1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giáo án tổng hợp Tuần số 06 - Lớp 3 năm học 2010

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 199,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho ®­îc ®iÒu muèn nãi .tr¶ lêi ®­îc CH sgk 2.KÓ chuyÖn: - Biết sắp xếp các tranh SGK theo đúng thứ tự v[r]

Trang 1

Tuần 6 :

Ngày soạn: 1/10/2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010

Giáo dục tập thể :

chào cờ đầu tuần

TRưởng khu soạn

Tập đọc – Kể chuyện :

Bài tập làm văn

I Mục đích yêu cầu:

1 Tập đọc :

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " và lời mẹ

- Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho

được điều muốn nói (trả lời được CH sgk )

2.Kể chuyện:

- Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc:

A Kiểm tra: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc họp chữ viết Sau đó trả lời câu hỏi

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: Ghi đầu bài

2 Luyện đọc :

a GV đọc diễn cảm toàn bài :

- GV hướng dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe

b GV HD HS luyện đọc, két hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu

+ GV viết bảng : Liu - xi – a , Cô - li

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn

- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4

- 3 nhóm thi đọc -> GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài

- Lớp bình chọn

- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là - Cô - li – a

Trang 2

gì ?

- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ

Nào ?

- Vì sao Cô - li – a thấy khó viết bài

tập làm văn ? - Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho Cô - li – a học

* Lớp đọc thầm đoạn 3

- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li – a

làm cách gì để bài viết dài ra ? - Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc

bạn chưa làm bao giờ …

* Lớp đọc thầm đoạn 4 Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần

áo

Lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ?

- Cô - li –a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo …

- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm

theo lời mẹ ? - Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàic TLV

- bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe

- 1 vài HS đọc diễn cảm

- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn -> GV nhận xét gghi điểm - > Lớp nhận xét bình chọn

Kể chuyện :

1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo

đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")

2 HD kể chuyện:

a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh

dấu

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS

còn lúng túng

- HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh

- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :

3- 4 – 2- 1

b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời

- GV nhắc HS : BT chỉ yêu cầu em chọn

Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng

lời của em -> HS chú ý nghe - 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3

- Từng cặp HS tập kể

- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì của câu chuyện

-> Lớp nhận xét – bình chọn bạn kể hay nhất

-> GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố dặn dò:

- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện

này không ? Vì sao ?

Trang 3

- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe

Chuẩn bị bài sau

Toán :Tiết 26:

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra: 1 HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )

- GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới :

1 Hoạt động 1 : Bài tập

a Bài 1 : Nêu Yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu BT

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – làm bảng

con của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm ) 2

1

của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg ) 2

1

của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l ) 2

1

của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m ) 6

1

của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) … 6

1

b Bài 2 :

- GV HD HS phân tích và nêu cách giải

- GV theo dõi HS làm - HS nêu yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – nêu cách giải

- HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm -> Lớp nhận xét

Giải : Vân tặng bạn số bông hoa là :

30 : 6 = 5 ( bông ) Đáp số : 5 bông hoa -> GV nhận xét sửa sai cho HS

* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét Giải :

Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :

28 : 4 = 7 ( HS ) Đáp số : 7 HS -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài 4 :

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát – trả lời miệng

Trang 4

Đã tô màu số ô vuông của hình 2 và

5 1

hình 4 -> GV nhận xét , sửa sai cho HS

III Củng cố dặn dò :

- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Ngày soạn: 2/10/2010

Ngày giảng: Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010

Chính tả : ( nghe – viết )

Bài tập làm văn

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT phân đièn tiếng có vần eo/ oeo (BT2)

- Làm đúng BT(3) a/b

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2 BT 3a

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : - 3 HS viết bảng lớp vần oan

- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc -> GV + HS nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

2 HD HS viết chính tả

a HD HS chuẩn bị

- 2 HS đọc lại bài

- GV hỏi :

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a

+ Tên riêng trong bài chính tả được viết

như htế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch nối giữa các tiếng

- Luyện viết tiếng khó :

+ GV đọc : làm văn, Cô - li – a , lúng

túng, ngạc nhiên …

- HS luyện viết vào bảng con

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS

c Chấm chữa bài :

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết

3 HD làm bài tập :

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp

- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét

Trang 5

a Khoeo chân

b Người bỏ khoẻo

c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân

-> GV nhậm xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng

- Lớp chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại lại ND bài

- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính

tả

- Nhận xét tiết học

Tập đọc:

Nhớ lại buổi đầu đi học

I Mục đích yêu cầu:

- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND : Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (trả lời được các CH 1,2,3)

- Học sinh khá giỏi thuộc 1 đoạn văn em thích

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A KTBC : - 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trường và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

B bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b HD HS luyện đọc két hợp giải nghĩa

từ

+ Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoan ( 3 đoạn )

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

- 1 HS đọc toàn bài

- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì sao

tác giải thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn - Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu

- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ niệm

của buổi tựu trường ? - Lá ngoài đường rụng nhiều …

* GV chốt lại SGV

* HS đọc thầm đoạn 3

Trang 6

- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ

rụt rè của đám bạn học trò mới tựu

trường

- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân chỉ dám đi từng bước nhẹ …

4 Học thuộc lòng đoan văn

- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 ) và hướng

dẫn HS đọc diễn cảm - HS chú ý nghe - 3 –4 HS đọc đoạn văn

- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1

trong 3 đoạn của bài

- HS cả lớp đọc nhẩm

- HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn -> GV nhận xét , ghi điểm - Lớp nhận xét

5 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Toán:Tiết 27

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

A Mục tiêu:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)

- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

B Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra: 2 HS lên bảng làm 2 phép tính

- HS 1 : Tìm của 12cm

2 1

- HS 2 : Tìm của 24m

6 1

-> GV + HS nhận xét ghi điểm

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3

* Yêu cầu HS nắm được cách chia

- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát

+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số

cho số có mấy chữ số ?

-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có một chữ số ( 3 )

+ Ai thực hiện được phép chia này ? - HS nêu

- GV hướng dẫn :

+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp

+ Tính : 9 chia 3 được 3, viết 3

3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát

Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu miệng

96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng

thực hành chia số có hai chữ số cho số

có một chữ số

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng - HS thực hiện vào bảng con

Trang 7

con

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

b bài 2: * Củng cố cách tìm một trong

Các phần bằng nhau của một số - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con

a của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg ) 3

1

của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m ) 3

1

b của 24 giờ là : 24 : 2 = 2 ( giờ ) 2

1

của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút ) 2

1

-> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

Bảng

c Bài 3: * Củng cố cách tìm một phần

mấy của một số thông qua bài toán có

- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở

- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét Giải :

Mẹ biếu bà số quả cam là :

36 : 3 = 12 ( quả )

Đáp số : 12 quả cam -> GV nhận xét, sửa sai cho HS

III Củng cố dặn dò :

- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS

* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau

Thủ công : T 6

Gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh

và lá cờ đỏ sao vàng (tiết 2 )

I Mục tiêu:

- Biết cách gấp , cắt, dán ngôi sao dán năm cánh

- Gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng Các cánh của ngôI sao tương đối đều nhau Hình dán tương đối phẳng, cân đối

II Chuẩn bị :

- Qui trình gấp cắt ( bằng tranh )

- Giấy thủ công, kéo, hồ dán

III các hoạt động dạy học :

Thời

gian

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

20' 3 Hoạt động 3 : HS thực

hành gấp, cắt, dán ngôi - GV gọi HS nhắc lại và thực hiện các bước gấp, - 1 HS nêu lại các bước

Trang 8

sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao

vàng cắt, dán ngôi sao 5 cánh + Bước 1 : gấp giấy để cắt ngôi sao

vàng 5 cánh + Bước 2 : cắt ngôi sao vàng 5 cánh + Bước 3 : Dán ngôi sao vàng 5 cánh vào tờ giấy màu đỏ để được lá

cờ đỏ sao vàng -> Gv nhận xét

- GV treo tranh qui trình và nhắc lại các bước

- GV tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành theo nhóm + GV theo dõi hướng

dẫn thêm cho HS 10' * Trưng bày sản phẩm : - GV tổ chức cho HS

trưng bày sản phẩm - HS trưng báỷan phẩm theo nhóm

- HS nhận xét sản phảm của bạn

- GV đnáh giá sản phẩm của HS

5' IV Nhận xét dặn dò : - Nhận xét sự chuẩn bị

tinh thần học tập , và kết quả thực hành

- HS chú ý nghe

- Dặn chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 3/10/2010

Ngày giảng: Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010

Luyện từ và câu :

Từ ngữ về Trường học – Dấu phẩy

I Mục đích yêu cầu:

- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1)

- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT 2

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : - 2 HS làm miệng các bài tập 1 và 3

-> GV + HS nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập :

a Bài tập 1:

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập - 1 vài HS nối tiếp nhau đọc toàn bài

yêu cầu của bài tập + cả lớp đọc thầm, quan sát ô chữ và chữ điền mẫu ( Lên

Trang 9

- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bước thực

hiện

+ Bước 1 : Dựa theo gợi ý, các em phải

đoán đó là từ gì ? VD : được học tiếp

lên lớp trên ( gồm 2 tiếng bắt đầu bằng

L) ?

+ Bước 2: Ghi từ vào các ô trống theo

hàng ngang

lớp )

- HS nêu lên lớp

- HS chú ý nghe

+ Bước 3: Sâu khi điền đủ 11 từ vào ô

trống theo hàng ngang thì đọc để biết từ

xuất hiênn ở cột tô màu

- HS trao đổi theo cặp

- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 nhóm HS lên thi tiếp sức

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

1 Lên lớp 5 Cha mẹ

2 Diễu hành 6 Ra chơi

3 Sách giáo khoa 7 Học giỏi

4 Thời khoá biểu 8 Lười học

9 Giảng bài

10 Thông minh

11 Cô giáo

- Từng hàng dọc tô màu : Lễ khai giảng

b Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Lớp đọc thầm từng câu văn – làm bài vào vở

- GV mời HS lên bảng làm bài - 3 HS lên bảng đièn dấu phẩy vào chỗ

thích hợp -> lớp nhận xét

- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng

a Ông em, bố em, chú em …

b Các bạn … đều là con ngoan, trò

giỏi

c Nhiệm vụ … Bắc Hồ dạy, tuân theo -> Lớp chữa bài vào vở

3 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài, tập giải các ô chữ trên

các tờ báo

* Nhận xét tiết học

Âm nhạc:Tiết 6

Ôn tập bài : đếm sao ; trò chơi âm nhạc

( GV bộ môn soạn giảng)

Toán :Tiết 28

Luyện tập

Trang 10

I Mục tiêu:

- Biết làm tính chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số ( chia hết ở tất cả các lượt chia ),

- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra : 2 HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép tính

24: 2 ; 86 : 2

- GV + học sinh nhận xét

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Thực hành

1 Bài tập 1 : Củng cốcho HS kỹ năng

thực hiện phép chia

- GV gọi HS neu yêu cầu và thực hiện 1

- 1 HS thực hiện phép chia 48 2

- Lớp quan sát

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con , 2 HS lên bảng

làm

84 4 55 5 96 3

04 21 05 11 06 32

0 0 0

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

2 Bài tập 2: Củng cố cách tìm một phần

mấy của một số

- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HSnêu cách làm

- GV theo dõi HS làm bài - 1 HS lên bảng làm + lớp làm bài vào

vở

20 : 4 = 5cm

40 : 4 = 10 km

80 : 4 = 20 km

- GV nhận xét ghi điểm -> Lớp đọc bài nhận xét

3 bài tập 3: Củng cố cách tìm một phần

mấy của một số qua bài toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và nêu

cách giải - 1 vài HS nêu yêu cầu BT - HS phân tích và giải

- GV theo dõi HS làm bài - 1 HS tóm tắt và giải + lớp làm vào vở

Bài giải :

Mi đã đọc được số trang truyện là :

84 : 2 = 42 ( trang ) Đáp số : 42 trang truyện -> Gv nhận xét ghi điểm - > cả lớp nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm