HÑ2: HS bieát tình cảm của bác đối với thiếu nhi và việc cần làm để tỏ loøng kính yeâu Baùc Hoà.. - Tình cảm của Bác đối với thiếu nhí như thế naøo?[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ
Đạo đức Kính yêu Bác Hồ ( Tiết 1) Tập đọc Cậu bé thông minh
Kể chuyện Cậu bé thông minh Toán Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
Thứ hai
5/9
Thể dục Giới thiệu chương trình trò chơi nhanh lên bạn ơi Toán Cộng trừ các số có 3 chữ số
Tự nhiên xã hội Họat động thở và cơ quan hô hấp
Chính tả Tập chép: Cậu bé thông minh
Thứ ba
6/9
Thủ công Bọc vở ( Tiết 1) Tập đọc Hai bàn tay em
Luyện từ và câu Ôn về từ chỉ sự vật So sánh
Tập viết Ôn chữ hoa A
Toán Toán luyện tập
Thứ tư
7/9
Mĩ thuật Thường thức mĩ thuật: Xem tranh thiếu nhi
Tập đọc Đơn cin vào đội
Chính tả Nghe – viết: chơi thuyền
Toán Cộng các số có 3 chữ số
Thứ năm
8/9
Hát nhạc Học hát Quốc ca việt Nam
Toán Luyện tập
Tập làm văn Nói về đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí
Minh, Viết vào giấy in sẵn
Tự nhiên xã hội Nên thở như thế nào?
Thể dục Ôn đội hình đội ngũ trò chơi nhóm 7 nhóm 3
Thứ sáu
9/9
Hoạt động NG Ổn định lớp Chọn cán sự lớp
Trang 2Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2006.
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Kính yêu Bác Hồ.
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn đối với đất nước, đối với dân tộc
- Tình cảm giữa thiếu nhi đối với Bác Hồ
- Thiết nhi cần làm điều gì để tỏ lòngkính yêu Bác Hồ
2.Thái độ:
- HS hiểu và ghi nhớ làm theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng
3.Hành vi:
- HS có tình cảm kính yêu Bác Hồ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1 Khởi động 2’
- Giới thiệu bài
2 Giảng bài
HĐ 1: HS biết Bác
Hồ là vị lãnh tụ vĩ
đại có công lao to
lớn đối với đất
nước đối với dân
tộc
- Bắt nhịp bài hát: Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng
- Dẫn dắt từ bài hát ghi tên bài
- Chia nhóm HS Phân công nhóm trưởng
- Giao nhiệm vụ: Quan sát ảnh tìm hiểu nội dung và đặt tên cho từng ảnh
- Đặt câu hỏi
- Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào?
- Bác quê ở đâu?
- Bác còn có tên gọi nào khác?
- Lớp hát đồng thanh
- Nhắc lại tên bài học
- Các nhóm thảo luận theo yêu cầu nhiệm vụ
- Đại diện nhóm lên giới thiệu về một bức ảnh
- Cả lớp trao đổi bổ xung
- HS thảo luận lớp
- 19/ 5/ 1890
- Ở Làng Sen – Kim Liên – Nam Đàn – Nghệ An
- Nguyễn Sinh Cung, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn
Trang 3HĐ2: HS biết tình
cảm của bác đối
với thiếu nhi và
việc cần làm để tỏ
lòng kính yêu Bác
Hồ 10’
HĐ3: Hiểu – ghi
nhớ nội dung 5
điều Bác Hồ dạy
10’
3 Củng cố – Dặn
dò 2’
- Tình cảm của Bác đối với thiếu nhí như thế nào? Tình cảm của thiếu nhí với Bác như thế nào?
- Bác đã có công lao to lớn ntn với đất nước, dân tộc ta?
- KL:
- Kể chuyện: “Các cháu vào đây với Bác”
- Tình cảm của Bác đối với thiếu nhi như thế nào?
- Thiếu nhi làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác?
KL: Các cháu thiếu nhi rất yêu quý Bác Hồ, Bác rất yêu quý quan tâm đến các cháu
- Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ
- Ghi bảng
Tìm hiểu biểu hiện cụ thể
ở mỗi điều?
- Củng cố lại
- Hãy sưu tầm tranh ảng thơ nói về Bác
- Tấm gương cháu chăm ngoan Bác Hồ
Aùi Quốc,
- Tình cảm của Bác đối với thiếu nhi Bác rất yêu quý thiếu nhi, thiết nhi cũng rất kính yêu Bác
- Tìm đường cứu nước, lãnh đạo nhân dân dành được độc lập cho đất nước
- HS nghe kể
- HS thảo luận theo cặp Thân mật gần gũi như ông cháu trong nhà
- Chăm ngoan, học giỏi, thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
- mỗi HS đọc một lượt 5 điều Bác Hồ dạy
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày lớp bổ xung
- Đọc lại 5 điều Bác Hồ dạy
Trang 4Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Câu bé thông minh
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi trí thông minh tài trí của cậu bé
-B.Kể chuyện
Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại toàn bộ câu chuyện
Phối hợp lời kể, điệu bộ, nét mặt thay đổi phù hợp với nội dung
Tập trung theo dõi bạn kể- nhận xét đáng giá lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Giới thiệu chủ
điểm 2’
2 Bài mới
a- Giới thiệu
bài.1’
b- Giảng bài
Luyện đọc 20’
- Dẫn dắt nêu tên chủ
điểm Măng non
- Dẫn dắt ghi tên bài
- GV đọc mẫu toàn bài
- Theo dõi sửa sai
- Chia đoạn
- Theo dõi nhắc nhở ngắt nghỉ hơi đúng dấu
- Quan sát tranh nêu nội dung
- Nhắc lại tên bài học
- Nghe đọc – đọc nhẩm theo
- Đọc từng câu nối tiếp
- Đọc cá nhân từng đoạn nối tiếp
Trang 5b- Tìm hiểu bài.
8’
Luyện đọc lại
15’
KỂ CHUYỆN
Kể từng đoạn 15’
- Đọc đúng giọng phù hợp với từng đoạn
- Ghi từ cần giải nghĩa:
Đọc thầm và trao đổi câu hỏi
- Nhà vua nghĩa ra kế gì để tìm người tài?
Vì sao dân chúng nghe lệnh khi nghe lệnh?
Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô lí?
- Cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu điều gì?
- Vì sao câu bé yêu cầu như vậy
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Đọc mẫu đoạn 2:
- Nhận xét đánh giá
- Treo tranh
Gợi ý cho HS còn lúng túng
- Tranh 1: Quan lính đang làm gì?
- Thái độ của dân làng?
- 2 HS đọc từ ngữ ở chú giải
Nơi vua, triều đình, om sòm, náo động,
- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu mỗi làng phải nộp một con gà biết đẻ trứng
- Vì gà trống không đẻ được trứng
- Đọc thầm đoạn 2:
- Thảo luận trả lời: Nói bố
em vừa đẻ em bé bắt em đi xin sữa
- Đọc thầm đoạn 3 trả lời
- Rèn kim thành dao
- Vì việc đó vua không làm nổi
- Đọc thầm cả bài
- Thảo luận theo cặp trả lời
- Ca ngợi tài trí của cậu bé
- Trong nhóm phân vai đọc bài theo sự yêu cầu
- 2 Nhóm thi đọc theo vai
- Lớp nhận xét
- Quan sát tranh nhẩm nội dung 3 HS kể liên tiếp 3 đoạn
- Đọc lệnh vua
- Lo sợ
Trang 63 Củng cố – Dặn
dò 2’
- Tranh 2: trước mặt vua cậu bé làm gì?
- Thái độ của nhà vua?
Tranh 3 Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?
Thái độ của nhà vua?
- nhận xét đánh giá nội dung diễn đạt, cách thể hiện
- Trong câu chuyện em thích ai? Vì sao?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- kêu khóc ầm ĩ
- Dận dữ
- Rèn kim thành giao
- trọng thưởng và gửi vào trường học
- nhận xét
- Nối tiếp nêu
- và giải thích lí do mình chọn
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Môn: TOÁN Bài: Đọc viết, so sánh các số có 3 chữ số.
I:Mục tiêu:
Giúp HS :
- Củng cố cách đọc ,viết, so sánh các số có 3 chữ số
II:Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra 3’
2 bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Luyện tập
Bài 1: Viết theo
mẫu 5’
- Kiểm tra nhắc nhở
- Dẫn dắt vào bài và ghi tên bài
Làm mẫu: “một trăm sáu mươi” 160
- theo dõi HD sửa
- Để dụng cụ học toán lên bàn
- Nhắc lại tên bài học
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bảng con – giơ bảng – sửa – đọc
- Một trăm sáu mươi mốt: 161
Trang 7Bài 2: Viết số
thích hợp vào ô
trống 6 – 10’
Bài 3: Tìm số
lớn nhất số bé
nhất 4’
Bài 4: ( >, <, =)
8’
Bài 5 Viết theo
thứ tự từ bé đến
lớn và ngươc
lại từ lớn đến
bé 8’
3 Củng cố –
dặn dò 2’
- Số 310 thêm mấy để được 311?
- Vậy sau số 311 là bao nhiêu?
- 400 bớt mấy để được 399 sau số 399 là ?
- Theo dõi chưa bài
- Theo dõi sửa
Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?
- nêu cách so sánh hai số?
- Chấm nhận xét sửa
- Về nhà ôn lại bài nhất là bài so sánh số
Chuẩn bị bài sau
- :354
-
- Thêm 1
- là số: 312
- bớt 1
Sau số 399 là 398
-2 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vào vở
- 375, 421, 573, 241, 735, 142
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- So sánh hai số
- So sánh số từ hàng:
Trăm chục đơn vị
- Làm vào vở bài tập
303 <330; 30 + 100 <131
- Làm bài vào vở
162, 241, 425, 512, 537, 835
830, 537, 425, 241, 162
THỂ DỤC Bài:1 Giới thiệu chương trình – trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
I.Mục tiêu:
310 311
315
400 399
395
Trang 8
- Phổ biến một số quy định khi tập luyện Yêu cầu HS hiểu và thực hiện đúng -Giới thiệu chương trình môn học
-Yêu cầu HS biết được điểm cơ bản của chương trình, có thái độ đúng và tinh thần luyện tập tích cực
-Chơi trò chơi: Nhanh lên bạn ơi – Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
II Địa điểm và phương tiện
-Vệ sinh an toàn sân trường
-Còi và kẻ sân
III Nội dung và Phương pháp lên lớp
A.Phần mở đầu:
-Phổ biến nội dung yêu cầu
-Nhắc lại những nội dung cơ bản, những
quy định khi tập luyện đã học ở các lớp
dưới và yêu cầu HS tiếp tục luyện tập
-Giậm chân tại chỗ theo nhịp
-Tập bài thể dục phát triển chung của lớp
2
B.Phần cơ bản
1)Phân công tổ nhóm tập luyện, chọn
cán sự môn học
-Nhắc lại nội quy tập luyện và phổ biến
nội dung yêu cầu môn học
2)Chỉnh đốn trang phục nội dung tập
luyện Cho các em sửa lại trang phục
3)Chơi trò chơi.Nhanh lên bạn ơi
-Nêu tên trò chơi
-Yêu cầu HS nhắc lại cách chơi
-Thực hiện chơi
-Nhận xét tuyên dương, thưởng phạt
4)Ôn lại một số động tác đội hình đội
ngũ đã học ở lớp 1,2
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số,
quay phải trái, đứng nghiêm nghỉ, dàn
1-2’
1’
2lần 8 nhịp
2-3’
6-7’
2-3’
5-7’
6-7-1-2lần
Trang 9hàng, dồn hàng
C.Phần kết thúc
-Đi thường theo nhịp 1-2 và hát
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học- giao bài về nhà
-Kết thúc giờ học “Giải tán”- khoẻ
1-2’
2’
1’
Thø ba ngµy 6 th¸ng 9 n¨m 2006
Môn: TOÁN Bài:Cộng trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ).
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Ôn tập củng cố cách cộng trừ, các số có 3 chữ số
- Củng cố về giải toán (Có lời văn) Về nhiều hơn, ít hơn
II.Chuẩn bị Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra 4’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 1’
2.2 Giảng bài
Bài 1: Tính
nhẩm 5’
Bài 2: Đặt tính
rồi tính 10’
Đọc: Chín trăm sáu mươi bảy
Bảy trăm linh tám
Sáu trăm sáu mươi
- Ghi 973, 560, 714
- nhận xét cho điểm
- Giới thiệu ghi tên bài học
Ghi kết quả
- nhận xét chấm bài
Chấm nhận xét
- Viết bảng con
967 708 660
- 3 HS đọc
- Làm bảng 364 463
- Nhắc lại tên bài học
- 1 HS nêu yêu cầu- làm miệng
400 + 300 = 500 + 40 =
700 – 300 = 540 – 40 =
100 + 20 + 4 = 300 + 30 + 7 =
- 1 HS đọc yêu cầu
- làm bài vào vở, đổi chéo vở chữa bài
Trang 10Bài 3 7’
Bài 4 5’
Bài 5 5’ 315,
40, 355 (+,-,=)
Lập phép tính
đúng
3 Củng cố –
Dặn dò 2’
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Đây là bài toán về nhiều hơn hay ít hơn?
- Chấm chữa
- Bài toán cho biết gì?
- Theo dõi – sửa bài
- nhận xét tiết học
- Dặn dò
352 + 416 732 – 511
418 + 201 395 – 44
- 1 HS đọc đề bài 245 Khối 1:
Khối 2: 32
- Ít hơn ?
1 HS lên bảng lớp làm vào vở
Bài giải Khối 2 có số HS là
245 – 32 = 213 (HS) Đáp số: 213 HS
HS đọc yêu cầu đề bài
250 -Giá phong bì: 600
- Tem:
?
- HS làm vào bảng con, chữa bài trên bảng lớp
- Làm bài vào bảng con – chữa bài bảng lớp
- 315+ 40 = 355
- 355 – 40 = 315
- 355 – 315 = 40
- ôn lại cách cộng, trừ các số có
3 chữ số
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài:Hoạt động thở và cơ quan hô hấp.
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào thở ra
- Chỉ và nói tên được các cơ quan hô hấp trên sơ đồ
- Chỉ trên sơ đồ nói được đường đi của không khí khi ta hít vào thở ra
- Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người
Trang 11II.Đồ dùng dạy – học.
- Hình trong SGK
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Khởi động 2’
- Giới thiệu bài
2 Bài mới
HĐ 1: Thực hành
thở sâu: HS biết
được sự thay đổi
của lồng ngực khi
thở ra hít vào
HĐ 2: Các bộ
phận của cơ quan
hô hấp, đường đi
của không khí, vâi
trò của hoạt động
thở đối với con
người 19 – 20’
- Bắt nhịp hát bài: mèo con đi học
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Cảm giác của các em sau khi hít vào nín thở?
- Mô tả sự thay đổi của lồng ngực
- Hít thở sâu có lợi gì?
KL: Lồng ngực phồng lên xẹp xuống khi ta thở
- Giao nhiệm vụ
- Chỉ tên các bộ phận của
cơ quan hô hấp, tác dụng của từng bộ phận?
- Đường đi của không khí khi hít vào thở ra?
- Nếu tắc đường thở thì điều
gì sảy ra?
- KL: Cơ quan hô hấp thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài Gồm: mũi khí quả, phế quản, dẫn khí
- Hát đồng thanh
- Nhắc lại tên bài học
- Lớp thực hiện theo sự HD của GV
- Thở gấp và sâu hơn bình thường
- lớp đứng lên thực hiện động tác hít thở sâu
- 1 –2 HS rhực hiện cho cả lớp quan sát
- Hít vào lồng ngực phồng lên
- Thở ra lồng ngực xẹp xuống
- Cở thể nhận được nhiều khí hơn
- Mở SGK quan sát hình 2
- Thảo luận cặp đôi
- Từng cặp trình bày
- 1 Hỏi trả lời
- Con người sẽ chết
- Nêu lại các bộ phận của cơ
Trang 123 Củng cố – Dặn
dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò quan hô hấp.- Chuẩn bị bài sau
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Cậu bé thông minh
I.Mục đích – yêu cầu.
- Chép chính xác đoạn của bài Củng cố cách trình bày một đoạn văn
- Viết đúng và nhớ cách viết tiếng có âm vần dễ lẫn
- Oân bảng chữ cái: 10 chữ và tên chữ đó trong bảng Thuộc lòng tên 10 chữ cái đầu
II.Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ vở bài tập
III.Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Giảng bài
* HD tập chép
10’
HS chép bài
vào vở 12’
- Chấm chữa
bài
* HD làm bài
- Kiểm tra vở viết, vở bài tập của HS
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Chép sắn và đọc đoạn chép trên bảng lớp
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Tên bài viết đặt ở vị trí nào?
- Đoạn chép có mấy câu?
Cuối mỗi câu có dấu gì?
Chữ đầu câu viết như hế nào?
- Gạch chân những chữ dễ lẫn
- HD cách trình bày, tư thế ngồi, cầm bút
- Theo dõi uốn nắn
- Chấm một số bài
- Nhận xét
- Để dụng cụ học tập chính tả lên bàn
- Nhắc lại tên bài
- 2- 3 HS đọc lại đoạn chép
- Cậu bé thông minh
- Giữa trang vở
- 3 Câu – HS nêu từng câu
- Câu 1 –3 Dấu chấm
- Câu 2 dấu hai chấm
- Viết hoa
- Viết bảng con
- Đọc lại
- HS nhìn bảng chép
Đổi chéo vở soát lỗi
- Ghi số lỗi
Trang 13tập Bài 2 điền
l/n 5’
bài 3 Điền chữ
và tên chữ còn
thiếu 5’
3 Củng cố dặn
dò
- Nhận xét đánh giá
- Treo bảng phụ kẻ sẵn
GV sửa sai
GV đọc lại lần lượt
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào bảng con
- Sửa sai: Hạ lệnh, hôm nọ, nộp bài”
- Đọc lại
- HS làm nháp, một HS làm bảng lớp
a a
ă á
â ớ
- HS đọc lại - đọc thuộc
- Viết lại
- Về nhà học thuộc bảng chữ cái
Môn: THỦ CÔNG.
Bài: Bọc vở (Tiết 1)
I Mục tiêu
- HS biết bọc vở
- Bọc được vở bằng giất tự chọn
- Có ý thức giữ gìn vở sách đẹp
II Chuẩn bị
Vở bọc sẵn, vở không bọc cũ nát, vở chưa bọc
Giấy bọc, kéo, bút chì,
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 kiểm tra 3’
2 Bài mới
a- Giới thiệu bài
2’
- GV kiểm tra nhận xét
- Đưa hai quyển vở 1 bọc,
1 không bọc đã nát Em thấy quyển vở nào đẹp? Vì sao? – Dẫn dắt ghi tên bài
- Để dụng cụ học tập lên mặt bàn
- HS bổ xung
- Quan sát
- Quyển được bọc
- Nhắc lại tên bài