1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Ngữ văn lớp 6 - Bài: Bức thư của thủ lĩnh da đỏ

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 327,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

¤n tËp kiÕn thøc lÝ thuyÕt: GV đưa bảng phụ ghi sẵn để học sinh điền vào chỗ trống, hoàn thành các tính chất của tØ lÖ thøc, c¸c tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau.. Bµi tËp: Hoạt động củ[r]

Trang 1

Tuần 5

Tiết 5

Ngày soạn: 22 tháng 9 năm 2008 Ngày dạy: tháng năm 2008

Chuyên đề: Tỉ lệ thức

Tiết 5: Định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức

A Mục tiêu:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về tỉ lệ thức

- Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

B Đồ dùng:

GV: Bảng phụ ghi bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức (SGK - 26)

C Các hoạt động trên lớp:

I Giới thiệu chuyên đề, mục đích, ý nghĩa của chuyên đề.

- Qua chuyên đề cho học sinh nắm chắc về tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để làm một sỗ bài tập thực tế

- ứng dụng củ tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau để học tiếp kiến thức về đại lựơng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

II Ôn tập lý thuyết.

- Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức?

- Nhắc lại tính chất của tỉ lệ thức?

GV treo bảng phụ ghi sẵn bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức

(GV nêu câu hỏi, HS lần lượt trả lời)

III Bài tập.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

Giáo viên nêu đề bài Cho học sinh suy

nghĩ làm bài tập

GV gọi 1 học sinh lập 1 tỉ lệ thức từ đẳng

thức trên

? Hãy tìm tiếp 3 tỉ lệ thức còn lại

1 HS lên bảng

? Nêu cách tìm các tỉ lệ thức từ tỉ lệ thức

ban đầu

HS trả lời, GV thống nhất câu trả lời

đúng

Giáo viên nêu đề bài Cho học sinh suy

nghĩ làm bài tập

? Từ các số đã cho, muốn lập được các tỉ

lệ thức thì ta phải làm được điều gì

H: Lập được đẳng thức tích

Bài 1

Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ

đẳng thức sau: 4,6.3,5 = 11,5.1,4

Giải

Từ đẳng thức: 4,6.3,5 = 11,5.1,4 ta có thể suy ra các tỉ lệ thức sau:

4,6 1, 4 11,5  3,5 4,6 11,5

1, 4  3,5

3,5 1, 4

11,5  4,6 11,5 3,5

4,6  1, 4

Bài 2

Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 4 số sau: 4,5; 6,75; 9; 13,5

Giải:

Từ 4 số trên ta có đẳng thức tích sau:

Trang 2

GV cho hs nêu đẳng thức lập được.

GV gọi 1 học sinh lập 1 tỉ lệ thức từ đẳng

thức trên

? Hãy tìm tiếp 3 tỉ lệ thức còn lại

1 HS lên bảng

? Nêu cách lập các tỉ lệ thức có thể từ các

số đã cho

HS trả lời, GV thống nhất câu trả lời

đúng

GV nêu đề bài

? Muốn tìm số hạng chưa biết trong tỉ lệ

thức ta làm thế nào?

HS trả lời

GV cho hs suy nghĩ làm bài

Gọi 3 HS lên bảng làm bài

? Nhận xét

H: Nhận xét

GV chốt lại kết quả đúng

4,5.13,5 = 6,75.9

Từ đẳng thức trên ta có thể suy ra các tỉ

lệ thức sau:

6,75  13,5 4,5 6,75

9  13,5

13,5 9 6,75  4,5 13,5 6,75

9  4,5

Bài 3

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 60

15

x

x

b) 3,8:(2x) = 1:22

c) (0,25x):3 = 5 :0,125

6

Bài làm a) x2 = 900   x 30

b) 2x = 3,8 22 : 4

3

x =

c) 0,25x = 3 : 0,1255

6

x =

IV Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức

- Bài về nhà: 68, 69b, 70c,d (SBT/13)

Trang 3

Tuần 6

Tiết 6

Ngày soạn: 28 tháng 9 năm 2008 Ngày dạy: tháng 10 năm 2008

Tính chất của tỉ lệ thức

A Mục tiêu:

- Củng cố tính chất của tỉ lệ thức

- Bổ xung cho học sinh một số kiến thức về tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học về tỉ lệ thức để làm bài tập

B Chuẩn bị đồ dùng:

Bảng phụ ghi các tính chất của tỉ lệ thức

C Các hoạt động trên lớp:

I Kiến thức lí thuyết.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: a c a c

 Tính chất mở rộng: a c e a c e a c e =

* Kiến thức bổ xung về tính chất cảu tỉ lệ thức:

II Bài tập vận dụng:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

Giáo viên nêu đề bài Cho học sinh suy

nghĩ làm bài tập

Gọi đại diện 1 hs lên bảng làm bài

? Nhận xét

HS trả lời, GV thống nhất câu trả lời

đúng

Giáo viên nêu đề bài Cho học sinh suy

nghĩ làm bài tập

? Từ điều kiện bài cho, muốn tìm x và y ta

phải làm gì

H: Từ đẳng thức suy ra tỉ lệ thức, thì bài

toán trở về dạng bài 74, ta có thể tìm được

x và y

Bài 1 (bài 74- SBT)

Tìm hai số x và y biết và x + y = - 21

xy

Giải

=

xy    

6 15

x y

 

   

Bài 2 ( Bài 75 - SBT)

Tìm hai số x, và y biết 7x = 3y và x – y = 16

Giải.

Ta có 7x = 3y 

xy

Trang 4

GV cho H làm bài, gọi đại diện H lên

bảng

Nhận Xét?

H: nhận xét,

GV nhận xét bổ xung nếu cần

GV nêu đề bài

? Nêu cách làm bài

HS trả lời: áp dụng T/c của dãy tỉ số bằng

nhau

GV cho hs suy nghĩ làm bài

Gọi 1 HS lên bảng làm bài

? Nhận xét

H: Nhận xét

GV chốt lại kết quả đúng

GV nêu đề bài

? Nêu cách làm bài

HS trả lời

GV cho hs suy nghĩ làm bài

Gọi 1 HS lên bảng làm bài

? Nhận xét

H: Nhận xét

GV chốt lại kết quả đúng

xyxy   

12 28

x y

 

   

Bài 3 (Bài 76 - SBT)

Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2 : 4 : 5

Giải.

Gọi 3 cạnh của tam giác lầm lượt là a, b, c Vì 3 cạnh tỉ lệ với các số 2 : 4 : 5 nên ta

abc

Do chu vi của tam giác là 22 nên ta có

a + b + c = 22 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

22 2

a b c a b c 

 

4 8 10

a b c

  

 

Bài 4 (Bài 80-SBT)

Tìm các số a, b, c biết rằng:

và a + 2b – 3c = -20

Giải:

Ta có:

áp dụng T/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

2 6 12

abc

 

20 5 4

10 15 20

a b c

  

 

III Củng cố – Hướng dẫn về nhà.

- Giáo viên nhắc lại cách làm các bài trong giờ học

- Về nhà học thuộc bài, học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

- BTVN: Bài 77, 79 (SBT/14)

Trang 5

Tuần 7

Tiết 7

Ngày soạn: 04 tháng 10 năm 2008 Ngày dạy: tháng 10 năm 2008

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A Mục tiêu:

- Củng cố, khắc sâu thêm cho học sinh các kiến thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh có kĩ năng làm một số bài tập về tỉ lệ thức, về dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn tính cẩn thận, thái độ tích cực khi học bài

B Đồ dùng:

GV: Bảng phụ ghi các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

C Các hoạt động dạy học trên lớp.

Hoạt động 1.

Kiểm tra việc làm bài tập về nhà của học sinh

Hoạt động 2:

I Ôn tập kiến thức lí thuyết:

GV đưa bảng phụ ghi sẵn để học sinh điền vào chỗ trống, hoàn thành các tính chất của

tỉ lệ thức, các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

II Bài tập:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

GV nêu đề bài

HS nghiên cứu tìm lời giải

? Để tìm được cac số ta phải làm gì

H: Tìm mối liên hệ cả 3 số a, b, c

G: Hãy tìm cách biến đổi để đưa về dãy tỉ

số bằng nhau

G: Gọi 1 hs lên bảng làm bài

? Nhận xét

GV có thể nhận xét bổ xung, nếu cần

Nhấn mạnh cách làm bài

GV nêu đề bài

HS nghiên cứu tìm lời giải

? Để tìm được các số ta phải làm gì

H: Cần tìm mối liên hệ giữa dãy tỉ số

bằng nhau

abc

với a2 – b2 + 2c2 = 108

G: Hãy tìm cách biến đổi để đưa về dãy tỉ

số bằng nhau sao cho xuất hiện a2, b2, c2

Bài 81 (SBT/14)

Tìm các số a, b, c biết rằng:

và a – b + c = - 49

,

ab bc

Giải.

abab

bcbc

49 7

a b c a b c  

 

70 105 84

a b c

 

   

  

Bài 82 (SBT/14)

Tìm các số a, b, c biết rằng:

và a2 – b2 + 2c2 = 108

abc

Giải.

áp dụng T/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Trang 6

G: Gọi 1 hs lên bảng làm bài (hoặc gv

hướng dẫn)

Nhận xét?

GV bổ xung nếu cần

GV nêu đề bài

Để tìm được số tờ giấy bạc mỗi loại ta

làm thế nào?

H: Cần lập các tích bằng nhau biết rằng

giá trị mỗi loại tiền trền là bằng nhau

GV cho hs làm bài

Gọi đại diện 1 hs lên bảng làm

? Nhận xét

GV nhận xét bổ xung, nhấn mạnh thêm

cách làm bài

4

abcabc  

  4

8

a b c

 

   

  

Bài 83 (SBT/14) Giải:

Gọi số tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ ,

1000đ lần lượt là a, b, c

Theo bài ra ta có: a + b + c = 16

và 2000a = 5000b = 10000c

áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

16 2

a b c a b c 

 

10

2

a b c

  

 

III Hướng dẫn về nhà.

- Ôn lại các ính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Bài về nhà:

Bài 1: Tính x trong các tỉ lệ thức sau:

a) (2 1):13 113 1:1

x x

Bài 2 Tìm x và y biết:

a) và x.y = 54

x y

b) và x2 – y2 = 4

xyz

Trang 7

Tuần 8

Tiết 8

Ngày soạn: 14 tháng 10 năm 2008 Ngày dạy: tháng năm 2008

Tính chất của tỉ lệ thức

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A Mục tiêu:

- Củng cố, hệ thốn kiến thức đã học về tỉ lệ thức

- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức trong việc tìm x, vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong việc tìm một số thành phần

- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh qua chuyên đề “Tỉ lệ thức”

- Nhận xét ý thức học tập của học sinh qua chuyên đề này

B Đồ dùng:

Bảng phu ghi hệ thống kiến thức trong chuyên đề “Tỉ lệ thức”

C Các hoạt động trên lớp.

I Kiểm tra:

Kiểm tra việc làm bài tập về nhà của học sinh

II Ôn tập kiến thức lí thuyết:

GV nêu câu hỏi, học sinh trả lời

- Nêu định nghĩa Tỉ lệ thức

- Nêu tính chất của tỉ lệ thức

- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

GV treo bảng phụ viết sẵn hệ thống kiến thức đã học về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

III Bài tập

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

Giáo viên nêu đề bài

HS suy nghĩ làm bài

Gọi 2 hs lên bảng làm bài

? Nhận xét

GV nhận xét bổ xung Nhấn mạnh thêm

cách làm loại bài toán dạng này

Bài 1 Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 2 7 b) biết x.y = 90

5x  8

xy

Giải:

a) 2 7 2 5.7 5.7 35

x

b) Đặt = k

xy

 x = 2k, y = 5k

 x.y = 2k.5k = 10k2 = 90

 k2 = 9  k = 3 hoặc k = - 3 Với k = 3 2.3 6

5.3 15

x y

Với k = - 3 2.( 3) 6

5.( 3) 15

x y

   

     

Bài 2 Tìm 3 số biết 3 số đó tỉ lệ với các

Trang 8

GV Nêu đề bài.

HS suy nghĩ làm bài

? Nêu cách làm

GV Gọi 1 hs trả lời

? Nhận xét

Gọi 1 hs lên bảng làm bài

? Nhận xét

GV nhận xét bổ xung

số 2, 5, 3 và tổng ba số đó là - 360

Giải:

Gọi 3 số đó lần lượt là a, b, c Vì 3 số đó

tỉ lệ với các số 2, 5, 3 nên ta có:

, tổng 3 số là - 360 nên ta có:

abc

a + b + c = - 360

áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

360

36

abca  b c    

 

72

108

a b c

 

   

  

IV Kiểm tra 15 phút.

Giáo viên phát đề chuẩn bị sẵn

Đề bài:

Bài 1 Hãy chọn đáp án đúng

a) Cho 4,6 1, 4 Ta có x bằng:

3,5

x

b) Cho 5 ta có x bằng:

7x  4

Bài 2 Lập tất cả các tỉ lệ thức có được từ đẳng thức sau: 8.21 = 7.24

Bài 3 Ba cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3; 4; 5, biết chu vi của tam giác là bằng 30cm Tính các cạnh của tam giác đó

Hướng dẫn chấm

2

Lập được tất cả 4 tỉ lệ thức Mỗi tỉ tệ thức được

1 điểm

, , ,

3

Gọi 3 cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c

Theo bài ra ta có:

và a + b + c = 30

abc

áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

30 2,5

abca  b c  

 

Trang 9

3.2,5 7,5 ( ) 4.2,5 10 ( ) 5.2,5 12,5 ( )

Trả lời

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

V Nhận xét về tình hình học tập chuyên đề “Tỉ lệ thức” của học sinh:

* Nhìn chung học sinh có ý thức ôn tập và có ý thức học tập tương đối tốt Các em tỏ

ra hiểu bài và đa số các em biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài

* Nhược điểm:

Một số em trong giờ học chưa tập trung học và làm bài

Một số em lười học kiến thức lí thuyết, không nhớ công thức, chưa biết cách tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức hay trong dãy tỉ số bằng nhau

Một số em có kĩ năng tính toán chưa tốt, chưa thành thạo việc biến đổi các phép tính, tìm số trong các phép tính

-Tuần 9

Tiết 9

Ngày soạn: 20 tháng 10 năm 2008 Ngày dạy: tháng năm 2008

Chuyên đề:

Hai đường thẳng song song – Hai đường thẳng vuông góc

Hai đường thẳng song song

A Mục tiêu:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về định nghĩa, tính chất của hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học dể tính số đo của góc, chứng minh hai

đường thẳng song song

B Đồ dùng dạy học.

GV: Thước thẳng , thước đo góc

HS Thước kẻ, thước đo góc

C Các hoạt động trên lớp.

I Ôn tập lí thuyết.

1, Định nghĩa hai đường thẳng song song?

2, Tính chất của hai đường thẳng song song ?

3 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?

Trang 10

II Bài tập.

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cơ bản

G đưa nội dung bài 1 lên bảng phụ

Xem hình dưới Hỏi trong các câu dưới

đây, câu nào đúng, câu nào sai?

a) và D A1 CA4 là hai góc đồng vị

b) D A2 và CA2 là hai góc đồng vị

c) C A4 và DA3là hai góc so le trong

d) CA2 so le trong với DA4

e) và D A1 DA3 là hai góc đối đỉnh

g) và CA3 CA2 là hai góc bù nhau

G Gọi học sinh trả lời Học sinh khác

nhận xét

G đưa nội dung đề bài và hình vẽ lên bảng

phụ

a) ABF A và BDCA là một cặp góc……

b) AEFA và BAEA là một cặp góc……

c) DEF A và EABA là một cặp góc……

d) ABF A và BFEA là một cặp góc……

G gọi học sinh trả lời

? Nhận xét

GV nêu đề bài Yêu cầu học sinh vẽ hình,

ghi gt, kl

? Hai đường thẳng song song thì có tính

chất gì

Vậy hãy vận dụng tính chất để tính các

góc

GV cho học sinh tự làm gọi 1 học sinh

lên bảng làm bài

Bài 1

a

c D

12 3 4

b

C

1

2 3 4

a) Sai b) Đúng c) Sai

d) Đúng e) Đúng g) Đúng

Bài 2

E

F

A

B

C D

a) So le trong

b) Trong cùng phía

c) Đồng vị

d) Trong cùng phía Bài 3

Trên hình bên cho biết a// b và = 130A A1 0 Tính: , BA1 BA2, BA3

a

b

3

4 1 2

3 4 2

130 0

1 B

A

Giải

Ta có : = (Hai góc so le trong)

A3

B AA1

Trang 11

? Nhận xét.

HS nhận xét

GV nêu đề bài, vẽ hình, yêu cầu học sinh

vẽ hình, ghi đề bài

? Muốn chứng minh Ax//Cy ta có những

cách nào

? Với bài toán này ta sử dụng cách nào

H: Chứng minh Ax và By cùng song song

với một đường thẳng thứ ba (nếu hs

không trả lời được thì gv kẻ Bz//Ax) Từ

đó hs hình dung ra cách chứng minh

GV gọi 1 hs lên bảng làm bài, dưới lớp

cùng làm, nhận xét bổ sung

= (Hai góc đối đỉnh)

A1

B BA3

(Hai góc trong cùng phía)

B  A  180

2

B 180 130 50

Bài 4

Trên hình bên cho biết: xABA  ,ABCy

Và ABC A  Hãy chứng tỏ rằng Ax//Cy

x

y z

A

C

B

Giải:

(HS tự giải.)

III Hướng dẫn về nhà.

Về nhà ôn tập lại kiến thức của chương I

Làm bài tập về nhà:

Trên hình bên cho biết xAB A  ABC + BCy A A  360 0

Chứng tỏ rằng Ax // Cy

Hướng dẫn: Kẻ Bz // Ax

Tuần 10

Tiết 10

Ngày soạn: 28 tháng 10 năm 2008 Ngày dạy: tháng năm 2008

Hai đường thẳng vuông góc.

A Mục tiêu:

– Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về hai đường thẳng vuông góc

- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để chứng minh hai đường thẳng vuông góc

- Rèn cho học sinh kĩ năng vẽ hình

B Đồ dùng:

GV Bảng phụ ghi đầu bài một số bài tập Thước thẳng, Êke

HS Thước thẳng, Ê ke, thước đo góc

C Nội dung các hoạt động dạy học.

I Kiểm tra:

Kiểm tra việc làm bài tập về nàh của học sinh

x

y A

C B

Trang 12

II Ôn tập kiến thức lí thuyết.

1 Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc?

2 Các cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc?

Cách 1: Tính số đo góc tạo bởi hai đường thẳng

Cách 2: Dựa vào tính chất một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng kia

III Bài tập:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

GV đưa đề bài lên bảng phụ

H: Ghi đề bài, suy nghĩ tìm lời giải

G gọi 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

? Nêu cách chứng minh AG EF Theo 

em ở bài toán này ta cần vận dụng tính

chất nào

GV gọi 1 học sinh lên bảng trình bày

? Nhận xét

HS nhận xét

GV bổ sung

GV nêu đề bài

HS vẽ hình, ghi GT, KL, suy nghĩ tìm lời

giải

? thế nào là hai góc có cạnh tương ứng

vuông góc

(nếu HS không trả lời được GV có thể

nhắc lại khái niệm)

G gọi 1 HS tìm các cặp cạnh tương ứng

vuông góc Từ đó suy ra các góc có cạnh

tương ứng vuông góc

HS khác nhận xét, GV bổ sung nếu cần

Bài 1.

Trên hình bên cho biết:

ABG = BGF ; GA DC CMR: GA EF

D

Chứng minh:

Vì ABG = BGFA A mà hai góc này ở vị trí so

le trong nên suy ra DC//EF (1)

Mặt khác lại có GA  EF (gt) (2)

Từ (1) và (2) AG EF. 

Bài 2:

Cho tam giác ABC vuông góc ở A, Kẻ

AH BC Nêu tên các cặp góc có cạnh 

tương ứng vuông góc

A

Giải:

Các góc có cạnh tương ứng vuông góc là:

A BAH ACB (ACH)A A

A ABH (ABC)A CAHA

AHB (BHA) AHC (CHA)A A

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w