Kiến thức :HS nắm vững các quy tắc tìm x trong phép cộng và phép nhân các số tự nhiên Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm.. Thái độ : Giáo[r]
Trang 1GV :TĂNG RA THI Trang 1
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
1 / Mục tiêu:
a)Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính : cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên
b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm
c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn
2/ Chuẩn bị:
a) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi
3 / Phương Pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …
4 / Tiến trình :
4.1/ Ổn định lớp :
4.2/ Kiểm tra bài cũ :
4.3/ Bài mới:
Tìm x , biết :
a x + 532 = 1104
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính giá trị biểu
thức :
a 4375 x 15 + 489 x 72
b 426 x 305 + 72306 : 351
c 292 x 72 – 217 x 45
d 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )
e 56 : ( 25 – 17 ) x 27
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau
đó nhận xét
GV : Hướng dẫn hs yếu cách thực hiện
HS : Chú ý và sửa sai
GV : Lưu ý hs cách tính có dấu ngoặc
HS : Chú ý và khắc sâu
GV : Nhận xét , đánh giá
GV Cho hs Làm Bài 2 :
b x – 264 = 1208
c 1364 – x = 529
d x 42 = 1554x
e x : 6 = 1626
f 36540 : x = 180
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức :
a 4375 x 15 + 489 x 72
= 65625 + 35208 = 100833
b 426 x 305 + 72306 : 351
= 129930 + 206 = 130136
c 292 x 72 – 217 x 45
= 21024 – 9765 = 11259
d 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )
= 4480 : 320 = 14
e 56 : ( 25 – 17 ) x 27
= 56 : 8 x 27 = 7 x 27 = 189
Bài 2 : Tìm x , biết :
a x + 532 = 1104
x = 1104 – 523
x = 581
b x – 264 = 1208
x = 1208 + 264
x = 944
c 1364 – x = 529
d x 42 = 1554x
x = 1554 : 42
x = 37
Trang 2vỡ , sau đó nhận xét
GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số bị trừ
khác nhau tìm số chia và số bị chia cũng
khác nhau
HS :Chú ý và khác sâu
GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của mỗi
hs
e x : 6 = 1626 = 1626 x 6x
= 9756x
f 36540 : x = 180
x = 36540 : 180
x 203
4.4/ Củng cố và luyện tập : Bài học kinh nghiệm: GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ? HS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong phép cộng , trừ , nhân , chia Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên 4.5/ Hướng dẫn học ở nhà : - Về nhà xem lại bài , xem lại bài tậai5 - Làm bài tập 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 3 / SBT - Xem lại bài “ Tập hợp , tập hợp số tự nhiên ” 5 / Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
……….…………
Ký duyệt Tuần 1
Ngày 16 tháng 08 năm 2010
Trang 3GV :TĂNG RA THI Trang 3
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
Bài : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
1 / Mục tiêu :
Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của các số tự
nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số
Kĩ năng:Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu và biết viết các số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên
Thái độ:Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác
2 / Chuẩn bị :
- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi
3 / Phương pháp :
Phát hiện và giải quyết vấn đề, dùng phương pháp đàm thoại, vấn đáp, trực quan sinh động…
4 / Tiến trình dạy học :
4.1.Ổn định lớp:
4.2 Kiểm tra bài cũ: I/ Sửa bài tập :
HS1: Sửa bài tập 1 , 2 / SBT / 3
Bài 1 : A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9 A , 14 A (5đ)
Bài 2 : B = { S , Ô , N , G , H } (5đ)
HS2: Sửa bài 5 , 6 / SBT / 3
Bài 5 : A = { Tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 } (2đ)
B = { Tháng 1 , tháng 3 , tháng 5, Tháng 7 , tháng 8 , tháng 10 , Tháng 12 } (2đ)
Bài 6 : {1 ; 3},{1 ; 3 }, {2 ; 3 }, {2 ; 4 } (6đ)
GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá – Chấm điểm
4.3/ Bài mới:
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 / SBT
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang 5/SBT:
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
Bài 10 trang 4 / SBT:
a/ Số tự nhiên liền sau của số 199 là 200 ; của x là x + 1 b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399 ; của y là y – 1
Bài 11 trang 5/SBT:
a A = { 19 ; 20 }
b B = {1 ; 2 ; 3 }
c C = { 35 ; 36 ; 37 ; 38 }
Trang 4GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày
, các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT
Gọi hs khá lên bảng trình bày
HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét
GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT Cho
biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị ?
HS : Trả lời
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày
, các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
Bài 12 trang 5/SBT:
Ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần :
1201 ; 1200 ; 1199
M + 2 ; m + 1 ; m
Bài 14 trang 5/SBT:
Các số tự nhiên không vượt quá n là :
0 ; 1 ; 2 ; … ; n ; gồm n + 1 số
Bài 15 trang 5/SBT:
a) x , x + 1 , x + 2 , trong đó x N là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
b) b - 1, b , b + 1 , trong đó x N* là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
c) c , c + 1 , x + 3 , trong đó c N không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
d) m + 1 , m , m – 1 , trong đó m N* không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
4.4/ Củng cố và luyện tập : Bài học kinh nghiệm :
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp
4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :
Về nhà học bài , xem lại bài tập
- Làm bài tập 14 trang 9 / SBT
5 / Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ký duyệt Tuần 2
Ngày 23 tháng 08 năm 2010
Trang 5GV :TĂNG RA THI Trang 5
Luyện tập-Phần tử tập hợp Luyện tập- Số phần tử của một tập hợp- tập hợp con
I Mục tiêu:
- Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu ,
- Xác định được số phần tử của một tập hợp
- Xác định tập hợp con
II Nội dung:
* ổn định
- Kiểm tra, xen kẽ
* Luyện tập
Viết tập hợp A các số TN > 7 và < 12
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “Sông
Hồng”
A= 1; 2 B= 3; 4
Viết các tập hợp gồm 2 phần tử,
1 phần tử A ; 1 phần tử B
A= Cam, táo ; B= ổi, chanh, cam
Dùng kí hiệu , để ghi các phần tử
Bài 1 SBT
A= x N 7 < x < 12 hoặc A= 8; 9; 10; 11
9 A; 14 A Bài 2 SBT
S; Ô; N; G; H Bài 6 SBT:
C= 1; 3 ; D= 1; 4 E= 2; 3 H= 2; 4 Bài 7 SBT
a, A và B ; Cam A và cam B
b, A mà B ; Táo A mà B Bài 8 SBT:
Viết tập hợp các con đường đi từ A đến C qua B
a1b1; a1b2; a1b3; a2b1; a2b2; a2b3 Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập
hợp có bao nhiêu phần tử
a, Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá
50
b, Tập hợp các số TN > 8 nhưng < 9
Viết tập hợp A các số tự nhiên < 6 Tập hợp
B các số tự nhiên < 8
Dùng kí hiệu
Bài 29 SBT
a, Tập hợp A các số TN x mà x-5 =13
A = 18 => 1 phần tử
b, B = x N x + 8 = 8 = B = 0 => 1 phần tử
c, C = x N x.0 = 0
C = 0; 1; 2; 3; ; n; C = N
d, D = x N x.0 = 7 ; D = Bài 30 SBT
a, A = 0; 1; 2; 3; ; 50; Số phần tử: 50 – 0 + 1 = 51
b, B = x N 8 < x <9 ; B = Bài 32 SBT:
A = 0; 1; 2; 3; 4; 5
B = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 Vậy: A B Bài 33 SBT
Cho A = 8; 10; 8 A ; 10 A; 8; 10 = A Bài 34
A
a1
2
b3
Trang 6Tính số phần tử của các tập hợp
Nêu tính chất đặc trưng của mỗi tập hợp =>
Cách tính số phần tử
Cho A = a; b; c; d
B = a; b
Cho A = 1; 2; 3
Cách viết nào đúng, sai
a, A = 40; 41; 42; ; 100
Số phần tử: (100 – 40) + 1= 61
b, B = 10; 12; 14; ; 98
Số phần tử: (98 – 10)/ 2 + 1 = 45
c, C = 35; 37; 39; ; 105
Số phần tử: (105 – 35)/ 2 + 1 = 36 Bài 35
a, B A
b, Vẽ hình minh họa
Bài 36
1 A đ 3 A s
1 A s 2; 3 A đ
* Củng Cố:
1 Nêu các cách cho một tập hợp?
2 Nêu sự khác nhau giữa N và N*?
3 Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
4 Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào ?
5 Nêu tính chất của phép cộng và nhân các số tự nhiên ?
1.Bài 1-Sách ôn tập:
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6, nhỏ hơn 15 bằng hai cách, sau đó điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông:
7 A 16 A 11 A
* Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :
Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp
- Laứm baứi taọp : Bài 4/5- Sách ôn tập
Cho hai tập hợp: A = 2:3 ; B = 5; 6; 7
Viết các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm:
a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B
b) Một phần tử thuộc và hai phần tử thuộc B
5 / Ruựt kinh nghieọm:
………
………
………
. C
. D
A B
. A
. B
Ký duyệt Tuần 1-2
Ngày 24/08/2009
Trang 7GV :TĂNG RA THI Trang 7
Ôn tập số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Viết được số tự nhiên theo yêu cầu
- Số tự nhiên thay đổi như thế nào khi thêm một chữ số
- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)
II Nội dung
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra, xen kẽ
* Luyện tập:
Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số tự nhiên
có 3 chữ số, các chữ số khác nhau
Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự nhiên
có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một lần
Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số, các chữ
số khác nhau
Một số tự nhiên ≠ 0 thay đổi như thế nào nếu ta
viết thêm
Cho số 8531
a
b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các chữ số
của số đã cho để được số lớn nhất có thể có
được
Tính nhanh
Trong các tích sau, tìm các tích bằng nhau mà
không tính KQ của mỗi tích 11.18; 15.45;
11.9.2; 45.3.5; 6.3.11; 9.5.15
Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số
≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số ≠
nhau
Ghi số TN hệ thập phân Viết tập hợp các chữ
số của số 2005
Viết tập hợp các số TN có 2 chữ số
Bài 1;
a, 4 3 0; 4 0 3
3 4 0; 3 0 4
b, 8 6 3; 8 3 6
6 8 3; 6 3 8
3 6 8; 3 8 6
c, 9 8 7 6
Bài 2:
a, Chữ số 0 vào cuối số đó
Tăng 10 lần
b, Chữ số 2 vào cuối số đó Tăng 10 lần và thêm 2 đơn vị
Bài 3: 8 5 3 1
a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để
được số lớn nhất có thể được
8 5 3 1 0
b, 8 5 4 3 1 Bài 4:
a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343
b, 168 + 79 + 132
c, 32.47 + 32.53
d, 5.25.2.16.4
e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
Bài 5:
11.18 = 11.9.2 = 6.3.11 15.45 = 45.3.5 = 9.5.15
Bài 6:
102 + 987 Bài 17 SBT (5) 2; 0; 5 Bài 18 SBT (5)
a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000
b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau: 102
Trang 8c, Chữ số hàng chục (hàng đơn vị tổng 2 chữ số
bằng 14)
Một số TN có 3 chữ số thay đổi như thế nào
nếu ta viết thêm chữ số 3 vào trước số đó
Số La Mã
Đọc các số La Mã
Viết các số sau bằng số La Mã
Đổi chỗ 1 que diêm để được kết quả đúng
a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết được
những số La Mã nào
b, Dùng hai que diêm xếp được các số La Mã
nào < 30
Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã
L : 50 C : 100
M : 1000 D : 500
Bài 21
a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn vị là 5)
16; 27; 38; 49
b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng
đơn vị 41; 82
c, 59; 68
Bài 24
Tăng thêm 3000 đơn vị
Bài 20
a, X X V I = 10 + 10 + 6 = 26
X X I X = 10 + 10 + 9 = 29
b, 15 = XV
28 = XXVIII
c, V = I V – I Đổi V = VI – I
Bài 28
a, IV; VI; VII; VIII
b, II; V; X
Bài tập thêm
46 = XLVI 2005= MMV
* Củng cố dặn dò: - Về nhà làm bài tập 37 -> 41 SBT
- Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)
- Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp
* Ruựt kinh nghieọm:
………
………
………
Chuỷ ủeà : SOÁ Tệẽ NHIEÂN PHEÙP COÄNG , NHAÂN SOÁ Tệẽ NHIEÂN
Ký duyệt Tuần 3
Ngày 01/09/2009
Trang 9GV :TĂNG RA THI Trang 9
1/ Mục tiêu:
a)Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính : cộng , nhân số tự nhiên b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm
c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn
2/ Chuẩn bị:
c) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
d) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi
3 / Phương Pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …
4 / Tiến trình :
4.1/ Ổn định lớp :
4.2/ Kiểm tra bài cũ :
ĐÁP ÁN : a/ 457 ( 3đ ) b/ 269 ( 3đ ) c/ 2 800 ( 4đ )
ĐÁP ÁN : a/ 600 ( 4đ ) b/ 275 ( 6đ )
4.3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC
Bài 1: Tính tổng:
a/ 81 +243 + 19
b/ 168 + 79 + 132
Các HS khác theo dõi, nhận xét
GV nhận xét, cho điểm
GV : Lưu ý hs cách tính
HS : Chú ý và khắc sâu
Bài 2:Xác định dạng của các tích sau:
a/ ab.101
b/ abc 7.11.13
GV gợi ý dùng phép viết số để viết
,
ab abc
thành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính
theo cột dọc
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm
vào vỡ , sau đó nhận xét
Bài 1
a./ 81 +243 + 19= (81 + 19) +243 = 100+243=343 b./ 168 + 79 + 132= (168 +132) +79 = 300 +79= 379
Bài 2
a/ C1: .101= (10a + b).101 = ab
1010a + 101b= 1000a + 10a + 100b +
b = abab
C2: ab
x 101
ab
ab
abab
b/ C1: abc.7.11.13 = abc.1001 = ( 100a + 10b +
Trang 10Bài 3 :
a Cho biết 37.11=111 Hãy tính
nhanh: 37.12
b Cho biết: 15873.7= 111111 Hãy
tính nhanh: 15873.21
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm
vào vỡ , sau đó nhận xét Chú ý và khác
sâu
GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của
mỗi hs
Bµi 19/11. TÝnh nhanh:
a/ 29 + 132 + 237 + 868 + 763
b/ 652 + 327 + 148 + 15 +73
Bµi 20/11 T×m x biÕt:
a/ ( x – 15 ) 35 = 0
b/ 32 (x – 10) = 32
bµi 21/11 TÝnh nhanh:
a/ 35 34 + 35 86 + 65 75 + 65 45
b/ 3 25 8 + 4 37 6 + 2 38 12
11 Bµi 22/11. TÝnh nhanh tỉng sau:
a/ A= 1 + 2 +3 +… +20
b/ B = 1 + 3 + 5 +…+ 21
c/ C = 2 +4 +6+…+22
c).1001 = 100100a+10010b +1001c =100000a
+10000b+1000c + 100a + 10b + c = abcabc
Bài 3
a 37.3= 111
37.12 = 37.3.4 = 111.4= 444
b 15873.7 = 111111
15873.21= 15873.7.3= 111111.3 = 333333
Bµi 19/11 TÝnh nhanh:
a/ 29 + 132 + 237 + 868 + 763 ( = 2029)
b/ 652 + 327 + 148 + 15 +73 (= 1215)
Bµi 20/11. T×m x biÕt:
a/ ( x – 15 ) 35 = 0 (x = 15)
b/ 32 (x – 10) = 32 ( x = 11)
bµi 21/11 TÝnh nhanh:
a/ 35 34 + 35 86 + 65 75 + 65 45 (=12000)
b/ 3 25 8 + 4 37 6 + 2 38 12 (=2750)
11 Bµi 22/11. TÝnh nhanh tỉng sau:
a/ A= 1 + 2 +3 +… +20 b/ B = 1 + 3 + 5 +…+ 21 c/ C = 2 +4 +6+…+22
1 Bµi 27 TÝnh nhanh:
a ( 525 + 315 ) : 15
b. (1026 – 741 ) : 57
4.4/ Củng cố và luyện tập : Bài học kinh nghiệm :
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững quy tắc cộng , nhân , số tự nhiên ; và các tính chất
Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên
4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà xem lại bài cũ, xem lại bài tập đã giải
- Làm bài tập 56 , 57 , 58 trang 10 / SBT