Hoạt động 2:Tìm hiểu lý phải viết - Maùy tính noùi vaø hieåu baèng moät ngoân chöông trình ngữ riêng gọi là ngôn ngữ máy tính - Để thực hiện công việc, máy tính phải - Viết chương trình [r]
Trang 11
Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
I- Mục tiêu:
-
-
-
-
II- Chuẩn bị:
GV: SGK, máy
HS: Xem %"9 bài : nhà
III Phương pháp:
IV-Tiến trình bài giảng:
A Ổn định lớp
B Kiểm tra bài củ
C Bài mới
Hoạt động 1:Tìm hiểu về con người ra
lệnh cho máy tính như thế nào?
GV: Để máy tính thực hiện công việc
theo mong muốn của mình, con người
phải đưa ra những chỉ dẫn thích hợp
cho máy tính
VD: Nháy đúp lên biểu tượng Ra
lệnh cho máy tính thực hiện khởi động
một chương trình phần mềm
? Khi thực hiện sao chép một đoạn văn
bản ta đã ra mấy lệnh cho máy tính
? Đó là những lệnh nào?
Hoạt động 2: Tìm hiểu hoạt động của
RôBôt quét nhà
GV: Chiếu trên màn hình chiếu
Giả sử có một đống rác và một RôBôt
ở các vị trí như Hình 1 SGK, từ vị trì
hiện thời của RoBôt làm sao để RôBôt
nhặt rác và bỏ rác vào thùng
I.Con ngưởi ra lệnh cho máy tính như thế nào?
- Để chỉ dẫn máy tính thực hiện một công việc nào đó, con người đưa cho máy tính một hoặc nhiều lệnh máy tính sẽ lần lượt thực hiện các lệnh này theo đúng thứ tự nhận được
VD1: Gõ chữ A lên màn hình Ra lệnh cho máy tính ghi ký tự ra màn hình
VD2: Sao chép một đoạn văn bản Yêu cầu máy tính thực hiện 2 công việc sau: Sao chép đoạn văn bản vào bộ nhớ và sao chép đoạn văn bản từ bộ nhớ ra vị trí mới
II Ví dụ : Rô- bôt quét nhà
Nếu thực hiện các lệnh sau đây Rôbôt sẽ hoàn thành nhiệm vụ:
1 TiÕn 2
2 Quay tr¸i, tiÕn 1
3 NhỈt r¸c
Trang 2x x
? Nhìn vào hình em hãy mô tả các
bước để RôBôt có thể nhặt rác bỏ vào
thùng?
Giả sử các lệnh trên được viết và lưu
thành một tệp với tên “ hãy nhặt rác”
các lệnh trong tệp đó sẽ điều khiển
Rôbôt tự động thực hiện nhiệm vụ
nhặt rác v2 bỏ rác vào thùng rác
4 Quay ph¶i, tiÕn 3
5 Quay tr¸i, tiÕn 1
6 Bá r¸c vµo thïng
D Củng cố
- Ghi nhớ 1
- Làm bài tập 1 SGK
V Rút kinh nghiệm
- Học sinh hiểu được bài, biết sử dụng các lệnh hàng ngày để đưa vào máy tính
- Học sinh tự lấy ví dụ minh họa
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành chương trình
Thø ngµy th¸ng n¨m 2008
Thùng Rác
Rác R
Trang 3Tiết 2:
Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (TT)
I- Mục tiêu::
-
-
-
-
II Chuẩn bị
GV: SGK, máy
HS: Xem %"9 bài : nhà
III Phương pháp
IV Tiến trình bài giảng
A Ổn định lớp
B Kiểm tra bài củ
C Bài mới
Hoạt động 1: Cách viết chương trình, ra
lệnh cho máy tính thực hiện
- Việc viết các lệnh điều khiển Rôbôt
thực chất cũng là viết chương trình
- Khi thực hiện chương trình máy tính sẽ
thực hiện các lệnh có trong chương trình
một cách tuần tự
Hoạt động 2:Tìm hiểu lý phải viết
chương trình
- Để thực hiện công việc, máy tính phải
hiểu các lệnh được viết trong chương
trình Vậy làm thế nào để máy tính hiểu
được các lệnh của con người? Ta có thể
ra lệnh cho máy tính bằng cách nói và
III Viết chương trình – ra lệnh cho máy tính thực hiện
Trở lại ví dụ về Robôt nhặt rác, chương trình có thể có các lệnh như sau:
IV Tại sao phải viết chương trình?
- Máy tính nói và hiểu bằng một ngôn ngữ riêng gọi là ngôn ngữ máy tính
- Viết chương trình là sử dụng các từ có nghĩa (thường là tiếng Anh)
- Các chương trình dịch đóng vai trò người phiên dịch, dịch những chương
Trang 4gõ phím bất kỳ được không?
- Các ngôn ngữ lập trình ra đời để giảm
nhẹ khó khăn trong việc viết chương
trình
- Mô tả trên máy chiếu việc ra lệnh cho
máy tính thực hiện
trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao sang ngôn ngữ máy tính để máy tính có thể hiểu được
Như vậy những chương trình đưa vào máy tính phải được chuyển đổi thành dạng dạy Bit ( gồm các số 0 và 1)
D Củng cố
- Ghi nhớ 1
- Làm bài tập 1 SGK
V Rút kinh nghiệm
- Học sinh hiểu được bài, biết sử dụng các lệnh hàng ngày để đưa vào máy tính
- Học sinh tự lấy ví dụ minh họa
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành chương trình
Thø ngµy th¸ng n¨m 2008
Trang 5Tiết 3:
Bài 2 :LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
I- Mục tiêu:
-
-
-
-
II Chuẩn bị
GV: SGK, máy
HS: Xem %"9 bài : nhà
III Phương pháp
IV Tiến trình bài giảng
A Ổn định lớp
B Kiểm tra bài củ
C Bài mới
Hoạt động 1:Ví dụ về chương trình
Để máy tính có thể làm được theo các yêu
cầu của con người thì ta phải cung cấp cho
máy tính các lệnh
Ví dụ: Để in một dòng chữ “ Chào các
bạn” ra màn hình ta phải cung cấp cho máy
tính các lệnh để xuất dòng chữ này ra màn
hình
Muốn viết được các lệnh này ta cần có
nguyên tắc nào không?
Ta sẽ cùng tìm hiểu cấu trúc của một
chương trình hay các lệnh của chương trình
trong các bài tiếp theo
Trong mỗi chương trình chỉ gồm các lệnh
này hay còn gồm nhiều dòng lệnh khác
Hoạt động 2:Ngôn ngữ lập trình gồm
những gì ?
- Chúng ta cùng quan sát và nhìn vào ví dụ
đơn giản ở trên, ta có thể thấy rằng chương
trình được viết gồm các ký tự trong bảng
I Ví dụ về chương trình
- Ví dụ : Viết chương trình in ra màn hình dòng chữ “chào các bạn ra màn hình”
chương trình gồm các dòng lệnh sau đây:
II Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
- B¶ng ch÷ c¸i cđa c¸c ng«n ng÷ lËp tr×nh -% gåm c¸c ch÷ c¸i tiÕng Anh vµ mét sè kÝ hiƯu kh¸c dÊu
Trang 6chửừ caựi
- Gioỏng nhử ngoõn ngửừ khaực, ngoõn ngửừ laọp
trỡnh goàm baỷng chửừ caựi rieõng maứ caực leọnh
trong chửụng trỡnh chổ bao goàm caực baỷng
chửừ caựi naứy
- Ngoaứi baỷng chửừ caựi thỡ ngoõn ngửừ laọp trỡnh
coứn taọp hụùp caực qui taộc ủeồ sửỷ duùng trong
chửụng trỡnh
Chaỳng haùn khi keỏt thuực moọt leọnh baống daỏu
chaỏm phaồy, caực leọnh ủuụùc caựch nhau bụỷi
moọt hoaởc nhieàu khoaỷng traộng
Hoaùt ủoọng 3:Tửứ khoựa vaứ teõn
program, uses, begin, end, Đó là những
từ khoá
- Tửứ khoựa laứ nhửừng tửứ coự nghúa daứnh rieõng
cho moói chửụng trỡnh, vụựi nhửừng ngoõng ngửừ
laọp trỡnh khaực nhau thỡ nhửừng tửứ khoựa cuừng
khaực nhau
- Nhử chuựng ta cuừng ủeàu ủaừ bieỏt moói
chửụng trỡnh caàn coự moọt teõn ủeồ phaõn bieọt
vụựi caực chửụng trỡnh khaực ủeồ ngửụứi sửỷ duùng
coự theồ deó nhụự teõn cuỷa chửụng trỡnh maứ
mỡnh caàn sửỷ duùng vaứ coự yự nghúa nhaỏt ủũnh
- Teõn cuừng phaỷi coự nhửừng qui taộc nhaỏt ủũnh
trong vieọc ủaởt teõn: Teõn baột ủaàu nhử theỏ
naứo, chieàu daứi toỏi ủa laứ bao nhieõu, teõn coự
ủửụùc truứng vụựi tửứ khoựa hay khoõng?
phép toán (+, , *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy,
- Các quy tắc : quy định cách viết các
từ và thứ tự của chúng
- Câu lệnh : xác định các thao tác mà máy tính cần thực hiện và kết quả đạt
III Tửứ khoựa vaứ teõn
Từ khoựa : laứ caực tửứ daứnh rieõng c?a
Pascal khoõng ủửụùc ủaởt truứng vụựi tửứ khoựa
And,array,begin,case,const,div,do,do wnto,end,else,file of,
forward,function,goto,if,in, label,mod,, not, nul, of, or,procedure, program,set,string,then,to,
type,record,, repeat,until, var , while, with
Teõn :Laứ moọt daừy kyự tửù Teõn ủửụùc taùo bụỷi boọ chửừ caựi, ch s vaứ kyự t'
g@ch ni Teõn phi ủửụùc baột ủaàu baứng chửừ caựi vaứ khoõng coự kyự tửù traộng chieàu daứi toỏi ủa 127 kyự tửù, teõn khoõng ủửụùc truứng vụựi tửứ khoựa
D- Cuỷng coỏ
- Ghi nhụự
- Laứm baứi taọp SGK
V-Ruựt kinh nghieọm
- Hoùc sinh hieồu ủửụùc baứi, bieỏt sửỷ duùng caực thaứnh phaàn cuỷa ngoõn ngửừ laọp trỡnh
- Bieỏt khai baựo ủuựng teõn vaứ tửứ khoựa cuỷa chửụng trỡnh
- Phaõn bieọt ủaõu laứ teõn vaứ ủaõu laứ tửứ khoựa
Trang 7- Hoùc sinh tửù laỏy vớ duù minh hoùa
- Hoaứn thaứnh chửụng trỡnh
Thứ ngày tháng năm 2008
Tieỏt 4:
Baứi 2 : LAỉM QUEN VễÙI CHệễNG TRèNH VAỉ NGOÂN NGệế LAÄP TRèNH
I- Mục tiờu::
-
-
-
-
II Chuẩn bị
GV: SGK, mỏy
HS: Xem %"9 bài : nhà
III Phương phỏp
IV Tiến trỡnh bài giảng
A Ổn định lớp
B Kiểm tra bài củ
C Bài mới
Hoaùt ủoọng 1: Caỏu truực chung cuỷa chửụng
trỡnh
- Vụựi moùi chửụng trỡnh maứ con ngửụứi ủang
sửỷ duùng ủeàu phaỷi tuaõn theo moọt caỏu truực
nhaỏt ủũnh ủeồ khi thửùc hieọn chửụng trỡnh thỡ
coự theồ ủem ủeỏn moọt keỏt quaỷ nhaỏt ủũnh
- Tuy nhieõn khi sửỷ duùng thỡ ngửụứi ta coự theồ
trong moói chửụng trỡnh khoõng caàn phaỷi laứm
taỏt caỷ theo caỏu truực chung maứ trong moói
chửụng trỡnh ngửụứi ta coự theồ giaỷm bụựt
nhửừng phaàn maứ trong chửụng trỡnh khoõng
caàn thieỏt
- Tuy nhieõn cuừng coự nhửừng phaàn maứ khoõng
IV Caỏu truực chung cuỷa chửụng trỡnh
- Phần khai báo -% gồm các câu lệnh dùng để:
+ Khai báo tên + Khai báo các viện (chứa các lệnh viết sẵn cần sử dụng trong
trình) và một số khai báo khác
- Phần thân của câu lệnh mà máy tính cần thực hiện
Đây là phần bắt buộc phải có
Trang 8thể bỏ qua trong chương trình.
Hoạt động 2: Ví dụ
- Trong phÇn nµy chĩng ta sÏ lµm quen víi
mét ng«n ng÷ lËp tr×nh cơ thĨ, ng«n ng÷
Pascal §Ĩ lËp tr×nh b»ng ng«n ng÷ Pascal, ta
cÇn cã m«i -% lËp tr×nh trªn ng«n ng÷
nµy
- \ ®©y lµ minh ho¹ viƯc viÕt vµ ch¹y mét
tr×nh Turbo Pascal.
- Khởi động chương trình Turbo Pascal gõ
nội dung của chương trình
Ctrl+F9
V.Ví dụ về ngôn ngữ lập trình- Pascal
1 Ch"Ang trình nhp nBm sinh,in ra
tuCi:
Program nhapnamsinhintuoi;
Var namsinh,tuoi:integer;
Begin
Write(‘Hãy cho bit b@n sinh
nBm nào’);
Readln(namsinh);
Tuoi:=2008-namsinh;
Write(‘NBm nay b@n :’,tuoi,’tuCi’);
Readln;
End.
2 Ch"Ang trình in câu “Xin chao cac ban” ra màn hình
Program xinchao;
Begin
Write(‘Xin chào các b@n’); Readln;
End.
D Củng cố
- Ghi nhớ
- Làm bài tập SGK
V Rút kinh nghiệm
- Học sinh hiểu được bài, biết sử dụng một ví dụ cụ thể vỊø chương trình Pascal
- Biết khai báo đúng tên và từ khóa của chương trình
- Phân biệt đâu là tên và đâu là từ khóa
- Học sinh tự lấy ví dụ minh họa
- Hoàn thành chương trình
Trang 9Tiết 5 : Bài thực hành 1
Làm quen với Turbo Pascal
1 Mục đích, yêu cầu
soạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
Biết cách dịch, sửa lỗi trong
2 Nội dung
Bài 1. Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal
a) Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu Q% trên màn hình nền (hoặc trong bảng chọn Start);
Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe trong mục chứa tệp này >-%
là mục TP hoặc mục con TP\BIN)
b) Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánh với hình 6 đây:
Cỏc dũng lệnh
c) Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn; tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía 6 màn hình
d) Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng các phím mũi tên ( và ) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
e) Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn
f) Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn
Trang 10Hình 12
Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng chọn Run là
R, )
g) Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống ( và ) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn
h) Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal
Bài 2. Soạn thảo,
a) Khởi động lại Turbo Pascal và gõ các dòng lệnh 6 đây:
program CTDT;
uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Minh la Turbo Pascal');
end.
Chú ý
- Gõ đúng và không để sót các dấu nháy đơn ('), dấu chấm phẩy (;) và dấu chấm (.) trong các dòng lệnh
- Soạn thảo
mũi tên để di chuyển con trỏ, nhấn phím Enter để xuống dòng mới, nhấn các phím Delete hoặc BackSpace để xoá
- Câu lệnh uses crt; crt, còn lệnh clrscr; có tác dụng
xóa màn hình Chỉ có thể sử dụng câu lệnh clrscr; sau khi đã khai báo viện crt
b) Nhấn phím F2 (hoặc lệnh FileSave) để
tên tệp (ví dụ CT1.pas) trong ô Save file as (phần mở rộng ngầm định là .pas) và nhấn
Enter (hoặc nháy OK)
Trang 11c) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để dịch
kết quả hiện ra có thể hình 14 sau đây:
Hình 14
Nhấn phím bất kì để đóng hộp thoại
d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy
Hình 15
Nhấn Enter để quay về màn hình soạn thảo
Trang 12Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 6: Bài thực hành 1
Làm quen với Turbo Pascal
1 Mục đích, yêu cầu
soạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
Biết cách dịch, sửa lỗi trong
2 Nội dung
Bài 3. Chỉnh sửa
a) Xoá dòng lệnh begin Biên dịch
6 đây:
Hình 16
b) Nhấn phím bất kì và gõ lại lệnh begin Xoá dấu chấm sau chữ end Biên dịch
Hình 17
bao giờ cũng bắt đầu bằng từ khóa begin Nói chung các câu lệnh của Pascal đều kết thúc bằng dấu chấm phảy (;), riêng từ khóa end kết thúc phần thân
một dấu chấm (.) đi kèm
c) Nhấn Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal, % không * các chỉnh sửa
TổNG KếT
1 Các
Khởi động Turbo Pascal;
Trang 132 Pascal không phân biệt chữ hoa, chữ -%H begin, BeGin, hay BEGIN đều đúng
3 Các từ khoá của Pascal trong bài là: program, begin, end.
4 Lệnh kết thúc end (có dấu chấm), mọi thông tin đứng sau lệnh
này bị bỏ qua trong quá trình dịch
6 Lệnh writeln in ra màn hình và C con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo
Thông tin cần in ra có thể là văn bản, có thể là số, và dấu phẩy
Lệnh write 8% tự writeln, % không đưa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo
7 Câu lệnh clrscr dùng để xóa màn hình và chỉ sử dụng
viện crt viện crt chứa các lệnh viết sẵn để thao tác với màn hình và bàn
phím
Trang 14Thø ngµy th¸ng n¨m 2008
Tiết 7:
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
I Mục tiêu:
- Học sinh biết được các kiểu dữ liệu và dữ liệu nhập vào máy tính
- Học sinh biết dùng các phép toán về dữ liệu
- Học sinh biết cách con người giao tiếp với máy tính
- Học sinh nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học
II Chuẩn bị
GV: SGK, máy chiếu
HS: Xem trước bài ở nhà
III Phương pháp
Vấn đáp, thuyết trình, trực quan
IV Tiến trình bài giảng
A Oån định lớp
B Kiểm tra bài cũ
C Bài mới
Hoạt động 1: Dữ liệu và kiểu dữ liệu
-Thông tin rất đa dạng khi đưa vào máy
tính nên các dữ liệu liên quan đến thông
tin đó cũng rất đa dạng
- Các kiểu dữ liệu khác nhau thì có chiều
dài, giá trị nhận vào của mỗi kiểu dữ
liệu là khác nhau
- Một số kiểu dữ liệu hay sử dụng thì
được ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn
và cách lưu trữ và sử dụng các kiểu dữ
liệu này theo những vấn đề khác nhau
- Ở ngôn ngữ lập trình Pascal sử dụng dữ
liệu kiểu số nhưng cũng có thể biến các
dữ liệu kiểu số này thành dữ liệu kiểu
chuỗi bằng cách thêm vào trước và sau
dãy các kí số này cặp dấu nháy đơn ‘ ‘
I Dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Các ngôn ngữ lập trình thường phân dữ liệu thành các kiểu khác nhau: Chữ, số nguyên, số thập phân,
- Các kiểu dữ liệu được xử lí theo các cách khác nhau
- Ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản, kiểu dữ liệu xác định giá trị có thể có của dữ liệu và các phép toán có thể thực hiện: + Số nguyên
+Số thực +Xâu kí tự -Một số kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình Pascal
Trang 15Hoaùt ủoọng 2: Caực pheựp toaựn vụựi dửừ lieọu
kieồu soỏ
- Trong moùi ngoõn ngửừ laọp trỡnh ủeàu coự
theồ thửùc hieọn nhửừng pheựp toaựn soỏ hoùc:
coọng, trửứ nhaõn, chia,
- Caực pheựp toaựn soỏ hoùc trong ngoõn ngửừ
laọp trỡnh Pascal coự caựch bieồu dieón coự
gioỏng nhử caựch vieỏt caực pheựp toaựn soỏ
hoùc bỡnh thửụứng khoõng?
- Caực pheựp toaựn soỏ hoùc coự gỡ khaực so vụựi
caực pheựp toaựn tớnh toaựn baống tay hay
khoõng?
- Trong trửụứng hụùp caàn thửùc hieọn moọt luực
nhieàu pheựp tớnh khaực nhau thỡ ngoõn ngửừ
Pascal coự ủaựp ửựng ủửụùc hay khoõng?
- Caực pheựp toaựn coự sửù ửu tieõn naứo khaực
nhau trong quaự trỡnh tớnh toaựn hay
khoõng?
Tên kiểu
Kí hiệu
Phạm vi giá trị
Kiểu số nguyên Intege r
Số nguyên trong khoảng 2 15 đến
2 15 1 Kiểu số
thực
real Số thực trong
khoảng 10 -38 đến
10 38
Kiểu kí tự
char Một kí tự trong
bảng chữ cái Kiểu
xâu string
Dãy tối đa gồm
255 kí tự
II Caực pheựp toaựn vụựi dửừ lieọu kieồu soỏ
Kí hiệu
thực
thực
thực
thực div chia lấy phần
nguyên
số nguyên mod chia lấy phần 6 số nguyên
Vớ duù:
5/2=2.5 -12/5=-2.4
5 div 2 =2 -12 div 5=-2
5 mod 2= 1 -13 mod 4 =-1
- Coự theồ keỏt hụùp caực pheựp toaựn soỏ hoùc ủeồ trụỷ thaứnh caực pheựp toaựn phửực taùp hụn
Vớ duù:
a x b –c+d a*b-c+d
15 + 5 x 15+5*(a/2)
2
a
(x+5)/(a+3)-2
5
( 2)
x y
x
a b
y/(b+5)*(x+2)*(x+2) Caực qui taộc tớnh caực bieồu thửực soỏ hoùc:
- Caực pheựp toaựn trong ngoaởc thửùc hieọn
... nhập vào máy tính- Học sinh biết dùng phép tốn liệu
- Học sinh biết cách người giao tiếp với máy tính
- Học sinh nghiêm túc học tập nghiên cứu học
II Chuẩn... lấy phần số nguyên
Vớ duù:
5/2=2.5 -1 2/5 =-2 .4
5 div =2 -1 2 div 5 =-2
5 mod 2= -1 3 mod =-1
- Coự theồ keỏt hụùp caực pheựp toaựn soỏ hoùc ủeồ trụỷ thaứnh... cố
- Ghi nhớ
- Làm tập SGK
V Rút kinh nghiệm
- Học sinh hiểu bài, biết sử dụng ví dụ cụ thể vỊø chương trình Pascal
- Biết khai báo