1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài 13. Ngưng đọng hơi nước trong khí quyển. Mưa

111 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 12,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát hình vẽ cho biết đặc điêm của sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục. Đường cong sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong điều kiện nuôi cấy khôn[r]

Trang 1

C hào mừng quý

thầy cô giáo!

Trang 3

1.Mối quan hệ giữa gen và tính

trạng:Gen và tính trạng có mối quan hệ

như thế nào ?- Gen ( AND)  mARN  polipeptit  prôtêintính

trạng

- Sự biểu hiện của gen qua nhiều giai đoạn nên có thể bị nhiều yếu tố môi trường bên trong cũng như bên ngoài cơ thể chi phối

Trang 4

2.Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

Trang 5

Kiểu hình là kết quả của sự

tác động giữa kiểu gen và môi

trường

Theo em nhiệt độ cao có thể ảnh

hưởng đến sự biểu hiện của gen tổng hợp mêlanin như thế nào?

Trang 6

3.Mức phản ứng của kiểu gen

Trang 7

TTN

Trang 10

Mức phản ứng của kiểu gen là

gì ?

Là tập hợp các kiểu hình của

cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

Trang 11

Hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các

điều kiện môi trường khác nhau

gọi là sự mềm dẻo kiểu hình

Thế nào là sự mềm dẻo kiểu hình

?

Tại sao các nhà khoa học lại khuyên nông dân không nên chỉ trồng một

giống lúa duy nhất (cho dù đó là

giống lúa có năng suất cao) trên

một diện tích rộng trong cùng một vụ ?

Trang 12

Sự mềm dẻo kiểu hình phụ thuộc vào yếu tố nào?Mức độ mềm dẻo kiểu hình phụ

thuộc vào kiểu gen

Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa như thế nào?

Ý nghĩa : Sự mềm dẻo kiểu hình

giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường

Trang 13

TTN

Trang 15

Chọn câu trả lời đúng nhất

1.Sự mềm dẻo kiểu hình là những biến đổi về

A.cấu trúc di truyền

B.kiểu hình của cùng một kiểu gen

C.một số tính trạng D.bộ nhiễm sắc thể

Trang 16

C quá trình phát sinh đột biến.

D sự phát sinh các biến dị tổ

hợp

Trang 17

B Mức độ biểu hiện kiểu hình

trước những điều kiện môi trường khác nhau

C Là tập hợp các kiểu hình của

cùng một kiểu gen tương ứng với

các môi trường khác nhau

D Mức độ biểu hiện của các kiểu khác nhau trong cùng một điều kiện môi trường

Trang 18

C kiểu gen của cơ thể

D.thời kì phát triển

Trang 19

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Học bài cũ và trả lời các câu hỏi ở SGK

-Chuẩn bị bài mới:

+ Xem lại các dạng bài tập về quy luật Menden, tương gen, liên kết gen, hoán vị gen

+ Làm các câu hỏi trắc nghiệm

ở sách bài tập

Trang 20

Xin chân thành

cảm ơn sự quan

tâm theo dõi của

quý thầy quý

cô!

Xin chân thành

cảm ơn sự quan

tâm theo dõi của

quý thầy quý

cô!

Xin chân thành

cảm ơn sự quan

tâm theo dõi của

quý thầy quý

cô!

Xin chân thành

cảm ơn sự quan

tâm theo dõi của

quý thầy quý

cô!

Xin chân thành

cảm ơn sự quan

tâm theo dõi của

quý thầy quý

cô!

Trang 21

TTN

Trang 26

Tiết 14: ẢNH HƯỞNG củaCỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU

Trang 27

TTN

Trang 30

Mùa hè

Trang 31

TTN

Trang 37

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 38

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 39

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 40

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 41

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 42

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 43

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 44

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 45

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 46

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 47

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 48

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 49

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 50

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 51

C hào mừng quý

thầy cô giáo

Trang 54

sinh sản của vi sinh vật

+ Sinh trưởng của vi sinh vật

+ Sinh sản của vi sinh vật

+ Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật

Trang 55

Tiết 26 :

Sinh trưởng của vi sinh

vật

Trang 56

1.Khái niệm sinh

trưởng

Trang 57

TTN

Trang 63

+ Số lượng tế bào của quần

thể vi sinh vật tăng theo công

thức:

Nt = N0 2n

Nt : Số tế bào trong quần thể.

N0: Số tế bào ban đầu của quần thể.

n : Số lần phân chia của tế bào

vi khuẩn.

Trang 64

Nếu số lượng tế bào ban

đầu (N0 ) của vi khuẩn E.coli

không phải là một tế bào mà

là 105 tế bào thì sau 2 giờ số

lượng tế bào trong bình (Nt) là bao nhiêu? N

t = N0 2n = 105 26 (tế

bào )

Trang 65

+Thời gian thế hệ(g):Là thời gian từ khi sinh ra một tế bào cho

đến khi tế bào đó phân chia

hoặc số tế bào trong quần

thể tăng gấp đôi.

Sau thời gian của một thế

hệ, số tế bào trong quần

thể biến đổi thế nào?

Thời

gian(ph

út)

Số lần phân chia 2

n Số tế bào

của quần thể(N o x 2 n )

Trang 66

TTN

Trang 67

2 Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.

a Nuôi cấy không liên tục:

Trang 68

Thế nào là nuôi cấy không liên tục?

Nút đậy

Dịch nuôi cấy

Trang 69

+ Nuôi cấy không liên tục là

môi trường nuôi cấy không

được bổ sung chất dinh

dưỡng mới và không được

lấy các sản phẩm chuyển

hoá vật chất.

+ Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm 4

pha.

Trang 70

- Pha tiềm phát: Vi khuẩn thích nghi với môi trường, số lượng tế bào trong quần thể chưa

tăng

- Pha luỹ thừa:Vi khuẩn sinh

trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi, số lượng tế bào

trong quần thể tăng lên rất

nhanh

- Pha cân bằng:Số lượng vi

khuẩn đạt đến cực đại và

không đổi theo thời gian

- Pha suy vong: Số lượng

tế bào vi khuẩn trong

quần thể giảm dần.

Trang 72

b Nuôi cấy liên tục:

Trang 73

Thế nào là môi trường nuôi

cấy liên tục?

- Nuôi cấy liên tục là môi

trường nuôi cấy thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng vào và đồng thời lấy ra một

lượng dịch nuôi cấy tương

đương - Quần thể sinh vật sinh

trưởng liên tục.

Trang 74

- Ứng dụng: Sản xuất sinh

khối để thu nhận prôtêin đơn

bào, các axit amin, enzim, các

kháng sinh, các hoocmôn.

Ứng dụng nuôi cấy liên tục

để làm gì?

Trang 75

TTN

Trang 77

Câu 1: Thời điểm vi khuẩn diễn

ra trao đổi chất mạnh nhất

là?

A.Pha tiềm phát.

B.Pha luỹ thừa.

C Pha cân bằng.

Trang 78

trưởng của vi khuẩn giảm

dần là:

A.Pha tiềm phát.

B.Pha luỹ thừa.

C.Pha cân bằng.

Trang 79

-Không rút chất thải, sinh khối

- Bổ sung thường xuyên chất dinh

dưỡng mới.

- Rút ra chất thải và sinh khối

Theo 4 pha:

pha tiềm phát, pha luỹ thừa, pha cân

bằng, pha suy vong.

Sinh trưởng liên tục

Trang 80

Chuẩn bị bài:

-Nêu các hình thức sinh sản

của vi sinh vật nhân sơ, vi sinh vật nhân thực ?

- Nêu các yếu tố hoá học,

vật lý ảnh hưởng đến sinh

trưởng của vi sinh vật ?

Trang 81

Cảm ơn quý thầy

c giáo !

Trang 82

TTN

Trang 83

Chào mừng

quý thầy

cô giáo

Trang 84

Chào mừng quý thầy

Trang 86

Cấu trúc bài học

I Khái niệm sinh trưởng

II Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1 Nuôi cấy không liên tục

2 Nuôi cấy liên tục

III Bài tập vận dụng

Trang 87

I- khái niệm sinh trưởng

? Dấu hiệu thể hiện sinh trưởng của sinh vật bậc cao (động vật, thực vật)

là gì?

Sự sinh

trưởng ở sinh vật bậc cao là

sự lớn lên về

kích thước và khối lượng

của cơ thể

Không nhất thiết phải có

sự sinh sản ngay

Trang 89

I- khái niệm sinh trưởng

Sự sinh trưởng ở sinh vật

bậc cao

Sự sinh trưởng ở sinh vật

bậc cao là sự lớn lên về

kích thước và khối

lượng của cơ thể Không

nhất thiết phải có sự sinh

sản ngay.

Sự sinh trưởng của quần

thể vi sinh vật

Sự sinh trưởng của quần

thể vi sinh vật được hiểu là

sự tăng số lượng tế bào của quần thể.

Trang 90

Thời gian(phút) Số lần phân chia 2

Bảng thể hiện sự sinh trưởng của E.coli

? Sau thời gian của 1 thế hệ, số tb trong quần thể biến đổi như thế nào?

Cứ sau 20p hay một thế hệ thì số lượng cá thể của quần thể lại tăng gấp đôi - thời gian

thế hệ của E coli Thời gian thế h ệ (g) : là thời

gian từ khi sinh ra của một tế bào

cho đến khí tế bào đó phân chia

hay số tế bào trong quần thể

tăng gấp đôi.

? Nếu tại thời điểm To = 0, số TB của quần thể là No = 10 6 TB sau 120p số lượng tế bào là bao nhiêu?

Trang 91

II- Sự sinh trưởng

của quần thể vi khuẩn

? Có phải ta luôn có: số tế bào trong bình sau n thế hệ từ No tế

bào ban đầu trong thời gian t là:

Nt = No x 2 n

Môi trường nuôi cấy:

 Môi trường nuôi cấy liên tục

 Môi trường nuôi cấy không liên tục.

Sự sinh trưởng của vi khuẩn trong các môi trường khác nhau có khác nhau không?

Trang 92

II- Sự sinh trưởng

của quần thể vi khuẩn

1 Môi trường nuôi cấy không liên tục

? Môi trường nuôi cấy không liên tục là gì?

- Ví dụ:

- Khái niệm: Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và

không được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá vật chất được gọi là môi trường

nuôi cấy không liên tục.

Trang 93

Pha luỹ thừa

pha

tiềm

phát

Pha cân bằng động

Pha suy vong

Đường cong sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong điều kiện nuôi

cấy không liên tục.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong điều kiện nuôi cấy không liên tục trải qua 4 pha khác nhau là:

tiềm phát, luỹ thừa, cân bằng, suy vong

Trang 94

? Đặc điểm của các pha trong nuôi cấy không liên tục?

cácpha

Dấu hiệu

Tiềm phát luỹ thừa Cân bằng suy vong

Đặc điểm -Số tế bào trong

QT chưa phát triển

- hình thành E c.ứng

- số lượng cá thể tăng nhanh

- tốc độ ST không thay đổi

- số lượng cá thể tăng cực đại, không thay đổi theo thời gian

- số lượng tế bào giảm dần

Nguyên nhân TG VSV thích

nghi với môi trường

-Sau Tg thích nghi, Số lượng tế bào tăng lên mạnh mẽ do phân bào.

-TĐC diễn ra mạnh

-Số tế bào mới giảm dần Tốc độ sinh trưởng giảm,

- Một số tế bào bị thủy phân tạo dinh dưỡng cho các tế bào khác phát triển

- Dinh dưỡng cạn dần, chất độc tăng

? Vậy để thu được sinh khối lớn thì phải dừng lại ở pha nào?

Dừng lại ở pha cân bằng

Trang 95

2 Nuôi cấy liên tục

? Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải làm gì?

Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải

- Bổ sung liên tục các chất dinh

dưỡng vào

- Đồng thời lấy ra một lượng dịch

nuôi cấy tương dương

? Nuôi cấy liên tục

là gì có ưu điểm gì

so với nuôi cấy

không liên tục?

Trang 96

Phiếu học tập số 1 Câu hỏi: So sánh nuôi cấy liên tục và

không liên tục theo các đặc điểm sau.

Trang 97

Phiếu học tập số 1 Câu hỏi: So sánh nuôi cấy liên tục và

không liên tục theo các đặc điểm sau.

thải và sinh khối.

- Bổ xung thường xuyên

QTVSV sinh trưởng ở pha

luỹ thừa trong thời gian dài, mật độ vsv tương đối ổn

định

Trang 98

Bài tậpHãy chọn phương án trả lời đúng

1 Đặc điểm của nuôi cấy không liên tục là

a Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải

b Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa

c Bổ sung chất dinh dưỡng mới thường xuyên, không rút bỏ các chất thải

và sinh khối của các tế bào dư thừa

d Bổ sung chất dinh dưỡng mới thường xuyên, rút bỏ không ngừng các chất thải.

Trang 99

Bài tập

a Pha tiềm phát

b Pha luỹ thừa

2 Thời điểm vi khuản bắt đầu sinh trưởng là

c Pha cân bằng động

d Pha suy vong

Trang 100

TTN

Trang 101

Bài tập

3 Thời điểm vi khuẩn diễn ra trao đổi chất mạnh nhất là?

a Pha tiềm phát

b Pha luỹ thừa c Pha cân bằng động

d Pha suy vong

Trang 102

Bài tập

4 Thời điểm tốc độ sinh trưởng cả vi khuẩn giảm dần là:

a Pha tiềm phát

b Pha luỹ thừa

c Pha cân băng động

d Pha suy vong

Trang 103

Bài tập

số tế bào mới được tạo thành là:

a Pha tiềm phát

b Pha luỹ thừa

c Pha cân băng động

d Pha suy vong

Trang 107

Chào mừng

quý thầy

cô giáo

Trang 108

Chào mừng quý thầy

cô giáo

Nêu đặc điểm các pha của

quá trình nuôi cấy không liên

tục?

Trang 109

b Nuôi cấy liên tục:

Trang 110

TTN

Ngày đăng: 12/03/2021, 21:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w