Hoạt động của trò - Ba em lên bảng đọc bài “Buổi tập thể dục“ - Cả lớp theo dõi, nhận xét.. - Cả lớp theo dõi.[r]
Trang 1Giáo Án Lớp 3
Nguyễn Thị Hạnh
TUẦN 29
Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2007 Ngày soạn: 7/4/ 2007
Ngày giảng: 9/4/2007
Buổi sáng
Tập đọc - Kể chuyện: Buổi học thể dục
A / Mục tiêu: - SGK trang 177 tập 2.
- Luyện đọc đúng các từ: Đê – rốt – ti, Xtác – đi, Ga – rô – nê, Nen – li, khuyến khích, khuỷu tay …
B / Chuẩn bị đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa truyện trong SGK, tranh về gà tây, bò mộng.
C/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đọc bài “Tin thể thao “
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn
nắn khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Mời hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3
c) Tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi :
+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ?
+ Các bạn trong lớp thực hiện tập thể dục như
thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục ?
+ Vì sao Nen - li cố xin thầy cho được tập như
mọi người ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3.
+ Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen - li ?
- Ba em lên bảng đọc bài “Tin thể thao“
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khó ở mục A
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích)
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
+ Mỗi em phải leo lên trên cùng của một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang trên đó
+ Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như hai con khỉ, Xtác - đi thở hồng hộc mặt đỏ như gà tây…
- Lớp đọc thầm đoạn 2
+ Vì cậu bị tật từ lúc còn nhỏ, bị gù lưng
+ Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được
- Đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3
+ Leo một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đãm trán.Thầy bảo cậu có thể xuống nhưng
Trang 2Nguyễn Thị Hạnh
- Em có thể tìm thêm một số tên khác thích
hợp để đặt cho câu chuyện ?
d) Luyện đọc lại:
- Mời 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của câu
chuyện
- Theo doic nhắc nhở cách đọc
- Mời một tốp 5HS đọc theo vai
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vu:ï
Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của nhân
vật
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:
- Yêu cầu chọn kể lại câu chuyện theo lời
một nhân vật
- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời
một nhân vật
- Mời 1 số HS thi kể trước lớp
- GV cùng lớp bình chọn HS kể hay nhất
đ) Củng co á- dặn dò:
- Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì ?
- GV nhận xét đánh giá
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài mới
cậu cố gắng leo
+ Cậu bé can đảm ; Nen - li dũng cảm ; Một tâm gương đáng khâm phục
- 3 em tiếp nối thi đọc 3 đoạn câu chuyện
- 5 em đọc phân vai : Người dẫn chuyện, thầy giáo, Nen - li và 3 em cùng nói: “Cố lên !“
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
- HS tự chọn một nhân vật để tập kể lại câu chuyện (có thể là lời của Nen - li hay của Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, hoặc Ga - rô - nê )
- Một em kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện
- Từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời của một nhân vật trong chuyện
- 3 em lên thi kể câu chuyện trước lớp
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Truyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS
bị tật nguyền
Toán: Diện tích hình chữ nhật
A/ Mục tiêu :
- Nắm được quy tắc tính diện tích HCN khi biết hai cạnh của nó
- Vận dụng để tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét
- Giáo dục HS chăm học
B/ Chuẩn bị : 1HCN bằng bìa có chiều dài 4ô, chiều rộng 3 ô.
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
- GV đọc, yêu cầu HS lên bảng viết các
số đo diện tích:
+ một trăm linh bảy xăng-ti-mét
+ Ba mươi xăng-ti-mét
+ Hai nghìn bảy trăm mười tám
xăng-ti-mét
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- 2HS lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi GV giới thiệu
Trang 3Giáo Án Lớp 3
Nguyễn Thị Hạnh
b) Khai thác:
* Xây dựng qui tắc tính diện tích HCN:
- GV gắn HCN lên bảng
+ Mỗi hàng có mấy ô vuông ?
+ Có tất cả mấy hàng như thế ?
+ Hãy tính số ô vuông trong HCN ?
+ Diện tích 1 ô vuông có bao nhiêu cm2 ?
+ Chiều dài HCN là bao nhiêu cm, chiều
rộng dài bao nhiêu cm ?
+ Tính diện tích HCN ?
+ Muốn tính diện tích HCN ta làm thế
nào
- Ghi quy tắc lên bảng
- Cho HS đọc nhiều lần QT, ghi nhớ
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Phân tích mẫu
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi và
diện tích HCN
- Yêu cầu tự làm bài
- Mời 2 em lần lượt lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu từng cặp đổi chéo vở và KT
bài
- Mời một HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
+ Em có nhận xét gì về đơn vị đo của
chiều dài và chiều rộng HCN ?
+ Để tính được diện tích HCN em cần làm
gì ?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
- Lớp quan sát lên bảng và TLCH:
+ Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có tất cả 3 hàng
+ Số ô vuông trong HCN là: 4 x 3 = 12 (ô vuông) + Diện tích 1 ô vuông là 1cm2
+ Chiều dài HCN là 4cm, chiều rộng là 3cm
+ Diện tích HCN là: 4 x 3 = 12 (cm2) + Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
- HS đọc QT trên nhiều lần
- Một em đọc yêu cầu và mẫu
- Một em nêu lại cách tính chu vi và diện tích HCN
- Cả lớp tự làm bài
- 2 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
- Một em đọc bài toán
- Cả lớp phân tích bài toán rồi t]j làm bài vào vở
- Đối chéo vở để KT bài nhau
- Một HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải :
Diện tích mảnh bìa HCN là:
14 x 5 = 70 (cm2)
ĐS : 70 cm2
- Một em đọc bài toán
+ Khác nhau
+ Cần đổi về cùng đơn vị đo
- Lớp thực hiện vào vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải :
a) Diện tích mảnh bìa HCN là:
3 x 5 = 15 (cm2)
ĐS : 15 cm 2
b) Đổi 2dm = 20cm Diện tích mảnh bìa HCN là:
20 x 9 = 180 (cm2)
ĐS : 180 cm 2
Trang 4Nguyễn Thị Hạnh
d) Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nhắc lại QT tính diện tích HCN
- Về nhà học thuộc QT và xem lại các BT
đã làm
- Vài HS nhắc lại QT tính diện tích HCN
Buổi chiều
Tự nhiên-xã hội: Thực hành : Đi thăm thiên nhiên
A/ Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
- Vẽ, nói hoặc viết về cây cối và các con vật mà đã quan sát được khi đi thăm thiên nhiên
- Khái quát hóa những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học
B/ Chuẩn bị: - Tranh ảnh trong sách trang 108, 109
- Mỗi HS 1 tờ giấy A4, bút màu Giấy khổ to, hồ dán
C/ Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài "Mặt Trời"
- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Hoạt động 1:
- Dẫn HS đi thăm thiên ở khu vực gần trường
- Cho HS đi theo nhóm
* Hoạt động 2:
- Giao nhiệm vụ: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô
tả cây cối và các con vật mà em đã nhìn thấy
- Yêu cầu các nhóm tiến hành làm việc
- Theo dõi nhắc nhở các em
* Hoạt động 2:
- Tập trung HS, nhận xét, dặn dò và cho HS về
lớp
- 2HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu vai trò của Mặt Trời đối với đời sông con người, động vật và thực vật
+ Người ta sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt Trời để làm gì ?
- Lớp theo dõi
- Đi theo nhóm đến địa điểm tham quan
- Lắng nghe nhận nhiệm vụ học tập
- Các nhóm tiến hành làm việc
- Tập trung, nghe dặn dò và về lớp
Đạo đức: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước(tiết 2)
A / Mục tiêu: Đã soạn ở tiết 1.
B/ Tài liệu và phương tiện:
- Tài liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương
C/ Hoạt động dạy - học :
* Hoạt động 1: Xác định các biện pháp.
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày trước lớp về - Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả trước
Trang 5Giáo Án Lớp 3
Nguyễn Thị Hạnh
kết quả điều tra thực trạng và các biện pháp tiết
kiệm, bảo vệ nguồn nước
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung ý
kiến và bình chọn biện pháp hay nhất
- Nhận xét hoạt động của các nhóm, tuyên
dương
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Chia nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm yêu cầu các
nhóm thảo luận để nêu về cách đánh giá các ý
kiến ghi trong phiếu và giải thích
- GV nêu ra các ý kiến trong phiếu
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- GV kết luận: Các ý kiến a, b là sai vì nguồn
nước chỉ có hạn Các ý kiến c, d, đ, e là đúng
* Hoạt động 3: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng “
- Chia nhóm và phổ biến cách chơi: các nhóm
ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo
vệ nguồn nước trong thời gian 3 phút
Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất,
nhanh nhất thì nhóm đó thắng cuộc
- Mời đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm
việc
- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc của
các nhóm
- GV kết luận chung: Nước là tài nguyên quý
Nguồn nước sử dung trong cuộc sống chỉ có
hạn Do đó, chúng ta cần phải sử dụng hợp lý,
tiết kiệm và bảo vệ dể nguồn nước không bị ô
nhiễm
- Gọi HS nhắc lại KL trên
* Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà thực hiện đúng với những điều vừa
học
lớp về kết quả điều tra thực trạng và những biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung vàbình chọn nhóm có cách xử lí hay nhất
- Các nhóm thảo luận để hoàn thành bài tập trong phiếu
- Đại diện từng nhóm trình bày ý kiến trước lớp
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Các nhóm thảo luận và ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc
- Lớp bình chọn nhóm thắng cuộc
- Nhắc lại KL nhiều lần
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
Thủ công: Làm đồng hồ để bàn (tiết 2)
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh làm được đồng hồ để bàn đúng qui trình kĩ thuật
- Yêu thích các sản phẩm đồ chơi
B/ Chuẩn bị: Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn Bìa màu giấy A4, giấy thủ công, bút màu
C/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét đánh giá - Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ mình
Trang 6Nguyễn Thị Hạnh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Hoạt động 3 : Yêu cầu HS thực hành làm
đồng hồ để bàn và trang trí.
- Gọi một HS nêu lại các bước làm đồng hồ để
bàn
- Lưu ý HS khi gấp các tờ giấy để làm đế,
khung, chân đỡ, đồng hồ cần miết kĩ các nếp
gấp và bôi hồ cho đều
- Hướng dẫn cách trang trí lịch ghi thứ, nhãn
hiệu đồng hồ,vv…
- Yêu cầu các nhóm tiến hành gấp và trang trí
đồng hồ để bàn
- Đến từng nhóm quan sát và giúp đỡ những
HS còn lúng túng
- Yêu cầu các nhóm trưng bày sản phẩm của
nhóm lên bàn
- Nhận xét đánh giá tuyên dương các sản
phẩm đẹp
c) Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tập làm lại đồng hổ nhiều lần
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Hai em nêu lại trình tự các bước gấp đồng hồ để bàn
+ Bước 1 : Cắt giấy + Bước 2 : Làm các bộ phận của đồng hồ :
Làm khung đồng hồ.
+ Bước 3 : Hoàn thành đồng hồ hoàn chỉnh.
- Các nhóm thực hành làm đồng hồ để bàn
- Hai em nêu các bước gấp đồng hồ để bàn
======================================================
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2007 Ngày soạn: 8/4/ 2007
Ngày giảng: 10/4/2007
Buổi sáng
Mĩ thuật: GV bộ môn dạy
Thể dục: Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ
A/ Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện được các động tác tương đối chính xác
- Ôn TC “Nhảy đúng nhảy nhanh “.Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết tham gia chơi.
B/ Địa điểm phương tiện : - Mỗi HS 1 cờ nhỏ để cầm tập TD Sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Còi, kẻ sẵn vạch để chơi TC
C/ Lên lớp:
Nội dung và phương pháp dạy học lượng Định luyện tập Đội hình
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập
- Đứng tại chỗ khởi động các khớp
- Bật nhảy tại chỗ 5 – 8 lần theo nhịp vỗ tay
5 phút
Trang 7Giaùo AÙn Lôùp 3
Nguyeên Thò Hánh
- Chôi troø chôi “ Tìm quạ aín ñöôïc “
2/ Phaăn cô bạn :
* OĐn baøi theơ dúc phaùt trieơn chung.
- Yeđu caău lôùp laøm caùc ñoông taùc cụa baøi theơ dúc phaùt trieơn chung töø 2
ñeân 4 laăn
- Laăn 1, GV hođ ñeơ lôùp taôp Laăn 3,4 caùn söï hođ taôp lieđn hoaøn 2 x 8 nhòp
- Chuyeơn thaønh ñoôi hình ñoăng dieên roăi thöïc hieôn baøi theơ dúc phaùt trieơn
chung 3 x 8 nhòp: 1 laăn
- Theo doõi nhaôn xeùt söûa sai cho hóc sinh
* Chôi troø chôi “Nhạy ñuùng, nhạy nhanh “.
- Neđu teđn troø chôi höôùng daên cho hóc sinh caùch chôi
- Yeđu caău taôp hôïp thaønh caùc ñoôi coù soâ ngöôøi baỉng nhau
- Cho moôt nhoùm ra chôi laøm maêu, ñoăng thôøi giại thích caùch chôi
- Hóc sinh thöïc hieôn chôi troø chôi thöû moôt löôït
- Sau ñoù cho chôi chính thöùc
- Nhaĩc nhôù ñạm bạo an toaøn trong luyeôn taôp vaø trong khi chôi vaø chuù yù
moôt soâ tröôøng hôïp phám qui
3/ Phaăn keât thuùc:
- Yeđu caău hóc sinh laøm caùc thạ loûng
- Ñi chaôm xung quanh voøng troøn voê tay vaø haùt
- Giaùo vieđn nhaôn xeùt ñaùnh giaù tieât hóc
- Daịn doø hóc sinh veă nhaø ođn nhạy dađy kieơu chúm hai chađn
16 phuùt
6 phuùt
5 phuùt
GV
Chính tạ: Buoơi hóc theơ dúc
A/ Múc tieđu: - Reøn kư naíng vieât chính tạ : Nghe vieât chính xaùc, trình baøy ñuùng moôt ñoán trong
baøi “Buoơi hóc theơ dúc“ Vieât ñuùng caùc teđn rieđng cụa ngöôøi nöôùc ngoaøi: Cođ-reùt-ti, Nen-li …
- Laøm ñuùng caùc baøi taôp phađn bieôt tieâng coù ađm ñaău deê laên s/x
- Giaùo dúc HS yù thöùc reøn chöõ giöõ vôû
B/ Chuaơn bò: Bạng lôùp vieât 3 laăn caùc töø ngöõ trong baøi taôp 3a.
C/ Hoát ñoông dáy - hóc:
1 Kieơm tra baøi cuõ:
- Yeđu caău 2HS vieât ôû bạng lôùp, cạ lôùp vieât vaøo
bạng con caùc töø coù daâu hoûi/ daâu ngaõ
- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù chung
2 Baøi môùi:
a) Giôùi thieôu baøi
b) Höôùng daên nghe vieât :
* Höôùng daên chuaơn bò:
- Ñóc ñoán chính tạ 1 laăn:
- Yeđu caău hai em ñóc lái baøi cạ lôùp ñóc thaăm
- Ñoán vaín tređn coù maây cađu ?
+ Cađu noùi cụa thaăy giaùo ñaịt trong daâu gì ?
+ Nhöõng chöõ naøo trong baøi caăn vieât hoa ?
- Yeđu caău laẫy bạng con vaø vieât caùc tieâng khoù
- 2HS leđn bạng vieât: luyeôn voõ, nhạy cao, theơ dúc, theơ hình,…
- Cạ lôùp vieât vaøo giaây nhaùp
- Lôùp laĩng nghe giôùi thieôu baøi
- Lôùp laĩng nghe giaùo vieđn ñóc
- 2 hóc sinh ñóc lái baøi
- Cạ lôùp ñóc thaăm tìm hieơu noôi dung baøi
+ Ñaịt trong daâu ngoaịc keùp
+ Vieât hoa caùc chöõ ñaău teđn baøi, ñaău ñoán, ñaău cađu, rieđng
- Cạ lôùp vieât töø khoù vaøo bạng con: Nen-li, caùi
Trang 8Nguyễn Thị Hạnh
- GV nhận xét đánh giá
* Đọc cho HS viết vào vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài tập 2a.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 1HS đọc cho 3 bạn lên bảng viết tên các
bạn HS trong truyện Buổi học thể dục.
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải đúng
Bài 3a: - Nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 3 em lên bảng thi làm bài nhanh
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải đúng
d) Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà luyện viết lại những chữ đã viết sai
xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống,
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- 1 em nêu yêu cầu BT
- HS làm vào vở
- Một em đọc, 3 em lên bảng thi viết nhanh tên các bạn trong truyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn làm nhanh nhất:
Đê-rốt-xi ; Cô-rét-ti ; Xtác -đi ; Ga-rô-nê và Nen - li.
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- Ba em lên bảng thi đua làm bài,
- Cả lớp nhận xét bổ sung: nhảy xa - nhảy sào
- sới vật.
Toán: Luyện tập
A/ Mục tiêu :
- Luyện tập về cách tính diện tích HCN theo kích thước cho trước
- Giáo dục HS chăm học
B/ Chuẩn bị :
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng làm BT: Tính diện tích
HCN biết:
a) chiều dài là 15cm, chiều rộng là 9cm
b) chiều dài là 12cm, chiều rộng là 6cm
- GV nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b/ Luyện tập :
Bài 1: - Gọi HS nêu bài toán.
- Ghi tóm tắt đề bài lên bảng
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Cho quan sát về các đơn vị đo các cạnh và
nêu nhận xét về đ[n vị đo của 2 cạnh HCN
- Yêu cầu HS tự làm và chữa bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa
bài
- GV nhận xét đánh giá
- 2HS lên bảng làm BT
- Cả lớp theo dõi , nhận xét abif bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu bài toán
- Phân tích bài toán
- Nêu nhận xét các số đo của hai cạnh HCN không cùng đơn vị đo ta phải đổi về cùng đơn
vị đo
- Cả lớp tự làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải :
4 dm = 40 cm
Trang 9Giáo Án Lớp 3
Nguyễn Thị Hạnh
Bài 2: - Gọi HS nêu bài toán.
- GV gắn hình H lên bảng Yêu cầu cả lớp
quan sát A 8cm B
10cm
D C M
8cm
P N
20cm
+ Hãy nêu độ dài các cạnh của mỗi hình chữ
nhật ABCD và DMNP
+ Muốn tính được diện tích của hình H ta cần
biết gì ?
+ Khi biết diện tich 2 hình chữ nhật ABCD và
DMNP, ta làm thế nào để tính được diện tích
hình H
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Mời một em lên giải bài trên bảng
- Nhận xét đánh giá bài làm HS
Bài 3: - Gọi HS nêu bài toán.
- Ghi tóm tắt đề bài lên bảng
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
d) Củng cố - dặn dò:
- Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào ?
- Về nhà học thuộc QT và xem lại các BT đã
làm
Diện tích HCN: 40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi HCN: (40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Đ/S : 320 cm 2 , 96 cm
- Một em đọc bài toán
- Cả lớp quan sát hình vẽ
+ Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 10cm, chiều rộng 8cm
+ Hình chữ nhật DMNP có chiều dài 20cm, chiều rộng 8cm
+ Cần tính diện tích của 2 hình ABCD và DMNP
+ Lấy diện tích của 2 hình đó cộng lại với nhau,
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một HS lên bảng giải Cả lớp theo dõi bổ sung
Giải:
Diện tích hình ABCD : 10 x 8 = 80 (cm2) Diện tích hình DMNP : 20 x 8 = 160 (cm2) Diện tích hình H : 80 + 160 = 240 (cm2 )
Đ/S : 240 cm 2
- Một em nêu bài toán
- Phân tích bài toán
- Cả lớp tự làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung:
Giải :
Chiều dài HCN: 5 x 2 = 10 (cm) Diện tích HCN: 10 x 5 = 50 (cm2)
Đ/ S: 50 cm 2
- Vài HS nhắc lại QT tính diện tích HCN
Buổi chiều
Hướng dẫn tự học Toán
Trang 10Nguyễn Thị Hạnh
A/ Mục tiêu:
- Củng cố về cách tính chu vi, diện tích HCN.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
B/ Hoạt động dạy - học:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
Chiều
dài
Chiều rộng
Diện tích HCN
Chu vi HCN
Bài 2: Tính :
15cm2 + 20cm2 = 12cm2 x 2 =
60cm2 - 42cm2 = 40cm2 : 4 =
20cm2 + 10cm2 + 15cm2 =
50cm2 - 40cm2 + 10cm2 =
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8cm,
chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích
và chu vi hình chữ nhật đó
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm.
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
Chiều dài
Chiều rộng
Diện tích HCN
Chu vi HCN
12cm 6cm 72 cm 2 36 cm
20cm 8cm 160 cm 2 46 cm
25cm 7cm 175 cm 2 64 cm
15cm2 + 20cm2 = 35cm 2 12cm2 x 2 = 24cm 2
60cm2 - 42cm2 = 18cm 2 40cm2 : 4 = 10cm 2
20cm2 + 10cm2 + 15cm2 = 45cm 2
50cm2 - 40cm2 + 10cm2 = 20cm 2
Giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
8 x 3 = 24 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
24 x 8 = 192 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
(24 + 8) x 2 = 64(cm)
ĐS: 192 cm 2
64 cm
-Toán nâng cao
A/ Mục tiêu: - Nâng cao kiến thức về tính diện tích hình chữ nhật và giải toán.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
B/ Hoạt động dạy - học:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
34321 + 45768 6493 - 4027
9546 : 6 1424 x 4
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
34321 6493 1424 9546 6 + 45768 - 4027 x 4 35 1591
80089 2466 5696 54 06