1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau - Bài giảng - Nguyễn Thị Hồng Chuyên - Thư viện giáo dục Bắc Ninh

17 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chöõ caùi teân caùc ñænh töông öùng cuûa hai tam giaùc phaûi vieát theo cuøng thöù töï. ñieàu gì[r]

Trang 1

Môn :Toán

GV: nguyÔn thÞ hång chuyªn

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Nêu định lí tổng ba góc trong tam giác? Tính chất góc ngoài của tam giác?

Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau ? hai góc bằng nhau?

Trang 3

A

A’

C

2cm

3,2cm

3cm

3,2cm

3cm

2cm

A’B’

A’C’

B’C’

=

=

=

=

=

=

AB

AC BC

A’

A

B’

B

C’

C

rằng trên hình đó ta có:

Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’:

Bài tập :

Trang 4

A

C

B

A

C

0

18 0

10

17

0 15

0

16 0

2

7 11

0

12 0

4 14

13 0

6

8 0

10 0

18 0

0

17 0

10 2 4

15 0

3 0

16 0

8 0

11 0

7 6

14 0

13 0

5

12 0

10 0

9 9

0

18 0

10

17

0 15

0

16 0

2

7 11

0

12 0

4 14

13 0

6

8 0

10 0

18 0

0

17 0

10 2 4

15 0

3 0

16 0

8 0

11 0

7 6

14 0

13 0

5

12 0

10 0

9 9

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50 130

60

80 100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130 50

120

100 90

90

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50 130

60

80 100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130 50

120

100 90

90

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50 130

60

80 100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130 50

120

100 90

90

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50 130

60

80 100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130 50

120

100 90

90

A’B’

A’C’

B’C’

=

=

=

=

=

=

AB

AC BC

3,2cm

3cm

2cm

2cm

3,2cm

3cm

0

65

0

75

0 40

0

65 40 0

0

75

A’

A

B’

B

C’

C

rằng trên hình đó ta có:

Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’:

Trang 5

Hai tam giác ABC và A’B’C’ có các cặp cạnh bằng nhau, các

cặp góc bằng nhau như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau.

A

A’

-Hai đỉnh Avà A’ gọi là hai đỉnh tương ứng

-Hai cạnh AB và A’B’ gọi là hai

cạnh tương ứng.

-Hai góc A và A’ gọi là hai góc tương ứng

(B và B’; C và C’)

( BC và B’C’ ; AC và A’C’) ( B và B’ ; C và C’)

Trang 6

Tiết 20 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 7

• Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương

b, Định nghĩa :

A

A’

ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

a, Ví dụ:Cho tam giác ABC và A’B’C’có:

A’B’=2cm;

A’C’=3cm ; B’C’=3,2cm;

=

=

=

=

=

=

AB

AC BC

A’

A

B’

B

C’

C

= 650

=75 0

=40 0

thì là hai tam giác bằng nhau

ABC và A’B’C’

Trang 8

- Quy ước: Khi viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau, các chữ cái chỉ

tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự

- Hai tam giác ABC và A’B’C’bằng nhau,kí hiệu là: ABC = A’B’C’

2) Kí hiệu:

*ABC = A’B’C’  AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’

A = A’, B = B’ , C = C’

Trang 9

A’

Có ABC = A’B’C’  AB = A’B’, BC=B’C’, AC = A’C’

Câu hỏi :

B = B’

<

Trang 10

c) Điền vào chỗ trống ( ): ABC = … ; AC = … ; = …

?2 : Cho hình vẽ 61

Hình 61

M

C B

A

a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau)?Nếu có hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó

b) Hãy tìm :

Đỉnh tương ứng với đỉnh A , góc tương ứng với góc N ,

cạnh tương ứng với cạnh AC

B

Trang 11

a) ABC và MNP bằng nhau

?2 : Cho hình vẽ 61

Hình 61

M

C B

A

b)-Đỉnh tương ứng với đỉnh A là:

-Góc tương ứng với góc N là:

-Cạnh tương ứng với cạnh AC là:

đỉnh M góc B

cạnh MP

Kí hiệu là : ABC = MNP

c) Điền vào chỗ trống ( )

ACB = ; AC = ; MPN MP B = N

Trang 12

? 3(SGK/111):

A

D

E

F

Cho ABC = DEF ( hình vẽ) Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC

ABC = DEF GT

KL

B = 700, C = 500

EF = 3

D = ?, BC = ?

Chứng minh:

Xét ABC có: Â + B + C = 180o (Định lí tổng ba góc của )

Mà B = 700, C = 50o (Theo GT) nên  + 70o + 500 = 1800

 = 1800 – 1200 = 600

Mặt khác ABC = DEF và EF = 3 (Theo GT)

D = Â = 600 , BC = EF = 3 Vậy D = 600 , BC = 3

50 o

Trang 13

DF AB Bài 2: Đúng ghi (Đ) sai ghi (S) vào ô trống

1.Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có 6 cạnh bằng nhau,

6 góc bằng nhau

2.Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh bằng nhau,

các góc bằng nhau

3.Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau

4 Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng

bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

Bài 1: Cho ABC = DEF Hãy điền vào chỗ trống ( )

E = ; C = ; AC = ; DE =

S

S

S Đ

Trang 14

P R

H Q

80

60

Bài 3: Tìm các tam giác bằng nhau trong hình vẽ sau (các cạnh bằng nhau được đánh dấu giống nhau ) ? Viết kí hiệu sự

bằng nhau đó

Trang 15

Củng cố :

2 Khi viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau cần chú ý

Chữ cái tên các đỉnh tương ứng của hai tam giác phải viết theo cùng thứ tự

điều gì ?

• Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương

1 Định nghĩa :

ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

Trang 16

Dặn dò :

1 Học định nghĩa và quy ước

2 Làm bài tập 11, 12, 13 trang 112 Sgk

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w