1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

Giáo án Tin học 7 - Tiết 37, Bài 6: Định dạng trang tính (Tiết 1) - Năm học 2009-2010

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 259,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 HS: + Ôn lại các bước giải toán bằng cách lập PT đã học ở lớp 8 + Ôn lại phương pháp giải hệ PT bằng phương pháp cộng và phương pháp thế.. C – Tổ chức hoạt động dạy – Học Hoạt động của[r]

Trang 1

Ngày soạn: 07/01/2007

Tiết 37

Bài 4: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

A – Mục tiêu

 HS hiểu cách biến đổi hệ   trình bằng quy tắc cộng đại số

 Nắm vững cách giải hệ   trình bằng   pháp cộng đại số Kĩ năng giải hệ   trình bậc nhất 2 ẩn bắt đầu nâng cao dần

B – Chuẩn bị

 Bảng phụ ghi quy tắc cộng đại số và các câu hỏi , bài tập.đ

C – Tổ chức hoạt động dạy – học

Hoạt động 1: Kiểm tra – Tổ chức tình

huống học tập ( 7 Phút)

GV: Nêu Y/c kiểm tra

Nêu quy tắc thế và các A giải hệ PT

bằng   pháp thế

Vận dụng giải hệ PT : bằng

 2

1 2

y x

y x

  pháp thế

GV nhận xét và cho điểm

ĐVĐ: Muốn giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn ta

phải tìm cách đưa hệ về việc giải PT bậc

nhất 1 ẩn bằng phơưng pháp thế Ngoài

phương pháp đó ta còn có 1 phương

pháp mới đó là phương pháp cộng đại số

mà bài học hôm nay ta nghiên cứu.

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc cộng

đại số ( 10 Phút)

GV 6 ra quy tắc cộng đại số trên bảng

phụ

Y/c 1 HS đọc quy tắc

GV nêu VD: Giải hệ PT

(I)

2

1 2

y

x

y

x

) 2 (

) 1 (

Em hãy cộng vế với vế của hệ PT

Lấy PT mới kết hợp với (1) hoặc (2) ta

O 1 hệ PT mới Hệ này  thế nào

với hệ (I) ?

GV cho HS làm ?1.

HS lên bảng kiểm tra:

+ Quy tắc phát biểu  SGK Giải hệ PT:

 2

1 2

y x

y x

 2

1 ) 2 ( 2

x y

x x

 2

1 2 2

x y

x x

 1

1

y x

1 – Quy tắc cộng đại số a) Quy tắc (SGK)

HS đọc quy tắc

VD: Giải hệ PT: (I)

 2

1 2

y x

y x

) 2 (

) 1 (

 2

3 3

y x

x

) 2 (

) ' 1 (

 1

1

y x

(I) có nghiệm là:

 1

1

y x

Trang 2

? Ta thấy hệ mới có đặc điểm gì ?

GV: Ta sẽ tìm cách sử dụng quy tắc

cộng đại số để giải Cách làm đó gọi là

giải hệ PT bàng   pháp cộng đại

số

Hoạt động 3: Tìm cách giải hệ PT

bằng phương pháp cộng ( 18 phút)

GV nêu VD2

? Các hệ số của y trong 2 PT của hệ (II)

có đặc điểm gì ?

? Nếu hệ số đối nhau thì ta làm  thế

nào để có O 1 PT bậc nhất 1 ẩn

GV cho 1 HS lên bảng thực hiện

GV nêu VD3: xét hệ PT

4

3

2

9

2

2

y

x

y

x

? Em có nhận xét gì về hệ số của x trong

2 PT của hệ ?

? Hệ số của x bằng nhau thì ta làm 

thế nào để có O 1 PT bậc nhất 1 ẩn ?

GV cho 1 HS lên bảng trình bày

? Nếu !"\  hợp các hệ số của cùng 1

ẩn không bằng nhau và cũng không đối

nhau thì ta làm  thế nào ?

GV 6 ra VD 4: Xét hệ PT:

(IV)

3 3 2

7 2 3

y x

y x

) 2 (

) 1 (

? Em có nhận xét gì về các hệ số của x

và các hệ số của y trong 2 PT của hệ

? Làm  thế nào để biến đổi hệ (IV)

có hệ số của x hoặc hệ số của y bằng

nhau hay đối nhau ?

GV cho HS làm ? 5:

? Từ các VD trên ta rút ra các A giải

hệ PT bằng   pháp cộng đại số

 thế nào ?

?1: (I) 

 2

1 2

y x

y x

Không có PT nào là PT bậc nhất 1 ẩn

2 - áp dụng

a) C"\  hợp 1: ( Các hệ số của cùng 1

ẩn nào đó trong 2 PT bằng nhau hoặc

đối nhau)

VD2: Xét hệ PT: (II)

 6

3 2

y x

y x

HS: Hệ số của y trong 2 PT đối nhau Cộng vế với vế của 2 PT ta O

3x = 9

 6

9 3

y x

x

 3

3

y x

Vậy hệ (II) có nghiệm duy nhất (3; -3)

VD3: Xét hệ PT: (III)

 4 3 2

9 2 2

y x

y x

HS làm ?3:

Hệ số của x bằng nhau Trừ vế với vế của 2 PT ta O 5y = 5 (III)  

 4 3 2

5 5

y x

y



 3 2 1

y x

Vậy (III) có nghiệm duy nhất (1; - )

3 2

b) C"\  hợp 2: ( Các hệ số của cùng 1

ẩn nào đó trong 2 PT không bằng nhau không đối nhau)

VD 4: Xét hệ PT: (IV)

3 3 2

7 2 3

y x

y x

) 2 (

) 1 (

 9 9 6

14 4 6

y x

y x

9 9 6

5 5

y x y

 1

3

y x

Vậy (IV) có nghiệm duy nhất (3; -1)

? 5: HS giải Nhân hai vế của (1) với 3 và nhân hai vế của (2) với –2 ta có hệ mới:

Trang 3

GV treo bảng phụ ghi các A giải.

Hoạt động 4: Củng cố – Hướng dẫn về

nhà (5 Phút)

GV cho 3 HS lên bảng làm bài tập

Y/c HS trong lớp thảo luận và nhận xét

*Về nhà:

+ Nắm chắc các A giải hệ PT bằng

  pháp thế và   pháp cộng

+ Làm các bài tập trong SGK và SBT

6 6 4

21 6 9

y x

y x

 3 3 2

15 5

y x x

 1

3

y x

*Tóm tắt cách giải: (SGK/ 18)

HS đọc cách giải

Bài tập:

Bài 20/ 19 (SGK)

HS lên bảng trình bày:

 7 2

3 3

y x

y x

 3

2

y x

 0 3 2

8 5 2

y x

y x



 1 2 3

y x

 4 2

6 3 4

y x

y x

 3

2

y x

Rút kinh nghiệm

Trang 4

Ngày soạn: 13/01/2007

Tiết 38

Luyện tập

A – Mục tiêu

 HS củng cố lại các A giải hệ PT bằng   pháp thế

 Rèn kĩ năng giải hệ PT bằng   pháp thế

 Biết cách xác định hệ số a; b khi biết nghiệm của hệ PT

B – Chuẩn bị

 GV: Bảng phụ ghi các bài tập

 HS: Ôn tập các A giải hệ PT bằng   pháp thế

C – Tổ chức hoạt động dạy – Học

Hoạt động 1: ổn định tổ chức lớp –

Kiểm tra bài cũ ( 8 Phút)

Y/c lớp !"q  báo cáo sĩ số

GV nêu Y/c kiểm tra:

HS1: Nêu các A giải hệ PT bằng

  pháp thế

HS 2: Giải hệ PT bằng   pháp thế:

2

4

5

3

7

y

x

y

x

Y/c HS nhận xét

GV nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Giải bài tập (35 Phút)

GV nêu bài tập:

Bài 15/ 15 (SGK): Giải hệ PT bằng

  pháp thế

a y x a

y x

2 6 ) 1 (

1 3

2

a) a = 1

b) a = 0

c) a = -1

GV cho 3 HS lên bảng giải ( mỗi HS làm

1 phần)

GV: Y/c HS viết dạng nghiệm tổng quát ở

phần a)

+ Phần b) Y/c HS rút x theo y ở PT thứ 2

+ lớp !"q  báo cáo sĩ số

HS1: Phát biểu  (SGK)

HS2:

 2 4

5 3 7

y x

y x

2 4

5 ) 2 4 ( 3 7

x y

x x



 19 6 19 11

y x

Vậy nghiệm của hệ là ( )

19

6

;

19 11 

Luyện tập Bài 15/ 15 (SGK):

a) a = 1 hệ có dạng:

2 6 2

1 3

y x

y x

2 6 ) 3 1 ( 2

3 1

y y

y x

 0 0

3 1

y

y x

 y  R đều thoả mãn 0y = 0 Vậy hệ có vô số nghiệm

Nghiệm tổng quát:

R y

y

x 1 3

b) a = 0 hệ có dạng:

0 6

1 3

y x y x

Trang 5

? Có giái trị nào của y thoả mãn 0y =

-4 không ?

? Vậy ta kết luận của hệ  thế nào ?

Bài 17/ 16 (SGK): Giải hệ PT bằng

  pháp thế

GV cho 1 HS lên bảng giải phần a)

a)



2 3

1 3 2

y

x

y

x

GV cho HS trong lớp thảo luận về cách

làm và kết quả

GV nhận xét

Bài 18/ 16 (SGK): Cho hệ PT:

(I)

5

4 2

ay

bx

by

x

a) Xác định hệ số a; b để hệ có

nghiệm (1; -2)

b) Xác định hệ số a; b để hệ có

nghiệm ( 2  1 ; 2)

GV cho HS hoạt động nhóm :

+ Nửa lớp làm phần a)

+ Nửa lớp làm phần b)

GV cho đại diện nhóm lên bảng giải

GV cho HS các nhóm thảo luận nhận

xét cách giải và kết quả của nhau

GV nhận xét

Bài 19/ 16(SGK)

GV A  dẫn HS giải:

y x

y y

6

1 3 6



 3 1 2

y x

Vậy nghiệm của hệ PT là ( 2; - )

3 1

c) a = -1 hệ có dạng:

2 6 2

1 3

y x

y x

2 6 ) 3 1 ( 2

3 1

y y

y x

 4 0

3 1

y

y x

Không có giá trị nào thoả mãn 0y = -4 Vậy hệ PT vô nghiệm

Bài 17/ 16 (SGK):

a)



2 3

1 3 2

y x

y x



2 3

1 3 ) 2 3 ( 2

y x

y y



2 3

1 ) 3 6 (

y x

y

) 1 2 ( 3 1

1

y x

Vậy hệ có nghiệm (1; )

) 1 2 ( 3

1

Bài 18/ 16 (SGK)

Kết quả nhóm:

a) Để hệ có nghiệm (1; -2) thì hệ (I) phải thoả mãn :

5 ) 2 ( 1

4 ) 2 (

1 2

a b b

5 2

6 2

a b

b

 3

4

b a

b) Để hệ có nghiệm ( 2  1 ; 2) thì hệ (I) phải thoả mãn:



5 2 ) 1 2 (

4 2 ) 1 2 ( 2

a b

b

2

5 2

1 2

4 2 2 2 2

b a

b

) 2 2 ( 2

2 2 5

b a

Bài 19/ 16(SGK)

Trang 6

Vì P(x) (x – a)  P (a) = 0

Vậy P(x) (x + 1)  P (-1) = 0

? tính P(-1) = ?

P(x) (x – 3)  P (3) = 0

? tính P(3) = ?

? Giải hệ PT :

3 13 36

0 7

n m n

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2Phút)

+ Xem lại các bài đã giải

+ Giải tiếp các bài 16; 17 (b; c) SGK

+ Ôn tập cách giải hệ PT bằng  

pháp cộng

+ Làm các bài tập phần luyện tập

( SGK / 19 – 20)

HS: P(-1) = - m+( m– 2) + 3n – 5 – 4n P(-1) = 0  – 7 – n = 0 (1)

P(3) = 27m + 9(m – 2) – 3(3n – 5) – 4n

= 36m – 13n –3

P(3) = 0  36m – 13n –3 = 0 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ:

0 3 13 36

0 7

n m

n



 9 22

7

m n

Rút kinh nghiệm

Trang 7

Ngày soạn: 13/01/2007

Tiết 39

Luyện tập

A – Mục tiêu

 HS củng cố các A giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn bằng   pháp cộng

 Rèn kĩ năng trình bày trình tự các A giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn bằng

  pháp cộng và   pháp đặt ẩn phụ khi gặp hệ PT phức tạp

B – Chuẩn bị

 GV: Chuẩn bị bảng phu ghi đề bài tập

 HS: Ôn tập các A giải hệ PT bằng   pháp cộng

C – Tổ chức hoạt động dạy – học

Hoạt động 1: ổn định tổ chức lớp –

Kiểm tra bài cũ ( 8 Phút)

Y/c lớp !"q  báo cáo sĩ số

GV nêu Y/c kiểm tra:

HS1: Nêu tóm tắt các A giải hệ PT

bằng   pháp cộng

HS 2: Giải hệ PTbằng   pháp cộng:

7

3

6

4

2

5

y

x

y

x

HS 3: Giải hệ PTbằng   pháp cộng:

5

6

4

11

3

2

y

x

y

x

Y/c HS nhận xét

GV nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Giải bài tập (25 Phút)

GV nêu bài tập:

Bài 23/19 (SGK):

Giải hệ PTbằng   pháp cộng:

(III)



3 ) 2 1 ( ) 2

1

(

5 ) 2 1 ( ) 2

1

(

y x

y x

? Ta sử dụng   pháp trừ hay cộng vế

với vế ?

? Hệ (III)  với hệ nào ?

GV cho 1 HS lên bảng trình bày cách giải

Cho HS trong lớp thảo luận và nhận xét

+ Lớp !"q  báo cáo sĩ số

HS 1 : Trả lời  SGK

7 3 6

4 2 5

y x

y x

14 6

12

12 6 15

y x

y x

7 3 6

2 3

y x x



 3 11 3 2

y x

5 6 4

11 3 2

y x

y x

5 6 4

22 6 4

y x

y x

5 6 4

27 0 0

y x

y x

Không có giá trị nào của x và y thoả mãn PT : 0x + 0y = 27

Vậy hệ PT vô nghiệm

Luyện tập

Bài 23/19 (SGK):

Sử dụng   pháp trừ vế với vế của

2 PT ta có : (III) 



2 2 2

5 ) 2 1 ( ) 2 1 (

y

y x

Trang 8

Bài 24/ 19 (SGK)

Giải hệ PT:

a) (IV)

5 ) ( 2

4 ) ( 3 ) (

2

y x y x

y x y x

GV A  dẫn HS giải cách 1:

? Thu gọn vế trái của 2 PT của hệ ta O

hệ PT  thế nào ?

? Em hãy giải hệ PT sau khi đã thu gọn ?

GV A  dẫn HS giải theo cách 2:

? Em có nhận xét gì về đặc điểm 2 PT của

hệ ?

? Nếu đặt ta có hệ mới  thế

v y x

u y x

nào ?

? Giải hệ ta có

 5 2

4 3 2

v u

v u

?

?

v u

Vậy hệ đã cho !  ứng với hệ nào?

? Em hãy giải hệ

 6

7

y x

y x

Hệ đã cho có nghiệm  thế nào?

Bài 27/ 20 (SGK):

Giải hệ PT: (V)



1 1

3 2 2

2 1

1 2 1

y x

y x

? Điều kiện của x; y  thế nào ?

? Em có nhận xét gì về đặc điểm 2 PT của

hệ ?

? Ta đặt ẩn phụ  thế nào ?

? Ta có hệ mới  thế nào ?

? Giải hệ: ta có

1 3 2

2

v u

v u

?

?

v u

? Vậy hệ đã cho  với hệ nào ?

Em hãy giải hệ: để tìm nghiệm



 5

3 1 1 5

7 2 1

y x

của hệ đã cho

Hoạt động 3: Hương dẫn về nhà (2phút)

+ Nắm chắc và nhớ các A giải hệ PT

bằng 2   pháp (cộng và thế)

+ Nhớ các A giải hệ PT bằng  



 2 2 2

2 7 6

y x

Bài 24/ 19 (SGK):

Cách 1: (IV) 

5 2 2

4 3 3 2 2

y x y x

y x y x

 5 3

4 5

y x

y x



 2 13 2 1

y x

Cách 2: Đặt ta có hệ:

v y x

u y x

 5 2

4 3 2

v u

v u

 6

7

v u

 6

7

y x

y x



 2 13 2 1

y x

Bài 27/ 20 (SGK):

Điều kiện: x; y  R ( x  2; y  1)

Đặt : ta có hệ mới:



v y

u x

1 1 2 1

1 3 2

2

v u

v u



 5 3 5 7

v u

Vậy(V)  



 5

3 1 1 5

7 2 1

y

x



 3 8 7 19

y x

Trang 9

pháp đặt ẩn phụ.

+ Làm các bnài tập 24(b); 25; 26; 27(a)

SGK và các bài tập 27; 28 (SBT)

+ Ôn lại các A giải toán bằng cách lập

PT đã học ở lớp 8

+ Đọc và nghiên cứu !"A bài 5

“Giải toán bằng cách lập hệ PT ”

Kiểm tra (10 Phút) Câu 1: Giải hệ PT bằng   pháp thế: (I)

3 5 4

5 3

y x

y x

Câu 1: Giải hệ PT bằng   pháp cộng: (II)

 5 2 3

1 2

y x

y x

Đáp án – biểu điểm Câu 1: (5 điểm)

(I)    Vậy nghiệm của hệ là:(2; -1)

3 5 ) 3 5

(

4

3 5

y y

y x

 17 17

3 5

y

y x

 1

2

y x

Câu 2: (5 điểm)

5 2 3

2 2 4

y x

y x

 5 2 3

7 7

y x

x

 2 2

1

y

x

 1

1

y x

Rút kinh nghiệm

Trang 10

Ngày soạn: 20/01/2007

Tiết 40

Bài 5: Giải toán bằng cách lập

hệ phương trình

A – Mục tiêu

 HS nắm và nhớ O   pháp giải toán bằng cách lập hệ PT bậc nhất 2

ẩn

 Có kĩ năng và biết cách giải các bài toán về tìm số và bài toán về chuyển

động

B – Chuẩn bị

 GV: Chuẩn bị bảng phụ để ghi đầu bài bài toán

 HS: + Ôn lại các A giải toán bằng cách lập PT đã học ở lớp 8

+ Ôn lại   pháp giải hệ PT bằng   pháp cộng và

  pháp thế

C – Tổ chức hoạt động dạy – Học

Hoạt động 1: ổn định tổ chức lớp –

Kiểm tra bài cũ ( 8 Phút)

Y/c lớp !"q  báo cáo sĩ số

GV nêu Y/c kiểm tra:

HS1:Giải hệ PT:

3 ) 1 ( 2 ) 2 ( 3

2 ) 1 ( 3 ) 2 ( 2

y x

y x

HS 2: Chữa bài 25/ 19 (SGK)

GV: Gợi ý: Để P(x) = 0 thì các hệ số

phải bằng 0

GV nhận xét và cho điểm:

Hoạt động 2: Xét Ví dụ 1 ( 15 Phút)

? Em hãy nhắc lại các A giải toán

bằng cách lập PT đã học ở lớp 8

GV: Giải toán bằng cách lập hệ PT

cũng tuân theo các A  giải toán

bằng cách lập PT đã học ở lớp 8

GV cho HS đọc đầu bài của VD1

? Ta gọi ẩn  thế nào ? Điều kiện

của x và y  thế nào ?

? Số cần tìm = ?xy

+ Lớp !"q  báo cáo sĩ số

HS1:

3 2 2 6 3

2 3 3 4 2

y x

y x

 5 2 3

1 3 2

y x

y x

Giải ra O nghiệm của hệ:

 1

1

y x

HS2: Để P(x) = 0 

0 10 4

0 1 5 3

n m

n m

Giải ra O nghiệm của hệ:

 2

3

n m

Vậy m = 3 và n = 2 thì P(x) = 0

HS: Nêu các A giải:

+ Chọn ẩn > Đặt điều kiện cho ẩn

+ Thiết lập PT > Giải PT + Loại nghiệm > Kết luận

Ví dụ 1: ( SGK/ 20)

HS đọc đầu bài và suy nghĩ tìm cách giải

Giải

Gọi chữ số hàng chục là x; Chữ số hàng

đơn vị là y

ĐK: x; y  N ; 0 < x  9 ; 0 < y 9

Số cần tìm = 10x + yxy

Trang 11

? Số O là = ?xy

? Theo bài ra ta có các PT  thế nào

để thoả mãn điều kiện đầu bài ?

? Em hãy giải hệ PT (I) để tìm x; y

GV cho 1 HS lên bảng giải hệ (I)

? x = 7; y = 4 có thoả mãn điều kiện

không ?

? Vậy số cần tìm là số nào ?

Hoạt động 3: Xét ví dụ 2 ( 15 Phút)

GV cho HS đọc đầu bài của VD 2

? Ta gọi ẩn  thế nào ? Điều kiện

của x và y  thế nào ?

? Theo bài ra ta có PT  thế nào ?

? Thời gian xe khách đi đến điểm gặp

nhau là bao nhiêu ?

? Thời gian xe tải đi đến điểm gặp

nhau là bao nhiêu ?

? Quãng \  mỗi xe đi O đến

điểm gặp nhau là bao nhiêu ?

? Ta có hệ PT  thế nào ?

Giải hệ PT :

945 14

9

13

y x

y x

GV cho 1 HS lên bảng giải hệ PT trên

? x = 49 ; y = 36 có thoả mãn điều kiện

không ?

Vậy ta kết luận bài toán  thế nào ?

Số O là = 10y + xxy

Theo bài ra ta có:

2y – x = 1  - x + 2y = 1 (1) Theo kiều kiện bài ra thì :

(10x +y) – (10y + x) = 27

 x – y = 3 (2) Kết hợp (1) và (2) ta có hệ PT:

(I) Giải hệ ta có :

3

1 2

y x

y x

 4

7

y x

x = 7; y = 4 thoả mãn điều kiện Vậyố cần tìm là số 74

Ví dụ 2: (SGK / 21)

HS đọc đầu bài và suy nghĩ tìm cách giải

Giải

Gọi vận tốc xe khách là x (Km/h) Vận tốc xe tải là y (Km/h)

ĐK: x; y > 0 và x > y

Theo bài ra ta có : x – y = 13 ( 1) Thời gian xe khách đi đến điểm gặp nhau là: 1 giờ 48 phút = (giờ)

5 9

Thời gian xe tải đi đến điểm gặp nhau là: 1 + = (giờ)

5

9 5 14

Quãng \  mỗi xe đi O đến điểm gặp nhau là:

Xe khách: (Km)

5

9x

Xe tải : (Km)

5

9x

Vì tổng quãng \  là 189 Km nên ta có: + = 189

5

9x

5

9x

 9x + 14y = 945 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ PT

Giải hệ ta có :

945 14

9

13

y x

y x

 36

49

y x

x = 49 ; y = 36 thoả mãn điều kiện

Vậy vận tốc xe khách là 49 Km/h vận tốc xe tải là 36 Km/h

... P(x) (x + 1)  P (-1 ) =

? tính P (-1 ) = ?

P(x) (x – 3)  P (3) =

? tính P(3) = ?... luyện tập

( SGK / 19 – 20)

HS: P (-1 ) = - m+( m– 2) + 3n – – 4n P (-1 ) =  – – n = (1)

P(3) = 27m + 9(m – 2) – 3(3n – 5) – 4n

= 36m –...

Trang 10

Ngày soạn: 20/01/20 07< /p>

Tiết 40

Bài 5: Giải toán cách lập

hệ

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w