1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Giáo án môn Ngữ văn lớp 6 - Tiết: Con rồng cháu tiên

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 317,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1.KiÕn thøc: - Nắm được mục đích giao tiếp của văn tự sự - Có khái niệm sơ bộ về phương thức tự sự trên cơ sở hiểu mục đích giao tiếp của tự sự và bước đầu biết phân tích các s[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15.8.09.

Ngày giảng:17.8.09

NGỮ VĂN-BÀI 1

TIẾT 1:VĂN BẢN:

CON RỒNG CHÁU TIấN

Truyền thuyết

I Mục tiờu:

1.Kiến thức:

- Hiểu được định nghĩa sơ lược về truyền thuyết, hiểu được nội dung ý nghĩa của truyện: Con Rồng chỏu Tiờn

- Chỉ ra và hiểu được ý nghĩa của những chi tiết tưởng tượng kỡ ảo của truyện

2.Kĩ năng:

- Rốn kĩ năng kể chuyện

3.Thái độ:

- Giỏo dục niềm tự hào về nguồn gốc dõn tộc Việt Nam

II Đồ dùng dạy học

1 GV: SGK + SGV + bài soạn + tranh minh hoạ

2 HS: SGK + vở soạn + vở ghi

III Phương pháp:

- Đàm thoại, nêu vấn đề

IV.Tổ chức dạy học

1 ổn định tổ chức.1p

Hát , Sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

-Giỏo viờn kiểm tra vở soạn của học sinh

3 Mở bài:

-Thời gian:1p

-Đồ dùng dạy học

-Cách tiến hành: GV dẫn dắt vào bài

Truyện Con Rồng chỏu Tiờn là một truyền thuyết tiờu biểu mở đầu cho chuỗi truyền thuyết về thời đại cỏc vua Hựng cũng như truyền thuyết Việt Nam núi chung

Hoạt động 1: Đọc hiểu văn bản

* Mục tiêu:- HS đọc và cảm nhận được nội

dung văn bản

- Hiểu thế nào là truyền thuyết.

* Thời gian:10p

*Đồ dùng dạy học

* Cách tiến hành

+Bước 1:

I Đọc và thảo luận chỳ thớch

1 Đọc

Trang 2

GV hướng dẫn HS đọc to, rừ ràng, chớnh

xỏc

GV đọc mẫu -> gọi HS đọc to và nhận xột

+Bước 2:

GV hỏi :Truyền thuyết là gỡ?

HS TL :

GV HD:Tỡm hiểu cỏc từ khú, chỳ thớch

sỏch SGK/7

*Tổng kết HĐ 1:GV nhắc nội câu truyện

Hoạt động 2:

*Mục têu:HS biết chia và tìm hiểu nội

dung của từng đoạn

* Thời gian:5p

* Cách tiến hành:

-Gv hỏi: Truyện chia mấy đoạn? ND từng

đoạn?

-HS trả lời

-Đ1: đầu -> Long Trang: giới thiệu LLQ và

ÂC

-Đ2: tiếp -> lờn đường: LLQ và ÂC chia

con

-Đ3: cũn lại: giới thiệu nguồn gốc người

Việt

Hoạt động 3:

*Mục tiêu:- Phân tích được hình ảnh Lạc

Long Quân và Âu Cơ

-Hiểu hình tượng cái bọc trăm trứng

*Thời gian:19p

* Đồ dùng dạy học:

*Cách tiến hành:

+Bước 1:

-GV hỏi: Chi tiết nào núi đến nguồn gốc và

hỡnh dạng của Lạc Long Quõn?

HS trả lời:

H: Âu Cơ được tỏc giả dõn gian giới thiệu

như thế nào?

H: Em cú nhận xột gỡ về nguồn gốc của

Lạc Long Quõn và Âu Cơ?

- Cả hai vị thần đều thuộc dũng dừi cao quý

H: Lạc Long Quõn đó làm gỡ để giỳp dõn?

- Diệt trừ Mộc Tinh, Hồ Tinh, Ngư Tinh

- Dạy trồng trọt, chăn nuụi, ăn ở

2 Chỳ thớch

* Truyền thuyết ( SGK/ 7)

II Bố cục

- 3 đoạn +Đ1: đầu -> Long Trang: giới thiệu LLQ và ÂC

+Đ2: tiếp -> lờn đường: LLQ và ÂC chia con

+Đ3: cũn lại: giới thiệu nguồn gốc người Việt

III Tỡm hiểu văn bản

1 Hỡnh ảnh Lạc Long Quõn và Âu Cơ

a Lạc Long Quõn

- Là vị thần thuộc nũi rồng, con trai thần Long Nữ, sống dưới nước, sức khoẻ vụ địch

b Âu Cơ:

- Thuộc dũng họ thần Nụng, sống ở nỳi cao

=> Hai nhõn vật đều là thần cú nguồn gốc lớn lao, kỳ lạ, đẹp đẽ, cú tài năng phi thường

Trang 3

H:Theo em việc kết duyờn của Lạc Long

Quõn và Âu Cơ cú gỡ kỳ lạ?

- Tiờn - Rồng cú tớnh tỡnh , tập quỏn khỏc

nhau

GV: Mặc dự cú tính tỡnh, tập quỏn khỏc

nhau song họ đó kết duyờn sống hoà thuận

Được ớt lõu Âu Cơ sinh ra bọc trăm trứng

Vậy hiện tượng đú kỳ lạ như thế nào?

+Bước 2:GV hỏi –Hs trả lời cá nhân

H: Việc sinh nở của Âu Cơ cú gỡ khỏc lạ?

- Sinh bọc trăm trứng nở ra trăm con trai

H: Vì sao LLQ và ÂC phải chia tay?

-Vì tính tình tập quán khác nhau

H: LLQ và ÂC đã chia tay và chia con như

thế nào?

- 50 con theo LLQ xuống biển

- 50 con theo Âu Cơ lờn rừng

=> cựng chia nhau cai quản cỏc phương

H:Theo em truyện này người Việt là con

chỏu của ai?

- Con Rồng chỏu Tiờn

H: Điều đú đó chứng minh như thế nào về

nguồn gốc người Việt?

H: Em hiểu như thế nào là chi tiết tưởng

tượng kỡ ảo?Tỡm cỏc chi tiết đú và núi rừ

vai trũ của chi tiết này?

*Tổng kết HĐ 3:GV chốt ND HĐ 2.

Vẻ đẹp về hình ảnh của Lạc Long Quân và

Âu Cơ,hình tượng của cái bọc trăm trứng

Hoạt động 4: Ghi nhớ

*Mục tiêu: Hiểu được nội dung chính của

truyện truyền thuyết con rang cháu tiên

*Thời gian :3p

*Cách tiến hành:

+Bước 1:

GV hỏi:

Truyện Con Rồng chỏu Tiờn cú ý nghĩa gỡ?

HS- Thảo luận nhúm lớn 3phỳt

-Đại diện nhóm trả lời

-Các nhóm khác nhận xét,bổ sung

2 Hỡnh tượng bọc trăm trứng.

- Sinh bọc trăm trứng nở ra 100 con trai, hồng hào, khoẻ mạnh

- Dõn tộc Việt Nam đều là anh em một nhà => ý nguyện thống nhất của nhõn dõn ta

* Vai trũ của chi tiết tưởng tượng kỡ ảo: + Tụ đậm tớnh chất kỡ lạ của nhõn vật + Suy tụn nguồn gốc dõn tộc

+ Tăng sức hấp dẫn của truyện

III Ghi nhớ(SGK/ 8)

Trang 4

GV nhận xét,kết luận

+Bước 2:

HS đọc ghi nhớ SGK/8

*Tổng kết HĐ 4: GV chốt lại phần ghi nhớ

Hoạt động 5:

* Mục tiêu: HS đọc, kể diễn cảm truyện

*Thời gian:5p

*Cách tiến hành:

HS đọc yờu cầu bài tập

GV yờu cầu HS kể diễn cảm văn bản

GV nhận xột, đỏnh giỏ, cho điểm

GV gọi HS đọc phần đọc thờm SGK

*Tổng kết HĐ 5 :GV khái quát nội dung

HĐ 5

IV Luyện tập

1.Đọc,kể diễn cảm

2 Đọc thờm

4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:5p

* Tổng kết:

-GV khỏi quỏt ND chớnh của truyện bằng bức tranh minh họa

* Hướng dẫn học ở nhà :

- Học thuộc ghi nhớ + kể diễn cảm truyện + làm BT1 vào vở BT

- Soạn bài “ Bỏnh Chưng bỏnh Giầy”

Ngày soạn: 20.8 09

Ngày soạn: 22.8.09

Ngữ văn : Bài 1:

Tiết 2 : Văn bản :Bánh trưng bánh giầy ( Hướng dẫn đọc thêm )

I Mục tiờu:

1.Kiến thức:

- Hiểu được nội dung và ý nghĩa của truyện, hiểu được những chi tiết nghệ thuật trong

truyện

- Kể lại được nội dung của truyện

2.Kĩ năng:

- Rốn luyện kỹ năng đọc, cảm thụ văn bản, phõn tớch

3.Thái độ:

- Giỏo dục lũng yờu mến, quý trọng nền văn học đậm đà của dõn tộc Việt Nam

II Đồ dùng dạy học :

1 GV: SGK + SGV + bài soạn + tranh ảnh

2 HS: SGK + vở soạn

III Phương pháp: Phân tích ,đàm thoại , nêu vấn đề.

IV.Tổ chức giờ học:

Trang 5

1 Ổn định tổ chức: Hát : ,Sĩ số:

B Kiểm tra bài cũ:5p

(?) Truyền thuyết là gỡ? Nờu ý nghĩa truyện “ Con Rồng chỏu Tiờn”?

- Truyền thuyết là loại truyện dõn gian kể về cỏc nhõn vật, sự kiện cú liờn quan đến lịch sử thời quỏ khứ, thường cú yếu tố tưởng tượng, kỡ ảo Thế hiện thỏi độ, cỏch đỏnh giỏ của nhõn dõn với cỏc sự kiện và nhõn vật lịch sử

- í nghĩa: Giải thớch, suy tụn nguồn gốc giống nũi và thể hiện ý nguyện đoàn kết, thống nhất cộng đồng của người Việt

3.Mở bài:

-Thời gian:1p

-Đồ dùng dạy học:

-Cách tiến hành:

-GV dẫn dắt vào bài: Mỗi khi Tết đến nhõn dõn ta lại nụ nức, hồ hởi chuẩn bị gúi bỏnh, quang cảnh ấy như làm sống lại truyền thuyết Bỏnh Chưng , bỏnh Giầy đề cao

sự thờ kớnh trời - đất, ca ngợi tài năng, phẩm chất của cha ụng trong việc xõy dựng nền văn hoỏ bản sắc của dõn tộc

Hoạt động1:Đọc hiểu văn bản

*Mục tiêu:- Đọc hiểu nội dung cốt truyện

*Thời gian:10p

*Cách tiến hành:

GV hướng dẫn cỏch đọc-> GV đọc -> HS

đọc

HS nhận xột -> GV nhận xột

Yờu cầu HSđọc cỏc chỳ thớch

1,2,3,4,7,8,12,13

*Tổng kết nội dung HĐ 1:GV tóm tắt lại

dung truyện

Hoạt động 2:

* Mục tiêu:Biết chia đoạn và tìm hiểu nội

dung từng đoạn

*Thời gian:3p

*Cách tiến hành:

GV Hỏi:Theo em văn bản này chia làm

mấy đoạn? ND của từng đoạn?

*Tổng kết HĐ 2:GV nhắc lại nội dung từng

đoạn

Hoạt động 3:

* Mục tiêu:Hiểu cách chọn người nối ngôi

của vua Hùng

-Phân tích nhân vật Lang Liêu

I Đọc, thảo luân chỳ thớch

1 Đọc ( SGK)

2 Chỳ thớch

II Bố cục

- 3 đoạn +Đ1: đầu -> chứng giỏm : Vua Hựng muốn chọn người nối ngụi

+Đ2 : tiếp -> hỡnh trũn : Lang Liờu được thần giỳp

+Đ3: cũn lại: Vua Hựng truyền ngụi cho Lang Liờu

III Tỡm hiểu văn bản

Trang 6

-Hiểu tại sao vua Hùng truyền ngôi cho

Lang Liêu

*Thời gian:15p

*Đồ dù ng dạy học:Tranh minh hoạ

*Cách tiến hành:

Bước 1: GV hỏi HS HĐ cá nhân

H: Vua Hựng chọn người nối ngụi trong

hoàn cảnh nào?

H: í của vua phải chọn người như thế nào?

H Vua đó chọn người bằng hỡnh thức nào?

H Nhận xột gỡ về hỡnh thức chọn người nối

ngụi?

- Đặc biệt ( giải đố là một trong những loại

thử thỏch khú khăn đối với cỏc nhõn vật)

H: Vỡ sao trong cỏc con vua chỉ cú Lang

Liờu được thần giỳp đỡ

HS thảo luận nhúm lớn 3 phỳt

HS trả lời -> GV kết luận

Bước 2:GV hỏi

H: Em cú nhận xột gỡ về nhõn vật Lang

Liờu?

Bước 3:

H :Tại sao 2 thử bỏnh của Lang Liờu được

vua chọn để tế trời đất, tiờn Vương?

HS thảo luận nhúm lớn 4 phỳt

HS trả lời -> GV nhận xột

*Tổng kết HĐ 3: GV chốt lại kiến thức vừa

tìm hiểu trong HĐ

Hoạt động 4:Ghi nhớ

*Mục tiêu:Hiểu ý nghĩa của văn bản.

*Thời gian:2p

* Cách tiến hành:

GV hỏi Nờu ý nghĩa của văn bản?

HS trả lời -> GV kết luận

Hoạt động 5:Luyện tập

*Mục tiêu:HS kể diễn cảm truyện truyền

thuyết “Bánh trưng bánh giầy”

*Thời gian:5p

1 Vua Hựng chọn người nối ngụi

- Hoàn cảnh: đất nước yờn bỡnh, vua

đó về già

- í vua: chọn người phải nối chớ vua

- Hỡnh thức: một cõu đố để thử tài

2 Nhõn vật Lang Liờu

- Là người thiệt thũi nhất

- Gần gũi với nhõn dõn lao động

- Hiểu và thực hiện được ý của thần

=> Người cú đức, cú tài, thụng minh, sỏng tạo được thần giỳp đỡ

3 Vua Hựng truyền ngụi cho Lang Liờu

- 2 thứ bỏnh vừa mang ý nghĩa thực

tế, vừa mang ý tưởng sõu xa, hợp ý vua cha -> Lang Liờu được truyền ngụi bỏu

III Ghi nhớ ( SGK)

- Giải thớch nguồn gốc bỏnh chưng bỏnh giầy

- Đề cao nghề nụng và sự thờ kớnh trời đất, tổ tiờn của dõn tộc

IV Luyện tập

Hóy kể diễn cảm truyền thuyết “ Bỏnh chưng bỏnh giầy”

Trang 7

*Cách tiến hành:

GV yêu cầu HS kể diễn cảm câu truyện.

*Tổng kết hoạt động: Gv tóm tắt nội dung

chính của truyện

4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 4p

* Tổng kết:3p

-GV hệ thống kiến thức bằng tranh

* Hướng dẫn học ở nhà:1p

- Học thuộc ghi nhớ

- Làm bài tập 1,2 vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài “ Từ và cấu tạo từ Tiếng Việt ”

 -  - -

-Ngày soạn:22.8.09

Ngày giảng: 24.8.09

Ngữ văn: TIẾT 3 TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ

TIẾNG VIỆT

I Mục tiờu:

1.Kiến thức:

- Phân tích thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo từ tiếng việt

2.Kĩ năng:

- Rốn luyện kỹ năng dựng từ trong giao tiếp, trong lập văn bản

3.Thái độ:

- Giỏo dục lũng quý trọng, sự phũng phỳ của tiếng việt

II Đồ dùng dạy học:

1 GV : SGK + SGV + bảng phụ

2 HS: SGK + vở ghi

III Phương pháp:

-Đàm thoại ,phân tích

IV.Tổ chức giờ học:

1 Ổn định tổ chức:1p Sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Khởi động:

-Thời gian:2p

-Cách tiến hành:Gv đưa VD: Tụi ăn cơm

GV hỏi :Theo em cõu này gồm mấy từ?

HS trả lời :- 3 từ

GV :Vậy từ là gỡ? Cấu tạo của từ như thế nào?

Hoạt động 1: Hỡnh thành kiến thức mới I Từ là gỡ?

Trang 8

*Mục tiêu:

-Hiểu từ là gì

*Thời gian:

*Đồ dùng :

*Cách tiến hành:

Bước 1:

GV -Gọi HS đọc bài tập SGK TV 13

Bước 2:

GV yêu cầu HS -Lập danh sỏch cỏc tiếng và

cỏc từ?

- 9 từ và 12 tiếng

GV H: Đơn vị được gọi là tiếng dựng để làm

gỡ?

H: Từ dựng để làm gỡ?

H: Từ và tiếng cú gỡ khỏc nhau?

HS thảo luận nhúm nhỏ 2 phỳt

- Từ cú 1 hoặc 2 tiếng trở lờn cú nghĩa Tiếng

chỉ cú 1

H: Khi nào một tiếng được gọi là một từ?

- Tiếng đặt được cõu là một từ

H: Từ là gỡ?

BT thờm: Hóy xỏc định cỏc từ trong cõu sau:

Thiếu/ bỏnh chưng/ bỏnh giầy/ là/ thiếu/ hẳn/

hương vị/ ngày/ Tết

Bước 3: GV gọi Hs đọc ghi nhớ

*Tổng kết HĐ 1: GV chốt kiến thức.

Hoạt động 2:

*Mục tiêu:

-Phân biệt từ đơn và từ ghép

*Thời gian:10p

*đồ dùng : Bảng phụ.

*Cách tiến hành:

Bước 1:GV gọi HS đọc bài tập

GV sử dụng bảng phụ để yờu cầu HS điền BT

vào bảng phụ

Bước 2:

GV H: Từ tiếng việt được phõn làm mấy loại?

GV hỏi:Từ đơn và từ phức cú điểm gỡ khỏc

nhau?

HS TL- Từ đơn: cú một tiếng

- Từ phức: cú hai tiếng trở lờn

H: Từ lỏy và từ ghộp cú điểm gỡ giống và khỏc

1 Bài tập.( SGK)

2 Nhận xột

- Tiếng tạo ra từ

- Từ dựng để đặt cõu

3 Ghi nhớ ( SGK TV 13)

II Từ đơn và từ ghộp

1 Bài tập

2 Nhận xột

Từ : từ đơn từ phức ghộp  lỏy

Trang 9

nhau?

HS thảo luận nhúm lớn 3 phỳt

- Giống nhau: đều cú từ hai tiếng trở lờn

- Khỏc nhau:

+ lỏy: Cú quan hệ lỏy õm giữa cỏc tiếng

+ Ghộp : cỏc tiếng cú quan hệ với nhau về

nghĩa ( cỏc tiếng đều cú nghĩa)

Bước 3:

GV H :Thế nào là từ đơn, từ phức, từ ghộp, từ

lỏy?

GV gọi HS đọc ghi nhớ SGK/ 14

*Tổng kết HĐ 2: H: Thế nào là từ đơn ,Thế

nào là từ ghép

HS trả lời-> GV chốt kiến thức

Hoạt động 3: Luyện tập

*Mục tiêu:

-Làm các bài tập trong phần luyện tập

*Thời gian:17p

*Đồ dùng :

*Cách tiến hành:

-GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong phần

LT

-HS đọc Y/C bài tập 1

HS làm BT

-Tìm những từ động nghĩa với từ nguồn gốc?

HS đọc yêu cầu BT

GV hd HS làm bài tập

HS nhận xét ->GV NX

*Tổng kết HĐ 3.

3 Ghi nhớ( SGK TV 14)

III Luyện tập

BT 1:

a.Từ ghép:

-Nguồn gốc,gốc gác Bài tập 2:

4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà

-Tổng kết:

+GV nhắc lại nội dung bài học

- Hướng dẫn học:

+ Học ghi nhớ

+ làm bài tập 3,4

+ chuẩn bị bài “ Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt”

Ngày soạn: 23.8.09

Ngày giảng: 25.8.09

VÀ PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT

I Mục tiờu:

1.Kiến thức:

Trang 10

- Huy động HS về cỏc loại văn bản mà HS đó biết

- Hỡnh thành sơ bộ cỏc khỏi niệm: văn bản, mục đớch giao tiếp, phương thức biểu đạt

2.Kĩ năng:

-Giao tiếp trong văn bản và phương thức biểu đạt

3.Thái độ:

-Tìm hiểu và giao tiếp văn bản nói ,viết

II Đồ dùng dạy học:

1 GV : SGK + SGV + bài soạn

2 HS: SGK + vở ghi

III Phương pháp:

-Đàm thoại ,phân tích

IV.Tổ chức giờ học:

1.ổn định tổ chức: 1p Sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Mở bài :

-Thời gian:1p

-Cách tiến hành: GV giới thiệu bài

Trong cuộc sống ta tiếp xỳc với nhiều loại văn bản vào cỏc mục đớch khỏc nhau Vậy văn bản là gỡ? mục đớch sử dụng cỏc loại văn bản này như thế nào? Phương thức biểu đạt ra sao?

Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1: Hỡnh thành kiến thức

mới

*Mục tiêu:

-Tìm hiểu chung về văn bản và phương

thức biểu đạt

*Thời gian:18p

*Đồ dùng :

*Cách tiến hành:

Bước 1:

GV gọi HS đọc bài tập a, b

GV hỏi cõu hỏi a: Em cú thể núi hoặc

viết

GV hỏi cõu hỏi b: diễn đạt cú đầu, cú

cuối mạch lạc, rừ ràng

GV hỏi cõu hỏi c: mục đớch của cõu ca

dao là khuyờn nhủ

H: Nờu chủ đề của hai cõu ca dao?

HS TL- Giữ chớ cho bền

GVH: 2 cõu ca dao trờn cú sự liờn kết

với nhau như thế nào?

HS TL:- Cõu sau giải thớch , làm rừ nội

Nội dung

I Tỡm hiểu chung về văn bản và phương thức biểu đạt

1 Văn bản và mục đớch giao tiếp

a Bài tập a, b ( SGK TV 15)

b Nhận xột

Trang 11

dung cõu trước.

H:2 cõu ca dao đó biểu đạt trọn vẹn một

ý chưa? Cú thể coi đõy là một văn bản

khụng?

- Trọn vẹn một ý, coi đõy là một văn bản

H: Mục đớch của cỏc loại văn bản là gỡ?

- Giao tiếp

H:Giao tiếp là gỡ?

(?) Thế nào là một văn bản?

Bước 2:

GV hỏi: Cú mấy kiểu văn bản và

phương thức biểu đạt văn bản?

GV cho HS thảo luận nhúm lớn BT

SGK/17

HS đại diện trả lời -> GV kết luận

- Hành chớnh cụng vụ: L8

- Tự sự

- Miờu tả

- Thuyết minh

- Biểu cảm

- Nghị luận

Bước 3: Ghi nhớ

Gọi HS đọc ghi nhớ SGK TV 17

*Tổng kết HĐ 1: GV chốt lại KT

Hoạt động 2:Luyện tập

*Mục tiêu :

-HS làm các bài tập trong phần luyện tập

*Thời gian: 20p

*Đồ dùng:

*Cách tiến hành:

-GV hướng dẫn HS làm bài tập

-HS HĐ cá nhân

-GV nhận xét

- Giao tiếp là hoạt động truyền đạt, tiếp nhận tư tưởng, tỡnh cảm bằng phương tiện ngụn từ

- Văn bản là chuỗi lời núi miệng hay viết

cú nội dung, chủ đề thống nhất, cú phương thức biểu đạt phự hợp

2 Kiểu văn bản và phương thức biểu đạt của văn bản

- 6 kiểu văn bản và phương thức biểu đạt

3 Ghi nhớ

II Luyện tập

Bài tập 1,2 làm tại lớp

4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 5p

-Tổng kết:

GVnhắc lại nội dung bài học

- Hướng dẫn học :

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w