3.Bài mới: SGK.3ph Tgian HĐ của GV 11ph HĐ1: Tìm hiểu về áp suất của chất lỏng lên đáy bình: -Trong bài trước ta đã biết, một vật rắn để trên bàn thì sẽ tác dụng lên mặt bàn một áp lực t[r]
Trang 1Tiết 1: Chương I: S:15/8/09
D:17/8/09
I tiêu:
- Nêu
- Nêu
- Nêu
II ! "# $% Tranh !: 1.1 , 1.2 , 1.3
III Ho ạt động dạy và học
1
2 C/ 5
(12ph)
(9ph)
0:Làm !4 nào 05 $4 36 78 0 hay
0:#( yên:
-Yêu
?
(quan sát bánh xe quay, nghe
*Q tung lên ? 416 ô tô )
-GV
-Hs ghi vào !?
0-: Tính <=#( 0> *) 0 và 0:#( yên
-Gv treo tranh1.2 Sgk
Y/c hs quan sát và V 4 c4,c5,c6
yên
I Làm hay ' yên
4
C sinh tìm VD so !1 !0 2
* Khi vị trí của vật so vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật cđ so với vật mốc, cđ này gọi là chuyển động cơ học.
-Một vật được coi là đứng yên khi vị trí của vật không thay đổi theo thời gian so với vật mốc.
-HS quan sát tranh
II.Tính t hay ' yên
*Một vật có thể là cđ đối với vật này nhưng lại là đứng yên đối với vật khác Ta nói chuyển động hay đứng yên có tính tương đối.
Trang 2(6ph)
-Y/c hs tìm ví
-Y/c hs làm !+ cá nhân c8
)6@U! treo tranh 1.3
-Làm thí
-Y/c
0@: +8# A#(
-G/v
C11
III
-H/s tìm ví 5Q
9F 4 c8 -H/s quan sát và mô $% các !0 P -Làm !+ cá nhân C9
\ 0 5Q
-Th¶o luËn nhãm tr¶ lêi
IV *#( > (5ph)
-Khi nào !0 (!0 ' yên ?
-Làm bài 06 1,2 /3 SBT
V.B# dò:(2ph)
-BTVN : 3,4,5,6 /3
-Xem bài 21 “Vận tốc”
………
Trang 3Tiết 2: VẬN TỐC S:22/8/09
D:24/8/09
I tiêu:
-
-
II.
&D 06#( AD9 và !E
1 F!G 06#( :5ph
-
- Làm bài 06 1.3, 1.4 /3 sbt
2
(20ph)
(12ph)
)/0'H3 !5 7I 78# >
-Y/c HS
2.1?
-Y/c HS hoàn thành câu C1, C2, d= rút ra
khái +2 !" ?
-G V thông báo công
! !0 ?
-Y/c HS hoàn thành câu c4
-GV
kim $% OH cho *H !0 $% !0
+8# > là gì ?
tích, so sánh -HS F 4 câu C1, C2, C3 rút ra
II Công !: tính 78# >M 0=# 7% vt:
-Hs
! vt, !0 5Q F 4 câu c4
*Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyễn động Độ lớn
Trang 4$/0- +8# A#( c5,c6
-Y/c HS 1 câu c5
-Y/c HS 2 tóm `
-Y/c HS làm !+ cá nhân hoàn thành câu
C5
-GV
-Y/c HS làm !+ cá nhân hoàn thành câu C6
@ 4/ HS lên *F trình bày
-GV
của vận tốc được tính bằng qđ đI được trong một đơn vị thời gian
Công thức v=s/t
v là vận tốc
s là qđ đi được
t là thời gian để đi hết quãng đường đó) Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s và km/h
+8# A#(
-Hs 1 câu c5
-Hs 2 tóm `
-Hs làm !+ cá nhân câu c5
@F :C5 0 $% QQ là 36km/h:
quóng là 36km/h -Làm !+ cá nhân
-1 HS lên
C6
Cho *H @F
t=1,5 h 0 $% tàu là s=81 km v=s/t=81/1,5=
v=? km/h 54km/h ?m/s =15m/s
4.*#( >: (4 ph)
-GV
5.O# dò: (2ph)
-Làm bt 2.1 2.5/ SBT -Hoàn thành C7, C8
Trang 5
Tiết 3: S: 29/8/09
D: 31/8/09
I tiêu:
- Phát
- Mô
ngang;
II ! "# $% (cho GV)
1 máng ngang ,1 máng nghiêng, bánh xe,1
giây)
&D 06#( AD9 và !E
1 F!G 06#( (5ph)
tính và ! !0
-&D 06#(
(5ph)
A
*` E 4u bánh ? A H khi 5m 4/ ? B?
36km/h là nói vt lúc nào?
Trang 6
(10ph)
&D 06#( 2:Tìm !5 7I ! 95# 06#( 0I
và
sinh
-GV * 5& TN hình 3.1 SGK
2 4E
4u $% bánh xe 2 4E( a ghi kq các
quãng
gian
3.1SGK
+
tính !0 $% xe trên các quãng liên
H6
-Trên
"( không "I
-Yêu E HS F 4 C2
&D 06#( 3: Tìm !5 78# > trung bình
*) ! 95# 06#( không 0I -GV thông
liên
nhanh hay
bình: trung bình trong
quãng là bao nhiêu và P là !0
trung bình
-Yêu
Q bánh xe trên / AB,BC,CD
C sinh F 4
-Theo dõi GV làm TN Ghi
-Tính !0 trên 23 quãng theo công
Làm !+ cá nhân phát * chung ? 416
*Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổI theo thời gian.
vAB =0,016 m/s
vBC =0,05 m/s
vCD =0,8 m/s
Trang 7-Tính !0 trung bình trên 23 /
theo công
nhau có * nhau không?
&D 06#( 4: +8# A#(
-Yêu E HS F 4 C4
C5
-Câu C7 yêu
sát
vtb=s/t {0 5Q C4 /
"
C5 @F
0 tb trên quãng 5 Vtb1 =s1/t1=… 4m/s
0 tb trên quãng * Vtb2=s2/t2=… 2,5m/s
0 tb trên F KF Vtb= =… 3,3,m/s
IV: *#( >(5ph)
V: B# dò(2ph)
C bài |
-Làm bài 06 1 H 6/ 6+7
-Xem 1 bài 21
………
Tiết 4:
ND7/9/09
I tiêu:
II.
III &D 06#( AD9 và !E
F!G 06#(
2 1
2 1
t t
s s
Trang 82 &D 06#(
(8ph)
(16)
(10ph)
)/: Ôn JD khái #W3 JX -Khi tác 5Q
-Hãy nêu VD
I
-Hãy
dây?
-Yêu E hoàn thành C1
$/-: Tìm !5 cách $5 AY# JX $Z#(
hình
mà còn có
không? Vì sao?
Yêu E HS o 2Q 2
-Các H nào $% 4o ' !1 các H
5 1 ^ $% 4oI
w@ $% véc 4o
wC 1 $% véc 4o
wZ dài $% véc 4o
-GV
VD: Ta qui 1 dài 1cm ' !1 1N thì
3N : ' !1 2| tên có dàI 3cm
-Hãy cho *H trên hình 4.3 SGK véc 4o cho
ta
c) T +8# A#(-Yêu E HS n/c cá nhân,
F 4 C2, !: hình vào !?I @ 2 HS lên *F
!: các véc 4oI
-Yêu
Không.Vì không
*Một đại lượng vừa có độ lớn, vừa có phương và chiều là đại lượng véc tơ.Vậy lực là một đại lượng véc tơ.
-HS
nhau
-Suy
1cm
3N
*Cách biểu diễn véc tơ lực:( SGK)
*Véc tơ lực được kí hiệu bằng chữ F
có mũi tên ở trên : F.Cường độ của lực kí hiệu bằng chữ F không có mũi tên ở trên: F.
Trang 9IV: *#( >,@.!/
-HS
-Yêu
-Vì sao nói
-Hãy nêu ba yêu $% véc 4oI
V: B# dò(2ph)
C bài |
-Làm BT: 4.1 HW XUB
-Xem 1 bài 21
………
TÍNH
NS: 12/9/09 ND: 14/9/09
I/ tiêu:
nhau
-Nêu
yên thì
-Nêu
tính
II/
1
2.C/
Trang 10Tgian *) GV *) HS
(3ph)
(19)
(8ph)
: '\ !: tình ! >#( !E 8.} 416 6 ta
-Bây
F KH !N " này
-: Tìm !5 0I SW# 05 2 JX cân
$Z#( Ta y *H các H $% 4o Khi 2 4o cân
-Hãy !: 2 4o tác 5Q lên KF E ? hình bên?
9m P cho *H 4o và 4o kéo $% dây có
4o ra sao?
2
-Làm TN
5c HS theo dõi, quan sát và ghi OH KF thí
T: Tìm !5 7I quán tính-Khi xe /6(
em có
nhanh
-là 2
T
.P
P -Hai
-Cho ví 5Q
-HS sách GK và 5o - -Theo dõi thí
4 C2, C3, C4
vào *F 5.1 và F 4 C5
*Hai lực cân bằng khi đIểm đặt trên cùng một vật, có cùng cường độ, cùng phương nhưng ngược chiều.
Một vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều mãi mãi.
xét, *s sung
Trang 11-Khi xe
có 5m ngay 4/ không? Vì sao?
-GV thông báo: Khi có 4o tác 5Q( 2 !0
2 !0 " có quán tính
-Hãy cho VD
-Yêu E HS F 4 C6, C7, C8 sau P *
5& TN O2 tra 4 F $% HS
-HS cho VD !" quán tính
2 vàI em trình bày 4 F\ 1
416
*Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có quán tính.
IV: *#( > (5ph)
-Yêu
-
-Vì sao khi
V: B# dò:(2ph)
- C bài |
- Làm bài 06 m 1 H_Ubw;e
- Xem 1 bài 21
………
ND:21/9/09
I tiêu:
-Nêu
trên
-Nêu
-Nêu
làm u( làm F2 ma sát
II ! "# $%
Z !1 23 nhóm: 1 khúc 3( 1 xe 4u( 1 4o OH( tranh !: phóng to vòng bi
III
Trang 121
HS1:
*S 1 tác 5Q $% hai 4o cân *( 2 !0 % ' yên và
HS2: c)Làm bài 06 2,3/9
2.Hoạt động
(13ph)
(8ph)
: Tìm !5 JX ma sát-Quan sát H 6.a, 6.b
cho
-Hình 6.a,b
-Khi bóp phanh thì vành bánh xe
-Khi bánh xe không quay thì
-GV thông báo OH 40
-Yêu E HS F 4 C1
-HS
ma sát 4uI
-Yêu E HS F 4 C2
-C3: H 6.a,b
-So sánh
4uI
-GV * 5& TN H 6.2
( G ý: là dù tay ta y tác 5Q kéo dãn 4o OH
mà khúc 3 !c ' yên CáI gì y F U
$% khúc 3IS
-Thông báo: Khúc
-Yêu E HS F 4 C5
-: Tìm !5 vai trò *) JX ma sát trong
-H 6.a: xe -H 6.b: xe 4u trên 2) -Bánh xe
-Bánh xe không
*Lực ma sát trượt xuất hiện khi vật này trượt trên mặt vật khác và cản trở lại chuyển động.
-Khi !0 này 4u trên 2) !0 khác -Làm !+ cá nhân F 4 C2,C3
*Lực ma sát lăn xuất hiện khi vật nay lăn trên mặt vật khác.
-HS quan sát TN và F 4 Jf) bàn
F ? 4/ U $% khúc 3S
-HS F 4 C5 theo nhóm
*Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không bị trượt khi vật bị tác dụng của lực khác.
Trang 13nhóm F 4 C6
-Vì sao
!0
-Yêu
$% 4o ma sát
F 4 C8,C9
CUZ nhóm F 4
nhau, ? s truc * ] BôI E 2 cho
làm F2 ma sát
Q và F U quay $% bành ,L f F2 ma sát thì thay *
Q quay có s bi)
-Vì
C nhóm F 4
CZ nhóm F 4
IV: *#( >,.!/
-Yêu
-Các 4o ma sát " có tác 5Q gì?
-Nêu VD
V: B# dò:(1ph)
C bài |
-Làm bài 06 6.1 H 6.5/11
-Xem 1 bài 21
………
………
ND:29/9/09
I. tiêu:
-Rèn 4+ tính o 4o( o giác $% HS
II d!<=#( pháp: >2 tra !H
III Lên Je.:
1 f# 0%#!: 2 danh.
Trang 142 F53 tra: không.
3.Bài 3e:
MA
Môn: +8 JiM1e 8
f'
ND
9s
dZ
3 H 4
1.5
3
1.5
1
3
50%
5 2
8 câu (7TN+1TL)
Go
3 H 4
1.5
3
1.5
1
1
50%
5 2
8 câu (7TN+1TL) 9s
6 H 30%( 3 8câu TN2S
40%( 4 2S
6 câu TN+1TL
30%( 3 2S 1TL
100%
10 2 16câu (14TN+2TL)
'Uj #(!W3:( 6 2 )
Câu1(5
1.Có
A.ô tô
B.ô tô % ' yên
C.ô tô
D.ô tô
2.Trong các ! sau ^( ! nào là ! !0
A Km.h B m.s C.s/m D Km/ h
A v = s t B s= v.t C v=t/s D t = s v
Trang 15A 90 km B 60 km C 22,5 km D 47 km
5 f quãng s1 1 giõy, quãng H6 theo s2
t2 giây trong các công
trên F hai quãng s1 và s2 công
D
6 Khi
Hãy
A 0 không thay s C 0 F2 5E
B
7.Khi
A
B
C
D
8.Hành khách
nghiêng
A
B Z : sang trái D Z u !0
9.Cách làm nào sau
9u nhám $% 2) H6 xúc g 9u 4o ép lên 2) H6 xúc
xúc
10 Câu nào sau ^ nói !" 4o ma sát là nI
A
B Khi
C Khi
D
Câu 2(
a
b
theo
c
(3)
d Khi có
(4)
'X J 8#JW2S
1 2
.
2
tb
1 2
. tb s s
C v
1 2
1 2
B v
Trang 16Câu 1J;2 ) g 5& véc 4 sau
] xích 1cm ' !1 500N )
Câu 2
!0 trung bình trên quãng 5( trên quãng u2 ngang và trên F hai quóng
kd ÁN g
I S53 tra 1 4 Lý 8 ,'4 PPCT 7)
'Uj #(!W3,? 053/
Câu1(5 2S
f3 câu F 4 n 0.5 2
Câu 2(1 2S
a, (1) nhanh hay
b, (2) 41 không thay s
c, (3)
d, (4) quán tính
II 'X J 8#( 4 2S
Câu1(1 2S A F=2000N
F
Câu2(3 2S 500N
Tóm ` ( 0.5 2S
s1= 150m
t1= 30s
s2= 90m
t2=15s
-Tính: v1=? v2=? vtb=?
0 trung bình $% xe trên quãng 5 là
v1= = = 5( m/s) (0.75 2S
0 trung bình $% xe trên quãng 2 ngang là
v2= = = 6 (m/s) (0.75 2S
0 trung bình $% xe /6 trên F hai quãng là
1
1
s
t
150 30
2
2
s
t
90 15
Trang 17vtb = = 5.3(m/s) (1 2S
ND:6/10/09
I
trên 1
can: 1 pa =1 N/m2 Nêu
II ! "# $% phóng to hình 7b,7c SGK.
&D 06#( AD9 và !E
1
HS2:Làm bài 06 1,2 SGK
2 C/
(6ph)
(16ph)
: Tìm !5 áp JX
Yêu
4o là gì?
- 9F 4 câu c1
- GV
-VD: Go $% máy kéo td lên 2)
- Tìm !5 áp _ R- Quan sát hình7.4 và
cho
2) * ép? (áp 4o gây ra *H 5/ $% 2) *
ép)
- Hãy xét xem tác
vào
- : các véc áp 4o
- So sánh 41 $% áp 4o
- So sánh 5+ tích $% 2) * ép
- So sánh lún $% !0 (td $% áp 4oS
-HS SGK và F 4
CZ cá nhân F 4 C1
*áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt phẳng bị ép.
2) *" 2) * lún)
-HS
-Các nhóm " vào *F 7.1
1 2
1 2
150 90
30 15
Trang 18
* Z" OH KF và *F 7.1
- Yêu E HS hoàn thành câu c3
-
cho tác 5Q $% áp 4o lên *" 2) * ép
ta dùng
- Yêu E HS o 2Q 2
- Công
u lên N6 4 4E( S F2 còn 2 %I
- Ap N có 41 * gì?
T +8# A#(-Y/C HS làm !+ cá nhân F
4 câu C4, C5
Z/ 5+ nhóm phát * kêt 40
* Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng lớn và diện tích càng nhỏ.
-Hs F 4
*Độ lớn của áp suất bằng độ lớn của
áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
p = F/S.
hay N/m2, 1Pa= 1N/m2 -HS F 41 C4 và lên *F trình bày C5
IV: *#( >,.!/
-áp 4o là gì? Z ! áp 4o
-áp
-Yêu
V: B# dò(2ph)
-Làm bài 06 1 H 6/12
-Xem bài 21
………
……
Tiết 9: ÁP
THÔNG NHAU
NS:
11/10/09 ND:
13/10/09
I tiêu:
Trang 19-Mô
F
-Nêu
II ! "# $%:
{Z !1 23 nhóm: f bình Q có - C và các 43 A,B ? thành *. *
màng cao su
2 bình thông nhau
III Lên Je.:
1 f# 0%#!: Z2 danh.(1ph)
2 F53 tra:(5ph)
HS1: Khái
HS2: Làm bài 06 7.2, 7.3
3.Bài 3e: (SGK).(3ph)
(11ph) Tìm !5 7I áp _ R *) !R Jo#( lên
0V9 bình: -Trong bài 1 ta y *H( 2 !0
` trên bàn thì : tác 5Q lên 2) bàn 2
áp
có?
-Bây
không? Vì sao?
là bao nhiêu?
-áp
bình? Vì sao?
H - bình là màng cao su *. kín thì có
-GV * 5& TN
bình không?
!0 nhúng trong nó không?
-GV * 5& TN, yêu E HS làm TN
-Vì sao
ép !0 vào 2) bàn)
4o nên | gây ra 2 áp 4o lên - bình
p=F/S
* *H 5/ -Quan sát TN do GV * 5& và F
-Quan sát TN do GV * 5& và làm
TN theo nhóm Quan sát
và
Trang 20(5ph)
(5ph)
-Quay
-Yêu E HS làm !+ cá nhân F 4 C3, hoàn
thành OH 40I
- Tìm !5 công !: tính áp _ R !R
-Bình hình
-áp
nào?
-Hãy áp
-Hãy
cho
-GV thông báo !" các 2 2 trên cùng 2
T Tìm !5 3X #<e trong các nhánh
*) bình thông nhau:
-Yêu
và OH 40
C6 H C9
-GV cho HS
nhau
-Cá nhân F 4 C3, hoàn thành OH 40
*Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên thành bình mà lên cả đáy bình và cácvật ở trong lòng nó.
-Làm !+ cá nhân F 4
P =d*V
V =S*h
p=F/S = d*V/S = d*S*h/S = d*h
*Vậy
p = d*h Trong đó p là áp suất ở đáy cột chất lỏng, d là TLR của chất lỏng, h là chiều cao cột chất lỏng tính từ mặt thoáng đến điểm cần tính.
-Làm !+ cá nhân F 4 C5 và hoàn thành OH 40
*Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở cùng một độ cao.
-Cá nhân
... data-page="2">(6ph)
-Y/c hs tìm ví
-Y/c hs làm !+ cá nhân c8
)6@U! treo tranh 1. 3
-Làm thí
-Y/c
0@: +8# A#(
-G/v
C 11. .. data-page="5">
Tiết 3: S: 29 /8/ 09
D: 31 /8/ 09
I tiêu:
- Phát
- Mô
ngang;
II ! "# $% (cho GV)
1 máng ngang ,1 máng nghiêng,...
1 F!G 06#( :5ph
-
- Làm 06 1. 3, 1. 4 /3 sbt
2
(20ph)
(12 ph)
)/0''H3 !5 7I 78# >
-Y/c HS
2 .1?