1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Ngữ văn 8 - Tiết 10: Xây dựng đoạn trong văn bản - Năm học 2006-2007 - Dương Thị Thảo Trang

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 240,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1-Giíi thiÖu bµi: 2Hướng dẫn rèn kĩ năng: *Bài 1:Tìm từ đồng nghĩa trong các câu thơ sau: HS đọc từng câu thơ, tìm từ đồng ng[r]

Trang 1

Tuần 1(Từ ngày 6/9 đến ngày 10/9/2010)

Ngày soạn: 4/9 /2010

Ngày Giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

Tiết 2: Chính tả

Nghe viết: Việt Nam thân yêu

I- Mục tiêu:

- Nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Việt Nam thân yêu

- Làm bài tập để củng cố qui tắc viết chính tả với: ng, ngh.g,,gh c,k

- Rèn kĩ năng nghe-viết , cách trình bày một đoạn thơ lục bát

- GD tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch, chữ đẹp

II- Đồ dùng:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5

III- HĐ dạy học:

1-Giới thiệu bài

2-Bài mới

HĐ1: HD học sinh nghe viết

- GV đọc mẫu bài chính tả

- Tóm tắt ND bài viết ?

- Những chữ nào khó viết ?

- GV lưu ý cho HS 1 số chữ khó viết : mênh mông, biển

lúa, dập dờn

- Yêu cầu hs quan sát cách trình bày bài thơ lục bát

- Gv đọc cho hs viết bài vào vở

- Đọc soát lỗi cho hs

- Chấm chữa khoảng từ 7 đến 10 bài

- Gv nhận xét chung

HĐ2: HD học sinh làm bài tập chính tả

Bài 2: Cho hs nêu yêu cầu bài tập

Gv lưu ý hs: Ô trống có số 1 là tiếng bắt đầu bằng ng

hoặc ngh Ô trống số 2 là tiếng bắt đầu bằng g hoặc gh.Ô

trống số 3 là tiếng bắt đầu là c hoặc k

Cho hs làm bài vào vở bài tập

Yêu cầu 1 số em đọc bài của mình

Bài 3: Cho hs nêu yêu cầu bài tập

HS đọc lại bài

HS trả lời

HS viết bài

Hs đổi vở để kiểm tra bài

Hs nêu yêu cầu bài tập

HS đọc bài miệng

Tiết 2:

Đọc truyện thư viện

I/Mục tiêu:

- Giúp học sinh phát huy kĩ năng đọc

- Củng cố thêm kiến thức về cuộc sống,về TNXH và MTXQ

Cho hs làm bài vào vở bài tập

3- Củng cố dặn dò:

- Gọi 1 số em nêu qui tắc viết chính tả đối với âm đầu c,

k;g,gh; ng,ngh

- Nhận xét tiết học

Hs làm bài vào vở

Trang 2

- Củng cố kĩ năng sống cho học sinh.

II/Chuẩn bị:

-Chuẩn bị truyện và chỗ ngồi cho học sinh

III/ Hoạt động lên lớp:

1.ổn định tổ chức lớp: KTSS 20 hs

2.Tiến hành:

- Phân loại HS đọc truyện theo sở

thích:

+ Truyện khoa học:… hs

+ Truyện Tự nhiên xã hội:… hs

+ Truyện cổ tích:……hs

+ Truyện khác:… Hs

- Nêu nội quy giờ đọc

3 Đọc truyện:TSHS đọc:………

4 Tổng kết:

- Nêu tên truyên đã đọc,rút ra nội

dung,ý nghĩa câu truyện

- Nêu bài học rút ra từ câu truyện

5 Thu dọn truyện

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

- HS báo cáo loại truyện đọc trong giờ theo sở thích

- HS lắng nghe

- HS đọc truyện 20 phút

- Một số HS nêu,lớp NX

- HS thu truyện

Tiết 3: Ôn Toán

Ôn tập: Khái niệm về phân số

I- Mục tiêu:

-Củng cố khái niệm ban đầu về phân số

-Yêu thích, say mê môn toán

II- Đồ dùng:

-Bảng phụ để HS làm bài

-Phiếu bài rèn kĩ năng

III- Hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn học sinh rèn kĩ năng:

*Bài 1: Viết, đọc các phân số chỉ phần lấy đi:

a) Một sợi dây chia làm 6 phần bằng nhau, lấy

đi một phần

b) Một thúng trứng được chia làm 4 phần

bằng nhau, bán đi 3 phần

*Bài 2:Viết các thương sau dưới dạng phân

số:

3 : 5 2 : 7 1 : 2

8 : 3 4 : 3 7 : 5

*Bài 3: Viết phân số dưới dạng thương:

- HS viết phân số, đọc miệng phân số đã viết(HS yếu)

- GV đọc phép chia, HS viết dưới dạng

PS (2 HS yếu viết bảng lớp)

Trang 3

12

3

20

4

100 50

5

2

10

3

20 6

*Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 321 = 300 21 231 = 2006 =

1

x

2000 6

b) 1 = 5 = = =

10

100

2006

c) 0 = = = =

5

100

100

x 100

100

 2006

2006

x

3- Củng cố:

- Nêu tính chất cơ bản của phân số

4-Dặn dò- Nhận xét giờ học

HS làm bài cá nhân, đổi bài kiểm tra chéo- nêu những lỗi sai của bạn

-Dành cho HS K-G (Làm vở, 2 HS làm bảng phụ, chữa bài)

- Học sinh nêu

Ngày soạn: 4/9 /2010

Ngày Giảng Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Khoa học

Sự sinh sản

I- Mục tiêu

- HS hiểu được ý nghĩa của sự sinh sản

- Nhận biết mọi người đều do bố,mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố mẹ

- GD các em yêu quý gia đình

II- Đồ dùng

- Hình vẽ trong SGK trang 4 ,5

-Bộ phiếu dùng cho trò chơi: Bé là con ai?

III- Các HĐ dạy học

1- KT bài cũ

2- Bài mới

HĐ1: Trò chơi: Bé là con ai?

*Mục tiêu: Hs nhận ra mỗi trẻ em đều do bố,

mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố

mẹ

*Cách tiến hành

Gv phổ biến cách chơi

Mỗi em được phát 1 phiếu, nếu ai nhận được

phiếu có hình em bé thì phải đi tìm bố hoặc mẹ

của em bé đó và ngược lại.Nếu ai tìm được

trước thời gian là thắng cuộc

Chia lớp thành các nhóm để chơi trò chơi

HS lên nhận phiếu

Trang 4

Tổ chức cho hs vui chơi

Tổng kết trò chơi

*KL:Mọi người đều do bố , mẹ sinh ra và có

những đặc điểm giống với bố mẹ

HĐ2: Làm việc với SGK

*Mục tiêu: HS nắm được ý nghĩa của sự sinh

sản

*Cách tiến hành

GV hướng dẫn:

HS quan sát các hình 1,2,3 trg4,5 sgk và đọc

lời thoại giữa các nhân vật trong hình

GV cho hs tự liên hệ đến các gia đình mình

Cho hs làm việc theo cặp

Yêu cầu 1 số em trình bày trớc lớp

*TK: Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ trong

mỗi gia đình, dòng họ được kế tiếp nhau

3- Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học

Hs vui chơi trò chơi theo nhóm

1 số em nhắc lại

HS quan sát

Hs trình bày trước lớp

Tiết 1: Tiếng anh

GV chuyên giảng

Tiết 3: Ôn Tiếng việt

Từ đồng nghĩa

I- Mục tiêu: Rèn kĩ năng :

-Xác định từ đồng nghĩa

-Dùng đúng từ đồng nghĩa

II- Đồ dùng:

Bảng phụ ghi bài tập

III- Hoạt động dạy học:

1-Giới thiệu bài:

2Hướng dẫn rèn kĩ năng:

*Bài 1:Tìm từ đồng nghĩa trong các câu thơ sau:

a) Ôi Tổ Quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi!

(Tố Hữu)

b) Đây suối Lê Nin, kia núi Mác

Hai tay xây dựng một sơn hà

c) Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió

Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông

(Hồ Chí Minh)

*Bài 2: Hãy xếp các từ dưới đây thành từng

nhóm đồng nghĩa:

HS đọc từng câu thơ, tìm từ đồng nghĩa, giải nghĩa các từ đó( làm việc theo cặp)

Trang 5

(Chết, hi sinh, tàu hoả, xe hoả, máy bay,

ăn, xơi, nhỏ, bé, rộng, rộng rãi, bao la, toi mạng,

qui tiên, xe lửa, phi cơ, tàu bay, ngốn đớp, loắt

choắt, bé bỏng, bát ngát, mênh mông.)

*Bài 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau điền

vào chỗ trống:

( bé bỏng, nhỏ con, bé con, nhỏ nhắn)

a)Còn bé bỏng gì nữa mà nũng nịu

b) Bé con lại đây chú bảo

c)Thân hình nhỏ nhắn

d) Người nhỏ con nhưng rất khoẻ

*Bài 4: Đặt câu để làm rõ nghĩa các từ sau:

- mát

- lạnh

- rét

3- Củng cố, dặn dò:Nhận xét giờ học

HS thi đua làm nhóm vào bảng phụ, nêu nghĩa từng nhóm từ

HS điền và nêu miệng

Học sinh đặt câu, nói với bạn bên cạnh Học sinh nêu câu của mình trước lớp

_

Ngày soạn: 6 / 9 /2010

Ngày Giảng Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Khoa học

Nam hay nữ

I- Mục tiêu:

- HS hiểu được một số đặc điểm về nam và nữ

- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi 1 số quan niệm xã hội về nam và nữ

- GD các em yêu quý gia đình Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam và nữ

II- Đồ dùng

Hình vẽ trong SGK trang 6,7

Các tấm phiếu có ND như trang 8 sgk

III- Các HĐ dạy học

1- KT bài cũ

2- Bài mới

HĐ1: Thảo luận

*Mục tiêu: Hs nhận ra sự khác nhau giữa nam và nữ về mặt

sinh học

*Cách tiến hành

Gv yêu cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi 1,2,3 trong sgk

trang 6

Đại diện các nhóm trình bày

*KL: Khi còn nhỏ, nam và nữ cha có sự khác biệt rõ rệt về

ngoại hình ngoài cấu tạo của cơ quan sinh dục

Đến tuổi trưởng thành, nam và nữ thường có sự khác biệt

là:

HS thảo luận theo nhóm, 1

số em trình bày

Trang 6

Nam thờng có râu, cơ quan sinh dục nam tạo ra tinh trùng.

Nữ có kinh nguyệt, cơ quan sinh dục nữ tạo ra trứng

HĐ2: Trò chơi : Ai nhanh, ai khéo

*Mục tiêu: HS phân biệt được các đặc điểm về mặt sinh

học và xã hội giữa nam và nữ

*Cách tiến hành

GV hướng dẫn:

Phát cho mỗi nhóm các tấm phiếu như gợi ý trong sgk

trang 8

HS thi xếp các tấm phiếu vào bảng ở trang 8

Yêu cầu 1 số em trình bày trước lớp (có giải thích tại sao)

GV đánh giá các nhóm

*TK: GV đa ra bảng kiến thức như sgv trang 26

1 số em nhắc lại

HS lên nhận phiếu

Hs trình bày trước lớp

1 số em nhắc lại

3- Củng cố dặn dò

Nhận xét tiết học

Tiết 2: Anh văn

Gv chuyên

Tiết 3:Hoạt động ngoại khóa

Truyền thống nhà trường Chủ điểm : Em yêu trường em

I/ Mục đích yêu cầu:

- Hs hiểu về TT của trường lớp mình.

- Rèn kĩ năng tư duy,viết, vẽ cho hs.

- GD hs yêu trường, yêu lớp và có ý thức trách nhiệm với TT của nhà trường.

II/ Nội dung – Hình thức

1 Nội dung: Ca ngợi TT tốt đẹp của nhà trường.

2 Hình thức:- Thi vẽ,xé dán tranh

III/Chuẩn bị:

- Trang trí lớp ,kê bàn ghế

- Cử BGK và thư kí

- Giấy vẽ,màu, băng dính

- Một số tiết mục văn nghệ

- Biểu điểm

IV/ Tiến hành hoạt động

1 Trò chơi khởi động: hs tùy chọn

2.GV nêu mục đích yêu cầu giờ học

3.Thi vẽ tranh(xé dán) ca ngợi TT của lớp, trường

- Chọn đề tài và vẽ tranh trong 20 phút

- Bình luận nhận xét giữa các tổ về:

+ Nội dung tranh

+ bố cục tranh

Trang 7

+ Kĩ thuật tranh

- GV chốt lại và nhận xét

- BGK dựa vào lời bình và biểu điểm để chấm

4.Văn nghệ: Ca hát về trường lớp

V/ Tổng kết:

- BGK thông báo kết quả

- GV trao giải và nhận xét

- Kết thúc tiết học

Ngày soạn: 6/ 9 /2010

Ngày Giảng: Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Tập làm văn

Luyện tập tả cảnh

I- Mục tiêu

- Nêu được nhận xét về cách miêu tả cảh vật trong bài Buổi sớm trên cánh đồng.Nắm được thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh

- Biết lập dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những điều đã quan sát

- Học sinh giỏi cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên

II- Đồ dùng dạy học

- Tranh, ảnh quang cảnh 1 số vườn cây, công viên , đường phố

- Bút dạ, 2,3 tờ giấy khổ to để viết dàn ý bài văn

III- Các HĐ dạy học

1-Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại ghi nhớ bài trước

- Nhắc lại cấu tạo bài của bài Nắng trưa

2-Nội dung

*Bài 1

GV nêu yêu cầu bài tập và đọc 1 lượt đoạn văn

Buổi sớm trên cánh đồng

Cả lớp đọc thầm lại bài văn, mỗi em tự trả lời lần

lượt các câu hỏi

Hs phát biểu ý kiến

GV chốt: Nghệ thuật quan sát và chọn lọc chi tiết

tả cảnh của tác giả bài văn

*Bài 2

Cho hs nêu yêu cầu bài tập

Gv giới thiệu1 vài tranh, ảnh minh hoạ cảnh

vườn cây, công viên, đường phố…

Dựa trên kết quả quan sát, mỗi hs tự lập dàn ý

Hs nêu yêu cầu bài tập, 1 em đọc to

đoạn văn

Hs nêu ý kiến

Hs quan sát tranh, ảnh

Hs tự lập dàn ý

Hs trả lời

Trang 8

cho bài văn tả cảnh 1 buổi trong ngày Gv phát

riêng giấy khổ to và bút dạ cho hs khá giỏi

Gv nhắc hs nối tiếp nhau trình bày

Gv chốt lại bằng cách mời 1 em làm bài tốt nhất

trên giấy khổ to dán bài lên bảng lớp

Cho hs tự sửa lại dàn ý của mình

3- Củng cố , dặn dò

Nhận xét tiết học

Hs sửa vào trong VBT

Tiết 2: ÔnToán

Rèn kĩ năng: So sánh hai phân số

I- Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng so sánh hai phân số có cùng TS, MS; khác MS

- Học sinh nắm chắc bài, biết so sánh phân số bằng cách thuận tiện nhất

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ để học sinh làm bài

- Phiếu bài tập

III- Hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn rèn kĩ năng:

*Bài 1: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

23

11

32

11

3 5

5 5

5 3

3 3

7 8

7 10

2 4

2 3

2 3

11

11

19

19

2

2

6 : 2

13

6 : 3

13

7

2 3x

7

3 5x

15

12 : 2

15

12 : 4

*Bài 2: So sánh các phân số sau:

và và và và

3

4

5

7

3 8

5 12

6 7

2 3

8 9

12 13

và và và và

40

100

3

5

50 100

7 10

12 36

15 60

4 7

12 18

*Bài 3: So sánh hai phân số bằng cách thuận tiện nhất:

và và và và

3

5

8

10

4 5

25 30

4 5

12 17

11 21

7 4

3- Củng cố, dặn dò:

- Học sinh nêu lại một số cách so sánh hai phân số

- Nhận xét giờ học

- Học sinh điền dấu, giải thích cách làm (miệng)

- Học sinh làm bài, chữa bài, khuyến khích cách giải thuận tiện nhất

- Học sinh K-G yêu cầu so sánh bằng cách thuận tiện nhất

- Học sinh TB-Y yêu cầu

so sánh được dù bằng cách nào

Trang 9

Tuần 2

(Từ ngày13 / 9 / 2009 đến ngày17 / 9 / 2010) Ngày soạn: 10/ 9/2010

Ngày giảng: ChiềuThứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

CHÍNH TAÛ :

Lửụng Ngoùc Quyeỏn

I Muùc ủớch, yeõu caàu:

-HS nghe – vieỏt vaứ trỡnh baứy ủuựng baứi: Lửụng Ngoùc Quyeỏn

- Ghi laùi ủuựng phaàn vaàn cuỷa tieỏng (Tửứ 8 ủeỏn 10 tieỏng) trong BT2 ; cheựp ủuựng vaàn cuỷa caực tieỏng vaứo moõ hỡnh, theo yeõu caàu BT3

II Chuaồn bũ:

GV: Noọi dung baứi ; Cheựp baứi taọp 3 vaứo baỷng phuù vaứ phieỏu baứi taọp.

HS: Vụỷ chớnh taỷ, SGK.

III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1 OÅn ủũnh:

2 Baứi cuừ: Goùi 1 HS leõn baỷng vieỏt tửứ baột ủaàu ng,

ngh

3 Baứi mụựi:-Giụựi thieọu baứi – ghi ủeà leõn baỷng.

Hẹ1: Hửụựng daón nghe - vieỏt chớnh taỷ

-Goùi 1 HS ủoùc baứi: Lửụng Ngoùc Quyeỏn (ụỷ

SGK/17)

-GV hoỷi ủeồ tỡm hieồu noọi dung ủoaùn vaờn:

H: Phaồm chaỏt anh huứng vaứ yeõu nửụực cuỷa Lửụng

Ngoùc Quyeỏn ủửụùc mieõu taỷ roừ nhaỏt qua chi tieỏt

naứo trong baứi? (oõng nuoõi chớ khoõi phuùc non soõng,

taọp hụùp lửùc lửụùng choỏng thửùc daõn Phaựp,…)

-Yeõu caàu HS ủoùc thaàm tỡm tửứ naứo trong baứi thụ

ủửụùc vieỏt hoa, tửứ naứo khoự vieỏt trong baứi.

-Yeõu caàu 1 HS leõn baỷng vieỏt, lụựp vieỏt vaứo giaỏy

nhaựp caực tửứ: khoeựt, xớch saột, mửu

- GV nhaọn xeựt baứi HS vieỏt treõn baỷng, HS ủoỏi

chieỏu baứi sửỷa sai.

Hẹ2:Vieỏt chớnh taỷ – chaỏm, chửừa baứi chớnh taỷ

-Yeõu caàu HS ủoùc thaàm baứi chớnh taỷ, quan saựt

hỡnh thửực trỡnh baứy ủoaùn vaờn xuoõi vaứ chuự yự caực

chửừ maứ mỡnh deó vieỏt sai; caựch vieỏt hoa danh tửứ

rieõng cuỷa ngửụứi; ngaứy, thaựng, naờm.

-GV hửụựng daón tử theỏ ngoài vieỏt, caựch trỡnh baứy

baứi.

1 HS ủoùc baứi ụỷ SGK, lụựp ủoùc thaàm.

-HS traỷ lụứi, hS khaực boồ sung.

-HS ủoùc thaàm baứi chớnh taỷ.

-1 em leõn baỷng vieỏt, lụựp vieỏt vaứo giaỏy nhaựp.

-HS ủoùc thaàm baứi chớnh taỷ.

-HS vieỏt baứi vaứo vụỷ.

-HS soaựt laùi baứi tửù phaựt hieọn loói sai vaứ sửỷa.

-HS ủoồi vụỷ theo tửứng caởp ủeồ sửỷa loói sai baống buựt chỡ.

Trang 10

-GV đọc từng câu hoặc chia nhỏ câu thành các

cụm từ cho HS viết, mỗi câu (hoặc cụm từ) GV

chỉ đọc 2 lượt.

-GV đọc lại toàn bộ bài chính tả 1 lượt để HS

soát lại bài tự phát hiện lỗi sai và sửa.

-GV đọc lại toàn bộ bài chính tả, yêu cầu HS đổi

vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút chì.

- GV chấm bài của tổ 2, n/xét cách trình bày và

sửa sai.

HĐ3: Làm bài tập chính tả

Bài 2: -Gọi HS đọc bài tập 2, xác định y/c của bài

tập.

-GV tổ chức cho các em dùng bút chì gạch dưới

bộ phận vần của các tiếng in đậm, sau đó phát

biểu ý kiến

- GV nhận xét và chốt lại:

Trạng (vần ang), nguyên (vần uyên), nguyễn (vần

uyên),…

Bài 3: -GV treo bảng phụ có ghi bài 3, yêu cầu

HS đọc và làm vào phiếu bài tập, 1 em lên bảng

làm vào bảng phụ.

-Gv nhận xét bài HS và chốt lại cách làm:

Âm đệm Âm chính Âm cuối

-Yêu cầu HS nêu cấu tạo mô hình của phần vần.

-GV chốt: phần vần đều có âm chính, ngoài âm

chính có vần còn có thêm âm đệm (chữ cái o

hoặc u ) và âm cuối; có những vần đủ cả âm

chính, âm đệm, âm cuối.

4 Củng cố – Dặn dò:

-HS nêu lại cấu tạo phần vần của tiếng.

-HS đọc, xác định yêu cầu -HS làm bài, sau đó đối chiếu bài của mình để n/xét bài bạn.

- HS đọc và làm vào phiếu bài tập, 1 em lên bảng làm vào bảng phụ, sau đó đối chiếu bài của mình để nhận xét bài bạn.

-HS trả lời, HS khác bổ sung.

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w