Các kiến thức về diện tíchđã sử dụng trong bài tập 3:.. + Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông.[r]
Trang 11 H×nh ch÷ nhËt
2 H×nh vu«ng
3 Tam gi¸c vu«ng
a
a
a
b
a
b
S =
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Em hãy hoàn thiện các công thức tính diện tích các hình đa giác sau bằng
cách điền vào chỗ chấm các kí hiệu thích hợp:
S = a.b
S =
S =
S = a2
ab
S
2
1
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 60 m Hãy tính diện tích của hình vuông ABCD?
60m
Trang 21 H×nh ch÷ nhËt
2 H×nh vu«ng
3 Tam gi¸c vu«ng
a
a
a
b
a
b
S =
TiÕt 28: LuyÖn tËp
S = a.b
S =
S =
S = a2
ab
S
2
1
Bài tập 1:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 60 m Trên AB lấy điểm E sao cho S ABE = S ABCD a) Hãy tính diện tích của hình vuông ABCD?
A C¸c c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch cÇn nhí
1 3
c) Từ điểm D kẻ đường thẳng song BE,cắt BC tại F
So sánh diện tích tứ giác DEBC và diện tích tứ giác AEFD
A
D E
60
b) Tính AE?
F
d) Tính diện tích tứ giác EDFB?
Trang 31 H×nh ch÷ nhËt
2 H×nh vu«ng
3 Tam gi¸c vu«ng
a
a
a
b
a
b
S =
TiÕt 28: LuyÖn tËp
S = a.b
S =
S =
S = a2
ab
S
2
1
A C¸c c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch cÇn nhí
A
D E
60
F
Các kiến thức về diện tíchđã sử dụng trong bài tập 3:
+ Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông + Tính chất 2 của diện tích đa giác + Dựa vào tính chất hai, để cắt (ghép) hình cần tính diện tích vào đa giác đã có công thức tính diện tích
Trang 4Bài 3 :
Cho hình 125, trong đó ABCD là hình chữ nhật, E là một điểm bất kỳ nằm trên đ ờng chéo AC, FG // AD, HK // AB
Chứng minh rằng hai hình chữ nhật EFBK và EGDH có cùng diện tích
Hình 125
Hướng dẫn:
Phải chứng minh: S EFBK = S DHEG
S EFBK = S ABC – S AEF - S EKC:
K
C G
D
H
E
S DHEG =S ADC – S AEH - S EGC:
S ABC =S ADC
S AHE =S AEF
S EGC =S EKC
Trang 5BT2:11/119
SGK
Trang 6BT:11/119 SGK (tt)
Trang 7A Các công thức tính diện tích
1 Hình chữ nhật
2 Hình vuông
3 Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
S = a2
B Bài tập luyện tập
.
2
a b
S
Bài 3: Tỡm cỏc hỡnh chữ nhật trờn hỡnh vẽ cú diện
tớch bằng nhau?
K
D
G
A
C
H
E
HEGD EFBK
HABK ADGF
HDCK FGCB
đáp án: