1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án bồi dưỡng Vật lí Lớp 8

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 249,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Đồ thị toạ độ chuyển động thẳng đều X = Xo + vËn tèc Em hãy cho biết phương trình biểu diễn sự biến đổi Theo phương trình đó thì toạ độ là một hàm số bậc nhất của thời gian.. củ[r]

Trang 1

Buổi 1_

Chuyển động thẳng đều vận tốc

I.Mục đích yêu cầu:

Rèn luyện kỷ năng vận dụng giải bài tập

Rèn luyện kỷ năng giải bài tập nâng cao

II Tiến trình lên lớp:

ổn định tổ chức lớp

Hệ thống một số kiến thức đã học ở lớp 7 thay cho phần kiểm tra bài củ

Câu hỏi:

+ Thế nào là chuyển động thẳng đều? Vận tốc là gì? công thức tính vận tốc, quảng

+ Vận tốc trung bình và vận tốc tức thời của vật chuyển động không đều giống khác nhau ở chổ nào?

+ Vận tốc trung bình và vận tốc của chuyển động thẳng đều cùng đuợc tính bằng Tiến trình bài dạy:

Chuyển động thẳng đều.

Thế nào là chuyển động

#!$

- '12-.3 4 -.35

2 Vận tốc của chuyển động thẳng đều

Em hãy so sánh chuyển

động thẳng đều của ôtô

xe đạp

Dòng đại lượng vật lý

nào để đặc trưng cho sự

nhanh chậm đó

< =3 )

Trong vật lý người ta sẻ

dùng cách nào?

 



t S

t S

S

Trang 2



3 Đơn vị vận tốc

4 Véc tơ vận tốc

Hai chuyển động thẳng

đều khác nhau về nhanh

hay chậm, ngoài ra có

thể có những điểm khác

biệt nào?

Ví dụ:

II Phương trình và đồ thị của chuyển động thẳng đều

t

S

V

s m s

m

1 1

1

t S

t S

V

Trang 3

2.Toạ độ của vật chuyển động thẳng đều.

ã   

eOeU>

eOeU



  c*%

>Oehe



>OS8SOSS

2j.!SI 89 _g2^.!S?W0  B& 89

Tìm toạ độ của xe A

OUj.!S

OM

OM ,0 V

v

M 0

o

x0

x

M

s x

A

Trang 4

e-Oj.

^O6^.!SP%^ W: e^

e^Oi.h^.

Nhận xét: toạ độ của hai

xe khi gặp nhau.

Chọn trục toạ độ.

Nhận xét về hình dạng

của trục toạ độ.

Chọn gốc thời gian

Xác định toạ độ của xe B

Xác định toạ dộ của xe B

e-Oe^ j.Oi.h^.

i.Oi

e^Oj.Oj.8-Oj.P!R

Bài 2:

89 _g2^m!S

C"

eOni

W: e^

e^Onih^m

-Ooi?-OoiP!R

e^Onih^m?-OimP!R

>Oe^he

->OimhoiOo^P!R

-Oe^?

Y oiOnih^m

Trang 5



e-Ooi?

e^Ooi?-]O]jP!R

]j!?

W"2)e-Ooi

e^Onih^m

>Oe^he-Oo^!

O-]

e92:=;

Buổi 2

Đồ thị toạ độ của chuyển động thẳng đều

gian Từ đó vận dụng để vẽ đồ thị toạ độ của chuyển động thẳng đều Rèn luyện kỷ năng vận dụng vào vẽ đồ thị thành thạo

Tiến trình lên lớp

ổn định lớp

Kiểm tra tình hình học tập ở nhà của học sinh

Bài mới:

Đồ thị toạ độ chuyển động thẳng đều

q

I : I 9

%f rB8-Oj.?

%f rB8^Oi.6^.

) ( 5 , 1 64

96

h

t  

x(km)

Trang 6

^

tP8Oi.uO.R?

vP8O.uOoR

(a)

(l)

t(h)

x(km) 60

50

40

30

20

10

x(km)

80

60

40

20

t(h)

Trang 7

:g

%-O-.!S

%^O]!S

eOeUP6R

Bµi tËp vËn dông

B-)

-O%?PeO.R

^O6%^

-P:gR

%-O

e^Oe-U%-e^Oe?

.-S^P-.o.xR-P R^P-^RoP-oR

e-Oe^.^]]-.-]

e^O6%-.6]

e^OeOe6%--.6]

e^OeU%-.]-]

v 1 =10km/h

v 2 =5km/h

Trang 8

I a89s

P>Oe-ue^R

%f`(: >.

.gg<?

Bµi 2

Bµi gi¶i

UK5F89 _?

eO.%-Oj]!S?

-O

eOj]

ex-OeU%-

%-O.ex-Oj]

v 2

v1

D

A x(km)

t(h)

15 10 5 0 5 10

Trang 9

UK5F89g?

e^OeU%^

e^Oo.U-]

.-^o

e-.j]

ex-.j]z]

exx-

e^.j]i.z]

Bµi 3

W_ rB

II I K

I

t(h)

80

70

60

50

45

40

30 B

20

10

2 1

Trang 10

Hướng dẫn giải

I  rB?

I a89?

5?

Giải

t

s

v

s(km)

t(h)

M G

(II) (I)

100

50

40

Trang 11

Oo>O- hj.Oi

W.^>.O.Oo>Oj.!?

^O^.!

<I l28-O].!

-h8^ ].h^.Oo.P!R

<I 89-)>-O%-O^.

<I 89^)>^O%^Ph.ROj.P6^R

e9-_g)e-Ogh>O- 6^.

e9^_)e^O>Oj.P6^R

-O8^ - h^.Oj.P6^R

i.O-m

OoPR

e-Oe^Oj.P!R

e-6e^o

- h^.hj.P6^ROo

i.-O-].-O^]PR

e-O].e^O^

e^6e-Oo

j.P^6^Rh- U^.^Oo

i.^O^-

^Oo]PR

e-Oo.P!Re^Oi.P!R

t

s

V1 

3

60

h km t

t

S

2 3

40

0

Trang 12

Ngày ……tháng… năm……

Buổi 3

Tính vận tốc trung bình

Mục đích yêu cầu:

Tiến trình lên lớp:

ổn định tổ chức lớp

Kiểm tra tình hình làm bài tập ở nhà

Tiến tình bài tập

I Chuyển động không đều

I  N89_2V

II Vận tốc trung binh

Chú ý 1:

-^

-t S Vlt

Trang 13

^?

-Oj.!S

%^Oi.!S

>^

-^

-U^

%?

ReQ`% 6%

Bµi gi¶i

v

P-R

P^R

>O% ?PoR

W >O>-U>^ PjR W -^oj ?

P]R

PiR

PzR

W O U PmR

t

s b

V  

t

s t

V 

2

.

1 1

t V

S

2

.

2 2

t V

S

2

1

t V

t V t

V a  

2

2

1 V V

1 1

2V

s

t

2 2

2V

S

t

b

V S

t

Trang 14

W ]izm  

% eQ`

%% %

-O%^

%-O].!S

%^Ojm!S

·N

sY

·  ?



g

Bµi 2

-O^.!Sr

^

Bµi gi¶i

CJ





o

hghO^>

WO-U^Uo

2

1 2

S V

S V S

b

2

1 2

1 2

1 1

V V

V b  

2 1

2 1

2

V V

V V

V b

2 1

2 1 2

1 2

V V V V V

V a b

0 ) (

2

) (

2 1

2 2

1 

V V

V V

1

1 V

S

t

2

2 V

S

t

5 1

)

1 ( 5

1 ) ( 5

1

2 1 2

1 3

V

S V t

t





2 1 2

1 5

1

V

S V

S V

S V S





2 1 2

1

1 1 5

6 5

6 5

6

V V

S V

S V S

Trang 15

W %-O^.!S

%^O^]!S

> )

g-z-n3=-^-Hướng dẫn học ở nhà

e92:=; ã  ?

Buổi 4

Hợp vận tốc Cùng phương

Mục đích yêu cầu:

khi trong &I  hợp V1V2 cùng chiều,

và  lại

Tiến trình lên lớp:

ổn định tổ chức lớp

Kiểm tra tình hình làm bài tập ở nhà của học sinh

Tiến tình bài dạy

Bài tập mẫu

-^?

-O^u^Oo





2 1

1 1 5 6 2

V V S

S t

S b V

) (

3

5

2 1

2 1

V V

V V

) / ( 5 , 18 ) 25 20 ( 3

25 20 5

h km b

2

1 V V

V  

2

1 V V

V  

1

V

2

V

Trang 16

W 35

Bµi gi¶i

-U%^P-R

P^R

-u%^



W_-3 



W 35)

1 2

1 t

S V

V  

2 2

1 t

S V

V  

1 2

1 t

S V

V  

2 2

1 t

S V

V  

2 2 1

2

t

S t

S

V  





2 1 1

2

1

t

S t

S V





2 1 1

1 1 1

2

1

t

S t

S t

S V t

S V





2 1 2

2

1

t

S t

S V

h km

3

60 2

60 2

1

2  

Trang 17

PiR

PzR

W_]i 

>O%--U%^U^O%-^h%^^

%^P-U^RO%-P^h-R

PmR W m] 

PmR WNmnz 

Bµi 3

-^

^Oi.3Y})

^

-h km

3

60 2

60

2

1

2  

2

1

1

V

V

S

t

2

1

2 V V

S

t

2

V

S

t

2

1

1

2

1

2

t

t

t

t

V

V





2 1

1 2

1

1

t t

t t

V

V

S

2

V

S

t

1 2

2 1

2

1

1

2

1

2

1

2

1

1

2 2

t t

t t

t

t

t

t

V

t

t

t

t

V

h x

x

2 3

3 2 2

Trang 18

Bài giải

^

%^-O%^h%-%^O%^-U%-P-R

W 2^O%^-?^ P^R W - 

%-Ooi!SO-.S3 W  

%^-O%-U%^

%-^O%-U%^

W 35)

e92:=;

;

Buổi 5

Hợp vận tốc có phương đồng quy

Mục đích yêu cầu:

Nắm đựoc và vận dụng công thức

Cho &I  hợp

Rèn luyện kỷ năng vận dụng giải bài tập thành thạo

2

2

21 t

l

V

1 2

2

2 V t

l

V  

s m

V 10 20 / 60

600

2   

2 1 2 21

2 '

2 V V

l V

l t

) ( 20 20 10

600

'

2 1 1 12

1 ' 1

V V

l V

l t

) ( 30 20 10

900

'

2

1 V V

V  

2 2 2 1

2 V V

V  

2

1 V

V

Trang 19

I Tiến trình lên lớp

ổn định lớp

Kiểm tra bài củ

3 Tiến trình bài dạy

5

Bài toán

5F?



W  nên về độ lớn V1 , V và V2 thảo mãn

*G!=) 

W %-O-S3%O.mS3- 

%^O-^h.m^O.i^

%^O.iPS3R

<O%-

2 bài tập vận dụng và nâng cao

1

V

2

V

V

1

V

2

V

V

2

1 V V

V  

V

1

V V

2

V

V

2 2 2 2

1 V V

V  

t

AB

VV 0 , 8m/s

500

400 

2 2 2 2

8 , 0

2

2 AB AC

CB 

t

CB

V2 

v

A

2

v

1

v

Trang 20

%O%-U%^

%0%^%



W 35

Ba× 2

Bµi gi¶i

1

V

2

V

2 2 2 2

1 V V

V  

2 2

2

1 V V

V  

) / ( 4 , 3 2 , 1 2 ,

1

V

2

V

V

v

v 1

v 2

v 1

v 2

v

C B

A

...

<I l2 8< sub>-O].!

-h 8< sub>^ ].h^.Oo.P!R

<I 89 -)>-O%-O^.

<I 89 ^)>^O%^Ph.ROj.P6^R...

v =5km/h

Trang 8< /span>

I a 89 s

P>Oe-ue^R

%f`(:... c*%

>Oehe



>OS8SOSS

2j.!SI 89  _g2^.!S?W0  B&  89 

Tìm toạ độ xe A

OUj.!S

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w