Sau đó vào Sổ Cái TK 641 – KCN Phúc Điền phản ánh nội dung chi phí bán hàng phát sinhtrong kỳ được kết chuyển sang TK 911 để xác định kết quả kinh doanh nhưsau... Kế toán chi phí quản lý
Trang 11 CHƯƠNG 2:
2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ, DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH
3 K ẾT QUẢ TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH
PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ HÀ NỘI
có nhu cầu thuê lại đất trong Khu công nghiệp hoặc Công ty đầu tư xây dựngnhà xưởng tiêu chuẩn hoặc nhà xưởng theo yêu cầu của khách hàng để bánhoặc cho khách hàng có nhu cầu thuê lại
8 Kế toán bán hàng sử dụng TK 632 phản ánh giá vốn hàng xuất bán Doanhnghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ và tính trị giávốn hàng xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh
9 Tình hình hàng hoá nhập, xuất, tồn trong tháng được kế toán theo dõi trên
sổ chi tiết tài khoản 156 và sổ chi tiết TK 632 để phản ánh trị giá vốn xuấtbán Cuối tháng dựa vào sổ chi tiết hàng hoá, phiếu xuất kho đã xuất đi trongtháng và sổ chi tiết TK 632 kế toán lập bảng kê tổng hợp các mặt hàng xuấtbán trong tháng theo giá vốn
10
Trang 235 Xuất kho hàng hoá 36 632 37 156 38 362.471.523 39
40 Xuất kho vật tư 41 632 42 152 43 923.563.941 44
Trang 372 Ngày 30 tháng 9 năm 2007
73 Kế toán trưởng
74 (Ký, họ tên)
7576
Trang 496 Số hiệu 97tháng Ngày 99hiệu Số 100tháng Ngày
120 69 121 30/9 122338.442.55
1 12372 12430/9
125203.269.318
126 70 127 30/9 128267.219.35
4 12973 13030/9 131
666.432.159
143
Trang 5144 - Sổ này có 08 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 08
Trang 6164 Kế toán vào Sổ Cái tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán như sau:
165 Biểu 1.3: SỔ CÁI TÀI KHOẢN 632
Trang 8171 SỔ CÁI TÀI KHOẢN 632
172 Năm 2007
Trang 96 Ghi Nợ tài khoản
9
45 Xuất kho hànghoá
46 156
9
52 Xuất kho vật tư
53 152
9
59 Phân bổ chi phídịch vụ muangoài
60 111
Trang 10173 Tài khoản Giá vốn hàng bán
174 - Sổ này có 12 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 12
là kinh doanh của Công ty là cơ sở hạ tầng các Khu công nghiệp, đô thị và nhàxưởng tiêu chuẩn Các chi phí bán hàng bao gồm chi phí quảng cáo (in Cataloge,quảng cáo trên báo, đài…, chi phí bảo hành nhà xưởng khi xảy ra nhưng vấn đềphát sinh đối với cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp và một số chi phí khác
190 Các chi phí cho từng loại hàng hoá, thành phẩm đem tiêu thụ được căn
cứ vào các chứng từ để vào sổ chi tiết TK 641 Lấy số liệu này lập CTGS rồi vào
sổ cái TK 641 vào cuối tháng Từ sổ cái kết chuyển vào TK911 phục vụ cho việclập báo cáo kết quả kinh doanh cuối tháng
191 Ví dụ: 25/09/2007, Công ty Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà
và Đô thị Hà Nội chi tiếp khách ở Bộ phận bán hàng 12.000.000 đồng, nhận hóađơn GTGT số 000056 ngày 25/09/2007đã trả bằng tiền mặt cho toàn bộ số tiềnnêu trên bao gồm thuế GTGT
192 Kế toán công ty thực hiện các bước sau lập chứng từ ghi sổ, vào sổđăng ký chứng từ ghi sổ, vào sổ chi tiết TK 641 như sau:
193
194 Biểu 1.4: CHỨNG TỪ GHI SỔ
Trang 1196 Ngày 25 tháng 09 năm 2007
97 Kế toán trưởng
98 (Ký, họ tên)
99
Trang 12232 Biểu 1.5: SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
241Số hiệu 242tháng Ngày 244hiệu Số 245tháng Ngày
Trang 13289 - Sổ này có 08 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 08
Trang 14323Đ Ư
324Số phát
hi chú
391
39211 1393
Trang 15419
Trang 17433
434 Cuối kỳ, căn cứ vào các chứng từ là các phiếu chi tiền, giấy báo nợđối chiếu với sổ chi tiết tài khoản 111,112 (chi tiết) phát sinh trong tháng, kếtoán tiến hành khoá sổ chi tiết TK 641
435 Số liệu ở CTGS số 77 được ghi vào dòng tổng phát sinh Nợ của sổcái TK 641 như sau:
451§
¦
452Sè tiÒn
453Ghi chó
455S
è
456Ng y
509
51010.909.090511
512 513
514 515…516… 517… 518 519 520 521
522 523 524 525Cộng số phát sinh 526 527120.000.000 528 529
530 531 532 533Số dư cuối kỳ 534 535 536 537
Trang 18551 Cuối tháng kế toán lập Chứng từ ghi sổ (trường hợp này chứng từ ghi sổ
số 77 ngày 25/9/2007), vào Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ Sau đó vào Sổ Cái
TK 641 – KCN Phúc Điền phản ánh nội dung chi phí bán hàng phát sinhtrong kỳ được kết chuyển sang TK 911 để xác định kết quả kinh doanh nhưsau (TK 641 không có số dư cuối kỳ)
à thang
614
615911
616 617120.000.000 618
619 620 621 622Cộng số phát sinh 623 624 625120.000.000 626
Trang 20639 2.1.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
640 Kế toán sử dụng tài khoản 642 phản ánh các chi phí quản lý chungcủa doanh nghiệp gồm chi phí về lương nhân viên ở bộ phận quản lý doanhnghiệp (tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp…), bảo hiểm xã hội, bảohiểm y tế, kinh phí công đoàn của nhân viên quản lý doanh nghiệp; chi phívật liệu văn phòng, công cụ lao động, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lýdoanh nghiệp, thuế Môn bài, khoản lập dự phòng phải thu khó đòi; dịch vụmua ngoài (Điện, nước, điện thoại, fax, xăng, bảo hiểm tài sản, cháy nổ…);chi phí bằng tiền khác (Hội nghị khách hàng…)
641 Tương tự như TK641, mọi nghiệp vụ phát sinh đều được DN chibằng tiền mặt hoặc tiền gửi ngân hàng trừ hai khoản trích khấu hao TSCĐ vàphân bổ CCDC văn phòng là theo dõi trên Sổ chi tiết TK214 và TK1421 Sổchi tiết TK 642 có dạng như biểu 4
642 Cuối tháng kế toán đối chiếu các phiếu chi, hoặc các giấy báo nợ
do ngân hàng gửi về, với số liệu trên sổ chi tiết TK 642 rồi khoá sổ lập CTGSphản ánh chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong tháng Tài khoản 642không có số dư cuối kỳ
643 Ví dụ: Ngày 28/9/2007, Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà và Đôthị Hà Nội trả lương tháng 28/9/2007 bằng tiền mặt cho cán bộ công nhânviên công ty số tiền là 100.000.000 đồng
644 Kế toán công ty thực hiện các bước sau lập chứng từ ghi sổ, vào sổđăng ký chứng từ ghi sổ, vào sổ chi tiết TK 642 như sau:
645
646
647 Biểu 1.9: CHỨNG TỪ GHI SỔ
Trang 21697 Ngày 28 tháng 09 năm 2007
698 Kế toán trưởng
699 (Ký, họ tên)
700701
Trang 22724Số hiệu 725tháng Ngày 727hiệu Số 728tháng Ngày
765
Trang 23766 - Sổ này có 08 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 08
767 - Ngày mở sổ: 01/01/2007
Trang 27913 Cuối kỳ, căn cứ vào các chứng từ là các phiếu chi tiền, giấy báo nợđối chiếu với sổ chi tiết tài khoản 111,112 (chi tiết) phát sinh trong tháng, kếtoán tiến hành khoá sổ chi tiết TK 642
914 Số liệu ở CTGS số 80 được ghi vào dòng tổng phát sinh Nợ của sổcái TK 642 Đồng thời kế toán lập CTGS phản ánh nội dung chi phí quản lýdoanh nghiệp phát sinh trong kỳ được kết chuyển sang TK 911 để xác định kếtquả kinh doanh
Trang 28950 Kèm theo: 01 chứng từ gốc
Trang 29957 Ngày 30 tháng 9 năm 2007
958 Kế toán trưởng
959 (Ký, họ tên)
960
Trang 30961 962 963 964 965 966 967 968 969 970
971 Số liệu ở Chứng từ ghi sổ 83 để ghi vào sổ cái TK 642 như sau:
972 Biểu 1.13: Sæ c¸i
Trang 31¦
988Sè tiÒn
989Ghi chó
991S
è
992Ng y
à thang
10349111035
1036
1037 674.359.477
Trang 321071
1072 Công ty không phân bổ chi phí bán hàng và chi phí quản lý cho sốhàng xuất bán trong kỳ mà căn cứ vào số liệu trên sổ cái TK642 kết chuyểnthẳng luôn sang bên Nợ TK 911 để lập báo cáo kết quả kinh doanh cuối kỳ
1073
1074 2.2 Kế toán doanh thu bán hàng
Trang 331075 * Khái niệm:
1076 Doanh thu bán hàng là tổng giá trị các lợi ích kinh tế của doanhnghiệp (chưa có thuế) thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ hoạt động sảnxuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng nguồnvốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
1077 Do đặc điểm sản xuất kinh doanh của Công ty là kinh doanh cơ sở
hạ tầng các Khu công nghiệp, khu đô thị đặc điểm của quy trình đầu tư đãđược quy định trước nên doanh thu của Công ty được ghi nhận theo nguyêntắc:
1078 - Doanh thu bán hàng được phân bổ hàng năm từ tài khoản doanhthu nhận trước Do đó khi doanh nghiệp nhận tiền của khách hàng trả trước vềcho thuê đất trong nhiều năm, kế toán phản ánh doanh thu chưa được thực hiệntheo giá chưa có thuế GTGT
1079 - Doanh thu hoạt động tài chính theo số dư tài khoản tại Ngân hàng
và theo các Hợp đồng trả chậm, cho vay
1080 Để tổ chức kế toán bán hàng, công ty sử dụng tài khoản 511
"Doanh thu bán hàng " phản ánh số tiền thu được từ hoạt động bán hàng vàcung cấp dịch vụ trong kỳ
1081
1082
1083
Trang 341085 Biểu 1.14: BẢNG Kấ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T7
1086
1087 BẢNG Kấ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
1088 (KẩM THEO TỜ KHAI THUẾ GTGT)
1089 Dựng cho cơ sở kờ khai thuế khấu trừ hàng thỏng
1090 (Thỏng 7 năm 2007)
1091 Tờn cơ sở kinh doanh: Cụng ty CP Kinh doanh phỏt triển nhà và Đụ thị Hà Nội
1092 Địa chỉ: Xó Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trỡ, Hà Nội
1093
1094 Hoá đơn, chứng từ bán
1095 Tên ngời mua 1096 Mã số
thuế ngời mua
ặt hàng
1098 Doan
h số bán cha
có thuế
1099
Thuế s u ấ t
uế GTGT
007 1115 Công ty CP cơ khí Điện lực 1116 010011
17610131
1117 T iếp khách
1118 1,00 0,000 1119
Trang 351164 0 3/7/2
007 1165 Bảo hiểm PJi Co Hải Phòng 1166 010011
1206 Biểu 1.15: BẢNG Kấ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T8
1207 BẢNG Kấ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
1208 (KẩM THEO TỜ KHAI THUẾ GTGT)
1209 (Dựng cho cơ sở kờ khai thuế khấu trừ hàng thỏng)
1210 (Thỏng 8 năm 2007)
1211 Tờn cơ sở kinh doanh: Cụng ty CP Kinh doanh phỏt triển nhà và Đụ thị Hà Nội
1212 Địa chỉ: Xó Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trỡ, Hà Nội
1213
1214 Hoá đơn, chứng từ bán 1215 Tên ngời mua
Trang 361216 M· sè thuÕ ngêi mua
Æt hµng
1218 Doan
h sè b¸n cha
cã thuÕ
ThuÕ
s u Ê t
uÕ GTGT
1235 Công ty TNHH XNK Dệt May & TCMN
1161007
1237 ''-''-'' -''-
-1238 1,70 0,000 1239
007 1245 Cty TNHH TM & DV Anh Phương 1246 020017
0658
1247 ''-''-'' -''-
-1248 2,06 0,000 1249
1255 Công ty TNHH Thiết Bị Vệ Sinh Nam
0658
1257 ''-''-'' -''-
-1258 1,16 0,000 1259
1265 Công ty Cổ phần cơ khí đúc gang Thanh
1161007
1267 ''-''-'' -''-
-1268 2,15 0,000 1269
1275 Công ty sản xuất bê tông Ngôi Sao
07680031
1277 ''-''-'' -''-
-1278 1,63 6,363 1279
1285 Công Ty CP Gốm Và Xây Dựng
57992
1287 ''-''-'' -''-
-1288 1,84 0,000 1289
Trang 37(ký,ghi họ tên) 1320 1321 1322 (ký,ghi họ tên)
1324
1325 Biểu 1.16: BẢNG Kấ HOẤ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ BÁN RA T9
1326 BẢNG Kấ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
1327 (KẩM THEO TỜ KHAI THUẾ GTGT)
1328 (Dựng cho cơ sở kờ khai thuế khấu trừ hàng thỏng)
1329 (Thỏng 9 năm 2007)
1330 Tờn cơ sở kinh doanh: Cụng ty CP Kinh doanh phỏt triển nhà và Đụ thị Hà Nội
1331 Địa chỉ: Xó Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trỡ, Hà Nội
ặt hàng
1337 Doan
h số bán cha
có thuế
1338
Thuế s u ấ t
uế GTGT
1340
Ghi ch ú
ý hiệu
hoá
đơn
1342 S ố hoá
đơn
gày thán
g năm phát hành
1351 C
C/20
06B
1352 0 044 436
1353 0 3/9/2 007
1354 Cty CP cung ứng
& DV kỹ thuật Hàng hải
1355 0200 563063
1356 ''-''-''- ''-
-1357 1,69 0,909 1358
1363 0 3/9/2 007
1364 Cty CP vật liệu
235618
1366 ''-''-''- ''-
-1367 1,09 0,909 1368
Trang 391414 - Tổng giá chưa thuế là: 3.568.672.133đồng
1415 - Thuế GTGT 10%: 356.874.217 đồng
1416 * Theo bảng kê Hoá đơn GTGT đầu ra tháng 8: Ngày 07/9/2007
1417 - Tổng giá chưa thuế là: 4.597.105.740 đồng
1418 - Thuế GTGT 10%: 459.710.576 đồng
1419 * Theo bảng kê Hoá đơn GTGT đầu ra tháng 9: Ngày 07/10/2007
1420 - Tổng giá chưa thuế là: 6.626.960.743đồng
Trang 441521 ph¸t triÓn nhµ vµ §« thÞ Hµ néi
1522
1524 (Ban hành theo QĐ số:15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ TC)
1589 Ngày 30 tháng 9 năm 2007
1590 Kế toán trưởng
1591 (Ký, họ tên)
15921593
Trang 461664 Ngày 30 tháng 9 năm 2007
1665 Kế toán trưởng
1666 (Ký, họ tên)
16671668
Trang 471716 Ngày 30 tháng 9 năm 2007
1717 Kế toán trưởng
1718 (Ký, họ tên)
17191720
Trang 481746 đ ối ứng
- 1846
Trang 491880 Biểu 1.22: SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 3331
1886 SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 3331
1892
TK
® è i
ø n g
huÕ GTG
T
®Çu ra
huÕ GTG
T
®Çu
1931
Trang 50-1938 ‘ -
1939
- -
huÕ GTG
T
®Çu ra
huÕ GTG
T
®Çu ra
-1970 ‘ -
huÕ GTG
T
®Çu ra
huÕ GTG
T
®Çu ra
Trang 51huÕ GTG
T
®Çu ra
‘ 2027 ‘ -
2028
- - - -
®Çu vµo
Trang 52511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ như sau:
2088TK2089
§¦
2090
Sè tiÒn
2091Ghichó2093
SèhiÖu
2094 Ng
µy th¸ng
2097Nî
2102 30/
9/2007
2103 Doanhthu b¸nhµng
2110 30/
9/2007
2111 Doanhthu b¸nhµng
2112
Trang 532126 30/
9/2007
2127KÕt chuyÓndoanh thuthuÇn
2128911
212913.792.738.61
2140 - Sổ này có 06 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 06
Trang 54doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong kỳ kế toán Kết quả hoạtđộng kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinhdoanh, kết quả hoạt động tài chính và kết quả hoạt động khác.
2156 - Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: Là số chênh lệch giữa doanhthu thuần và trị giá vốn hàng bán (Gồm cả sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư vàdịch vụ, giá thành sản xuất của sản phẩm xây lắp, chi phí liên quan đến hoạt độngkinh doanh bất động sản đầu tư như: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, nâng cấp, chiphí cho thuê hoạt động, chi phí thanh lý, nhượng bán bất động sản đầu tư), chi phi bánhàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
2157 - Kết quả hoạt động tài chính: Là số chênh lệch giữa thu nhập của hoạtđộng tài chính và chi phí hoạt động tài chính
2158 - Kết quả hoạt động khác: Là số chênh lệch giữa khoản thu nhập khác vàcác khoản chi phí khác và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
2159 Cuối kỳ kế toán, Kế toán công ty thực hiện các nghiệp vụ kết chuyểndoanh thu bán hàng thuần, trị giá vốn hàng bán, doanh thu hoạt động tài chính và cáckhoản thu nhập khác, kết chuyển chi phí hoạt động tài chính và các khoản chi phíkhác, kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập doanh nghiệphoãn lại, kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, tính và kếtchuyển số lợi nhuận sau thuế TNDN của hoạt động kinh doanh trong kỳ vào tài khoản
911 để xác định kết quả kinh doanh Sau đó vào Chứng từ ghi sổ, Sổ đăng ký chứng
từ ghi sổ và vào Sổ Cái tài khoản 911 cho Quý 3 năm 2007
2160 Lãi = Tổng Doanh thu - Tổng chi phí
2161 = 13.792.738.616 – 7.343.681.176 = 6.449.057.434 đồng
2162
2163
Trang 562205 Ngày 30 tháng 9 năm 2007
2206 Kế toán trưởng
2207 (Ký, họ tên)
22082209
Trang 572222 ph¸t triÓn nhµ vµ §« thÞ Hµ néi
2223
2225 (Ban hành theo QĐ số:15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ TC)
42 23149.477 674.35 2315 2316
2317 2318 2319 2320 Cộng số PS 2321 232281.176 7.343.6 232338.616 13.792.7 2324
Trang 582334 - Ngày mở sổ: 01/01/2007
Trang 60kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong tháng căn cứ vào sổ cái TK511, sổ cáiTK632, sổ cái TK641, sổ cái TK 642, sổ cái TK 911.
Trang 612349 2350 2351 2352 2353 2354 2355 2356 2357 2358 2359 2360 2361 2362 2363 2364 2365 2366 2367 2368 2369 2370 2371 2372 2373 2374 2375 2376 2377 2378 2379 2380 2381 2382 2383
2384 Biểu 1.26: BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 62số:15/2006/QĐ-2387 Từ ngày 01/07/2007 đến ngày 30/09/2007
Trang 63239Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
136 2 Các khoản giảm trừ doanh thu