1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giáo án tổng hợp Tuần số 2 - Lớp 3 năm học 2010

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 169,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : HS trình bày những tư liệu đã sưu tầm được về Bác Hồ , về Bác Hồ với thiếu nhi và các tấm gương ch¸u ngoan B¸c Hå.. Môc tiªu : Cñng cè bµi häc..[r]

Trang 1

Tuần 2:

Ngày soạn: 3/9/2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

Giáo dục tập thể

Chào cờ đầu tuần

( Tổng phụ trách soạn)

Toán :Tiết 6: Trừ các số có ba chữ số ( Có nhớ một lần ) A Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm) - Vận dụng :;<$ vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ) B Đồ đùng dạy học Bảng con C Các hoạt động dạy học: I Kiểm tra: - HS lên bảng làm BT3 (1HS) - Lớp + GV nhận xét II bài mới: - HS đặt tính theo cột dọc a Giới thiệu phép tính 432 – 215 = ? - GV gọi HS lên thực hiện - 2 không trừ :;<$ 5 ta lấy 12 trừ 5 bằng7, viết 7 nhớ 1 - GV gọi 1 HS thực hiện pháp tính - 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1

432

215

217

- 4 trừ 2 bằng 2, viết 2 - 2-3 HS nhắc lại cách tính + Trừ các số có mấy chữ số ? - 3 chữ số + Trừ có nhớ mấy lần ? ở hàng nào ? - Có nhớ 1 lần ở hàng chục b Giới thiệu phép trừ 627 – 143 = ? - HS đọc phép tính 627 - HS đặt tính cột dọc 143 - 1 HS thực hiện phép tính 484 -> vài HS nhắc lại b,: Thực hành a Bài 1: ( cột 1,2,3) - HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu cách làm , HS làm bảng con 541 422 564

127 144 215

- GV sửa sai cho HS sau mõi lần giơ 414 308 349

-

Trang 2

-bảng

b Bài 2: ( cột 1,2,3)

- Vài HS lên bảng + lớp làm vào vở

627 746 564

443 251 215

184 495 349

- GV nhận xét sửa sai - Lớp nhận xét bài trên bảng

c Bài 3: giải bài toán có lời văn - HS nêu yêu cầu về BT

- HS phân tích bài toán + nêu cách giải

- 1HS lên tóm tắt + 1 HS giải + lớp làm vào vở

Giải Bạn Hoa ;I tầm :;<$ số tem là:

335 – 128 = 207 (tem)

Đáp số: 207 tem

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét

Đoạn công #;>  dài: 243 cm

Cắt đi: 27 cm

- 1 HS lên tóm tắt + 1 HS giải Lớp làm vào vở

Còn lại ? cm

Giải

Đoạn :;>  còn lại là:

243 – 27 = 216 (cm)

Đáp số: 216 cm

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

Tập đọc – Kể chuyện :

Ai có lỗi

I Mục đích yêu cầu :

A.Tập đọc :

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ';1$

đầu biết đọc phân biệt lời ;> dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ND : Phải biết ;>  nhị bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót $; xử không tốt với bạn ( trả lời :;<$ các CH sgk)

B Kể chuyện :

Trang 3

- Kể lại :;<$ từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần ;1  dẫn

III Các hoạt động dạy học :

Tập đọc :

A Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS đọc bài : Đơn xin vào đội

- Nêu nhận xét cách trình bày lá đơn ?

B Bài mới:

1 GT bài:

2 Luyện đọc

- GV ;1  dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh hoạ SGK

b GV ;1  dẫn HS luyện đọc kết hợp

- Giải nghĩa từ

- Đọc từng câu:

+ GV viết bảng Cô - rét ti, En – ri cô - 2 – 3 HS nhìn bảng đọc, lớp đọc

* GV theo dõi, uấn nắn thêm cho HS

đọc đúng các từ ngữ

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Đọc từng đoạn #;1$ lớp: - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS luyện đọc theo cặp

+ Ba nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT các

đoạn 1, 2, 3

- Hai HS nối tiếp nhau đọc đoạn 4, 5

3 Tìm hiểu bài: - HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời: + Hai bạn nhỏ trong truyện tên gì? - En-ri-cô và Cô-rét-ti

+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau? - Cô-rét-ti vô ý chạm khửu tay vào

En-ri-cô

- Lớp đọc thầm Đ3 và trả lời:

+ Vì sao En-ri-cô hối hận và muốn xin

lỗi Cô-rét-ti?

- Sau cơn giận En-ri-cô bình tĩnh lại, nghĩ là bạn ấy không cố ý

- 1 HS đọc lại đoạn 4 lớp đọc thầm + Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? - Tan học thấy Cô-rét-ti theo mình

En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh

+ Em đoán Cô-ret-ti nghĩ gì khi chủ

động làm lành với bạn? Hãy nói một,

hai câu có ý nghĩ của Cô-rét-ti?

- HS nêu ý kiến của mình

- HS đọc thầm đoạn 5 – trả lời câu hỏi

Trang 4

- Bố đã trách mắng En-ri-cô ; thế

nào

- Bố mắng En-ri-cô là ;> có lỗi

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng

khen?

- HS trả lời

- Luyện đọc lại:

- GV chọn đọc mẫu 1,2 đoạn 3;I ý HS

về giọng đọc ở các đoạn

- HS chú ý nghe

- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em ) đọc phân vai

- Lớp nhận xét, bình chọn những cá nhân, nhóm đọc hay nhất

- GV nhận xét chung, ghi điểm động

viên HS

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện hôm nay, các em sẽ thi kể lại lần 3;< 5 đoạn câu chuyện “ai có lỗi” bằng lời của em dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ

2 ?;1  dẫn kể

- Lớp đọc thầm mẫu trong SGK và quan sát 5 tranh minh hoạ

- Từng HS tập kể cho nhau nghe

- GV mời lần 3;< 5 HS nối tiếp nhau

kể

- 5 học sinh thi kể 5 đoạn của câu chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ

+ Nếu có HS không đạt yêu cầu, GV

mời HS khác kể lại đoạn đó

- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất

- GV nhận xét ghi điểm

III Củng cố – dặn dò:

- Em học :;<$ gì qua câu chuyện này ? - Bạn bè phải biết ;>  nhịn nhau,

yêu ;Z S nghĩ tốt về nhau

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò giờ học sau

Ngày soạn: 4/9/2010

Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010

Toán :Tiết 7:

Luyện tập

I Mục tiêu :

Trang 5

- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần hoặc không nhớ )

- Vận dụng :;<$ vào giải toán có lời văn ( có một phép cộng hoặc một phép trừ)

II Đồ dùng:

Bảng con

III.Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:- 2 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm 2 phép tính)

- GV + HS nhận xét

Bài mới:

* Hoạt động 1: Bài tập:

+ Bài 1:- GV yêu cầu HS: - HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng + lớp làm vào vở

567 868 387 100

325 528 58 75

242 340 329 25

- GV nhận xét, sửa sai cho HS - Lớp nhận xét bài trên bảng

+ Bài 2: (a)

- HS nêu cách làm

- HS làm bảng con

542 660 727 404

318 251 272 184

224 409 455 220

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

+ Bài 3: cột 1,2,3

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?

+ Muôn tìm số trừ ta làm thế nào ? - HS nêu

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Số bị trừ 752 371 621 950

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở Giải

Cả hai ngày bán :;<$ là :

415 + 325 = 740 ( kg) Đáp số: 740kg gạo

Trang 6

-*Bài 5: HS KG - HS đọc đề toán

- HS phân tích bài toán

- GV theo dõi HS làm bài tập - 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

Giải

Số HS nam là :

165 – 84 = 81 ( Học sinh) Đáp số : 81 học sinh

- GV nhận xét chung ghi điểm - HS 9;1 lớp đọc bài, nhận xét bài

III Củng cố dặn dò:

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Mĩ thuật:

( GV bộ môn soạn giảng)

Chính tả: ( Nghe viết )

Ai có lỗi ?

I Mục đích yêu cầu :

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm và viết :;<$ các từ ngữ chứa tiếng có vần uêch / uyu (BT2)

- Làm đúng BT(3) a/b

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn 2 hoặc 3 lần nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc : ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi, cái liềm

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết báng con

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 ?;1  dẫn nghe viết :

a HD HD chuẩn bị :

+ Đoạn văn nói điều gì ? - En – ri – cô ân hận khi bình tĩnh lại

nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn ;  không đủ can đảm

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ? - Cô - ri – ti ; En – ri – cô

+ Nhận xét về cách viết tên riêng nói

trên

- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các chữ

- GV : Đây là tên riêng của ;> ;1$

Trang 7

ngoài, có cách viết đặc biệt

- GV: đọc tiếng khó : Cô - rét – ti ,

khuỷu tay

- HS viết bảng con

- Khuỷu: kh + uyu + dấu hỏi

b Đọc cho HS viết bài : - HS viết chính tả vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi bằng bút chì ra lề

vở

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm bài tập chính tả :

- 1 HS đọc mẫu bài 2

- GV chia bảng lớp làm 3 cột, nêu tên

và cách chơi trò chơi

- GV nhận xét phân chia thắng bại

b Bài tập 3:

- GV chia bảng lớp thành hai phần

- GV ;1  dẫn HS làm bài

- GV nhận xét kết luận

4 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- Các nhóm chơi trò chơi tiếp sức,

- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng,lớp làm vào vở

- Lớp đọc bài, nhận xét bài trên bảng

Thể dục (Tiết 3):

Ôn đi đều – trò chơi “kết bạn”

I Mục tiêu:

- ';1$ đầu biết cách đi 1- 4 hàng dọc theo nhịp (nhịp một /;1$ chân tráI, nhịp 2 /;1$ chân phải), biết dóng hàng cho thẳng trong khi đi

- Biết cách đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy

-Trò chơi Kết bạn /;1$ đầu biết cách chơi và tham gia chơi :;<$ các trò chơi

II Địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm : Sân #;> 

- g;Z  tiện: còi, kẻ sân chơi “kết bạn”

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x x x

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học

x x x x x

Trang 8

2 Khởi động: - ĐHKĐ:

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo

- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc và

chơi trò chơi :(Làm theo hiệu lênh)

x x x x x

B Phần cơ bản

1 Tập đi theo 1-4 hàng dọc

20 – 25 phút

- GV cho lớp đi ;>  theo nhịp rồi đi đều theo nhịp

2 Ôn động tác đi kiễng gót hai tay

chống hông (dang ngang)

- GV nêu tên động tác, vừa làm mẫu, vừa tóm tắt động tác và HS tập theo

3 Chơi trò chơi : kết bạn - GV nêu tên trò chơi và

nhắc lại cách chơi

- HS chơi trò chơi

- Lớp nhận xét thắng, thua

- Thả lỏng đi chậm xung quanh

vòng

tròn vỗ tay và hát

- Nhận xét giờ học

- Giao bài tập về nhà

Ngày soạn : 5/9/2010

Ngày giảng: Thứ ; ngày 8 tháng 9 năm 2010

Luyện từ và câu :

Từ ngữ về : Thiếu nhi

Ôn tập câu : Ai là gì ?

I.Mục đích yêu cầu:

- Tìm :;<$ một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1

- Tìm :;<$ các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì ) là gì ? BT2

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : - 1HS làm bài tập 1

- 1HS làm bài tập 2

B Bài mới :

1 GTB :

2 HD làm bài tập :

Trang 9

- Từng HS làm bài vào nháp, trao đổi theo nhóm 3

- GV dán lên bảng lớp 2 tờ phiếu, chia

lớp làm 2 nhóm và mời 2 nhóm lên bảng

thi tiếp sức

- HS đếm số 3;<  từ tìm :;<$ của nhóm mình

- Lớp nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc

- Lớp đọc đồng thanh

- Chỉ trẻ em

- Chỉ tính nết của trẻ em

- Thiếu nhi, thiếu niên, nhi đồng, trẻ nhỏ trẻ em, trẻ con

- Ngoan ngoãn, lễ phép, ngây thơ, hiền lành, thật thà

- Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của

;> lớn đối với trẻ em

b Bài 2 :

- ;Z  yêu, yêu quí, quí mến, quan tâm nâng đỡ

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS giải câu a để làm mẫu

- Lớp làm vào vở

- HS 9;1 lớp đọc bài của mình

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét bài của bạn

- Ghi điểm cho những HS làm bài tốt

Ai ( cái gì, con gì )

a Thiếu nhi

b Chúng em

là gì ?

là măng non của đât ;1$

là học sinh tiểu học

c Chích bông

bài 3:

- Giáo viên nêu yêu cầu

- GV nhận xét, kết luận

+ Cái gì là hình ảnh việt

nam?

+ Ai là những chủ nhân tổ

quốc?

+ Đội TNTP là gì?

3 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS ghi nhớ những từ vừa học

- Dặn dò giờ học sau

là bạn của trẻ em

- HS nêu yêu cầu bài tập + lớp đọc thầm

- HS làm bài ra giấy nháp

- HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa

đặt cho bộ phận in đậm trong câu a,

b, c

- Lớp nhận xét

Trang 10

Toán:Tiết 8:

ôn tập các bảng nhân

A Mục tiêu:

- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính gia trị biểu thức

- Vận dụng :;<$ vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn ( có một phép nhân)

B Đồ dùng:

Bảng con

C.Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: - 1 học sinh giải bài tập 4

- 1 học sinh giải bài tập 5

II Bài mới:

* Hoạt động: Ôn tập các bảng nhân

1 Bài 1: Yêu cầu thực hiện tốt các

phép tính và củng cố bảng nhân đã học

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự ghi nhanh kết quả ra nháp

3 x 4 = 12 2 x 6 = 12 5 x 6 = 30

3 x 7 = 21 2 x 8 = 16 5 x 4 = 20

3 x 5 = 15 4 x 3 = 12 4 x 9 = 36 400 x 2 = 800

2 Bài 2 : ( a.b)

Yêu cầu biết nhân với số trong bảng - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu mẫu và cách làm

5 x5 + 18 = 25 + 18 = 43

5 x7 – 26 = 35 – 26 = 9

- GV nhận xét, sửa sai - Lớp nhận xét

3 Bài 3 : Củng cố cách giải toán có lời

văn

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích bài toán, nêu cách giải

- 1 HS lên bảng giải , lớp làm vào vở Giải

Số ghế trong phòng ăn là :

4 x 8 = 32 ( Ghế )

- Gv nhận xét, sửa sai cho HS

+ Tính chu vi hình tam giác ? - HS nêu

- HS giải vào vở, HS lên bảng làm

Trang 11

Giải Chu vi hình tam giác ABC là :

100 x 3 = 300 ( cm )

- GV nhận xét chung Đáp số : 300 cm

III Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Tập đọc :

Cô giáo tí hon

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu ND : Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáovà ;1$ mơ trở thành cô giáo ( trả lời :;<$ các CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - 3 HS đọc học thuộc lòng bài thơ : Khi mẹ vắng nhà

- Em thấy bạn nhỏ trong bài thơ có ngoan không ? Vì sao ?

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc :

b GV HD HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

bài

- Đọc từng đoạn #;1$ lớp

+ GV chia bài thành 3 đoạn - HS dùng bút chì đánh dấu các đoạn + GC HD đọc câu văn dài - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS giải nghĩa một số từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - Từng cặp đọc và trao đổi về cách đọc + GV theo dõi, HD các nhóm đọc đúng - Các nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT từng

đoạn

- Lớp đọc đồng thanhcả bài

+ Truyện có những nhân vật nào ? - Bé và 3 đứa em là : Hiển, Anh, Thanh + Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi

gì ?

- Chơi trò chơi lớp học

Trang 12

+ Những cử chỉ nào của cô giáo làm bé

thích thú ?

- HS đọc thầm bài văn

+ Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh,

đáng yêu của đám học trò ?

- Mỗi ;> một vẻ rất ngộ nghĩnh,

đáng yêu

- GV tổng kết bài : Bài văn tả trò chơi

lpó học rất ngộ nghĩnh , đáng yêu của

mấy chị em

4 Luyện đọc bài : - 2 HS khá, giỏ nối tiếp nhau đọc lại

toàn bài

- GV treo bảng phụ HD đọc lại đoạn 1 - 3- 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

trên

- 2 HS thi đọc cả bài -Lớp nhận xét bình chọn ;> đọc hay nhất

- GV nhận xét chung

5 Củng cố dặn dò :

+ Các em có thích chơi trò chơi lớp

học không ? Có thích trở thành cô giáo

không

- HS nêu

- Về nhà đọc thêm bài

- Nhận xét tiết học

Đạo đức :Tiết 2

: Kính yêu Bác Hồ ( tiết 2)

I Mục tiêu:

- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất ;1$S với dân tộc

- Biết :;<$ tình cảm Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm và tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ

- Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng

II.Đồ dùng

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động :

- GV bắt nhịp cho lớp hát bài “ tiếng chim trong =;> Bác ”

+ Bài vừa hát là gì ? nêu lại nội dung bài hát ?

2 Hoạt động 2 : HS tự liên hệ

a Mục tiêu : Giúp Hs tự đánh giá việc thực hiện năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên ,nhi đồng của bản thân và !;1  ;1  phấn đấu rèn luyện theo năm điều Bác

Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng

b Cách tiến hành :

- HS hoạt động theo cặp

+ Em đã thực hiện :;<$ những điều - HS thảo luận theo cặp

... cầu HS: - HS nêu yêu cầu tập

- 2HS lên bảng + lớp làm vào

567 868 38 7 100

32 5 528 58 75

24 2 34 0 32 9 25

- GV nhận xét, sửa sai cho HS - Lớp nhận... xét bảng

+ Bài 2: (a)

- HS nêu cách làm

- HS làm bảng

5 42 660 727 404

31 8 25 1 27 2 184

22 4 409 455 22 0

- GV sửa sai cho HS sau... Bài 3: cột 1 ,2, 3

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm ?

+ Mn tìm số trừ ta làm ? - HS nêu

- HS lên bảng, lớp làm vào

Số bị trừ 7 52 37 1 621 950

- HS lên bảng giải, lớp

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w