b/ Đồ chơi của chúng tôi chẳng có nhiều.. Anh em khá giả.[r]
Trang 1Tiết 15 : Đại từ
Trang 2a/ Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất thương nhau Phải nói em tôi rất ngoan Nó lại khéo tay nữa
(Khánh Hoài )
b/ Chợt con gà trống ở phía sau bếp nổi gáy Tôi biết đó là con gà của anh Bốn Linh Tiếng nó dõng dạc nhất xóm.
( Võ Quảng )
c/ Mẹ tôi giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra :
-Thôi , hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi.
-Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác run lên bần bật, kinh hoàng đưa cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi.
( Khánh Hoài )
d/ Nuớc non lận đận một mình, Thân Cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.
Ai làm cho bể kia đầy, Cho ao kia cạn, cho gầy cò con.
( Ca dao )
I/ Thế nào là đại từ
A Bài học
1 Ví dụ :sgk/54
a Nó-> trỏ em tôi
b Nó-> con gà
c Thế->trỏ hoạt động
d Ai-> để hỏi
Trang 3Ví dụ
-Ngựa là tên gọi của một loại sự vật ( danh từ)
-Cười là tên gọi của một loại hoạt động ( động từ )
-Đỏ là tên gọi của một loại tính chất ( tính từ )
Nó ở VD a trỏ em tôi
Nó ở VD b trỏ con gà của anh Bốn Linh
I/ Thế nào là đại từ
Tiết 15 : Đại từ
1.Ví dụ: sgk/54-55
a.Nó-> trỏ em tôi
b.Nó-> con gà
c.Thế->trỏ hoạt động
d.Ai-> để hỏi
=>Đại từ
A.Bài học:
=>Đại từ
Trang 4a/ Gia đình tôi khá giả
Anh em tôi rất thương nhau Phải nói em tôi
rất ngoan Nó lại khéo
tay nữa
(Khánh Hoài )
b/ Chợt con gà trống ở phía sau bếp nổi gáy
Tôi biết đó là con gà của anh Bốn Linh
Tiếng nó dõng dạc
nhất xóm.
( Võ Quảng )
I/ Thế nào là đại từ
CN
PN
c/ Mẹ tôi giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra :
-Thôi , hai đứa liệu mà đem chia
đồ chơi ra đi.
-Vừa nghe thấy thế, em tôi bất
giác run lên bần bật, kinh hoàng đưa cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi.
( Khánh Hoài )
d/ Nuớc non lận đận một mình, Thân Cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.
Ai làm cho bể kia đầy,
Cho ao kia cạn, cho gầy cò con.
( Ca dao )
PN
CN
e/Người học giỏi nhất lớp là
1.Ví dụ: sgk/54-55
a.Nó-> trỏ em tôi
b.Nó-> con gà
c.Thế->trỏ hoạt động
d.Ai-> để hỏi
=>Đại từ
2 Ghi nhơ 1ù: sgk/55
A.Bài học:
-> làm CN -> làm PN
-> làm PN -> làm CN
Trang 5b/ Đồ chơi của chúng tôi chẳng có nhiều
(Khánh Hoài )
c/ Qua đình ngả nón trông đình Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu
d/ Ôi lòng Bác vậy , cứ thương ta Thương cuộc đời chung thương cỏ hoa Chỉ biết quên mình cho hết thảy
Như dòng sông chảy nặng phù sa
( Theo chân Bác - Tố Hữu )
II/ Các loại đại từ
1/Đại từ để trỏ
2/ Đại từ để hỏi
Tiết 15 : Đại từ
I/ Thế nào là đại từ a/ Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất thương nhau
Phải nói em tôi rất ngoan Nó lại khéo tay nữa
a/ Ai làm cho bể kia đầy Cho ao kia cạn cho gầy cò con b/ Hoa này là hoa gì ?
c/ Qua đình ngả nón trông đình Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu
d/ Anh ấy làm sao ?
e/ Bạn đau thế nào ?
A.Bài học:
a.Ví dụ:
-Tôi, chúng tơi, nĩ –> trỏ người, vật
-Bấy nhiêu–> trỏ số lượng
-Thế, vậy … –> trỏ hoạt động,tính chất,
sự việc
b Ghi nhớ 2: SGK/56
a.Ví dụ:
-Ai, gì –> hỏi về người, sự vật
-Bao nhiêu –> hỏi về số lượng
-Sao, thế…–> hỏi về hoạt động, tính chất,
sự việc
b Ghi nhớ 3: SGK/56
Trang 6
Đại từ để trỏ Đại từ để hỏi
Trỏ
người
sự vật
Trỏ
số lượng
Trỏ hoạt động, tính chất
Hỏi về người,
sự vật
Hỏi về
số lượng
Hỏi về hoạt động tính chất
Trang 7B/ Luyện tập
Số Ngôi
Ngôi thứ nhất
Ngôi thứ hai
Ngôi thứ ba
tôi, tao, tớ, ta
mày, cậu
nó, hắn, y
chúng tôi, chúng ta, chúng tao
chúng mày
chúng nó, họ
Tiết 15 : Đại từ
Bài 1 :
Trang 8B/ Luyện tập
Bài 2 :
a/ Người là cha là bác là anh
Quả tim lớn lọc trăm dòng máu đỏ
b/ Cháu đi liên lạc
Vui lắm chú à
Ở đồn mang cá
Thích hơn ở nhà
( Lượm - Tố Hữu )
Bài tập : Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 dòng trong đó có sử dụng đại từ
Trang 9II/ Các loại đại từ
1/Đại từ để trỏ
2/ Đại từ để hỏi
Tiết 15 : Đại từ
I/ Thế nào là đại từ
A.Bài học:
a.Ví dụ:
-Tôi, chúng tơi, nĩ –> trỏ người, vật
-Bấy nhiêu–> trỏ số lượng
-Thế, vậy … –> trỏ hoạt động,tính chất,
sự việc
b Ghi nhớ 2: SGK/56
a.Ví dụ:
-Ai, gì –> hỏi về người, sự vật
-Bao nhiêu –> hỏi về số lượng
-Sao, thế…–> hỏi về hoạt động, tính chất,
sự việc
b Ghi nhớ 3: SGK/56
1.Ví dụ:
a.Nó-> trỏ em tôi -> làm CN
b.Nó-> con gà -> làm PN
c.Thế->trỏ hoạt động -> làm PN
d.Ai-> để hỏi-> làm CN
=>Đại từ
2.Ghi nhơ 1ù: sgk/55
B Luyện tập:
1.Ở lớp.
Bài 1/56
a.Ngôi 1:tôi,tao,tớ -chúng tôi,chúng tao,chúng tớ Ngôi 2:mày,cậu –chúng mày
Ngôi 3:hắn,nó –Chúng nó,họ b.Từ “mình” câu 1: ngôi thứ nhất
Từ “mình” câu 2: ngôi thứ 2
Bài 2/57 Tìm ví dụ
-Cháu đi liên lạc , vui lắm chú à…
-Hôm qua tát nước… Em được thì cho anh xin -Đường về anh ghé Huế-Nhớ thăm dùm cho em
Bài 3/57 Đặt câu
– Ai cũng được đi học.
– Bao nhiêu cũng được.
đến 7 dòng trong đó có sử dụng đại từ
*Bài cũ:
– Học thuộc phần ghi nhớ
_ Hoàn chỉnh các bài tập
*Bài mới: Soạn bài: Luyện tập tạo lập văn bản.
– Chuẩn bị bài tập tình huống 1/59
_Trả lời các câu hỏi ở sgk
_Viết ngắn một số đoạn văn