I .Muïc tieâu baøi daïy: * Kiến thức : Tiếp tục củng cố lại các kiến thức đả học về thu tập tài liệu , bảng số hiệu thống kê ban đầu ,dấu hiệu và tần số của giá trị thông qua các bài tập[r]
Trang 1Tuần :19 Ngày soạn : 12.01.2006
Chương III : THỐNG KÊ
Tiết :41 Bài : THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ – TẦN SỐ
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệuthống kê khi điều tra(về
cấu tạo và nội dung); Biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ’’số các giá trị của dấu hiệu’’ và ‘’số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ‘’; Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
* Kỹ năng :
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, thước thẳng, bảng phụ có kẽ sẵn 3 bảng 1, 2, 3 ở sgk
HS : Sgk, thước thẳng, xem trước bài mới.
III Tiến trình tiết dạy :
1 ổn định tổ chức : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (không)
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu :
* Tiến trình tiết dạy :
Thời
gian
12’ Hoạt động 1: Thu thập số
liệu, bảng số liệu thống kê
ban đầu
*Ví dụ: Gv treo bảng phụ
có kẽ sẵn bảng 1 ở sgk
=> yêu cầu hs đọc toàn bộ
nội dung ở mục 1
Gv: Vấn đề cần quan tâm ở
đây là gì?
Gv: thông báo: Việc làm
trên của người ta là thu thập
số liệu cần quan tâm và
bảng 1 gọi là bảng số liệu
thống kê ban đầu
Gv củng cố: đặt ra tình
huống: Thống kê số bạn
nghỉ học hằng ngày trong
Hs: Quan sát ví dụ và đọc nội dung ở mục 1 sgk
Hs: Số cây trồng được của từng lớp trong trường
1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
Sgk
Trang 2một tuần của lớp mình =>
Cho hs nêu cách tiến hành
và cho biết cấu tạo của
bảng
Gv thông báo về dạng của
các bảng thống kê => giới
thiệu cấu tạo bảng 2
Hs:
* cấu tạo bảng : Thứ
Tên
2 3 4
T / cộng
1 2
20’ Hoạt động 2: Dấu hiệu
a) Dấu hiệu, đơn vị điều
tra:
Cho hs làm ?2 :
Nội dung điều tra trong
bảng 1 là gì ?
Gv: thông báo : dấu hiệu
thường được kí hiệu bằng
chữ cái in hoa X, Y,
Dấu hiệu X ở bảng 1
là số cây trồng của mỗi lớp
Mỗi lớp là một đơn vị
điều tra
Cho hs làm ? 3:Trong bảng
1 có bao nhiêu đơn vị điều
tra?
b) giá trị của dấu hiệu dãy
giá trị của dấu hiệu
GV: Mỗi lớp ( đơn vị) trồng
được một số cây ;
? : Lớp 7A trồng được bao
nhiêu cây ?
Lớp 8B trồng được bao
nhiêu cây ?
GV: Ứng với mọi giá trị điều
tra có một số liệu
-Số liệu đó gọi là một giá trị
của dấu hiệu
Hs: Nội dung điều tra trong bảng 1 là số cây trồng được của mỗi lớp trong trường
Hs: có 20 đơn vị điều tra
HS : 7A trồng 15 cây 8B Trồng 50 cây
HS: Lắng nghe thông báo của giáo viên và ghi vào vở
2 Dấu hiệu a) Dấu hiệu, đơn
vị điều tra:
sgk
Trang 3-Số các giá trị của dấu hiệu
đúng bằng số các đơn vị
điều tra ( kí hiệu N)
- Cột 3 của bảng 1 gọi dãy
giá trị của dấu hiệu X
GV: Yêu cầu làm ? 4
HS: Cả lớp làm ?4
- Dấu hiệu X của bảng 1 có tất cả 20 giá trị
- Cho lần lượt các học sinh đọc dãy giá trị của X
11’ *Hoạt động 3 :
Tần số của mỗi giá trị
GV: Cho học sinh quan sát
bảng 1
Trả lời câu hỏi của ?5 là 28,
30, 35, 50
Cho hs làm ?6
Cho hs hoạt động nhóm và
yêu cầu một nhóm đại diện
trả lời
Cho học sinh đọc kiến thức
ở mục 3
GV: Hướng dẫn hs đưa ra
định nghĩa tần số của một
giá trị
GV: Hướng dẫn cách tìm
tần số thông qua kết quả
của bài ?6 ; ?7
HS: Có 4 số khác nhau là 28 ,30 ,35,
50
HS: Thảo luận nhóm
*kết quả :
- Có 8 lớp trồng được 30 cây
- Có 7 lớp trồng được 30 cây
- Có 2 lớp trồng được 28 cây
- Có 3 lớp trồng được 50 cây HS: Đọc kiến thức ở mục 3
Hsinh lắng nghe
3 Tần số của mỗi giá trị :
Sgk
3 Hướng dẫn về nhà: (1’)
+ Học thuộc lý thuyết và biết cách tìm tần số của giá trị
+ Làm bài tập 1 và 2 sgk
IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
………
………
……… Tuần : Ngày soạn :
Tiết : 42 Bài LUYỆN TẬP
Trang 4I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Tiếp tục củng cố lại các kiến thức đả học về thu tập tài liệu , bảng số hiệu
thống kê ban đầu ,dấu hiệu và tần số của giá trị thông qua các bài tập và các ví dụ
* Kỹ năng :Bước đầu giúp học sinh có kỷ năng lập được các bảng thống kê đơn giản và tìm
dấu hiệu ,giá trị , tần số của giá trị
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : bảng phụ, thước thẳng , giáo án
HS : học thuộc bài cũ ,làm bài tập về nhà , thước thẳng
III Tiến trình tiết dạy :
4 ổn định tổ chức : (1’)
5 Kiểm tra bài cũ :(7’)
Ở bảng 4 ( sgk) cho biết :
a) Dấu hiệu mà bạn an quan tâm là gì ?
b) Dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị ?
c) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị dấu hiệu đó Hãy viết các giá trị đó ?
d) Tần số các giá trị đó xuất hiện như thế nào ?
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu :
* Tiến trình tiết dạy :
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
12’ Hoạt động 1 : Luyện tập
GV: theo sự chuẩn bị của hs ở
nhà : Các hs trình bày các bảng
thống kê ban đầu của mình trong
bài tập 1 (điểm 1 bài kiểm tra
của mỗi bạn trong lớp, số bạn
nghỉ học trong 1 ngày của mỗi
lớp trong trường, số con trong
tứng gia đình sống gần nhà em,
)
Bài tập 3 sgk
GV : Treo bảng phụ có kẽ sẵn
bảng 5, bảng 6 (sgk)
GV: HS đọc yêu cầu của đề bài
GV: Bảng gồm 2 cột
HS: Lần lượt trình bày bài làm của mình dưới sự chỉ định của giáo viên
HS: Đọc to yêu cầu của đề bài trước lớp
Bài tập 1 sgk
Bài tập 3 sgk
Trang 510’
- Số thứ tự của học sinh
- Thời gian( giây ) của các
học sinh ( nam và nữ ) a) Dấu hiệu chung cần tìm của cả
hai bảng là gì ?
b) Số các giá trị của dấu hiệu và
số các giá trị khác nhau của dấu
hiệu đối với từng bảng như thế
nào ?
c) Các giá trị khác nhau và tần số
của chúng ở 2 bảng như thế nào ?
Gợi ý: Từ câu b yêu cầu học sinh
tìm tần số của các giá trị khác
nhau đó
Bài tập 4 ( sgk)
GV: Yêu cầu học sinh quan sát
bảng 7 sgk cho học sinh đọc to đề
và yêu cầu của bài 4
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ?
- số các giá trị của dấu hiệu
đó ? b) Tìm số các giá trị khác
nhau của dấu hiệu đó ?
c) Chỉ ra các giá trị khác nhau
của dấu hiệu ?
- Tìm tần số của chúng ?
Hs: Là thời gian chạy 50 mét của mỗi học sinh ( nam và nữ) b) * bảng 5 :
- Số các giá trị là 20
- Số các giá trị khác nhau là 5 ( 8,3 ; 8,4 ; 8,5 ; 8,7; 8,8 ) *Bảng 6 :
- Số các giá trị là 20
- Số các giá trị khác nhau là 4 ( 8,7 ; 9,0 ; 9,2 ; 9,3 )
HS: * Đối với bảng 5:
Các giá trị khác nhau là : 8,3;
8,4 ;8,5 ;8,7 ; 8,8 Tần số của chúng lần lượt là 2 ;
3 ; 8 ; 5 ; 2
*Đối với bảng 6 : Các giá trị khác nhau là : 8,7 ;
90 ; 9,2 ; 9,3 Tần số của chúng lần lượt là : 3
; 5 ; 7 ; 5
Hs đọc to đề bài
HS: - Dấu hiệu cần tìm hiểu là khối lượng chè trong từng hộp
- Số các giá trị của dấu hiệu đó là 30
b) HS: Tìm và trả lời :
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu đó là 5
HS: Các giá trị khác nhau là 98
; 99 ;100 ; 101 ; 102
- Tần số của các giá trị khác nhau trên lần lượt là : 3 ; 4 ; 16 ;
4 ; 3
Bài tập 4 ( sgk)
3’ Hoạt động 2: Củng cố
Trang 6Gv:- Làm thế nào để biết số các
giá trị của dấu hiệu?
- Số các giá trị khác nhau của
dấu hiệu là gì?
- Tần số của giá trị?
Hs: + Xem trong bảng giá trị có tất cả bao nhiêu đơn vị điều tra + Xem trong dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị khác nhau
+ Là số lần xuất hiện của giá trị đó
4 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Về nhà học lại lý thuyết và xem lại các bài tập ở sgk , Làm bài tập 1, 2, 3 SBT
- Xem trước bài mới “ bảng tần số “ các giá trị của dấu hiệu
IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
………
………
………
……… ….………
Tuần :20 Ngày soạn :22.01.2006
Tiết :43 Bài : BẢNG ‘’TẦN SỐ’’ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
I Mục tiêu bài dạy:
Trang 7* Kiến thức : Hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu
thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
* Kỹ năng : Biết cách lập bảng ‘’tần số ‘’ từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách
nhận xét
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Thước, phấn màu, bảng phụ đã kẽ sẵn bảng số liệu thống kê ban đầu về 1 cuộc điều
tra
HS : Thước, xem trước bài mới, nắm vững bài cũ.
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ :
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu : (1’)
* Tiến trình tiết dạy :
Thời
gian
15’ *Hoạt động 1:
Lập bảng” tần số “
Cho hs làm?1
GV: Hướng dẫn học sinh
theo trình tự các bước :
Sau khi học sinh đã trình bày
xong bài ?1
Gv: Thông báo :
Bảng như thế gọi là bảng
phân phối thực nghiệm của
dấu hiệu Tuy nhiên để cho
gọn từ này về sau ta gọi
bảng đó là bảng” tần số “
Gv: Tương tự cho học sinh
lập bảng “ tần số “ cho bảng
1
Yêu cầu hs đọc yêu cầu của bài ?1 sgk
HS: đọc đề và làm
HS: Lắng nghe thông báo của gv
HS: Làm : Lập bảng “tần số “ cho bảng 1 :
Giá trị (x)
1.Lập bảng tần số :
sgk
Trang 8Gv: Bảng này ta điều tra bao
nhiêu đơn vị ?
- Giátrị nhỏ nhất ?
- Giá trị lớn nhất ?
- Giá trị nào có tần số
lớn nhất ?
- Khoảng giá trị có tần
số lớn nhất ? Tuy nhiên ta cũng có thể
chuyển từ bảng “ngang”sang
bảng tần số dạng ‘ dọc “
số(n )
- Điều tra trên 20 giá trị
- Giá trị nhỏ nhất là 28
- Giá trị lớn nhất là 50
- Giá trị có tần số lớn nhất là 30 ( n
= 8)
- Khoảng giá trị có tần số lớn nhất là 30 , 35
HS: Lắng nghe
11’ *Hoạt động : Chú ý
a) Ta có thể chuyển bảng
“tần số “ dạng “ ngang “ như
bảng 8 thành bảng “dọc”như
sau
Giátrị (x) Tần số ( n)
28 2
30 8
35 7
50 3
N = 20
Gv:Bảng “ dọc” có thuận lợi
hơn cho việc tính toán các
tham số của dấu hiệu
( phần này ta nghiên cứu
sau)
Gv: Giải thích chú ý b ở
(sgk)
Gv: Cho học sinh nhận xét
thông qua các câu trả lời sau:
- Số giá trị của dấu hiệu X là
bao nhiêu ?
- Có bao nhiêu giá trị khác
nhau ? đó là các giá trị nào ?
- Có bao nhiêu lớp trồng
được 28 cây ; 30 cây ;35 cây
; 50 cây ?
- Số cây trồng được chủ yếu
HS: Cả lớp cùng vẽ bảng 9 vào vở
Giá trị (x) Tần số ( n)
28 2
30 8
35 7
50 3
N = 20
Hs: -Giá trị của X là 20
- Có 4 giátrị khác nhau là : 28 ;30
;35 ;50 + có hai lớp trồng được 28 cây + có tám lớp trồng được 30 cây + cóbảy lớp trồng được 35 cây +có ba lớp trồng được 50 cây
- Số cây trồng được của các lớp chủ yếu là 30 hoặc 35 cây
2 Chú ý :
sgk
Trang 94 Hướng dẫn về nhà: (4’) Bài 6 : ( Bảng 11) ( sgk)
a) – HS tự trả lời
- Số con ở các gia đình ở nông thôn chủ yếu là 0 -> 2 con - Số gia đình đông con ở thôn chiếm tỉ lệ 7 ( hay ( 7 x 100 ) : 30 16,7 % 23 Về nhà học lý thuyết ở vở kết hợp với sách giáo khoa làm bài tập 7 ; 8; 9 ( sgk) Xem trước bài “ Biểu đồ” IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
Tuần :20 Ngày soạn :24.01.2006 Tiết :44 Bài : LUYỆN TẬP I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức : Tiếp tục củng cố cho học sinh về khái niệm giá trị về dấu hiệu và tần số tương ứng là bao nhiêu ? * GV: Yêu cầu học sinh đọc to kiến thức ở khung Hs: Đọc phần đóng khung ở sgk 13’ *Hoạt động 3: củng cố + Gv: Cho học sinh quan sát bảng số liệu thống kê ban đầu có dạng như sau : Năm 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 2000 T0TB năm 21 21 23 22 21 22 24 21 23 22 22 Đặt câu hỏi : - Dấu hiệu ở đây là gì? - Số các giá trị của dấu hiệu ? - Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ? - Tần số của chúng ? Lập bảng “ tần số “ các giá trị Giá trị ( x) Tần số ( n) 21 4
22 4
23 2
24 1
N = 11
Trang 10* Kỹ năng :Thông qua các dạng bài tập để rèn kỷ năng nhận biết dấu hiệu điều tra,giá trị
của dấu hiệu và tần số tương ứng của các giá trị đó
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Bảng phụ, thước thẳng,giáo án và sách giáo khoa
HS : Nắm vững lý thuyết,làm bài tập về nhà
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(7’)
: Chữa bài tập 6 (sgk)
HS1: - Dấu hiệu cần hiểu ở đây là gì ?
- Số giá trị của dấu hiệu ?
- có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
Đó là các giá trị nào ?
+ HS2: - Tìm tần số của các giá trị đó ?
- Lập bảng “ tần số “
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu :
* Tiến trình tiết dạy :
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
12’
Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài 7 (sgk)
GV : Bảng phụ kẽ sẵn bảng 12
( sgk)
- Cho học sinh đọc đề và yêu
cầu bài 7
GV: dấu hiệu cần tìm hiểu ở
đây là gì ? Số các giá trị là bao
nhiêu ?
GV: Tìm các giá trị khác nhau
của dấu hiệu và tần số của
chúng ?
GV: Gọi 1 hs lên bảng lập
bảng “tần số “
HS: Đọc đề và yêu cầu bài GV: Treo bảng phụ lên bảng HS: Quan sát (Bảng 12)
2 4 4 5 6
7 4 10 2 8
4 3 8 10 4
HS:-Tuổi nghề của mỗi công nhân
- Số các giá trị của dấu hiệu là 25 HS: Các giá trị khác nhau là : 1; 2; 3 ;4 ;5 ;6; 7 ; 8; 9; 10 -Tần số lần lượt của chúng là : 1; 3; 1; 6 ; 3 ; 1 ; 5 ;2; 1; 2 HS:
Tuổi nghe
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Bài 7 (sgk)
Trang 114 Hướng dẫn về nhà: (1’) Về nhà xem lại các bài tập đã giải ở trên lớp, xem lại các bước lập
một bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
- Đọc trước bài” biểu đồ “để hôm sau học
12’
12’
Gv: Cho hs nhận xét
Bài 8 : ( sgk)
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
Xạ thủ đã bắn bao nhiêu phát?
b) Gọi 1 hs lên bảng lập bảng
tần số
cho hs nhận xét
*Bài 9 ( sgk)
GV: Hướng dẫn :
- Dấu hiệu ở đây là gì ?
- có bao nhiêu giá trị của dấu
hiệu ?
Gv: để làm câu b :
- Trước hết tìm các giá trị
khác nhau của dấu hiệu ?
- Tìm tần số tương ứng của
chúng ?
* Lập bảng hai dòng : dòng
trên : thời gian (x)
Dòng dưới tần số (n)
à Tần số
1 3 1 6 3 1 5 2 1 2
*Nhận xét N = 25
- Số các giá trị khác nhau : 10
- Giá trị ( tuổi nghề ) lớn nhất 10 năm
- Giá trị ( tuổi nghề ) nhỏ nhất 1 năm
- Giá trị có tần số lớn nhất : 4
- Không thể nhận xét được tuổi nghề của số đông công nhân “ tập trung “ vào một khoảng nào
Hs: điểm số đạt được sau mỗi lần bắn
- Xạ thủ đã bắn 30phát HS:
Điểm số (x)
Tần số (n)
N = 30
*Nhận xét :
- Điểm số thấp nhất : 7
- Điểm số cao nhất : 10
- Điểm số 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
HS: Thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh
Hs: N= 35
Hs: các giá trị khác nhau của dấu hiệu 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;10
Hs: tần số tương ứng của chúng 1; 3; 3;
4; 5; 11; 3; 5
Bài 8 : ( sgk)
*Bài 9 ( sgk)
Trang 12IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
………
………
………
……… ….………
Tuần :21 Ngày soạn :02.02.2006 Tiết : 45 Bài: BIỂU ĐỒ I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức : Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng * Kỹ năng : + Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng ‘’Tần số ‘’ và bảng ghi dãy biến thiên theo thời gian ( Dãy biến thiên theo thời gian là dãy các số liệu gắn liền với một hiện tượng, một lĩnh vực nào đó theo từng thời điểm nhất định và kề tiếp nhau, chẳng hạn từ tháng này đến tháng khác trong một năm, từ quý này sang quý khác, từ năm này đến năm khác )
+ Biết đọc các biểu đồ đơn giản * Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :