1. Trang chủ
  2. » Live action

Giáo án Tin học 8 - Tiết 1-12 - Trần Thị Oanh

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 576,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2:Tìm hiểu lý phải viết - Maùy tính noùi vaø hieåu baèng moät ngoân chöông trình ngữ riêng gọi là ngôn ngữ máy tính - Để thực hiện công việc, máy tính phải - Viết chương trình [r]

Trang 1

 1

Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH

I- Mục tiêu:

-

-

-

-

II- Chuẩn bị:

GV: SGK, máy 

HS: Xem %"9 bài : nhà

III Phương pháp:

IV-Tiến trình bài giảng:

A Ổn định lớp

B Kiểm tra bài củ

C Bài mới

Hoạt động 1:Tìm hiểu về con người ra

lệnh cho máy tính như thế nào?

GV: Để máy tính thực hiện công việc

theo mong muốn của mình, con người

phải đưa ra những chỉ dẫn thích hợp

cho máy tính

VD: Nháy đúp lên biểu tượng Ra

lệnh cho máy tính thực hiện khởi động

một chương trình phần mềm

? Khi thực hiện sao chép một đoạn văn

bản ta đã ra mấy lệnh cho máy tính

? Đó là những lệnh nào?

Hoạt động 2: Tìm hiểu hoạt động của

RôBôt quét nhà

GV: Chiếu trên màn hình chiếu

Giả sử có một đống rác và một RôBôt

ở các vị trí như Hình 1 SGK, từ vị trì

hiện thời của RoBôt làm sao để RôBôt

nhặt rác và bỏ rác vào thùng

I.Con ngưởi ra lệnh cho máy tính như thế nào?

- Để chỉ dẫn máy tính thực hiện một công việc nào đó, con người đưa cho máy tính một hoặc nhiều lệnh máy tính sẽ lần lượt thực hiện các lệnh này theo đúng thứ tự nhận được

VD1: Gõ chữ A lên màn hình  Ra lệnh cho máy tính ghi ký tự ra màn hình

VD2: Sao chép một đoạn văn bản  Yêu cầu máy tính thực hiện 2 công việc sau: Sao chép đoạn văn bản vào bộ nhớ và sao chép đoạn văn bản từ bộ nhớ ra vị trí mới

II Ví dụ : Rô- bôt quét nhà

Nếu thực hiện các lệnh sau đây Rôbôt sẽ hoàn thành nhiệm vụ:

1 TiÕn 2

2 Quay tr¸i, tiÕn 1

3 NhỈt r¸c

Trang 2

x x

? Nhìn vào hình em hãy mô tả các

bước để RôBôt có thể nhặt rác bỏ vào

thùng?

Giả sử các lệnh trên được viết và lưu

thành một tệp với tên “ hãy nhặt rác”

các lệnh trong tệp đó sẽ điều khiển

Rôbôt tự động thực hiện nhiệm vụ

nhặt rác v2 bỏ rác vào thùng rác

4 Quay ph¶i, tiÕn 3

5 Quay tr¸i, tiÕn 1

6 Bá r¸c vµo thïng

D Củng cố

- Ghi nhớ 1

- Làm bài tập 1 SGK

V Rút kinh nghiệm

- Học sinh hiểu được bài, biết sử dụng các lệnh hàng ngày để đưa vào máy tính

- Học sinh tự lấy ví dụ minh họa

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành chương trình

Thø ngµy th¸ng n¨m 2008

Thùng Rác

Rác R

Trang 3

Tiết 2:

Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (TT)

I- Mục tiêu::

-

-

-

-

II Chuẩn bị

GV: SGK, máy 

HS: Xem %"9 bài : nhà

III Phương pháp

IV Tiến trình bài giảng

A Ổn định lớp

B Kiểm tra bài củ

C Bài mới

Hoạt động 1: Cách viết chương trình, ra

lệnh cho máy tính thực hiện

- Việc viết các lệnh điều khiển Rôbôt

thực chất cũng là viết chương trình

- Khi thực hiện chương trình máy tính sẽ

thực hiện các lệnh có trong chương trình

một cách tuần tự

Hoạt động 2:Tìm hiểu lý phải viết

chương trình

- Để thực hiện công việc, máy tính phải

hiểu các lệnh được viết trong chương

trình Vậy làm thế nào để máy tính hiểu

được các lệnh của con người? Ta có thể

ra lệnh cho máy tính bằng cách nói và

III Viết chương trình – ra lệnh cho máy tính thực hiện

Trở lại ví dụ về Robôt nhặt rác, chương trình có thể có các lệnh như sau:

IV Tại sao phải viết chương trình?

- Máy tính nói và hiểu bằng một ngôn ngữ riêng gọi là ngôn ngữ máy tính

- Viết chương trình là sử dụng các từ có nghĩa (thường là tiếng Anh)

- Các chương trình dịch đóng vai trò người phiên dịch, dịch những chương

Trang 4

gõ phím bất kỳ được không?

- Các ngôn ngữ lập trình ra đời để giảm

nhẹ khó khăn trong việc viết chương

trình

- Mô tả trên máy chiếu việc ra lệnh cho

máy tính thực hiện

trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao sang ngôn ngữ máy tính để máy tính có thể hiểu được

 Như vậy những chương trình đưa vào máy tính phải được chuyển đổi thành dạng dạy Bit ( gồm các số 0 và 1)

D Củng cố

- Ghi nhớ 1

- Làm bài tập 1 SGK

V Rút kinh nghiệm

- Học sinh hiểu được bài, biết sử dụng các lệnh hàng ngày để đưa vào máy tính

- Học sinh tự lấy ví dụ minh họa

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành chương trình

Thø ngµy th¸ng n¨m 2008

Trang 5

Tiết 3:

Bài 2 :LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

I- Mục tiêu:

-

-

-

-

II Chuẩn bị

GV: SGK, máy 

HS: Xem %"9 bài : nhà

III Phương pháp

IV Tiến trình bài giảng

A Ổn định lớp

B Kiểm tra bài củ

C Bài mới

Hoạt động 1:Ví dụ về chương trình

Để máy tính có thể làm được theo các yêu

cầu của con người thì ta phải cung cấp cho

máy tính các lệnh

Ví dụ: Để in một dòng chữ “ Chào các

bạn” ra màn hình ta phải cung cấp cho máy

tính các lệnh để xuất dòng chữ này ra màn

hình

Muốn viết được các lệnh này ta cần có

nguyên tắc nào không?

Ta sẽ cùng tìm hiểu cấu trúc của một

chương trình hay các lệnh của chương trình

trong các bài tiếp theo

Trong mỗi chương trình chỉ gồm các lệnh

này hay còn gồm nhiều dòng lệnh khác

Hoạt động 2:Ngôn ngữ lập trình gồm

những gì ?

- Chúng ta cùng quan sát và nhìn vào ví dụ

đơn giản ở trên, ta có thể thấy rằng chương

trình được viết gồm các ký tự trong bảng

I Ví dụ về chương trình

- Ví dụ : Viết chương trình in ra màn hình dòng chữ “chào các bạn ra màn hình”

chương trình gồm các dòng lệnh sau đây:

II Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

- B¶ng ch÷ c¸i cđa c¸c ng«n ng÷ lËp tr×nh  -% gåm c¸c ch÷ c¸i tiÕng Anh vµ mét sè kÝ hiƯu kh¸c  dÊu

Trang 6

chửừ caựi

- Gioỏng nhử ngoõn ngửừ khaực, ngoõn ngửừ laọp

trỡnh goàm baỷng chửừ caựi rieõng maứ caực leọnh

trong chửụng trỡnh chổ bao goàm caực baỷng

chửừ caựi naứy

- Ngoaứi baỷng chửừ caựi thỡ ngoõn ngửừ laọp trỡnh

coứn taọp hụùp caực qui taộc ủeồ sửỷ duùng trong

chửụng trỡnh

Chaỳng haùn khi keỏt thuực moọt leọnh baống daỏu

chaỏm phaồy, caực leọnh ủuụùc caựch nhau bụỷi

moọt hoaởc nhieàu khoaỷng traộng

Hoaùt ủoọng 3:Tửứ khoựa vaứ teõn

 program, uses, begin, end, Đó là những

từ khoá

- Tửứ khoựa laứ nhửừng tửứ coự nghúa daứnh rieõng

cho moói chửụng trỡnh, vụựi nhửừng ngoõng ngửừ

laọp trỡnh khaực nhau thỡ nhửừng tửứ khoựa cuừng

khaực nhau

- Nhử chuựng ta cuừng ủeàu ủaừ bieỏt moói

chửụng trỡnh caàn coự moọt teõn ủeồ phaõn bieọt

vụựi caực chửụng trỡnh khaực ủeồ ngửụứi sửỷ duùng

coự theồ deó nhụự teõn cuỷa chửụng trỡnh maứ

mỡnh caàn sửỷ duùng vaứ coự yự nghúa nhaỏt ủũnh

- Teõn cuừng phaỷi coự nhửừng qui taộc nhaỏt ủũnh

trong vieọc ủaởt teõn: Teõn baột ủaàu nhử theỏ

naứo, chieàu daứi toỏi ủa laứ bao nhieõu, teõn coự

ủửụùc truứng vụựi tửứ khoựa hay khoõng?

phép toán (+, , *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy,

- Các quy tắc : quy định cách viết các

từ và thứ tự của chúng

- Câu lệnh : xác định các thao tác mà máy tính cần thực hiện và kết quả đạt

III Tửứ khoựa vaứ teõn

Từ khoựa : laứ caực tửứ daứnh rieõng c?a

Pascal khoõng ủửụùc ủaởt truứng vụựi tửứ khoựa

And,array,begin,case,const,div,do,do wnto,end,else,file of,

forward,function,goto,if,in, label,mod,, not, nul, of, or,procedure, program,set,string,then,to,

type,record,, repeat,until, var , while, with

Teõn :Laứ moọt daừy kyự tửù Teõn ủửụùc taùo bụỷi boọ chửừ caựi, ch s vaứ kyự t'

g@ch ni Teõn phi ủửụùc baột ủaàu baứng chửừ caựi vaứ khoõng coự kyự tửù traộng chieàu daứi toỏi ủa 127 kyự tửù, teõn khoõng ủửụùc truứng vụựi tửứ khoựa

D- Cuỷng coỏ

- Ghi nhụự

- Laứm baứi taọp SGK

V-Ruựt kinh nghieọm

- Hoùc sinh hieồu ủửụùc baứi, bieỏt sửỷ duùng caực thaứnh phaàn cuỷa ngoõn ngửừ laọp trỡnh

- Bieỏt khai baựo ủuựng teõn vaứ tửứ khoựa cuỷa chửụng trỡnh

- Phaõn bieọt ủaõu laứ teõn vaứ ủaõu laứ tửứ khoựa

Trang 7

- Hoùc sinh tửù laỏy vớ duù minh hoùa

- Hoaứn thaứnh chửụng trỡnh

Thứ ngày tháng năm 2008

Tieỏt 4:

Baứi 2 : LAỉM QUEN VễÙI CHệễNG TRèNH VAỉ NGOÂN NGệế LAÄP TRèNH

I- Mục tiờu::

-

-

-

-

II Chuẩn bị

GV: SGK, mỏy 

HS: Xem %"9 bài : nhà

III Phương phỏp

IV Tiến trỡnh bài giảng

A Ổn định lớp

B Kiểm tra bài củ

C Bài mới

Hoaùt ủoọng 1: Caỏu truực chung cuỷa chửụng

trỡnh

- Vụựi moùi chửụng trỡnh maứ con ngửụứi ủang

sửỷ duùng ủeàu phaỷi tuaõn theo moọt caỏu truực

nhaỏt ủũnh ủeồ khi thửùc hieọn chửụng trỡnh thỡ

coự theồ ủem ủeỏn moọt keỏt quaỷ nhaỏt ủũnh

- Tuy nhieõn khi sửỷ duùng thỡ ngửụứi ta coự theồ

trong moói chửụng trỡnh khoõng caàn phaỷi laứm

taỏt caỷ theo caỏu truực chung maứ trong moói

chửụng trỡnh ngửụứi ta coự theồ giaỷm bụựt

nhửừng phaàn maứ trong chửụng trỡnh khoõng

caàn thieỏt

- Tuy nhieõn cuừng coự nhửừng phaàn maứ khoõng

IV Caỏu truực chung cuỷa chửụng trỡnh

- Phần khai báo  -% gồm các câu lệnh dùng để:

+ Khai báo tên + Khai báo các  viện (chứa các lệnh viết sẵn cần sử dụng trong

trình) và một số khai báo khác

- Phần thân của câu lệnh mà máy tính cần thực hiện

Đây là phần bắt buộc phải có

Trang 8

thể bỏ qua trong chương trình.

Hoạt động 2: Ví dụ

- Trong phÇn nµy chĩng ta sÏ lµm quen víi

mét ng«n ng÷ lËp tr×nh cơ thĨ, ng«n ng÷

Pascal §Ĩ lËp tr×nh b»ng ng«n ng÷ Pascal, ta

cÇn cã m«i  -% lËp tr×nh trªn ng«n ng÷

nµy

- \  ®©y lµ minh ho¹ viƯc viÕt vµ ch¹y mét

tr×nh Turbo Pascal.

- Khởi động chương trình Turbo Pascal gõ

nội dung của chương trình

Ctrl+F9

V.Ví dụ về ngôn ngữ lập trình- Pascal

1 Ch"Ang trình nhp nBm sinh,in ra

tuCi:

Program nhapnamsinhintuoi;

Var namsinh,tuoi:integer;

Begin

Write(‘Hãy cho bit b@n sinh

nBm nào’);

Readln(namsinh);

Tuoi:=2008-namsinh;

Write(‘NBm nay b@n :’,tuoi,’tuCi’);

Readln;

End.

2 Ch"Ang trình in câu “Xin chao cac ban” ra màn hình

Program xinchao;

Begin

Write(‘Xin chào các b@n’); Readln;

End.

D Củng cố

- Ghi nhớ

- Làm bài tập SGK

V Rút kinh nghiệm

- Học sinh hiểu được bài, biết sử dụng một ví dụ cụ thể vỊø chương trình Pascal

- Biết khai báo đúng tên và từ khóa của chương trình

- Phân biệt đâu là tên và đâu là từ khóa

- Học sinh tự lấy ví dụ minh họa

- Hoàn thành chương trình

Trang 9

Tiết 5 : Bài thực hành 1

Làm quen với Turbo Pascal

1 Mục đích, yêu cầu

soạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh

 Biết cách dịch, sửa lỗi trong

2 Nội dung

Bài 1. Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal

a) Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu  Q% trên màn hình nền (hoặc trong bảng chọn Start);

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe trong  mục chứa tệp này > -%

là  mục TP hoặc  mục con TP\BIN)

b) Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánh với hình 6  đây:

Cỏc dũng lệnh

c) Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn; tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía 6  màn hình

d) Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng các phím mũi tên ( và ) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn

e) Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

f) Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

Trang 10

Hình 12

Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng chọn Run là

R, )

g) Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống ( và ) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn

h) Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal

Bài 2. Soạn thảo,

a) Khởi động lại Turbo Pascal và gõ các dòng lệnh 6  đây:

program CTDT;

uses crt;

begin

clrscr;

writeln('Chao cac ban');

write('Minh la Turbo Pascal');

end.

Chú ý

- Gõ đúng và không để sót các dấu nháy đơn ('), dấu chấm phẩy (;) và dấu chấm (.) trong các dòng lệnh

- Soạn thảo

mũi tên để di chuyển con trỏ, nhấn phím Enter để xuống dòng mới, nhấn các phím Delete hoặc BackSpace để xoá

- Câu lệnh uses crt; crt, còn lệnh clrscr; có tác dụng

xóa màn hình Chỉ có thể sử dụng câu lệnh clrscr; sau khi đã khai báo  viện crt

b) Nhấn phím F2 (hoặc lệnh FileSave) để

tên tệp (ví dụ CT1.pas) trong ô Save file as (phần mở rộng ngầm định là .pas) và nhấn

Enter (hoặc nháy OK)

Trang 11

c) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để dịch

kết quả hiện ra có thể  hình 14 sau đây:

Hình 14

Nhấn phím bất kì để đóng hộp thoại

d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy

Hình 15

Nhấn Enter để quay về màn hình soạn thảo

Trang 12

Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 6: Bài thực hành 1

Làm quen với Turbo Pascal

1 Mục đích, yêu cầu

soạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh

 Biết cách dịch, sửa lỗi trong

2 Nội dung

Bài 3. Chỉnh sửa

a) Xoá dòng lệnh begin Biên dịch

6  đây:

Hình 16

b) Nhấn phím bất kì và gõ lại lệnh begin Xoá dấu chấm sau chữ end Biên dịch

Hình 17

bao giờ cũng bắt đầu bằng từ khóa begin Nói chung các câu lệnh của Pascal đều kết thúc bằng dấu chấm phảy (;), riêng từ khóa end kết thúc phần thân

một dấu chấm (.) đi kèm

c) Nhấn Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal,  % không *  các chỉnh sửa

TổNG KếT

1 Các

 Khởi động Turbo Pascal;

Trang 13

2 Pascal không phân biệt chữ hoa, chữ  -%H begin, BeGin, hay BEGIN đều đúng

3 Các từ khoá của Pascal trong bài là: program, begin, end.

4 Lệnh kết thúc end (có dấu chấm), mọi thông tin đứng sau lệnh

này bị bỏ qua trong quá trình dịch

6 Lệnh writeln in ra màn hình và C  con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

Thông tin cần in ra có thể là văn bản, có thể là số, và dấu phẩy

Lệnh write  8% tự  writeln,  % không đưa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

7 Câu lệnh clrscr dùng để xóa màn hình và chỉ sử dụng

viện crt  viện crt chứa các lệnh viết sẵn để thao tác với màn hình và bàn

phím

Trang 14

Thø ngµy th¸ng n¨m 2008

Tiết 7:

Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU

I Mục tiêu:

- Học sinh biết được các kiểu dữ liệu và dữ liệu nhập vào máy tính

- Học sinh biết dùng các phép toán về dữ liệu

- Học sinh biết cách con người giao tiếp với máy tính

- Học sinh nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học

II Chuẩn bị

GV: SGK, máy chiếu

HS: Xem trước bài ở nhà

III Phương pháp

Vấn đáp, thuyết trình, trực quan

IV Tiến trình bài giảng

A Oån định lớp

B Kiểm tra bài cũ

C Bài mới

Hoạt động 1: Dữ liệu và kiểu dữ liệu

-Thông tin rất đa dạng khi đưa vào máy

tính nên các dữ liệu liên quan đến thông

tin đó cũng rất đa dạng

- Các kiểu dữ liệu khác nhau thì có chiều

dài, giá trị nhận vào của mỗi kiểu dữ

liệu là khác nhau

- Một số kiểu dữ liệu hay sử dụng thì

được ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn

và cách lưu trữ và sử dụng các kiểu dữ

liệu này theo những vấn đề khác nhau

- Ở ngôn ngữ lập trình Pascal sử dụng dữ

liệu kiểu số nhưng cũng có thể biến các

dữ liệu kiểu số này thành dữ liệu kiểu

chuỗi bằng cách thêm vào trước và sau

dãy các kí số này cặp dấu nháy đơn ‘ ‘

I Dữ liệu và kiểu dữ liệu

- Các ngôn ngữ lập trình thường phân dữ liệu thành các kiểu khác nhau: Chữ, số nguyên, số thập phân,

- Các kiểu dữ liệu được xử lí theo các cách khác nhau

- Ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản, kiểu dữ liệu xác định giá trị có thể có của dữ liệu và các phép toán có thể thực hiện: + Số nguyên

+Số thực +Xâu kí tự -Một số kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình Pascal

Trang 15

Hoaùt ủoọng 2: Caực pheựp toaựn vụựi dửừ lieọu

kieồu soỏ

- Trong moùi ngoõn ngửừ laọp trỡnh ủeàu coự

theồ thửùc hieọn nhửừng pheựp toaựn soỏ hoùc:

coọng, trửứ nhaõn, chia,

- Caực pheựp toaựn soỏ hoùc trong ngoõn ngửừ

laọp trỡnh Pascal coự caựch bieồu dieón coự

gioỏng nhử caựch vieỏt caực pheựp toaựn soỏ

hoùc bỡnh thửụứng khoõng?

- Caực pheựp toaựn soỏ hoùc coự gỡ khaực so vụựi

caực pheựp toaựn tớnh toaựn baống tay hay

khoõng?

- Trong trửụứng hụùp caàn thửùc hieọn moọt luực

nhieàu pheựp tớnh khaực nhau thỡ ngoõn ngửừ

Pascal coự ủaựp ửựng ủửụùc hay khoõng?

- Caực pheựp toaựn coự sửù ửu tieõn naứo khaực

nhau trong quaự trỡnh tớnh toaựn hay

khoõng?

Tên kiểu

Kí hiệu

Phạm vi giá trị

Kiểu số nguyên Intege r

Số nguyên trong khoảng 2 15 đến

2 15  1 Kiểu số

thực

real Số thực trong

khoảng 10 -38 đến

10 38

Kiểu kí tự

char Một kí tự trong

bảng chữ cái Kiểu

xâu string

Dãy tối đa gồm

255 kí tự

II Caực pheựp toaựn vụựi dửừ lieọu kieồu soỏ

Kí hiệu

thực

thực

thực

thực div chia lấy phần

nguyên

số nguyên mod chia lấy phần 6 số nguyên

Vớ duù:

5/2=2.5 -12/5=-2.4

5 div 2 =2 -12 div 5=-2

5 mod 2= 1 -13 mod 4 =-1

- Coự theồ keỏt hụùp caực pheựp toaựn soỏ hoùc ủeồ trụỷ thaứnh caực pheựp toaựn phửực taùp hụn

Vớ duù:

a x b –c+d a*b-c+d

15 + 5 x 15+5*(a/2)

2

a

(x+5)/(a+3)-2

5

( 2)

x y

x

a b

y/(b+5)*(x+2)*(x+2) Caực qui taộc tớnh caực bieồu thửực soỏ hoùc:

- Caực pheựp toaựn trong ngoaởc thửùc hieọn

... nhập vào máy tính

- Học sinh biết dùng phép tốn liệu

- Học sinh biết cách người giao tiếp với máy tính

- Học sinh nghiêm túc học tập nghiên cứu học

II Chuẩn... lấy phần số nguyên

Vớ duù:

5/2=2.5 -1 2/5 =-2 .4

5 div =2 -1 2 div 5 =-2

5 mod 2= -1 3 mod =-1

- Coự theồ keỏt hụùp caực pheựp toaựn soỏ hoùc ủeồ trụỷ thaứnh... cố

- Ghi nhớ

- Làm tập SGK

V Rút kinh nghiệm

- Học sinh hiểu bài, biết sử dụng ví dụ cụ thể vỊø chương trình Pascal

- Biết khai báo

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w