Hướng dẫn làm bài tập: Bài tập 1: Gọi HS đọc bài báo viết về cuộc trả lời của Đô- rê- mon Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc theo cách phân vai: 1 học sinh đóng vai người hỏi, 1 học sinh đ[r]
Trang 1THỨ HAI, NGÀY 3 THÁNG 5 NĂM 2010
TOÁN:T161 KIỂM TRA
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN:T97-98
CÓC KIỆN TRỜI I/ Yêu cầu:
I MỤC TIÊU:
A Tập đọc.
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới
+ Trả lời được các câu hỏi trong SGK
B Kể Chuyện.
- Kể lại được một đoạn truyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theo tranh minh hoạ (SGK)
- HS khá giỏi: biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời của một nhân vật
II Đồ dùng dạy học:
* GV: -Tranh minh họa bài học trong SGK
-Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
* HS: -SGK, vở
III/ Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-YC HS đọc và trả lời câu hỏi 1 và 3 về nội
dung bài tập đọc: “Cuốn sổ tay”
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới:
a.Giới thiệu: Dựa vào câu ca dao:
Con cóc là cậu ông trời
Hễ ai đánh nó là trời đánh cho
-Ghi tựa
b Hướng dẫn luyện đọc:
-Giáo viên đọc mẫu một lần
Đoạn 1: Giọng khoan thai
Đoạn 2: Giọng hồi hộp, càng về sau càng
khẩn trương, sôi động, nhấn giọng các từ ngữ
tả cuộc chiến đấu của cóc và các bạn: một
-2 học sinh lên bảng trả bài cũ
-HS tự trả lời
-HS lắng nghe và nhắc tựa
-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
Trang 2mình, ba hồi trống, bé tẹo, náo động, nổi giận.
Đoạn 3:Giọng phấn chấn thể hiện niềm vui
chiến thắng
*Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
-Đọc từng câu và luyện phát âm từ khó, từ dễ
lẫn
-Hướng dẫn phát âm từ khó:
-Đọc từng đọan và giải nghĩa từ khó
-Chia đoạn.(nếu cần)
-YC 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và chỉnh sửa
lỗi ngắt giọng cho HS
-HD HS tìm hiểu nghĩa các từ mới trong bài
-YC HS đặt câu với từ mới (nếu cần)
-YC 3 HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp, mỗi
HS đọc 1 đoạn
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
-YC lớp đồng thanh
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp
-YC HS đọc đoạn 1
?Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trứơc khi
đánh trống?
-YC HS đọc đoạn 2
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên?
-YC HS đọc đoạn 3
- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay đổi như
thế nào ?
-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
* Luyện đọc lại:
-GV chọn 1 đoạn trong bài và đọc trước lớp
-Gọi HS đọc các đoạn còn lại
-Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn
-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài.(2 vòng)
-HS đọc theo HD của giáo viên -1 học sinh đọc từng đọan trong bài theo hướng dẫn của giáo viên
-3 HS đọc: Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu câu
-HS trả lời theo phần chú giải SGK
-HS đặt câu với từ.
-Mỗi học sinh đọc 1 đọan thực hiện đúng theo yêu cầu của giáo viên:
-Mỗi nhóm 3 HS, mỗi HS đọc một đoạn -3 nhóm thi đọc, lớp nghe và nhận xét
-Cả lớp đồng thanh toàn bài
-1 HS đọc, lớp theo dọi SGK
-1 HS đọc đoạn 1
+Cóc bố trí lực lượng ở những chổ bất ngờ,
phát huy được sức mạnh của mỗi con vật, cua
ở trong chum nước, ong đợi sau cánh cửa, cáo gấu, và cọp nâùp hai bên cửa.
-1 HS đọc đoạn 2
+Cóc 1 mình bước tới lấy dùi đánh ba hồi trống, trời nổi giận sai gà ra trị tội, gà vừa bay đến cóc ra hiệu cáo nhảy xô tới cắn cổ gà tha đi, trời sai chó ra bắt cáo, chó vừa đến cửa gấu đã quật chó chết tươi…
-1 HS đọc đoạn 3
+Trời mời cóc vào thương lượng nói rất dịu
dàng, lai còn hẹn với cóc lần sau muốn mưa chỉ cần nghiến răng báo hiệu…
+Suy nghĩ trả lời: Cóc có gan lớn dám đi kiện
Trời, mưu trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cõi khi nói chuyện với Trời.
-HS theo dõi GV đọc
-2 HS đọc
-HS xung phong thi đọc
Trang 3-Cho HS luyện đọc theo vai.
-Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất
* Kể chuyện:
a.Xác định yêu cầu:
-Gọi 1 HS đọc YC SGK
b Kể mẫu:
-GV cho HS quan sát 4 bức tranh trong SGK
-Cho HS phát biểu ý kiến về tên mình đặt cho
đoạn
-GV cho HS kể mẫu
-GV nhận xét nhanh phần kể của HS
c Kể theo nhóm:
-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn
bên cạnh nghe
d Kể trước lớp:
-Gọi 4 HS dựa vào 4 bức tranh nối tiếp nhau
kể lại câu chuyện Sau đó gọi 1 HS kể lại toàn
bộ câu chuyện
-Nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố-Dặn dò:
-Hỏi: Câu chuyện giúp em hiểu được điều gì?
-Nhận xét, GDTT cho HS không nên đánh cóc
và các con vật vì chúng đều có công trong
việc đi kiện ông Trời để có được cơn mưa
-Giáo viên dặn học sinh về nhà tiếp tục luyện
kể lại câu chuyện trên
-3 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai
- HS hát tập thể 1 bài
-1 HS đọc YC: Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4 đoạn truyện và các tình tiết, các em đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện, và kể lại từng đoạn
-HS quan sát
-HS đặt tên
-Chú ý kể bằng lời của 1 trong các nhân vật trong truyện
-2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1
Tranh 1: Cóc rủ các bạn đi kiện trời Tranh 2: Cóc đánh trống kiện trời Tranh 3:Trời thua, phải thương lượng với cóc Tranh 4: Trời làm mưa.
-HS kể theo YC Từng cặp HS kể
-HS nhận xét cách kể của bạn
-4 HS thi kể trước lớp
-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể hay nhất
-2 – 3 HS trả lời theo suy nghĩ của mình
-Do quyết tâm và biết đoàn kết đẩu tranh nên
cóc và các bạn đã thắng đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới
-Lắng nghe
- Về nhà học bài
THỨ BA, NGÀY 4 THÁNG 5 NĂM 2010
TOÁN – T162 ÔN TẬP 4 PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100000 I/ Mục tiêu: - Đọc, viết được số trong phạm vi 100 000.
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
Trang 4- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (a; cột 1 câu b), Bài 4.
* HSKG làm toàn bộ BT 3
II/ Chuẩn bị:
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Oån định lớp : Hát
2 Bài cũ: Kiểm tra.
- Nhận xét bài kiểm tra của HS
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu: Ôn tập các số đến 100 000
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
Giúp HS biết đọc, viết các số trong phạm vi 100.000
Cho HS mở sgk
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV hướng dẫn HS giải toán theo hai bước theo :
- GV yêu cầu HS nhận xét hai tia số
- GV yêu cầu HS tự làm
- Yêu cầu HS Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét, chốt lại:
0; 10.000; 20.000; 30.000; 40.000; 50.000; 60.000;
70.000; 80.000; 90 000; 100 000
75.000; 80.000; 85.000; 90.000; 95.000; 100.000
Bài 2:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán và tự làm
- Gv mời 5 HS lên bảng viết số và đọc số
- Gv nhận xét, chốt lại:
Viết
số
Đọc số
36 982
54 175
90 631
14 034
8066
71 459
48 307
2003
10 005
Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi
hai
Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi
lăm
Chín mươi nghìn sáu trăm ba mưoi mốt
Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn
Tám nghìn không trăm sáu mưoi sáu
Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi
chín
Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
Hai nghìn không trăm linh ba
Mười nghìn không trăm linh năm
HS đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm bài vào vở
-Hai HS lên bảng sửa bài
-HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm bài vào vở
-Năm HS lên bảng viết số và đọc số -HS nhận xét bài của bạn
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Các nhóm thi làm bài với nhau -H S cả lớp nhận xét
Trang 5* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Giúp HS : Viết thành các tổng các nghìn, trăm,
chục, đơn vị và ngược lại Tìm số còn thiếu trong
một dãy số cho trước
Bài 3:(a; cột 1 câu b)
- GV mời 1 HS yêu cầu đề bài
- GV chia HS thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi
trò chơi “Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức
Trong thời gian 7 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ
chiến tthắng
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
a) 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
2096 = 2000 + 0 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 0 + 4
1005 = 1000 + 5
b) Viết các tổng theo mẫu: 4000+600+30+1=4631
- GV mời 1 HS yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở
-GV chữa bài:
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
2005 ; 2010 ; 2015 ; 2020 ; 2025.
14 300 ; 14 400 ; 14 500 ; 14 600 ; 14 700.
68 000 ; 68 010 ; 68 020 ; 68 030 ; 68 040
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS cả lớp làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng sửa bài
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS cả lớp làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng sửa bài
TẬP VIẾT:T33
ÔN CHỮ HOA: Y
I/ Mục tiêu: - Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Y (1 dòng), P, K (1 dòng); viết đúng tên
riêng Phú Yên (1 dòng) và câu ứng dụng Yêu trẻ … để tuổi cho (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
+ HS khá, giỏi: Viết đúng và đủ các dòng (Tập viết trên lớp) trong trang vở Tập viết 3
II/ Đồ dùng:
Mẫu chữ Y
Tên riêng và câu ứng dụng
Vở tập viết 3/1
III/ Lên lớp:
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ KTBC:
-Thu chấm 1 số vở của HS
- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của
tiết trước
- HS viết bảng từ: Đồng Xuân
- Nhận xét – ghi điểm
3/ Bài mới:
a/ GTB: Ghi tựa.
b/ HD viết chữ hoa:
* Quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa:
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào?
- HS nhắc lại qui trình viết các chữ T, D, N.
- YC HS viết vào bảng con
c/ HD viết từ ứng dụng:
-HS đọc từ ứng dụng
-Em biết gì về Phú Yên?
- Giải thích: Phú Yên là tên một tỉnh thuộc
miền Bắc nước ta
-QS và nhận xét từ ứng dụng:
-Nhận xét chiều cao các chữ, khoảng cách
như thế nào?
-Viết bảng con, GV chỉnh sửa
Phú Yên
d/ HD viết câu ứng dụng:
- HS đọc câu ứng dụng:
-Giải thích câu ứng dụng
-Nhận xét cỡ chữ
HS viết bảng con
e/ HD viết vào vở tập viết:
- GV cho HS quan sát bài viết mẫu trong vở
TV 3/1 Sau đó YC HS viết vào vở
- HS nộp vở
- 1 HS đọc: Đồng Xuân
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp
người
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết b/con
-HS lắng nghe
- Có các chữ hoa: T, D, N.
- 2 HS nhắc lại (đã học và được hướng dẫn) -3 HS lên bảng viết, HS lớp viết b/ con: T.
(2 lần) -2 HS đọc Phú Yên.
-HS nói theo hiểu biết của mình
- HS lắng nghe
-Chữ t cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao một li Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 con chữ o
- 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con:
Phú Yên
-3 HS đọc
Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, Kính già, già để tuổi cho.
.-Chữ d, đ, g, n, h, y, t, b cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao một li Khoảng cách giữa các chữ
bằng 1 con chữ o
- 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con
-HS viết vào vở tập viết theo HD của GV
-1 dòng chữ T cỡ nhỏ.
-1 dòng chữ D, Nh cỡ nhỏ.
Trang 7- Thu chấm 10 bài Nhận xét.
4/ Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học chữ viết của HS
-Về nhà luyện viết, học thuộc câu ca dao
-2 dòng Phú Yên cỡ nhỏ
-4 dòng câu ứng dụng
TỰ NHIÊN XÃ HỘI – T65 CÁC ĐỚI KHÍ HẬU I/ Yêu cầu: Nêu được tên 3 đới khí hậu trên Trái đất : Nhiệt đới , ôn đới hản đới
* HSKG nêu được đặc điểm chính của 3 đới khí hậu
II/ Chuẩn bị:
Các hình minh hoạ SGK
Giấy bút cho các nhóm thảo luận
Quả địa cầu và sơ đồ các đới khí hậu
III/ Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-YC HS cho biết đặc điểm của năm, tháng
và mùa trên trái đất
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Trong bài học hôm
nay chúng ta sẽ tìm hiểu các đới khí
hậu ở hai bán cầu trên trái đất
Ghi tựa
b.Vào bài:
Hoạt động 1: Các đới khí hậu ở
trên trái đất
Yêu cầu học sinh quan sát và nêu tên các
đới khí hậu
Giáo viên cho học sinh thấy được trên trái
đát ở hai bán cầu đều có các đới khí hậu
giống nhau: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
Giáo viên giới thiệu thêm về đặc điểm của
các đới khí hậu
Hoạt động 2: Làm việc với quả địa cầu:
Giáo viên:đưa mô hình quả địa cầu cho học
sinh thực hành chỉ ra các đới khí hậu theo
nhóm
-3 HS -HS lắng nghe và nhận xét
nhắc tựa
-HS quan sát
-2 HS lên bảng thực hiện, yêu cầu các HS khác theo dõi bổ sung
Lớp làm việc theo nhóm, đại diện 1 vài học sinh lên bảng
Các nhóm khác bổ sung, nhận xét
-HS lắng nghe, ghi nhớ 2 đến 3 HS khác nhắc lại
Trang 8Giáo viên làm mẫu và chốt lại nội dung, yêu
cầu học sinh đọc ghi nhớ
Hoạt động 3: Liên hệ
Hãy chỉ trên bản đồ vị trí nước ta và cho biết
nước ta nằm ở đới khí hậu nào
Nước ta thuộc đới khí hậu nhiệt đới
Học sinh thực hành và chỉ cho nhau, sau đó 1 vài học sinh chỉ và nêu trước lớp
4/ Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học Về nhà học thuộc bài
ĐẠO ĐỨC – T33
ÔN TẬP CUỐI NĂM
CHÍNH TẢ – T65 CÓC KIỆN TRỜI I/ Yêu cầu: - Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Đọc và viết đúng 5 nước láng giềng ở Đơng Nam Á (BT 2)
- Làm đúng bài tập 3b
* HSKG làm cả BT 3
II/ Đồ dùng:
Bảng viết sẵn các BT chính tả
III/ Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ KTBC:
- Gọi HS đọc và viết các từ khó của tiết
chính tả trước
- Nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới:
a/ GTB: - Ghi tựa:
b/ HD viết chính tả:
* Trao đổi về ND đoạn viết:
-GV đọc đoạn văn 1 lần
* HD cách trình bày:
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết
hoa? Vì sao?
- Có những dấu câu nào được sử dụng?
- 1 HS đọc, 3 HS lên bảng viết, HS lớp viết vào bảng con
- vừa vặn, dùi trống, dịu giọng.
-Lắng nghe và nhắc tựa
- Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm
.
-3 câu
-Những chữ đầu câu và tên riêng phải viết hoa
Trang 9* HD viết từ khó:
- YC HS tìm từ khó rồi phân tích
- YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được
*Viết chính tả:
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
* Soát lỗi:
* Chấm bài:
-Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét
c/ HD làm BT:
Bài 2:
Câu a:
-Gọi HS đọc YC
-Yêu cầu học sinh đọc câu
Yêu cầu học sinh viết vào vở tên các
nước:Bru nây, Cam –pu chia, Đông ti- mo,
Lào, In- đô- nê- xi- a
Bài 3: Lựa chọn:Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu
Yêu cầu học sinh chọn bài tập a hay b và
làm vào vở bài tập
a/ cây sào, xào nấu, lịch sử, đối xử
b/ chín mọng, mơ mộng, hoạt động,ứ đọng
4/ Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét tiết học, bài viết HS
-Dặn dò
- Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy
- HS: hạn hán, chim muông, khôn khéo, thiên
đình, trần gian.
- 3 HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con
-HS nghe viết vào vở
-HS tự dò bài chéo
-HS nộp bài
Đọc, nhận xét
Lắng nghe
Tự lựa chọn và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
1 học sinh lên bảng Đọc bài làm, nhận xét bài bảng lớp
HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính tả Học thuộc các từ đã học để vận dụng vào học tập
- Chuẩn bị bài sau
THỨ TƯ, NGÀY 5 THÁNG 5 NĂM 2010
TOÁN – T163 ÔN TẬP 4 PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (TT) I/ Mục tiêu: - Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000.
- Biết sắp xếp một dãy số theo thứ tự nhất định
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 5
* HSKG làm thêm BT 4
II Chuẩn bị:
Trang 10 Tranh minh hoạ bài học trong SGK.
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài cũ: Oân tập các số đến 100.000 (tiết 1)
-Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 2
-Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu: Ôn tập các số đến 100.000 (tt)
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Giúp HS biết cách so sánh các số trong
phạm vi 100.000
Bài 1:
- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh hai số với
nhau
- GV yêu cầu HS tự làm
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
- GV nhận xét, chốt lại:
27 469 < 27 470 70000 + 30 000 > 99 000
85 100 > 85 099 80 000 + 10 000 < 99 000
30 000 = 29000 + 1000 90 000 + 9000 = 99 000
Bài 2:
- 2 HS lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét, chốt lại:
a) Số lớn nhất trong các số là: 42 360
b) ……… : 27 998
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4, 5.
- Củng cố cho HS về sắp xếp một dãy số theo
thứ tự xác định
Bài 3.
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét, chốt lại
Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
59 825 ; 67 925 ; 69 725 ; 70 100
Bài 5.
-GV cho hs thi đua viết câu trả lời đúng
-GV chốt lại :viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
(8763 ; 8843 ; 8853)
2HS lên bảng
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS nhắc lại cách so sánh hai số
-HS cả lớp làm bài vào vở -Ba HS lên bảng sửa bài
-HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm bài vào vở
-Hai HS lên bảng sửa bài
-HS nhận xét bài của bạn
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm vào vở
-Một em lên bảng sửa bài
-HS đoc yêu cầu của bài
-Các nhóm thi làm bài với nhau
-HS cả lớp nhận xét
-HS sửa bài vào vở