TIEÁT 50 LUYEÄN TAÄP I/ MUÏC TIEÂU: HS caàn naém - Hs cần vận dụng tính chất quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên để làm bài tập - Rèn luyện kỷ năng chứng minh các đường thẳng xuất[r]
Trang 1Ngày soạn :
Tiết 44
OÂN TAÄP CHệễNG II
Muùc tieõu:
Kiến thức : Heọ thoỏng laùi caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa hai tam giaực: Tam giaực vuoõng:
Tam giaực vaứ moọt soỏ tam giaực ủaởc bieọt, nội dung định lí Pitago
Kỹ năng : Bieỏt vaọn duùng kieỏn thửực cụ baỷn ủeồ phaõn tớch moọt soỏ baứi taọp suy luaọn.
Bieỏt vaọn duùng ủũnh lyự ủaừ hoùc vaứ coõng thửực ủeồ tớnh ủoọ daứi caực caùnh, caực ủoaùn thaỳng.
Thái độ : Tự giác, nghiêm túc.
Chuaồn bũ:
GV: thửụực thaỳng, thửụực ủo ủoọ, eõke, baỷng phuù.
HS : laứm ụỷ nhaứ caực baứi taọp 1-6/tr 39 vaứ bt 71/tr 141
III/ Phương pháp :
Tích cực hoá hoạt động học tập của hs
Vấn đáp
Hoạt động nhóm
IVTieỏn trỡnh leõn lụựp:
Oồn ủũnh toồ chửực:
Kieồm tra baứi cuừ: HS phaựt bieồu caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa 2 tam giaực vaứ caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa 2 tam giaực vuoõng.
Noọi dung luyeọn taọp:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: (10’)
GV: Ta ủaừ bieỏt caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa 2 tam giaực nhử sau:
=
c.c.c
c.g.c
//
\
\
//
g.c.g
//
= //
//
=
Caùnh huyeàn – caùnh goực vuoõng
= //
//
=
=
=
c.g.c g.c.g
//
//
Caùnh huyeàn – goực nhoùn
Trang 22 Tam giác và một số tam giác đặc biệt
cân
Tam giác đều
Tam giác vuông
Tam giác vuông cân
Định
nghĩa
C B
A
A,B,C Không thẳng
hàng
C B A
ABC
A
AB=AC
ABC
A
AB=AC=B C
C B A
ABC
A
0
ˆ 90
A
C B
A
//
= ABC
A Aˆ 90 0
AB=AC
Quan
hệ
giữa
các
góc
0
ˆ ˆ ˆ 180
A B C ˆB C ˆ ˆB C A ˆ ˆ A Cˆ ˆ 900 A Cˆ ˆ 450
Quan
hệ
giữa
các
góc
Học ở chương
C
AB2+BC2
=AC2 AC>AB AC>CB
AB=BA=a AC=a 2
Hs nhắc lại các khái niệm, tính chất các hình trên theo hệ thồng câu hỏi của GV:
BÀI TẬP
BÀI TẬP 70 tr 141:
GV Hướng dẫn HS vẽ hình theo các
bước yêu cầu của đề toán:
GV: Gọi 1 HS ghi GT+KL.
HS 2 nhận xét, GV chỉnh sửa.
GV gọi 1 HS xác định yêu cầu đề toán
câu a)
GV cho hệ thống câu hỏi theo sơ đồ
phân tích và HS trả lời GV ghi bảng:
AMN là tam giác cân.
A
AM = AN
A AMB = A ANC
Trong đó: AB = AC(gt);MB = NC(gt) ;
GIẢI BÀI TẬP 70 tr 141:
O
//
K H
N
A
//
\\
//
CK AN;BH CK= O
b) AH =CK c) A OBC là tam giác gì? Vì sao?
Chứng minh:
Trang 3suy ra
1 ˆ1
hs theo sửù hửụựng daón cuỷa GV trỡnh baứy
vaứo baỷng phuù theo nhoựm
b) GV goùi 1 HS xaực ủũnh yeõu caàu ủeà
toaựn caõu b.
HS: AH = CK
GV cho heọ thoỏng caõu hoỷi theo sụ ủoà
phaõn tớch vaứ HS traỷ lụứi GV ghi baỷng:
AH = CK
A AHB = A AKC Trong ủoự: ( AAHB AAKC900); AB = AC AHAB KAC cõu aA ( : ) GV cho HS1 laứm leõn baỷng, caỷ lụựp cuứng laứm GV cho ủieồm HS vửứa laứm, chổnh sửỷa baứi cho HS c) A OBC laứ tam giaực gỡ? Vỡ sao? GV Hửụựng daón HS veà nhaứ HS dửù ủoaựn laứ tam giaực gỡ? HS: tam giaực caõn GV cho SẹPT nhử sau: OBC laứ tam giaực caõn A A A OBC OCB Trong ủoự AMHB NCK cõu aA ( : ) Tửứ ủaõy HS tửù trỡnh baứy lụứi giaỷi vaứo vụỷ a) A AMN laứ tam giaực caõn Ta coự: AB = AC(gt);MB = NC(gt) ; ( ABC caõn) 1 ˆ1 ˆB C A suy ra AMBA ACNA (=HBN CKNA A ) Do ủoự A AMB = A ANC (c.g.c) Suy ra: AM = AN Suy ra A AMN laứ tam giaực caõn taùi A b) Chửựng minh AH = CK Ta coự: ( AAHBAAKC900); AB = AC (gt) AHAB KAC cõu aA ( : ) Do ủoự: A AHB = A AKC (Caùnh huyeàn – goực nhoùn) suy ra: AH = CK 4.Hướng dẫn về nhà : -Tiếp tục làm các câu hỏi ôn tập còn lại - Làm bài tập 71, 72, 73 (SGK/141) IV/ Rút kinh nghiệm : ………
………
………
……….
Trang 4Ngày soạn :
Tiết 45
Ôn tập chương II (Tiếp)
I/ Mục tiêu :
Kiến thức : Heọ thoỏng laùi caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa hai tam giaực: Tam giaực vuoõng:
Tam giaực vaứ moọt soỏ tam giaực ủaởc bieọt, nội dung định lí Pitago
Kỹ năng : Bieỏt vaọn duùng kieỏn thửực cụ baỷn ủeồ phaõn tớch moọt soỏ baứi taọp suy luaọn
Bieỏt vaọn duùng ủũnh lyự ủaừ hoùc vaứ coõng thửực ủeồ tớnh ủoọ daứi caực caùnh, caực ủoaùn thaỳng TháI độ : Tự giác, nghiêm túc
II/Chuaồn bũ:
a GV: thửụực thaỳng, thửụực ủo ủoọ, eõke, baỷng phuù
b HS : laứm ụỷ nhaứ caực baứi taọp 1-6/tr 39 vaứ bt Gv cho về nhà
III/ Phương pháp :
- Tích cực hoá hoạt động học tập của hs
- Vấn đáp
- Hoạt động nhóm
IVTieỏn trỡnh leõn lụựp:
1.Oồn ủũnh toồ chửực:
2 Bài mới :
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài 69 (Sgk/141)
Gọi 1 hs đọc đề bài
Y/c hs lên bảng ghi GT, KL
Gv hướng dẫn hs phân tích bài
toán theo hướng đI lên
AD
Bài 2 : Hãy tìm các tam giác
bằng nhau trên hình sau :
Hs đọc đề bài
10m
5m 3m H
A
B
Trang 5A
E
C B
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết 46: KIỂM TRA CHƯƠNG II I.Mục tiêu:
- HS cần hệ thống các kiến thức về trường hợp bằng nhau của hai tam giác, Tam giác vuông.
- Phân tích được bài toán khi cần chứng minh.
- Lập luận khi trình bày một bài hình.
II Đề bài:
A: TRẮC NGHIỆM:
Câu I: Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:
a) Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
b) Tam giác đều là tam giác có hai cạnh bằng nhau và có 1 góc bằng 60 độ
c) Nếu A ABC vuông tại A thì AB2 + BC2 = AC2
d) Cho hình vẽ sau:
3 5
3
H N
M
C B
A
Và B MA A
THÌ A ABC = A MNH
B: TỰ LUẬN:
Cho tam giác ABC cân tại A, trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN
a Chứng minh rằng: tam giác AMN là tam giác cân.
b Kẻ BH vuông góc AM (H thuộc AM), kẻ CK vuông góc AN( K thuộc AN) Chứng minh rằng: BH = CK.
c Gọi O là giao điểm của BH và CK Chứng minh rằng: OBC là tam giác cân.
III C: Đáp án và biểu điểm:
A: TRẮC NGHIỆM:
a) Đúng ; b) Đúng ; c) Sai ; d) sai ( Mỗi câu 1 điểm)
B: TỰ LUẬN:
a) c/m: AM = AN (2đ)
b) c/m:A MBH = A NCK (2đ)
Trang 6c) c/m: OB = OC (2ủ)
Ngaứy soaùn:
Chương III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đường đồng quy của tam
giác
Mục tiêu của chương:
- Hs nắm được quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
+ Quan hệ giữa các góc và cạnh đối diện trong một tam giác.
+ Quan hệ giữa đươừng vuông góc và đường xiên,đường xiên và hình chiếu.
+ Quan hệ giữa 3 cạnh của 1 tam giác
+ Tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác.
+ Tính chất tia phân giác của 1 góc.
+ Tính chất 3 đường phân giác của tam giác.
+ Tính chất đường trung trực của 1 đoạn thẳng.
+ Tính chất 3 đường trung trực của tam giác.
+ Tính chất 3 đường cao của tam giác.
Tiết 47
Bài 1 : quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
I/Muùc tieõu:
Kiến thức : -Tớnh chaỏt cuỷa goực ủoỏi dieọn vụựi caùnh lụựn hụn
-Tớnh chaỏt caùnh ủoỏi dieọn vụựi goực lụựn hụn
Kỹ năng : Bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt treõn ủeồ laứm baứi taọp
TháI độ : Cẩn thận, nghiêm túc
II/Chuaồn bũ:
- GV: Baỷng phuù, vieỏt loõng, caõu hoỷi traộc nghieọm ghi vaứo baỷng phuù
- HS: soaùn baứi 1 trang 55
III/ Phương pháp :
- Đặt vấn đề và giảI quyết vấn đề
- Vấn đáp
- Hoạt động nhóm
IV/Tieỏn trỡnh leõn lụựp.
1 Oồn ủũnh toồ chửực:
2 Kieồm tra baứi cuừ: ( khoõng)
3 Noọi dung baứi mụựi:
GV giụựi thieọu: ta ủaừ bieỏt tam giaực ABC, AB = AC suy ra = baõy giụứ ta xeựt trửụứng hụùp AC > AB CA
AB ủeồ bieỏt quan heọ giửừa vaứ vaứ ủeồ bieỏt quan heọ giửừa AB vaứ AC.AB CA AB CA
Hoaùt ủoọng 1: (10’) Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng
GV: goùi HS ủoùc ?1/53
HS dửù ủoaựn xem caực yeỏu toỏ naứo
sau ủaõy laứ ủuựng:
1/ > ; 1/ = ; 3/ < AB CA AB CA AB
A
C
HS caỷ lụựp laứm theo yeõu caàu ủeà baứi
Hs gấp hình thheo yêu
1 Goực ẹoỏi Dieọn Vụựi Caùnh Lụựn Hụn.
Cho A ABC Vaứ AB < AC ẹũnh Lyự: (SGK)
Trang 7GV: Hửụựng daón HS Gaỏp hỡnh
?2/ 53
C B
A
Gaỏp hỡnh naứy thaứnh hỡnh nhử
sau:
B
A
GV Cho HS so saựnh BAMA vaứ CA
Yeõu caàu caàn thieỏt HS tỡm ra
ủửụùc
> aựp duùng goực ngoaứi
A
cuỷa tam giaực
Tửứ daõy GV yeõu caàu HS ruựt ra
ủũnh lyự
GV cho HS ghi GT + KL
GV phaõn tớch hỡnh nhử VD treõn
ẹeồ chửựng minh cho > AB CA
Ta caàn chửựng minh AANM > CA
Hay ta taùo ra tam giaực AMN
baống caựch veừ tia phaõn giaực cuỷa
goực A, laỏy N AC sao cho AN =
AB
GV hửụựng daón HS c/m
ABM = ANM
Tửứ ủoự ta coự AANM AAMN
Maứ AANM laứ goực ngoaứi cuỷa A
MNC neõn AANM > hay >CA AB
ủpcm
A
C
GV cho ?3/54 leõn baỷng:
Veừ tam giaực ABC vụựi > AB CA
Quan saựt hỡnh vaứ dửù ủoaựn xem
coự caực trửụứng hụùp naứo sau ủaõy:
1/ AB = AC
2/ AB > AC
3/ AB < AC
HS cho ủaựp aựn ủửựng taùi choó vaứ
GV cho HS caỷ lụựp nhaọn xeựt KQ,
GV cho HS tỡm ra ủũnh lớ
cầu ?2
HS so saựnh BAMA vaứ
A
C
HS tỡm ra ủửụùc
> aựp duùng
A
goực ngoaứi cuỷa tam giaực
Ghi GT, KL của định lí
HS ruựt ra ủũnh lyự
HS nêu đáp aựn taùi choó
Hs rút ra nội dung
định lí
HS ghi ủũnh lớ dang
N
B A
GT A ABC Vaứ AB < AC
KL > AB CA
Treõn AC Laỏy N Sao Cho AN = AB
Do AC > AB Neõn N Naốm Giửừa A Vaứ C
Keỷ Tia Phaõn Giaực AM Cuỷa Goực A (M Thuoọc BC)
Hai Tam Giaực ABM Vaứ ANM Coự AB
= AN Do Caựch Dửùng
= (Caựch Dửùng)
A
AM Caùnh Chung
Do ẹoự: A ABM = A ANM (C.G.C) Suy Ra AANM AAMN
Maứ AANM Laứ Goực Ngoaứi Cuỷa A
MNC Neõn AANM > Hay > CA AB CA ẹpcm
2/ Caùnh ẹoỏi Dieọn Vụựi Goực Lụựn Hụn.
ẹũnh Lớ: Trong moọt tam giaực caùnh ủoỏi
dieọn vụựi goực lụựn hụn laứ caùnh lụựn hụn.
C B
A
Neỏu > thỡ AC > ABAB CA Nhaọn xeựt: ẹũnh lớ 2 laứ ủũmh lớ ủaỷo cuỷa ủũnh lớ 1, neõn ta coự:
Trang 8IV: Cuừng coỏ vaứ daởn doứ:
- Học thuộc nội dung 2 định lí
- GV cho HS laứm caực BT3,4,5,6,7 (Sgk)
- So saựnh caực goực cuỷa tam giaực ABC bieỏt:
AB = 2cm; BC = 4cm; AC = 3cm
2/ So saựnh caực caùnh cuỷa tam giaực ABC bieỏt:
A 800
Ngaứy soaùn:
Ngaứy daùy
TIEÁT 48
LUYEÄN TAÄP I/ MUẽC TIEÂU:
HS caàn naộm
- ẹũnh lyự veà caùnh vaứ goực ủoỏi dieọn trong tam giaực
- HS vaọn duùng laứm caực baứi taọp SGK
- Reứn luyeọn kyỷ naờng tớnh toaựn soỏ ủo goực vaứ caùnh lụựn nhaỏt, nhoỷ nhaỏt trong tam giaực
II/ Chuaồn bũ:
1/ GV: Baỷng phuù, vieỏt loõng, SGK
2/ HS vieỏt loõng, phieỏu hoùc taọp
III/ Tieỏn trỡnh leõn lụựp:
1/ Oồn ủũnh toồ chửực
2/ Kieồm tra baứi cuừ
3/ Noọi dung baứi mụựi
HD 1(10’)
GV cho baứi taọp 3 tr/ 56 leõn baỷng
HS quan saựt ủeà toaựn
Cho tam giaực ABC vụựi goực AA1000
A 400
B
a) Tỡm caùnh lụựn nhaỏt cuỷa tam giaực
ABC
b) Tam giaực ABC laứ tam giaực gỡ?
HS laứm vaứo phieỏu hoùc taọp vaứ GV
Giaỷi BT 3 / tr56
a) Ta coự: tam giaực ABC coự AA1000
;BA 400 Sauy ra CA 400 Vaọy AA1000 coự soỏ ủo lụựn nhaỏt trong caực goực cuỷa tam giaực ABC Caùnh ủụựi dien vụựi goực A laứ caùnh BC vaọy caùnh BC laứ caùnh lụựn nhaỏt trong caực caùnh cuỷa tam giaực
GV hửụựng daón HS ghi ủũnh lớ
dang toaựn hoùc
Yeõu caàu HS ruựt ra ủửụùc:
Neỏu > thỡ AC > ABAB CA
GV cho HS nhaọn xeựt ẹL1 vaứ
ẹL2 laứ 2 ủũnh lớ ủaỷo cuỷa nhau
Tửứ ủoự ủửa ra coõng thửực toồng
quaựt cho caỷ 2 ủũnh lớ AC > AB
>
AB CA
Hoạt động 3: Củng cố
Bài1 (Sgk)
toaựn hoùc
HS nhaọn xeựt ẹL1 vaứ ẹL2 laứ 2 ủũnh lớ ủaỷo cuỷa nhau
AC > AB AB>CA
Trang 9kiểm tra 5 HS nhanh nhất.
GV cho HS cả lớp nhận xét KQ và
GV chất KQ đúng của mỗi bài GV
cho điểm
GV cần lưu ý cho HS là vận dụng
công thức nào để giải quyết bài tập
trên
HĐ2 (10’)
GV: Cho hình vẽ SGK hình 6 lên
bảng
//
//
A
HS xác định đề toán và thực hiện
làm theo nhóm Trình bày vào bảng
phụ, GV cho KQ lên bảng và HS cả
lớp nhận xét bài làm của các tổ và
cho KQ đúng GV chốt bài
HĐ 3 (10’)
GV: Cho BT 7 / tr56 lên bảng và
cho HS quan sát kết quả tử việc
chứng minh định lý theo các bước
như trong bài sau:
Cho tam giác ABC, với AC > AB
Trên tia AC lấy điểm B’ sao cho
AB’ = AB,
a) Hãy so sánh các góc ABC và
ABB’
b) Hãy so sánh các góc ABB’ và A
B’B
c) Hãy so sánh các góc A B’B và A
CB
Từ đó suy ra: AABCAACB
HS làm theo tổ và trình bày bài tập
của tổ mình sau đó HS cả lớp nhận
xét KQ và GV chỉnh sửa cho HS và
cho điểm
ABC
b) Ta có AA B A 400 nên cạnh BC = AC
Vậy tam giác ABC là tam giác cân tại C
Giải BT 6 trang 56:
//
//
A
Kết luận đúng là: >AA AB
//
\\
A
B'
Ta có: Vì AC > AB nên B’ nằm giũa A và C
Do đó: AABC>AABB' (1) b) tam giác ABB’ có AB = AB’nên đó là một tam giác cân, suy ra
(2)
AABB'AAB B'
c) góc AB’B là một góc ngoài tại đỉnh B’ của tam giác BB’C nên
(3)
AAB B ACB' A Từ (a);(2) và (3) ta suy ra
ABCACB
IV: Cũng cố và dặn dò:
- GV hướng dẫn HS ôn lại các tính chất đã sử dụng trong việc tính toán cho các BT trên
- HS cần khắc sâu các dạng toán chứng minh các độ dài đạon thẳng thường cần sử dụng đấn các định lý bất đẳng thức trong tam giác
- Các em về nhà làm các Bt còn lại SGK tr / 56
Trang 10Ngày soạn:
Ngày dạy
TIẾT 49 BÀI 2: QUAN HỆ GIŨA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN,
ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU
I/ MỤC TIÊU:
HS cần nắm
- Khái niệm dường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên
- Quan hệ giũa đường vuông góc và đường xiên
- Các đường xiên và hình chiếu của chúng
- Ứng dụng lý thuyết để làm các BT cơ bản SGK
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, viết lông, SGK, giáo án
- HS : Làm các BT ở nhà và soạn bài 2
III/ Tiến trình lên lớp:
1/ Oån định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ (3’)
3/ Nội dung bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Ghi bảng
HĐ1:(10’)
GV: Cho HS vẽ đường thẳng d và lấy một
điểm A nằm ngoài đường thẳng d
Lấy B thuộc đường thẳng d
Dựng dường vuông góc từ A đến d
Nối A và B
HS tự vẽ hình
GV kiểm tra hình và thuyết trình
AH gọi là đường vuông góc
AB gọi là đường xiên kẻ từ A đến d
H là chân đường vuông góc hay gọi là hình
chiếu của A lên đường thảng d
HB gọi là hình chiếu của đường xiên AB lên
đường thẳng d
GV cho HS làm ?1/57
HS tìm được hình chiếu của đương xiên AB
lên đường thẳng d
GV: Cho ?2/ 57 lên bảng và HS làm
Yêu cầu HS xác định được vô số đường xiên
HĐ2:(10’)
GV ? Em hãy so sánh đường vuông góc và
đường xiên
HS cần xác định đường vuông góc là đường
ngắn nhất theo hình thức trực quan
Từ đây GV đưa ra định lý
Định lí 1: (SGK)
HS vẽ hình ghi GT + KL
HS xác định yêu cầu đề bài
I/ Khái niệm dường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên.
A
H
AH gọi là đường vuông góc
AB gọi là đường xiên kẻ từ A đến d
H là chân đường vuông góc hay gọi là hình chiếu của A lên đường thảng d
HB gọi là hình chiếu của đường xiên AB lên đường thẳng d
2/ Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
Trang 11GV hướng dẫn HS c/m AH < AB dựa vào
nhận xét bài trước
HS cần biết được góc A là góc lớn nhất trong
các góc của tam giác ABH
HĐ3:(10’)
GV: Cho HS làm ?3 / 57
HS cần nắm định lý PYTAGO khi chứng
minhAH < AB
Cần lưu ý cho HS công thức
AH 2 = AB2 – AB2
GV Cho HS làm ?4 vào bảng phụ và cho KQ
lên bảng và so sánh với các nhóm khác để đưa
ra nội dung định lí 2
GV Hướng dẫn HS áp dụng định lí PITAGO
trong tam giác ACH và ABH
Xét tam giác ABH ta có hệ thức nào?
Xét tam giác ACH ta có hệ thức nào?
Từ các hệ thức trên ta có mối quan hệ giữa các
đoạn thẳng AB,AC như thế nào khi CH < BH
HS cần so sánh các độ dài dựa vào ĐL
PYTAGO
GV chốt bài bằng cáh cho HS ghi các hệ thức
từ các câu a);b); c) của ?3
A
H
A d
AH là đường vuông góc
GT AB là đường xiên
KL AH < AB
Chứng minh:
Xét tam giác ABH có góc A là góc lớn nhất trong các góc theo nhận xét của bài 1 Nên ta có AH < AB
3/ Các đường xiên và hình chiếu của chúng:
Định lí 2: (SGK)
A
H
d
B c
1/ Nếu BH > CH thì AB > AC 2/ Nếu AB > AC thì BH > CH 3/ Nếu BH = CH thì AB = AC và ngược lại
Nếu AB > AC thì BH = CH
HĐ4:(5’)
IV: Cũng cố và dặn dò:
GV Hướng dẫn HS là các BT 8; 9 tr/ 59 HS trả lới theo cách viết vào bảng phụ và choẸ bảng và
HS cả lớp nhận xét KQ GV chốt bài
Các em về nhà làm các BT phần luyện tập tr / 59 SGK
Ngày soạn:
Ngày dạy