Tên bài dạy Góc vuông và góc không vuông Ôn tập kiểm tra đọc T1 -Đọc thêm: Đơn xin vào Đội ÔTKTđọc T2 - ĐT: Khi mẹ vắng nhà, Chú sẻ và bông hoa bằng lăng Học các động tác vươn thở, tay c[r]
Trang 1TUẦN 9
Từ ngày 2/11/2009 đến 6/11/2009
(Buổi sáng )
Thứ/
1 Chào cờ
2 Toán Góc vuông và góc không vuông
3 Tập đọc Ôn tập kiểm tra đọc (T1) -Đọc thêm: Đơn xin vào Đội
4 TĐ-KC ÔTKTđọc (T2) - ĐT: Khi mẹ vắng nhà, Chú sẻ và
bông hoa bằng lăng
Thứ hai
2/11
1 Thể dục Học các động tác vươn thở, tay của bài TDPT chung
2 Toán Thực hành nhận biết về vẽ góc vuông bằng E ke
3 Chính tả Ôn tập KT đọc(T3) ĐT: Mẹ vắng nhà ngày bão, Mùa
thu
4 Tập đọc Ôn tập kiểm tra đọc (T4) Đọc thêm: Ngày khai trường
Thứ ba
3/11
1 Toán Đe ca mét, hec tô mét
2 LT &
Câu Ôn tập kiểm tra đọc (T5), Đọc thêm: Lừa và ngựa
3 TNXH Ôn tập con người và sức khoẻ
4 Mỹ thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ màu vào hình có sẵn
Thứ tư
4/11
5 Âm nhạc Ôn 3 bài: Bài ca đi học, Đếm sao, Gà gáy
1 Đạo đức Chia sẽ vui buồn cùng bạn (T1)
2 Toán Bảng đơn vị đo độ dài
3 Chính tả Ôn tập kiểm tra đọc (T6) ĐT: Những chiếc chuông
reo
4 Tập viết Kiểm tra đọc (Đọc hiểu -LTVC)
Thứ năm
5/11
1 LTVC Ôn tập tuần 6-8
2 L.ÂN Ôn 3 bài hát: Bài ca đi học, Đếm sao, Gà gáy
3 SH Sinh hoạt Lớp 4
Thứ sáu
6/11
Chiều
Trang 2
TUẦN 9
CHIA SẺ BUỒN VUI CÙNG BẠN (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui buồn.
- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn
- Biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 3
- Tranh minh họa dùng cho tình huống 1 của hoạt động 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao chúng ta cần quan tâm chăm sóc
đến ông bà , cha mẹ, anh chị em ?
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Thảo luận phân tích tình
huống
- Yêu cầu lớp quan sát tranh tình huống và
cho biết nội dung tranh
- GV giới thiệu các tình huống:
+ Mẹ bạn Ân bị ốm lâu ngày , bố bạn Ân bị
tai nạn giao thông chúng ta cần làm gì để
giúp bạn vượt qua khó khăn này ?
+ Nếu em là bạn cùng lớp với Ân thì em sẽ
làm gì để giúp đỡ động viên bạn ? Vì sao ?
- Yêu cầu cả lớp thảo luận, nêu cách ứng xử
trong tình huống và phân tích kết quả của
mỗi cách ứng xử
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- Cả lớp hát bài Lớp chúng ta đoàn kết của nhạc và lời của Mộng Lân
- HS quan sát tranh minh họa theo sự gợi ý của GV
- Cả lớp tiến hành thảo luận theo nhóm nhỏ
- 1 số em nêu cách ứng xử, cả lớp cùng phân tích kết quả ứng xử của các bạn, bổ
Trang 3- GV kết luận: Khi bạn có chuyện buồn, em
cần động viên, an ủi bạn hoặc giúp đỡ bạn
bằng những việc làm phù hợp với khả năng
( như giúp bạn chép bài; giảng lại bài cho
bạn phải nghỉ học; giúp bạn làm một số
việc nhà; ) để bạn có thêm sức mạnh vượt
qua khó khăn
Hoạt động 2: Đóng vai
- Chia lớp thành các nhóm, yêu cầu các
nhóm xây dựng kịch bản và đóng vai một
trong các tình huống ở BT2 (VBT)
- Yêu cầu các nhóm trao đổi thảo luận
- Mời lần các nhóm trình diễn trước lớp
* GV kết luận: Khi bạn có chuyện vui, cần
chúc mừng bạn Khi bạn có chuyện buồn,
cần an ủi, động viên, giúp đỡ bạn bằng
những việc làm phù hợp với khả năng
*Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ
- Lần lượt đọc ra từng ý kiến (BT3 - VBT)
- Yêu cầu lớp suy nghĩ và bày tỏ thái độ
của mình đối với từng ý kiến
- GV kết luận: Các ý kiến a, c, d, đ, e là
đúng
4 Củng cố:
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Yêu cầu HS sưu tầm các câu chuyện, bài
hát , câu ca dao , tục ngữ , về sự giúp đỡ
chia sẻ buồn vui cùng bạn
sung
- Lớp lắng nghe GV để nắm được yêu cầu
- Các nhóm thảo luận và tự xây dựng cho nhóm một kịch bản, các thành viên phân công đóng vai tình huống
- Các nhóm lên đóng vai trước lớp
- Lớp trao đổi nhận xét và bổ sung nếu có
- HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ tán thành, không tán thành hoặc lưỡng lự bằng cách giơ tay (các tấm bìa)
- Giải thích về ý kiến của mình
- Học bài “ Chia sẻ vui buồn cùng bạn”
- HS về nhà sưu tầm các tranh ảnh, câu chuyện về các tấm gương nói về tình bạn, về sự cảm thông chia sẻ buồn vui cùng bạn
- Áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
Trang 4GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Mĩ thuật:
GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: Tiếng Việt:
BÀI 36: AY – Â – ÂY ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết được: ay, ây, máy bay, nhảy dây
- Đọc các từ và câu ứng dụng trong bài: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1-Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài 35
- Yêu cầu HS viết bảng con : uôi ,ươi, nải chuối,
múi bưởi
- GV chỉnh sửa cho HS Cho điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- GV ghi bảng vần ay, â -ây , đọc mẫu
- GV chỉnh sửa cho HS
b Dạy vần : Vần ay:
* Nhận diện vần : ay
- Vần ay được tạo nên từ: a và y.
- So sánh vần ay với ai
- GV hướng dẫn đánh vần : a – y - ay
- GV chỉnh sửa cho HS
- Yêu cầu ghép vần ay
+ Đã có vần ay , muốn có tiếng bay ta ghép thêm
âm gì ? Yêu cầu HS ghép tiếng bay
- GV ghi bảng tiếng bay , yêu cầu HS đọc
- GV hướng dẫn HS đánh vần : b – ay - bay
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ
- HS đọc CN
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân – nhóm – lớp
- Vần ay gồm âm a và âm y + Giống nhau bắt đầu bằng a + Khác nhau : ay kết thúc bằng
y, ai kết thúc bằng i
- HS đánh vần CN – nhóm – lớp
- HS ghép
- Ghép thêm âm b
- HS ghép tiếng bay
- HS đọc trơn
- HS đánh vần CN – nhóm – lớp
Trang 5+ Bức tranh vẽ gì ?
- GV nhận xét , rút ra từ khoá , ghi bảng Máy
bay
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích , gọi 1 số HS đọc -
Yêu cầu HS đọc phân tích , tổng hợp vần , tiếng ,
từ
- GV chỉnh sửa cho HS
* Vần ây : (Tiến hành tương tự)
- Vần ây được tao nên từ â và y
- So sánh vần ay và vần ây
- GV hướng dẫn đánh vần : â – y - ây
- GV chỉnh sửa cho HS
- Yêu cầu ghép vần ây
+ Đã có vần ây , muốn có tiếng dây ta ghép thêm
âm gì ? Yêu cầu HS ghép tiếng dây
- GV ghi bảng tiếng bay , yêu cầu HS đọc
- GV hướng dẫn HS đánh vần : d – ây - dây
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ
+ Bức tranh vẽ gì ?
- GV nhận xét, rút ra từ khoá, ghi bảng nhảy dây
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích , gọi 1 số HS đọc
- Yêu cầu HS đọc phân tích, tổng hợp vần, tiếng,
từ
- GV chỉnh sửa cho HS
d.Từ ứng dụng:
- GV ghi lần lượt các tiếng ứng dụng lên bảng
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích
+ Em hãy tìm tiếng gạch chân vần vừa học ở
trong các từ ứng dụng
- Cho HS đọc từ ứng dụng
đ Hướng dẫn viết :
- GV viết mẫu , nêu quy trình viết.(Chú ý các nét
nối, dấu thanh, Khoảng cách giữa các tiếng, các
từ)
- Vẽ cái máy bay
- HS quan sát
- HS đọc CN – nhóm – lớp
- HS đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân– nhóm – lớp
- Vần ay gồm âm â và âm y
- + Giống nhau: Kết thúc bằng y + Khác nhau : ây bắt đầu bằng â,
ay bắt đầu bằng a
- HS đánh vần CN – nhóm – lớp
- HS ghép
- Ghép thêm âm d
- HS ghép tiếng dây
- HS đọc trơn
- HS đánh vần CN – nhóm – lớp
- Vẽ chị đang nhảy dây
- HS quan sát
- HS đọc CN – nhóm – lớp
- HS đọc CN
- HS đọc CN – nhóm – lớp
Trang 6- Yêu cầu HS viết vào bảng con ( từng vần, từng
từ)
- GV chỉnh sửa tư thế viết cho HS
4 Củng cố:
+ Các em vừa học vần gì? tiếng gì ? từ gì?
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Chuyển tiết
- HS tập viết vào bảng con
- HS tìm tiếng mang vần ay, ây
Tiết 2: Tiếng Việt:
BÀI 36: AY – Â – ÂY ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết được: ay, ây, máy bay, nhảy dây.
- Đọc được câu ứng dụng trong SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài
- Gv nhận xét, cho điểm
3 Luyện tập :
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh minh
hoạ
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu cầu
HS đọc - GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc
CN
- HS đọc bài
- HS luyện đọc CN – nhóm – lớp
- HS quan sát nhận xét
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gai thi nhảy dây.
- HS luyện đọc CN– nhóm – lớp
- HS đọc cá nhân
Trang 7- Y/cầu HS tìm tiếng ghi âm vừa học trong
câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Yêu cầu HS luyện viết.( vở tập viết)
- Gv hướng dẫn, nêu quy trình viết ( Chú ý
cách nối các con chữ trong 1 tiếng, khoảng
cách giữa tiếng, từ)
- GV theo dõi , chỉnh sửa tư thế viết cho HS
c Luyện nói:
- GV nêu chủ đề bài luyện nói , ghi bảng
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận về
ND trong tranh
+ Trong tranh vẽ gì? Em gọi tên từng hoạt
động trong tranh
+ Khi nào thì phải đi máy bay ?
+ Hằng ngày em đi bộ hay đi xe đến
trường?
+ Bố mẹ em đi làm bằng gì ?
+ Ngoài các cánh như đã vẽ trong tranh, để
đi từ chỗ này đến chỗ khác người ta còn
dùng các cách nào nữa ?
- Gọi 1 số cặp lên thảo luận trước lớp
- GV nhận xét , khen nhóm thảo luận tốt
d Hướng dẫn HS đọc bài trong SGK
- Yêu cầu HS mở SGK ( trang 74)
- GV hướng dẫn cách đọc
- 1 HS đọc trang thứ nhất
- 1 HS đọc trang thứ hai
- 1HS đọc cả bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
4 Củng cố :
+ Các em vừa học vần gì ?
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.” Ôn
tập”
- HS tìm
- HS viết bài
- Thu vở chấm khoảng 10 bài
- Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
- HS thảo luận
- Vẽ một bạn trai đang chạy, một bạn gái đang đi bộ, một cái máy bay, một bạn đang đi xe đạp ( Chạy, bay, đi
bộ, đi xe)
- Khi đi xa
- Hằng ngày em đến trưòng …
- Bố mẹ em đi làm bằng xe máy
- Bơi, bò, nhảy …
- Thảo luận trước lớp
- Nhóm khác nhận xét , bổ sung
- HS nghe
- HS đọc
- HS đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS : vần ay, ây
- HS về nhà học bài
Tiết 3: Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Bảng cộng và làm được phép cộng các số , trong phạm vi các số đã học, cộng với
số 0
Trang 8- Làm bài 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh bài tập 4
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm bảng con : 3 + 2 = 5 4 + 1 = 5
0 + 5 = 5 0 + 2 = 2
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài:
* Luyện tập:
Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS nêu cách làm, yêu cầu HS làm bài vào
SGK gọi HS lên bảng chữa bài
- Lưu ý: viết các số thẳng hàng dọc với nhau
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 2: Tính (dãy tính)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Nêu lại cách làm bài dạng bài tập này:
2 + 1 + 2 =
- Yêu cầu HS làm vào SGK
- Gọi HS chữa bài
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét
Bài 3: (<, >, =)
- Gọi HS nêu yêu cầu Điền dấu
- Yêu cầu HS nêu cách làm Tự làm bài
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Gọi HS nhận xét GV nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Cho HS xem tranh
Nêu bài toán ứng với tình huống trong tranh
Thực hiện phép tính gì?
- HS làm bảng con
- HS lên bảng thực hiện
2 4 1 3 1 0 + + + + + +
3 0 2 2 4 5
5 4 3 5 5 5
- Học sinh nêu Ta cộng lần lượt từ trái qua phải
- HS làm bài
- HS lên bảng chữa bài
2 + 1 + 2 = 5
3 + 1 + 1 = 5
2 + 0 + 2 = 4
- 1 HS nêu yêu cầu
- Ta phải thực hiện phép tính cộng xong đựoc bao nhiêu so sánh với kết quả bên tay phải của phép tính
2 + 3 = 5 2 + 2 > 1 + 2
2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2
1 + 4 = 4 + 1
5 + 0 = 2 + 3
- HS nêu
- Thực hiện phép tính cộng
Trang 9 Viết phép tính vào dòng các ô vuông dưới tranh
4 Củng cố:
- Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
+ Nối các phép tính với kết quả bằng nhau
2 + 1 4
3 + 1 3
1 + 4 5
0 + 6 6
- HS nhắc lại nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm và xem trước bài
sau “ phép trừ trong phạm vi 3”
2 + 1 = 3 1 + 4 = 5
- Mỗi dãy cử 3 em lên thi tiếp sức
- HS chơi
- HS nhận xét
- Tuyên dương bạn thắng cuộc
- HS về nhà làm theo yêu cầu của GV
Ôn: Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Ôn lại bảng cộng và làm được phép cộng các số , trong phạm vi các số đã học, cộng với số 0
- Làm bàitrong vở bài tập toán 1 - tập 1
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh bài tập 4
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:
0 + 2 = 2 1 + 3 = 4 0 + 4 = 4
3 + 2 = 5 2 + 1 = 3 1 + 4 = 5
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Luyện tập:
Bài 1: ( VBTT – 38)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Bài toán yêu cầu chúng ta phải làm gì ? ( Tính)
- Yêu cầu HS làm bài vào vở - Gọi HS chữa bài
2 5 1 3 2 0
2 0 3 2 3 5
4 5 4 5 5 5
Trang 10- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét.
Bài 2: ( VBTT – 38)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? ( Tính)
- Bài tập này khác bài tập 1 ở chỗ nào? ( Tính theo hàng ngang)
- HS làm bài vào vở - Gọi HS chữa bài
2 + 1 + 1 = 4 3 + 1 + 1 = 5 2 + 2 + 1 = 5
1 + 3 + 1 = 5 4 + 1 + 0 = 5 2 + 0 + 3 = 5
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét
Bài 3: ( VBTT – 38)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Bài toán yêu cầu gì ? (Điền dấu >, < , =)
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2 3 + 1 < 3 + 2
2 + 3 = 5 2 + 2 > 1 + 2 3 + 1 = 1 + 3
5 + 0 = 5 2 + 0 < 1 + 2 1 + 4 = 4 + 1
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét
Bài 4: VBTTT – 38)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài ( Viết phép tính thích hợp)
- HS quan sát tranh và nêu bài toán, tuỳ theo mỗi em nêu một ý khác nhau nhưng cuốí cùng vẫn cho ta phép tính cộng là bài toán đúng
- HS viết phép tính - Gọi HS lên bảng viết phép tính của mình
1 + 2 = 3( hoặc 2 + 1 = 3) 1 + 3 = 4 ( hoặc 3 + 1 = 4)
2 + 2 = 4 2 + 3 = 5 ( hoặc 3 + 2 = 5)
- GV nhận xét
4 Củng cố:
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại các bài tập đã làm Xem trước bài sau “ Phép trừ trong phạm vi 3”
CHIỀU Ôn toán:
ÔN GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG.
THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG BẰNG Ê KE.
I Mục tiêu:
- Ôn lại các biểu tượng về góc vuông và góc không vuông Nhận biết và vẽ được góc vuông bằng ê ke
Trang 11II Đồ dùng dạy học.
- Ê ke ( dùng cho GV và HS)
III Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng dùng ê kê vẽ 1 góc vuông
- Gọi HS nhận xét
A
B C
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Luyện tập:
Bài 2: ( VBTT 3 – trang 49)
- Gọi HS đọc yêu cầu ( dùng ê ke để vẽ góc vuông có)
a, Đỉnh O : cạnh AO, OB b, Đỉnh M : cạnh MP, NQ
A P
O B M Q
- Yêu cầu HS vẽ vào VBT
- Gọi HS lên bảng vẽ
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3 ( VBTT – 49)
- Gọi HS đọc yêu cầu ( Viết tiếp vào chỗ chấm theo mẫu)
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập
- Gọi HS chữa bài
a, Các góc vuông : Đỉnh O ; cạnh OP, OQ
Đỉnh A ; cạnh AB, AC
Đỉnh I ; cạnh IH, IK
b, Các góc không vuông: Đỉnh T ; cạnh TR, TS
Đỉnh D ; cạnh DE, DG
Đỉnh M ; cạnh MN, MP
- Cọi HS nhận xét, GV nhận xét
Bài 4 ( VBT – 49)