2.Thái độ: - HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà.. 3.Haønh vi: - HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Thứ
Đạo đức Tự làm lấy việc của mình Tập đọc Đếm sao
Kể chuyện Đếm sao Toán Luyện tập Thứ hai
Thể dục Chuyên Toán Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tự nhiên xã hội Vệ sinh cơ quan bài tiết nước nước tiểu
Chính tả Bài tập làm văn
Thứ ba
Thủ công Gấp cắt dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao
vàng
Tập đọc Ngày khai trường
Luyện từ và câu Từ ngữ về trường học, dấy phẩy
Tập viết Ôn: D,Đ Toán Luyện tập
Thứ tư
Mĩ thuật Vẽ hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông
Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học
Chính tả Nhớ lại buổi đầu đi học
Hát nhạc Đếm sao
Thứ năm
Toán Phép chia hết và phép chia có dư
Toán Luyện tập
Tập làm văn Kể lại buổi đầu em đi học
Tự nhiên xã hội Cơ quan thần kinh
Thể dục Chuyên
Thứ sáu
Hoạt động NG Sinh hoạt văn nghệ
Trang 2Thứ hai ngày tháng năm 2005.
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Tự làm lấy công việc của mình I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Thế nào là tự lam lấy công việc của mình
- Ích lợi của việc tự làm lấy công việc của mình
- Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền quyết định và thực hiện công việc của mình
2.Thái độ:
- HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà
3.Hành vi:
- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HĐ 2: Liên hệ thực
tế 12’
MT: HS tự nhận
xét về những công
việc mà mình đã
làm hoặc chưa tự
làm
Như thế nào là tự làm lấy công việc của mình?
-Tự làm lấy công việc của mình có lợi gì?
-Nhận xét – đánh giá
-Dẫn dắt –ghi tên bài học
-Giao nhiệm vụ:
-Các em tự suy nghĩ xem mình đã tự làm lấy những công việc gì của mình
-Em đã thực hiện công việc đó như thế nào?
-Em cảm thấy thế nào khi
- 2 HS trả lời
- Lớp nhận xét – bổ xung -Nhắc lại tên bài học
-HS liên hệ
-HS trình bày trước lớp
-HS khác nhận xét
Trang 3HĐ 2: Đóng vai
MT: HS thực hiện
được một số hành
động và biết bày tỏ
thái độ phù hợp
12’
HĐ 3: Thảo luận
nhóm
MT: HS biết bày tỏ
thái độ của mình
về ý kiến liên
quan 9’
3 Củng cố – dặn
dò: 2’
hoàn thành công việc?
-Nhận xét khen gợi, khuyến khích
KL:
1.Khuyên Hạnh tự quét nhà vì đó là công việc được giao
2.Xuân tự trực nhật và cho bạn mượn đồ chơi
-Nhận xét kết luận
Ý kiến: a, b, đ đúng
Ý kiến: c, d, e sai
Klchung: Tự làm lấy công việc của mình giúp
em mau tiến bộ
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò:
-Đọc yêu cầu bài tập 5
-Chia 4 nhóm;
2 nhóm xử lí tình huống 1
2 nhóm xử lí tình huống 2 Trình bày trước lớp
-HS đọc yêu cầu bài tập 6 -Thảo luận nhóm
-1 Nhóm đọc –1 nhóm đánh dấu
-Nhận xét
-Đọc phần khung xanh trong vở bài tập
- Thực hành tự làm lấy việc của mình
Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Bài tập làm văn
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
Trang 41.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ: Làm văn, loay hoay, lia lia,
ngắn ngủn.
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài: Khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Lời nói đi đôi với việc làm, đã nói thì cố làm được điều mình nói
-B.Kể chuyện
Rèn kĩ năng nói
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyên
- Kể lại được một đoạn của câu chuyên bằng lời của mình
Rè kĩ năng nghe
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
cũ 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc
HD đọc và giải
nghĩa từ
18’- 20’
-Dấu câu có tác dụng thế nào trong khi viết?
-Dẫn dắt – ghi tên bài -Đọc mẫu toàn bài
-HD đọc: Lui – xi – a, Cô
– li –a.
-HD ngắt nghỉ
-Đọc đúng giọng câu hỏi
-Giải nghĩa: SGK
- Đọc bài cuộc họp của chữ viết
-Giúp ta hiểu được nội dung mà người viết cần bày tỏ
-HS nhắc lại tên bài học
-HS đọc cá nhân đồng thanh -Nối tiếp nhau đọc từng câu -HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
-HS đặt câu với từ đó
-Đọc từng đoạn trong nhóm -Đọc nhóm nối tíep
Trang 52.3 Tìm hiểu bài.
15’
2.4 Luyện đọc lại
15 – 17’
1 Nêu nhiệm vụ
20’
-Cô giáo ra đề văn cho cả lớp như thế nào?
-Vì sao Cô – li – a lại thấy khó viết?
-Vì sao thấy các bạn viết nhiều, Cô – li – a lại viết được dài ra?
-Vì sao Cô –li –a giặt quần áo?
-Lúc đầu Cô –li – a ngạc nhiên sau lại vui vẻ làm?
Bài học giúp em hiểu điều gì?
-Đọc mẫu đoạn 3 – 4
Yêu cầu đọc
-Nhận xét – chốt:Thứ tự
3 – 4 – 2 – 1 -Câu chuyện vốn được kể theo lời của ai?
-Đọc cá nhân
-Đọc cả bài
-Đọc thầm đoạn 1 – 2
+ Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
-Khó kể vì thấy Cô – li – a học mẹ lại không nhờ giúp -Đọc thầm đoạn 3
Thảo luận câu hỏi 3
-Trình bày
-Kể những việc thỉnh thoảng mới làm, những việc mình chưa làm và nghĩ được muốn giúp mẹ đỡ vất vả
-Đọc đoạn 4
-Việc đó chưa bài giờ làm -Việc đó được kể trong bài tập làm văn
-Đọc thầm cả bài
“Lời nói phải đi đôi với việc làm”
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
-HS thi đọc
-Đọc diễn cảm cả bài
-HS đọc lại
-Xắp xếp tranh theo thứ tự -Kể lại 1 đoạn = lời của mình
-HS quan sát tranh tự xắp xếp
-Trình bày
-Cô – li – a
Trang 63 Củng cố – dặn
dò: 3’
-Bây giờ ta kể theo lời của ai?
-Nhận xét – tuyên dương
-Em thích bạn nhỏ trong chuyện không? Vì sao?
- dặn dò:
-Của em
-HS tập kể theo cặp
-Thi kể
-Lớp nhận xét
-Bình chọn người kể hay nhất
-Về nhà tập kể
Môn: TOÁN Bài: Luyện tập
I:Mục tiêu:
Giúp HS :
- Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Giải toán có liên quan đến tìm một phần bằng nhau của một số
II:Chuẩn bị:
- Hình vẽ bài 4
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
cũ.4’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Luyện tập
Bài 1: 10’
- Nhận xét –sửa
-Dẫn dắt - ghi tên bài
-Chấm chữa bài
-Chữa lại bài tập đã được giao về ở tiết trước
-Nhắc lại tên bài học
-HS đọc yêu cầu – làm vở
-Chữa bảng nhận xét
a- ½ của 12 cm là: 6 cm ½ của 18 kg là: 9kg ½ của 10 lít là: 5 lít
b- 1/6 của 24 m là: 4m 1/6 của 30 giờ là: 5 giờ 1/6 của 54 ngày là: 9 ngày
Trang 7Bài 2: 8’
Bài 3: 8’
Bài 4: 6’
3 Củng cố dặn
dò: 2’
-bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
- Chấm chữa
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Chấm chữa
-Treo hình vuông lên bảng
-Nhận xét – sửa
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò:
-HS đọc đề
Làm: 30 Bông hoa Tặng 1/6 số bông hoa = …bông hoa?
-HS giải bảng, lớp làm bài vào vở
-Đọc đề
-HS giải –chữa
-HS đọc đề -HS quan sát
-Lần lượt lên ghi số đã tô màu
KL: tô màu 1/5 hình 2, 4
-Về ôn lại cách tìm một phần mấy của một số
Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2005
Môn: TOÁN Bài:Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép chia (hết ở tất cả các lượt chia) số có 2 chữ số cho số có một chữ số
- Củng cố về tìm 1 trong các phần bằng nhau của một số
II.Chuẩn bị
Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ 3’ - Kiểm tra các bài đã giao về nhà ở tiết trước
-Nhận xét – cho điểm
- 2 HS lên làm bài 4
-HS đọc lại bảng chia
Trang 82.Bài mới.
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Giảng bài
HD thực hiện
phép chia: 96: 3
12’
2.3 Thực hành
Bài 1: Tính 8’
Bài 2: 8’
Bài 3: 7’
3 Củng cố – dặn
dò: 2’
-Dẫn dắt – ghi tên bài học
-HD đặt tính
-Kiểm tra – ghi lại 96 : 3 -HD thực hiện chia từ trái sang phải
9: 3 = ? -Viết 3 (Ghi) -Nhân ngược lại: 3 x 3 = ? -Lấy 9- 9 = 0
-Hạ 6; lấy 6: 3 = ? -Viết 2 (ghi) -Nhân ngược lại
2 x 3 = ? 6 – 6 = 0 -Vậy : 96 : 3 = ?
-Ghi:
-Nhận xét – chữa
-Chấm chữa
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Chấm chữa
-Dặn dò:
-Nhắc lại tên bài học
-Đặt tính vào bảng con
-Giơ bảng
9: 3 = 3 -HS ghi
3 x 3 = 9
6 : 3 = 2 Ghi
2 x 3 = 6
-Nêu lại cách chia 96: 3 = 32 -HS làm bảng con
48 : 4 84: 2 66 : 6 -Chữa bảng lớp
-HS đọc đề bài
a- Tìm 1/3 của: 69kg,36m,93lít b- Tìm ½ của 24 giờ, 48 phút, 44ngày
-HS làm vở chữa bảng
-HS đọc đề
Hái được: 36 quả
Biếu: 1/3 số cam= … quả?
-HS giải vở
-HS nêu lại cách chia
-Về lại bài tập
Trang 9Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
II.Đồ dùng dạy – học
- Các hình trong SGK
- Hình các cơ quan bài tiết nước tiểu
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HĐ 1: Thảo luận:
MT: Nêu được
lợi ích của cơ
quan bài tiết nước
tiểu
17’
HĐ 2: Quan sát
thảo luận:
- Nêu các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu?
-Nêu quá trình hoạt động của cơ quan bài tiết nước tiểu
-Nhận xét – đánh giá
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-Giao nhiệm vụ: Thảo luận
-Vì sao ta lại phải giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?
-Nhận xét – chốt ý
-Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng
-Cơ quan bài tiết nước tiểu có lợi ích gì?
- 2 HS trả lời
-Nhận xét – bổ xung
-Nhắc lại tên bài học
-HS thả luận theo cặp
-Đại diện trình bày
-Nhận xét
-Giúp cơ thể đào thải những chất cặn bã ra ngoài
-Mở SGk quan sát các hình 2,
3, 4, 5
-Thảo luận theo cặp
Trang 10MT: Nêu được
cách đề phòng
một số bệnh ở cơ
quan bài tiết nước
tiểu 16’
3 Củng cố – dặn
dò: 2’
-Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?
-Tại sao chúng ta cần uống nhiều nước hàng ngày?
KL: Như bên HS
-Nhận xét – tiết học
-Dặn dò:
-Trình bày bổ xung
+ Tắm rửa thường xuyên, lau khô người, thay quần áo hàng ngày
+ Bù lại quá trình mất nước
do đi tiểu và tránh sỏi thận
-Thực hành tắm rửa thay quần áo hàng ngày
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Bài tập làm văn.
I.Mục đích – yêu cầu.
1 Rèn kĩ năng chính tả
- Nghe – viết chính xác đoạn bài: Bài tập làm văn Biết viết hoa tên riêng tiếng nước ngoài
2 Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo; phân biệt một số cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn s/x
II.Đồ dùng dạy – học
- Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài
cũ 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Giảng bài
HD viết chính
tả 8’
Đọc: Nắm cơm, lắm việc,
gạo nếp.
-Nhận xét bài viết trước
-Dẫn dắt – ghi tên bài học
-Đọc bài viết
Tìm tên riêng trong bài chính tả?
-Tên riêng được viết như
- Viết bảng con, 2 HS lên viết bảng lớp
- Đọc lại
- Nhắc lại tên bài học
-2 HS đọc lại bài
-Cô – li –a
- Viết hoa chữ cái đầu tiên và
Trang 11Viết vở: 15’
Chấm – chữa 3’
2.3HD làm bài
tập
Bài 2: Chọn
chữ điền vào
chỗ trống 4’
Bài 3: Điền s/x
4’
3 Củng cố –
dặn dò: 1’
thế nào?
-GV đọc: Cô – li – a, làm
văn, giặt quần, ngạc nhiên.
-HD ngồi viết cầm bút
-Đọc từng câu
-Đọc lại
-Chấm một số bài
-Chấm chữa
-Chấm chữa
-Nhận xét – dặn dò:
giữa các chữ có dấu gạch nối
- Viết bảng con và viết bảng lớp – đọc lại
-Ngồi viết đúng tư thế
-Viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-HS đọc yêu cầu đề bài
Làm vở – chữa (miệng)
Khoeo chân, lẻo khoẻo, ngoéo tay.
-Đọc yêu cầu và làm vở
- Chữa bảng
Siêng, sáng.
-Làm bài tập 3 b vào vở
Môn: THỦ CÔNG.
Bài: Cắt dánh ngôi sao 5 cách và lá cờ đỏ sao vàng.
I Mục tiêu
- HS biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh
- Gấp, cắt, dán được ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình kĩ thuật
- Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán
II Chuẩn bị
- Mẫu lá cở đỏ sao vàng
- Giấy thủ công, kéo, hồ, bút chì
- Tranh quy trình gấp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra 2’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
-Kiểm tra dụng cụ học tập
-Nhận xét
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-Nhận xét bổ xung
-Nhắc lại tên bài học
Trang 122.2 Giảng bài.
HĐ 1: HD quan
sát và nhận xét
8 – 10’
HĐ 2: HD mẫu
20’
Thực hành nháp
3 Củng cố dặn
-Đưa mẫu
-Cờ thường được treo vào dịp nào? Ơû đâu?
-HD làm mẫu
1.Gấp cách ngôi sao 5 cánh
-Giấy vàng cắt hình vuông cạnh 8 ô Gấp 4 lấy tâm o
-Mở đôi để lại đường gấp đôi
-Từ góc trên lấy xuống một ô đánh dấu D gấp 1 đường từ tâm o D từ góc đối diện theo chiều dài lấy vào 2,5 ô đánh dấu và gấp Ngược lại từ điểm O vừa đánh dấu
-Cùng góc vừa lấy vào 2,5
ô ta lấy và 2,5 ô ta lấy vào 1ô và gấp tiếp từ ô đến điểm vừa đánh dấu
2 Cắt ngôi sao 5 cách
-Từ hình tam giác ngoài cùng đánh dấu 2 điểm I
O = 1,5 ô ; Knằm trên cạnh đối diện O 4ô Kẻ đường chéo cắt – mở ra được ngôi sao 5 cánh
- Nhận xét chung giờ học
HS quan sát – nhận xét
-Cờ hình chữ nhật nền đỏ
-Ngôi sao vàng 5 cánh
-Ngôi sao dán ở chính giữa -Một cánh hướng thẳng lên cạnh trên
-Ngày lễ, tết,…
-Quan sát lắng nghe
-Quan sát lắng nghe
-Nhắc lại cách gấp ngôi sao Thực hành nháp theo nhóm
Trang 13dò: 2’ -Dặn dò -Chuẩn bị tiết sau.
Thứ tư ngày tháng năm 2005
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Ngày khai trường
I.Mục đích – yêu cầu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ địa phương:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ đài, ngắt nghỉhơi đúng nhịp thơ
- Đọc trôi chảy toàn bài, với gọng vui vẻ nhẹ, nhàng
2 Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ trong bài: tay bắt mặt mừng, gióng giả.
- Nội dung của bài : Niềm vui sướng của HS trong ngày khai trường
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hướng dẫn học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ 5’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Luyện đọc
-Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?
-Nhận xét – cho điểm
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-Đọc mẫu toàn bài
HD ngắt nhịp thơ, sau mỗi dòng thơ và cuối mỗi khổ thơ
Giải nghĩa từ: SGK
-4HS kể 4 đoạn câu chuyện -Nêu
-Nhắc lại tên bài học
-Theo dõi GV đọc
-Nối tiếp đọc từng dòng thơ -Đọc lại những từ mình phát âm sai
-1 HS đọc từ ngữ ở chú giải -Đọc trong nhóm
-Đọc theo nhóm
-Đọc cá nhân
-Đọc đồng thanh
Trang 142.3 Tìm hiểu bài.
8’
2.4 Học thộc
lòng bài thơ 10’
3 Củng cố dặn
dò: 3’
-Ngày khai trường có gì vui?
-Ngày khai trường có gì mới lạ?
-Tiếng trống trường như muốn nói với em điều gì?
-Ghi chữ đầu mỗi dòng thơ
-Qua bài em thấy tâm trạng của các bạn nhỏ khi đến ngày khai trường như thế nào?
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò:
-Đọc thầm đoạn 2, 3, ,4
-Mặc quần áo mới, gặp thầy cô, bạn, nghe tiếng trống trường thân quen
-Bạn lớn lên, thầy cô trẻ lại, nắng mới cờ reo, …
-1 HS đọc khổ thơ 5 – lớp đọc thầm
-Giục em vào lớp, học tốt trong năm học mới
-1 HS đọc toàn bài
-HS đọc nhẩm
-Thi đọc bài trong nhóm
-Đọc cá nhân
-Niềm vui sướng của em học sinh khi đến ngày khai trường
-Về học thuộc bài
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: Từ ngữ về trường học Dấu phẩy.
I Mục đích yêu cầu
- Mở rộng vốn từ về trường học qua giải ô chữ
- Ôn tập về dấu phẩy
II Đồ dùng dạy – học
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài
cũ 4’
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu
-Nhận xét chữa bài
-Dẫn dắt – ghi tên bài học
Làm bài tập 2 – 3
-Nhắc lại tên bài học