Bài 9: Khi cộng hai số thập phân người ta đã viết nhầm dấu phẩy của số hạng thứ hai sang bên phải một chữ số do đó tổng tìm được là 49,1.. Hãy tìm hai số hạng đó.[r]
Trang 1Chuyên đề: Ôn luyện kiến thức môn toán I: số và chữ số
các dạng Bài tập:
Bài 1: Cho 4 chữ số 2, 3, 4, 6.
a) Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau viết từ 4 chữ số trên? Đó là những số nào?
b) Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau viết từ 4 chữ số trên? Hãy viết tất cả các số đó?
Nhận xét: Mỗi chữ số từ 4 chữ số trên ở vị trí hàng trăm ta lập 6 số có 3 chữ số khác nhau Vậy có tất cả các số có 3 chữ số khác nhau là: 6 x 4 = 24 (số)
Đó là các số: 234; 236; 243; 246; 264; 263; 324; 326; 342; 346; 362; 364; 423; 426; 432; 436; 462; 463; 623; 624; 632; 634; 642; 643
>?' tự phần (a) ta lập 1 4 x 6 = 24 ( số)
Các số đó là: 2346; 2364; 2436 ; 2463; 2643; 2634; 3246; 3264; 3426; 3462; 3624; 3642; 4236; 4263; 4326; 4362; 4623; 4632; 6243;6234; 6432; 6423
Bài 2: Cho 3 chữ số 1, 2, 3 Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số đã
cho, rồi tính tổng các số vừa viết
Bài 3: Cho ba chữ số: a, b, c khác chữ số 0 và a > b; b > c.
a) Với ba chữ số đó, có thể lập bao nhiêu số có ba chữ số? (trong các số, không
có chữ số nào lặp lại hai lần)
c) Nếu tổng của các số có ba chữ số vừa lập ở trên là 3330, hiệu của số lớn nhất
và số bé nhất trong các số đó là 594 thì ba chữ số a, b, c là bao nhiêu?
Bài 4: Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số mà ở mỗi số:
a) Không có chữ số 5? b) không có chữ số 7
Bài 5: Hỏi có bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi số có:
a) 1 chữ số 5 b) 2 chữ số 5
II: Bốn phép tính với số tự nhiên, phân số và số thập phân Bài 1: Tính nhanh:
5
9 7
9 5
6 13
19 13
7 7
5
10000
4000 1000
300 100
20 10
1
b)
11
10 11
9 11
8 11
7 11
6 11
5 11
4 11
3 11
2 11
1
Lop3.net
Trang 2c)
21
20 21
19 21
18 21
17
21
5 21
4 21
3 21
2 21
1
Bài 2: Tìm hai số có tổng bằng 1149, biết rằng nếu giữ nguyên số lớn và gấp số bé
lên 3 lần thì ta tổng mới bằng 2061
Bài 3: Khi cộng một số có 6 chữ số với 25, do sơ xuất, một học sinh đã đặt tính
sau:
Em hãy so sánh tổng đúng và tổng sai trong phép tính đó
Bài 4: Khi cộng một số tự nhiên với 107, một học sinh đã chép nhầm số hạng thứ hai
thành 1007 nên kết quả là 1996 Tìm tổng đúng của hai số đó
Bài 5: Tìm hai số tự nhiên có tổng là 254 Nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải
số thứ nhất và giữ nguyên số thứ hai thì tổng mới là 362
Bài 6: Tìm hai số có tổng bằng 586 Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phải số thứ hai và
giữ nguyên số thứ nhất thì tổng mới bằng 716
Bài 7: Tổng của hai số thập phân là 16,26 Nếu ta tăng số thứ nhất lên 5 lần và số thứ
hai lên 2 lần thì hai số có tổng mới là 43,2 Tìm hai số đó
Bài 8: Khi cộng một số thập phân với một số tự nhiên, một bạn đã quên mất dấu phẩy ở
số thập phân và đặt tính cộng hai số tự nhiên với nhau nên đã tổng là 807
Em hãy tìm số tự nhiên và số thập đó? Biết tổng đúng của chúng là 241,71
Bài 9: Khi cộng hai số thập phân '_ ta đã viết nhầm dấu phẩy của số hạng thứ hai
sang bên phải một chữ số do đó tổng tìm là 49,1 Đáng lẽ tổng của chúng phải
là 27,95 Hãy tìm hai số hạng đó
Bài 10: Cho số có hai chữ số Nếu viết số đó theo thứ tự ' lại ta số mới bé
hơn số phải tìm Biết tổng của số đó với số mới là 143, tìm số đã cho
Bài 11: Tìm tích của 2 số, biết rằng nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và tăng thừa số
thứ 2 lên 4 lần thì tích mới là 8400
Bài 12: Thầy giáo bảo An lấy một số tự nhiên trừ đi một số thập phân có một chữ số ở
phần thập phân An đã biến phép trừ đó thành phép trừ hai số tự nhiên nên hiệu
là 433 Biết hiệu đúng là 671,5 Hãy tìm số bị trừ và số trừ ban đầu
Bài 13: Tìm 2 số có tích bằng 5292, biết rằng nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và tăng
thừa số thứ hai thêm 6 đơn vị thì tích mới bằng 6048
Trang 3Bài 14: Trong một phép nhân có thừa số thứ hai là 64, khi thực hiện phép nhân một
'_ đã viết các tích riêng thẳng cột với nhau nên kết quả tìm là 870 Tìm tích
đúng của phép nhân?
Bài 15: Khi nhân 254 với số có 2 chữ số giống nhau, bạn Bình đã đặt các tích riêng
thẳng cột trong phép cộng nên tìm ra kết quả so với tích đúng giảm đi 16002 đơn
vị Hãy tìm số có 2 chữ số đó
Bài 16: Nam làm một phép chia có T là số T lớn nhất có thể có Sau đó Nam gấp cả
số bị chia và số chia lên 3 lần ở phép chia mới này, số ?' là 12 và số T là 24 Tìm phép chia Nam thực hiện ban đầu?
Bài 17: Một học sinh khi nhân một số với 1007 đã quên viết hai chữ số 0 của số 1007
nên kết quả tìm so với tích đúng bị giảm đi 3153150 đơn vị Tìm số đó
Bài 18: Tìm hai số có tích bằng 30618 Biết rằng thừa số thứ nhất là 23 Nếu giảm thừ
số thứ nhất 2 đơn vị và tăng thừa số thứ hai lên 2 đơn vị thì tích sẽ tăng lên 20 đơn vị Hãy tìm tích của hai số đó
Bài 19: So sánh A và B biết:
b A = 1991 x 1999 B = 1995 x 1995
c A = 198719871987 x 1988198819881988
B = 198819881988 x 1987198719871987
d A = 19,91 x 19,99 B = 19,95 x 19,95
III Tính giá trị của biểu thức
Bài 21: Tính:
a)
2
1 1
1 1
1 1
2
1 1
1 1 1
c)
3
1 2
1 1
4 1
1 1
1 2
e)
3 2
2 1
1 1
Bài 22: Tìm x là số tự nhiên biết:
204
60
17x
11
7 33
6
x
3
2 43
12
x x
Lop3.net
Trang 4d) e) g)
7
3
5
x
2
11
1
46 16 26
15
x
IV Dãy số
* Một số quy luật của dãy số !"#$% gặp:
a) Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đứng liền "F nó cộng hoặc trừ một số tự nhiên d
b) Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đứng liền "F nó nhân hoặc chia một số tự nhiên q (q > 1)
c) Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 3) bằng tổng hai số hạng đứng liền "F nó
d) Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 4) bằng tổng các số hạng đứng liền "F nó cộng với số tự nhiên d rồi cộng với số thứ tự của số hạng ấy
e) Mỗi số hạng đứng sau bằng số hạng đứng liền "F nó nhân với số thứ tự của số hạng ấy
f) Mỗi số hạng bằng số thứ tự của nó nhân với số thứ tự của số hạng đứng liền sau nó
* Dãy số cách đều:
a) Tính số %' số hạng của dãy số cách đều:
Số số hạng = (Số hạng cuối - Số hạng đầu) : d + 1
(d là khoảng cách giữa 2 số hạng liên tiếp)
b) Tính tổng của dãy số cách đều:
Bài 23: Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau:
a) 1, 3, 4, 7, 11, 18, … d) 1, 4, 7, 10, 13, 16, … b) 0, 3, 7, 12, … e) 0, 2, 4, 6, 12, 22, … c) 1, 2, 6, 24, …. g) 1, 1, 3, 5, 17, …
Bài 24: Viết tiếp 2 số hạng vào dãy số sau:
a) 10, 13, 18, 26, … k) 1, 3, 3, 9, 27, … b) 0, 1, 2, 4, 7, 12, … l) 1, 2, 3, 6, 12, 24,… c) 0, 1, 4, 9, 18, … m) 1, 4, 9, 16, 25, 36, … d) 5, 6, 8, 10, … o) 2, 12, 30, 56, 90, … e) 1, 6, 54, 648, … p) 1, 3, 9, 27, …
Trang 5g) 1, 5, 14, 33, 72, … q) 2, 6, 12, 20, 30, … h) 2, 20, 56, 110, 182,…. t) 6, 24, 60, 120, 210,
Bài 25: Tìm số hạng đầu tiên của dãy sau Biết mỗi dãy có 10 số hạng:
a) , 17, 19, 21, b) ., 64, 81, 100,
Bài 26: Tìm 2 số hạng đầu của các dãy số, trong mỗi dãy đó có 15 số hạng.
a) ., 39, 42, 45, b) ., 4, 2, 0
c) ., 23, 25, 27, 29,
Bài 27: Cho dãy số : 1, 4, 7, 10, , 31, 34,
a) Tìm số hạng thứ 100 trong dãy
b) Số 2002 có thuộc dãy này không?
Bài 28: Trong một kỳ thi học sinh giỏi lớp 5, để đánh số báo danh cho các thí sinh dự
thi '_ ta phải dùng 516 % chữ số Hỏi kỳ thi đó có bao nhiêu thí sinh tham dự?
Bài 29: Để đánh số trang sách của một cuốn sách dày 220 trang, '_ ta phải dùng
bao nhiêu % chữ số?
Bài 30: Trong một kỳ thi có 327 thí sinh dự thi Hỏi '_ ta phải dùng bao nhiêu %
chữ số để đánh số báo danh cho các thí sinh dự thi?
Bài 31: Để đánh số thứ tự các trang sách của sách giáo khoa Toán 4, '_ ta phải dùng
216 % các chữ số Hỏi cuốn sách đó dày bao nhiêu trang?
V Dấu hiệu chia hết
Bài 32: Hãy viết thêm 2 chữ số vào bên phải số 283 để một số mới chia hết cho
2, 3 và 5
Bài 33: Cho số 5x1 y Hãy tìm x và y để số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 2, 3
và chia cho 5 T 4
Bài 34: Cho Ax036y Tìm x và y để A chia cho 2, 5 và 9 đều T 1
Bài 35: Tìm số có 4 chữ số chia hết cho 5, biết rằng khi đọc ' hay đọc xuôi số đó
đều không thay đổi giá trị
Bài 36: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi chia số đó cho 3, 4, 5 đều T 1 và chia
cho 7 thì không T
Bài 37: Cho M chia cho 5 T 2, n chia cho 5 T 3 và
P = 2003 x M + 2004 x N
Tính xem P chia cho 5 T mấy?
Lop3.net
Trang 6Bài 38: Một cửa hàng rau quả có 5 rổ đựng cam và chanh (mỗi rổ chỉ đựng một loại
quả) Số quả trong mỗi rổ lần % là: 104, 115, 132, 136 và 148 quả Sau khi bán
một rổ cam, '_ bán hàng thấy rằng: số chanh còn lại gấp 4 lần số cam Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu quả mỗi loại?
Bài39:Một '_ viết liên tiếp nhóm chữ TOQUOCVIETNAM thành dãy
TOQUOCVIETNAM TOQUOCVIETNAM …
a) Chữ cái thứ 1996 trong dãy là chữ gì?
b) -'_ ta đếm trong dãy đó có 50 chữ T thì dãy đó có bao nhiêu chữ O? Bao nhiêu chữ I?
c) Bạn An đếm trong dãy có 2007 chữ O Hỏi bạn ấy đếm đúng hay sai? Vì sao? d) -'_ ta tô màu vào các chữ cái trong dãy trên theo thứ tự: xanh, đỏ, tím, vàng, xanh, đỏ, tím, vàng, …Hỏi chữ cái thứ 2007 tô màu gì?
VI Các bài Toán dùng chữ thay số
1 Sử dụng cấu tạo thập phân của số
1 Phân tích làm rõ chữ số
ab = a x 10 + b
abc = a x 100 + b x 10 + c
Ví dụ: Cho số có 2 chữ số, nếu lấy tổng các chữ số cộng với tích các chữ số của số đã cho thì bằng chính số đó Tìm chữ số hàng đơn vị của số đã cho
Gọi số có 2 chữ số phải tìm là ab (a > 0, a, b < 10)
Theo bài ra ta có ab = a + b + a x b
a x 10 + b = a + b + a x b
a x 10 = a + a x b (cùng bớt b)
a x 10 = a x (1 + b) (Một số nhân với một tổng)
10 = 1 + b (cùng chia cho a)
b = 10 - 1
b = 9
Vậy chữ số hàng đơn vị của số đó là: 9.
2 Phân tích làm rõ số
Ví dụ : Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm số 21 vào bên trái số đó thì
ta một số lớn gấp 31 lần số cần tìm
Gọi số phải tìm là ab(a > 0, a, b < 0)
Khi viết thêm số 21 vào bên trái số abta số mới là 21ab Theo bài ra ta có:
= 31 x
ab
Trang 72100 +ab = 31 x ab (phân tích số 21ab = 2100 + ab)
2100 + ab= (30 + 1) x ab
2100 + ab = 30 x ab + ab (một số nhân một tổng)
2100 = ab x 30 (cùng bớt ab)
ab = 2100 : 30
ab = 70
Vậy số phải tìm là: 70
2 Sử dụng tính chất chẵn lẻ và chữ số tận cùng của số tự nhiên
2.1 Kiến thức cần ghi nhớ
- Số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn
- Số có tận cùng là: 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ
- Tổng (hiệu) của 2 số chẵn là một số chẵn
- Tổng (hiệu ) của 2 số lẻ là một số chẵn
- Tổng (hiệu) của một số lẻ và một số chẵn là một số lẻ
- Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp là một số lẻ
- Tích có ít nhất một thừa số chẵn là một số chẵn
- Tích của a x a không thể có tận cùng là 2, 3, 7 hoặc 8
2.2.Ví dụ: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng số đó gấp 6 lần chữ số hàng đơn vị của nó
C 1: Gọi số phải tìm là ab (0 < a < 10, b < 10)
Theo đề bài ta có: ab = 6 x b
Vì 6 x b là một số chẵn nên ablà một số chẵn
b > 0 nên b = 2, 4, 6 hoặc 8
Nếu b = 2 thì ab= 6 x 2 = 12 (chọn)
Nếu b = 4 thì ab= 6 x 4 = 24 (chọn)
Nếu b = 6 thì ab= 6 x 6 = 36 (chọn)
Nếu b = 8 thì ab= 6 x 8 = 48 (chọn)
Vậy ta 4 số thoả mãn đề bài là: 12, 24, 36, 48
C 2: Gọi số phải tìm là ab (0 < a < 10, b < 10)
Theo đề bài ta có: ab= 6 x b
Xét chữ số tận cùng Vì 6 x b có tận cùng là b nên b chỉ có thể là: 2, 4, 6 hoặc 8 Nếu b = 2 thì ab= 6 x 2 = 12 (chọn)
Nếu b = 4 thì ab= 6 x 4 = 24 (chọn)
Nếu b = 6 thì ab= 6 x 6 = 36 (chọn)
Nếu b = 8 thì ab= 6 x 8 = 48 (chọn)
Vậy ta 4 số thoả mãn đề bài là: 12, 24, 36, 48
3 Sử dụng kỹ thuật tính khi thực hiện phép tính
3.1 Một số kiến thức cần ghi nhớ
Trong phép cộng, nếu cộng hai chữ số trong cùng một hàng thì có nhớ nhiều nhất là
1, nếu cộng 3 chữ số trong cùng một hàng thì có nhớ nhiều nhất là 2, …
3.2 Ví dụ
Ví dụ 1: Tìm abc = ab + bc + ca
= + +
abc ab bc ca
= ( + ) + (tính chất kết hợp và giao hoán của phép cộng)
- = + (tìm một số hạng của tổng)
abc bc ab ca
= +
00
Ta đặt tính sau:
aa
Lop3.net
Trang 8
Nhìn vào cách đặt tính ta thấy phép cộng có nhớ sang hàng trăm Mà đây là phép cộng hai số hạng nên hàng trăm của tổng chỉ có thể bằng 1 Vậy a = 1
Với a = 1 thì ta có: 100 = 11 + cb
= 100 - 11
cb
= 89
cb
Vậy c = 8 ; b = 9
Ta có số abc= 198
Thử lại: 19 + 98 + 81 = 198 (đúng) Vậy abc= 198
Ví dụ 2: Tìm số có 4 chữ số, biết rằng nếu xoá đi chữ số ở hàng đơn vị và hàng chục
thì số đó sẽ giảm đi 1188 đơn vị
Gọi số phải tìm là abcd (a > 0; a, b, c, d < 10) Khi xoá đi cdta số mới là ab
Theo đề bài ra ta có:
= 1188 +
Ta đặt tính sau:
Trong phép cộng, khi cộng 2 chữ số trong cùng một hàng thì có nhớ nhiều nhất là 1 nên abchỉ có thể là 11 hoặc 12
- Nếu ab= 11 thì abcd= 1188 + 11 = 1199
- Nếu ab= 12 thì abcd= 1188 + 12 = 1200
Vậy ta tìm 2 số thoả mãn đề bài là: 1199 và 1200
4 Tìm số khi biết mối quan hệ giữa các chữ số:
Ví dụ: Tìm số có 3 chữ số, biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị
Gọi số phải tìm là abc(0 < a < 10; b, c < 10)
Vì a = 2 x b và b = 3 x c nên a = 2 x 3 x c = 6 x c, mà 0 < a < 10 nên 0 < 6 x c < 10
Suy ra 0 < c < 2 Vậy c = 1
Nếu c = 1 thì b = 1 x 3 = 3
a = 3 x 2 = 6 Vậy số phải tìm là: 631
VII Phân số - tỉ số phần trăm
1 các dạng bài toán tính nhanh phân số
Dạng 1: Tổng nhiều phân số có tử số bằng nhau và mẫu số của phân số liền sau gấp
mẫu số của phân số liền "F 2 lần
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
Cách giải: C 1: Đặt A =
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
Ta thấy:
2
1 1 2
1
4
1 2
1 4
1
1188 + ab
abcd
Trang 9
8
1 4
1 8
1
64
1 32
1
8
1 4
1 4
1 2
1 2
1 1
A =
64
1 32
1
8
1 4
1 4
1 2
1 2
1
A = 1 -
64 1
A =
64
63 64
1 64
64
C 2: §Æt A =
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
Ta thÊy:
4
1 1 4
3 4
1 2
8
1 1 8
7 8
1 4
1 2
1
………
VËy A =
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
= 1 - =
64
1
64
63 64
1 64
64
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2 1
=
64
2 32
2 16
2 8
2 4
2 2
2
=
32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
A x 2 - A =
32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2 1
A x (2 - 1) = -
32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
A = 1 -
64 1
A =
64
63 64
1 64
64
D¹ng 2: TÝnh tæng cña nhiÒu ph©n sè cã tö sè b»ng nhau vµ mÉu sè cña ph©n sè liÒn
sau gÊp mÉu sè cña ph©n sè liÒn "F n lÇn (n > 1)
VÝ dô: A =
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
C¸ch gi¶i: TÝnh A x n (n = 2)
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2 1
=
64
2 32
2 16
2 8
2 4
2 2
2
=
32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
TÝnh A x n - A = A x (n - 1)
Lop3.net
Trang 10A x 2 - A =
32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2 1
A x (2 - 1) = -
32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
A = 1 -
64 1
A =
64
63 64
1 64
64
Ví dụ 2: B =
486
5 162
5 54
5 18
5 6
5 2
5
Tính B x n (n x 3)
486
5 162
5 54
5 18
5 6
5 2 5
=
162
5 54
5 18
5 6
5 2
5 2
15
162
5 54
5 18
5 6
5 2
5 2
15
486
5 162
5 54
5 18
5 6
5 2 5
B x (3 - 1) = -
162
5 54
5 18
5 6
5 2
5 2
15
486
5 162
5 54
5 18
5 6
5 2
5
B x 2 =
486
5 2
15
B x 2 =
486
5
3645
B x 2
486
3640
B = : 2
486
3640
B
486
1820
B
243
910
Ví dụ tương tự: Tính nhanh
192
2 96
2 48
2 24
2 12
2 6
2 3
256
1 128
1 64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2
c) . d)
729
1 243
1 81
1 27
1 9
1 3
1
512
3 128
3 32
3 8
3 2
3
e) 3 + g)
625
3 125
3 25
3 5
1280
1
40
1 20
1 10
1 5
h)
59049
1
81
1 27
1 9
1 3
1
Dạng 3: Tính tổng của nhiều phân số có tử số là n (n > 0); mẫu số là tích của 2 thừa số
có hiệu bằng n và thừa số thứ 2 của mẫu phân số liền "F là thừa số thứ nhất của mẫu phân số liền sau:
Ví dụ1: A =
6 5
1 5 4
1 4 3
1 3 2
1
x x
x
A =
6 5
5 6 5 4
4 5 4 3
3 4 3 2
2 3
x x
x x