1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Vật lí Lớp 8 - Chương trình cả năm - Năm học 2009-2010 - Lê Văn Hoàng

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 406,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Từ dự đoán về tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động và làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng định: "Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vậ[r]

Trang 1

PHÂN

Cả năm : 37 tuần (35 tiết) KHI: 19 tuần (17tiết) HKII: 18 tuần ( 18 tiết )

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

1 2 3 4 5 6 7 8 9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

 KÌ I

 

!" #"$ %&

'& cân )* %&+, tính & ma sát

Áp 14

Áp 14 4 %5!6 thông nhau

Áp 14 khí 7$

 tra

.& 8 Ác Si-Mét

TH và KTTH: A"B/ %C" %& 8 Ác-Si-Mét '& D"

EF % = công

Ôn 3 HKI

 tra HKI

 KÌ II

CnI@;JIng,  nIng '& CH và BT c nIng

;D J chLng I Các 4 LM 4 CN nhL J nào?

A"B nIng

 tra

ST "B

E" lL!R UC "B

Công R tính "B lLM

PhLng trình cân )* "B

NIng 14 NX "B Y0 nhiên %"B

'& BTNL trong các "B tLM c và "B

E c "B

Ôn 3 HKII

 tra HKII

Ngµy so¹n: 15/ 8/ 2009 TiÕt 1 Ngµy giXng: 18/ 8/ 2009

Trang 2

Vật Lý 8 Trường THCS Lờ Thị Hồng Gấm

 1: Cơ học Chuyển động cơ học

A Mục tiêu

- Nêu  những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày

- Nêu  ví dụ về tính '  đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt xác định trạng thái của

vật đối với mỗi vật  chọn làm mốc

- Nêu  ví dụ về các dạng chuyển động cơ học *  gặp: chuyển động thẳng, chuyển động

cong, chuyển động tròn

B Chuẩn bị

- Cả lớp: tranh vẽ to hình 1.1&1.3 (SGK); 1 xe lăn; 1 khúc gỗ

C Tổ chức hoạt động dạy học

1 n !"nh:

2.Bài c $:

3.Các ho %t !&ng:

* Hoạt động 1: Tổ chức hoạt động dạy học (5ph)

- GV giới thiệu '  trình vật lý 8 gồm 2

'  Cơ học & Nhiệt học

- Trong '  1 ta cần tìm hiểu bao nhiêu

vấn đề? Đó là những vấn đề gì?

- GV đặt vấn đề  phần mở đầu SGK

Căn cứ nào để nói vật đó CĐ hay đứng

yên?

- HS tìm hiểu các vấn đề cần nghiên cứu

- Ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu cách xác định vật chuyển động hay đứng yên (13ph)

- Yêu cầu HS lấy 2 VD về vật chuyển động

và vật đứng yên Tại sao nói vật đó chuyển

động (đứng yên)?

- GV: vị trí của vật đó so với gốc cây thay

đổi chứng tỏ vật đó đang chuyển động và

vị trí không thay đổi chứng tỏ vật đó đứng

yên

- Yêu cầu HS trả lời C1

- Khi nào vật chuyển động?

- GV chuẩn lại câu phát biểu của HS Nếu

HS phát biểu còn thiếu (thời gian), GV lấy

1 VD 1 vật lúc chuyển động, lúc đứng yên

để khắc sâu kết luận

- Yêu cầu HS tìm VD về vật chuyển động,

vật đứng yên và chỉ rõ vật 

chọn làm mốc (trả lời câu C2&C3)

- Cây bên *  đứng yên hay chuyển

động?

- HS nêu VD và trình bày lập luận vật trong VD

đang CĐ (đứng yên): quan sát bánh xe quay, nghe tiếng máy to dần,

- HS trả lời C1: Muốn nhận biết 1 vật CĐ hay

đứng yên phải dựa vào vị trí của vật đó so với vật %& chọn làm mốc (v.mốc).

*  chọn Trái Đất và những vật gắn với Trái

Đất làm vật mốc

HS rút ra kết luận: Vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc gọi là chuyển động cơ học (chuyển

động).

- HS tìm VD vật chuyển động và vật đứng yên trả

lời câu C2 & C3

C3: Vị trí của vật so với vật mốc không thay đổi theo thời gian thì vật vật đó %& coi là đứng yên.

- Cho HS quan sát H1.2(SGK) Yêu cầu HS

quan sát và trả lời C4,C5 &C6

Chú ý: Yêu cầu HS chỉ rõ vật chuyển động

hay đứng yên so với vật mốc nào?

-Từ ví dụ minh hoạ của C7.Yêu cầu HS rút

- HS quan sát H1.2,thảo luận và trả lời C4,C5

&điền từ thích hợp vào C6:

(1) chuyển động đối với vật này

(2) đứng yên

- HS lấy VD minh hoạ (C7) từ đó rút ra NX:

Trang 3

ra nhận xét

(Có thể làm TN với xe lăn,1 khúc gỗ , cho

HS quan sát và nhận xét)

- GV nên quy 8:Khi không nêu vật mốc

nghĩa là phải hiểu đã chọn vật mốc là vật

gắn với Trái Đất

Trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật có tính chất '  đối

- C8: Mặt trời thay đổi vị trí so với một điểm mốc gắn với Trái đất Vì vậy coi Mặt trời CĐ khi lấy mốc là Trái đất

(Mặt trời nằm gần tâm của thái "'  hệ và có khối ;  rất lớn nên coi Mặt trời là đứng yên)

- GV dùng tranh vẽ hình ảnh các vật

chuyển động (H1.3-SGK) hoặc làm thí

nghiệm về vật rơi, vật bị ném ngang,

chuyển động của con lắc đơn, chuyển động

của kim đồng hồ qua đó HS quan sát và mô

tả lại các chuyển động đó

- Yêu cầu HS tìm các VD về các dạng

chuyển động

- HS quan sát và mô tả lại hình ảnh chuyển động của các vật đó

+ Quỹ đạo chuyển động là *  mà vật chuyển

động vạch ra

+ Gồm: chuyển động thẳng,chuyển động cong,chuyển động tròn

- HS trả lời C9 bằng cách nêu các VD (có thể tìm tiếp ở nhà)

- Vận dụng :

- Yêu cầu HS quan sát H1.4(SGK) trả lời

câu C10

- Tổ chức cho HS thảo luận C10

- X8  dẫn HS trả lời và thảo luận C11

- Củng cố

- Thế nào gọi là chuyển động cơ học?

- Giữa CĐ và đứng yên có tính chất gì?

- Các dạng chuyển động *  gặp?

- %- dẫn về nhà

- Học bài và làm bài tập 1.1-1.6 (SBT)

- Tìm hiểu mục: Có thể em & biết.

- Đọc )8 bài 2 :Vận tốc

- HS trả lời và thảo luận câu C10 &C11 C11: Nói  vậy không phải lúc nào cũng đúng

Có )*  hợp sai, ví dụ: chuyển động tròn quanh vật mốc

- HS trả lời các câu hỏi GV yêu cầu

D Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Vật Lý 8 Trường THCS Lờ Thị Hồng Gấm

Ngày soạn: 23/ 08/2009

Ngày gi ảng: 25 / 08 / 2009 Tiết 2

Vận tốc

A Mục tiêu

- So sánh quãng *  chuyển động trong một giây của mỗi chuyển động để rút ra cách

nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động (vận tốc)

- Nắm  công thức tính vận tốc: v = và ý nghĩa của khái niệm vận tốc.Đơn vị hợp pháp của vận tốc là: m/s; km/h và cách đổi đơn vị vận tốc

- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng * 0 thời gian của chuyển động

B Chuẩn bị

- Cả lớp: Tranh vẽ tốc kế của xe máy

C Tổ chức hoạt động dạy học

1 Ổn định:

2.Bài c ũ: (5 ph)

HS1: Thế nào là chuyển động cơ học? Khi nào một vật  coi là đứng yên?

Chữa bài tập 1.1 (SBT) HS2: Chữa bài tập 1.2 &1.6 (SBT)

3.Các ho ạt động:

* Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (3ph)

- GV cho HS quan sát H2.1 và hỏi:Trong các vận

động viên chạy đua đó, yếu tố nào trên * 

đua là giống nhau, khác nhau? Dựa vào yếu tố

nào ta nhận biết vận động viên chạy nhanh,chạy

chậm?

- HS quan sát hình vẽ và  ra dự đoán (không bắt buộc phải trả lời)

- Ghi đàu bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu về vận tốc (25ph)

- Yêu cầu HS đọc thông tin trên bảng 2.1

- X8  dẫn HS so sánh sự nhanh chậm của

chuyển động của các bạn trong nhóm căn cứ vào

kết quả cuộc chạy 60m (bảng 2.1) và điền vào

cột 4, cột 5

- Yêu cầu HS trả lời và thảo luận C1,C2

(có 2 cách để biết ai nhanh, ai chậm:

+ Cùng một quãng *  chuyển động, bạn nào

chạy mất ít thời gian hơn sẽ chuyển động nhanh

hơn

+ So sánh độ dài qđ chạy  của mỗi bạn

trong cùng một đơn vị thời gian) Từ đó rút ra

khái niệm vận tốc

-Cho HS thảo luận để thống nhất câu trả lời C3

- GV thông báo công thức tính vận tốc

- Đơn vị vận tốc phụ thuộc yếu tố nào?

- Yêu cầu HS hoàn thiện câu C4

I Vận tốc là gì?

- HS đọc bảng 2.1

- Thảo luận nhóm để trả lời C1, C2 và điền vào cột 4, cột 5 trong bảng 2.1

C1: Cùng chạy một quãng *  60m  nhau, bạn nào mất ít thời gian sẽ chạy nhanh hơn

C2: HS ghi kết quả vào cột 5

- Khái niệm: Quãng %0 chạy %& trong một giây gọi là vận tốc.

- C3: Độ lớn vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động và %& tính bằng

độ dài quãng %0 đi %& trong một đơn

vị thời gian.

II Công thức tính vận tốc:

- Công thức tính vận tốc: v=

Trong đó: v là vận tốc

s là quãng %0 đi %&

t là thời gian đi hết q.đ đó

III Đơn vị vận tốc:

- HS trả lời:đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn

vị chiều dài và đơn vị thời gian

t s

t s

Trang 5

- GV thông báo đơn vị vận tốc (chú ý

cách đổi đơn vị vận tốc)

- GV giới thiệu về tốc kế qua hình vẽ hoặc xem

tốc kế thật Khi xe máy, ô tô chuyển động, kim

của tốc kế cho biết vận tốc của chuyển động

- HS trả lời C4

- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:

+ Mét trên giây (m/s) + Kilômet trên giờ (km/h)

- HS quan sát H2.2 và nắm  Tốc kế là dụng cụ đo độ lớn vận tốc

- Vận dụng:

- X8  dẫn HS vận dụng trả lời C5: tóm tắt đề

bài Yêu cầu HS nêu  ý nghĩa của các con

số và so sánh Nếu HS không đổi về cùng một

đơn vị thì phân tích cho HS thấy  đủ khả

năng s.s

- Yêu cầu HS đọc và tóm tắt C6:

- Đại ;  nào đã 20 biết?Đơn vị đã

thống nhất  ? áp dụng công thức nào?

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

- Yêu cầu HS "8 lớp theo dõi và nhận xét bài

làm của bạn

- Gọi 2 HS lên bảng tóm tắt và làm C7 & C8

Yêu cầu HS "8 lớp tự giải

- Cho HS so sánh kết quả với HS trên bảng để

nhận xét

Chú ý với HS: + đổi đơn vị

+ suy diễn công thức

- Củng cố

- Độ lớn vận tốc cho biết điều gì?

- Công thức tính vận tốc?

- Đơn vị vận tốc? Nếu đổi đơn vị thì số đo vận

tốc có thay đổi không?

- %- dẫn về nhà:

- Học bài và làm bài tập 2.1-2.5 (SBT)

- Đọc )8 bài 3: Chuyển động đều - Chuyển

động không đều

- HS nêu ý nghĩa của các con số và tự so sánh(C5): Đổi về m/s hoặc đổi về đơn vị km/h

- C6: Tóm tắt:

t =1,5h Giải

s =81km Vận tốc của tàu là:

Chú ý: Chỉ so sánh số đo vận tốc của tàu khi quy về cùng một loại đơn vị vận tốc

C7: Giải

v=12km/h Quãng *  * đi xe s=? km đạp đi  là:

s = v.t = 12 = 4 (km) Đ/s: 4 km

C8: v= 4km/h , t = 30ph = 1/2 h

S = v.t = 4 0,5 = 2 km

- HS trả lời các câu hỏi GV yêu cầu để hệ thống lại kiến thức

D Rút kinh nghiệm:

t

s

5 , 1 81

s

m

3600 5400

t

s 

3 2

= ? m/s

Trang 6

Vật Lý 8 Trường THCS Lờ Thị Hồng Gấm

Ngày soạn: 29/8/2009.

Ngày gi ảng: 1/9/2009 Tiết 3

Chuyển động đều- Chuyển động không đều

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Phát biểu  định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không đều

Nêu  ví dụ về chuyển động đều và chuyển động không đều *  gặp

+ Xác định  dấu hiệu đặc )  cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo

thời gian Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian

+ Mô tả (làm thí nghiệm) hình 3.1 (SGK) để trả lời những câu hỏi trong bài

- Kĩ năng: quan sát hiện   thực tế và phân tích kết quả thí nghiệm rút ra quy luật của chuyển

động đều và không đều

- Vận dụng công thức để tính vận tốc trung bình trên một đoạn * ,

- Thái độ: Tập trung nghiêm túc, hợp tác khi thực hiện thí nghiệm.

B Chuẩn bị

- Cả lớp: Bảng phụ ghi vắn tắt các 28 thí nghiệm và bảng 3.1(SGK)

- Mỗi nhóm: 1 máng nghiêng, 1 bánh xe, 1bút dạ, 1 đồng hồ bấm giây

C Tổ chức hoạt động dạy học

I Tổ chức

I Kiểm tra bài c ũ :(5’)

HS1: Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? Viết công thức tính vận tốc

Chữa bài tập 2.3 (SBT)

HS2: Chữa bài tập 2.1 & 2.5 (SBT)

III Bài mới

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập

(2ph)

- GV: Vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm

của chuyển động Thực tế khi em đạp xe có

phải luôn nhanh hoặc luôn chậm  nhau?

- HS ghi đầu bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu về chuyển động đều và không đều (18ph)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK và

trả lời câu hỏi:

+ Chuyển động đều là gì? Lấy ví dụ về

chuyển động đều trong thực tế

+ Chuyển động không đều là gì? Tìm ví dụ -

GV: Tìm ví dụ trong thực tế về chuyển

động đều và chuyển động không đều,

chuyển động nào dễ tìm hơn?

- GV yêu cầu HS đọc C1

- X8  dẫn HS lắp thí nghiệm và cách xác

định quãng *  liên tiếp mà trục bánh xe

lăn  trong những khoảng thời gian 3 giây

liên tiếp và ghi kết quả vào bảng 3.1

- Từ kết quả thí nghiệm yêu cầu HS trả lời và

thảo luận C1 & C2 (Có giải thích)

- HS đọc thông tin (2ph) và trả lời câu hỏi GV yêu cầu

+ Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc

có độ lớn không thay đổi theo thời gian VD: chuyển động của đầu kim đồng hồ, của trái đất xung quanh mặt trời,

+ Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

VD: Chuyển động của ô tô, xe máy,

- HS đọc C1 để nắm  cách làm TN

- Nhận dụng cụ và lắp TN, quan sát chuyển

động của trục bánh xe và đánh dấu các quãng

*  mà nó lăn  sau những khoảng thời gian 3s liên tiếp trên AD & DF

- HS tự trả lời C1 Thảo luận theo nhóm và thống nhất câu trả lời C1 & C2

C2: a- Là chuyển động đều

b,c,d- Là chuyển động không đều

Hoạt động 3: Tìm hiểu về vận tốc trung bình của chuyển động không đều (10ph)

- Yêu cầu HS đọc thông tin để nắm và tính

 vận tốc trung bình của trục bánh xe trên - HS dựa vào kết quả thí nghiệm ở bảng 3.1 để tính vận tốc trung bình trên các quãng * 

Trang 7

mỗi quãng *  từ A-D.

- GV: Vận tốc trung bình  tính bằng biểu

thức nào?

AB,BC,CD (trả lời C3)

vAB = 0,017m/s; VBC = 0,05m/s; vCD = 0,08m/s

- Công thức tính vận tốc trung bình:

vtb =

ề nhà(10ph)

*Vận dụng : Yêu cầu HS phân tích hiện

  chuyển động của ô tô (C4) và rút ra ý

nghĩa của v = 50km/h

- Yêu cầu HS đọc và tóm tắt C5: xác định rõ

đại ;  nào đã biết, đại ;  nào cần tìm,

công thức áp dụng

-Vận tốc trung bình của xe trên cả quãng

*  tính bằng công thức nào?

- GV chốt lại sự khác nhau vận tốc trung bình

- Yêu cầu HS đọc và tóm tắt C6, gọi một HS

lên bảng chữa

HS "8 lớp tự làm, so sánh và nhận xét bài

làm của bạn trên bảng

theo C7

*Củng cố:

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ và tìm hiểu

phần ‘Có thể em & biết’.

* %- dẫn về nhà:

- Học và làm bài tập 3.1- 3.2 (SBT)

- Đọc )8 bài 4: Biểu diễn lực

- Đọc lại bài: Lực-Hai lực cân bằng (Bài 6-

SGK Vật lý 6)

- HS phân tích  chuyển động của ô tô là chuyển động không đều; vtb = 50km/h là vận tốc trung bình của ô tô

- C5: HS lờn bXng th&c hiBn Giải

s2 = 60m trên quãng *  dốc là:

t1 = 30s v1 = = = 4 (m/s)

t2 = 24s Vận tốc trung bình của xe

v1 = ? trên quãng *  bằng là:

v2 = ? v2 = = = 2,5 (m/s)

vtb = ? Vận tốc trung bình của xe trên cả quãng *  là:

Đ/s: v1 = 4 m/s; v2 = 2,5m/s;

vtb = 3,3m/s

- C6: HS lờn bXng th&c hiBn Giải

t = 5h Quãng *  đoàn tàu đi  là:

Từ: vtb = s = vtb.t

s = vtb.t = 30.5 = 150(km) ES: s = 150 km

- HS th&c hiBn C7

- HS hệ thống lại kiến thức và tìm hiểu phần

‘Có thể em & biết’.

D Rút kinh nghiệm: .

Ngày so ạn: 5/ 09/09 Tiết 4

Ngày gi ảng :9/9/09

Biểu diễn lực

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Nêu  ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

+ Nhận biết  lực là một đại ;  véc tơ Biểu diễn  véc tơ lực

t s

2

2

1 v

1

t

s

30 120

2

2

t

s

24 60

2 1

2 1

t t

s s

24 30

60 120

t

s 

vtb = 30km/h

s = ?

Trang 8

Vật Lý 8 Trường THCS Lờ Thị Hồng Gấm

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn lực

- Thái độ: Tập trung và yêu thích môn học

B Chuẩn bị

- Mỗi nhóm: 1giá thí nghiệm, 1 xe lăn, 1 miếng sắt, 1 nam châm thẳng

C Tổ chức hoạt động dạy học

I Ổn định (1phút)

II Kiểm tra (5ph)

Một * đi bộ đều trên đoạn *  đầu dài 3km với vận tốc 2m/s ở đoạn *  sau dài 1,95

km * đó đi hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của * đó trên cả quãng * ,

III.Bài mới

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (2ph)

GV: Một đầu tàu kéo các toa với một lực 106N

chạy theo 8  Bắc -Nam Làm thế nào để biểu

diễn  lực kéo trên?

- Ghi đầu bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu về mối quan hệ giữa lực và sự thay đổi vận tốc (10ph)

- Cho HS làm TN hình 4.1 và trả lời C1

- Quan sát trạng thái của xe lăn khi buông tay

- Mô tả hình 4.2

- GV: Khi có lực tác dụng có thể gây ra những kết

quả nào?

- Tác dụng của lực, ngoài phụ thuộc vào độ lớn

còn phụ thuộc vào yếu tố nào?

I.Ôn lại khái niệm lực:

- HS làm TN  hình 4.1 (hoạt động nhóm) để biết  nguyên nhân làm xe biến đổi chuyển động và mô tả  hình 4.2

- HS: Tác dụng của lực làm cho vật bị biến

đổi chuyển động hoặc bị biến dạng

Hoạt động 3: Thông báo về đặc điểm của lực và cách biểu diễn lực bằng véc tơ (12ph)

- Yêu cầu HS nhắc lại các yếu tố của lực (đã học

từ lớp 6)

- GV thông báo: Lực là đại ;  có độ lớn,

<'  và chiều nên lực là một đại ;  véc tơ

Nhấn mạnh: Hiệu quả tác dụng của lực phụ thuộc

vào 3 yếu tố này

- GV thông báo cách biểu diễn véc tơ lực

Nhấn mạnh: Phải thể hiện đủ 3 yếu tố

- GV: Một lực 20N tác dụng lên xe lăn A, <' 

nằm ngang, chiều từ trái sang phải Hãy biểu

diễn lực này

II.Biểu diễn lực:

1.Lực là một đại

- HS nêu  các yếu tố của lực: Độ lớn,

<'  và chiều

- HS nghe và ghi vở: Lực là một đại (%& vừa có độ lớn, %4 và chiều gọi là đại (%& véc tơ.

2.Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:

Biểu diễn véc tơ lực bằng một mũi tên có: + Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (điểm đặt của lực).

+ S%4 và chiều là %4 và chiều của lực.

+ Độ dài biểu diễn %0 độ của lực theo một tỉ lệ xích cho %$ +

- Kí hiệu véc tơ lực: F

- Độ lớn của lực  kí hiệu bằng chữ F

- HS biểu diễn lực theo yêu cầu của GV

F

F = 20N

Trang 9

*Vận dụng :

- GV gọi 2 HS lên bảng biểu diễn 2 lực trong câu

C2 HS "8 lớp biểu diễn vào vở và nhận xét bài

của HS trên bảng

GV 8  dẫn HS trao đổi lấy tỉ lệ xích sao cho

thích hợp

- Yêu cầu HS trả lời C3

- Tổ chức thảo luận chung cả lớp để thống nhất

câu trả lời

* Củng cố :

- Vì sao nói lực là một đại ;  véctơ ?

- Lực  biểu diễn  thế nào?

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Làm bài tập 4.1- 4.5 (SBT)

- Đọc lại bài 6: Lực - Hai lực cân bằng (SGK Vật

lý 6)

- Đọc )8 bài 5: Sự cân bằng lực - Quán tính

III.Vận dụng :

- HS lên bảng biểu diễn lực theo yêu cầu của GV

- HS cả lớp thảo luận, thống nhất câu C2

- Trả lời và thảo luận C3:

a) F1 = 20N, <'  thẳng đứng, chiều

8  từ "8 lên

b) F2 = 30N, <'  nằm ngang, chiều từ trái sang phải

so với <'  nằm ngang, chiều 8  lên

- HS trả lời các câu hỏi GV yêu cầu để hệ thống lại các kiến thức

D Rút kinh nghiệm:

Ngày so ạn: 13/ 9/ 09 Tiết 5

Ngày gi ảng: 15/9/08 S ' CÂN B(NG L'C – QU Á N TÍNH

I +, tiờu

/*01 23,4 Nờu LM / 1 vớ #Z = hai %& cõn )*[ A )"J \ "/ Y0 hai %& cõn

)* và )" F )* =] %&[

"/ tra #& N,  a F@ b F tỏc #Z Y0 hai %& cõn )* thỡ =  khụng D"K

= 1c   a b[

- Nờu / 1 vớ #Z = quỏn tớnh d"X" thớch LM "B LM quỏn tớnh

5*6 n7ng: Rốn %B cho HS g nIng làm TN, quan sỏt "B tLMK = #Z "J R  "X"

thớch cỏc "B tLM

3 Thỏi !&4 Nghiờm tỳc, trung & và M3 tỏc trong thớ "B/[

II 2.;1 <"

SZ Z làm thớ "B/ =c i cỏc hỡnh 5.3, 5.4 (SGK)

Trang 10

Vật Lý 8 Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm

III

1 Tổ chức

2 Kiểm tra(5’)

HS nêu LM cách )" #"$ các %& – BT 4.4 SBT

3I Bài mới

>% !&18 ,B GV >% !&18 ,B HS

>% !&18 1: Tổ chức tình huống học tập (2ph)

- Cho HS quan sát H5.1 SGK : Khi %& Y0 hai

" tác #Z lên 1M" dây )* nhau thì 1M" dây

%& cân )* )* nhau thì = 1c "J3 Z R

F tác #Z Y0 hai %& cân )*K = 1c L

J nào?

>% !&18 2: Tìm hiểu về lực cân bằng (18ph)

treo trên dây, 7X bóng \ trên bàn, các = này

0 R yên vì F tác #Z Y0 hai %& cân

)*[

/p" = và q ra r \3 %& cân )*[

- <Lo #T HS tìm " "J3 = tác #Z Y0

hai %& cân )* lên = 0   #&0

trên  1i@

+ & làm thay D" = [

= [  khi = 0   mà q

F tác #Z Y0 hai %& cân )* thì 1c J

hay   )F thay D"O`

- Làm thí "B/  "/ R )* máy A -

tút <Lo #T HS quan sát và ghi J 7X thí

"B/[

Chú ý: <Lo #T HS quan sát theo 3 giai NCK

cho HS & "B C2, C3, C4

+ Hình 5.3a SGK: +X cân A  [

 khi A' )F "r %C"[

E\ )"B giai NC (d) giúp HS ghi %C" quáng

Lv " LM trong các NX v" gian 2s liên

"J3[

- HS : 'M" dây R yên

- Ghi m bài

1 D, cân <F18

-

%v" C1 */  %C" r \ "/ Y0 hai %& cân )*[

C1: a, Tác #Z lên 7 sách có hai %&@

W %& P, %& 8 Q Y0 /\ bàn

b, Tác #Z lên 7X m có hai %&@ W

%& P, %& I T

c, Tác #Z lên 7X bóng có hai %&@ W

%& P, %& 8 Q Y0 /\ bàn

9p" \3 %& này là hai %& cân )*[ Chúng

có cùng "/ \K cùng 3LK cùng 

%o L LM "[

2 Tác ?+18 ,B hai GH cân <F18 lên GH

!18 ,2.@1 !&18*

- HS suy nghi  tim câu WX %v" theo Lo

# Y0 GV

- Hai %& cân )* tác #Z lên vât 0

  thì không làm thay D" = 

Y0 = nên = "J3 Z chuyển động thẳng đều mãi mãi.

- Theo dõi thí "B/K suy g và WX %v" C2, C3, C4

C2: +X cân A F tác #Z Y0 hai %&@

;W %& PA, 1R I T Y0 dây, hai %&

cân )* =o" PA)

nhanh #m " UK B   " lên C4: +X cân A   qua %p K thì A' )F "r %C"[ Khi n tác #Z lên A q còn hai

%&K PA và T %C" cân )* =o" nhau L

= A =T "J3 Z  [ Thí "B/

...

* % -  dẫn nhà:

- Học làm tập 3. 1- 3.2 (SBT)

- Đọc ) 8 4: Biểu diễn lực

- Đọc lại bài: Lực-Hai lực cân (Bài 6-

SGK Vật lý 6)

- HS phân tích... diễn  nào?

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Làm tập 4. 1- 4.5 (SBT)

- Đọc lại 6: Lực - Hai lực cân (SGK Vật

lý 6)

- Đọc ) 8 5: Sự cân lực - Quán tính

III.Vận...

- Củng cố

- Thế gọi chuyển động học?

- Giữa CĐ đứng yên có tính chất gì?

- Các dạng chuyển động *  gặp?

- % -  dẫn nhà

- Học làm tập 1. 1-1 .6

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w