1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 7 - Tiết 44 đến tiết 58

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 271,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIEÁT 50 LUYEÄN TAÄP I/ MUÏC TIEÂU: HS caàn naém - Hs cần vận dụng tính chất quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên để làm bài tập - Rèn luyện kỷ năng chứng minh các đường thẳng xuất[r]

Trang 1

Ngày soạn :

Tiết 44

OÂN TAÄP CHệễNG II

Muùc tieõu:

Kiến thức : Heọ thoỏng laùi caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa hai tam giaực: Tam giaực vuoõng:

Tam giaực vaứ moọt soỏ tam giaực ủaởc bieọt, nội dung định lí Pitago

Kỹ năng : Bieỏt vaọn duùng kieỏn thửực cụ baỷn ủeồ phaõn tớch moọt soỏ baứi taọp suy luaọn.

Bieỏt vaọn duùng ủũnh lyự ủaừ hoùc vaứ coõng thửực ủeồ tớnh ủoọ daứi caực caùnh, caực ủoaùn thaỳng.

Thái độ : Tự giác, nghiêm túc.

Chuaồn bũ:

GV: thửụực thaỳng, thửụực ủo ủoọ, eõke, baỷng phuù.

HS : laứm ụỷ nhaứ caực baứi taọp 1-6/tr 39 vaứ bt 71/tr 141

III/ Phương pháp :

Tích cực hoá hoạt động học tập của hs

Vấn đáp

Hoạt động nhóm

IVTieỏn trỡnh leõn lụựp:

Oồn ủũnh toồ chửực:

Kieồm tra baứi cuừ: HS phaựt bieồu caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa 2 tam giaực vaứ caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa 2 tam giaực vuoõng.

Noọi dung luyeọn taọp:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: (10’)

GV: Ta ủaừ bieỏt caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa 2 tam giaực nhử sau:

=

c.c.c

c.g.c

//

\

\

//

g.c.g

//

= //

//

=

Caùnh huyeàn – caùnh goực vuoõng

= //

//

=

=

=

c.g.c g.c.g

//

//

Caùnh huyeàn – goực nhoùn

Trang 2

2 Tam giác và một số tam giác đặc biệt

cân

Tam giác đều

Tam giác vuông

Tam giác vuông cân

Định

nghĩa

C B

A

A,B,C Không thẳng

hàng

C B A

ABC

A

AB=AC

ABC

A

AB=AC=B C

C B A

ABC

A

0

ˆ 90

A

C B

A

//

= ABC

A Aˆ 90 0

AB=AC

Quan

hệ

giữa

các

góc

0

ˆ ˆ ˆ 180

A B C   ˆB C ˆ ˆB C A ˆ ˆ A Cˆ ˆ 900 A Cˆ ˆ 450

Quan

hệ

giữa

các

góc

Học ở chương

C

AB2+BC2

=AC2 AC>AB AC>CB

AB=BA=a AC=a 2

Hs nhắc lại các khái niệm, tính chất các hình trên theo hệ thồng câu hỏi của GV:

 BÀI TẬP

BÀI TẬP 70 tr 141:

GV Hướng dẫn HS vẽ hình theo các

bước yêu cầu của đề toán:

GV: Gọi 1 HS ghi GT+KL.

HS 2 nhận xét, GV chỉnh sửa.

GV gọi 1 HS xác định yêu cầu đề toán

câu a)

GV cho hệ thống câu hỏi theo sơ đồ

phân tích và HS trả lời GV ghi bảng:

AMN là tam giác cân.

A

AM = AN

A AMB = A ANC

Trong đó: AB = AC(gt);MB = NC(gt) ;

GIẢI BÀI TẬP 70 tr 141:

O

//

K H

N

A

//

\\

//

CK AN;BH CK=   O

b) AH =CK c) A OBC là tam giác gì? Vì sao?

Chứng minh:

Trang 3

suy ra

1 ˆ1

hs theo sửù hửụựng daón cuỷa GV trỡnh baứy

vaứo baỷng phuù theo nhoựm

b) GV goùi 1 HS xaực ủũnh yeõu caàu ủeà

toaựn caõu b.

HS: AH = CK

GV cho heọ thoỏng caõu hoỷi theo sụ ủoà

phaõn tớch vaứ HS traỷ lụứi GV ghi baỷng:

AH = CK

A AHB = A AKC Trong ủoự: ( AAHB AAKC900); AB = AC AHAB KAC cõu aA ( : ) GV cho HS1 laứm leõn baỷng, caỷ lụựp cuứng laứm GV cho ủieồm HS vửứa laứm, chổnh sửỷa baứi cho HS c) A OBC laứ tam giaực gỡ? Vỡ sao? GV Hửụựng daón HS veà nhaứ HS dửù ủoaựn laứ tam giaực gỡ? HS: tam giaực caõn GV cho SẹPT nhử sau: OBC laứ tam giaực caõn A  A A OBC OCB Trong ủoự AMHB NCK cõu aA ( : ) Tửứ ủaõy HS tửù trỡnh baứy lụứi giaỷi vaứo vụỷ a) A AMN laứ tam giaực caõn Ta coự: AB = AC(gt);MB = NC(gt) ; ( ABC caõn) 1 ˆ1 ˆB C A suy ra AMBA ACNA (=HBN CKNA A ) Do ủoự A AMB = A ANC (c.g.c) Suy ra: AM = AN Suy ra A AMN laứ tam giaực caõn taùi A b) Chửựng minh AH = CK Ta coự: ( AAHBAAKC900); AB = AC (gt) AHAB KAC cõu aA ( : ) Do ủoự: A AHB = A AKC (Caùnh huyeàn – goực nhoùn) suy ra: AH = CK 4.Hướng dẫn về nhà : -Tiếp tục làm các câu hỏi ôn tập còn lại - Làm bài tập 71, 72, 73 (SGK/141) IV/ Rút kinh nghiệm : ………

………

………

……….

Trang 4

Ngày soạn :

Tiết 45

Ôn tập chương II (Tiếp)

I/ Mục tiêu :

Kiến thức : Heọ thoỏng laùi caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa hai tam giaực: Tam giaực vuoõng:

Tam giaực vaứ moọt soỏ tam giaực ủaởc bieọt, nội dung định lí Pitago

Kỹ năng : Bieỏt vaọn duùng kieỏn thửực cụ baỷn ủeồ phaõn tớch moọt soỏ baứi taọp suy luaọn

Bieỏt vaọn duùng ủũnh lyự ủaừ hoùc vaứ coõng thửực ủeồ tớnh ủoọ daứi caực caùnh, caực ủoaùn thaỳng TháI độ : Tự giác, nghiêm túc

II/Chuaồn bũ:

a GV: thửụực thaỳng, thửụực ủo ủoọ, eõke, baỷng phuù

b HS : laứm ụỷ nhaứ caực baứi taọp 1-6/tr 39 vaứ bt Gv cho về nhà

III/ Phương pháp :

- Tích cực hoá hoạt động học tập của hs

- Vấn đáp

- Hoạt động nhóm

IVTieỏn trỡnh leõn lụựp:

1.Oồn ủũnh toồ chửực:

2 Bài mới :

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng

Hoạt động 1 : Luyện tập

Bài 69 (Sgk/141)

Gọi 1 hs đọc đề bài

Y/c hs lên bảng ghi GT, KL

Gv hướng dẫn hs phân tích bài

toán theo hướng đI lên

AD

Bài 2 : Hãy tìm các tam giác

bằng nhau trên hình sau :

Hs đọc đề bài

10m

5m 3m H

A

B

Trang 5

A

E

C B

Ngày soạn:

Ngày dạy

Tiết 46: KIỂM TRA CHƯƠNG II I.Mục tiêu:

- HS cần hệ thống các kiến thức về trường hợp bằng nhau của hai tam giác, Tam giác vuông.

- Phân tích được bài toán khi cần chứng minh.

- Lập luận khi trình bày một bài hình.

II Đề bài:

A: TRẮC NGHIỆM:

Câu I: Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:

a) Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

b) Tam giác đều là tam giác có hai cạnh bằng nhau và có 1 góc bằng 60 độ

c) Nếu A ABC vuông tại A thì AB2 + BC2 = AC2

d) Cho hình vẽ sau:

3 5

3

H N

M

C B

A

B MA A

THÌ A ABC = A MNH

B: TỰ LUẬN:

Cho tam giác ABC cân tại A, trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN

a Chứng minh rằng: tam giác AMN là tam giác cân.

b Kẻ BH vuông góc AM (H thuộc AM), kẻ CK vuông góc AN( K thuộc AN) Chứng minh rằng: BH = CK.

c Gọi O là giao điểm của BH và CK Chứng minh rằng: OBC là tam giác cân.

III C: Đáp án và biểu điểm:

A: TRẮC NGHIỆM:

a) Đúng ; b) Đúng ; c) Sai ; d) sai ( Mỗi câu 1 điểm)

B: TỰ LUẬN:

a) c/m: AM = AN (2đ)

b) c/m:A MBH = A NCK (2đ)

Trang 6

c) c/m: OB = OC (2ủ)

Ngaứy soaùn:

Chương III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đường đồng quy của tam

giác

Mục tiêu của chương:

- Hs nắm được quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác

+ Quan hệ giữa các góc và cạnh đối diện trong một tam giác.

+ Quan hệ giữa đươừng vuông góc và đường xiên,đường xiên và hình chiếu.

+ Quan hệ giữa 3 cạnh của 1 tam giác

+ Tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác.

+ Tính chất tia phân giác của 1 góc.

+ Tính chất 3 đường phân giác của tam giác.

+ Tính chất đường trung trực của 1 đoạn thẳng.

+ Tính chất 3 đường trung trực của tam giác.

+ Tính chất 3 đường cao của tam giác.

Tiết 47

Bài 1 : quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

I/Muùc tieõu:

Kiến thức : -Tớnh chaỏt cuỷa goực ủoỏi dieọn vụựi caùnh lụựn hụn

-Tớnh chaỏt caùnh ủoỏi dieọn vụựi goực lụựn hụn

Kỹ năng : Bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt treõn ủeồ laứm baứi taọp

TháI độ : Cẩn thận, nghiêm túc

II/Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù, vieỏt loõng, caõu hoỷi traộc nghieọm ghi vaứo baỷng phuù

- HS: soaùn baứi 1 trang 55

III/ Phương pháp :

- Đặt vấn đề và giảI quyết vấn đề

- Vấn đáp

- Hoạt động nhóm

IV/Tieỏn trỡnh leõn lụựp.

1 Oồn ủũnh toồ chửực:

2 Kieồm tra baứi cuừ: ( khoõng)

3 Noọi dung baứi mụựi:

GV giụựi thieọu: ta ủaừ bieỏt tam giaực ABC, AB = AC suy ra = baõy giụứ ta xeựt trửụứng hụùp AC > AB CA

AB ủeồ bieỏt quan heọ giửừa vaứ vaứ ủeồ bieỏt quan heọ giửừa AB vaứ AC.AB CA AB CA

Hoaùt ủoọng 1: (10’) Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng

GV: goùi HS ủoùc ?1/53

HS dửù ủoaựn xem caực yeỏu toỏ naứo

sau ủaõy laứ ủuựng:

1/ > ; 1/ = ; 3/ < AB CA AB CA AB

A

C

HS caỷ lụựp laứm theo yeõu caàu ủeà baứi

Hs gấp hình thheo yêu

1 Goực ẹoỏi Dieọn Vụựi Caùnh Lụựn Hụn.

Cho A ABC Vaứ AB < AC ẹũnh Lyự: (SGK)

Trang 7

GV: Hửụựng daón HS Gaỏp hỡnh

?2/ 53

C B

A

Gaỏp hỡnh naứy thaứnh hỡnh nhử

sau:

B

A

GV Cho HS so saựnh BAMA vaứ CA

Yeõu caàu caàn thieỏt HS tỡm ra

ủửụùc

> aựp duùng goực ngoaứi

A

cuỷa tam giaực

Tửứ daõy GV yeõu caàu HS ruựt ra

ủũnh lyự

GV cho HS ghi GT + KL

GV phaõn tớch hỡnh nhử VD treõn

ẹeồ chửựng minh cho > AB CA

Ta caàn chửựng minh AANM > CA

Hay ta taùo ra tam giaực AMN

baống caựch veừ tia phaõn giaực cuỷa

goực A, laỏy N AC sao cho AN = 

AB

GV hửụựng daón HS c/m

ABM = ANM

Tửứ ủoự ta coự AANM AAMN

Maứ AANM laứ goực ngoaứi cuỷa A

MNC neõn AANM > hay >CA AB

ủpcm

A

C

GV cho ?3/54 leõn baỷng:

Veừ tam giaực ABC vụựi > AB CA

Quan saựt hỡnh vaứ dửù ủoaựn xem

coự caực trửụứng hụùp naứo sau ủaõy:

1/ AB = AC

2/ AB > AC

3/ AB < AC

HS cho ủaựp aựn ủửựng taùi choó vaứ

GV cho HS caỷ lụựp nhaọn xeựt KQ,

GV cho HS tỡm ra ủũnh lớ

cầu ?2

HS so saựnh BAMA vaứ

A

C

HS tỡm ra ủửụùc

> aựp duùng

A

goực ngoaứi cuỷa tam giaực

Ghi GT, KL của định lí

HS ruựt ra ủũnh lyự

HS nêu đáp aựn taùi choó

Hs rút ra nội dung

định lí

HS ghi ủũnh lớ dang

N

B A

GT A ABC Vaứ AB < AC

KL > AB CA

Treõn AC Laỏy N Sao Cho AN = AB

Do AC > AB Neõn N Naốm Giửừa A Vaứ C

Keỷ Tia Phaõn Giaực AM Cuỷa Goực A (M Thuoọc BC)

Hai Tam Giaực ABM Vaứ ANM Coự AB

= AN Do Caựch Dửùng

= (Caựch Dửùng)

A

AM Caùnh Chung

Do ẹoự: A ABM = A ANM (C.G.C) Suy Ra AANM AAMN

Maứ AANM Laứ Goực Ngoaứi Cuỷa A

MNC Neõn AANM > Hay > CA AB CA ẹpcm

2/ Caùnh ẹoỏi Dieọn Vụựi Goực Lụựn Hụn.

ẹũnh Lớ: Trong moọt tam giaực caùnh ủoỏi

dieọn vụựi goực lụựn hụn laứ caùnh lụựn hụn.

C B

A

Neỏu > thỡ AC > ABAB CA Nhaọn xeựt: ẹũnh lớ 2 laứ ủũmh lớ ủaỷo cuỷa ủũnh lớ 1, neõn ta coự:

Trang 8

IV: Cuừng coỏ vaứ daởn doứ:

- Học thuộc nội dung 2 định lí

- GV cho HS laứm caực BT3,4,5,6,7 (Sgk)

- So saựnh caực goực cuỷa tam giaực ABC bieỏt:

AB = 2cm; BC = 4cm; AC = 3cm

2/ So saựnh caực caùnh cuỷa tam giaực ABC bieỏt:

A 800

Ngaứy soaùn:

Ngaứy daùy

TIEÁT 48

LUYEÄN TAÄP I/ MUẽC TIEÂU:

HS caàn naộm

- ẹũnh lyự veà caùnh vaứ goực ủoỏi dieọn trong tam giaực

- HS vaọn duùng laứm caực baứi taọp SGK

- Reứn luyeọn kyỷ naờng tớnh toaựn soỏ ủo goực vaứ caùnh lụựn nhaỏt, nhoỷ nhaỏt trong tam giaực

II/ Chuaồn bũ:

1/ GV: Baỷng phuù, vieỏt loõng, SGK

2/ HS vieỏt loõng, phieỏu hoùc taọp

III/ Tieỏn trỡnh leõn lụựp:

1/ Oồn ủũnh toồ chửực

2/ Kieồm tra baứi cuừ

3/ Noọi dung baứi mụựi

HD 1(10’)

GV cho baứi taọp 3 tr/ 56 leõn baỷng

HS quan saựt ủeà toaựn

Cho tam giaực ABC vụựi goực AA1000

A 400

B

a) Tỡm caùnh lụựn nhaỏt cuỷa tam giaực

ABC

b) Tam giaực ABC laứ tam giaực gỡ?

HS laứm vaứo phieỏu hoùc taọp vaứ GV

Giaỷi BT 3 / tr56

a) Ta coự: tam giaực ABC coự AA1000

;BA 400 Sauy ra CA 400 Vaọy AA1000 coự soỏ ủo lụựn nhaỏt trong caực goực cuỷa tam giaực ABC Caùnh ủụựi dien vụựi goực A laứ caùnh BC vaọy caùnh BC laứ caùnh lụựn nhaỏt trong caực caùnh cuỷa tam giaực

GV hửụựng daón HS ghi ủũnh lớ

dang toaựn hoùc

Yeõu caàu HS ruựt ra ủửụùc:

Neỏu > thỡ AC > ABAB CA

GV cho HS nhaọn xeựt ẹL1 vaứ

ẹL2 laứ 2 ủũnh lớ ủaỷo cuỷa nhau

Tửứ ủoự ủửa ra coõng thửực toồng

quaựt cho caỷ 2 ủũnh lớ AC > AB

>

AB CA

Hoạt động 3: Củng cố

Bài1 (Sgk)

toaựn hoùc

HS nhaọn xeựt ẹL1 vaứ ẹL2 laứ 2 ủũnh lớ ủaỷo cuỷa nhau

AC > AB  AB>CA

Trang 9

kiểm tra 5 HS nhanh nhất.

GV cho HS cả lớp nhận xét KQ và

GV chất KQ đúng của mỗi bài GV

cho điểm

GV cần lưu ý cho HS là vận dụng

công thức nào để giải quyết bài tập

trên

HĐ2 (10’)

GV: Cho hình vẽ SGK hình 6 lên

bảng

//

//

A

HS xác định đề toán và thực hiện

làm theo nhóm Trình bày vào bảng

phụ, GV cho KQ lên bảng và HS cả

lớp nhận xét bài làm của các tổ và

cho KQ đúng GV chốt bài

HĐ 3 (10’)

GV: Cho BT 7 / tr56 lên bảng và

cho HS quan sát kết quả tử việc

chứng minh định lý theo các bước

như trong bài sau:

Cho tam giác ABC, với AC > AB

Trên tia AC lấy điểm B’ sao cho

AB’ = AB,

a) Hãy so sánh các góc ABC và

ABB’

b) Hãy so sánh các góc ABB’ và A

B’B

c) Hãy so sánh các góc A B’B và A

CB

Từ đó suy ra: AABCAACB

HS làm theo tổ và trình bày bài tập

của tổ mình sau đó HS cả lớp nhận

xét KQ và GV chỉnh sửa cho HS và

cho điểm

ABC

b) Ta có AA B A 400 nên cạnh BC = AC

Vậy tam giác ABC là tam giác cân tại C

Giải BT 6 trang 56:

//

//

A

Kết luận đúng là: >AA AB

//

\\

A

B'

Ta có: Vì AC > AB nên B’ nằm giũa A và C

Do đó: AABC>AABB' (1) b) tam giác ABB’ có AB = AB’nên đó là một tam giác cân, suy ra

(2)

AABB'AAB B'

c) góc AB’B là một góc ngoài tại đỉnh B’ của tam giác BB’C nên

(3)

AAB B ACB' A Từ (a);(2) và (3) ta suy ra

ABCACB

IV: Cũng cố và dặn dò:

- GV hướng dẫn HS ôn lại các tính chất đã sử dụng trong việc tính toán cho các BT trên

- HS cần khắc sâu các dạng toán chứng minh các độ dài đạon thẳng thường cần sử dụng đấn các định lý bất đẳng thức trong tam giác

- Các em về nhà làm các Bt còn lại SGK tr / 56

Trang 10

Ngày soạn:

Ngày dạy

TIẾT 49 BÀI 2: QUAN HỆ GIŨA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN,

ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU

I/ MỤC TIÊU:

HS cần nắm

- Khái niệm dường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên

- Quan hệ giũa đường vuông góc và đường xiên

- Các đường xiên và hình chiếu của chúng

- Ứng dụng lý thuyết để làm các BT cơ bản SGK

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, viết lông, SGK, giáo án

- HS : Làm các BT ở nhà và soạn bài 2

III/ Tiến trình lên lớp:

1/ Oån định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ (3’)

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy và Trò Ghi bảng

HĐ1:(10’)

GV: Cho HS vẽ đường thẳng d và lấy một

điểm A nằm ngoài đường thẳng d

Lấy B thuộc đường thẳng d

Dựng dường vuông góc từ A đến d

Nối A và B

HS tự vẽ hình

GV kiểm tra hình và thuyết trình

AH gọi là đường vuông góc

AB gọi là đường xiên kẻ từ A đến d

H là chân đường vuông góc hay gọi là hình

chiếu của A lên đường thảng d

HB gọi là hình chiếu của đường xiên AB lên

đường thẳng d

GV cho HS làm ?1/57

HS tìm được hình chiếu của đương xiên AB

lên đường thẳng d

GV: Cho ?2/ 57 lên bảng và HS làm

Yêu cầu HS xác định được vô số đường xiên

HĐ2:(10’)

GV ? Em hãy so sánh đường vuông góc và

đường xiên

HS cần xác định đường vuông góc là đường

ngắn nhất theo hình thức trực quan

Từ đây GV đưa ra định lý

Định lí 1: (SGK)

HS vẽ hình ghi GT + KL

HS xác định yêu cầu đề bài

I/ Khái niệm dường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên.

A

H

AH gọi là đường vuông góc

AB gọi là đường xiên kẻ từ A đến d

H là chân đường vuông góc hay gọi là hình chiếu của A lên đường thảng d

HB gọi là hình chiếu của đường xiên AB lên đường thẳng d

2/ Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

Trang 11

GV hướng dẫn HS c/m AH < AB dựa vào

nhận xét bài trước

HS cần biết được góc A là góc lớn nhất trong

các góc của tam giác ABH

HĐ3:(10’)

GV: Cho HS làm ?3 / 57

HS cần nắm định lý PYTAGO khi chứng

minhAH < AB

Cần lưu ý cho HS công thức

AH 2 = AB2 – AB2

GV Cho HS làm ?4 vào bảng phụ và cho KQ

lên bảng và so sánh với các nhóm khác để đưa

ra nội dung định lí 2

GV Hướng dẫn HS áp dụng định lí PITAGO

trong tam giác ACH và ABH

Xét tam giác ABH ta có hệ thức nào?

Xét tam giác ACH ta có hệ thức nào?

Từ các hệ thức trên ta có mối quan hệ giữa các

đoạn thẳng AB,AC như thế nào khi CH < BH

HS cần so sánh các độ dài dựa vào ĐL

PYTAGO

GV chốt bài bằng cáh cho HS ghi các hệ thức

từ các câu a);b); c) của ?3

A

H

A d

AH là đường vuông góc

GT AB là đường xiên

KL AH < AB

Chứng minh:

Xét tam giác ABH có góc A là góc lớn nhất trong các góc theo nhận xét của bài 1 Nên ta có AH < AB

3/ Các đường xiên và hình chiếu của chúng:

Định lí 2: (SGK)

A

H

d

B c

1/ Nếu BH > CH thì AB > AC 2/ Nếu AB > AC thì BH > CH 3/ Nếu BH = CH thì AB = AC và ngược lại

Nếu AB > AC thì BH = CH

HĐ4:(5’)

IV: Cũng cố và dặn dò:

GV Hướng dẫn HS là các BT 8; 9 tr/ 59 HS trả lới theo cách viết vào bảng phụ và choẸ bảng và

HS cả lớp nhận xét KQ GV chốt bài

Các em về nhà làm các BT phần luyện tập tr / 59 SGK

Ngày soạn:

Ngày dạy

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w