bằng cách ghi vào ô trống dấu + trước ý kiến - Từng HS độc lập làm việc em cho là đúng và ghi dấu – trước ý kiến sai - 1 HS nêu kết quả bài làm trước lớp - GV kÕt luËn theo tõng néi dung[r]
Trang 1Tuần 6: Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Tiết 1 Hoạt động tập thể
- Tập trung học sinh
- Lớp trực tuần nhận xét
Tiết 2 + 3: Tập đọc – Kể chuyện :
I Mục đích – yêu cầu:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " và lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa:.Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được
điều muốn nói ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Kể chuyện:
- Biết sắp xếp các tranh ( SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện Dựa vào tranh minh họa
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc:
A KTBC: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc họp chữ viết Sau đó trả lời câu hỏi
- HS + GV nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 GTB: Ghi đầu bài
2 Luyện đọc :
a GV đọc diễn cảm toàn bài :
- GV hướng dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe
b GV HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu
+ GV viết bảng : Liu - xi – a , Cô - li – a - 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn
- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4
- 3 nhóm thi đọc
- GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài
- Lớp bình chọn bạn đọc hay
Trang 23 Tìm hiểu bài : * Lớp đọc thầm đoạn 1+2
- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là gì ? - Cô - li – a
- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế nào? - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
- Vì sao Cô - li – a thấy khó viết bài tập làm
văn ?
- Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho Cô - li – a học
* Lớp đọc thầm đoạn 3
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li – a làm
cách gì để bài viết dài ra ? - Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc
bạn chưa làm bao giờ …
* Lớp đọc thầm đoạn 4
- Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần áo
Lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ? - Cô - li –a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo …
- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm theo lời
mẹ ?
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài tập làm văn
- bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làm
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe
- 1 vài HS đọc diễn cảm
- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn
- GV nhận xét gghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn
Kể chuyện :
1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự
trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")
2 HD kể chuyện:
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh dấu
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS còn
lúng túng - HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là : 3- 4
– 2- 1
b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời của
- GV nhắc HS : BT chỉ yêu cầu em chọn
Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng lời
của em - HS chú ý nghe - 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3
- Từng cặp HS tập kể
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì của câu chuyện
- Lớp nhận xét – bình chọn bạn kể hay nhất
- GV nhận xét ghi điểm
Trang 3III Củng cố dặn dò:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này
không ? Vì sao ?
- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
Chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 4: Thể dục
GV chuyên dạy
Tiết 5: Toán
$ 26: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng để giải các bài toán có lời văn
HS khá giỏi làm được bài tập 3
II Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - 1HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )
- GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
a Bài 1 : Yêu cầu HS tìm đúng các phần
bằng nhau của một số trong bài tập
- HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng
con, bảng lớp
của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm )
2 1
của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg )
2 1
của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l )
2 1
của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m )
6 1
GV nhận xét sửa sai cho HS 6của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) ….
1
b Bài 2:Yêu cầu giải được bài toán
Có lời văn liên quan đến tìm một trong các
thành phần bằng nhau của một số
- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán – nêu cách giải
Trang 4- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét
Bài giải :
- GV nhận xét sửa sai cho HS Vân tặng bạn số bông hoa là :
Bài 2: củng cố về giải toán có lời văn liên
quan đến tìm một trong các thành phần bằng
nhau của một số
30 : 6 = 5 ( bông )
Đáp số : 5 bông hoa
* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở
- HS đọc bài làm - lớp nhận xét Bài giải :
Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :
28 : 4 = 7 ( HS ) Đáp số : 7 HS
- Gv nhận xét, sửa sai cho HS
d Bài 4 : yêu cầu nhận dạng đượchình và
trả lời đúng câu hỏi của bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát – trả lời miệng
- Đã tô màu số ô vuông của hình 2 và
5 1
hình 4
- GV nhận xét , sửa sai cho HS
III Củng cố dặn dò :
- Nêu nội dung chính của bài - HS nêu lại tên bài
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Tiết 1: Chính tả : ( nghe – viết )
$ 11: Bài tập làm văn
I Mục đích – yêu cầu :
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo ( bài tập 2)
- Làm đúng bài tập (3) a / b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp, bảng quay viết nội dung bài tập 2 BT 3a
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan
Trang 5
- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc
- GV nhận xét sửa sai cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 HD HS viết chính tả
a HD HS chuẩn bị
- 2 HS đọc lại bài
- GV hỏi :
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a
+ Tên riêng trong bài chính tả được viết như
thế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch nối giữa các tiếng
- Luyện viết tiếng khó :
+ GV đọc : làm văn, Cô - li – a , lúng túng,
ngạc nhiên …
- HS luyện viết vào bảng con
- GV nhận xét sửa sai cho HS
b GV đọc bài : - HS nghe viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS
c Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
3 HD làm bài tập :
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp
- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét
a Khoeo chân
b Người bỏ khoẻo
c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng
Siêng, sâu, sáng - Lớp nhận xét
- Lớp chữa bài đúng vào vở
III Củng cố dặn dò :
- Nêu lại lại ND bài
- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính tả
- Nhận xét tiết học
Trang 6
Tiết 2: Thể dục
GV chuyên dạy
Tiết 3: Toán
I Mục tiêu:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
+ HS khá giỏi làm được bài 2 (b)
II Các hoạt động dạy học :
A KTBC: 2 HS lên bảng làm 2 phép tính
- HS 1 : Tìm của 12cm
2 1
- HS 2 : Tìm của 24m
6 1
- GV + HS nhận xét ghi điểm
B Bài mới :
1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3
* Yêu cầu HS nắm được cách chia
- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát
+ Đây là phép chia số có mấy chữ số cho số
có mấy chữ số ? - Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có một chữ số ( 3 ) + Ai thực hiện được phép chia này ? - HS nêu
- GV hướng dẫn :
+ Đặt tính : 96 3
9 32
0 6
0
- HS làm vào nháp
+ Tính : 9 chia 3 được 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát
Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu miệng
96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Tính
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con – Bảng lớp
Trang 7- GV nhận xét sửa sai cho HS
Bài 1: Củng cố cho HS kỹ năng thực hành
chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
48 4 84 2 36 3
4 8 4 3 12
08 04 06
8 4 6
0 0 0
- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con
a của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )
3 1
của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m )
3 1
Bài 2: (b) Dành cho HS khá giỏi. b của 24 giờ là : 24 : 2 = 2 ( giờ )
2 1
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút )
2 1
b bài 2: Củng cố cách tìm một trong các
phần bằng nhau của một số
- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải - cả lớp nhận xét Bài giải :
Mẹ biếu bà số quả cam là :
36 : 3 = 12 ( quả ) Đáp số : 12 quả cam
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
III Củng cố dặn dò :
- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS nêu lại cách chia
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu:
- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên
+ Nêu được tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II Các hoạt động dạy học :
- Các hình trong SGK trang 24, 25
- Các hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to
Trang 8III Các hoạt động dạy học :
A.KTBC: - Nêu chức năng của cơ quan bài tiết nước tiểu ?
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 GTB: Ghi đầu bài
2 Hoạt động 1: Thảo luận lớp
* Mục tiêu : Nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
* Tiến hành :
+ Bước 1 :
- GV yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi - HS thảo luận theo cặp
- Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan
bài tiết nước tiểu ?
+ Bước 2 : Làm việc cả lớp - 1 số cặp HS lên trình bày kết quả thảo
luận
- Lớp nhận xét
* Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng
3 Hoạt động 3 : Quan sát và thảo luận
* Nêu được cách đề phòng 1 số bệnh cơ quan bài tiết nước tiểu
* Tiến hành :
+ Bước 1: Làm việc theo cặp - Từng cặp HS cùng quan sát các hình 2, 3,
4, 5 trang 25 trong SGK và nói xem các bạn trong hình đang làm gì …
+ Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi 1 số cặp HS lên trình bày - 1 số cặp trình bày trước lớp
- nhóm khác nhận xét bổ xung
- GV yêu cầu cả lớp cùng thảo luận
- Chúng ta cần làm gì để giữ vệ sinh bộ phận
bên ngoài cuả cơ quan bài tiết nước tiểu ?
- Tắm rửa thường xuyên, thay quần áo hàng ngày …
- Tại sao hàng ngày chúng ta phải đi uống
nước ? - Để bù cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hằng ngày, để tránh bị sỏi
thận
- Hằng ngày em có thường xuyên tắm rửa,
thay quần áo lót không ? - HS liên hệ bản thân
- Hằng ngày em có uống đủ nước không?
IV Củng cố dặn dò :
- Nêu lại nội dung bài ?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Trang 9Tiết 5: Đạo đức:
$ 6: Tự làm lấy việc của mình ( tiếp )
I Mục tiêu:
- Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường
+ Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày
II Tài liệu phương tiện:
- Phiếu thảo luận nhóm, phiếu học tập cá nhân
- Một số đồ vật cần cho trò chơi : đóng vai
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - Thế nào là tự làm lấy công việ của mình ?
- Về nhà em đã tự làm lấy công việc của mình chưa ?
Gv nhận xét sửa sai
B Bài mới:
1 GTB: ghi đầu bài
2 Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
* Mục tiêu: HS tự nhận xét về những công việc mà mình đã tự làm hoặc chưa tự làm
* Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
+ Các em đã tự làm lấy công việc của
mình chưa ?
+ Em cảm thấy như thế nào khi hoàn
thành công việc ? - 1 số HS trình bày trước lớp
* Kết luận: Khen gợi những em biết tự làm lấy công việc của mình và khuyến khích những
HS khác noi theo
3 Hoạt động 2: Đóng vai
* Mục tiêu: HS thực hiện được 1 số hành động và biết bày tỏ thái độ phù hợp trong việc tự làm lấy việc của mình qua trò chơi
* Tiến hành :
- GV giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận xử
lý tình huống 1, 1 nửa còn lại thảo luận xử
lý tình huống 2 ( TH trong SGV)
- Các nhóm độc lập làm việc
- 1 số nhóm trình bày trò chơi đóng vai trước lớp
* Kết luận : Nếu có mặt ở đó, các em cần nên khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì đó là công việc mà Hạnh đã được giao
- Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mượn đồ chơi
4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu : HS biết bày tỏ thá độ của mình về các ý kiến liên quan
* Tiến hành :
- GV phát phiếu học tập học tập cho HS
Và yêu cầu các em bày tỏ thái độ của mình
Trang 10bằng cách ghi vào ô trống dấu + trước ý kiến
em cho là đúng và ghi dấu – trước ý kiến sai
- Từng HS độc lập làm việc
- 1 HS nêu kết quả bài làm trước lớp
- GV kết luận theo từng nội dung
* Kết luận chung : Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác Như vậy, em mới mau tiến bộ và
được mọi người quí mến
III Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc:
$ 18: Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục đích – yêu cầu:
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học ( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)
+ HS khá giỏi thuộc một đoạn văn mà em thích
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
A KTBC : - 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài : Bài tập làm văn và trả lời câu hỏi về nội dung bài
GV nhận xét cho điểm
B bài mới:
1 GTB: ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc két hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoan ( 3 đoạn )
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- 1 HS đọc toàn bài
- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì sao tác
giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn?
- Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu
Trang 11- Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm của
buổi tựu trường ? - Lá ngoài đường rụng nhiều …
* HS đọc thầm đoạn 3
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ
rụt rè của đám bạn học trò mới tựu trường? - Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân chỉ dám đi từng bước nhẹ …
4 Học thuộc lòng đoan văn
- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 ) và hướng dẫn HS
đọc diễn cảm - HS chú ý nghe - 3 –4 HS đọc đoạn văn
- GV yêu cầu HS khá giỏi mỗi em đọc thuộc
1 đoạn văn mà em thích
- HS cả lớp đọc nhẩm
- HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn
- GV nhận xét , ghi điểm - Lớp nhận xét
III Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 2: Luyện từ và câu :
I Mục đích – yêu cầu:
- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ ( bài tập 1).
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn( bài tập 2)
II Đồ dùng dạy học :
- Ba tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở BT 1
- các tờ phiếu cỡ nhỏ phô tô ô chữ đủ phát cho từng học sinh nếu có
- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT 2
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - 2 HS làm miệng các bài tập 1 và 3
- GV + HS nhận xét ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập :
a Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bước thực hiện
+ Bước 1 : Dựa theo gợi ý, các em phải đoán
đó là từ gì ?
VD : được học tiếp lên lớp trên ( gồm 2 tiếng
bắt đầu bằng L) ?
- 1 vài HS nối tiếp nhau đọc toàn bài yêu cầu của bài tập + cả lớp đọc thầm, quan sát ô chữ và chữ điền mẫu ( Lên lớp )