Rót ra ý nghÜa:10/ GV nêu ví dụ về sự thành đạt nhờ đức tính siêng n¨ng, kiªn tr×: GV: Gợi ý để học sinh nêu những biểu hiện trái ý nghĩa với đức tính siêng năng, kiên trì qua bài tập: Đ[r]
Trang 1
Phân phối chương trình GDCD lớp 6
Năm học 2010-2011
1 Tự chăm sóc, rèn luyện thân thể
2,3 Siêng năng, kiên trì
9 Yêu thiên nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên
10 Sống cha hòa với mọi người
11 Lịch sự, tế nhị
12,13 Tích cực tự giác trong hoạt động tập thể và trong hoạt động xã hội.
14,15 Mục đích học tập của học sinh
18 Thực hành, ngoại khóa.
19,20 Công ước liên hợp quốc về quyền trẻ em.
21.22 Công dân nước cộng hòa XHCN Việt Nam
23,24 Thực hiện trật tự an toàn giao thông
26,27 Quyền và nghĩa vụ học tập
28,29 Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể, SK, DD, NP
30 Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở
31 Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện tín, điện thoại.
33 Kiểm tra học kỳ II
34,35 Thực hành ngoại khóa
Trang 2Nguyễn Thị oanh Trường THCS Nguyễn Trãi2
Ngày soạn: 15 tháng 08 năm 2010 Ngày dạy: 16 tháng 08 năm 2010
Tiết 1 Tệẽ CHAấM SOÙC, REỉN LUYEÄN THAÂN THEÅ
I ) MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC:
1) Kieỏn thửực: Giuựp HS hieồu ủửụùc nhửừng bieồu hieọn cuỷa vieọc TCSRLTT, yự
nghúa cuỷa vieọc TCSRLTT.
2) Thaựi ủoọ : Coự yự thửực thửụứng xuyeõn RLTT, giửừ veọ sinh vaứ chaờm soực sửực
khoeỷ baỷn thaõn
3) Kyừ naờng : Bieỏt TCSRLTT, bieỏt tửù ủeà ra keỏ hoaùch taọp TD, HẹTT
II ) CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS :
1) GV: - SGK vaứ SGV GDCD 6 Boọ tranh GDCD 6
- Giaỏy khoồ to, baỷng phuù, buựt loõng, phieỏu hoùc taọp
- Sửu taàm ca dao, tuùc ngửừ noựi veà TCSRLTT
2) HS : Saựch GDCD , vụỷ ghi cheựp, Vụỷ baứi taọp…
III ) TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:
1) OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm dieọn HS, cho HS ngoài xuoỏng (1’)
2) Kieồm tra baứi cuừ: (3’)
GV kieồm tra saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp cuỷa HS.
3) Giaỷng baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi hoùc: (3’)
GV: Ngạn ngữ Hy Laùp coự caõu: “ Ngửụứi haùnh phuực laứ ngửụứi coự 3 ủieàu: Khoeỷ
maùnh, giaứu coự vaứ trớ thửực” Theo em, trong 3 ủieàu treõn ủieàu naứo laứ cụ baỷn nhaỏt?
Vỡ sao?
HS: Trao ủoồi: Khoỷe maùnh laứ ủieàu cụ baỷn nhaỏt vỡ coự sửực khoỷe mụựi taùo ra cuỷa
caỷi vaọt chaỏt vaứ phaựt trieồn trớ thửực.
GV: ẹeồ coự sửực khoeỷ chuựng ta phaỷi tửù chaờm soực reứn luyeọn thaõn theồ ẹaõy laứ
noọi dung baứi hoùc hoõm nay.
GV: Ghi ủaàu baứi leõn baỷng
b) Giaỷng baứi mụựi:
Lop7.net
Trang 37’
7’
7’
HĐ1: Phân tích truyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc diễn cảm
truyện:
“ Mùa hè kỳ diệu”
- Hướng dẫn HS thảo luận các
câu hỏi sau:
1) Điều kỳ diệu nào đã đến với
Minh trong mùa hè vừa qua?
2) Vì sao Minh có được điều kỳ
diệu ấy?
3) Sức khỏe có cần cho mỗi
người không? Vì sao?
- Ghi nhanh ý kiến của HS lên
bảng
* Nhận xét HS trả lời và chốt
lại để kết thúc HĐ:
Như vậy:Từ 1 cậu bé lùn
nhất lớp, sau 1 kỳ nghỉ hè,
Minh đã cao lên nhờ sự kiên trì
luyện tập Bạn Minh đã biết
CSRLTT của mình.
HĐ2: Thảo luận nhóm
Tìm những biểu hiện của việc
TCSRLTT và những hành vi
trái với TCSRLTT- Chốt lại các
vấn đề đúng.
HĐ3 : HDHS tìm hiểu nội dung
bài học
- Gọi 1 HS đọc NDBH trong
SGK
Nêu câu hỏi để HS trả lời:
1 Sức khỏe có vai trò quan
trọng như thế nào đối với con
- Đọc truyện
- Cả lớp thảo luận theo gợi ý của GV:
1 Tập bơi thành công, cao hẳn lên, chân tay rắn chắc, khỏe, nhanh nhẹn.
2 Do Minh có lòng kiên trì tập luyện để thực hiện ước muốn
3 Rất cần thiết vì: Có sức khỏe thì chúng ta mới học tập và LĐ có hiệu quả và sống lạc quan, yêu đời
- Về vị trí bàn thảo luận
- Cử đại diện lên bảng trình bày.
* Biểu hiện:
+ Biết VS cá nhân + ăn uống điều độ + Không hút thuốc lá và các chất nghiện khác
+ Biết phòng bệnh, khi có bệnh phải đến thầy thuốc khám và chữa bệnh.
+ Tập TD hàng ngày, năng HĐTT (chạy, nhảy, đá bóng)
* Hành vi trái với việc
- Sức khỏe là vốn quý của con người
- Mỗi người phải biết giữ gìn VS cá nhân, ăn uống điều độ, hàng ngày luyện tập TD, năng chơi thể thao để sức khoẻ ngày càng tốt hơn
Phải tích cực phòng – chữa bệnh.
- Sức khoẻ giúp chúng ta học tập, lao động có hiệu
Trang 4Nguyễn Thị oanh Trường THCS Nguyễn Trãi4
7’
7’
ngửụứi?
2 Muoỏn chaờm soực vaứ RLTT
chuựng ta phaỷi laứm gỡ?
3 Chaờm soực vaứ RLTT coự yự
nghúa gỡ trong cuoọc soỏng?
- Choỏt laùi NDCB ghi baỷng.
Hẹ4 : HDHS laứm baứi taọp
Baứi taọp1:
- Phaựt phieỏu HT cho HS
- Goùi HS tri hf baứy BT
- Chửừa BT
Baứi taọp2: Chụi troứ chụi boỏc
thaờm traỷ lụứi caõu hoỷi theo caực
noọi dung sau:
- Chuaồn bũ caõu hoỷi ra giaỏy.
- Cuứng HS bỡnh choùn, ủaựnh giaự,
cho ủieồm HS traỷ lụứi toỏt.
Hẹ5 :Hướmg dẫn học sinh
cuỷng coỏ baứi
- Cho HS nhaộc laùi NDBH
RCSRLTT:
+ Soỏng buoõng thaỷ, tuyứ tieọn
+ Lửụứi taọp TDTT + Hoùc giụứ TD chieỏu leọ + aờn uoỏng tuyứ tieọn, hay aờn quaứ vaởt.
+ Khoõng bieỏt phoứng beọnh, khi maộc beọnh khoõng tớch cửùc khaựm Vi phaùm ATVSTP.
- Caực nhoựm khaực boồ sung
- ẹoùc NDBH, caỷ lụựp theo doừi.
- Traỷ lụứi, nhaọn xeựt, boồ sung caực caõu hoỷi.
- Laứm baứi treõn phieỏu HT
- Boỏc thaờm traỷ lụứi theo caõu hoỷi
- Ngoài dửụựi lụựp nghe, ủaựnh giaự nhaọn xeựt, chon
ra ngửụứi coự caõu traỷ lụứi hay nhaỏt.
- NDBH (Trang 4)
quaỷ vaứ soỏng laùc quan, vui veỷ.
4) DAậN DOỉ : 3’
- Hoùc thuoọc NDBH, Laứm BT a,d (SGK trang 5)
- Chuaồn bũ baứi: Sieõng naờng, kieõn trỡ
IV) RUÙT KINH NGHIEÄM – BOÅ SUNG:
Lop7.net
Trang 5Ngày soạn: 27 tháng 08 năm 2010 Ngày dạy: 28 tháng 08 năm 2010
Tiết: 2
Bài 2 : Siêng năng, kiên trì
I Mục tiêu bài học:
Giúp Hs :
1.Về kiến thức
- Học sinh nắm được thế nào là siêng năng,kiên trì và các biểu hiện của siêng năng, kiên
trì.
- ý nghĩa của siêng năng, kiên trì.
2 Thái độ
- Quyết tâm rèn luyện tính siêng năng, kiên trỉtong học tập, lao động và các hoạt động
khác.
3 Kĩ năng
- Có khả năng tự rèn luyện đức tính siêng năng.
- Phác thảo dược kế hoạch vượt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động và các hoạt
động khác để trở thành người tốt.
II.Phương pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, tổ chức trò chơi.
III.Tài liệu, phương tiện
Bài tập trắc nghiệm, chuyện kể về các tấm gương danh nhân, bài tập tình huống Tranh
ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục I sản xuất.
IV.Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy kể một việc làm chứng tỏ em biết tự chăm sóc sức khoẻ bản thân?
- Hãy trình bày kế hoạch tập luyện TDTT? Cho học sinh làm bài tập sau:
Học sinh đánh dấu X vào ý ý kiến đúng.
ăn uống điều độ đủ dinh dưỡng.
ăn uống kiên khem để giảm cân.
ăn thức ăn có chứa các loại khoáng chất thì chiều cao phát triển.
Nên ăn cơm ít, ăn vặt nhiều.
Hằng ngày luyện tập TDTT.
Giới thiệu bài (Có thể sử dụng tranh hoặc một câu chuyện có nội dung thể hiện đức tính
siêng năng, kiên trì) (2 / )
Hoạt động 2: Tìm hiểu biểu hiện của đức tính 1 Tìm hiểu bài (truyện đọc)
Trang 6Nguyễn Thị oanh Trường THCS Nguyễn Trãi7
GV: Gọi 1 đến 2 đọc truyện “Bác Hồ tự học ngoại
ngữ” cho cả lớp cùng nghe và dùng bút gạch chân
những chi tiết cần lưu ý trong câu truyện (trước
khi giáo viên đặt câu hỏi)
GV:Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sau:
Câu 1: Bác Hồ của chúng ta biết mấy thứ tiếng?
HS: Trả lời theo phần gạch chân trong SGK.
GV bổ sung thêm: Bác còn biết tiếng Đức, ý,
Nhật Khi đến nước nào Bác cũng học tiếng nước
đó.
Câu 2: Bác đã tự học như thế nào?
HS: Bác học thêm vào 2 giờ nghỉ (ban đêm)
Bác nhờ thuỷ thủ giảng bài, viết 10 từ mới vào
cánh tay, vừa làm vừa học;
GV: Nhận xét cho điểm
Câu 3: Bác đã gặp khó khăn gì trong học tập?
HS: Bác không được học ở trường lớp, Bác làm
phụ bếp trên tàu, thời gian làm việc của Bác từ 17
– 18 tiếng đồng hồ, tuổi cao Bác vẫn học.
GV: Bổ sung: Bác học ngoại ngữ trong lúc Bác
vừa lao động kiếm sống vừa tìm hiểu cuộc sống
các nước, tìm hiểu đường lối cách mạng
Câu 4: Cách học của Bác thể hiện đức tính gì?
HS: Cách học của Bác thể hiện đức tính siêng
năng, kiên trì.
GV: Nhận xét và cho học sinh ghi
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm siêng năng,
kiên trì.(20 / )
H Thế nào là siêng năng?
H Thế nào là kiên trì ?
GV: Em hãy kể tên những danh nhân mà em biết
nhờ có đức tính siêng năng, kiên trì đã thành công
xuất sắc trong sự nghiệp của mình.
HS: Nhà bác học Lê Quý Đôn, GS – bác sĩ Tôn
Thất Tùng, nhà nông học Lương Đình Của, nhà
bác học Niutơn
GV: Hỏi trong lớp học sinh nào có đức tính siêng
năng, kiên trì trong học tập?
HS: Liên hệ những học sinh có kết quả học tập
cao trong lớp.
GV: Ngày nay có rất nhiều những doanh nhân,
thương binh, thanh niên thành công trong sự
- Bác Hồ của chúng ta đã có lòng quyết tâm và sự kiên trì.
- Đức tính siêng năng đã giúp Bác thành công trong sự nghiệp.
2 Nội dung bài học.
a Thế nào là siêng năng, kiên trì.
- Siêng năng là phẩm chất đạo đức của con người Là sự cần cù, tự giác, miệt mài, thường xuyên, đều đặn.
- Kiên trì là sự quyết tâm làm đến cùng dù có gặp khó khăn, gian khổ
Lop7.net
Trang 7Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
nghiệp của mình nhờ đức tinh siêng năng, kiên trì
HS: Làm bài tập ttrắc nghiệm sau: (đánh dấu x
vào ý kiến mà em đồng ý):(5 / )
Người siêng năng:
- Là người yêu lao động.
- Miệt mài trong công việc.
- Là người chỉ mong hoàn thành nhiệm vụ.
- làm việc thường xuyên, đều đặn.
- Làm tốt công việc không cần khen thưởng.
- Làm theo ý thích, gian khổ không làm.
- Lấy cần cù để bù cho khả năng của mình.
- Học bài quá nửa đêm
GV: Sau khi học sinh trả lời, gv phân tích và lấy ví
dụ cho học sinh hiểu.
HS: Lắng nghe và phát biểu thế nào là siêng năng,
kiên trì.(3 / )
GV: Nhận xét và kết luận:
4 Cũng cố bài.(2 / )
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại phần nội dung bài học.
Học sinh về nhà làm bài tập a, b trong sách giáo khoa.
Người siêng năng:
- Là người yêu lao động.
- Miệt mài trong công việc.
- Là người chỉ mong hoàn thành nhiệm vụ.
- làm việc thường xuyên, đều đặn.
- Làm tốt công việc không cần khen thưởng.
- Làm theo ý thích, gian khổ không làm.
- Lấy cần cù để bù cho khả năng của mình.
- Học bài quá nửa đêm
5 Bài tập về nhà:
- Bài tập về nhà: b d (sgk trang 5).
- Sưu tầm tục ngữ ca dao nói về sức khoẻ.
- Chuẩn bị soạn Bài mới tiếp theo trong SGK.
Có khả năng tự rèn luyện đức tính siêng năng.
- Phác thảo dược kế hoạch vượt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động và các
hoạt động khác để trở thành người tốt.
6 ) RUÙT KINH NGHIEÄM – BOÅ SUNG:
Trang 8
Nguyễn Thị oanh Trường THCS Nguyễn Trãi9
Ngày soạn: 27 tháng 08 năm 2010 Ngày dạy: 30 tháng 08 năm 2010
Tiết: 3
Bài 2 : Siêng năng, kiên trì (Tiếp)
I.Mục tiêu bài học:
Giúp HS:
1.Về kiến thức
- Học sinh nắm được thế nào là siêng năng,kiên trì và các biểu hiện của siêng năng,
kiên trì.
- ý nghĩa của siêng năng, kiên trì.
2 Thái độ
Quyết tâm rèn luyện tính siêng năng, kiên trỉtong học tập, lao động và các hoạt động
khác.
3 Kĩ năng
- Có khả năng tự rèn luyện đức tính siêng năng.
- Phác thảo dược kế hoạch vượt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động và các
hoạt động khác để trở thành người tốt.
II.Phương pháp:
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, tổ chức trò chơi.
III.Tài liệu, phương tiện:
Bài tập trắc nghiệm, chuyện kể về các tấm gương danh nhân, bài tập tình huống Tranh
ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục I sản xuất.
IV.Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
? Thế nào là siêng năng, kiên trì? Em sẽ làm gì để trở thành một người có đức tính siêng
năng, kiên trì? (3 / )
Người siêng năng:
- Là người yêu lao động.
- Miệt mài trong công việc.
- Là người chỉ mong hoàn thành nhiệm vụ.
- làm việc thường xuyên, đều đặn.
- Làm tốt công việc không cần khen thưởng.
- Làm theo ý thích, gian khổ không làm.
- Lấy cần cù để bù cho khả năng của mình.
- Học bài quá nửa đêm
Lop7.net
Trang 93- Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu hiện của đức tính
siêng năng, kiên trì (20 / )
GV: chia nhóm để học sinh thảo luận theo 3 chủ
đề:
Chủ đề 1: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì trong
học tập.
Chủ đề 2: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì trong
lao động.
Chủ đề 3: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì trong
các hoạt động xã hội khác.
HS: Thảo luận xong cử nhóm trưởng ghi kết quả
lên bảng.
GV: Chia bảng hoặc khổ giấy Ao thành 3 phần
với 3 chủ đề:
2 Nội dung bài học:
c Biểu hiện của siêng năng, kiên trì.
- Đi học chuyên cần
- Chăm chỉ làm bài
- Có kế hoạch học tập
- Bài khó không nản chí
- tự giác học
- Không chơi la cà
- Đạt kết quả cao
- Chăm chỉ làm việc nhà
- Không bỏ dở công việc
- Không ngại khó
- Miệt mài với công việc
- Tiết kiệm
- tìm tòi, sáng tạo
- Kiên trì luyện TDTT
- Kiên trì đấu tranh phòng chống tệ nạn xã hộ.
- Bảo vệ môi trường.
- Đến với đồng bào vùng sâu, vùng xa, xoá đói, giảm nghèo, dạy chử.
GV: Có thể gợi ý thêm cho các nhóm và nhận xét
(Chú ý đánh giá thời gian và lượng kiến thức)
GV: Đặt câu hỏi tìm những câu ca dao, tục ngữ
liên quan đến đức tính siêng năng, kiên trì:
HS:- Tay làm hàm nhai
- Siêng làm thì có
- Miệng nói tay làm
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Kiến tha lâu cũng đầy tổ
- Cần cù bù khả năng
GV: Nhận xét và cho điểm.
Rút ra ý nghĩa:(10 / )
GV nêu ví dụ về sự thành đạt nhờ đức tính siêng
năng, kiên trì:
GV: Gợi ý để học sinh nêu những biểu hiện trái
với đức tính siêng năng, kiên trì qua bài tập: Đánh
Biểu hiện
- Siêng năng, kiên trì trong học tập;
- Siêng năng, kiên trì trong lao
động;
- Siêng năng, kiên trì trong hoạt động xã hội khác;
ý nghĩa
Siêng năng và kiên trì giúp cho con
Trang 10Nguyễn Thị oanh Trường THCS Nguyễn Trãi11
dấu x vào cột tương ứng.
- Cần cù chịu khó
- Lười biếng, ỷ lại
- Tự giác làm việc
- Việc hôm nay chớ để ngày
mai
- Uể oải, chểnh mảng
- Cẩu thả, hời hợt
- Đùn đẩy, trốn tránh
- Nói ít làm nhiều
x
x x x x
GV:Hướng dẫn học sinh rút ra bài học và nêu
phương hướng rèn luyện Phê phán những
biểuhiện trái với siêng năng, kiên trì.
HS: nêu hướng giải quyết các vấn đề trên
Hoạt động 2: Luyện tập khắc sâu kiến thức,
hình thành thái độ và cũng cố hành vi (10 / )
GV: Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập (a)
Đánh dấu x vào tương ứng thể hiện tính siêng
năng, kiên trì.
- Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà
- Hà ngày nào cũng làm thêm bài tập
- Gặp bài tập khó Bắc không làm
- Hằng nhờ bạn làm hộ trực nhật
- Hùng tự tự giác nhặt rác trong lớp
- Mai giúp mẹ nấu cơm, chăm sóc em
Bài tập b Trong những câu tục ngữ, thành ngữ
sau câu nào nói về sự siêng năng, kiên trì.
- Khen nết hay làm, ai khen nết hay ăn
- Năng nhặt, chặt bị
- Đổ mồ hôi sôi nước mắt
- Liệu cơm, gắp mắm
- Làm ruộng , nuôi tằm ăn cơm đứng
- Siêng làm thì có, siêng học thì hay
Bài tập c Hãy kể lại những việc làm thể hiện tính
siêng năng, kiên trì.
người thành công trong mọi lĩnh vực của cuộc sống.
c Những biểu hiện trái với đức tính siêng năng, kiên trì.
- Lười biếng, ỷ lại, cẩu thả, hời hợt
- Ngại khó, ngại khổ, dể chán nản
3 Luyện tập.
Bài tập a,b,c
4 Củng cố:
* Đánh dấu x vào tương ứng thể hiện tính siêng năng, kiên trì.
- Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà
- Hà ngày nào cũng làm thêm bài tập
- Gặp bài tập khó Bắc không làm
- Hằng nhờ bạn làm hộ trực nhật
- Hùng tự tự giác nhặt rác trong lớp
+ + + +
+ + + + ++
+
+ + + Lop7.net