Mỗi nhóm chọn 1 con vật nuôi hoặc - Các nhóm thảo luận để tìm cách cây trồng mình yêu thích để lập trang chăm sóc, bảo vệ trại, vườn của mình cho tèt.. Môc tiªu: - HS biết cách làm đồng [r]
Trang 1Tuần 29
Ngày soạn: 1/4/06
Ngày giảng: Thứ 2/3/4/06
Hoạt động tập thể
Tập đọc - kể chuyện
Tiết 87: Buổi học thể dục
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi; Ga - rô - nê, New - li, khuyến khích, khuỷu tay…
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ mới: Gà tây, bò mộng, chật vật
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm T#U khó của HS bị tật nguyền
B Kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật
2 Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các HĐ dạy học:
Tập đọc
A KTBC: Đọc bài: Tin thể thao (2HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
b HS luyện đọc:
- Đọc từng câu:
+ GV viết bảng các tên riêng #Q%
- 2 - 3 HS đọc - lớp đọc đồng thanh
- HS tiếp nối đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm "#Q%
Trang 2lớp
- HS nghe
- HS nối tiếp đọc đọan
- Cả lớp đọc ĐT Đoạn 1
- 1HS đọc cả bài
3 Tìm hiểu bài
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ? -> Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng
một cột cao…
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập
thể dục # thế nào ? -> Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo # hai con khỉ ; Xtác - đi thở hồng hộc,
mặt đỏ # gà tây…
- Vì sao Nen - li đ#ợc miễn tập thể
- Vì Nen - li cố xin thầy cho đ#ợc tập
nh# mọi ng#ời ?
- Vì cậu muốn T#U qua chính mình, muốn làm cái việc…
- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? -> Nen - li leo lên một cách chật vật,
mặt đỏ # lửa…
- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt
cho câu chuyện? -> VD: Cậu bé can đảm Nen - li dũng cảm
4 Luyện đọc lại:
- GV h#ớng dẫn cách đọc - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn
câu chuyện
- HS đọc phân vai
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Kể chuyện
2 HD học sinh kể chuyện - HS chọn kể lại câu chuyện theo lời
1 nhân vật
- GV nhắc HS: Chú ý nhập vai theo
-> GV nhận xét
- Từng cặp HS tập kể
- 1 vài HS thi kể "#Q% lớp -> HS bình chọn
- GV nhận xét ghi điểm
C Củng cố dặn dò:
- Nêu ND chính của bài ?
Trang 3- Về nhà chuẩn bị bài sau
+ Đánh giá tiết học
Toán
Tiết 141: Diện tích hình chữ nhật
A Mục tiêu:
- Biết #U% quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo 2 cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện tích CN để tính diện tích của một số HCN đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông
B Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ phần bài mới
- Phấn màu
- Bảng phụ viết bài tập 1
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: BT 2,3( tiết 140) (2HS)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
* Học sinh nắm #U% quy tắc tính DT hình chữ nhật
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao
+ Em làm thế nào để tìm #U% 12 HV
?
- HS nêu: 4x3
4 + 4 + 4…
+ Các ô vuông trong HCN #U% chia
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông
vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông? -> HCN ABCD, có:4 x 3 = 12 (ô vuông)
- Mỗi ô vuông có diện tích là bao
2
- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều
- HS nêu kết quả
+ Chiều dài 4 cm, rộng: 3cm
- Yêu cầ HS thực hiện phép nhân -> 4c x 3 = 12
- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2,
12cm2 là DT của HCN ABCD
Trang 4- Vậy muốn tính DT HCN ta làm #
thế nào ? - Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đv đo)
-> Nhiều HS nhắc lại 2.Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 + 2 +3: Củng cố về tính diện
tích HCN
a Bài 1 (152)
10 x 4 = 40 (cm2)
b Chu vi HCN là:
- GV nhận xét
b Bài 2 (152)
- Yêu cầu làm vào vở
- GV nhận xét
c Bài 3 (152)
5 x 3 = 15 (cm2)
b Đổi 2dm = 20 cm
DT hình chữ CN là:
- GV nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Nêu công thức tính DT ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tự nhiên xã hội
Tiết 57: Thực hành; đi thăm thiên nhiên
I Mục tiêu:
- Sau bài học, HS biết:
Trang 5+ Khái quát hoá những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học
II Các HĐ dạy - học:
* ổn định tổ chức (2')
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
- Từng cá nhân báo với nhóm về những gì bản thân đã quan sát #U% kèm theo vẽ phác thảo hoặc ghi chép cá nhân
- Cả nhóm cùng bàn bạc cách thể hiện và vẽ chung hoặc hoàn thiện các sản phẩm cá nhân và dính vào một tờ giấy khổ to
- Các nhóm treo sản phẩm chung của nhóm mình lên bảng
- Đại diện các nhóm lên giới thiệu
-> GV + HS đánh giá, nhận xét
b Hoạt động2: thảo luận
- Nêu đặc điểm chung của ĐV, TV ? - HS nêu
- Nêu những đặc điểm chung của ĐV
và thực vật ?
- HS nhận xét
* Kết luận
- Trong TN có rất nhiều loài thực vật Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau
có những đặc điểm chung: Đầu, mình, cơ quan di chuyển
- Thực vật và ĐV đều là những cơ thể sống, chúng #U% gọi chung là sinh vật
3 Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài
- Đánh giá tiết học
Ngày soạn: 2/4/2006
Ngày giảng: Thứ ba /4/4/2006
Thể dục
Tiết 57: Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ
Trò chơi: " Nhảy đúng nhảy nhanh"
I Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện #U% các chủ động
Trang 6Nội dung Đ/lượng Phương pháp tổ chức
- ĐHTT:
1 Nhận lớp: x x x
- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp phổ biến nội dung x x x
2 KĐ x x x
- Chơi trò chơi: Tìm quả ăn #U% B Phần cơ bản 23 - 25' 1 Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ 2 x 8N - ĐHTL 2 - 3l - HS tập - cán sự điều khiển - HS thi giữa các tổ 1 lần bài thể dục 2 Chơi trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh - GV nêu tên trò chơi, cách chơi - HS chơi trò chơi - ĐHTC: C Phần kết thúc 5' - ĐHXL: - Đi lại thả lỏng và hít thở sâu x x x
- GV + HS hệ thống bài x x x
- Nhận xét và giao bài tập về nhà
Toán
Tiết 142: Luyện tập
A Mục tiêu:
Trang 7- Giúp HS: Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật có kích #Q% cho "#Q%2
B Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trong bài tập 2
C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: + Nêu cách tính chu vi HCN ?
+ Nêu tính diện tích HCN ? -> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
a Bài 1: * Củng cố về tính chu vi và
diện tích của HCN
- GV nhận xét
b Bài 2: Củng cố về tính diện tích
của HCN
a Diện tích hình CN ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích CN DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2)
b Diện tích hình H là:
b 240 cm2
c Bài 3: Củng cố về tính diện tích
hình chữ nhật
Đáp số: 50 (cm2)
Trang 8HS nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả (Nghe viết)
Tiết 57: Buổi thể dục:
I Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn của truyện buổi học thể dục Ghi
đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến
rét ti, Xtác - đi , Ga - rô - nê, Nen li
3 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn dễ viết sai: s/x; in/inh
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết bài tập 3a
III Các HĐ dạy - học:
A KTBC: GV đọc: Bóng ném, leo núi, bơi lội (HS viết bảng con)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài:
2 HD nghe viết
a HD chuẩn bị
- 2HS đọc lại
- HD nhận xét:
+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu
+ Những chữ nào trong đoạn phải
viết hoa ? - Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu, tên riêng
- GV đọc 1 số tiếng khó: New - li, cái
xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn
-> GV quan sát sửa sai
- GV quan sát, HD uấn nắn
c.Chấm, chữa bài
Trang 9- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
a BT (2a)
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết
- HS nhận xét
- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti
- HS nhận xét
a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật
- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Tiết: Chăm sóc cây trồng, vật nuôi
I Mục tiêu:
1 HS hiểu:
- Sự cần thiết phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi và cách thực hiện
- Quyền #U% tham gia vào các hoạt động chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật
3 HS biết thực hiện quyền #U% bày tỏ ý kiến của trẻ em:
- Đồng tình, ủng hộ những hành vi chăm sóc cây trồng, vật nuôi
- Biết phản đối những hành vi phá hoại cây trồng, vật nuôi;
nuôi:
- Tranh ảnh 1 số cây trồng, vât nuôi
- Các tranh dùng cho HĐ 3:
III Các HĐ dạy học:
A KTBCL: - Nêu cách bảo vệ nguồn #Q% ?
- Nêu vai trò của #Q% trong cuộc sống
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
Trang 101 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Hoạt động 1: Trò chơi Ai đoán đúng ?
* Mục tiêu: HS hiểu #U% sự cần thiết của cây trồng, vật nuôi trong cuộc
* Tiến hành:
- GV chia HS theo số chẵn, kẻ và nêu
yêu cầu - HS số chẵn: Nêu một vài đặc điểm về 1 con vật nuôi yêu thích và nói lí
do và tác dụng của con vật đó
- HS số lẻ nêu đặc điểm của 1số cây trồng mà em thích, nêu lí do và tác dụng của cây đó
- GV gọi HS lên trình bày - 4-> 5 HS lên trình bày
- Các HS khác phải đoán và gọi tên
#U% con vật hoặc cây trồng đó
- GV giới thiệu thêm 1 số con vật và
cây trồng mà HS yêu thích
nào đó Cây trồng, vật nuôi phục vụ cho cuộc sống và mang lại niềm vui cho
3 Hoạt động 2: Quan sát tranh ảnh
* Mục tiêu: HS nhận biết #U% các
việc cần làm để chăm sóc, bảo vệ cây
trồng, vật nuôi
* Tiến hành:
- GV cho HS xem 1 sô tranh ảnh - HS đặt 1 số câu hỏi về các bức
tranh
- GV mời 1 số HS đặt câu hỏi và đề
nghị các bạn trả lời về ND từng bức
tranh
- VD:Các bạn trong tranh đang làm
+ Theo bạn việc làm đó sẽ đem lại
* Kết luận:
ảnh 1: Bạn đang tỉa cành, bắt sâu cho cây
2: Bạn đang cho gà ăn……
- Chăm sóc cây trồng, vật nuôi mang lại niềm vui cho các bạn các #U% tham gia những công việc có ích và phù hợp khả năng
4 Hoạt động 3: Đóng vai
* Mục tiêu: HS biết việc cần làm để chăm sóc cây trồng, vật nuôi
* Tiến hành:
Trang 11- GV chia HS thành các nhóm nhỏ
Mỗi nhóm chọn 1 con vật nuôi hoặc
cây trồng mình yêu thích để lập trang
trại sản xuất
- Các nhóm thảo luận để tìm cách chăm sóc, bảo vệ trại, T#$ của mình cho tốt
- Từng nhóm trình bày dự án sản xuất
- Các nhóm khác nhận xét
- GV + HS bình chọn nhóm có dự án
khả thi
IV: Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- HD thực hành
Thủ công:
Tiết 29: Làm đồng hồ để bàn (T1)
I Mục tiêu:
- HS biết cách làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công
- Làm #U% đồng hồ để bàn đúng quy trình kĩ thuật
- HS thích sản phẩm mình #U% làm
II Chuẩn bị:
- Mẫu đồng hồ để bàn
- Tranh quy trình
- Giấy TC: Hồ, kéo …
III Các HĐ dạy học:
* Hoạt động
7' 1 Hoạt động 1:
HD học sinh
quan sát và nhận
xét
- GV giới thiệu đồng hồ mẫu làm bằng giấy TC
+ Nêu hình dạng chiếc đồng hồ
- HS quan sát
- Hình CN
+ Tác dụng của từng bộ phận
+ Kim chỉ phút + Kim chỉ giây + So sánh đồng hồ thật với
đồng hồ làm bằng giấy ? -> HS nêu + Nêu tác dụng của đồng hồ
15' 2 Hoạt động 2:
Trang 12mẫu
- B1: Cắt giấy - Cắt 2 tờ giấy TC dài 24 ô,
rộng 16 ô để đế và khung dán
- Cắt 1 tờ giấy HV cạnh 10 ô làm chân đỡ đồng hồ
- Cắt 1 tờ giấy trắng dài 14 ô, rộng 8 ô làm mặt đồng hồ:
- B2: Làm các bộ
phận * Làm khung đồng hồ:- Lấy 1 tờ giấy TC dài 24 ô,
rộng 16 ô gấp đôi chiều dài,
- Mở tờ giấy xe bôi hồ vào 4 mép tờ giấy sau đó gấp theo - HS quan sát
- Gấp H2 lên 2 ô theo dấu gấp
* Làm mặt đồng hồ:
- Lấy tờ giấy làm mặt đồng
hồ gấp thành 4 phần bằng nhau…
- Dùng bút chấm điểm giữa
và gạch vào điểm đầu các nếp
- Cắt dán hay vẽ kim giờ, phút, giây
* Làm đế đồng hồ:
- Đặt dọc tờ giấy TC gấp lên
6 ô gấp tiếp 2 lần # vậy nữa Bôi hồ vào nếp gấp ngoài cùng và dán lại…
- Gấp 2 cạnh dài của H8 theo
"# sau đó mở ra tạo thành
* Làm chân đỡ
- Đặt tờ giấy HV có cạnh 10 2ô "#B gấp tiếp 2 lần nữa, bôi hồ và dán…
Trang 13B3: Làm thành
đồng hồ hoàn
chỉnh
* Dán mặt đồng hồ vào khung đồng hồ;
- Đặt #QP tờ giấy làm mặt
đồng hồ vào khung sao cho
- Bôi hồ - dán…
* Dán khung đồng hồ vào đế
* Dán chân đỡ vào mặt sau khung đồng hồ
15' * Thực hành
- GV tổ chức cho HS thực hành tập làm mặt đồng hồ để bàn
- HS thực hành
IV: Củng cố dặn dò
- Về nhà chuẩn bị bài
- Đánh giá tiết học
Ngày soạn 3/4/ 06
Ngày giảng: Thứ # /5/4/06
Mĩ thuật
Tiết 29: Vẽ tranh tĩnh vật: vẽ lọ hoa
I Mục tiêu:
- HS nhận biết thêm về tranh tĩnh vật
- Vẽ #U% tranh tĩnh vật và vẽ màu theo ý thích
- Hiểu #U% vẻ đẹp tranh tĩnh vật
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh tĩnh vật
- Mẫu vẽ: Lọ, hoa
- Hình gợi ý cách vẽ
III Các HĐ dạy học:
1 Hoạt động1: Quan sát nhận xét
- GV giới thiệu một số tranh tĩnh vật
và tranh khác loại ?
+ Hãy nêu sự khác nhau giữa tranh
+ Vì sao gọi là tranh tĩnh vật ? - Là loại tranh vẽ đồ vật # lọ, hoa,
quả…-> Lọ , hoa,quả…
2 Hoạt động 2: Cách vẽ tranh
- GV treo tranh gợi ý cách vẽ ? - HS quan sát
Trang 14+ Vẽ phác hình + Vẽ lọ, vẽ hoa
- Vẽ màu nền
3 Hoạt động 3: Thực hành
- GV nêu yêu cầu bài tập:
+ Có thể vẽ theo ý thích
- GV quan sát, HD thêm cho HS
4 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- HS nhận xét về + Bố cục
+ Hình vẽ + Màu sắc
- GV nhận xét đánh giá
* Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Tập đọc Tiết 88: Bé thành phi công
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Chú ý các từ ngữ: buồng lái, lùi dần, cuồn cuộn, gió lốc …
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa những từ mới: Phi công , buồng lái sân bay
- Hiểu #U% trò đu quay, sự thú vị của trò chơi; vui thích với những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu và sự dũng cảm của chú phi công tí hon
3 Học thuộc lòng 1 vài khổ thơ
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: Kể lại truyện buổi học thể dục ?
(3HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài Ghi đầu bài
2 Luyện đọc
Trang 15a GV đọc diễn cảm bài thơ
- HS đọc
b Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng khổ thơ "#Q% lớp
- HS nối tiếp nhau đọc
- Đọc từng khổ thơ trong nhódm - HS đọc theo N5
- Cả lớp đọc ĐT bài thơ
3 Tìm hiểu bài
ngồi vào chiếc đu hình máy bay…
- Bé thấy đội bay của mình # thế
nào? -> Đội bay quay vòng, không chen, không T#U nhau…
- Bé thấy gì khi nhìn xuống mặt đất ? -> Máy bay quay vòng lên lúc đầu bé
thấy; Hồ #Q% lùi dần, cái cây chạy
- Những câu thơ nào cho thấy chú bé
- Tìm những câu thơ cho thấy chú bé
rất ngộ nghĩnh đáng yêu ? -> Máy bay lên cao chú bé bỗng buồn ngủ…
- Em hiểu câu thơ " Sà vào lòng
mẹ/Mẹ là sân bay" # thế nào ? -> Bé làm lũng mẹ…
4 Học thuộc lòng bài thơ
- 1 - 2 HS đọc lại bài thơ
- HS chọn lọc TL một vài khổ thơ mình thích
- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố - dặn dò:
- Nêu ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Luyện từ và câu:
Tiết 29: Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy
I Mục tiêu:
1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thể thao: Kể đúng tên một số môn thể thao, tìm đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu
Trang 162 Ôn luyện về dấu phẩy.
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh về các môn thể thao
- 2 tờ phiếu ghi Bài tập 1
- Bảng lớp viết BT3
III Các HĐ dạy - học:
A KTBC: - Làm miệng BT2 (tiết 28) (1HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
a Bài tập 1
- Từng HS làm bài cá nhân
- HS trao đổi theo nhóm
- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu to chia
lớp làm 2 nhóm
- 2nhóm lên bảng thi tiếp sức
- HS đọc kết quả
-> HS nhận xét
a Bóng: Bóng đá, bóng rổ…
b Chạy: chạy T#U rào, chạy việt dã
c Đua: Đua xe đạp, đua ô tô
d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa
- GV yêu cầu HS đọc bài đúng - Cả lớp đọc ĐT
b Bài tập 3:
- HS làm bài CN
- HS nhận xét + #U%B thua, không ăn, thắng, hoà
- 1HS đọc lại truyện vui + Anh chàng trong truyện có cao cờ
không ? Anh có thắng ván cờ nào
trong cuộc chơi không ?
-> Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào
+ Truyện đáng %#$ ở điểm nào ? -> Anh dùng cách nói tránh để khỏi
nhận là mình thua
c Bài tập 3:
b Muốn cơ thể khoẻ mạnh,…