Hoạt động 1: Nhớ lại kiến thức về đo độ dài GV: Gäi HS kh¸c nhËn xÐt, bæ xung sau đó đưa ra kết luận GV: Gäi HS kh¸c nhËn xÐt, bæ xung sao đó đưa ra kết luận chung cho c©u C1 GV: Hướng d[r]
Trang 1Ngày soạn: / / 2010 Tiết – TKB Si số Vắng
Ngày giảng: 6A1 / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A2 / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A3 / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A4 / / 2010 … … …(p)….(kp)
Tiết : 1
Chương 1: cơ học
Bài 1:
đo độ dài
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đ ợc các dụng cụ th ờng dùng để đo độ dài
- Biết đ ợc đơn vị đo độ dài
2 Kĩ năng:
- Biết cách dùng dụng cụ đo độ dài cho phù hợp với vật cần đo
- Đo đ ợc độ dài của 1 số vật bằng dụng cụ đo độ dài
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào trong thực tế
- Nghiêm túc trong khi học tập
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên:
- Th ớc dây, th ớc cuộn, th ớc mét
2 Học sinh:
- Th ớc cuộn, th ớc dây, th ớc mét
III Tiến trình tổ chức day - học:
1 Kiểm tra: ( không kiểm tra)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhớ lại kiến
thức về đo độ dài
GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sau đó đ a ra kết luận
GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C1
GV: H ớng dẫn HS cách ớc
l ợng độ dài cần đo
HS: nhớ lại đơn vị đo độ dài hợp pháp của n ớc ta
HS: suy nghĩ và trả lời C1
HS: tiến hành ớc l ợng theo gợi ý của các câu hỏi C2 và C3
I Đơn vị đo độ dài
1 Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.
- đơn vị đo độ dài trong hệ thống
đơn vị đo l ờng hợp pháp của
n ớc ta là mét, kí hiệu: m
- ngoài ra còn có đềximét (dm), centimét (cm), milimét (mm), kilômét (km)
C1:
Trang 2hđ của GV HĐ của hs kiến thức cần đạt
Hoạt động 2: Đo độ dài:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C4
GV: cung cấp thông tin về
GHĐ và ĐCNN
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung
GV: tổng hợp ý kiến và đ a ra
kết luận chung cho câu C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C7
GV: h ớng dẫn HS tiến hành
đo độ dài
GV: tổng hợp ý kiến và đ a ra
kết luận chung cho phần này
HS: quan sát và trả lời C4
HS: nắm bắt thông tin và trả
lời C5 HS: suy nghĩ và trả lời C6 HS: nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau
HS: suy nghĩ và trả lời C7
HS: thảo luận và tiến hành
đo chiều dài bàn học và bề dày cuốn sách Vật lí 6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau
1m = 10dm 1m = 100cm 1cm = 10mm 1km = 1000m
2 Ước l1ợng độ dài.
C2:
tùy vào HS C3:
tùy vào HS
II Đo độ dài.
1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
C4:
- thợ mộc dùng th ớc cuộn
- học sinh dùng th ớc kẻ
- ng ời bán vải dùng th ớc mét
GHĐ: là độ dài lớn nhất ghi trên th1ớc.
ĐCNN : là độ chia giữa 2 vạch chia liên tiếp trên th1ớc.
C5: th ớc của em có:
GHĐ: ĐCNN:
C6:
a, nên dùng th ớc có GHĐ: 20cm
và ĐCNN: 1mm
b, nên dùng th ớc có GHĐ: 30cm
và ĐCNN: 1mm
c, nên dùng th ớc có GHĐ: 1m và
ĐCNN: 1cm C7: thợ may th ờng dùng th ớc mét để đo vải và th ớc dây để
đo các số đo cơ thể khách hàng
2 Đo độ dài.
a, chuẩn bị:
- th ớc dây, th ớc kẻ học sinh
- bảng 1.1
b, Tiến hành đo:
- Ước l ợng độ dài cần đo
- Chọn dụng cụ đo: xác định GHĐ
Trang 3hđ của GV HĐ của hs kiến thức cần đạt
và ĐCNN của dụng cụ đo
- Đo độ dài: đo 3 lần, ghi vào bảng, lấy giá trị trung bình
Bảng 1.1
Chọn dụng cụ đo độ dài Kết quả đo (cm)
Độ dài vật cần đo Độ dài
;ớc l;ợng Tên
Chiều dài bàn học của
Bề dày cuốn sách Vật lí
3 Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ
- H ớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
4 Dặn dò:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
3
3 2
1
l l l
l
3
3 2
l l l
l
Trang 4Ngày soạn: / / 2010 Tiết – TKB Sĩ số Vắng Ngày giảng: 6A1: / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A2 : / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A3 : / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A4 : / / 2010 … … …(p)….(kp)
Tiết: 2
đo độ dài (tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đ ợc cách chọn dụng cụ đo phù hợp
- Biết cách đặt mắt để nhìn kết quả đo cho chính xác
2 Kĩ năng:
- Đo đ ợc độ dài của 1 số vật
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên:
- Th ớc dây, th ớc cuộn, th ớc mét
2 Học sinh:
- Th ớc cuộn, th ớc dây, th ớc mét
III Tiến trình tổ chức day - học:
1 Kiêm tra bài cũ:
Câu hỏi: đổi các đơn vị đo sau:
1km = … cm 1dm = … mm 1cm = … km 1mm = … m.
Đáp án:
1km = 100000 cm 1dm = 100mm 1cm = 0,00001 km 1mm = 0,001 m
2 Bài mới:
HĐ 1: Tìm hiểu cách đo độ
dài
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C1
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
HS: suy nghĩ và trả lời C1 HS: suy nghĩ và trả lời C2 HS: suy nghĩ và trả lời C3
I Cách đo độ dài
C1:
tùy vào HS C2:
tùy vào HS C3: đạt sao cho vạch số 0 của
Trang 5hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt
xung sau đó đ a ra kết luận
chung cho câu C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho C4 + C5
GV: tổng hợp ý kiến và đ a ra
kết luận chung cho câu C6
HS: suy nghĩ và trả lời C4 + C5
HS: thảo luận với câu C6
Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau
th ớc bằng 1 đầu vật cần đo C4: nhìn vuông góc với đầu còn lại của vật xem t ơng ứng với vạch số bao nhiêu ghi trên th ớc
C5: ta lấy kết quả của vạch nào gần nhất
* Rút ra kết luận:
C6:
a, … độ dài ….
b, … GHĐ … ĐCNN ….
c, … dọc theo … ngang bằng
…
d, … vuông góc ….
e, … gần nhất …
HĐ 2:Vận dụng:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C7 C9
GV: tổng hợp ý kiến và đ a ra
kết luận chung cho câu C10
HS: suy nghĩ và trả lời C7 C9
HS: thảo luận với câu C10
Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau
II Vận dụng
C7:
ý C C8:
ý C C9:
a,
b,
c, C10:
tùy vào HS
3 Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em ch a biết
- H ớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
4 Dặn dò:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
-
cm
l 7
cm
l 7
cm
l 7
Trang 6Ngày soạn: / / 2010 Tiết – TKB Sĩ số Vắng
Ngày giảng: 6A1: / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A2 : / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A3 : / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A4 : / / 2010 … … …(p)….(kp)
Tiết : 3
Bài : 3
đo thể tích chất lỏng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đ ợc các dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Biết đ ợc cách đo thể tích chât lỏng
2 Kĩ năng:
- Đo đ ợc thể tích chất lỏng bằng các dụng cụ đo
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên:
- Bình chia độ, bình tràn, ca đong, can
2 Học sinh:
- ấm, ca, can, cốc, bảng 3.1
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: làm bài tập 1-2.9 và 1-2.13 trong SBT ?
Đáp án:
Bài1-2.9: a, ĐCNN: 0,1 cm
b, ĐCNN: 1 cm
c, ĐCNN: 0,5 cm
Bài 1-2.13: ta ớc l ợng độ dài của mỗi b ớc chân đi, sau đó đếm xem đi từ nhà đến tr ờng là bao nhiêu b ớc chân Sau đó nhân lên ta đ ợc độ dài t ơng ứng từ nhà đến tr ờng
2 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
HS: đọc thông tin trong SGK và trả lời
I Đơn vị đo thể tích
- đơn vị đo thể tích th ờng dùng là mét khối (m3) và lít ( )l
Trang 7hđ của gv hđ của hs Kiến thức cần đạt
1 lít = 1 dm3 ; 1 = 1cm3 (1cc) C1:
1m3 = 1.000 dm3 = 1.000.000 cm3
1m3 = 1.000 lít = 1.000.000
chung cho câu C1
Hoạt động 2:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C6 đến C8
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung
cho câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đ a ra
kết luận chung cho câu C9
GV: tổng hợp ý kiến và đ a ra
kết luận chung cho phần này
C1
HS: suy nghĩ và trả
lời C2
HS: suy nghĩ và trả
lời C3
HS: suy nghĩ và trả
lời C4
HS: suy nghĩ và trả
lời C5
HS: suy nghĩ và trả
lời C6 đến C8
HS: thảo luận với câu C9
Đại diện các nhóm trình bày
HS: làm TN và thực hành
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau
II Đo thể tích chất lỏng
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C2:
- Ca đong: GHĐ: 1 ; ĐCNN: 0,5
- can: GHĐ: 5 ; ĐCNN: 1 C3:
- Cốc,chai, bát … C4:
a, GHĐ: 100 ; ĐCNN: 5
b, GHĐ: 250 ; ĐCNN: 50
c, GHĐ: 300 ; ĐCNN: 50 C5: Ca đong, can, chai, bình chia độ
…
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng C6:
ý B C7:
ý B C8:
a, 70 cm3
b, 51 cm3
c, 49 cm3
* Rút ra kết luận:
C9:
a, … thể tích….
b, … GHĐ … ĐCNN ….
c, … thẳng đứng …
d, … ngang …
e, … gần nhất ….
3 Thực hành:
a, Chuẩn bị:
- Bình chia độ, chai, lọ, ca đong …
- Bình 1 đừng đầy n ớc, bình 2 đựng ít
ml
ml
ml ml
ml ml
ml ml
Trang 8hđ của gv hđ của hs Kiến thức cần đạt
n ớc
b, Tiến hành đo:
- Ước l ợng thể tích của n ớc chứa trong 2 bình và ghi vào bảng
- Đo thể tích của các bình
Dụng cụ đo Vật cần đo thể tích
Thể tích ;ớc l;ợng (lít)
Thể tích đo
đ;ợc (cm 3 )
N ớc trong bình 1 …… …… …… ……
N ớc trong bình 2 …… …… …… ……
3 Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em ch a biết
- H ớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
4 Dặn dò:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
===================================================
Trang 9Ngày soạn: / / 2010 Tiết – TKB Sĩ số Vắng Ngày giảng: 6A1: / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A2 : / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A3 : / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A4 : / / 2010 … … …(p)….(kp)
Tiết : 4
Bài : 4
đo thể tích vật rắn không thấm nước
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách đo thể tích vật rắn không thấm n ớc
2 Kĩ năng:
- Đo đ ợc thể tích vật rắn không thấm n ớc
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên:
- Bình tràn, bình chia độ, vật rắn không thấm n ớc
2 Học sinh:
- Vật rắn không thấm n ớc, bát to, cốc, bảng 4.1
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: làm bài 3.5 trong SBT ?
Đáp án: Bài 3.5:
a, ĐCNN: 0,1 cm3
b, ĐCNN: 0,5 cm3
2 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C1
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C2
HS: quan sát và trả lời C1
I Cách đo thể tích vật rắn không thấm n ớc và chìm trong n ớc
1 Dùng bình chia độ C1: thả hòn đá vào bình chia
độ, mực n ớc dâng lên so với ban đầu bao nhiêu thì đó là thể
Trang 10hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C3
GV: tổng hợp ý kiến và đ a ra
kết luận chung cho phần này
HS: quan sát và trả lời C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
HS: thực hành đo thể tích vật rắn
Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau
tích của hòn đá
2 Dùng bình tràn
C2: thả hòn đá vào bình tràn,
n ớc dâng lên sẽ tràn sang bình chứa Đem l ợng n ớc này đổ vào bình chia độ ta thu đ ợc thể tích của hòn đá
* Rút ra kết luận:
C3:
a, … thả chìm … dâng lên …
b, … thả … tràn ra ….
3 Thực hành
a, chuẩn bị
- Bình chia độ, bình tràn, bình chứa, ca đong …
- Vật rắn không thấm n ớc
- kẻ bảng 4.1
b, Ước l ợng thể tích của vật (cm3) và ghi vào bảng
c, kiểm tra ớc l ợng bằng cách
đo thể tích của vật
HĐ 2: Vận dụng
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C4
GV: tổng hợp ý kiến và đ a ra
kết luận chung cho câu C5 + C6
HS: suy nghĩ và trả lời C4
HS: làm TN và thảo luận với câu C5 + C6
Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau
II Vận dụng
C4: l u ý là phải đổ đầy n ớc vào bình tràn tr ớc khi thả vật
và khi đổ n ớc từ bát sang bình chia độ thì không để n ớc rơi ra ngoài hay còn ở trong bát C5:
tùy HS C6:
tùy HS
3 Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em ch a biết
- H ớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
4 Dặn dò:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
Trang 11Ngày soạn: / / 2010 Tiết – TKB Sĩ số Vắng Ngày giảng: 6A1: / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A2 : / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A3 : / / 2010 … … …(p)….(kp) 6A4 : / / 2010 … … …(p)….(kp)
Tiết : 5
Bài : 5
khối lượng - đo khối lượng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm đ ợc định nghĩa về khối l ợng
2 Kĩ năng:
- Biết cách xác định khối l ợng của 1 vật
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên:
- Cân Rô-béc-van, vật nặng, hộp quả cân
2 Học sinh:
- Cân đĩa, cân đồng hồ, vật nặng
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: ( Không kt)
2: Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C1 + C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C3 C6
GV: cung cấp thông tin về đơn
vị của khối l ợng
HS: suy nghĩ và trả lời C1 + C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3 C6
HS: nắm bắt thông tin
I Khối l ợng Đơn vị khối
l ợng
1 Khối l1ợng.
C1: 397g là l ợng sữa chứa trong hộp sữa
C2: 500g là l ợng bột giặt có trong túi bột giặt
C3: … 500g ….
C4: … 397g ….
C5: … khối l ợng ….
Trang 12hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt
C6: … l ợng ….
2 Đơn vị khối l1ợng.
SGK Hoạt động 2:
GV: tổng hợp ý kiến và đ a ra
kết luận chung cho câu C7
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C8
của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đ a ra
kết luận chung cho câu C9 +
C10
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C11
HS: thảo luận với câu C7
Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
HS: suy nghĩ và trả lời C8 HS: thảo luận với câu C9 + C10
Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời HS: suy nghĩ và trả lời C11
II Đo khối l ợng
1 Tìm hiểu cân Rô-béc-van C7:
tùy vào HS C8:
GHĐ: … ĐCNN: ….
2 Cách dùng cân Rô-bec-van
để cân một vật
C9:
… điều chỉnh số 0 … vật đem cân … quả cân … thăng bằng
… đúng giữa … quả cân … vật
đem cân … C10:
tùy vào HS
3 Các loại cân khác
C11:
- hình 5.3 là cân y tế
- hình 5.4 là cân tạ
- hình 5.5 là cân đĩa
- hình 5.6 là cân đồng hồ Hoạt động 3:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C12
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đ a ra kết luận
chung cho câu C13
HS: suy nghĩ và trả lời C12 HS: suy nghĩ và trả lời C13
III Vận dụng
C12:
tùy vào HS C13: 5T (đáng lẽ phải ghi là5t)
có nghĩa là 5 tấn (chỉ sức nặng của vật)
3 Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em ch a biết
- H ớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
4 Dặn dò:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau