1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Giáo án tổng hợp Tuần thứ 15 - Lớp 3 năm 2010

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 182,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: - Bước đầu biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng một số từ ngữ tả đặc điểm cña nhµ r«ng T©y Nguyªn.. - Hiểu đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng đồn[r]

Trang 1

Tuần 15:

Ngày soạn: 3/12/2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010

Giáo dục tập thể:

chào cờ đầu tuần

Trưởng khu soạn

Tập đọc +Kể chuyện

Hũ bạc của người cha.

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc:

- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con ngời chính là nguồn tạo nên mọi của cải.(trả lời đợc các CH 1,2,3,4,)

B Kể chuyện:

- Sắp xếp lại các tranh (SGK) theo đúng trình tự và kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh hoạ

II Đồ dùng dạy học:

- tranh minh hoạ - truyện - trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: Một trờng tiểu học ở vùng cao ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

3.2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài.

- GV hớng dẫn cách đọc - HS chú ý nghe

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu: - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV hớng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi

đúng sau các dấu câu

- HS nối tiếp đọc đoạn trớc lớp

- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn văn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5

- GV gọi HS thi đọc + 5 nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT 5 đoạn

+ 1HS đọc cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

Trang 2

3.3 Tìm hiểu bài:

- Ông lão ngời chăm buồn vì chuyện gì ? - Ông rất buồn vì con trai lời biếng

- Ôn g lão muốn con trai trở thành ngời

nh thế nào?

- Ông muốn con trai trở thành ngời chăm chỉ, tự kiếm nổi bát cơ

- Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì ? - HS nêu

- Ngời con đã làm lụng vất vả và tiết

kiệm nh thế nào?

- Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa, ngời

con làm gì ?

- Ngời con vội thọc tay vào lửa lấy tiền

ra…

- Vì sao ngời con phản ứng nh vậy? - Vì anh vất suốt 3 tháng trời mới kiếm

đợc từng ấy tiền……

- Thái độ của ông lão nh thế nào khi thấy

con phản ứng nh vậy?

- Ông cời chảy ra nớc mắt vì vui mừng

- Tìm những câu trong truyện nói lên ý

nghĩa của chuyện này?

- HS nêu

3.4 Luyện đọc lại:

- 3 -4 HS thi đọc đoạn văn

- 1HS đọc cả truyện

- GV nhận xét ghi điểm

Kể chuyện

2 Hướng dẫn HS kể chuyện.

- GV yêu cầu HS quan sát lần lợt 5 tranh

đã đánh số

- HS quan sát tranh và nghĩ về nội dung từng tranh

- HS sắp xếp và viết ra nháp

- HS nêu kết quả

- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng

Tranh 1 là tranh 3

Tranh 2 là tranh 5

Tranh 3 là tranh 4

Tranh 4 là tranh 1

Tranh 5 là tranh 2

b Bài tập 2.

- GV nêu yêu cầu - HS dựa vào tranh đã đợc sắp xếp kể lại

từng đoạn của câu truyện

- GV gọi HS thi kể - 5HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn

- 2HS kể lại toàn chuyện

- HS nhận xét bình chọn

- GV nhận xét ghi điểm

Trang 3

4 Củng cố - dặn dò:

- Em thích nhân vật nào trong truyện này

vì sao?

- HS nêu

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Toán:Tiết 71:

Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số:

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.(chia hết và chia có d)

II Đồ dùng dạy học:

Bảng lớp + SGK

III.Các hoạt động dạy - học:

1 Ôn đinh tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ: - HS làm lại BT1 (tiết 70) (1HS)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hớng dẫn thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số.

* HS nắm đợc cách chia

a Phép chia 648 : 3

- GV viết lên bảng phép chia 648 : 3 = ?

và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

- 1HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp thực hiện đặt tính vào nháp

- 1HS thực hiện phép chia

- GV gọi 1HS thực hiệp phép chia 648 3

6 216

- GV cho nhiều HS nhắc lại cách chia

nh trong SGK

04 3 18

18

- Vậy 648 : 3 bằng bao nhiêu ? - 648 : 3 = 216

- Phép chia này là phép chia nh thế nào? - Là phép chia hết

b Phép chia 263 : 5

- GV gọi HS nêu cách chia - 1HS thực hiện

236 5

- GV gọi vài HS nhắc lại cách chia 20 47

36

35

Trang 4

- Vậy phép chia này là phép chia nh thế

naò?

- Là phép chia có d

Hoạt động 2: Thực hành.

a Bài 1: Củng cố về cách chia ở HĐ1.

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu BT

- HS thực hiện vào bảng con

872 4 390 6 457 4

8 218 30 65 4 114

07 30 05

4 0 4

32 17

32 16

0 1

b.Bài 2: Củng cố về giải bài toán có lời

văn.

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT

- GV gọi HS phân tích bài toán - HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS giải vào vở - HS giải vào vở 1 HS lên bảng làm

Bài giải

- GV theo dõi HS làm bài Có tất cả số hàng là:

- GV gọi HS nhận xét 234 : 9 = 26 hàng

- GV nhận xét ghi điểm Đáp số: 26 hàng

c Bài 3: Củng cố về giảm đi 1 số lần

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm SGK - nêu miệng kết quả VD: 888 : 8 = 111 kg

- GV nhận xét sửa sai 888 : 6 = 148 kg…

4 Củng cố dặn dò:

- Nêu lại cách chia số có ba chữ số…?

1HS

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Ngày soạn: 4/12/2010

Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010

Chính tả :(nghe viết)

Hũ bạc của người cha

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

Trang 5

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần (ui/uôi); BT2.

- Làm đúng BT (3) a/b

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong BT2

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ: - GV đọc; màu sắc, hoa màu, nong tằm- HS viết bảng con

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

3.2 Hướng dẫn HS chuẩn bị

- 2HS đọc lại + cả lớp đọc thầm

- GV hớng dẫn HS nhận xét

+ Lời nói của ngời cha đợc viết nh thế

nào ?

- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng…

- GV đọc 1 số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

c Chấm, chữa bài:

- GV thu bài chấm điểm

3 3Hướng dẫn làm bài tập.

a Bài tập 2: - Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào nháp

- GV gọi HS lên bảng làm bài thi - 2Tốp HS lên bảng thi làm bài nhanh

- HS nhận xét

- GV nhận xét, kết luận bài đúng

Mũi dao - con muỗi

Hạt muối - múi bởi

Núi lửa - nuôi nấng - 5 - 7 đọc kết quả

Tuổi trẻ - tủi thân - HS chữa bài đúng vào vở

b Bài tập 3 (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS yêu cầu Bài tập

- HS làm bài CN vào nháp

- GV gọi 1 số HS chữa bài - 1 số HS đọc kết quả

- HS nhận xét

- GV nhận xét, kết luận bài đúng

a Sót - xôi - sáng

4 Củng cố - dặn dò

- Về nhà học bài chuẩn bị bài

Trang 6

Tập đọc:

Nhà rông ở tây nguyên

I Mục đích yêu cầu:

-  ! đầu biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng một số từ ngữ tả đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên

- Hiểu đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng đồng của , Tây nguyên gắn với nhà rông

II Đồ dùng dạy học:

- ảnh minh hoạ nhà rông trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài Hũ bạc của , cha ? (3HS)

- HS + GV nhận xét

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

3.2 Luyện đọc.

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV   dẫn cách đọc - HS chú ý nghe

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết

hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng đoạn ; ! lớp

+ GV gọi HS chia đoạn? - 1HS chia đoạn: Bài chia làm 4 đoạn + GV   dẫn đọc nhấn giọng những

từ gợi tả

- HS nối tiếp đọc đoạn ; ! lớp

+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

3.3 Tìm hiểu bài:

* HS đọc đoạn 112:

- Vì sao nhà rông phải chắc và cao? - Nhà rông phải chắc để dùng lâu dài,

chịu "<! gió bão….Mái cao để khi múa ngọn giáo không /  phải

- Gian đầu của nhà rông đợc t2 nh thế nào? - Gian đầu là nơi thờ thần làng nên bố

trí rất nghiêm trang…

* HS đọc thầm Đ 3, 4:

- Vì sao nói gian giữa là trung tam của

nhà rông ?

- Vì gian giữa là nơi có bếp lửa, nơi các già làng ,  tụ tọp…

- Từ gian thứ 3 dùng để làm gì? - Là nơi ngủ của trai làng từ 16 tuổi

! lập gia đình để bảo vệ buôn làng

Trang 7

- Em nghĩ gì về nhà rông sau khi đã

đọc,xem tranh?

- HS nêu theo ý hiểu

3.4 Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm toàn bài - HS nghe

- 4HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn

- 1 vài HS thi đọc cả bài

- HS bình chọn

- GV nhận xét, ghi điểm

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu hiểu biết của mình về nhà rông

sau bài học ? (2HS)

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học.

ToánTiết 72:

Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp)

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trờng hợp thơng có chữ số 0 ở hàng đơn vị

II Đồ dùng dạy học:

Bảng lớp+ SGK

III.Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - Làm lại BT 1(a, b) (2HS) tiết 71.

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu các phép chia

* HS biết cách đặt tính và cách tính

a Giới thiệu phép chia 560 : 8

- GV viết phép chia 560 : 8 - 1HS lên đặt tính - tính và nêu cách tính

560 8 56 chia 8 đợc 7, viết 7

- GV theo dõi HS thực hiện 56 70 7 nhân 8 bằng 56; 56

00 trừ 56 bằng 0…

- GV gọi HS nhắc lại - 1 vài HS nhắc lại cách thực hiện

Vậy 560 : 8 = 70

b GV giới thiệu phép chia 632 : 7

- GV gọi HS đặt tính và nêu cách tính - 1 HS đặt tính - thực hiện chia

632 7 63 chia 7 đợc 9, viết 9 ;

63 90 9 nhân 7 bằng 63; 63 trừ 63 bằng

Trang 8

02 0 2 chia 7 đợc 0 viết 0; 0 nhân

0 bằng 0; 2 trừ 0 bằng 2 Vậy 632 : 7 = 90

Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con

350 7 420 6 480 4

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 35 50 42 70 4 120

00 00 08

0 0 8

b Bài 2: Củng cố về dạng toán đặc biệt 00

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách làm - HS p/t và nêu cách làm

- HS giải vào vở - nêu kết quả

Bài giải

- GV theo dõi HS làm bài Thực hiện phép chia ta có

365 : 7 = 52 (d 1) Vậy năm đó gồm 52 tuần lễ và 1 ngày

- GV gọi HS nhận xét Đ/s: 52 tuần lễ và 1 ngày

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài 3: Củng cố về chia hết chia có d

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm SGK nêu kết quả

b Sai

4 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Thủ công: Tiết 15:

Cắt, dán chữ v (T1)

I Mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ V

- Kẻ cắt, dán đợc chữ V các nét tơng đối thẳng đều nhau Chữ dán tơng đối phẳng

- HS hứng thú cắt chữ

II GV chuẩn bị:

- Mẫu chữ V cắt đã dán và mẫu chữ V cắt sẵn cha dán

- Tranh qui trình kẻ, cắt dán và mẫu chữ V

Trang 9

- Giấy TC, thớc kẻ, bút chì …

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động:

5' 1 Hoạt động 1: GV

hớng dẫn HS quan

sát và nhận xét

- GV giới thiệu mẫu chữ V + Nét chữ rộng mấy ô?

+ Có gì giống nhau

- HS quan sát

- 1ô

- Chữ V có nửa trái và phải giống nhau

10' 2.Hoạt động 2:

GV hớng dẫn mẫu - GV hớng dẫn:

- Bớc 1: Kẻ chữ V + Lật mặt trái của tờ giấy TC

cắt 1 hình CN dài 5 ô, rộng 3

ô

- HS quan sát

+ Chấm các điểm đánh dấu hình V theo các điểm đã đánh giấu

- HS quan sát

- Bớc 2: Cắt chữ V - Gấp đôi HCN đã kẻ chữ V

theo đờng dấu giữa, cắt theo

đờng kẻ nửa chữ V, bỏ phần gạch chéo Mở ra đợc chữ V

- Bớc 3: Dán chữ V - GV hớng dẫn HS thực hiện

dán chữ nh , H, U

13' 3 Hoạt động 3.

Thực hành - GV gọi HS nhắc lại các

bớc

- 1 HS nhắc lại

+ B1: Kẻ chữ V + B2: Cắt chữ V + B3: Dán chữ V

- GV tổ chức cho HS thực hành

- HS thực hành

+ GV quan sát, uấn nắn, HD thêm cho HS

5' Trng bày sản phẩm - GV tổ chức cho HS trng

bày sản phẩm, nhận xét sản phẩm thực hành

- HS trng bày sản phẩm

- HS nhận xét

- Gv đánh giá sản phẩm thực hành của HS

2' Nhận xét dặn dò - GV nhận xét sự chuẩn bị, t2

và thái độ học tập, KN thực hành của HS

- HS nghe

- Dặn dò giờ sau

Trang 10

Ngày soạn: 5/12/2010.

Ngày giảng: Thứ t ngày 8 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về các dân tộc Luyện tập về so sánh

I Mục đích yêu cầu:

- Biết tên một số dân tộc thiểu số ở nớc ta (BT1);

- Điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống.(BT2)

- Dựa theo tranh gợi ý, viết (hoặc nói) đợc câu có hình ảnh so sánh (BT3)

- Điền đợc từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh (BT4)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết BT4

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập 2 + 3 trong tiết LTVC tuần 14 (2HS)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập

a Bài tập 1: Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV phát giấy cho HS làm bài tập - HS làm bài tập theo nhóm

- Đại diện nhóm dán bài lên bảng lớp đọc kết quả

- HS nhận xét

- GV nhận xét - kết luận bài đúng

VD: Nhiều dân tộc thiểu số ở vùng:

+ Phía Bắc: Tày, Nùng, Thái, Mờng….

+ Miền Trung: Vân Kiều, Cờ ho, Ê đê… - HS chữa bài đúng vào vở

+ Miền Nam: Khơ me, Hoa…

b Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu. - 2HS nêu yêu cầu Bài tập

- HS làm bài vào nháp

- GV dán lên bảng 4 băng giấy - 4 HS lên bảng làm bài - đọc kết quả

- HS nhận xét

- GV nhận xét kết, luận - 3 -4 HS đọc lại câu văn hoàn chỉnh

a Bậc thang c nhà sàn

b nhà nông d thăm

c Bài tập 3: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- 4 HS nối tiếp nhau nói tên từng cặp sự vật đợc so sánh với nhau

- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài cá nhân

Trang 11

- GV nhận xét - HS đọc những câu văn đã viết VD: Trăng tròn nh quả bóng mặt bé

tơi nh hoa

Đèn sáng nh sao…

d Bài tập 4: Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài CN

- GV gọi HS đọc bài - HS nối tiếp nhau đọc bài làm

- HS nhận xét

- GV nhận xét

VD: a Núi Thái Sơn, nớc nguồn…

b bôi mỡ

c núi, trái núi

4 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học.

Âm nhạc Tiết 15:

Học hát : Bài ngày mùa vui (lời 2)

( GV bộ môn soạn giảng)

Toán:Tiết 73:

Giới thiệu bảng nhân

I Mục tiêu:

- Giúp HS: Biết cách sử dụng bảng nhân

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng nhân nh trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Đọc bảng nhân 6, 7, 8, 9, (4HS) mỗi HS đọc một bảng.

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu cấu tạo bảng nhân.

* HS nắm đợc cấu tạo của bảng nhân

* HS nắm đợc cấu tạo của bảng nhân

- GV nêu

+ Hàng đầu tiên gồm 10 số từ 1 - 10 là

các thừa số

- HS nghe - quan sát + Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1 - 10 là

thừa số

Trang 12

+ Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên,

mỗi số trong 1 ô là tích của 2 số và 1 số

ở hàng và 1 số cột tơng ứng

+ Mỗi hàng ghi lại một bảng nhân…

Hoạt động2: Cách đọc bảng nhân.

* HS nắm được cách sử dụng.

- GV nêu VD: 4 x 3 = ? - HS nghe quan sát

+ Tìm 4 cột đầu tiên; tìm số 3 ở hàng đầu

tiên; đặt thớc dọc theo hai mũi tên gặp

nhau ở ô số 12 là tích của 3 và 4 Vậy

4 x 3 = 12

- 1HS tìm ví dụ khác

Hoạt động 3: Thực hành

a Bài tập 1: * HS tập o/d.bảng nhân để

tìm tích của 2 số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài CN vào SGK - HS làm vào SGK

5 7 4

- GV gọi HS nêu kết quả 6 30 6 42 7 28

- GV nhận xét - ghi điểm

b Bài tập 2: Củng cố về tìm thừa số

cha biết

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Muốn tìm TS cha biết ta làm nh thế nào - HS nêu

- HS làm bài vào SGK + 1HS lên bảng làm

- GV nhận xét - ghi điểm

c Bài 3: Giải đợc bài toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS p/t bài toán - HS phân tích bài toán + giải vào vở Tóm tắt

Số huy chơng vàng

Số huy chơng bạc Bài giải

Số huy chơng bạc là:

- GV theo dõi HS làm bài 8 x 3 = 24 (tấm)

Tổng số huy chơng là:

- GV gọi HS đọc bài giải 8 + 24 - 32 (tấm)

... cầu - 2HS nêu yêu cầu tập

- GV phát giấy cho HS làm tập - HS làm tập theo nhóm

- Đại diện nhóm dán lên bảng lớp đọc kết

- HS nhận xét

- GV nhận xét - kết luận...

- Kẻ cắt, dán đợc chữ V nét tơng đối thẳng Chữ dán tơng đối phẳng

- HS hứng thú cắt chữ

II GV chuẩn bị:

- Mẫu chữ V cắt dán mẫu chữ V cắt sẵn cha dán

-. ..

dán chữ nh , H, U

13'' Hoạt động 3.

Thực hành - GV gọi HS nhắc lại

bớc

- HS nhắc lại

+ B1: Kẻ chữ V + B2: Cắt chữ V + B3: Dán chữ V

- GV

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w