Bµi míi: Hoạt động của thày- trò - GV cho học sinh nhắc lại các trường hîp b»ng nhau cña tam gi¸c.. - Yªu cÇu häc sinh lµm viÖc theo nhãm để chứng minh.[r]
Trang 1Soạn: 15/ 8/ 2009 Tuần 1 + 2 Giảng: 7A: 17, 24/ 8/ 2009
7C: 18, 28/ 8/ 2009
7B: 19, 29/ 8/ 2009
Tiết 1, 2: Các phép toán về số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
- HS vận dụng thành thạo các quy tắc về việc giải bài tập, biết vận dụng t/c cơ bản các pt hợp lý
- Thái độ: Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học
B Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập, bảng phụ
- HS : Ôn KT theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 Bài mới:
Tiết 1:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ.
- GV: gọi 2 HS thực hiện các yêu cầu
- HS1: Cho 2 số hữu tỉ:
m
b y m
a
x ; (m0), Viết dạng TQ cộng trừ 2 số hữu tỉ
x, y
Tính:
) 5
4 ( )
4
(
11
3 5
2
HS2: điền vào chỗ trống:
d
c
y
b
a
x ;
x.y =
x:y =
tính hợp lý:
5
6 3
1 5
4 3
1
Hoạt Động 2: Vận dụng.
1 – Củng cố kiến thức cơ bản
- GV: Gọi 2 HS lên bảng
- HS dưới lớp làm vào nháp – n.xét
HS1: a, HS2: b,
c, d,
Thi: Ai tính nhanh hơn – (đúng)
Khắc sâu KT:
A – Kiến thức cấn nhớ:
1 – x Q; y Q
0
; ,
,
;
m
b y m
a x
m
b a m
b m
a y
x
m
b a m
b m
a y
x
2, ;
b
a
x
d
c
y
) 0 ,
; , , , (
.
a b c dZ b d
d b
c a d
c b
a y x
) 0 , ,
; , , , (
: : a b c dZ c b d
c b
d a d
c b
a y x
B Vận dụng
1, Bài số 1: Tính:
a, c,
28
1 21
1
5
3 2
5 7 3
b, d,
2
5 ) 3 (
10
7 7
2 5
Trang 2Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
b
a b
a b
a b
a b
a
b
a
2HS: tiếp tục lên bảng làm bài
HS1: a, b
HS2: c, d
Lưu ý: t/c phép toán: đặc biệt
a.c + b.c = (a+b).c
Tiết 2:
2 – Dạng toán tìm x:
Tìm x biết:
0 )
3
2
(
,
2 :
6
1
6
5
,
7
6 5
3
,
10
3 5
4
,
x
x
d
x
c
x
b
x
a
- Để tìm gt của x em vận dụng Kt cơ bản
nào ?
- GS: Quy tắc chuyển vế
a, b, c, d,m Q
a + b – c – d = m
=> a – m = - b + c + d
- HS: Hoạt động nhóm làm bài (6 nhóm)
Đại diện 2 nhóm báo cáo kết quả
GV: Thu bài các nhóm
N1: a, c
N2: b, d
Bài số 2: Tính:
3
2 15
1 : 9
5 22
5 11
1 : 9
5 ,
5
4 : 7
4 3
1 5
4 : 7
3 3
2 ,
3
8 2
1 3
5 2
1 ,
5
3 16
33 : 12
11 ,
d c b a
Bài số 4:
a)
3 8 10 11 10 11 10
x
x
x
x
b)
35 9 35 9 5
3 7 6
x x x
c)
16 1 16
6 6 1 6
16 : 6 1 6
17 :
6 1
6
5 2 :
6 1
x x x x x
d)
Trang 3Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
3 – Dạng toán tổng hợp – nâng cao KT:
Tính nhanh:
a,
2
1 3
2 4
3 5
4 6
5 7
6 6
5 5
4 4
3 3
2
2
1
b,
1 2
1 2 3
1
2001 2002
1 2002
.
2003
1
B
0 2 3
x
x
Bài số 5:
a, Nhóm các số hạng là hai số đối nhau tổng
7
6
b, Nxét:
2005003
2004001 2002
1 1 2003
1 2002 1
2002 2001
1
3 2
1 2 1
1 2002 2003 1
) ( 1
1 1 ) 1 ( 1
B
N k k k k
k
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn KT về gt tương đối của số hữu tỉ
- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
19
8 14
3 19
8 14
11 ,
31
5 19
7 11
5 ,
7
6 11
2 7
6 ,
c b a
*******************************
Trang 4Soạn: 28/ 8/ 2009 Tuần 3 + 4 + 5 Giảng: 7A: 31/ 8/ 2009 ; 7, 14/ 9/ 2009
7C: 4, 11, 18/ 9/ 2009
7B: 12, 19, 23/ 9/ 2009
Tiết 3, 4, 5 : Hai đường thắng vuông góc
Hai đường thẳng song song
A Mục tiêu:
- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý, biết phát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song
- Biết vẽ hình chính xác, nhanh
- Tập suy luận
- Bước đầu biết lập luận để chứng minh 1 định lý, 1 bài toán cụ thể
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác
- Có ý thức tự nghiên cứu KT, sáng tạo trong giải toán
B Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 Bài mới:
Tiết3
Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản cần
nhớ
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về
hai đường thẳng vuông góc và hai đường
thẳng song song:
HS1: ( GV đưa bài tập bảng phụ)
Bài tập: pb’ nào sau đây là sai:
A - Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo
thành 4 góc vuông
B - Đường trung trực của đoạn thẳng AB
đi qua trung điểm của đoạn AB
E – Hai góc đối đỉnh thì bù nhau
C – Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
D – Qua 1 đ’ nằm ngoài 1 đt’, có một và
chỉ 1 đt’ song song với đường thẳng ấy
HS2: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A – Hai đường thẳng vuông góc với
I Các kiến thức cơ bản cần nhớ:
- Định nghĩa, tính chất về hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song:
- Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
- Vẽ hai đường thẳng vuông góc và hai
đường thẳng song song bằng êke và thước thẳng
II Vận dụng:
Bài 1: E – sai
Bài 2: A, B, C đúng
Trang 5đường thẳng thứ 3 thì song song với nhau.
B – Cho 2 đt’ song song a và b Nếu đt’
d a thì d cũng b
C – Với 3 đt’ a,b,c
Nếu a b và b c thì a c
D – 2đt’ xx’ và yy’ cắt tại O nếu
xoy= 900 thì 3 góc còn lại cũng là góc
vuông
Tiết 4
Dạng 1: vẽ đt’ vuông góc và vẽ đt’
song song
- GV đưa bài tập:
vẽ xoy = 450; lấy A ox
qua A vẽ d1 ox; d2 oy
Bài 2: Cho tam giác ABC hãy vẽ một
đoạn thẳng AD sao cho AD = BC và vẽ
đường thẳng AD//BC
* Cho HSHĐ cá nhân làm bài trên bảng
phụ ( bảng con)
+ T/c cho HS thảo luận chung cả lớp
- GV thu một số bài của HS cho HS khác
nhận xét
? Nêu rõ cách vẽ trong mỗi trường hợp,
so sánh với cách vẽ của mình
2 – Kiểm tra kiến thức cơ bản:
HS1:
Tiên đề Ơclít thừa nhận điều gì về hai
đường thẳng song song ?
HS2: T/c của 2 đt’ song song khác nhau
như thế nào ?
HS3; Phát biểu 1 định lý mà em biết dưới
dạng “ Nếu thì ’’
Gv: T/c cho HS nhận xét và thống nhất 2
câu trả lời trên
2, Bằng cách đưa ra bảng phụ y/c HS điền
chỗ trống :
Gv lưu ý HS: t/c của 2 đt’ song song được
suy ra từ tiên đề Ơclít
Bài tập 3 (109 - ôn tập)
x A
450 d1
O
d2 y
Bài tập 8 ( 116 – SBT)
D
- Vẽ góc CAx Sao cho: B C CAx = ACB
- Trên tia Ax lấy điểm A sao cho
AD = BC A D
B C
1, Nhà toán học Ơclít thừa nhận tính duy ý của 1 đt’ qua 1 đ’ A là song song với 1 đt’ a (A a)
Điều thựa nhận đó là 1 tiên đề
2, Đây là 2 t/c được diến tả bằng 2 mệnh đề
đảo nhau
a, c cắt a lvà b nếu 2 góc sole trong bằng nhau ( hoặc ) thì a//b
b, a//b
c cắt a vàb => hai góc
3, Nếu
A nằm ngoài đt’ d d’ đia qua A Thì d’ là d’ //d
Trang 65 Hướng dẫn học ở nhà: Ôn tập Kt về tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
Tiết 5
Dạng 2: Luyện tập suy luận toán học
MT: HS biết vận dụng những điều đã
biết, dữ kiện gt cho trong bài toán để
chứng tỏ 1 mệnh đề là đúng
Y/c: Các bước suy luận phải có căn cứ
GV đưa đề bài bảng phụ: Hai đường
thẳng a và b song song với nhau Đường
thẳng c cắt a,b lần lượt tại A và B, một
góc ơ đỉnh a có số đo n0 Tính các góc ở
đỉnh B
- HS HĐ cá nhân (3’)
1 em lên bảng trình bày GV kiểm tra vở
1-3 HS chấm điểm
Bài 2: GV đưa đề bài lên bảng phụ –
Hình vẽ Y/c 1 HS đọc
HS2: XĐ gt, kl bài toán
GVHD HS tập suy luận
GV: Để chứng minh 2 góc bằng nhau có
những cách nào
HS: - CM 2 góc có số đo bằng nhau
- CM 2 góc cùng bằng góc thứ 3
+ Với bài toán đã cho em chọn hướng nào
để CM ?
HS: CM: P = C bằng cách CM: P = Â1
C = Â1
Y/c HS chỉ rõ kiến thức vận dụng
4 Củng cố:
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương
I
Bài tập: 22,23 (128 –SBT)
* Bài Tập số 13: (120 – SBT) C
giả sử Â1 = n0 A a Thế thì:
B1 = n0 (vì B1, Â1 3 2 b
là hai góc đồng vị) 4 1
B2 = 1800 – n0 B (B2 và Â1 là cặp góc trong cùng phía)
B3 = n0 (B3 và Â1 là cặp góc sole trong)
B4 = 180 – n0 ( B4và B2là cặp góc đối đỉnh
P A p R
q r
B C
Q
ABC qua A vẽ p //BC
GT qua B vẽ q // AC qua C vẽ r //AB p,q,r lần lượt cắt nhau tại P,Q,R
KL So sánh các góc của PQR với các góc của ABC
Giải:
+ P = Â1 ( Hai góc đồng vị do q//AC bị cắt bởi P)
Mà Â1 = C1 ( Hai góc so le do P//BC bị cắt AC)
Vậy P = C
HS lập luận tương tự chỉ ra Q = A; R= B
Trang 7Soạn: 19/ 9/ 2009 Tiết 6/ Tuần 6 Giảng: 7A:
7C:
7B:
Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
B Chuẩn bị:
- GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập
- HS : Ôn lí thuyết đã học
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
câu trả lời đúng:
1 Kết quả của phép tính 2 5. là:
3 7
2 Kết quả phép tính 4 : 5 là:
3 Cho x 3,7 suy ra x =
a 3,7 b -3,7 c 3,7
4 Kết quả của phép tính 3 3 36 4 2 là:
5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:
a b c d
6 Kết quả của phép tính 3n 1: 32 là:
a b c d
7 Kết quả của phép tính
2003 1000
:
là:
a b c
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) 3.271 51 1 3 1,9
8 5 5 8
HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm
Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét từng nhóm
Đáp án:
1 a
2 b
3 c
4 c
5 a
6 b
7 b
- HS làm việc cá nhân, 2 HS lên bảng thực hiện
Kết quả:
a) 10 b) -1
Trang 8b)
3
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Bài 3: Tìm x, biết:
) 3,5
3
4
a x
b x
c x
? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ?
? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ
HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp nhận xét:
Kết quả:
a) x = 3,5
b) không tìm được x c) x = 21 ; 33
4 Củng cố:
- YC HS nhắc lại nội dung các kiến thức đã sử dụng để chữa các dạng BT
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt
***********************************
Kiểm tra chéo giáo án tháng 9
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9Soạn: 19/ 9/ 2009 Tuần 7 + 8 Giảng: 7A: 28/ 9/ 2009 ; 5/ 10/ 2009
7C: 2, 9/ 10/ 2009
7B: 3, 10/ 10/ 2009
Tiết 7,8: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- HS được củng cố các kiến thức về CT của 1 số hữu tỉ
- Khắc sâu ĐN, quy ước và các quy tắc
- HS biết vận dụng kiến thức trong các bài toán dạng tính toán tìm x, hoặc so sánh các số
- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
- HS : Ôn KT về luỹ thừa
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập trắc nghiệm.
Dạng 1: Bài tập trắc nghiệm:
1 - Điền vào chỗ trống:
1, xn =
2, Nếu thì
b
a
n n
b
a x
3, x0 =
x1 =
x-n =
4, = xm+n
xm: xn =
(x.y)n =
( 0)
n
x
y y
= (xn)m
5, a 0, a 1
Nếu am = an thì
Nếu m = n thì
HS 2: Trong vở bài tập của bạn Dũng
có bài làm như sau:
a, (-5)2 (-5)3 = (-5)6
b, (0.75)3: 0,75 = (0,75)2
A Kiến thức cần nhớ:
1 – xn = x.x x (x Q, n N)
n th/số
b
a
x
) 0
; ,
b
a b
a
n n n
3 – Qui ước: x0 = 1 (x 0)
x1 = x
x-n = 12 (x 0 ;n N)
4, T/C:
xm xn = xm+n
xm : xn = xm – n (x 0) (xy)n = xn yn
n m m n
m m m
x x
y y x y x
.
) 0 ( :
5, Với a0, a1 nếu am = an thì m = n Nếu m = n thì am = an
Bài tập 2:
Trang 10Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
c, (0,2)10: (0,2)5 = (0,2)2
2 8 10 8
10
6 4
2
3 3 3
3 3
4 4
2
2 4
8
4
8
,
7
1 7
1
,
1000 10
5
50 5
50
125
50
,
7
1 7
1
,
h
g
e
d
- yc HS nhận xét đúng? sai?
Hoạt động 2: Bài tập tự luận:
Dạng 2: tìm x.
T/c cho HS nhóm ngang
Dãy 1,3: a,b,c,d
Dãy 2: a,d,e,g
- Y/c đại diện 2 nhóm báo cáo kết quả,
nhóm khác nhận xét
- GV lưu ý HS có thể có những cách
tính khác nhau
VD:
g,
2 3
1
2
2
2
8
3 1
x x
x x
x
Dạng3: So sánh 2 số
HS HĐ cá nhân làm bài
- Lần lượt 2HS lên bảng so sánh:
a, 230 và 320
b, 322 và 232
c, 3111 và 1714
a, (-5)2 (-5)3 = (-5)2+3 = (-5)5 (-5)6
b, Đ
c, Sai = (0,2)5
d, Sai
8
7
1
e, Đúng
g, Sai
h,
8
10 8 2
2 6 2
8 8
2
8 3 8 6 14
8 8 8 8
.8 2 8
2 2 2 2 2
Bài tập 12: (29 – SGK –sách luyện tập)
Tìm x biết:
a,
81
1 3
1 3
1 3 1
3
1 3
1 :
4 3 3
x x x
b,
25
16 5
4 5
4 5 4
2
7 5
x x
c, x2 – 0,25 = 0
x2 = 0,25
x = 0,5
d, x3 = 27 = 0 => x3 = -27
x3 = (-3)3
x = -3
2
1 2
1 64
1 2
2
2 2 2
8 3 x 2 x
x x
Bài 13: (30 - sách luyện giải toán 7)
So sánh: 230 và 320
có: 320 = (32)10 = 910
230 = (23)10 = 810
Trang 11Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
- Để so sánh 2bt ta làm như thế nào ?
- HS: + Đưa về dạng 2 bt cung cơ số
rồi so sánh số mũ
+ Đưa về dạng 2bt cùng số mũ
rồi si sánh cơ số
Dạng đẳng thức ( tính gt biếu thức)
CM :
27
125 3
6 3 6
5 10 5 10
,
4
1 8
6
9
2
,
1 5
25 25
,
3 2 3
3 2 3
2 4
2 8
10
3 2
c
b
a
- GV: Khắc sâu được kiến thức thế
nào là CMĐT
4 Củng cố:
- GV hệ thống lại các bài tập, phương
pháp giải
Vì 810 < 910 nên 230 < 320
* Bài tập 33 (31 – sách luyện giải)
125 3
5 1 2 2 3
1 2 2 5 3 6 3 6
5 10 5 10 ,
4
1 2
1 2 2 3
3 2 8
6
9 2 ,
1 5
5 5
5 5 5
25 25 ,
3
3
2 3 3
2 3 3
3 2 3
3 2 3
2 6 4 4
4 8
2 4
2 8
10
10
10
6 4
10
3 2
c b a
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Bài tập: + Cho biết 12+22+32 + +102 = 385
- Đố tính nhanh: S = 22 + 42+ 62 + + 202 = ?
P = 32+62+92+ +302
+ Tìm chữ số tận cùng: 999 và 421+1325+1030
******************************
Trang 12Soạn: 10/ 10/ 2009 Tuần 9 Giảng: 7A: 12/ 10/ 2009
7B: 14/ 10/ 2009
7C: 16/ 10/ 2009
ĐịNH Lí
A Mục tiêu:
- HS củng cố lại các kiến thức về định lí
- Rèn luyện khả năng phân tích nội dung định lí (thành 2 phần : GT và KL), rèn kỹ năng
vẽ hình, dùng kí hiệu trên hình vẽ để ghi GT và KL
- Cò thái độ tự giác trong học tập
B Chuẩn bị:
- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lí
- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này
+ Chuẩn bị các ý kiến vường mắc cần GV giải đáp
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- GV: yêu cấu HS nêu lai nội dung các kiến
thức cơ bản trong phần này
- HS: Tại chỗ nhắc lại KT theo yêu cầu
- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 50 ; 52
(SGK-101)
- G.v treo b.phụ bài 52 cho h/s điền
- G/v kiểm tra
1 Thế nào là định lý ?
Định lý gồm những phần nào ?
Gỉa thiết là gì ? KL là gì ?
2 Thế nào gọi là CM định lý ?
- G/v kiểm tra 1 số vở bài tập của h/s
- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn
- G/viên sửa sai -
Bài 1: Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM
Chứng minh rằng:
EDKIDN
GV gọi một HS lên bảng vẽ hình
? Nêu hướng chứng minh?
? Để làm bài tập này các em cần sử dụng
I Các kiến thức cần ghi nhớ:
1 Định lí là gì?
2 Định lí gồm những phần nào?
3 Thông thường thì định lí được phát biếu bằng cụm từ (nếu…………thì……)
Nội dung giữ từ nều và từ thì là giả thiết (GT)
Nội dung trước từ thì trở đi là kết luận (KL)
II Bài tập áp dụng:
Bài 50 (SGK-101)
a nếu 2 đt' phân biệt cùng vuông góc với
đường thẳng thứ 3 thì chúng // với nhau
b GT : a c ; b c
KL : a// b
Bài 1:
D
E
I N