Mục tiêu: 1.KiÕn thøc: - Nắm được mục đích giao tiếp của văn tự sự - Có khái niệm sơ bộ về phương thức tự sự trên cơ sở hiểu mục đích giao tiếp của tự sự và bước đầu biết phân tích các s[r]
Trang 1Ngày soạn: 15.8.09.
Ngày giảng:17.8.09
NGỮ VĂN-BÀI 1
TIẾT 1:VĂN BẢN:
CON RỒNG CHÁU TIấN
Truyền thuyết
I Mục tiờu:
1.Kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa sơ lược về truyền thuyết, hiểu được nội dung ý nghĩa của truyện: Con Rồng chỏu Tiờn
- Chỉ ra và hiểu được ý nghĩa của những chi tiết tưởng tượng kỡ ảo của truyện
2.Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng kể chuyện
3.Thái độ:
- Giỏo dục niềm tự hào về nguồn gốc dõn tộc Việt Nam
II Đồ dùng dạy học
1 GV: SGK + SGV + bài soạn + tranh minh hoạ
2 HS: SGK + vở soạn + vở ghi
III Phương pháp:
- Đàm thoại, nêu vấn đề
IV.Tổ chức dạy học
1 ổn định tổ chức.1p
Hát , Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
-Giỏo viờn kiểm tra vở soạn của học sinh
3 Mở bài:
-Thời gian:1p
-Đồ dùng dạy học
-Cách tiến hành: GV dẫn dắt vào bài
Truyện Con Rồng chỏu Tiờn là một truyền thuyết tiờu biểu mở đầu cho chuỗi truyền thuyết về thời đại cỏc vua Hựng cũng như truyền thuyết Việt Nam núi chung
Hoạt động 1: Đọc hiểu văn bản
* Mục tiêu:- HS đọc và cảm nhận được nội
dung văn bản
- Hiểu thế nào là truyền thuyết.
* Thời gian:10p
*Đồ dùng dạy học
* Cách tiến hành
+Bước 1:
I Đọc và thảo luận chỳ thớch
1 Đọc
Trang 2GV hướng dẫn HS đọc to, rừ ràng, chớnh
xỏc
GV đọc mẫu -> gọi HS đọc to và nhận xột
+Bước 2:
GV hỏi :Truyền thuyết là gỡ?
HS TL :
GV HD:Tỡm hiểu cỏc từ khú, chỳ thớch
sỏch SGK/7
*Tổng kết HĐ 1:GV nhắc nội câu truyện
Hoạt động 2:
*Mục têu:HS biết chia và tìm hiểu nội
dung của từng đoạn
* Thời gian:5p
* Cách tiến hành:
-Gv hỏi: Truyện chia mấy đoạn? ND từng
đoạn?
-HS trả lời
-Đ1: đầu -> Long Trang: giới thiệu LLQ và
ÂC
-Đ2: tiếp -> lờn đường: LLQ và ÂC chia
con
-Đ3: cũn lại: giới thiệu nguồn gốc người
Việt
Hoạt động 3:
*Mục tiêu:- Phân tích được hình ảnh Lạc
Long Quân và Âu Cơ
-Hiểu hình tượng cái bọc trăm trứng
*Thời gian:19p
* Đồ dùng dạy học:
*Cách tiến hành:
+Bước 1:
-GV hỏi: Chi tiết nào núi đến nguồn gốc và
hỡnh dạng của Lạc Long Quõn?
HS trả lời:
H: Âu Cơ được tỏc giả dõn gian giới thiệu
như thế nào?
H: Em cú nhận xột gỡ về nguồn gốc của
Lạc Long Quõn và Âu Cơ?
- Cả hai vị thần đều thuộc dũng dừi cao quý
H: Lạc Long Quõn đó làm gỡ để giỳp dõn?
- Diệt trừ Mộc Tinh, Hồ Tinh, Ngư Tinh
- Dạy trồng trọt, chăn nuụi, ăn ở
2 Chỳ thớch
* Truyền thuyết ( SGK/ 7)
II Bố cục
- 3 đoạn +Đ1: đầu -> Long Trang: giới thiệu LLQ và ÂC
+Đ2: tiếp -> lờn đường: LLQ và ÂC chia con
+Đ3: cũn lại: giới thiệu nguồn gốc người Việt
III Tỡm hiểu văn bản
1 Hỡnh ảnh Lạc Long Quõn và Âu Cơ
a Lạc Long Quõn
- Là vị thần thuộc nũi rồng, con trai thần Long Nữ, sống dưới nước, sức khoẻ vụ địch
b Âu Cơ:
- Thuộc dũng họ thần Nụng, sống ở nỳi cao
=> Hai nhõn vật đều là thần cú nguồn gốc lớn lao, kỳ lạ, đẹp đẽ, cú tài năng phi thường
Trang 3H:Theo em việc kết duyờn của Lạc Long
Quõn và Âu Cơ cú gỡ kỳ lạ?
- Tiờn - Rồng cú tớnh tỡnh , tập quỏn khỏc
nhau
GV: Mặc dự cú tính tỡnh, tập quỏn khỏc
nhau song họ đó kết duyờn sống hoà thuận
Được ớt lõu Âu Cơ sinh ra bọc trăm trứng
Vậy hiện tượng đú kỳ lạ như thế nào?
+Bước 2:GV hỏi –Hs trả lời cá nhân
H: Việc sinh nở của Âu Cơ cú gỡ khỏc lạ?
- Sinh bọc trăm trứng nở ra trăm con trai
H: Vì sao LLQ và ÂC phải chia tay?
-Vì tính tình tập quán khác nhau
H: LLQ và ÂC đã chia tay và chia con như
thế nào?
- 50 con theo LLQ xuống biển
- 50 con theo Âu Cơ lờn rừng
=> cựng chia nhau cai quản cỏc phương
H:Theo em truyện này người Việt là con
chỏu của ai?
- Con Rồng chỏu Tiờn
H: Điều đú đó chứng minh như thế nào về
nguồn gốc người Việt?
H: Em hiểu như thế nào là chi tiết tưởng
tượng kỡ ảo?Tỡm cỏc chi tiết đú và núi rừ
vai trũ của chi tiết này?
*Tổng kết HĐ 3:GV chốt ND HĐ 2.
Vẻ đẹp về hình ảnh của Lạc Long Quân và
Âu Cơ,hình tượng của cái bọc trăm trứng
Hoạt động 4: Ghi nhớ
*Mục tiêu: Hiểu được nội dung chính của
truyện truyền thuyết con rang cháu tiên
*Thời gian :3p
*Cách tiến hành:
+Bước 1:
GV hỏi:
Truyện Con Rồng chỏu Tiờn cú ý nghĩa gỡ?
HS- Thảo luận nhúm lớn 3phỳt
-Đại diện nhóm trả lời
-Các nhóm khác nhận xét,bổ sung
2 Hỡnh tượng bọc trăm trứng.
- Sinh bọc trăm trứng nở ra 100 con trai, hồng hào, khoẻ mạnh
- Dõn tộc Việt Nam đều là anh em một nhà => ý nguyện thống nhất của nhõn dõn ta
* Vai trũ của chi tiết tưởng tượng kỡ ảo: + Tụ đậm tớnh chất kỡ lạ của nhõn vật + Suy tụn nguồn gốc dõn tộc
+ Tăng sức hấp dẫn của truyện
III Ghi nhớ(SGK/ 8)
Trang 4GV nhận xét,kết luận
+Bước 2:
HS đọc ghi nhớ SGK/8
*Tổng kết HĐ 4: GV chốt lại phần ghi nhớ
Hoạt động 5:
* Mục tiêu: HS đọc, kể diễn cảm truyện
*Thời gian:5p
*Cách tiến hành:
HS đọc yờu cầu bài tập
GV yờu cầu HS kể diễn cảm văn bản
GV nhận xột, đỏnh giỏ, cho điểm
GV gọi HS đọc phần đọc thờm SGK
*Tổng kết HĐ 5 :GV khái quát nội dung
HĐ 5
IV Luyện tập
1.Đọc,kể diễn cảm
2 Đọc thờm
4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:5p
* Tổng kết:
-GV khỏi quỏt ND chớnh của truyện bằng bức tranh minh họa
* Hướng dẫn học ở nhà :
- Học thuộc ghi nhớ + kể diễn cảm truyện + làm BT1 vào vở BT
- Soạn bài “ Bỏnh Chưng bỏnh Giầy”
Ngày soạn: 20.8 09
Ngày soạn: 22.8.09
Ngữ văn : Bài 1:
Tiết 2 : Văn bản :Bánh trưng bánh giầy ( Hướng dẫn đọc thêm )
I Mục tiờu:
1.Kiến thức:
- Hiểu được nội dung và ý nghĩa của truyện, hiểu được những chi tiết nghệ thuật trong
truyện
- Kể lại được nội dung của truyện
2.Kĩ năng:
- Rốn luyện kỹ năng đọc, cảm thụ văn bản, phõn tớch
3.Thái độ:
- Giỏo dục lũng yờu mến, quý trọng nền văn học đậm đà của dõn tộc Việt Nam
II Đồ dùng dạy học :
1 GV: SGK + SGV + bài soạn + tranh ảnh
2 HS: SGK + vở soạn
III Phương pháp: Phân tích ,đàm thoại , nêu vấn đề.
IV.Tổ chức giờ học:
Trang 51 Ổn định tổ chức: Hát : ,Sĩ số:
B Kiểm tra bài cũ:5p
(?) Truyền thuyết là gỡ? Nờu ý nghĩa truyện “ Con Rồng chỏu Tiờn”?
- Truyền thuyết là loại truyện dõn gian kể về cỏc nhõn vật, sự kiện cú liờn quan đến lịch sử thời quỏ khứ, thường cú yếu tố tưởng tượng, kỡ ảo Thế hiện thỏi độ, cỏch đỏnh giỏ của nhõn dõn với cỏc sự kiện và nhõn vật lịch sử
- í nghĩa: Giải thớch, suy tụn nguồn gốc giống nũi và thể hiện ý nguyện đoàn kết, thống nhất cộng đồng của người Việt
3.Mở bài:
-Thời gian:1p
-Đồ dùng dạy học:
-Cách tiến hành:
-GV dẫn dắt vào bài: Mỗi khi Tết đến nhõn dõn ta lại nụ nức, hồ hởi chuẩn bị gúi bỏnh, quang cảnh ấy như làm sống lại truyền thuyết Bỏnh Chưng , bỏnh Giầy đề cao
sự thờ kớnh trời - đất, ca ngợi tài năng, phẩm chất của cha ụng trong việc xõy dựng nền văn hoỏ bản sắc của dõn tộc
Hoạt động1:Đọc hiểu văn bản
*Mục tiêu:- Đọc hiểu nội dung cốt truyện
*Thời gian:10p
*Cách tiến hành:
GV hướng dẫn cỏch đọc-> GV đọc -> HS
đọc
HS nhận xột -> GV nhận xột
Yờu cầu HSđọc cỏc chỳ thớch
1,2,3,4,7,8,12,13
*Tổng kết nội dung HĐ 1:GV tóm tắt lại
dung truyện
Hoạt động 2:
* Mục tiêu:Biết chia đoạn và tìm hiểu nội
dung từng đoạn
*Thời gian:3p
*Cách tiến hành:
GV Hỏi:Theo em văn bản này chia làm
mấy đoạn? ND của từng đoạn?
*Tổng kết HĐ 2:GV nhắc lại nội dung từng
đoạn
Hoạt động 3:
* Mục tiêu:Hiểu cách chọn người nối ngôi
của vua Hùng
-Phân tích nhân vật Lang Liêu
I Đọc, thảo luân chỳ thớch
1 Đọc ( SGK)
2 Chỳ thớch
II Bố cục
- 3 đoạn +Đ1: đầu -> chứng giỏm : Vua Hựng muốn chọn người nối ngụi
+Đ2 : tiếp -> hỡnh trũn : Lang Liờu được thần giỳp
+Đ3: cũn lại: Vua Hựng truyền ngụi cho Lang Liờu
III Tỡm hiểu văn bản
Trang 6-Hiểu tại sao vua Hùng truyền ngôi cho
Lang Liêu
*Thời gian:15p
*Đồ dù ng dạy học:Tranh minh hoạ
*Cách tiến hành:
Bước 1: GV hỏi HS HĐ cá nhân
H: Vua Hựng chọn người nối ngụi trong
hoàn cảnh nào?
H: í của vua phải chọn người như thế nào?
H Vua đó chọn người bằng hỡnh thức nào?
H Nhận xột gỡ về hỡnh thức chọn người nối
ngụi?
- Đặc biệt ( giải đố là một trong những loại
thử thỏch khú khăn đối với cỏc nhõn vật)
H: Vỡ sao trong cỏc con vua chỉ cú Lang
Liờu được thần giỳp đỡ
HS thảo luận nhúm lớn 3 phỳt
HS trả lời -> GV kết luận
Bước 2:GV hỏi
H: Em cú nhận xột gỡ về nhõn vật Lang
Liờu?
Bước 3:
H :Tại sao 2 thử bỏnh của Lang Liờu được
vua chọn để tế trời đất, tiờn Vương?
HS thảo luận nhúm lớn 4 phỳt
HS trả lời -> GV nhận xột
*Tổng kết HĐ 3: GV chốt lại kiến thức vừa
tìm hiểu trong HĐ
Hoạt động 4:Ghi nhớ
*Mục tiêu:Hiểu ý nghĩa của văn bản.
*Thời gian:2p
* Cách tiến hành:
GV hỏi Nờu ý nghĩa của văn bản?
HS trả lời -> GV kết luận
Hoạt động 5:Luyện tập
*Mục tiêu:HS kể diễn cảm truyện truyền
thuyết “Bánh trưng bánh giầy”
*Thời gian:5p
1 Vua Hựng chọn người nối ngụi
- Hoàn cảnh: đất nước yờn bỡnh, vua
đó về già
- í vua: chọn người phải nối chớ vua
- Hỡnh thức: một cõu đố để thử tài
2 Nhõn vật Lang Liờu
- Là người thiệt thũi nhất
- Gần gũi với nhõn dõn lao động
- Hiểu và thực hiện được ý của thần
=> Người cú đức, cú tài, thụng minh, sỏng tạo được thần giỳp đỡ
3 Vua Hựng truyền ngụi cho Lang Liờu
- 2 thứ bỏnh vừa mang ý nghĩa thực
tế, vừa mang ý tưởng sõu xa, hợp ý vua cha -> Lang Liờu được truyền ngụi bỏu
III Ghi nhớ ( SGK)
- Giải thớch nguồn gốc bỏnh chưng bỏnh giầy
- Đề cao nghề nụng và sự thờ kớnh trời đất, tổ tiờn của dõn tộc
IV Luyện tập
Hóy kể diễn cảm truyền thuyết “ Bỏnh chưng bỏnh giầy”
Trang 7*Cách tiến hành:
GV yêu cầu HS kể diễn cảm câu truyện.
*Tổng kết hoạt động: Gv tóm tắt nội dung
chính của truyện
4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 4p
* Tổng kết:3p
-GV hệ thống kiến thức bằng tranh
* Hướng dẫn học ở nhà:1p
- Học thuộc ghi nhớ
- Làm bài tập 1,2 vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài “ Từ và cấu tạo từ Tiếng Việt ”
- - -
-Ngày soạn:22.8.09
Ngày giảng: 24.8.09
Ngữ văn: TIẾT 3 TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
TIẾNG VIỆT
I Mục tiờu:
1.Kiến thức:
- Phân tích thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo từ tiếng việt
2.Kĩ năng:
- Rốn luyện kỹ năng dựng từ trong giao tiếp, trong lập văn bản
3.Thái độ:
- Giỏo dục lũng quý trọng, sự phũng phỳ của tiếng việt
II Đồ dùng dạy học:
1 GV : SGK + SGV + bảng phụ
2 HS: SGK + vở ghi
III Phương pháp:
-Đàm thoại ,phân tích
IV.Tổ chức giờ học:
1 Ổn định tổ chức:1p Sĩ số:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Khởi động:
-Thời gian:2p
-Cách tiến hành:Gv đưa VD: Tụi ăn cơm
GV hỏi :Theo em cõu này gồm mấy từ?
HS trả lời :- 3 từ
GV :Vậy từ là gỡ? Cấu tạo của từ như thế nào?
Hoạt động 1: Hỡnh thành kiến thức mới I Từ là gỡ?
Trang 8*Mục tiêu:
-Hiểu từ là gì
*Thời gian:
*Đồ dùng :
*Cách tiến hành:
Bước 1:
GV -Gọi HS đọc bài tập SGK TV 13
Bước 2:
GV yêu cầu HS -Lập danh sỏch cỏc tiếng và
cỏc từ?
- 9 từ và 12 tiếng
GV H: Đơn vị được gọi là tiếng dựng để làm
gỡ?
H: Từ dựng để làm gỡ?
H: Từ và tiếng cú gỡ khỏc nhau?
HS thảo luận nhúm nhỏ 2 phỳt
- Từ cú 1 hoặc 2 tiếng trở lờn cú nghĩa Tiếng
chỉ cú 1
H: Khi nào một tiếng được gọi là một từ?
- Tiếng đặt được cõu là một từ
H: Từ là gỡ?
BT thờm: Hóy xỏc định cỏc từ trong cõu sau:
Thiếu/ bỏnh chưng/ bỏnh giầy/ là/ thiếu/ hẳn/
hương vị/ ngày/ Tết
Bước 3: GV gọi Hs đọc ghi nhớ
*Tổng kết HĐ 1: GV chốt kiến thức.
Hoạt động 2:
*Mục tiêu:
-Phân biệt từ đơn và từ ghép
*Thời gian:10p
*đồ dùng : Bảng phụ.
*Cách tiến hành:
Bước 1:GV gọi HS đọc bài tập
GV sử dụng bảng phụ để yờu cầu HS điền BT
vào bảng phụ
Bước 2:
GV H: Từ tiếng việt được phõn làm mấy loại?
GV hỏi:Từ đơn và từ phức cú điểm gỡ khỏc
nhau?
HS TL- Từ đơn: cú một tiếng
- Từ phức: cú hai tiếng trở lờn
H: Từ lỏy và từ ghộp cú điểm gỡ giống và khỏc
1 Bài tập.( SGK)
2 Nhận xột
- Tiếng tạo ra từ
- Từ dựng để đặt cõu
3 Ghi nhớ ( SGK TV 13)
II Từ đơn và từ ghộp
1 Bài tập
2 Nhận xột
Từ : từ đơn từ phức ghộp lỏy
Trang 9nhau?
HS thảo luận nhúm lớn 3 phỳt
- Giống nhau: đều cú từ hai tiếng trở lờn
- Khỏc nhau:
+ lỏy: Cú quan hệ lỏy õm giữa cỏc tiếng
+ Ghộp : cỏc tiếng cú quan hệ với nhau về
nghĩa ( cỏc tiếng đều cú nghĩa)
Bước 3:
GV H :Thế nào là từ đơn, từ phức, từ ghộp, từ
lỏy?
GV gọi HS đọc ghi nhớ SGK/ 14
*Tổng kết HĐ 2: H: Thế nào là từ đơn ,Thế
nào là từ ghép
HS trả lời-> GV chốt kiến thức
Hoạt động 3: Luyện tập
*Mục tiêu:
-Làm các bài tập trong phần luyện tập
*Thời gian:17p
*Đồ dùng :
*Cách tiến hành:
-GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong phần
LT
-HS đọc Y/C bài tập 1
HS làm BT
-Tìm những từ động nghĩa với từ nguồn gốc?
HS đọc yêu cầu BT
GV hd HS làm bài tập
HS nhận xét ->GV NX
*Tổng kết HĐ 3.
3 Ghi nhớ( SGK TV 14)
III Luyện tập
BT 1:
a.Từ ghép:
-Nguồn gốc,gốc gác Bài tập 2:
4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà
-Tổng kết:
+GV nhắc lại nội dung bài học
- Hướng dẫn học:
+ Học ghi nhớ
+ làm bài tập 3,4
+ chuẩn bị bài “ Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt”
Ngày soạn: 23.8.09
Ngày giảng: 25.8.09
VÀ PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT
I Mục tiờu:
1.Kiến thức:
Trang 10- Huy động HS về cỏc loại văn bản mà HS đó biết
- Hỡnh thành sơ bộ cỏc khỏi niệm: văn bản, mục đớch giao tiếp, phương thức biểu đạt
2.Kĩ năng:
-Giao tiếp trong văn bản và phương thức biểu đạt
3.Thái độ:
-Tìm hiểu và giao tiếp văn bản nói ,viết
II Đồ dùng dạy học:
1 GV : SGK + SGV + bài soạn
2 HS: SGK + vở ghi
III Phương pháp:
-Đàm thoại ,phân tích
IV.Tổ chức giờ học:
1.ổn định tổ chức: 1p Sĩ số:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Mở bài :
-Thời gian:1p
-Cách tiến hành: GV giới thiệu bài
Trong cuộc sống ta tiếp xỳc với nhiều loại văn bản vào cỏc mục đớch khỏc nhau Vậy văn bản là gỡ? mục đớch sử dụng cỏc loại văn bản này như thế nào? Phương thức biểu đạt ra sao?
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1: Hỡnh thành kiến thức
mới
*Mục tiêu:
-Tìm hiểu chung về văn bản và phương
thức biểu đạt
*Thời gian:18p
*Đồ dùng :
*Cách tiến hành:
Bước 1:
GV gọi HS đọc bài tập a, b
GV hỏi cõu hỏi a: Em cú thể núi hoặc
viết
GV hỏi cõu hỏi b: diễn đạt cú đầu, cú
cuối mạch lạc, rừ ràng
GV hỏi cõu hỏi c: mục đớch của cõu ca
dao là khuyờn nhủ
H: Nờu chủ đề của hai cõu ca dao?
HS TL- Giữ chớ cho bền
GVH: 2 cõu ca dao trờn cú sự liờn kết
với nhau như thế nào?
HS TL:- Cõu sau giải thớch , làm rừ nội
Nội dung
I Tỡm hiểu chung về văn bản và phương thức biểu đạt
1 Văn bản và mục đớch giao tiếp
a Bài tập a, b ( SGK TV 15)
b Nhận xột
Trang 11dung cõu trước.
H:2 cõu ca dao đó biểu đạt trọn vẹn một
ý chưa? Cú thể coi đõy là một văn bản
khụng?
- Trọn vẹn một ý, coi đõy là một văn bản
H: Mục đớch của cỏc loại văn bản là gỡ?
- Giao tiếp
H:Giao tiếp là gỡ?
(?) Thế nào là một văn bản?
Bước 2:
GV hỏi: Cú mấy kiểu văn bản và
phương thức biểu đạt văn bản?
GV cho HS thảo luận nhúm lớn BT
SGK/17
HS đại diện trả lời -> GV kết luận
- Hành chớnh cụng vụ: L8
- Tự sự
- Miờu tả
- Thuyết minh
- Biểu cảm
- Nghị luận
Bước 3: Ghi nhớ
Gọi HS đọc ghi nhớ SGK TV 17
*Tổng kết HĐ 1: GV chốt lại KT
Hoạt động 2:Luyện tập
*Mục tiêu :
-HS làm các bài tập trong phần luyện tập
*Thời gian: 20p
*Đồ dùng:
*Cách tiến hành:
-GV hướng dẫn HS làm bài tập
-HS HĐ cá nhân
-GV nhận xét
- Giao tiếp là hoạt động truyền đạt, tiếp nhận tư tưởng, tỡnh cảm bằng phương tiện ngụn từ
- Văn bản là chuỗi lời núi miệng hay viết
cú nội dung, chủ đề thống nhất, cú phương thức biểu đạt phự hợp
2 Kiểu văn bản và phương thức biểu đạt của văn bản
- 6 kiểu văn bản và phương thức biểu đạt
3 Ghi nhớ
II Luyện tập
Bài tập 1,2 làm tại lớp
4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 5p
-Tổng kết:
GVnhắc lại nội dung bài học
- Hướng dẫn học :