Máy tính và chương trình máy tính Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình Bµi thùc hµnh 1: Lµm quen víi Turbo Pascal Chương trình máy tính và dữ liệu Bài thực hành 2; Viết chương[r]
Trang 1Phân phối chương trình
Tin học 8
5,6 Bài thực hành 1: Làm quen với Turbo Pascal
11,12 Bài 4 Sử dụng biến trong
13,14 Bài thực hành 3: Khai báo và sử dụng biến
17,18 Luyện gõ phím nhanh với Finger Break Out
19,20,21,22 Bài 5 Từ bài toán đến
25,26,27,28 Tìm hiểu thời gian với phần mềm Sun Time
29,30 Bài 6 Câu lệnh điều kiện
31,32 Bài thực hành 4: Sử dụng lệnh điều kiện If… then
41,42 Bài thực hành 5: Sử dụng câu lệnh lặp For…do
43,44,45,46,47,48 Học vẽ hình với phần mềm Geogebra
49,50 Bài 8 Lặp với số lần biết #
53,54 Bài thực hành 6: Lặp với số lần biết # lệnh
While do
56,57 Bài 9 Làm việc với dãy số
59,60 Bài thự hành 7: Xử lý dãy số trong
61,62,63,64,65,66 Quan sát hình không gian với phần mềm Yenka
Trang 2Tiết 1 Ngày soạn: Thứ 2 ngày 17 tháng 8 năm 2009
Ngày dạy: Lớp8A/…./8B/….8C/… tháng 8 năm 2009
Máy tính và chương trình máy tính
I - Mục đích yêu cầu
- Biết con
- Biết
việc liên tiếp một cách tự động
- Tạo cho học sinh nhận thấy
thích môn học hơn
II- Chuẩn bị
-GV:giáo án
- HS: vở ghi và SGK
III- hoạt động dạy học
Hoạt động 1- giới thiệu bài (3’)
Năm lớp 6,7 chúng ta đã học môn tin học và nó có ứng dụng gì? giúp cho con
giúp em giải các bài toán hay sau này em có thể làm ;` một sản phẩm phần mềm nào đó Phần 2 là các phần mềm và mỗi phần mềm có một ứng dụng khác nhau: vẽ hình học phẳng ,hình không gian hay mạng &# địên, đèn giao thông…
Hoạt động 2 Nội dung(37’)
H: Con
thực hiện ;` không?
H: Theo em máy tính chỉ là cái gì? Nó có
thể thay thế con
H: Khi soạn thảo nội dung lên màn hình
có nghĩa ta làm công việc gì?
H: Muốn sao chép nội dung văn bản em
có mấy cách?
H: Theo em con
tính thông qua cái gì?
H: Để ;/ rác vào thùng em cần mấy
,# ?
1 Con thế nào?
- H/s đọc SGK
- h/s trả lời
- Máy tính chỉ là công cụ trở giúp con
- khi soạn thảo nội dung có nghĩa ta ra lệnh cho máy tính làm việc
- Khi sao chép nội dung là ta ra lệnh cho máy tính làm nhiều lệnh
- h/s trả lời
! ý: Sao chép nội sử dụng bàn phím: + Cut: Shift+Delete
+ Copy:Ctrl+Insert + Paste: Shift+Insert
- h/s trả lời điều khiển máy tính thông qua lệnh
2 Ví dụ:
Trang 3H: Rôbot có thể thay thế con
toàn không?
H: Theo em 2 cách nhặt rác của rô bốt có
gì khác nhau?
GV: Theo cách 2 chính là viết
trình máy tính: viết các lệnh để điều
khiển máy tính thực hiện tự động một
loạt các thao tác liên tiếp Tiết sau tìm
hiểu tiếp
GV:Để viết và &! các ,# trên khi đó
ta chỉ cần ra lệnh “ hãy nhặt rác” , các
lệnh đó sẽ điều khiển rô bốt tự động thực
hiện lần &` các lệnh nói trên
- h/s đọc và quan sát hình 1
* Rô bot thực hiện nhặt rác:
B1:tiến 2 ,#
B2: quay trái , tiến 1 ,#
B3: nhặt rác B4: quay phải tiến 3 ,#
B5: quay trái, tiến 2 ,#
B6: bỏ rác vào thùng
* Sự khác nhau: Cách 1: là ra từng lệnh và rô bốt thực hiện từng thao tác
Cách 2: là chỉ dẫn để ro bốt tự động thực hiện lần &` các thao tác trên
Hoạt động 3 - Củng cố (3’)
H: Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ? Em hãy
đ/ ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc 5ới bên trái màn hình)
Hoạt động 4-
- Làm bài tập 1
Gợi ý:+ Nếu thay đổi thứ tự của lệnh 1 “ tiến 2 ,# “ và lệnh 2” quay trái, tiến 1
trái và tiến 3 ,#x và nó sẽ đi tới vị trí không có rác, dẫn đến rô bốt sẽ không thực hiện
;` ;/ ra theo một thứ tự xác định sao cho ta đạt kết quả mong muốn
+ Vị trí mới của rô bốt sau khi thực hiện xong lệnh “hãy nhặt rác” là vị trí có thùng rác( ở góc đối diện)
+ ta có nhiều cách khác nhau để ;/ ra 2 lệnh để rô bốt trở lại vị trí ban đầu của mình, “ quay trái, tiến 5 ,#x và quay trái tiến 3 ,#x
- tìm hiểu mục 3, 4 tiết sau học tiếp
Đánh giá- Bổ sung
………
………
………
………
Trang 4Tiết 2 Ngày soạn: Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009
Ngày dạy: Lớp 8A/…./8B/….8C/… tháng 8 năm 2009
Máy tính và chương trình máy tính
I - Mục đích yêu cầu
- Biết rằng viết
việc hay giải một bài toán cụ thể
- Biết ngôn ngữ dùng để viết
- Biết vai trò của
- Giỏo
II- Chuẩn bị
- GV: giỏo ỏn, mỏy tớnh, giỏo ỏn
- HS:Xem
III- hoạt động dạy học
Hoạt động 1- Kiểm tra bài cũ (4’)
Lấy một ví dụ minh hoạ ?
Hoạt động 2 Nội dung(35’)
GV:
hãy nhặt rác có bắt đầu và kết thúc
H: Lí do cần phải viết
điều khiển máy tính là gì?
H: khái niệm
H: Viết
H: Tại sao cân phải viết
3 Viết làm việc
- h/s đọc SGK
- h/s trả lời
Viết )* trình là ) dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể.
- h/s trả lời
H: Máy tính có hiểu
trình viết bằng ngôn ngữ thông
không ? Nó chỉ hiểu ngôn ngữ gì ?
H: bít là gì? 1 Byte=? Bit
H: Em hiểu ngôn ngữ lập trình là gì ?
H:
4
- h/s trả lời: để hiểu ;` các thông tin phải chuyển sang thành sang bit dành riêng cho ngôn ngữ máy
- h/s quan sát hình 3
- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các )* trình máy tính.
Trang 5H:
GV :
giản viết bằng ngôn ngữ Pascal
H: Theo em máy tính có hiểu ngay
H:
,#g
GV: vậy theo hình 5 là ta sử
dụng ngôn ngữ lập trình turbo pascal,
ngoài ra ta còn nhiều phần mềm khác
H: Môi
- Ch)* trình dịch đóng vai trò A)ời phiên dịch" và dịch những ch)* trình =)D viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy để máy tính có thể hiểu đ)D#
- h/s quan sát hình 4
- h/s trả lời: không
* + Viết + Dịch máy tính hiểu
- h/s quan sát hình 5 và đọc SGK
- %)* trình soạn thảo và )* trình dịch
)B =)D kết hợp vào một phần mềm, =)D gọi là môi +)B lập trình
Hoạt động 3 Củng cố(3’)
- - h/s đọc ghi nhớ
H: Em hãy cho biết trong soạn thảo văn bản khi yêu cầu máy tính tìm kiếm và thay thế (Replace), thực chất ta đã yêu cầu máy thực hiện những lệnh gì ? Ta có thể thay
đổi thứ tự của chúng đ` không?
Hoạt động 4-
- Về nhà làm bài 2,3,4
Gợi ý :
Bài 2: Lí do: điều khiển máy tính tự động thực hiện các công việc đa dạng và phức tạp mà một lệnh đơn giản không đủ để chỉ chỉ dẫn
Bài 3: Trong ngôn ngữ máy, mọi lệnh đều ;` biểu diễn bằng các con số 0 và 1 Ngôn ngữ máy khó đọc và khó sử dụng Nên loại ngôn ngữ này ít
chủ y ếu là ngôn ngữ lập trình
Bài 4:
tình thành
trình dịch chuyển đổi tệp gốm các donbgf lệnh ;` soạn thảo thành tên có thể chạy trên máy tính
- Về nhà đọc bài 2
Đánh giá- Bổ sung
………
………
………
………
………
………
Trang 6Tiết 3 Ngày soạn: Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009
Ngày dạy: Lớp8A/…./8B/… 8C/… tháng 8 năm 2009
Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
I - Mục đích yêu cầu
- Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cái và các qui tắc để viết
-Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khoá dành riêng cho mục đích sử dụng nhất
định
-Biết tôn trọng ngôn nhữ lập trình là do
qui tắc của ngôn ngữ lập trình
II- Chuẩn bị
-GV:giáo án , tranh, bảng phụ
- HS: Đọc bài, vở ghi, SGK
III- hoạt động dạy học
Hoạt động 1- Kiểm tra bài cũ (3’)
Câu hỏi: tại sao lại phải viết
đó?
Hoạt động 2 Nội dung (35’)
- H/s đọc ví dụ 1 SGK
H: Em có nhận xét gì về các dòng chữ
trên hình 6?
H: Trên bàn phím ;` chia làm mấy
phần?
H: Khi soạn thảo văn bản ta
dụng nhóm phím nào?
1.Ví dụ về
- H/s quan sát bảng phụ và hình 6
Program ct _Dau _Tien;
Uses crt;
Begin Writeln(‘Chao cac ban’);
End.
- H/s trả lời
- Lệnh khai báo tên
- Lệnh in, rà dòng màn hình
2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
- H/s đọc Sgk - H/s trả lời : 4 phần
- Chữ và số, kí hiệu
- các phím chức năng
- Các phím dịch chuyển
- Các phím đặc biệt Trong lập trình ta phím soạn thảo
- Bảng chữ cái
- Các kí hiệu
Trang 7Giáo viên : Tên chuẩn là các lệnh định
nghĩa sẵn trong viện chuẩn của
pascal
H: Theo em ở ví dụ 1 đâu là tên do
H: Khi đặt tên cần &! ý gì?
H: Những tên nào sau đây sai?
3 Từ khoá và tên
a Từ khoá
- từ khoá chung:
+ Program – %)* trình + Uses – Khai báo ) viện chuẩn + Begin – Bắt đầu
+ End – Kết thúc + Từ khoá khai báo + Var – Khai báo biến + Const – Khai báo hằng
- Khai báo câu lệnh:
+ If … Then … ELSE + While … Do
+ AND, OR, XOR, IN
b Tên chuẩn Write, Writeln Read, Readln ABS, SQR, SQRT,…
c Tên do )B dùng đặt
ví dụ:- ct _ Dau_ tien, …
! ý:- khi đặt tên:
+ Tên không =)D trùng với từ khoá
+ Không =)D cách trống + Kết thúc dùng dấu chấm phẩy + Không =)D dùng dấu gạch ngang, số
+)
+ Không phân biệt chữ in hoa, )B
Ví dụ: tam giac; 10tamgiac;
TAMGIAC; Tam-giac;
TaMGiac; tam_giac;
- H/s trả lời
Hoạt động 3: Củng cố(2’)
- H/s cần nắm vững bảng chữ cái để soạn thảo, các từ khoá, tên chuẩn
- ! ý cách đặt tên
Hoạt động 4 –
- Về làm các bài tập: 1,2, 3, 4 Sgk
Gợi ý:
Bài 1: Các thành phần cơ bản ngôn ngữ lập trình gồm bảng chữ cái và các quy tắc để viết các câu lệnh (cú pháp)có ý nghĩa xác định, cách bố trí các câu lệnh,… sao cho có thể tạo thành 1
Bài 2: Không Các cụm từ trong
kí tự trong bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình Các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện
Trang 8nay đều có bảng chữ cái là bảng chữ cái tiếng anh và các kí hiệu khác, trong đó không có các chữ có dấu của tiếng việt
Điều này không có nghĩa là trong
tiếng việt (hay của 1 ngôn ngữ khác)
có dấu đó sẽ
ASCII mở rộng Ví dụ
Program CT _thu;
Begin
Writeln(‘Chào các bạn’);
End
Bài 3:Tên trong
ngôn ngữ lập trình
Từ khoá của 1 ngôn ngữ lập trình( còn ;` gọi là từ dành riêng) là tên ;` dùng cho các mục đích nhất định do ngôn ngữ lập trình qui định, không ;` dùng cho bất kì mục đích nào khác
ngữ lập trình cũng
(1) Hai tên khác nhau ứng vơi những đại
(2) Tên không ;` trùng với các từ khoá
Bài 4: Các tên hợp lệ: a, Tamgiac, beginprogram, b1, abc, tên không hợp lệ: 8a( bắt
đầu bằng số), Tam giac( có dấu cách), end (trùng với từ khoá)
- Đọc # mục 4
Đánh giá- Bổ sung
………
………
……….………
………
………
………
Trang 9Tiết 4 Ngày soạn: Thứ 3 ngày 25 tháng 8 năm 2009
Ngày dạy: Lớp8A/…./8B/….8C/… tháng 8 năm 2009
Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
I - Mục đích yêu cầu
- Biết cấu trúc
- Luyện tập sắp xếp viết
- tạo học sinh có tính duy độc lập sáng tạo
II- Chuẩn bị
-GV:giáo án , bảng phụ
- HS: Đọc bài
III- hoạt động dạy học
Hoạt động 1- Kiểm tra bài cũ (4’)
Câu hỏi: 1 Hãy cho biết các thành phần cơ bản của 1 ngôn ngữ lập trình
2 Cho biết sự khác nhau giữa từ khoá và tên?
Hoạt động 2 Nội dung(35’)
H: Cấu trúc chung gồm mấy phần?
H: Theo em phần nào là quan trọng
nhất? Nếu không 1 trong 2 phần không
;` không?
Giáo viên : Cài đặt
Giáo viên :Sau khi soạn thảo xong
Hãy sửa lỗi sai ấn tổ hợp
phím Alt+ F9 để dịch
Nếu có lỗi sai thì sẽ báo lỗi tại vị trí đó
và ta sửa sai
4.Cấu trúc chung của
- H/s trả lời
* Phần khai báo
- Khai báo tên )* trình ( Program ten_chuong_trinh;)
- Khai báo các ) viện( uses,…)
* Phần thân Begin … end.
- H/s trả lời
- H/s quan sát hình 7
Ví dụ viết
2 dòng sau:
Ho va ten:
Hoc sinh lop:
- H/s lên viết
5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
- Khởi động
- Soạn thảo
- dịch Màn hình xuất hiện hình 9
- Chạy - h/s quan sát hình 10
Ví dụ:
Trang 10H: Theo em màn hình 10 sẽ hiển thị
nội dung gì?
Begin Writeln(‘Dien tich tam giac’);
Writeln(‘ Hinh chu nhat’);
Readln End.
- h/s trả lời
Hoạt động 3: củng cố(2’)
H: 1 Cấu trúc chung
2 Các
Đọc ghi nhớ
Hoạt động 4:
- Về nhà làm bài tập 5, 6
Gợi ý:
Bài 5: xem Sgk, Mục 4, bài 2
Bài 6:
trình là phần thân ;` xác định bởi 2 từ khoá begin và end(có dấu chấm)
trình program CT_thu nằm ở phần thân
Đánh giá- Bổ sung
………
………
………
………
………
………
Trang 11Tiết 5 Ngày soạn: Thứ 2 ngày 31 tháng 8 năm 2009
Ngày dạy: Lớp8A/…./8B/….8C/… tháng 9 năm 2009
Bài thực hành 1- làm quen với turbo pascal
I - Mục đích yêu cầu
-
thảo
- Gõ 1
- Biết cách dịch, sửa lỗi trong
- Giúp h/s ý thức sử dụng máy tính và ,# đầu lập trình phần mềm
II- Chuẩn bị
-GV:giáo án , phòng máy vi tính
- HS: đọc bài
III- hoạt động dạy học
Hoạt động 1 - Nội dung(15’)
H: Để khởi động 1
thực hiện
GV : Để khởi động
pascal cần có 2 tệp:
Turbo.EXE và Turbo.TPL
H: Có mấy cách khởi động Pascal
H: Nhìn vào màn hình Pascal có mấy
thành phần?
H: Trong menu File có những chức
năng gì?
H: Khi sử dụng trên bảng chọn ta dùng
bàn phím có thực hiện ;` không?
H: Để thoát khỏi
nào?
- h/s trả lời
1.Khởi động
2 Quan sát màn hình
- H/s trả lời
- Thanh bảng chọn: File, Edit,…
- H/s trả lời
- Vùng làm việc
- Thanh công cụ: F1~ Help, F2~
save,…
- H/s trả lời
Trang 12- ấn F10, rồi dùng phím dịch chuyển sau đó ấn phím Enter
- Alt + phím có chữ màu đỏ
- H/s
Hoạt động 2- Thực hành (20’)
H: Đọc ý nghĩa từng dòng?
GV : Để sử dụng dòng clrscr thì phải
khai báo viện chuẩn uses crt;
H:
H: Chạy thử
H: Kết quả màn hình in ra những dòng
chữ nào?
GV: Nếu sửa lỗi hết
không chạy ;` do xuất hiện 1 cửa sổ
Error 200 Division by Zero Đây do
phần mềm không phù hợp với cấu hình
máy quá cao
Bài 2: Soạn thảo
- H/s soạn thảo Dòng clrscr; dòng lệnh xoá mán hình
- H/s trả lời
Bài 3: Hãy soạn màn hình
Cong cha Nghia me nhu ra
…
Hoạt động 3 – củng cố (8’)
- Nắm ;` các thành phần trên màn hình (trong phần đọc thêm SGK)
- Sử dụng cỏc phớm trong soạn thảo Program
a
Cỏc phớm
! " dũng # qua %# 1 kớ ( qua trỏi 1 kớ (
Ctrl + và Ctrl + :
Home: , nhỏy *0 1 dũng.
End: , nhỏy *0 "# dũng.
Page Up
hỡnh.
Ctrl + Page Up
4 tin.
b 56 6 v ă n %
Phớm Del xoỏ 8 kớ ( 9# * trớ #: ;# < nhỏy
Phớm Backspace xoỏ kớ ( = bờn trỏi nhỏy.
Ctrl + Y xoỏ % dũng ang > nhỏy.
insert
Trang 13c Cỏc phớm > n ă ng
Nhỡn vào
tỏc G sau:
F1 Help: B phớm F1 ,- #: thụng tin K L
F2 Save: B phớm F2 ,- E trỡnh.
F3 Open: B phớm F3 ,- P E trỡnh.
Alt+F9 Compile: B #6 phớm Alt, thờm phớm F9 ,- Compile E trỡnh.
F9 Make: Compile E trỡnh.
Alt+F10 Local menu: H#: ra menu.
Alt+Kớ ( cú màu đỏ > cỏc G menu: U #: menu ú
ESC: - Biờn dịch (Compile) chương trỡnh Khi *#@ xong 8 E trỡnh, biờn 9 cú ( #: 8 trong cỏc cỏch sau: B Alt+F9
phớm Enter menu buụng G Compile trờn menu, ? Compile trong menu buụng ! " Y @ đ 8 2 nhiờn, Pascal ,- ? Destination là Memory Trong ; [ này, khi
Hoạt động 4 - Học thuộc các phím năng trên màn hình - thực hành các bài tập trên máy vi tính Đánh giá- Bổ sung ………
………
………
………
………
………
Trang 14Tiết 6 Ngày soạn: Thứ 5 ngày 3 tháng 9 năm 2009
Ngày dạy: Lớp8A/…./8B/….8C/… tháng 9 năm 2009
Bài thực hành 1
I - Mục đích yêu cầu
- -
soạn thảo
- Gõ 1
- Biết cách dịch, sửa lỗi trong
- Giúp h/s ý thức sử dụng máy tính và ,# đầu lập trình phần mềm
II- Chuẩn bị
-GV:giáo án , phòng máy vi tính
- HS: đọc bài
III- hoạt động dạy học
Hoạt động 1- Kiểm tra bài cũ (2’)
H: Hãy nêu các thành phần trên màn
Hoạt động 2 Nội dung (35’)
H: Hãy phân biệt từ khoá và tên trong
H: Em hãy cho biết từ khoá có gì khác
so với tên?
H: Đọc ý nghĩa của từng dòng?
H:
Program bai_ tap;
Uses crt;
Var
a, b : Integer;
Begin Write(‘ nhap gia tri a’); readln(a);
Writeln(‘ nhap gia tri b’);
Readln(b);
Readln End.
- H/s trả lời
- H/s trả lời
- Readln; dùng để dừng nội dung trong
Bài 2: Soạn thảo
Program Tong_ hai _ so;
Begin
... class="page_container" data-page="14">Tiết 6 Ngày soạn: Thứ ngày tháng năm 2009
Ngày dạy: Lớp8A/…./8B/….8C/… tháng năm 2009
Bài thực hành 1
I - Mục đích... 8 2 nhiờn, Pascal ,- ? Destination Memory Trong ; [ này,
Hoạt động - Học thuộc phím hình - thực hành tập máy vi tính Đánh gi? ?-. ..
- -
soạn thảo
- Gõ
- Biết cách dịch, sửa lỗi
- Giúp h/s ý thức sử dụng máy tính ,# đầu lập trình phần mềm
II- Chuẩn bị
-GV:giáo