khÝ l¹i ®a c¶ nh÷ng thµnh tùu v¨n ho¸ kü thuËt ngùa s¾t, roi sắt, giáp sắt vào cuộc chiến đấu - Gióng đánh giặc không chỉ bằng vũ khí mà bằng cả cây cỏ hiện đại + thô sơ của đất nước lờ[r]
Trang 1Ngày
Ngày
Tuần 1
A Mục tiêu cần đạt:
1
- $% dẫn học sinh thực hành soạn bài " S ơn Tinh,Thủy Tinh".
- Hiểu sâu sắc ý nghĩa hai truyền thuyết
- củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ
- Luyện giải bài tập
2 kĩ năng
- biết soạn đúng một bài học văn bản trên lớp
- Biết cảm thụ phân tích các hình ảnh chi tiết trong truyện
3 Thái độ:
B Chuẩn bị
1 Thầy : giáo án,bảng phụ
2 Trò : vở luyện tập
C Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
- Kiểm tra nề nếp ,sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- kiểm tra vở soạn của học sinh
3 bài mới
Phần I : dẫn học sinh chuẩn bị bài Và học bài
: A - Nội dung phần văn bản
1 Cách chuẩn bị bài ở nhà
Giáo viên % dẫn cụ thể
Cho học sinh ghi vào vở
a) Các
b) Thực hiện soạn bài:
Trang 2- Phần tóm tắt: Ghi vào vở BT bổ sung
- Phần trả lời câu hỏi: Ghi vào vở BT in
2 Cách học bài
- Bớc 4: Làm bài tập trong vở bài tập Ngữ văn in và bài tập bổ sung cô cho thêm
B - Phần tiếng việt và tập làm văn
1 Chuẩn bị
2 Học bài
- Học thuộc ghi nhớ
- Nắm vững kiến thức phần ghi nhớ
- Làm các bài tập phần luyện tập và bài tập bổ sung
C - $% dẫn soạn bài " S ơn Tinh,Thủy Tinh".
1 Tóm tắt
Học sinh đọc văn bản - chia đoạn( ba
Nêu ý cơ bản của từng đoạn
Tóm tắt cả văn bản
+ Vua Hựng kộn "#
+ hai chàng trai
+ hai
+ vua hựng ra
+
+
+ 01 Tinh thua
2 Trả lời câu hỏi
Học sinh trả lời vào vở BT in theo % dẫn của cô : ý câu 3 khó, có gợi ý trả
lời Học sinh làm quen với cách làm bài tập trắc nghiệm
Phần II: LUYệN TậP "Từ Và CấU TạO Từ"
I - Nội dung
Trang 3* Hoạt động 1:
HS nhắc lại các kiến thức
đã học
\: ý: Từ đơn đa âm
tiết: Rađiô, dã tràng, bồ
hóng
1 Từ :
2 Phân loại từ:
- Phức
- Ghép - *Từ ghép có tiếng mất nghĩa
- Láy hoặc không xác định nghĩa
&0 hấu, ốc giấy
II- Luyện tập
* Hoạt động 2:
HS làm việc theo nhóm
thi viết nhanh lên bảng
GV nhận xét chốt lại
HS phát biểu ý kiến, tìm
từ ứng cùng tác
dụng
GV chốt lại
1 BT trong SGK
Má, chợ búa, chùa chiền
Bài 3 Trang 15 SGK
+ Cách chế biến: bánh rán, % hấp, nhúng, tráng + Chất liệu làm bánh: nếp, tẻ, khoai, ngô, sắn, đậu xanh + Tính chất của bánh: dẻo, xốp, phồng
+ Hình dáng của bánh: gối, quấn thừng, tai voi
Bài 1: Trang 5 SGK
- Miêu tả tiếng khóc của R
- Những từ láy cùng tác dụng: nức nở, sụt sùi, rng rức
2 Bài tập bổ sung:
Bài 1: Cho các từ:
náu, đền chùa, đền đài, miếu mại, lăng tẩm, lăng kính, lăng loàn, lăng nhăng
- Tìm các từ ghép, từ láy
* Từ láy: Lăng loàn, lăng nhăng
* Từ ghép Bài 2
Hãy kết hợp với các tiếng khác để tạo thành 5 từ ghép 5 từ láy
* 5 từ ghép: làm việc, làm ăn
*5 từ láy: Làm lụng, làm lành
Bài 3: Phân loại từ trong đoạn văn
Tỉnh dậy, Lang Liêu mừng thầm Càng ngẫm nghĩ, chàng càng thấy lời thầm nói đúng Chàng bèn chẹn chọn thứ gạo nếp thơm lừng trắng tinh Hạt nào hạt nấy tròn mẩy đem
Trang 4vo thật sạch, lấy đậu xanh, thịt lợn làm nhân dùng lá dong trong "R gói thành hònh vuông, nấu một ngày một đêm thật nhừ
*Từ ghép: mừng thầm, ngẫm nghĩ, gạo nếp, thơm lừng, trắng
tinh, đậu xanh, thịt lợn, lá dong, hình vuông (chú ý/l hai tiếng khi đọc liền nhau)
*Từ láy: không có
*Từ đơn: Các từ còn lại Bài 4: Cho các tiếng sau
Mát, xinh, đẹp -a) Hãy tạo ra từ láy và đặt câu
Bài 5: Viết một đoạn văn khác câu nêu cảm nhận của em về
nhõn
C- dẫn học bài
- Học lý thuyết
- Làm bài tập viết đoạn văn
Trang 5Ngày
ngày :
TU ẦN 2
A Mục tiêu cần đạt:
1
- Giúp học sinh nắm sâu sắc hơn về nội dụng, NT, VB Thánh Gióng
- Cảm thụ chí tiết hay, hình ảnh đẹp
- Học sinh củng cố các kiến thức đã học
2 kĩ năng
- Luyện giải các bài tập
- Biết cảm thụ phân tích các hình ảnh chi tiết trong truyện
3 Thái độ:
- Tự hào truyền thống dân tộc
B Chuẩn bị
1 Thầy : giáo án,bảng phụ
2 Trò : vở luyện tập
C Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức :
- Kiểm tra nề nếp ,sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- vẻ đẹp hình ảnhThánh Gióng?
3 bài mới
i CảM THụ VĂN BảN "thánh gióng",
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
HS nhắc lại kiến thức đã
học
- Là R anh hùng
mang trong mình sức
1 Tóm tắt VB
2 ý nghĩa hình ;< Thánh Gióng
- Gióng là biểu rực rỡ của ý thức sức mạnh đánh giặc và khát vọng chiến thắng giặc ngoại xâm của dân tộc
Trang 6mạnh cộng đồng ở buổi
-Sức mạnh tổ tiên thần
thánh (ra đời thần kì)
-Sức mạnh tập thể (bà con
góp)
-Sức mạnh văn hoá, thiên
nhiên, kỹ thuật (tre, sắt…)
về R anh hùng chống giặc
3 Nghệ thuật:
Các yếu tố ! kì ảo tô đậm vẻ phi R của nhận vật
II- Luyện tập
* Hoạt động 2:
HS đọc bào 4 trao đổi
- Phát biểu
- GV chốt lại
Hình ảnh vào của Gióng
là hình ảnh đẹp nhất trong
tâm trí em?
HS thảo luận
GV định %
-Ha đẹp phải có ý nghĩa
về nhân dân , hay về nghệ
thuật
Ha đó và trình bày lý do
vì ao thích?
GH viết
Câu 4: (Trang 23 SGK) Truyện Thánh Gióng liên quan đến sự thật lịch sử nào?
+ Vào thời đại Hùng d chiến tranh tự vệ ngàu càng trở nên ác liệt đòi hỏi phải huy động sức mạnh của cả cộng đồng + Số B và kiểu loại vũ khí của R Việt cổ tăng lên từ giai đoạn Phùng Nguyên đến giai đoạn Đông Sơn
vệ cộng đồng
Bài 1: (trang 24)
* Chi tiết : đánh giặc xong Gióng cất bỏ áo giáp sắt bay về trời
- ý chí phục vụ vô không đòi hỏi công anh
đất trời Văn Lang sống mãi trong lòng nhân dân
* Chi tiết tiếng nói đầu tiên
b) Hình
đầu
khả năng hành động khác R + Gióng là hình ảnh của nhân dan lúc bình R thì âm thầm
* Gióng đòi ngựa sắt, roi sắt, giáp sắt, nhổ tre đánh giặc
- Muốn có những vũ khí tốt nhất của thời đại để diêu diệt
- Để đánh thắng giặc chúng ta phải chuẩn bị từ lwng thực vũ
Trang 7HS làm việc độc lập, tự
viết theo ý mình
khí lại 0 cả những thành tựu văn hoá kỹ thuật (ngựa sắt, roi sắt, giáp sắt) vào cuộc chiến đấu
- Gióng đánh giặc không chỉ bằng vũ khí mà bằng cả cây cỏ
* Bà con làng xóm góp gạo nuôi Gióng + Gióng lớn lên bằng những thức ăn đồ mặc của nhân dân sức
R giản dị
đánh giặc
tiêu biểu cho sức mạnh toàn dân
* Gióng lớn nhanh thổi " vai thành tráng sĩ + Trong truyện cổ R anh hùng R phải khổng lồ về thể xác, sức mạnh, chiến công (Thần trụ trời -Sơn tinh ) Gióng
" vai thể hiện sự phi R ấy
R Gióng thay đổi tầm vóc dân tộc
Bài 2: Viết đoạn văn trong câu PBCN của em sau khi đọc:
"Thánh Gióng"
- Yêu cầu: đoạn văn không quá dài
Cảm nghĩ phải chân thật xác đáng Nói rõ tại sao lại có cảm nghĩ đó
ii luyện tập "từ !:)
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
HS nhắc lại các kiến thức
đã học
+ Khái niệm + Nguồn hốc + Nguyên tắc
Luyện tập
* Hoạt động 2:
GV % dẫn
HS đọc từng từ, thảo luận
1 Giải bài tập SGK
Bài 2: (trang 23)
a) giả: R b)yếu : quan trọng
Trang 8tìm hiểu nghĩa.
HS thi viết nhanh các từ
theo nhóm
Cả lớp nhận xét, bổ sung
GV % dẫn chỉ cho
HS các R hợp có thể
dùng từ #
HS tự làm ở nhà
Tìm các từ ghép thuần
việt ứng với các từ
Hán Việt sau:
HS làm việc độc lập, GV
chấm 5 em làm bài nhanh
nhất
thính: nghe
Bài 3:
a) Tên đơn vị đo BR lít, m, kg, tá, đấu
b) Tên bộ phận xe đạp, ghi đông, pê đan, gác đờ bu c) Tên đồ vật: xà phòng, rađiô, cát sét
Bài 4: Phôn, móc áo, phan: trong giao tiếp thân mật với bạn
bè, R thân
Ưu điểm: ngắn gọn
tiếp hình thức
Bài 5:
2 Bài tập bổ sung
Bài 1:
Thiên địa Trời đất Giang sơn Sông núi Huynh đệ Anh em Nhật dạ Ngày đêm Phụ tử Cha con Phong vân Gió mây
Tiến thoái Tiến lùi
Sinh tử Sống chết Tồn vong Còn mất
Ca sĩ R hát Phụ nữ Đàn bà Nhi đồng Trẻ con Phụ huynh Cha anh
Bài 2: Viết đoạn văn ngắn tả lớp học của em (5 câu gạch chân
các từ Hán Việt có trong đoạn)
Trang 9Phần Iii : Củng cố văn tự sự
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
HS ôn lại kiến thức về tự
sự
1 Khái niệm tự sự:
- T thức trình bày một chuỗi sự việc có mở đầu kết thúc thể hiện một ý nghĩa
2 Mục đích tự sự
- Giải thích sự việc
- Tìm hiểu con R#
- Bày tỏ thái độ của R kể
II - Luyện tập
* Hoạt động 2:
Đây là BT khó, đòi hỏi
HS biết lựa chọn chi tiết
sắp xếp lại để giải thích
một tập quán, không cần
sử dụng nhiều chi tiết mà
chỉ cần tóm tắt
HS làm việc độc lập
GV chấm, chữa, nhận xét
Liệt kê chuỗi sự việc
Bài 5: Bạn Giang nêu kể vắn tắt thành tích của Minh
- Chăm học, học giỏi, hay giúp đỡ bạn
* BT bổ sung 2 Thoắt cái, Diều giấy đã rơi gần sát ngọn tre Cuống quýt nó kêu lên:
- Bạn Gió ơi, thổi lại đi nào, tôi chết mất thôi Quả bạn nói
nhanh lên, cứu tôi… Gió cũng nhận thấy điều nguy hiểm đã gần kề Diều Giấy
H hại, Gió dùng hết sức thổi mạnh muộn mất rồi! Hai cái đuôi xinh đẹp của Diều Giấy đã bị quấn chặt vào bụi tre Gió kịp nâng Diều Giấy lên hai cái đuôi đã giữ
nó lại Diều Giấy cố vùng vẫy
a) N/V Gió - Diều Giấy - Phép nhân hoá
b) Sự việc:
- Diều Giấy rơi rần sát ngọn tre, nó cầu cứu Gió
- Gió nhận thấy điều nguy hiểm, ra sức giúp bạn vẫn muộn
Trang 10a) Chỉ ra các nhân vật
trong đoạn văn R kể
đã dùng phép tu từ nào?
b) Kể ra các sự việc? ý
nghĩa
c) Đoạn văn có ND tự sự
không?
- Hai đuôi Diều Giấy bị quấn chặt, nó vùng vẫy bất lực
*
trợ của cộng đồng sẽ thất bại đau đớn
c) Đây là đoạn văn tự sự
C DặN Dò
- Học lại lý thuyết
- Hoàn thiện BT bổ sung
Trang 11Ngày
Ngày :
TUẦN 3 A.Mục tiêu cần đạt:
1
ơn Tinh,Thủy Tinh".
- Hiểu sâu sắc ý nghĩa truyền thuyết
- củng cố kiến thức về nghĩa của từ
2 kĩ năng :
- Biết cảm thụ phân tích các hình ảnh chi tiết trong truyện
3 Thái độ:
- Yêu vẻ đẹp của truyền thuyết qua những hình ảnh
B Chuẩn bị
1 Thầy : giáo án,bảng phụ
2 Trò : vở luyện tập
C Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
- Kiểm tra nề nếp ,sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
- Hình ảnh nhân vật trong truyền thuyết " S
bằng những hình ảnh nghệ thuật nào?lấy vd ?
- Thế nào là từ nghiều nghĩa ? vd?
3 bài mới
Phần 1: Cảm thụ văn bản "sơn tinh - thuỷ tinh"
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
1 HS kể ngắn gọn
1 HS nêu ý nghĩa truyện
HS thảo luận
1 Kể tóm tắt
2 Nêu ý nghĩa
3 Một số chi tiết ; ;< kì ảo
II - Luyện tập
Trang 12* Hoạt động 2:
HS làm việc độc lập
Kể diễn cảm từng đoạn
và cả truyện
Các bạn nhận xét bổ
sung
HS làm việc độc lập
Trả lời miệng
GV nhận xét, chữa
HS thảo luận nhóm
Trình bày ý kiến
GV chốt đáp án
HS thi viết nhanh trên
bảng
Bài 1: Kể diễn cảm truyện "Sơn Tinh - Thuỷ Tinh"
+ Vua Hùng có R con gái đẹp muốn kén rể
+ Hai chàng đến cầu hôn tài năng nhau
+ Vua ra điều kiện kén rể
+Thuỷ Tinh đến sau tức giận đem quân đánh Sơn Tinh
Bài 2: ý nghĩa của nhân vật Sơn Tinh - Thuỷ Tinh
- Thuỷ Tinh: H cho 0 to bão lụt ghê gớm hàng năm, cho thiên tai khắc nghiệt, hung dữ
Bài 3: Đánh dấu vào chi tiết ! kì ảo về cuộc giao
tranh của hai vị thần
a) Hô 0 gọi gió làm dông bão rung chuyển cả đất
b) Dùng phép lạ bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi
d) Vẫy tay về phía đông, phía đông nổi cơn bão e) Gọi gió gió đến, hô 0 0 về
Bài 4: Điền vào chỗ … Cho thích hợp Nhận xét giới thiệu 2
nhân vật
- ở vùng núi
- Có tài lạ
- Vẫy tay về phía đông,
- Tài năng cũng không kém
- R ta gọi chàng
Cách giới thiệu cân đối, đối nhau Cả hai đều ngang tài, ngang sức, đều xứng đáng làm rể vua Hùng
Bài 5: Trong truyện em thích nhất chi tiết nào? Vì sao?
- Cho thấy không khí cuộc giao tranh gay go quyết liệt bởi:
+ Sự ngang sức ngang tài của hai vị thần
- Sức mạnh và quyết tâm của Sơn Tinh, của ND đắp đê
- Ước mơ khát vọng của con R chiến thắng thiên nhiên
- Thể hiện trí ! bay bổng, diệu kỳ của R c0
Trang 13(chiến công của các vua Hùng).
Bài 6: Những chi tiết kì ảo !
* Về giới thiệu Sơn Tinh - Thuỷ Tinh
* Về cuộc giao tranh
Phần 2: luyện tập nghĩa của từ
I - Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1:
HS ôn lại lý thuyết
1 Khái niệm: Nghĩa của từ là ND mà từ biểu thị.
2 Cách giải nghĩa:
- Trình bày khái niệm mà từ biểu thị
- P0 ra từ đồng nghĩa, trái nghĩa
II - Luyện tập
* Hoạt động 2:
HS đọc BT5 trang 36
SGK
HS thảo luận nhóm 4
Đại diện nhóm trình
bày
Nhóm khác nhận xét
GV chốt
HS trả lời miệng thi
giữa 4 tổ
- N/V Nụ giải nghĩa cụm từ "không mất" là biết nó ở đâu cô
Chiêu chấp nhận bất ngờ
* Mất (hiểu theo cách thông R mất ví, mất ống vôi…)
nữa".
* Mất theo cách giải nghĩa của Nụ là "không biết ở đâu".
* Cách giải nghĩa của Nụ theo từ điển là sai đặt trong câu chuyện đúng, thông minh
2 BT bổ sung
Bài 1: Điền từ
- IR góp: IR theo R khác
- IR nụ: IR chúm môi một cách kín đáo
- IR trừ: IR để khỏi trả lời trực tiếp
- IR xoà: IR vui vẻ để xua tan sự căng thẳng
Bài 2: Điền từ
a) Tiếng đầu của từ là hải:
Trang 14Hải âu
Hải đảo
Hải sản
Giáo
viên
……chim lớn cánh dài và hẹp, mỏ quặp sống ở biển
… khoảng đất nhô lên ngoài mặt biển hoặc đại &
… sản phẩm động vật, thực vật khai thác ở biển
b) Tiếng đầu của từ là giáo
……#R dạy ở bậc phổ thông
…….học sinh R phạm
…….đồ dùng dạy học để học sinh thầy một cách cụ thể
Bài 3: Điền các từ: đề bạt, đề cử, để xuất, đề đạt.
phần 3: củng cố nhân vật, sự việc trong văn tự sự
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
HS ôn lại lý thuyết
(trang 38 SGK)
1 Sự việc trong văn tự sự ;< trình bày cụ thể.
2 Nhân vật trong văn tự sự.
II - Luyện tập
* Hoạt động 2:
HS nghe GV % dẫn
HS làm việc độc lập
Trình bày cá nhân, nhận
xét
HS đọc bài 3
Chỉ ra 2 sự việc
Bài 2: (Trang 39 SGK) Một lần không vâng lời
HS cần xác định
+ Không vâng lời là hiện phổ biến của trẻ em vì các em
+ Một lần không vâng lời là nhấn mạnh tới việc không vâng lời gây hậu quả trèo cây ngã gẫy tay, đua xe đẹp bị công an tạm giữ, quay cóp bị điểm kém, hút thuốc lá, ham chơi để em ngã, tắm sông suýt chết
+ HS phải xác định chọn nhân vật, sự việc phù hợp, hiểu sự
quan chặt chẽ giữa sự việc và ý nghĩa
Bài bổ sung (Bài 3: Trang 18 - SBT)
a) Một đôi trâu mộng húc nhau ngoài đồng
- Phùng $ nắm sừng hai con đẩy ra khiến chúng ngã chổng kềnh
Phùng $ là R rất khoẻ
b) Vua Minh bắt trạng Bùng xác định hai con ngựa giống nhau,
Trang 15GV để HS làm việc theo
nhóm
Phát biểu tự do
GV % dẫn bổ sung
con nào là mẹ, con nào là con
- Trạng cho mang bó cỏ đến
- Ngựa mẹ R ngựa con
- Ông chỉ đúng
Trạng Bùng rất thông minh
Bài 4: (Trang 19 SBT)
Kể về một R có trí nhớ đặc biệt
Bài 5: (Bổ sung)
Mở đầu câu chuyện về em bé của mình, em nói "Cún con nhà
tớ rất đáng yêu các cậu ạ" Em có thể nêu dự định sẽ kể tiếp những sự việc gì để làm rõ với các bạn về cún nhà mình
- Sự việc 1: Ngủ dậy, cún không khóc nhè, không tè dầm
- Sự việc 2: Ăn hết một bát cháo
- Sự việc 3: Mẹ đi làm chỉ hơi phụng phịu rồi lại vui vẻ chào mẹ ngay
Sự việc 4: Chơi một mình ru búp bê ngủ
C DặN Dò
- Hoàn thiện BT5
...B - Phần tiếng việt tập làm văn< /b>
1 Chuẩn bị
2 Học bài
- Học thuộc ghi nhớ
- Nắm vững kiến thức phần ghi nhớ
- Làm tập phần luyện tập... class="page_container" data-page="2">
- Phần tóm tắt: Ghi vào BT bổ sung
- Phần trả lời câu hỏi: Ghi vào BT in
2 Cách học bài
- Bớc 4: Làm tập tập Ngữ văn in tập bổ sung...
- biết soạn học văn lớp
- Biết cảm thụ phân tích hình ảnh chi tiết truyện
Thái độ:
B Chuẩn bị
1 Thầy : giáo án, bảng phụ
2 Trò : luyện tập