1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng về tổ chức kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà và Đô thị Hà Nội .

63 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Trạng Về Tổ Chức Kế Toán Chi Phí, Doanh Thu Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Tại Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Phát Triển Nhà Và Đô Thị Hà Nội
Tác giả Nguyễn Hồng Giang
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Chuyên Đề Thực Tập
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 126,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó vào Sổ Cái TK 641 – KCN Phúc Điền phản ánh nội dung chi phí bán hàng phát sinhtrong kỳ được kết chuyển sang TK 911 để xác định kết quả kinh doanh nhưsau... Kế toán chi phí quản lý

Trang 1

1 CHƯƠNG 2:

2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ, DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH

3 K ẾT QUẢ TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH

PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ HÀ NỘI

có nhu cầu thuê lại đất trong Khu công nghiệp hoặc Công ty đầu tư xây dựngnhà xưởng tiêu chuẩn hoặc nhà xưởng theo yêu cầu của khách hàng để bánhoặc cho khách hàng có nhu cầu thuê lại

8 Kế toán bán hàng sử dụng TK 632 phản ánh giá vốn hàng xuất bán Doanhnghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ và tính trị giávốn hàng xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh

9 Tình hình hàng hoá nhập, xuất, tồn trong tháng được kế toán theo dõi trên

sổ chi tiết tài khoản 156 và sổ chi tiết TK 632 để phản ánh trị giá vốn xuấtbán Cuối tháng dựa vào sổ chi tiết hàng hoá, phiếu xuất kho đã xuất đi trongtháng và sổ chi tiết TK 632 kế toán lập bảng kê tổng hợp các mặt hàng xuấtbán trong tháng theo giá vốn

10

Trang 2

35 Xuất kho hàng hoá 36 632 37 156 38 362.471.523 39

40 Xuất kho vật tư 41 632 42 152 43 923.563.941 44

Trang 3

72 Ngày 30 tháng 9 năm 2007

73 Kế toán trưởng

74 (Ký, họ tên)

7576

Trang 4

96 Số hiệu 97tháng Ngày 99hiệu Số 100tháng Ngày

120 69 121 30/9 122338.442.55

1 12372 12430/9

125203.269.318

126 70 127 30/9 128267.219.35

4 12973 13030/9 131

666.432.159

143

Trang 5

144 - Sổ này có 08 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 08

Trang 6

164 Kế toán vào Sổ Cái tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán như sau:

165 Biểu 1.3: SỔ CÁI TÀI KHOẢN 632

Trang 8

171 SỔ CÁI TÀI KHOẢN 632

172 Năm 2007

Trang 9

6 Ghi Nợ tài khoản

9

45 Xuất kho hànghoá

46 156

9

52 Xuất kho vật tư

53 152

9

59 Phân bổ chi phídịch vụ muangoài

60 111

Trang 10

173 Tài khoản Giá vốn hàng bán

174 - Sổ này có 12 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 12

là kinh doanh của Công ty là cơ sở hạ tầng các Khu công nghiệp, đô thị và nhàxưởng tiêu chuẩn Các chi phí bán hàng bao gồm chi phí quảng cáo (in Cataloge,quảng cáo trên báo, đài…, chi phí bảo hành nhà xưởng khi xảy ra nhưng vấn đềphát sinh đối với cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp và một số chi phí khác

190 Các chi phí cho từng loại hàng hoá, thành phẩm đem tiêu thụ được căn

cứ vào các chứng từ để vào sổ chi tiết TK 641 Lấy số liệu này lập CTGS rồi vào

sổ cái TK 641 vào cuối tháng Từ sổ cái kết chuyển vào TK911 phục vụ cho việclập báo cáo kết quả kinh doanh cuối tháng

191 Ví dụ: 25/09/2007, Công ty Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà

và Đô thị Hà Nội chi tiếp khách ở Bộ phận bán hàng 12.000.000 đồng, nhận hóađơn GTGT số 000056 ngày 25/09/2007đã trả bằng tiền mặt cho toàn bộ số tiềnnêu trên bao gồm thuế GTGT

192 Kế toán công ty thực hiện các bước sau lập chứng từ ghi sổ, vào sổđăng ký chứng từ ghi sổ, vào sổ chi tiết TK 641 như sau:

193

194 Biểu 1.4: CHỨNG TỪ GHI SỔ

Trang 11

96 Ngày 25 tháng 09 năm 2007

97 Kế toán trưởng

98 (Ký, họ tên)

99

Trang 12

232 Biểu 1.5: SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ

241Số hiệu 242tháng Ngày 244hiệu Số 245tháng Ngày

Trang 13

289 - Sổ này có 08 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 08

Trang 14

323Đ Ư

324Số phát

hi chú

391

39211 1393

Trang 15

419

Trang 17

433

434 Cuối kỳ, căn cứ vào các chứng từ là các phiếu chi tiền, giấy báo nợđối chiếu với sổ chi tiết tài khoản 111,112 (chi tiết) phát sinh trong tháng, kếtoán tiến hành khoá sổ chi tiết TK 641

435 Số liệu ở CTGS số 77 được ghi vào dòng tổng phát sinh Nợ của sổcái TK 641 như sau:

451§

¦

452Sè tiÒn

453Ghi chó

455S

è

456Ng y

509

51010.909.090511

512 513

514 515…516… 517… 518 519 520 521

522 523 524 525Cộng số phát sinh 526 527120.000.000 528 529

530 531 532 533Số dư cuối kỳ 534 535 536 537

Trang 18

551 Cuối tháng kế toán lập Chứng từ ghi sổ (trường hợp này chứng từ ghi sổ

số 77 ngày 25/9/2007), vào Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ Sau đó vào Sổ Cái

TK 641 – KCN Phúc Điền phản ánh nội dung chi phí bán hàng phát sinhtrong kỳ được kết chuyển sang TK 911 để xác định kết quả kinh doanh nhưsau (TK 641 không có số dư cuối kỳ)

à thang

614

615911

616 617120.000.000 618

619 620 621 622Cộng số phát sinh 623 624 625120.000.000 626

Trang 20

639 2.1.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp

640 Kế toán sử dụng tài khoản 642 phản ánh các chi phí quản lý chungcủa doanh nghiệp gồm chi phí về lương nhân viên ở bộ phận quản lý doanhnghiệp (tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp…), bảo hiểm xã hội, bảohiểm y tế, kinh phí công đoàn của nhân viên quản lý doanh nghiệp; chi phívật liệu văn phòng, công cụ lao động, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lýdoanh nghiệp, thuế Môn bài, khoản lập dự phòng phải thu khó đòi; dịch vụmua ngoài (Điện, nước, điện thoại, fax, xăng, bảo hiểm tài sản, cháy nổ…);chi phí bằng tiền khác (Hội nghị khách hàng…)

641 Tương tự như TK641, mọi nghiệp vụ phát sinh đều được DN chibằng tiền mặt hoặc tiền gửi ngân hàng trừ hai khoản trích khấu hao TSCĐ vàphân bổ CCDC văn phòng là theo dõi trên Sổ chi tiết TK214 và TK1421 Sổchi tiết TK 642 có dạng như biểu 4

642 Cuối tháng kế toán đối chiếu các phiếu chi, hoặc các giấy báo nợ

do ngân hàng gửi về, với số liệu trên sổ chi tiết TK 642 rồi khoá sổ lập CTGSphản ánh chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong tháng Tài khoản 642không có số dư cuối kỳ

643 Ví dụ: Ngày 28/9/2007, Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà và Đôthị Hà Nội trả lương tháng 28/9/2007 bằng tiền mặt cho cán bộ công nhânviên công ty số tiền là 100.000.000 đồng

644 Kế toán công ty thực hiện các bước sau lập chứng từ ghi sổ, vào sổđăng ký chứng từ ghi sổ, vào sổ chi tiết TK 642 như sau:

645

646

647 Biểu 1.9: CHỨNG TỪ GHI SỔ

Trang 21

697 Ngày 28 tháng 09 năm 2007

698 Kế toán trưởng

699 (Ký, họ tên)

700701

Trang 22

724Số hiệu 725tháng Ngày 727hiệu Số 728tháng Ngày

765

Trang 23

766 - Sổ này có 08 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 08

767 - Ngày mở sổ: 01/01/2007

Trang 27

913 Cuối kỳ, căn cứ vào các chứng từ là các phiếu chi tiền, giấy báo nợđối chiếu với sổ chi tiết tài khoản 111,112 (chi tiết) phát sinh trong tháng, kếtoán tiến hành khoá sổ chi tiết TK 642

914 Số liệu ở CTGS số 80 được ghi vào dòng tổng phát sinh Nợ của sổcái TK 642 Đồng thời kế toán lập CTGS phản ánh nội dung chi phí quản lýdoanh nghiệp phát sinh trong kỳ được kết chuyển sang TK 911 để xác định kếtquả kinh doanh

Trang 28

950 Kèm theo: 01 chứng từ gốc

Trang 29

957 Ngày 30 tháng 9 năm 2007

958 Kế toán trưởng

959 (Ký, họ tên)

960

Trang 30

961 962 963 964 965 966 967 968 969 970

971 Số liệu ở Chứng từ ghi sổ 83 để ghi vào sổ cái TK 642 như sau:

972 Biểu 1.13: Sæ c¸i

Trang 31

¦

988Sè tiÒn

989Ghi chó

991S

è

992Ng y

à thang

10349111035

1036

1037 674.359.477

Trang 32

1071

1072 Công ty không phân bổ chi phí bán hàng và chi phí quản lý cho sốhàng xuất bán trong kỳ mà căn cứ vào số liệu trên sổ cái TK642 kết chuyểnthẳng luôn sang bên Nợ TK 911 để lập báo cáo kết quả kinh doanh cuối kỳ

1073

1074 2.2 Kế toán doanh thu bán hàng

Trang 33

1075 * Khái niệm:

1076 Doanh thu bán hàng là tổng giá trị các lợi ích kinh tế của doanhnghiệp (chưa có thuế) thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ hoạt động sảnxuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng nguồnvốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

1077 Do đặc điểm sản xuất kinh doanh của Công ty là kinh doanh cơ sở

hạ tầng các Khu công nghiệp, khu đô thị đặc điểm của quy trình đầu tư đãđược quy định trước nên doanh thu của Công ty được ghi nhận theo nguyêntắc:

1078 - Doanh thu bán hàng được phân bổ hàng năm từ tài khoản doanhthu nhận trước Do đó khi doanh nghiệp nhận tiền của khách hàng trả trước vềcho thuê đất trong nhiều năm, kế toán phản ánh doanh thu chưa được thực hiệntheo giá chưa có thuế GTGT

1079 - Doanh thu hoạt động tài chính theo số dư tài khoản tại Ngân hàng

và theo các Hợp đồng trả chậm, cho vay

1080 Để tổ chức kế toán bán hàng, công ty sử dụng tài khoản 511

"Doanh thu bán hàng " phản ánh số tiền thu được từ hoạt động bán hàng vàcung cấp dịch vụ trong kỳ

1081

1082

1083

Trang 34

1085 Biểu 1.14: BẢNG Kấ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T7

1086

1087 BẢNG Kấ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA

1088 (KẩM THEO TỜ KHAI THUẾ GTGT)

1089 Dựng cho cơ sở kờ khai thuế khấu trừ hàng thỏng

1090 (Thỏng 7 năm 2007)

1091 Tờn cơ sở kinh doanh: Cụng ty CP Kinh doanh phỏt triển nhà và Đụ thị Hà Nội

1092 Địa chỉ: Xó Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trỡ, Hà Nội

1093

1094 Hoá đơn, chứng từ bán

1095 Tên ngời mua 1096 Mã số

thuế ngời mua

ặt hàng

1098 Doan

h số bán cha

có thuế

1099

Thuế s u ấ t

uế GTGT

007 1115 Công ty CP cơ khí Điện lực 1116 010011

17610131

1117 T iếp khách

1118 1,00 0,000 1119

Trang 35

1164 0 3/7/2

007 1165 Bảo hiểm PJi Co Hải Phòng 1166 010011

1206 Biểu 1.15: BẢNG Kấ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T8

1207 BẢNG Kấ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA

1208 (KẩM THEO TỜ KHAI THUẾ GTGT)

1209 (Dựng cho cơ sở kờ khai thuế khấu trừ hàng thỏng)

1210 (Thỏng 8 năm 2007)

1211 Tờn cơ sở kinh doanh: Cụng ty CP Kinh doanh phỏt triển nhà và Đụ thị Hà Nội

1212 Địa chỉ: Xó Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trỡ, Hà Nội

1213

1214 Hoá đơn, chứng từ bán 1215 Tên ngời mua

Trang 36

1216 M· sè thuÕ ngêi mua

Æt hµng

1218 Doan

h sè b¸n cha

cã thuÕ

ThuÕ

s u Ê t

uÕ GTGT

1235 Công ty TNHH XNK Dệt May & TCMN

1161007

1237 ''-''-'' -''-

-1238 1,70 0,000 1239

007 1245 Cty TNHH TM & DV Anh Phương 1246 020017

0658

1247 ''-''-'' -''-

-1248 2,06 0,000 1249

1255 Công ty TNHH Thiết Bị Vệ Sinh Nam

0658

1257 ''-''-'' -''-

-1258 1,16 0,000 1259

1265 Công ty Cổ phần cơ khí đúc gang Thanh

1161007

1267 ''-''-'' -''-

-1268 2,15 0,000 1269

1275 Công ty sản xuất bê tông Ngôi Sao

07680031

1277 ''-''-'' -''-

-1278 1,63 6,363 1279

1285 Công Ty CP Gốm Và Xây Dựng

57992

1287 ''-''-'' -''-

-1288 1,84 0,000 1289

Trang 37

(ký,ghi họ tên) 1320 1321 1322 (ký,ghi họ tên)

1324

1325 Biểu 1.16: BẢNG Kấ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T9

1326 BẢNG Kấ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA

1327 (KẩM THEO TỜ KHAI THUẾ GTGT)

1328 (Dựng cho cơ sở kờ khai thuế khấu trừ hàng thỏng)

1329 (Thỏng 9 năm 2007)

1330 Tờn cơ sở kinh doanh: Cụng ty CP Kinh doanh phỏt triển nhà và Đụ thị Hà Nội

1331 Địa chỉ: Xó Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trỡ, Hà Nội

ặt hàng

1337 Doan

h số bán cha

có thuế

1338

Thuế s u ấ t

uế GTGT

1340

Ghi ch ú

ý hiệu

hoá

đơn

1342 S ố hoá

đơn

gày thán

g năm phát hành

1351 C

C/20

06B

1352 0 044 436

1353 0 3/9/2 007

1354 Cty CP cung ứng

& DV kỹ thuật Hàng hải

1355 0200 563063

1356 ''-''-''- ''-

-1357 1,69 0,909 1358

1363 0 3/9/2 007

1364 Cty CP vật liệu

235618

1366 ''-''-''- ''-

-1367 1,09 0,909 1368

Trang 39

1414 - Tổng giá chưa thuế là: 3.568.672.133đồng

1415 - Thuế GTGT 10%: 356.874.217 đồng

1416 * Theo bảng kê Hoá đơn GTGT đầu ra tháng 8: Ngày 07/9/2007

1417 - Tổng giá chưa thuế là: 4.597.105.740 đồng

1418 - Thuế GTGT 10%: 459.710.576 đồng

1419 * Theo bảng kê Hoá đơn GTGT đầu ra tháng 9: Ngày 07/10/2007

1420 - Tổng giá chưa thuế là: 6.626.960.743đồng

Trang 44

1521 ph¸t triÓn nhµ vµ §« thÞ Hµ néi

1522

1524 (Ban hành theo QĐ số:15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ TC)

1589 Ngày 30 tháng 9 năm 2007

1590 Kế toán trưởng

1591 (Ký, họ tên)

15921593

Trang 46

1664 Ngày 30 tháng 9 năm 2007

1665 Kế toán trưởng

1666 (Ký, họ tên)

16671668

Trang 47

1716 Ngày 30 tháng 9 năm 2007

1717 Kế toán trưởng

1718 (Ký, họ tên)

17191720

Trang 48

1746 đ ối ứng

- 1846

Trang 49

1880 Biểu 1.22: SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 3331

1886 SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 3331

1892

TK

® è i

ø n g

huÕ GTG

T

®Çu ra

huÕ GTG

T

®Çu

1931

Trang 50

-1938 ‘ -

1939

- -

huÕ GTG

T

®Çu ra

huÕ GTG

T

®Çu ra

-1970 ‘ -

huÕ GTG

T

®Çu ra

huÕ GTG

T

®Çu ra

Trang 51

huÕ GTG

T

®Çu ra

‘ 2027 ‘ -

2028

- - - -

®Çu vµo

Trang 52

511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ như sau:

2088TK2089

§¦

2090

Sè tiÒn

2091Ghichó2093

SèhiÖu

2094 Ng

µy th¸ng

2097Nî

2102 30/

9/2007

2103 Doanhthu b¸nhµng

2110 30/

9/2007

2111 Doanhthu b¸nhµng

2112

Trang 53

2126 30/

9/2007

2127KÕt chuyÓndoanh thuthuÇn

2128911

212913.792.738.61

2140 - Sổ này có 06 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 06

Trang 54

doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong kỳ kế toán Kết quả hoạtđộng kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinhdoanh, kết quả hoạt động tài chính và kết quả hoạt động khác.

2156 - Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: Là số chênh lệch giữa doanhthu thuần và trị giá vốn hàng bán (Gồm cả sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư vàdịch vụ, giá thành sản xuất của sản phẩm xây lắp, chi phí liên quan đến hoạt độngkinh doanh bất động sản đầu tư như: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, nâng cấp, chiphí cho thuê hoạt động, chi phí thanh lý, nhượng bán bất động sản đầu tư), chi phi bánhàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

2157 - Kết quả hoạt động tài chính: Là số chênh lệch giữa thu nhập của hoạtđộng tài chính và chi phí hoạt động tài chính

2158 - Kết quả hoạt động khác: Là số chênh lệch giữa khoản thu nhập khác vàcác khoản chi phí khác và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

2159 Cuối kỳ kế toán, Kế toán công ty thực hiện các nghiệp vụ kết chuyểndoanh thu bán hàng thuần, trị giá vốn hàng bán, doanh thu hoạt động tài chính và cáckhoản thu nhập khác, kết chuyển chi phí hoạt động tài chính và các khoản chi phíkhác, kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập doanh nghiệphoãn lại, kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, tính và kếtchuyển số lợi nhuận sau thuế TNDN của hoạt động kinh doanh trong kỳ vào tài khoản

911 để xác định kết quả kinh doanh Sau đó vào Chứng từ ghi sổ, Sổ đăng ký chứng

từ ghi sổ và vào Sổ Cái tài khoản 911 cho Quý 3 năm 2007

2160 Lãi = Tổng Doanh thu - Tổng chi phí

2161 = 13.792.738.616 – 7.343.681.176 = 6.449.057.434 đồng

2162

2163

Trang 56

2205 Ngày 30 tháng 9 năm 2007

2206 Kế toán trưởng

2207 (Ký, họ tên)

22082209

Trang 57

2222 ph¸t triÓn nhµ vµ §« thÞ Hµ néi

2223

2225 (Ban hành theo QĐ số:15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ TC)

42 23149.477 674.35 2315 2316

2317 2318 2319 2320 Cộng số PS 2321 232281.176 7.343.6 232338.616 13.792.7 2324

Trang 58

2334 - Ngày mở sổ: 01/01/2007

Trang 60

kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong tháng căn cứ vào sổ cái TK511, sổ cáiTK632, sổ cái TK641, sổ cái TK 642, sổ cái TK 911.

Trang 61

2349 2350 2351 2352 2353 2354 2355 2356 2357 2358 2359 2360 2361 2362 2363 2364 2365 2366 2367 2368 2369 2370 2371 2372 2373 2374 2375 2376 2377 2378 2379 2380 2381 2382 2383

2384 Biểu 1.26: BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 62

số:15/2006/QĐ-2387 Từ ngày 01/07/2007 đến ngày 30/09/2007

Trang 63

239Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân

136 2 Các khoản giảm trừ doanh thu

Ngày đăng: 08/11/2013, 04:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1085 Biểu 1.14: BẢNG KÊ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T7 1086 - Thực trạng về tổ chức kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà và Đô thị Hà Nội .
1085 Biểu 1.14: BẢNG KÊ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T7 1086 (Trang 34)
1206 Biểu 1.15: BẢNG KÊ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T8 1207 BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA - Thực trạng về tổ chức kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà và Đô thị Hà Nội .
1206 Biểu 1.15: BẢNG KÊ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T8 1207 BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA (Trang 35)
1325 Biểu 1.16: BẢNG KÊ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T9 1326 BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA - Thực trạng về tổ chức kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà và Đô thị Hà Nội .
1325 Biểu 1.16: BẢNG KÊ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T9 1326 BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA (Trang 37)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w