II/Chuaån bò:Baûng nhoùm III/ Lên lớp: Hoạt động của giáo viên 1.OÅn ñònh: 52.Kieåm tra: GV ra baøi taäp goïi HS leân ’laøm -Nhaän xeùt ghi ñieåm 3.Bài mới : a.Gtb: b HÑ1:-HDHS luyeän ta[r]
Trang 1ÂM NHẠC ÔN TẬP BÀI HÁT ĐẾM SAO TRÒ CHƠI ÂM NHẠC
I.MỤC TIÊU:
- HS biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Biết hát kết hợp phụ họa
- Giáo dục tinh thần tập thề trong các hoạt động
HS khá giỏi : - Biết gõ đệm theo nhịp
- Biết chơi trò chơi âm nhạc
Nhạc cụ quen dùng, thanh phách
1.Ổn định: Múa – hát
2 Bài cũ:
Cho HS hát lại bài cũ
Cho nhóm 5 HS múa + hát
Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Đếm sao
_ Nghe băng nhạc bài hát Đếm sao:
_ Cả lớp vừa hát vừa gõ đệm theo nhịp 3
sau đó chia thành các nhóm, thi đua biểu
diễn
* Đếm sao
Nói theo tiết tấu, đếm từ 1 đến 10 ông sao:
Một ông sao sáng, hai ông sáng sao
Ba ông sao sáng, bốn ông sáng sao
Lớp
Cá nhân Xung phong
Nghe Cá nhân Nhóm Tổ hát Xung phong biểu diễn
Nghe mẫu Lớp hát Hát từng câu Tổ hát
Trang 2Chín ông sao sáng, mười ông sáng sao
GV cho H học thuộc cách nói:
* Trò chơi hát âm a,u, i
Dùng các nguyên âm hát thay lời ca của
bài Đếm sao
Ví dụ: Một ông sao sáng, hai ông sáng sao
Hát là: a a a a a a a
a…
U u u u u u u u…
Đầu tiên HS hát lời ca, sau đó dùng âm
a,u,I để thay thế:
Trò chơi : Nhạc trưởng
Lớp trưởng là nhạc trưởng , Lớp hát theo
tay nhạc trưởng Nhạc trưởng chỉ nhóm
nào , nhóm đó hát
Nhận xét
GV chốt: có thể dùng các nguyên âm để
thay thế hát trong bài
Hãy hát một đoạn tùy ý thích?
_ 5 HS hát dùng nguyên âm thay thế
Nhận xét
Dặn dò : ôn lại bài hát
Cả lớp
Lớp chơi Nghe mẫu
Cá nhân Tổ hát Lớp chơi Nghe
Cá nhân Xung phong
HS khá giỏi :
- Biết gõ đệm theo nhịp
- Biết chơi trò chơi âm nhạc
Trang 3Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010 TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN
BÀI TẬP LÀM VĂN I/ Yêu Cầu:
người mẹ
điều mình muốn nói.(Trả lời được câu hỏi ở SGK)
Kể chuyện:Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của
câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ
II/ Chuẩn bị:
III/Lên lớp:
1/.Ổn định:
2/.Kiểm tra:
Đọc và TLCH bài:“Cuộc họp của chữ
viết” Nhận xét ghi điểm
Nhận xét chung
3/.Bài mới:
a.Gtb
b Luyện đọc:
* Đọc mẫu lần 1:
* Hướng dẫn luyện đọc – kết hợp giải
nghĩa từ:
Hướng dẫn học sinh đọc từng câu cả bài
và luyện phát âm từ khó
Đọc đoạn và giải nghĩa từ:
Kết hợp giải nghĩa từ mới:
khăn mùi soa:
ngắn ngủn
viết lia lịa:
Đọc theo nhóm đôi kiểm tra chéo lẫn
nhau
* Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Y/c: Học sinh đọc thầm đoạn 1, 2:
2 học sinh lên bảng
Học sinh nhắc tựa
Mỗi học sinh đọc từng câu đến hết bài
HS nối tiếp nhau đọc đoạn
Khăn mỏng , dùng để lau mặt…
Viết ít Viết nhiều , nhanh và không nghỉ học sinh đọc nhóm
1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm Cô- li-a
Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
Trang 4?Nhân vật tôi trong truyện là ai?
?Cô giáo ra đề văn cho lớp thế nào?
?Vì sao Cô-li –a thấy khó viết bài tập
làm văn này?
Giáo viên củng cố chuyển ý tìm hiểu
tiếp:
? Đọc thầm và TLCH:Thấy các bạn viết
nhiều Cô- li- a đã làm cách nào để bài
viết dài ra?
Củng cố lại nội dung + GD
? Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo,
lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiện?
?Tại sao Cô–li-a lại vui vẻ làm theo lời
mẹ?
Giáo viên củng cố lại nội dung
? Qua bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?
* Luyện đọc lại bài:
Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhân vật
? Xếp các tranh vẽ theo nội dung câu
chuyện “Bài tập làm văn”
? Câu chuyện trong SGK được yêu cầu
kể lại bằng giọng kể của ai? (bằng lời
của em)
Thực hành kể chuyện
Nhận xét tuyên dương , bổ sung) Cần
cho học sinh bổ sung hay kể lại những
đoạn chưa tốt
4.Củng cố :
Qua phần đọc và hiểu bài em rút ra
đươcï bài học gì?
5 Dặn dò-Nhận xét:
Nhận xét chung tiết học
Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Thảo luận nhóm đôi- trả lời Nhận xét , bổ sung
1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm
Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng làm để viết thêm…
1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm chưa bao giờ mẹ nhờ những công việc này và chưa bao giờ phải giặt quần áo Vui vẻ vì những việc này bạn đã nói trong bài TLV
Lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều mình đã nói tốt cho mình thi mình cần phải cố gắng làm cho bằng được
Đoạn 3 và 4
3-4-2-1 Xung phong lên bảng kể theo tranh minh hoạ Nhận xét lời kể ( không để lẫn lộn với lời của nhân vật)
Học sinh kể theo y/c của giáo viên Lớp nhận xét – bổ sung
Về nhà đọc lại bài, TLCH và tập kể lại câu chuyện
Trang 5TOÁN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu
II/Chuẩn bị:Bảng phụ
III/ Lên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
Kiểm tra bài tập về nhà
Nhận xét ghi điểm NXC
3 Bài mới :
a.Gtb:
b luyện tập thực hành:
Bài 1:Tìm 1 trong các phần bằng
nhau.
Nêu yêu cầu bài toán
Theo dõi nhận xét , giúp đỡ học sinh
yếu
Nhận xét bc NXC
Bài 2: Bài toán:
? Bài toán cho biết gì?
Vân tặng số bông hoa nghĩa là tn?
6
1
? Bài toán hỏi gì?
Giáo viên tổ chức nhận xét, bổ sung ,
sửa sai
Bài 4:Đã tô 1/5 số ô vuông hình nào?
HS thảo luận trả lời
4.Củng cố:
Thu vở chấm bài
Nhận xét bài làm
5.Dặn dò – Nhận xét
3 học sinh lên bảng Học sinh nhận xét – bổ sung
Học sinh nhắc tựa Lớp làm nháp , 4 học sinh lên bảng
a.Tìm của 12 cm; 18 kg; 10l
2 1
b Tìm của 24 m; 30 giờ;
6 1
Vân làm được 30 bông hoa
Nghĩa là Vân lấy số bông hoa của mình làm chia ra 6 phần và Vân tặng bạn 1 phần
Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa?
HS làm vở
Giải:
Số bông hoa là Vân cho bạn là
30 : 5 = 6( bông hoa) Đáp số: 6 bông hoa T/c nhận xét , sửa sai
-Tiến hành tương tự các thao tác trên ở bài tập 2
Trang 6TẬP VIẾT ÔN CHỮ HOA D,Đ I/Mục tiêu
mài… mới khôn(1lần) bằng chữ cở nhỏ
HSKG viết đúng và đủ các dòng trên trang tập viết.
II/Chuẩn bị:
III/ Lên lớp:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
Kiểm tra việc thực hiện bài viết ở
nhà
Nhận xét chung
3.Bài mới :
a.Gtb:
b.Hướng dẫn viết bài:
Luyện viết chữ hoa:
- Tìm chữ hoa trong bài : D , Đ, X
Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách viết
nét chữ của các con chữ
Nhận xét sửa chữa
Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
Đọc từ ứng dụng
Kim Đồng: Tên 1 người anh hùng
nhỏ tuổi của nước ta
Hướng dẫn viết câu ứng dụng :
Dao có mài mới sắc,
Người có học mới khôn.
mớiø khôn ngoan , trưởng thành
* Hướng dẫn học sinh viết tập
Giáo viên chú ý theo dõi , giúp đỡ
viết bcon theo y/c Nhắc tựa
Viết bcon: D , Đ, X.
1 học sinh đọc Kim Đồng Học sinh viết b.con
Học sinh đọc câu ứng dụng + giải nghĩa
Trang 7
học sinh yếu nhắc nhở viết đúng độ
cao, khoảng cách
4.Củng cố :
Thu chấm 1 số vở Nhận xét
5.Dặn dò – Nhận xét :
Viết bài về nhà
Nhận xét tiết học
Học sinh mở vở viết bài
HSKG viết đúng và đủ các dòng trên trang tập viết.
Trang 8Thứ ba ngày 21 tháng 9 nam 2010.
TOÁN CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SO.Á
I/Mục tiêu
lượt chia)
II/ Chuẩn bị:
III/ Lên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:GV nêu bài tập, gọi HS
lên làm
-Nhận xét ghi điểm
Bài mới:
a.Gtb:
b Hoạt động 1:
Hướng dẫn luyện tập:
HD HS phép tính chia 96:3
Hướng dẫn cách đặt tính chia:
96 3
9 32
06
6
0
*Chúng ta bắt đầu tính từ hàng chục của
SBC, sau đó mới chia đến hàng đơn vị:
9 chia 3 được 3 , viết 3 ở thương ( 3 là
chữ số thứ nhất của thương và cũng là
thương trong lần chia thứ nhất)
* Sau khi tìm được thương thứ nhất ta đi
tìm số dư trong lần chia thứ nhất
3 nhân 3 bằng 9, viết 9 thẳng cột với chữ
số hàng chục của SBC,9 trừ 9 bằng 0,
viết 0 thẳng cột với 9
*Tiếp tục chia số chia
Hạ 6, 6 chia 3 được 2 , viết 2 ở thương
-2 học sinh lên bảng
-Học sinh nhắc tựa
- học sinh nêu
-Yêu cầu học sinh cùng tính
- học sinh nhắc lại
Trang 92 là thương lần thứ 2
? Yêu cầu học sinh tìm số dư trong lần
chia thứ hai?
Vậy 96 : 3 = 32.
Giáo viên hướng dẫn tương tự với 1 ví dụ
khác: 68 : 2 = ?
Y/c: Học sinh tự suy nghĩ và thực hiện
bảng con Nhận xét , củng cố lại
c Luyện tập :
Bài 1: Tính.
Mỗi học sinh lên bảng làm 1 bài ,
Bài 2: Tìm 1/3 của các số sau:
- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm một
phần mấy của một số
T/c nhận xét , ghi điểm
Bài 3 : Bài toán
1 học sinh đọc đề bài
Nêu điều bài toán cho?
Bài toán hỏi gì?
Muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả
cam ta phải làm gì?
YC hs làm vào vở
4.Củng cố:
Cho học sinh củng cố lại cách tính chia
số có hai chữ số cho số có 1 chữ số
D1: 84 : 2 ; D2: 84 : 4
5.Dặn dò – Nhận xét :
Giáo viên nhận xét chung giờ học
Về nhà xem lại bài
- học sinh nhắc lại
- học sinh
Học sinh làm tính theo y/c giáo viên vào b.con - cùng tham gia nhận xét , bổ sung
HS làm bảng con
HS làm miệng
Lớp làm vở , 1 học sinh lên bảng sửa cả lớp nhận xét , sửa sai, bổ sung
Giải:
Số cam mẹ đã biếu bà là:
36 : 3 = 12 (quả) Đáp số: 12 quả cam
Trang 10TNXH VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU I/Mục tiêu
tiểu
HSKG nêu được tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu
II/Chuẩn bị:
III/ Lên lớp:
1/.Ổn định:
2/.Kiểm tra:
? Chỉ trên sơ đồ và nêu tên các bộ
phận của cơ quan bài tiết?
? Nêu tác dụng của các bộ phận trong
cơ quan bài tiết nước tiểu?
đánh giá, nhận xét chung
3.Bài mới :
a.Gtb:
b Hướng dẫn tìm hiêủ bài
Hoạt động 1: Ích lợi của việc giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
Cho học sinh cả lớp thảo luận theo 4
nhóm
? Kể tên 1 số bệnh thường gặp ở cơ
quan bài tiết nước tiểu ?
? Nêu tác dụng của 1 bộ phận của cơ
quan bài tiết nước tiểu? Nếu bộ phận
đó bị hỏng hoặc bị nhiễm trùng sẽ dẫn
đến điều gì?
Giáo viên : các bộ phận của cơ quan
bài tiết nước tiểu rất quan trọng.Nếu bị
hỏng thì sẽ không tốt cho sức khoẻ.
3 học sinh lên bảng Học sinh cùng nhận xét , đánh giá
Học sinh nhắc tựa
4 nhóm thảo luận theo yêu cầu của giáo viên
Tiểu đường, Viêm thận, sỏi thận nhiễm trùng đường tiểu…
N1: Thảo luận tác dụng của thận (lọc máu)
N2: Bàng quang ( chưa nước tiểu) N3: ống dẫn nước tiểu ( dẫn nước tiểu)
N4:ống đái (Dẫn nước tiểu ra ngoài) Báo cáo , nhận xét , bổ sung
HSKG nêu được tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
Trang 11Giáo viên chuyển ý :
Hoạt động 2: Nên hay không nên.
Y/c học sinh quan sát nghe nội dung
1.Uống nước thật nhiều
2.Tắm rửa, vệ sinh cơ quan vệ sinh
3 Nhịn đi tiểu
4 Uống đủ nước
5 Giặt giũ sạch sẽ quần áo mặc
6 Mặc quần áo ẩm ướt
7 Không nhịn đi tiểu lâu
Giáo viên : Chíng ta phải uống đủ
nước , mặc quần áo sạch sẽ ,khô
thoáng và luôn giữ vệ sinh thân thể để
đảm bảo giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu.
Chuyển ý 3:
Hoạt động 3: Liên hệ
Yêu cầu: Quan sát tranh 2, 3, 4, 5 trang
25 SGK thảo luận theo nhóm đôi ? Bạn
nhỏ trong tranh đang làm gì? Việc đó
có lợi ích gì cho việc cơ quan bài tiết
nước tiểu
Em đã làm việc đó hay chưa?
? Theo em đó là việc nên hay không
nên làm để bảo vệ và giữ gìn cơ quan
bài tiết nước tiểu? Vì sao?
Giáo viên :Cần phải giữ gìn cơ quan
bài tiết nước để đảm bảo sức khoẻ cho
mình bằng cách : uống nhiều nước ,
không nhịn đi tiểu , vệ sinh cơ thể và
quần áo hằng ngày.
4.Củng cố:
GDTT: Ghi nhớ và động viên người
thân, bạn bè thực hiện vệ sinh , bảo vệ
và giữ gìn cơ quan bài tiết nước tiểu
5.Dặn dò – Nhận xét :
Nhận xét chung giờ học
nước tiểu
Học sinh nghevà nhận xét.Kết hợp giải thích vì sao
Nêu ý kiến Nhận xét ,bổ sung, sửa sai
2 học sinh nhắc lại nội dung
Học sinh quan sát và thảo luận theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh nêu ý kiến theo nhóm , nhóm khác nhận xét, bổ sung
2 học sinh nhắc lại
Xem bài mới “Cơ quan thần kinh”
Trang 12Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010 CHÍNH TẢ (Nghe- viết) BÀI TẬP LÀM VĂN I/ Mục tiêu
II/Chuẩn bị:
_ Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 và bài viết mẫu
III/ Lên lớp:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
2 học sinh lên bảng viết – học sinh lớp
viết b/con
ngọt ngào, ngao ngán, lưỡi liềm
Nhận xét chung
3.øBài mới:
a.Gtb:
b Hoạt Động 1: HD viết chính tả :
* Trao đổi về nội dung đoạn viết:
Giáo viên đọc mẫu lần 1
? Cô- li – a đã giặt quần áo bao giờ
chưa ?
? Vì sao Cô –li –a lại vui vẻ đi giặt
quần áo?
*Hướng dẫn cách trình bày bài viết:
Đoạn văn có mấy câu? Đoạn văn có
những chữ nào viết hoa? Tên riêng của
người nước ngoài viết như thế nào ?
*Hướng dẫn viết từ khó:
- Đọc các từ khó , học sinh
viết b/con, Y/c: Học sinh đọc lại các chữ trên
GV đọc Hsviết bài
* Soát lỗi:
Giáo viên treo bảng phụ , đọc lại từng
2 học sinh lên bảng học sinh nhận xét , sửa sai
1 học sinh đọc to ,cả lớp đọc thầm Chưa bao giờ…
Vì bạn đã nói trong bài TLV…
4 câu, các chữ cái đầu câu phải viết hoa, Tên riêng người nước ngoài được viết hoa chữ……
Học sinh viết b con theo y/ c của giáo viên
Mở vở , trình bày bài và viết Đổi chéo vở, dò lỗi
Trang 13câu: chậm , học sinh dò lỗi.
thống kê lỗi:
Thu chấm 2 bàn học sinh vở viết
c Hoạt động 2: Luyện tập :
Bài 2:
TÌm các từ ngữ có chứa tiếng mang
vần : eo/oeo
M: Ngỏeo, lẻo khẻo, ngóeo tay
Theo dõi , nhận xét ,
Bài 3:Em chọn chữ nào trong ( ) để
điền vào chổ chấm?
Hướng dẫn học sinh thứ tự từng câu
4.Củng cố :
Chấm bài làm của học sinh
GDTT: Luôn luôn rèn chữ viết đúng
đẹp ,nhanh…
5.Dặn dò , Nhận xét:
Giáo viên nhận xét chung giờ học
Cùng thống kê lỗi
1 học sinh đọc y/c nêu miệng
Học sinh nhận xét
1 học sinh đọc y/c a) Giàu đôi con mắt, đôi tay
Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm
tìm Hai con mắt mơ,û ta nhìn
Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc đời
Xem lại bài Xem trước bài “ Nhớ lại buổi đầu đi học”
Trang 14Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010.
TẬP ĐỌC NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC I/Mục tiêu
cảm
đi học(Trả lời được các câu hỏi ở SGK)
HSKG đọc thuộc một đoạn văn em thích
II/Chuẩn bị:
III/ Lên lớp:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra :HS đọc và trả lời câu
hỏi của bài”Bài tập làm văn”
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3.Bài mới :
a.Gtb:
b.Hoạt động 1:HDHS tìm hiểu bài
- Giáo viên đọc mẫu lần 1: chậm rãi,
tình cảm, nhẹ nhàng
- Xác định số câu: y/c học sinh đọc câu
+ kết hợp sửa sai theo phương ngữ
* Đọc đoạn: + Kết hợp giải nghĩa từ
khó, từ ngữ mới trong bài
Đoạn 1: “Hằng năm…quang đãng”
Kết hợp giải nghĩa từ:
Náo nức: hăm hở, phấn khởi.
Mơn man:nhẹ và dễ chịu
Quang đãng :bầu trời sáng sủa,ít
mây
Đoạn 2: “Buổi mai hôm ấy…tôi đi học”
Đoạn 3: Còn lại
Bỡ ngỡ: ngơ ngác , lúng túng vì chưa
quen
2 học sinh
-Nhắc tựa
-Mỗi học sinh đọc từng câu nối tiếp đến hết
( 2 lượt) -1 học sinh đọc 1 đọan( 2 lượt)
-2 học sinh đọc
Trang 15
ngập ngừng : ngại , e lệ
-Đọc thi đua theo nhóm
-Đọc nhóm đôi , trao đổi cách đọc theo
dõi đúng, sai
-Hai nhóm thi đua đọc đoạn
Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu bài :
-Đọc thầm đoạn 1:
? Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ
niệm của buổi tựu trường ?
- Tác giả đã so sánh những cảm giác
của mình được nảy nở trong lòng với
cái gì?
-Chuyển ý: Đọc và tìm hiểu đoạn 2:
? Trong ngày tựu trường đầu tiên vì sao
tác giả lại thấy mọi vật xung quanh có
sự thay đổi lớn?
*Giáo viên chốt lại nội dung: Cậu học
sinh bỡ ngỡ khi thấy mọi điều đều
khác
-Chuyển ý: Đọc và tìm hiểu tiếp đoạn
3
? Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ
ngỡ , rụt rè của đám học trò mới?
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại:
-1 học sinh khá đọc diễn cảm toàn bài
-Giáo viên gọi học sinh tự chọn đoạn
văn mình thích thể hiện giọng đọc diễn
cảm
Học thuộc lòng : Một đoạn văn mà em
thích ( gọi học sinh xung phong)
Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
4.Củng cố:
? Tìm các câu văn có hình ảnh so sánh
có trong bài?
-Giáo dục tư tưởng cho HS
5.Dặn dò – Nhận xét :
-Giáo viên nhận xét chung tiết học
-1 học sinh đọc 1 đoạn – kết hợp giải nghĩa
-Chọn nhóm , chọn đọan -Nhóm đôi , theo dõi lẫn nhau
-Vào cuối thu khi lá ngoài đường rụng nhiều
…giống như mấy cánh hoa mĩm cười dưới bầu trời quang đãng
-Học sinh trả lời tự do
-Đứng nép bên người thân …đi nhẹ như những cánh chim nhìn quãng trời rộng muốn bay …
-1 học sinh đọc học sinh đọc
-2 – 3 học sinh Lớp theo dõi , nhận xét
-4 học sinh
HSKG đọc thuộc một đoạn văn em thích
-Đọc bài nhiều lần – TLCH
-Xem trước bài “Trận bóng dưới lòng đường”