Để chương trình luôn Biến là một đại lượng có biết chính xác dữ liệu cần giá trị thay đổi trong quá xử lí được lưu trữ ở vị trí trình thực hiện chương nào trong bộ nhớ, các Học sinh chú [r]
Trang 1TRÌNH MÁY TÍNH
I/ tiêu:
-công
-công
II/ !" dùng #&' ()
1 89 6 :) giáo viên: SGK, giáo án
2 89 6 :) sinh: SGK
III/
1
2 Bài :
, dung
+
cách con ra
cho máy tính.
? Máy tính là công 7 giúp
con
& gì
? Nêu 3 >G thao tác /0 con
% & +
Khi
này => ta /J ra *& cho máy
tính % & +
? K0 /1 ?0 máy tính
con
+
? Con
M rác, lau N) kính trên
các toà nhà cao
- 5 >N ta có 3 Q'6G có
+ Máy tính là công 7 giúp con
thông tin 3 cách &
(5+
+ D3 >G thao tác /0 con
máy tính 2O 1= sao chép, di
0 = % & các 6V /0 W máy tính…
Con máy tính thông qua các
*& +
Con Q'6G
1 Con %34 ra 56( cho máy tính
nào ?
- K0 ! "# máy tính
% & 3 công & nào
cho máy tính 3 M 1 *& = máy tính >Y
*O *Z % & các ] /Z+
- Con máy tính % & thông qua *& +
Trang 20 % & các thao tác
25= quay trái, M rác và
6T rác vào thùng
- Quan sát hình 1 A sách giáo
khoa
? Ta O ra *& nào
/0 ! "# Q'6G di 0
` trí & => M rác
=> 6T rác vào thùng
nghe
sinh quan sát hình
1 A sách giáo khoa theo yêu O :) giáo viên
+ K0 Q'6G % &
& M rác và 6T rác vào thùng ta ra *&
sau:
- 2 6V+
- Quay trái, 1 6V+
- M rác
- Quay 25= 3 6V+
- Quay trái, 2 6V+
- T rác vào thùng
2 Ví rác:
+ Các *& /0 Q'6G hoàn thành
- 2 6V+
- Quay trái, 1 6V+
- M rác
- Quay 25= 3 6V+
- Quay trái, 2 6V+
- T rác vào thùng
IV/ -% > bài:
GV yêu O HS / 2O ghi V SGK
Làm bài ]2 1,2 SGK
Hướng dẫn về nhà: K -V 7 4
Trang 3Bài 1: MÁY TÍNH VÀ TRÌNH MÁY TÍNH (tt)
I/ tiêu:
-công
-công
II/ !" dùng #&' ()
- 89 6 :) giáo viên: SGK, giáo án
- 89 6 :) sinh: SGK
III
, dung +
) * trình và ra
cho máy tính làm
- -A *L ví "7 1 -'6G
M rác, & các *&
/0 /1 ?0 -'6G 1
- K0 /1 ?0 Q'6G ta
25 làm gì?
- b các *& chính là
nào là
?
là gì?
? L sao O 25
+
trình và ngôn , -
trình.
-
& V nhau D3
+ K0 /1 ?0 Q'6G
ta 25 các *& +
+
& các công & hay +
là 3 dãy các *& mà máy tính có 0 0 và
% & /Z+
+ con máy tính 3 cách /,
nghe => ghi V ?
\+
3
56( cho máy tính làm G62
Hãy quét nhà;
B ắt đầu
R ẽ phải 3 bước;
Ti ến 2 bước;
Nh ặt rác;
R ẽ phải 3 bước;
Ti ến 3 bước;
Đổ rác;
K ết thúc.
Tên chươ
Các lệnh chỉ ra vị trí
b ắt đầu và kết thúc của chương trình
Dãy lệnh đơ ả trong chươ
+
& các công & hay
4 (3D% trình và ngôn %I 5JK trình.
Trang 40 nhau không?
-
máy tính
O làm ta 25
Tuy nhiên, &
- K0 máy tính có 0 RN lí,
thông tin /) vào máy
25 /Z 0 /g "V
-
mà máy tính có 0 %
*
ngôn
*
ngôn
có 0 0 /Z+
nghe
Hs cho ví "7
- Ngôn các tính trình
- Các * trình !/
phiên "n và "
trình sang ngôn /0 máy tính có 0 0 /Z+
IV -% > bài ()
Giáo viên
Yêu O sinh 1 nhà làm bài ]2 3,4 sgk và / -V bài 2
-
Trang 5-Bài 2: LÀM QUEN P TRÌNH
I/ tiêu:
- ) 01
+ sinh 6 nào là *]2 trình
+ Làm quen
+ Làm quen
+
- 2 31
+
+
II/
- 4* pháp: trình, e /2= 5 *] nhóm.
- 4* 1 Máy tính, máy +
III/
1.
ngôn
2 Bài :
, dung
+
!" # * trình.
Ví
trình
ngôn
Program CT_dau_tien;
Uses Crt;
Begin
Writeln(‘Chao cac ban’);
End
?
nhiêu câu *&
? Theo em khi
/Z " sang mã :) máy
thì máy tính >Y cho ra ? (5
gì?
nghe => ghi V ?
\+
câu các 7 ` khác nhau /Z L thành ` các
F cái
1 Ví # GU (3D% trình:
Ví "7 minh L 3
Program CT_dau_tien; Uses Crt;
Begin Writeln(‘Chao cac ban’);
End
Trang 6+
ngôn , - trình 7
, gì ?
Câu
kí % e / + Kí % này L
thành
-
-
-
trình
/Z theo 3 quy W
e / +
- câu *& 6 sai quy
6 /Z và thông báo *{+
-5 * theo ý 0
nghe => ghi V ?
\+
-
các
3 >G kí & khác, "e
nháy
Hs -5 * theo ý 0+
nghe
- Sau khi trình này thì máy tính >Y
in ra màn hình dòng F
“Chao cac ban”
2 Ngôn %I 5JK trình
%"7 (I% gì?
- Ngôn
]2 Z2 các kí & và quy W các *& L thành
hoàn ! và % & /Z trên máy tính
Ví dụ: Hình 6 "V /z
là
ngôn Pascal Sau khi "= ?
là dòng F "Chao Cac Ban" /Z in ra trên màn hình
4 -% >: (5phút)
?
5 W? dò: (3 phút)
- bài ? Z2 SGK
- -5 * các câu T 1,2/13/ SGK
-
Trang 7-Bài 2: LÀM QUEN P TRÌNH
I/ tiêu:
- ) 01
+ Làm quen
+ Làm quen
+
- 2 31
+
+
II/
- 4* pháp: trình, e /2= 5 *] nhóm.
- 4* 1 Máy tính, máy +
III/
1
A) a; B) Tamgiac C) 8a; D) Tam giac E) beginprogram F) end; G) b1; H) abc
(Tên Z2 *& là: A, B, G, H)
2.Bài
, dung +
khoá và tên < *
trình.
-
nào?
- Các
Begin
- ` khoá là ` dành riêng
- Ngoài
trình còn có tên
trình
-
tuân theo
Hs -5 * theo ý 0
nghe => ghi V ?
\+
nghe
+ sinh nghiên \
sách giáo khoa và -5
* câu T :) giáo viên
* Khi /M tên cho
3 [ khoá và tên:
+ ` khoá :) 3 ngôn
dành riêng, không /Z dùng các ` khóa này cho 6e ? 7 /$ nào khác ngoài 7 /$ do ngôn
/ +
+ Tên /Z dùng /0 phân
trong quy W *]2 trình
+ Hai nhau trong trình 25 có tên khác
Trang 8+
= trúc chung < *
trình.
-
trình
*
câu
tên
các & +
*
tính O 25 % & +
+
!" # ngôn , - trình.
Giáo viên
- Khi
hình có
- V & các 6V , 65
/0 HS làm quen V môi
tuân theo sau:
- Tên khác nhau
nghe => ghi V ?
\+
nghe
nhau
+ Tên không /Z trùng
V các ` khóa
4
(3D% trình Pascal:
- 8e trúc chung :)
* các câu khai báo tên trình và khai báo các
& +
* trình:
mà máy tính O 25
% & +
5 Ví # GU ngôn %I 5JK trình:
1, trình TP
2, Màn hình TP Re
&
3, ` bàn phím >L
Word
4, Sau khi >L 5 xong e Alt+F9 để
dịch chương trình
5, e g Z2 phím
Ctrl+F9.
4 -% > (5 phút)
? Hãy nêu
5 W? dò: (2 phút)
- bài ? Z2 SGK
- Làm bài ]2 3,4,5,6/13/SGK
6 Rút kinh %(67
-
Trang 9-BÀI c HÀNH 1:
I/ tiờu:
- ) 01
+
TP
+
+
+
+
- 2 31
+
+
II/
- 4* phỏp: trỡnh, e /2= 5 *] nhúm, HD % hành trờn mỏy.
- 4* 1 Mỏy tớnh, mỏy +
III/
1
trỡnh?
2.Bài : BTH1 - Làm quen GZ Turbo Pascal
, dung +
:B C và thoỏt
:D Turbo Pascal.
? Nờu cỏch
Turbo Pascal
- Cú
cỏch nhỏy /E2 3 vào tờn
&2 Turbo.exe trong
7 \) &2 này
- ? Nờu cỏch /0 thoỏt ?T
Ta cú
phớm Alt + X /0 thoỏt ?T
Turbo Pascal
* Quan sát màn hình của
Turbo Pascal và so sánh với
+ Nhỏy /E2 vào 60
trờn màn hỡnh 1
=> ghi V ? \+
8 Menu File => Exit
1 Làm quen GZ G6
\(f +,% và thoỏt \(g Turbo Pascal.:
* Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tượng trên màn hình nền;
Cách 2: Nháy đúp chuột
trên tên tệp Turbo.exe
trong thư mục chứa tệp này (thường là thư mục
con TP\BIN).
- Nhấn tổ hợp phím
Alt+X để thoát khỏi
Trang 10hình 11 SGK
+
cỏc thành
IJ tờn BJ con
DJ dũng L giỳp phớa !
màn hỡnh.
- e phớm F10 /0 A
qua
ta
- e phớm Enter /0 A
- Quan sỏt cỏc *& trong
+
trỡnh sau: " và L
(5+
- Chỉnh sửa chương trình và
nhận biết một số lỗi
K0 di 0 qua *L
trỏi và sang 25+
sinh % & cỏc thao tỏc theo yờu O :) giỏo viờn
- Nhấn phím F10 để mở
bảng chọn, sử dụng các phím mũi tên sang trái và sang phải ( và ) để
di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
- Gừ
L và >N) *{ cú
Turbo Pascal
2
K( thanh =h% ()F tờn
#3Z màn hỡnh.
Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình
đơn giản
program CT_Dau_tien;
uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban'); write('Toi la Turbo Pascal');
end
- Nhấn tổ hợp phím
Alt+F9 để dịch chương trình
- Nhấn tổ hợp phím
Ctrl+F9 để chạy chương trình
- Sau đó nhấn Alt+F5 để
quan sát kết quả
4 (J xột (5 phỳt)
Giỏo viờn ] xột và / giỏ % hành
5 W? dũ: (2 phỳt)
- sau % hành: “ Bài % hành >G 1 (tt)
Hướng dẫn về nhà: 89 6 3 >G bài ]2 /0 sau % hành.
-
Trang 11-LÀM QUEN P TURBO PASCAL (tt) I/ tiêu:
- Kiến thức:
+
+
+
- Kĩ năng:
+
+
II/
- 4* pháp: trình, e /2= 5 *] nhóm, HD % hành trên máy.
- 4* 1 Máy tính, máy +
III/
1
2.Bài
, dung +
Program CT_dau_tien;
Uses CRT;
Begin
Clrscr;
Writeln(‘chao cac ban’);
Writeln(‘ Toi la Turbo
Pascal’)
- e phím F2 M *&
File => Save
trình
+
O C * trình *
H
- Yêu O sinh " và
5+
- <0 tra và >N) *{
trình trên máy tính theo
- e phím F9 /0 "
- hành >N) *{ có
- e Ctrl + F9 /0 L
1
+D %h2
*
Program CT_dau_tien;
Uses CRT;
Begin Clrscr;
Writeln(‘chao cac ban’); Writeln(‘ Toi la Turbo Pascal’);
End
2 Wl( và (&' (3D% trình +D %h2
- e phím F9 /0 "
- e Ctrl + F9 /0 L
4 (J xét (5 phút)
- Giáo viên ] xét và / giá % hành
5 W? dò: (2 phút) - Xem -V bài, sau bài V+
Trang 12Tu n: 4
Ti t: 7
I/ tiêu:
- ) 01
+ khái & ?0 "F *&+
+ 3 >G phép toán , 65 V "F *&+
- 2 31
+
II/ T(3D% pháp: trình, e /2= 5 *] nhóm.
III/ (o =l
1)
2) 89 6 :) HS: K -V SGK
IV/
1
2.Bài :
, dung +
!, và : !,
-
chia "F *& thành thành
các ?0 khác nhau
? Các ?0 "F *&
nào
- Các ngôn
?0 "F *& , 65 +
- D3 >G ?0 "F *&
* ;G nguyên
* ;G %+
* Xâu kí %
Em hãy cho ví
=> ghi V ? \+
+ Các ?0 "F *&
1 cách khác nhau
+ nghe
sinh cho ví "7 theo yêu O :) giáo viên
- ;G nguyên: ;G sinh
:) 3 *V2= >G sách
1 WI 56 và \p #I 56
-
chia "F *& thành thành các ?0 khác nhau
- D3 >G ?0 "F *&
* ;G nguyên
* ;G %+
* Xâu kí %
Trang 13: E'
- V & 3 >G phép
toán >G trong Pascal
chia
* Phép DIV : Phép chia
*e 2O "+
* Phép MOD: Phép chia
*e 2O nguyên
- Yêu O sinh
nghiên \ sách giáo
khoa => Quy W tính các
60 \ >G +
=> ghi V ? \+
sinh nghiên \
sách giáo khoa => /) ra quy W tính các 60 \
- Các phép toán trong
-V+
- Trong dãy các phép toán không có "e
phép chia, phép chia *e
2O nguyên và phép chia *e 2O " /Z
% & -V+
- Phép /Z % & theo
% ` trái sang 25+
56 \p _>
Kí & :) các phép toán >G trong Pascal: +: phép
- : Phép -`
* : Phép nhân
/ : Phép chia
Div: phép chia *e 2O nguyên
Mod: phép chia *e 2O
"+
4 -% > (5 phút)
? Hãy nêu
5 W? dò: (2 phút)
- bài ? Z2 SGK
- Làm bài ]2 1,2,3,4/26/SGK
6 Rút kinh %(67
-
Trang 14-Tu n: 4
Ti t: 8
I/ tiêu:
- ) 01
+ /Z các phép toán, phép so sánh , 65 V "F *& >G+
+
- 2 31
+ xác / ? (5 :) phép so sánh
II/ T(3D% pháp: trình, e /2= 5 *] nhóm.
III/ (o =l
1
2 89 6 :) HS: K -V SGK
IV/
1
a) ( 2 ) b) (a2 +b)(1+c)3
5
1
a b x
2 Bài :
, dung +
các phép so sánh
- Ngoài phép toán >G =
ta
? Hãy nêu kí & :) các
phép so sánh
< (5 :) phép so sánh
sai
+ Giáo viên
=> ghi V ? \+
sinh -5 * O T
:) giáo viên
Kí & Phép so
sánh
=
< T ,
> *V ,
V ? \+
1 WI 56 và \p #I 56
2 Các phép toán GZ #I 56 \p _>
3 Các phép so sánh:
- Ngoài phép toán >G =
ta
Trang 15và máy.
Quá trình trao /g "F *&
hai
máy tính khi
trình
máy
- Yêu O sinh
nghiên \ SGK => nêu
tác
nghe
+
máy:
- Thông báo ? (5 tính toán: là yêu O /O tiên
- trong
trình yêu O ]2 "F
*&+
- trình
- công 7 cho & giao tính trong khi L
a) Thông báo ? (5 tính toán
b) ]2 "F *&
c) trình d) 32 L
4 -% > (5 phút)
? Hãy nêu
5 W? dò: (2 phút)
- bài ? Z2 SGK
- Làm bài ]2 5,6,7/26/SGK
6 Rút kinh %(67
-
Trang 16-Tu n: 5
Ti t: 9
r TRÌNH !s TÍNH TOÁN
I/ tiêu:
- ) 01
+ 80 /Z 60 \ toán sang 60 \ trong Pascal
+ /Z ?0 "F *& khác nhau thì /Z RN lý khác nhau
- 2 31
+ 80 /Z 60 \ toán sang 60 \ TP chính xác
II/ T(3D% pháp: trình, e /2= 5 *] nhóm.
III/ (o =l
1 89 6 :) GV: rO 1= phòng máy, chia nhóm HS
2 89 6 :) HS: K -V SGK
IV/
1.Bài
2 Bài :
hành
Pascal
a)
60 \ trong Pascal
a) 15x 4 – 30 +12 c)
) 1 3 (
) 2 10
b) d)
1 5
18 1
3
5
10
) 1 3 (
24 ) 2 10
GV chia nhóm HS và yêu
& +
GV
các phép toán
HS ] xét
gõ
HS
HS lên a) 15*4-30+12 b) (10+5)/(3+1)- 18/(5+1) c) (10+2)*(10+2)/(3+1) d) ((10+2)*(10+2) -24)/(3+1)
HS % hành trên máy
HS các nhóm % & trên
Trang 17O HS gõ chính xác /G V 3 dung
in trong SGK
GV các 60 \ A câu b) chính là các 60 \
toán A câu a
/Z trên màn hình
GV yêu O HS % & trên máy
Em có ] xét gì 1 ? (5 trên màn hình?
GV: Hai dãy
toán, /M trong "e nháy /, thì TP 0 /P là
xâu ký % và *& Write >Y 0 xâu ký % ra màn
hình
thì TP coi /P là 3 60 \ và *& Write >Y 0
? (5 :) 60 \+
Kz là 3 ví "7 1 ?0 "F *& khác nhau thì cách
RN lý "F *& khác nhau
(5 tính toán
* GV yêu O HS ?0 tra ? (5 tính toán /G
V ? (5 trên màn hình
? Nhìn vào
* GV yêu O HS * *L+
Các nhóm % & trên máy
và quan sát ? (5+
Các nhóm trao /g ? (5 cho nhau
* D{ *& Write,TP 0
ra màn hình 4 trong "e nháy /, và
0 ? (5 :) 60 \ /Z /M ngay sau "e 29+
HS ?0 tra ? (5+
*TP có 0 không có 2O khai báo,
trình 6W 63 25 có
V/ -% > bài:
- GV yêu O W *L 3 dung % hành
- ] xét % hành
* GV yêu O HS W máy
* Hướng dẫn về nhà: K -V bài 2,3 SGK
... tiêu:
-công
-công
II/ !" dùng #&'' ()
- 8 9 6 :) giáo viên: SGK, giáo án
- 8 9 6 :) sinh: SGK
III... tiêu:
-cơng
-công
II/ !" dùng #&'' ()
1 8 9 6 :) giáo viên: SGK, giáo án
2 8 9 6 :) sinh: SGK
III/...
- 6V+
- Quay trái, 6V+
- M rác
- Quay 25= 6V+
- Quay trái, 6V+
- T rác vào thùng
IV/ - % > bài: