Môc tiªu -HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ - HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biÓu.. - HS có th[r]
Trang 1Tuần 1
Ngày soạn: 19/8/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
Toán
Tiết 1: Ôn tập các số đến 100
A Mục tiêu
- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số
- Số có một , hai chữ số , số liền , số liền sau
B Đồ dùng dạy học
C Các hoạt động dạy h ọc
I KTBC
II Bài mới
1 Giới thiệu bài(2’)
2 Bài mới(30’)
- Chữa bài:+ NX Đ-S
+ Đếm xuôi từ 0 đến 9, đếm -. từ 9
đến 0
? Các số vừa đếm là số có mấy chữ số?
GV: Các số có một chữ số
- Chữa bài:+ NX Đ-S
? Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số?
GV: Các số tròn chục
+ Nx Đ- S
? Số liền sau của một số hơn số đó mấy
đơn vị?
? Số liền của một số kém số đó
mấy đơn vị?
GV: Cách tìm số liền , số liền sau.
3 Củng cố dặn dò(2’)
? Bài ôn nội dung gì?
Dặn dò HS ôn – h/d làm BTSGK
Bài 1.- Nêu yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng- Lớp làm vở
a Nêu tiếp các số có một chữ số
b Viết số bé nhất có một chữ số: 0
c Viết số lớn nhất có một chữ số: 9
Bài 2.
Nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở- 1HS làm bảng phụ
&@ lớp đổi chéo vở – NX
a Nêu tiếp các số có hai chữ số
b Viết số bé nhất có hai chữ số :
c Viết số lớn nhất có hai chữ số:
Bài 3
Nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- Chữa bài :+ HS nối tiếp đọc bài làm
a Viết số liền sau của 90 b.Viết số liền của 90
c Viết số liền của 10
d Viết số liền sau của 99
Trang 2Tập đọc
I.Mục tiêu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài,đọc đúng các từ : nắn nót, mải miết,ôn tồn,thành
tài,quyển,nguệch ngoạc, quay
- Biết nghỉ hơi sau dấu câu , giữa các cụm từ
- > đầu biết đọc phân biệt lời -\ kể và lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu ghĩa các từ mới
- Hiểu ý nghĩa câu tục ngữ
- Hiểu lời khuyên: Làm việc gì cũng phải kiên trì , nhẫn nại mới thành công
II Các kĩ năng sống cơ bản ;< giáo dục trong bài:
1 Xác định giá trị(nhận biết . ý nghĩa của câu chuyện, từ đó xác định
.% kiên trì, quyết tâm 0. gian khó sẽ thành công)
2 Trình bày suy nghĩ, ý K-b suy nghĩ, trả lời câu hỏi đọc- hiểu câu
chuyện)
3 Phản hồi, lắng nghe tích cực, chia sẻ( nghe bạn phát biểu và trao đổi thống nhất cách nhận xét, đánh giá các sự kiện, nhân vật trong câu chuyện)
4 Suy nghĩ sáng tạo( nhận xét, bình luận về các nhân vật trong câu chuyện, rút ra bài học từ câu chuyện)
5 Kiên định, đặt mục tiêu( biết đề ra và lập kế hoạch thực hiện)
&&>";9 tiện dạy học.
- Tranh minh họa
- Bảng phụ viết câu luyện đọc
IV Các hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(2’)
- GV giới thiệu 8- trình , chủ điểm
- GV giới thiệu bài qua tranh minh họa
2.Kết nối (28’)
2.1 Luyện đọc trơn.
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
Lời -\ dẫn truyện: thong thả, chậm rãi
- Lời cậu bé: tò mò , ngạc nhiên
- Lời bà cụ : ôn tồn hiền hậu
* Đọc câu
- nắn nót, nguệch ngoạc , quay, quyển, mải
miết
* Đọc đoạn
H quan sát
H lắng nghe
H nối tiếp nhau đọc từng câu K.hơp đọc từ khó
H luyện đọc câu văn
- Mỗi k hi cầm quyển sách/ cậu chỉ đọc vài
dòng /đã ngáp ngắn ngáp dài/ rồi bỏ dở.//
- Giống
Trang 3* Đọc đoạn trong nhóm
*Thi đọc giữa các nhóm
* Đọc đồng thanh
học một ít /sẽ có ngày cháu thành tài.//
H nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
1 H đọc chú giải Cả lớp đọc ĐT
Tiết 2
2.2 E;* dẫn tìm hiểu bài(18’)
Y/C1 HS đọc đoạn 1- Lớp đọc thầm
? Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
- YC1 HS đọc đoạn 2,3- Lớp đọc thầm
? Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
? Bà cụ mài sắt vào đá để làm gì?
? Cậu bé có tin lời bà cụ không?
? Câu nào cho thấy cậu bé không tin?
? Bà cụ giảng giải thế nào?
? Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không
, chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
? câu chuyện này khuyên em điều gì?
? Em hiểu thế nào là có công mài sắt có
ngày nên kim?
GVkết luận
3 Thực hành (12’)
a, Luyện đọc lại
- GV - dẫn đọc phân vai
'-\ dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
- Cậu bé : tò mò ngạc nhiên
- Bà cụ : ôn tồn hiền hậu
- 3 nhóm HS tự phân vai thi đọc
b, Liên hệ:
- GV nêu câu hỏi thực hành: Em hãy nêu
một ví dụ -\ thật việc thật cho thấy lời
khuyên câu chuyện là đúng
V Củng cố dặn dò(2’)
- Liên hệ với lớp
1 Cậu bé
- Mỗi khi cầm quyển sách cậu chỉ đọc vài dòng là bỏ đi chơi
- Viết thì nguệch ngoạc cho xong
2 Câu chuyện giữa bà cụ và cậu bé
- Bà cụ đang mài thỏi sắt vào tảng đá
- Bầ mài mài để . cái kim
- Câu bé không tin và rất ngạc nhiên
- Thỏi sắt to thế này làm sao bà mài thành kim ./
- Mỗi ngày mài một ít sẽ . cây kim , giống cháu đi học mỗi ngày học một ít
sẽ thành tài
- Cậu bé đã hiểu ra và quay về nhà học bài
- Câu chuyện khuyên em phải chăm chỉ cần cù không ngại khó ngại khổ
- Nếu chăm chỉ chịu khó sẽ có ngày thành tài
- Câu chuyện khuyên chúng ta làm bất cứ việc gì cũng phải kiên trì chịu khó
- 3 nhóm HS tự phân vai thi đọc Thi nhóm đọc hay
Trang 4- Yêu cầu học sinh về nhà suy nghĩ đặt mục
tiêu phấn đấu cho bản thân, viết ra giấy
- Dặn dò HS đọc bài chuẩn bị cho tiết kể
chuyện
- Gv NX giờ học
Ngày soạn:20/8/2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011.
Toán
Tiết 2: Ôn các số đến 100( tiếp )
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Đọc viết so sánh các số có hai chữ số
- Phân tích các số có hai chữ số theo chục và đơn vị
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ Bài tập 1
III Các hoạt động dạy học
A KTBC(4’)
Bài 2:
Bài 3:
B Bài mới
1 GTB(1’) G ghi đầu bài
2.Luyện tập( 30’
- Chữa bài:+ NX Đ- S
? Số 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
? Số 94 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ So sánh đôí chiếu với bài trên bảng
GV: I! ý tính đúng để điền dấu cho
chính xác
+ NX Đ-S
- HS NX- GV NX
- Giải thích cách làm
2 HS lên bảng làm chữa miệng
Bài 1 - Nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng- Lớp làm vở
Bài 2 Nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng- Lớp làm vở
- Chữa bài: + Giải thích cách làm
34 < 38 80 + 6 .> 85
72 > 70 40 + 4 = 44
27 < 72 68 = .68
Trang 5GV: Cách so sánh số
- GV tổ chức trò chơi
3 Củng cố dặn dò(2’)
? Ôn nội dung kiến thức gì?
- GV NX giờ học- hd làm bài tập
SGK
Bài 3 Nêu yêu cầu
Viết các số 33, 54, 45, 28
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 4 Nối số thích hợp với ô trống
các
H đọc y/c -1H lên bảng làm
-Đạo đức
Học tập sinh hoạt đúng giờ ( tiết 1)
I Mục tiêu
-HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
- HS có thái đọ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
*GD đạo đức HCM: đức tính làm việc khoa học,sinh hoạt đúng giờ của Bác.
II Các kĩ năng sống cơ bản ;9 giáo dục qua trong bài.
- Kĩ năng quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Kĩ năng lập kế hoạch để học tâp, sinh hoạt đúng giờ
- Kĩ năng duy phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờvà
đúng giờ
III >";9 tiện dạy học.
- Bảng phụ, thẻ màu, phiếu học tập
IV Tiến trình dạy học
1 Hoạt động 1.Thảo luận nhận xét
hành vi.(12’)
Bài 1 Việc làm nào đúng việc làm nào
sai , tại sao đúng tại sao sai?
TH1 Trong giờ Toán bạn Lan tranh thủ
làm bài tập Tiếng Việt còn bạn Tùng vẽ
máy bay
TH2 Cả nhà đang ăn cơm bạn
vừa ăn cơm vừa xem truyện
- Trong giờ học làm việc khác sẽ không
hiểu bài,Lan và Tùng nên chú ý nghe cô
giảng
- Vừa ăn vừa học sẽ có hại cho sức
khỏe, @8- nên ngừng đọc để ăn cơm
Hs làm việc nhóm
2 Hoạt động 2 Xử lý tình huống(10’)
- Đại diện báo cáo
- Trao đổi thảo luận cả lớp
Tình huống 1 Ngọc đang xem ti vi ,
mẹ nhắc Ngọc đến giờ đi ngủ.
Trang 6- GV chia nhóm
- Giao nhiệm vụ : Thảo luận và sắm vai
- Gợi ý:? Lựa chọn giúp bạn Ngọc cách
ứng xử phù hợp?
? Lựa chọn giúp bạn Lai cách
ứng xử phù hợp? GIải thích?
- Ngọc nên tắt ti vi đi ngủ để đảm bảo
sức khỏe, còn Lai nên từ chối và khuyên
bạn vào lớp
3 Hoạt động 3 Giờ nào việc nấy(8’)
- GV chia nhóm
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trình bày
- Trao đổi cả lớp
- HS đọc câu : Giờ nào việc nấy
3 Củng cố – dặn dò(2’)
- Yêu cầu HS xây dựng thời gian biểu
và thực hiện theo thời gian biểu
- GV NX giờ học
Tình huống 2 Tịnh và Lai đi học muộn đang đứng ở cổng
rủ bạn : “ Đằng nào cũng muộn mình
đi chơi bi đi”
HS thảo luận
- Các nhóm lên sắm vai -Trao đổi cả lớp
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trình bày
- Trao đổi cả lớp
Nhóm 1: Buổi sáng em làm việc gì? Nhóm 2 Buổi em làm việc gì? Nhóm 3 Buổi chiều em làm việc gì? Nhóm 4 Buổi tối em làm việc gì?
- HS đọc câu : Giờ nào việc nấy
- Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời gian học tập và vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi
Chính tả(Tập chép )
Có công mài sắt có ngày nên kim
I Mục tiêu
1 Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài
- Qua bài tập chép hiểu cách trình bày văn bản
- Củng cố quy tắc viết c/k
2 Học bảng chữ cái
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II Đồ dùng
- Bảng phụ chép doạn văn
- VBT
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài(1’) G ghi đầu bài
2 E;* dẫn HS tập chép(7 ’)
- GV đọc đoạn văn
? Đoạn chép này trích từ bài nào?
? Đoạn chép là lời của ai với ai?
? Bà cụ nói gì?
- 4 HS nhìn bảng đọc lại
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Lời của bà cụ với cậu bé
Trang 7? Đoạn chép có mấy câu?
? Cuối câu có dấu gì?
? Chữ nào trong bài . viết hoa?
? Chữ đầu doạn . viết thế nào?
3 HS chép bài vào vở(20’)
- Hs chép bài
4 Chấm chữa bài(2’)
- GV chấm NX 5 bài
5 E;* dẫn làm bài tập(6’)
Bài 1 Điền c hoặc k
im khâu
ậu bé
iên nhẫn
bà ụ
- Chữa bài:
+ NX Đ-S
GV: Quy tắc viết c/k
Bài 2.Viết những chữ cái còn thiếu
trong bảng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
a
c
a
á ớ bê xê dê
đê e ê
- GV xóa dần luyện học thuộc lòng cho
H
6 Củng cố dặn dò( 2’)
? Nêu quy tắc viết c/k?
- GV NX chung bài viết
- GV NX giờ học
- Bà cụ giảng giải cho cậu bé biết nếu kiên trì thì việc gì cũng làm .=
- 2 câu
- dấu chấm
- chữ cái đầu câu , đầu đoạn
- viết hoa và lùi vào 1 ô
- HS luyện viết từ khó
- Hs chép bài
- HS tự sửa bài vào lề
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng- Lớp làm vở
- Chữa bài:
+ Đối chiêú bài trên bảng + 2 HS đọc lại bài làm
Nêu yêu cầu
- 1 hS làm mẫu
- 2 HS lên bảng- Lớp làm vở
- Chữa bài + NX Đ-S + Đối chiếu bài trên bảng
- HS đọc lại nhiều lần
Trang 8
Kể chuyện
A Mục tiêu
1 Rèn kỹ năng nói
- Dựa vào trí nhớ , tranh minh họa, gợi ý ? mỗi tranh kể lại từng đoạn và toàn
bộ câu chuyện
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, cử chỉ , biết thay
đổi giọng kể phù hợp nội dung
2 Rèn kỹ năng nghe
- Theo dõi bạn kể, NX đánh giá lời kể của bạn , lể tiếp lời kể của bạn
II Đồ dùng
- 4 tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài(2’) Gghi đầu bài
2 E;* dẫn kể( 28 ’)
Bài 1 Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
- GV treo tranh của Bài tập 1
* Kể chuyện trong nhóm
* Kể chuyện lớp
- Lớp NX- GV NX
- Bài 2 Kể toàn bộ câu chuyện
- GV - dẫn kể phân vai
- Lần 1: GV dẫn chuyện
2 HS đóng vai cậu bé và bà cụ
- Lần 2 3 HS kể phân vai
- Lần 3 3 HS kể kèm động tác minh
họa
- Lớp NX- GV NX
3 Củng cố dặn dò(2’)
? Qua câu chuyện em học . điều
gì?
- Dặn dò HS kể cho -\ thân nghe
- GVNX giờ học
- HS nêu cầu bài
HS quan sát tranh và đọc thầm lời gợi ý
- HS nối tiếp kể từng đoạn trong nhóm
- Cá nhân kể chuyện lớp
H thực hiện theo yc
Trang 9
Ngày soạn:21/8/2011
Ngày giảng: Thứ 7 ngày 24 tháng 8 năm 2011
Toán
Tiết 3: Số hạng - tổng
I Mục tiêu
Giúp HS :
- > đầu biết tên gọi , thành phần, kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng các số có hai chữ số và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học
A KTBC(4’)
Viết các số 24, 46, 31, 78 theo thứ
tự từ bé đến lớn
- GV kiểm tra sự chuẩn bị bài của
HS
- HS NX – GV NX
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(2’)
2 Giới thiệu số hạng và tổng(10’)
- Gv viết phép tính
- HS đọc phép tính
- GV chỉ số và nêu tên gọi
- GV viết phép cộng theo cột dọc-
Yêu cầu HS nêu tên gọi thành phần
kết quả của phép tính
- Gv giới thiệu về tổng 35+24
3 Luyện tập(18’)
Bài 1
-GV - dẫn: ? Vì sao điền 17 vào
ô Tổng của 12 và 5 ?
+ NX Đ- S
GV: - Cách tìm tổng
-Tên gọi thành phần kết quả
của phép cộng
Bài 2 Đặt tính rồi tính ( theo mẫu)
GV: Cách đạt tính và tính
a Các số hạng là 42 và 36
Mẫu: 25
+43
68
b Các số hạng là 72 và 11
c Các số hạng là 40 và 37
d Các số hạng là 5 và 71
Viết các số 24, 46, 31, 78 theo thứ tự từ bé
đến lớn
3 HS làm bài trên bảng
- HS đọc phép tính 35+24
- Nhiều HS nhắc lại
- Nêu yêu cầu
- 1HS lên bảng- Lớp làm vở
- Chữa bài:
+ Giải thích cách làm
Bài 2 Đặt tính rồi tính ( theo mẫu)
- Nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng- Lớp làm vở
- Chữa bài:
+ Nx Đ-S + @ lớp so sánh đối chiếu
- Đọc đề bài
Trang 10GV: Cách đặt tính và tính
Bài 3
- GV tóm tắt: ? Bài cho biết gì?
? Bài hỏi gì ?
+ NX Đ-S
+ Gv cho biểu điểm HS tự chấm bài
? Nêu cách đặt lời giải khác?
? Gọi tên thành phần và kết quả
trong phép tinh?
Gv: Cách lựa chọn lời giải cho phù
hợp
3 Củng cố dặn dò(2’)
- Yêu cầu HS về nhà VD về phép
cộng nêu ten gọi thành phần kết quả
của phép cộng đó
- GV NX giờ học
Bài giải
Trong
20 + 35 = 55 (cây quýt ) Đáp số : 55 cây quýt
1 HS lên bảng- Lớp làm vở
- Chữa bài:
+ NX Đ-S
Tập đọc
Tự thuật
I Mục tiêu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài,đọc đúng các từ khó: quê quán, quận , \- nam, nữ, nơi sinh, lớp
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy , giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng
2 Rèn kỹ năng đọc hiẻu
- Hiểu nghĩa các từ các câu thơ
- Nắm . những thông tin chính về bạn HS trong bài
- > đầu có khái niệm về bản tự thuật
II Các hoạt động dạy học
A KTBC(4 ’)
- 2 HS đọc bài cũ
- Trả lời câu hỏi
- HS NX – GV NX
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(1’) G ghi đầu bài
2 Luyện đọc(18’)
Đọc mẫu
- GV đọc mẫu
- B - dẫn đọc: Đọc rõ ràng, dứt
khoát
Có công mài sắt có ngày nên kim
- H nối tiếp nhau đọc từng câu + Đọc
từ khó
Trang 11Luyện đọc – Giải nghĩa từ
* Đọc câu
* Đọc từng đoạn
Họ và tên:// Bùi Thanh Hà//
Nam, /nữ: // Nữ//
Ngày sinh:// 23/4/1996
- GV giải nghĩa từ
- * Đọc đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
* Đại diện các nhóm thi đọc
- Lớp NX _GVNX
- huyện , quê quán,nữ , xã,quận, nơi sinh
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS luyện đọc + HS nêu cách đọc, cách ngắt giọng + Nhiều HS đọc
- HS đọc Chú giải
- GV giải nghĩa từ
- Đại diện các nhóm thi đọc
3 Tìm hiểu bài (7’)
? Em biết gì về bạn Thanh Hà?
? Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh
Hà?
? Hãy cho biết họ và tên em?
( 2 HS làm mẫu- GV NX )
? Hãy cho biết địa J8- nơi em sinh
sống?
4 Luyện đọc lại(4’)
- G nhận xét cho điểm
5 Củng cố dặn dò(2’)
- GV giúp HS ghi nhớ
- GV NX giờ học Ai cũng cần viết bản
tự thuật
Viết bản tự thật phải chính xác
- Tên của bạn là Bùi Thanh Hà, bạn sinh ngày 23 tháng 4 năm 1996tại Hà Nội, quê bạn ở Hà Tây
- Nhờ đọc bản tự thuật
- HS đọc bài
- HS NX góp ý bạn đọc
.
Luyện từ và câu
Từ và câu
I Mục tiêu
- > đầu làm quen với khái niệm từ và câu
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập, # đầu biết dùng từ đặt câu
đơn giản
II Đồ dùng
- Tranh minh họa SGK
- Bảng phụ ghi Bài tập 2
- ở bài tập