- Hiểu ND: Bạn nhỏ về thăm ngoại, thấy thêm yêu cảnh đẹp ở quê, thêm yêu những người nông dân đã làm ra lúa gạo.. - Giáo dục tình cảm yêu quý nông thôn.[r]
Trang 1Tuần 16:
Ngày soạn:10/12/2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Giáo dục tập thể:
Chào cờ đầu tuần
Tập đọc - Kể chuyện:
Đôi bạn
I Mục đích- yêu cầu:
A Tập đọc:
khăn
B Kể chuyện:
-Kể lại &9% từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
- Đọc bài Nhà Rông ở Tây Nguyên? (2HS)
- Nhà Rông &9% dùng để làm gì ? (1HS)
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài - gb
3.2 Luyện đọc:
- 1 HS đọc lại
b GV HD đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
bài
- Đọc từng đoạn $% lớp
đúng sau các dấu câu
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn $% lớp
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 3
- 2HS nối tiếp đọc đoạn 2 và 3
Trang 23.3 Tìm hiểu bài:
- Thành và mến kết bạn dịp nào? - Kết bạn từ ngày nhỏ, khi giặc Mỹ ném
bom miền Bắc….
- Lần đầu ra thị xã chơi, Mến thấy thị
xã có gì lạ ?
- Thị xã có nhiều phố,….xe cộ đi lại
…
- ở công viên có những gì trò chơi ? - Có cầu 9F đu quay
- ở công viên Mến có hành động gì
đáng khen?
- Nghe thấy tiếng kêu cứu Mến lập tức lao xuống hồ cứu 1 em bé….
- Qua hành động này, em thấy mến có
đức tình gì đáng quý?
- Mến rất dũng cảm,sẵn sàng giúp đỡ
…
thế nào ?
- HS nêu theo ý hiểu
- Tìm những chi tiết nói lên tình cảm
thuỷ chung của gia đình Thành đối với nhớ đến Mến, bố Thành về lại nơi sơ tán
để đón Mến ra chơi….
3.4 Luyện đọc lại :
- GV gọi HS thi đọc - 3 - 4 HS thi đọc đoạn 3:
- HS nhận xét, bình chọn
- GV nhận xét - ghi điểm
- 1 HS đọc cả bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào gợi ý, kể lại toàn bộ câu chuyện
1 GV mở bảng phụ đã ghi $% gợi ý - HS nhìn bảng đọc lại
- GV yêu cầu kể theo cặp - Từng cặp HS tập kể
- GV gọi HS thi kể - 3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn (theo
gợi ý)
- 1HS kể toàn chuyện
- HS nhận xét, bình chọn
- GV nhận xét - ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Toán:Tiết 76
Luyện tập chung.
I Mục tiêu:
- Biết làm tính và giải toán có hai phép tính
Trang 3- Vận dụng làm tính và giải toán thành thạo.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài- gb
3.2 HD HS làm bài tập
Bài 1: (77)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng phụ
Bài 2: (77)
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2HS nêu
- HS làm vaò bảng con
684 6 845 7 630 9
08 114 14 120 00 70
- GV nhận xét, sửa sai 24 05 0
0 0 0 5
Bài 3: (77)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS đọc yêu cầu bài tập
- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán
- HS làm vào vở
Bài giải
36 : 9 = 4 (cái)
Số máy bơm còn lại là:
36 - 4 = 32 (cái)
Bài 4: (77)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu quy tắc gấp 1 số
lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều
lần
- HS làm SGK - chữa bài
Trang 4Thêm 4 đơn vị 12 16 24 60 8
- GV gọi HS đọc bài chữa bài - 2HS
- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 11/ 12/ 2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Chính tả (nghe viết)
Đôi bạn
I Mục đích- yêu cầu:
- Chép và trình bày đúng bài chính tả
- Làm đúng bài tập (2)a/b
- GD HS ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
- HS + GV nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
- GV đọc đoạn chính tả - HS chú ý nghe
- 2HS đọc lại bài
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? - Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng của
- Viết sau dấu 2 chấm….
- GV đọc một số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
- GV theo dõi uốn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
Trang 5- GV đọc lại bài - HS soát lỗi bằng bút chì
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
3.3 HD làm bài tập
Bài 2(a): Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- HS thi làm bảng phụ
- HS đọc kết quả - HS khác nhận xét
- GV nhận xét, kết luận bài đúng
a Chân trâu, châu chấu, chật chội - trật
tự, chầu hẫu, ăn trầu
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tập đọc
Về quê ngoại
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc thơ lục bát
- Hiểu ND: Bạn nhỏ về thăm ngoại, thấy thêm yêu cảnh đẹp ở quê, thêm yêu
- Học thuộc lòng 10 dòng thơ
vật ở nông thôn thật đẹp và đáng yêu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
- Kể lại câu chuyện Đôi bạn (3HS, mỗi HS kể 1 đoạn)
- Nêu nội dung câu chuyện ? (1HS)
- HS + GV nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài - gb
3.2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm bài thơ
- HS chú ý nghe
- 1 HS đọc lại
b GV HD HS đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng khổ thơ - HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
Trang 6giữa thơ các dòng thơ.
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N2
3.3 Tìm hiểu bài:
- Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê ? - Bạn nhỏ ở thành phố về thăm quê…
- Bạn nhỏ thấy quê có những gì lạ ?
rực màu rơm phơi thuyền trôi êm đềm
* GV: Ban đêm ở thành phố nhiều đèn
nông thôn
- Chuyến về quê ngoại đã làm bạn nhỏ
có gì thay đổi ?
- Bạn yêu thêm cuộc sống, yêu thêm con
3.4 Học thuộc lòng bài thơ
bài
- GV gọi HS thi đọc: - HS thi đọc từng khổ, cả bài
- 1 số HS thi đọc thuộc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
ToánTiết 77 Làm quen với biểu thức
I Mục tiêu:
- HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức
- HS biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức
Trang 72 Kiểm tra
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài- gb
3.2 Làm quen với biểu thức
GV viết bảng: 126 + 51 và nói " Ta có
126 cộng 51 Ta cũng nói đây là 1 biểu
thức 126 cộng 51"
- HS nghe
- Vài HS nhắc lại - cả lớp nhắc lại
- GV viết tiếp 62 - 11 lên bảng nói: " Ta
có biểu thức 61 trừ 11"
- HS nhắc lại nhiều lần
- GV viết lên bảng 13 x 3 - HS nêu: Ta có biểu thức 13 x 3
thức 84 : 4; 125 + 10 - 4;…
* Giá trị của biểu thức
- GV nói: Chúng ta xét biểu thức đầu
126 + 51
+ Em tính xem 126 cộng 51 bằng bao
nhiêu ?
- 126 + 51 = 177
- GV: Vì 126 + 51 = 177 nên ta nói: Giá
trị của biểu thức 126 + 51 là 177"
- GV cho HS tính 62 - 11 - HS tính và nêu rõ giá trị của biểu thức
62 - 11 là 51
- GV cho HS tính 13 x 3 - HS tính và nêu rõ giá trị của biểu thức
13 x 3 là 39
với các biểu thức 84 : 4 và 125 + 10 - 4
3.3 Thực hành:
Bài 1 (78): - 2 HS nêu yêu cầu bài tập + đọc phần
mẫu
a 125 + 18 = 143
- GV theo dõi HS làm bài Giá trị của biểu thức 125 + 18 là 143
b 161 + 18 = 11 Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11…
- GV gọi HS đọc bài - 2 HS đọc bài - HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Bài 2: (78):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS yêu cầu BT
- GV nhận xét, chữa bài
- 1 HS làm vào bảng phụ, lớp làm SGK
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 8* Đánh giá tiết học
Thủ công: Tiết 16
Cắt, dán chữ e
I Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ E
- Kẻ cắt, dán đợc chữ E các nét tơng đối thẳng đều nhau Chữ dán tơng đối phẳng
II GV chuẩn bị:
- Mẫu chữ V cắt đã dán và mẫu chữ E cắt sẵn cha dán
- Tranh qui trình kẻ, cắt dán và mẫu chữ E
- Giấy TC, thớc kẻ, bút chì …
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động:
5' 1 Hoạt động 1: GV
hớng dẫn HS quan
sát và nhận xét
- GV giới thiệu mẫu chữ E + Nét chữ rộng mấy ô?
+ Có gì giống nhau
- HS quan sát
- 1ô
- Chữ E có 3 nét giống nhau
10' 2.Hoạt động 2:
GV hớng dẫn mẫu - GV hớng dẫn:
- Bớc 1: Kẻ chữ E + Lật mặt trái của tờ giấy TC
cắt 1 hình CN dài 5 ô, rộng 3
ô
- HS quan sát
+ Chấm các điểm đánh dấu hình E theo các điểm đã đánh giấu
- HS quan sát
- Bớc 2: Cắt chữ E - Gấp đôi HCN đã kẻ chữ E
theo đờng dấu giữa, cắt theo
đờng kẻ vạch dấu chữ E, bỏ phần gạch chéo Mở ra đợc chữ E
- Bớc 3: Dán chữ E - GV hớng dẫn HS thực hiện
dán chữ nh , V
13' 3 Hoạt động 3.
Thực hành - GV gọi HS nhắc lại các
bớc
- 1 HS nhắc lại
+ B1: Kẻ chữ E + B2: Cắt chữ E + B3: Dán chữ E
- GV tổ chức cho HS thực - HS thực hành
Trang 9hành + GV quan sát, uấn nắn, HD thêm cho HS
5' Trng bày sản phẩm - GV tổ chức cho HS trng
bày sản phẩm, nhận xét sản phẩm thực hành
- HS trng bày sản phẩm
- HS nhận xét
- Gv đánh giá sản phẩm thực hành của HS
2' Nhận xét dặn dò - GV nhận xét sự chuẩn bị, t2
và thái độ học tập, KN thực hành của HS
- HS nghe
- Dặn dò giờ sau
Ngày soạn: 12/ 12/ 2010
Ngày giảng: Thứ ngày 15 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về thành thị, nông thôn dấu phẩy
I Mục đích yêu cầu:
- Nêu đợc một số từ ngữ nói về chủ điểm thành thị và nông thôn (BT1); (BT2)
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn(BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT4
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập 2 + 3 trong tiết LTVC tuần 15 (2HS)
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập
a Bài tập 1: Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhác hs chú ý: nêu tên các thành
phố( không nhầm với thị xã có diện tích
nhỏ hơn, số dân ít hơn)
- Mỗi HS kể ít nhất một vùng quê
- HS làm bài tập theo nhóm
HS troa đổi theo bàn
- Đại diện nhóm lên kể
- HS nhận xét
- GV nhận xét - kết luận bài đúng
- Các TP lớn tơng đơng một tỉnh: Hà
Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí
Minh, Cần Thơ
Trang 10- Các TP thuộc tỉnh tơng đơng một
quận huyện: Điện Biên, Thái Nguyên,
Việt Trì, Nam Định, Hải Dơng, Hạ
Long, Thanh Hoá, Vinh, Quy Nhơn, Nha
Trang, Đạ Lạt
- HS kể tên một vùng quê mà em biết
- HS chữa bài đúng vào vở
- HS kể
b Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu. - 2HS nêu yêu cầu Bài tập
- HS làm bài vào nháp
- 4 HS lên bảng làm bài - đọc kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét kết, luận - 3 -4 HS đọc lại câu văn hoàn chỉnh
a ở thành phố: S ự vật
Công việc
b.ở nông thôn: Sự vật
Công việc
- đờng phố, nhà cao tầng, đèn cao áp, công viên, rạp xiếc, rạp chiếu bóng, bể bơi, cửa hàng lớn, trung tâm văn hoá, bến xe buýt, tắc xi…
- kinh doanh, chế tạo máy móc, chế tạo ô tô, lái xe, nghiên cứu khoa học, biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang…
- nhà ngói, nhà lá, ruộng vờn, cánh
đồng, luỹ tre, cây da, giếng nớc, ao cá,
hồ sen, trâu, bò, gà, lợn, ngan, ngỗng, liềm, hái, cào cỏ, quang gánh, rổ xảo,
- cấy lúa, cày bừa, gặt hái, cắt rạ, phơi thóc, xay thóc, giã gạo, phun thuốc, chăn trâu…
c Bài tập 3: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài cá nhân
- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng
- GV gọi HS đọc bài
…Tày, …Dao,… Ê đê, ,,,Việt Nam, …
có nhau, …có nhau …
4 Củngcố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học.
Âm nhạc Tiết 16:
Kể chuyện âm nhạc: cá heo với âm nhạc
( GV bộ môn soạn giảng)
Trang 11ToánTiết 78
Tính giá trị biểu thức
I Mục tiêu:
- Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc chỉ có phép nhân, phép chia
- áp dụng vào tính giá trị của biểu thức dạng điền dấu “<”, “>”, “=”
II Đồ dùng dạy học:
SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài- gb
3.2 HD HS tính giá trị của biểu thức
a GV viết bảng 60 + 20 + 5 và yêu cầu
HS đọc biểu thức này
- 2HS đọc: Biểu thức 60 cộng 20 trừ 5
- Hãy nêu cách tính biểu thức này ? - HS tính: 60 + 20 - 5 = 80 - 5
= 75
- Qua VD em hãy nêu quy tắc tính giá
trị của biểu thức chỉ có phép cộng và
phép trừ?
- 2HS nêu và nhiều HS nhắc lại
b GV viết bảng 49 : 7 x 5 - HS quan sát
- 2 HS đọc biểu thức 49 chia 7 nhân 5
- HS: 49 : 7 x 5 = 7 x5
- Hãy nêu cách tính biểu thức này?
- Từ VD hãy nêu qui tắc tính giá trị của
biểu thức chỉ có phép nhân, chia ?
= 35
- 2HS nêu - vài HS nhắc lại
3.3 HD HS làm bài tập
Bài tập 1 (79):
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
a 205 + 60 + 3 = 265 +3 = 268
268 - 68 + 17 = 200 +17
- GV nhận xét, sửa sai = 217
b 462 - 40 + 7 = 422 + 7 = 429 Bài 2 (79):
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp + 3 HS lên bảng làm
a 15 x 3 x 2 = 45 x 2
- GV theo dõi HS làm bài = 90
Trang 1248 : 2 : 6 = 24 : 6 = 4
b 8 x 5 : 2 = 40 : 2 = 20
- 2HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: (79)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vở, chữa bài 55: 5 x 3 > 32
- GV theo dõi HS làm bài 47 = 84 - 34 - 3
20 + 5 < 40 : 2 + 6
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 4: (79) HSKG
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Phân tích bài toán ? - 2 HS phân tích bài toán
- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS lên
Cả 2 gói mì cân nặng là:
80 x 2 = 160 (g) Cả 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng:
160 + 455 = 615 (g)
Đáp số: 615 kg
- GV chấm, chữa bài
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại qui tắc? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Mỹ thuật:Tiết 16
vẽ trang trí vẽ màu vào hình có sẵn
( GV bộ môn soạn giảng)
Ngày soạn: 13/ 12/ 2010
Ngày giảng: Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010
ToánTiết 79:
Tính giá trị biểu thức(tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- áp dụng &9% cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức
Trang 13II Đồ dùng dạy học:
SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài- gb
3.2 HD HS tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng trừ nhân chia
a GV viết bảng 60 + 35 : 5 và yêu cầu
HS đọc biểu thức này
- 2HS đọc: Biểu thức 60 cộng 20 trừ 5
- Hãy nêu cách tính biểu thức này ? - HS tính: 60 + 35 : 5 = 60 + 7
= 67
- Qua VD em hãy nêu quy tắc tính giá
trị của biểu thức chỉ có phép cộng và
phép trừ?
- 2HS nêu và nhiều HS nhắc lại
b GV viết bảng 86 - 10 x 4 - HS quan sát
- 2 HS đọc biểu thức 49 chia 7 nhân 5
- HS: 86 - 10 x 4 = 86 - 40
- Hãy nêu cách tính biểu thức này?
- Từ VD hãy nêu qui tắc tính giá trị của
biểu thức chỉ có phép nhân, chia ?
= 46
- 2HS nêu - vài HS nhắc lại
3.3 HD HS làm bài tập
Bài tập 1 (79):
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
a 253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293
41 x 5 - 100 = 205 - 100
- GV nhận xét, sửa sai
= 105
93 – 48 : 8 = 93 – 6 = 87
b 500 + 6 x 7 = 500 + 42 = 542
30 x 8 + 50 = 240 + 50 = 290
69 + 20 x 4 = 69 + 80 = 149 Bài 2 (79):
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp + 3 HS lên bảng làm
a 37 - 5 x 5 = 12
- GV theo dõi HS làm bài 180 : 6 +30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
Đ
Đ
Đ