Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình hoặc bảng Hình 144: DKE = DKF g.c.g Hình 145: OMI = ONI caïnh huyeàn-goùc phuï nhoïn GV: Ngoài các trường hợp bằng nhau đó của tam giác, hôm na[r]
Trang 1Trang 154
LUYỆN TẬP 2
Tiết : 39 Ngày soạn :…… /………/200 Tuần : 22 Ngày dạy :…… /…… /200
A MỤC TIÊU
Học xong tiết này, HS cần đạt các yêu cầu sau :
* Về kiến thức :
Tiếp tục củng cố định lí Pytago (thuận và đảo)
* Về kĩ năng :
Vận dụng định lí Pytago để giải quyết bài tập và một số tình huống thực tế có nội dung phù hợp
* Về thái độ :
Giới thiệu một số bộ ba Pytago
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Bảng ghi bài tập
- Một mô hình khớp vít để minh họa bài tập 59 Tr.133 SGK Một bảng phụ có gắn hai hình vuông bằng bìa như hình 137 Tr.134 SGK (hai hình vuông ABCD và DEFG có hai màu khác nhau)
-Thước kẻ, compa, êke, kéo cắt giấy, đinh mũ
HS: - Mỗi nhóm HS chuẩn bị hai hình vuông bằng 2 màu khác nhau, kéo cắt giấy, đinh mũ (hoặc hồ dán) và một tấm bìa cứng để thực hành ghép hai hình vuông thành một hình vuông
- Thước kẻ, compa, êke, máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: (10 phút) KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiển tra
HS1: - Phát biểu định lí
Pytago
Chữa bài tập 60 Tr.133 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ )
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí
- Chữa bài tập 60 SGK
- có:
AC2 = AH2 + HC2
(đ/l Pytago cho v AHC )
AC2 = 122 + 162
AC2 = 400
AC = 20 (cm)
- vuông ABH có:
BH2 = AB2 – AH2
(đ/l Pytago)
BH2 = 132 - 122
BH2 = 252
Bài tập 60 /Tr.133 SGK
- AHC có:
AC2 = AH2 + HC2 (đ/l
Pytago)
AC2 = 122 + 162
AC2 = 400
AC = 20 (cm)
A
12 13
Trang 2Trang 155
Y/C HS nhận xét
Gv Nhận xét đánh giá sửa
chữa và bổ sung
BC = BH + HC = 5 + 16 = 21 (cm)
HS nhận xét
BH2 = AB2 – AH2 (đ/l Pytago)
BH2 = 132 - 122
BH2 = 252
BH = 5 (cm)
BC = BH + HC = 5 + 16 =
21 (cm)
GV cho HS thực hiện
Chữa bài tập 59 Tr.133 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ )
HS2:
Chữa bài tập 59 Tr.133 SGK
ACD có:
AC2 = AD2 + CD2 (đ/l Pytago)
AC2 = 482 + 362
AC2 = 3600
AC = 60 (cm)
bài tập 59 Tr.133
ACD có:
AC2 = AD2 + CD2 (đ/l Pytago)
AC2 = 482 + 362
AC2 = 3600
AC = 60 (cm)
GV đưa ra mô hình khớp vít và
hỏi:
Nếu không có nẹp chéo AC thì
khung ABCD sẽ thế nào:
GV cho khung ABCD thay đổi
( 90Dˆ 0) (để minh họa cho
câu trả lời của HS)
HS trả lời: Nế không có nẹp chéo AC thì ABCD khó giữ được là hình chữ nhật, góc D có thể thay đổi không còn 900
Trả lời: Nế không có nẹp chéo AC thì ABCD khó giữ được là hình chữ nhật, góc D có thể thay đổi không còn
900
Hoạt động 2: (27 phút) LUYỆN TẬP
Bài 89 Tr.108, 109 SBT
a)
GT Cho AH = 7 cm
HC = 2 cm ABC cân
KL Tính đáy BC
GV gợi ý: - Theo giả thiết, ta
có AC bằng bao nhiêu?
- Vậy tam giác vuông nào đã
biết hai cạnh? Có thể tính được
cạnh nào?
HS: AC = AH +
HC = 9 (cm)
- Tam giác vuông ABH đã biết
AB = AC = 9 cm
AH = 7 cm Nên tính được
HS: AC = AH + HC = 9 (cm)
- Tam giác vuông ABH đã biết
AB = AC = 9 cm
AH = 7 cm Nên tính được BH, từ đó tính được BC
D
C B
A
36cm
48cm
B
A
C H
7 2
Lop7.net
Trang 3Trang 156
BH, từ đó tính được BC
GV yêu cầu hai HS trình bày
cụ thể, mỗi HS làm một phần Hai HS lên bảng trình bày.a) ABC có AB =AC = 7 + 2
= 9 (cm)
vuông ABH có:
BH2 = AB2 - AH2 (đ/l Pytago)
= 92 - 72 = 32 BH = 32 (cm)
vuông BHC có:
BC2 = BH2 + HC2 (đ/l Pytago)
= 32 + 22
= 36 BC = 36 = 6 (cm)
b)
G
T Cho AH = 4 cm HC = 1 cm ABC cân K
L Tính đáy BC
b) Tương tự như câu a Kết quả: BC = 10 (cm)
Bài 61 Tr.133 SGK
Trên giấy kẻ ô vuông (độ dài của ô
vuông bằng 1) cho tam giác ABC
như hình 135
Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác
ABC
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ có kẻ ô
vuông )
HS vẽ hình vào vở
B
A
C H
4
1
C
K
A
B H
I
Trang 4Trang 157
GV gợi ý để HS lấy thêm các điểm
H, K, I trên hình
GV hướng dẫn HS tính độ dài đoạn
AB
vuông ABI có:
AB2 = AI2 + BI2 (đ/l Pytago) = 22 + 12
AB2 = 5 AB = 5 Sau đó gọi hai HS lên tiếp đoạn AC
và BC
Bài 62 Tr.133 SGK – Đố
(Đề bài đưa lên bảng phụ )
Kết quả AC = 5
BC = 34
Dây dài 9m
GV hỏi: Để biết con cún có thể tới
các vị trí A, B, C, D để canh giữ
mảnh vườn hay không, ta phải làm
gì?
- HS: Ta cần tính độ dài OA, OB,
OC, OD
OA2 = 32 + 42 = 52 OA = 5 < 9
OB2 = 42 + 62 = 52 OB = 52 < 9
OC2 = 82 + 62 = 102 OC = 10 > 9
OD2 = 32 + 82 = 73 OD = 73 < 9
trí A, B, D nhưng không đến được
vị trí C Bài 91 Tr.109 SBT
Cho các số 5,8,9,12,13,15,17
Hãy chọn ra các bộ ba số có thể là
độ dài ba cạnh của một tam giác
vuông
GV: Ba số phải có điều kiện như thế
nào để có thể là độ dài ba cạnh của
một tam giác vuông?
HS: Ba số phải có điều kiện bình phương của số lớn bằng tổng bình phương của hai số nhỏ mới có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông
C
m
3
O m
6
Lop7.net
Trang 5Trang 158
GV yêu cầu HS tình bình phương các
số đã cho để từ đó tìm ra các bộ ba
số thỏa mãn điều kiện
1 6 9
22 5
28 9 Có 25 + 144 = 169 52 + 122 =
132
64 + 225 = 289 82 + 152 = 172
81 + 144 = 225 92 + 122 = 152
GV giới thiệu các bộ ba số đó được
gọi là “bộ ba số Pytago”
Ngoài các bộ ba số đó ra GV giới
thiệu thêm các bộ ba số Pytago
thường dùng khác là: 3; 4; 5; 6 ; 8 ;
10
Vậy các bộ ba số có thể là độ dài
ba cạnh của một tam giác vuông là:
5 ; 12 ; 13 ;
8 ; 15 ; 15 ;
9 ; 12 ; 15 ;
HS ghi các bộ ba số Pytago
Hoạt động 3: (7 phút)
THỰC HÀNH: GHÉP HAI HÌNH VUÔNG THÀNH
MỘT HÌNH VUÔNG
GV lấy bảng phụ trên đó có gắn
hai hình vuông ABCD cạnh a và
DEFG cạnh b có màu khác nhau
như hình 137 Tr.134 SGK
GV hướng dẫn HS đặt đoạn AH
= b trên cạnh AD, nối AH = b
trên cạnh AD, nối BH, HF rồi cắt
hình, ghép hình để được một
hình vuông mới như hình 139
SGK
HS nghe GV hướng dẫn
Yêu cầu HS ghép hình theo
nhóm
GV kiểm tra ghép hình của một
số nhóm
HS thực hành theo nhóm, thời gian khoảng 3 phút rồi đại diện một nhóm lên trình bày cách làm cụ thể
GV: Kết quả thực hành này minh
họa cho kiến thức nào?
HS: Kết quả thực hành này thể hiện nội dung định lí Pytago
Hoạt động 4: (1 phút)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại định lí Pytago (thuận, đảo)
- Bài tập về nhà số 83, 84, 85, 90, 92 Tr.108, 109 SBT
- Ôn ba tường hợp bằng nhau (c.c.c, c.g.c, g.c.g) của tam giác
Trang 6Trang 154
§8 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết : 40 Ngày soạn :…… /…… /200 Tuần : 22 Ngày dạy :……./…… /200
A MỤC TIÊU
Học xong tiết này, HS cần đạt các yêu cầu sau :
HS cần nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định
lí Pytago để chứng minh trường hợp cạnh huyền-cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
* Về kĩ năng :
Biết vận dụng, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
* Tư duy :
Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Thước thẳng, êke vuông, SGK, bảng phụ, bút dạ để ghi sẵn bài tập, câu hỏi
HS: Thước thẳng, êke vuông, SGK
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: (7 phút)
KIỂM TRA GV: Nêu câu hỏi kiểm tra
Hãy nêu các trường hợp bằng nhau của tam
giác vuông được suy ra từ các trường hợp bằng
nhau của tam giác?
Ba HS lần lượt phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông đã học
HS1: Trên mỗi hình em hãy bổ sung các điều
kiện về cạnh hay về góc để được các tam giác
vuông bằng nhau theo từng trường hợp đã học
Một HS lên bảng làm bài (hình đã vẽ sẵn)
Hai cạnh góc vuông bằng nhau (theo trường hợp c.g.c)
// //
A
B
B’
C’
A
B
B’
B
B’
C’ A
B
B’
C’
Lop7.net
Trang 7Trang 155
Hình 2
Hình 2 Một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau (theo trường hợp góc- cạnh- góc)
Một cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau GV: Nhận xét đánh giá cho điểm HS được kiểm
tra Vào bài học
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: (8 phút)
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC VUÔNG Hai tam giác vuông bằng nhau khi chúng có
những yếu tố nào bằng nhau? HS: Hai tam giác vuông bằng nhau khi có: 1 Hai cạnh góc vuông bằng nhau
2 Một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau.
3 Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau.
* HS trả lời ?1 trong SGK
* GV cho HS làm ?1 SGK
(Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình hoặc bảng
phụ)
Hình 143: AHB = AHC (c.g.c) Hình 144: DKE = DKF (g.c.g) Hình 145: OMI = ONI (cạnh huyền-góc nhọn)
GV: Ngoài các trường hợp bằng nhau đó của
tam giác, hôm nay chúng ta được biết thêm một
trường hợp bằng nhau nữa của tam giác vuông
Hoạt động 3: (15 phút)
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN
VÀ CẠNH GÓC VUÔNG
GV: Yêu cầu hai HS đọc nội dung trong
khung ở Tr.135 SGK.
2 HS đọc trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông trong Tr.135 SGK
GV: Yêu cầu HS toàn lớp vẽ hình và viết giả
thiết, kết luận của định lý đó Một HS vẽ hình và viết GT, KL trên bảng, cả lớp làm vào vở
A
B
C
A’
B’
C’
A
B
C
A’
B’
C’
A
B
E
F
Trang 8Trang 156
GT ABC: = 90Aˆ 0
DEF: = 90Dˆ 0
BC = EF ; AC = DF
- Phát biểu định lí Pytago?
Định lí Pytago có ứng dụng gì? Một HS phát biểu định lí Pytago.Khi biết hai cạnh của tam giác vuông ta có thể
tính được cạnh thứ ba của nó nhờ định lí Pytago
- Vậy nhờ định lí Pytago ta có thể tính cạnh AB
theo cạnh BC; AC như thế nào?
- Chứng minh: Đặt BC = EF = a ;
AC = DF = b Xét ABC ( = 90Aˆ 0) theo định lí Pytago ta có:
AB2 + AC2 = BC2
AB2 = BC2 – AC2
AB2 = a2 - b2 (1) Tính cạnh DE theo cạnh EF và DF như thế nào? Xét DEF ( = 90Aˆ 0) theo định lí Pytago ta có:
DE2 + DF2 = EF2
DE2 = EF2 - DF2
DE2 = a2 - b2 (2) Từ (1) , (2) ta có AB2 = DE2
AB = DE
ABC = DEF (c-c-c) GV: Như vậy nhờ định lí Pytago ta đã chỉ ra
được ABC và DEF có ba cặp cạnh bằng
nhau
GV yêu cầu HS phát biểu lại trường hợp bằng
nhau cạnh huyền, cạnh góc vuông của tam giác
vuông
- Cho HS làm ?2 SGK
(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)
HS nhắc lại định lí Tr.135 SGK
Cách 1:
ABH = AHC (theo trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông)
vì: AHB = AHC = 900
cạnh huyền AB = AC (gt) cạnh góc vuông AH chung
Cách 2:
ABC cân = (tính chất cân)Bˆ Cˆ
AHB = AHC (trường hợp cạnh huyền, góc nhọn)
vì có AB = AC, = Bˆ Cˆ
Hoạt động 4 :(13 phút)
LUYỆN TẬP Bài tập 1 (Bài 66 Tr.137 SGK)
H
A
C B
A
E D
1 2
Lop7.net
Trang 9Trang 157
Tìm các tam giác bằng nhau trên hình?
* Quan sát hình cho biết giả thiết cho trên hình
là gì?
HS trả lời:
- ABC; phân giác AM đồng thời cũng là trung tuyến thuộc cạnh BC
- MD AB tại D; ME AC tại E
* Trên hình có những tam giác nào bằng nhau? ADM = AEM (trường hợp cạnh huyền, góc
nhọn)
vì = = 90Dˆ Eˆ 0 ; cạnh huyền AM chung ; = Aˆ1 (gt)
2
ˆ
A
* Còn cặp tam giác nào bằng nhau nữa không? * DMB = EMC ( = = 90Dˆ Eˆ 0)
(theo trường hợp cạnh huyền, góc vuông)
vì BM = CM (gt); DM = EM (cạnh tương ứng của 2 tam giác bằng nhau ADM = AEM)
* AMB = AMC (theo trường hợp c - c - c)
vì AM chung ; BM = MC (gt)
AB = AC = AD + DB = AE + EC
Do đó AD = AE ; DB = EC Bài tập 2 (Bài 63 Tr.136 SGK)
Cả lớp vẽ hình và ghi GT, KL Suy nghĩ chứng
minh trong 3 phút Sau đó yêu cầu một HS
chứng minh miệng
Một HS đọc to đề
Một HS vẽ hình và ghi GT, KL trên bảng
AH BC (H BC)
b) BAH = CAH Xét AHB và AHC có:
= = 900 1
ˆ
H Hˆ2
AH chung: AB = AC (gt)
AHB = AHC (cạnh huyền, cạnh góc
H A
Trang 10Trang 158
vuông)
HB = HC (cạnh tương ứng) và BAH = CAH (góc tương ứng)
Hoạt động 5: (2 phút)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà học thuộc, hiểu, phát biểu chính xác các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Làm tốt các bài tập: 64, 65 Tr.137 SGK
Giáo viên soạn
Lop7.net
Trang 11Trang 159
LUYỆN TẬP
Tiết : 41 Ngày soạn :……… /……… /200… Tuần : 23 Ngày dạy :………/……… /200…
A MỤC TIÊU
Học xong tiết này, HS cần đạt các yêu cầu sau :
Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh hình
Phát huy trí lực HS
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Thước thẳng, êke vuông, compa, phấn màu
HS: Thước thẳng, êke vuông, compa
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1: (12 phút)
KIỂM TRA, CHỮA BÀI TẬP GV: Nêu câu hỏi kiểm tra
HS1:
- Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam
giác vuông?
- Chữa bài tập 64 Tr.136 SGK
Bổ sung thêm một điều kiện bằng nhau (về
cạnh hay về góc) để
ABC = DEF
HS1 lên kiểm tra
- Nêu 4 trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Bài tập 64 SGK
ABC và AEF có = = 900 ; AC = DF
Aˆ Dˆ
bổ sung thêm đk: BC = EF hoặc đk AB = DE hoặc = thì ABC = Cˆ Fˆ
DEF
HS2: chữa bài 65 Tr.137 SGK (Đề bài đưa lên
B
E
C
A
B
H
Trang 12Trang 160
GT ABC cân tại A ( < 90Aˆ 0)
BH AC (H AC)
CK AB (K AB)
KL a) AH = AK
b) AI là phân giác Aˆ
GV hỏi HS2: Để chứng minh AH = AK em
a) Xét ABH và ACK có = (= 900)
Hˆ Kˆ
chung
Aˆ
AB = AC ( vì ABC cân tại A)
ABH = ACK (cạnh huyền, góc nhọn)
AH = AK (cạnh tương ứng)
- Em hãy nêu hướng chứng minh AI là phân
giác góc A?
b) HS trả lời miệng: Nối AI có: AKI = AHI (cạnh huyền-cạnh góc vuông)
vì AK = AH (c/m trên) cạnh AI chung
KAI = HAI
AI là phân giác góc A
Hoạt động 2:(30 phút)
LUYỆN TẬP Bài 1 (bài 98 Tr.110 SBT)
(treo bảng phụ lên bảng)
Một HS nêu GT, KL của bài toán
MB = MC =
1
ˆ
A Aˆ2
- Để chứng minh ABC cân, ta cần chứng
minh điều gì?
- Trên hình đã có hai tam giác nào chứa hai
HS: Để chứng minh ABC cân ta chứng minh
AB = AC hoặc = Bˆ Cˆ
HS phát hiện có ABM và ACM có 2 cạnh
C B
A
1 2
C
Lop7.net
Trang 13Trang 161
cạnh AB, AC (hoặc , ) đủ điều kiện bằng Bˆ Cˆ
nhau?
và 1 góc bằng nhau, nhưng góc bằng nhau đó không xen giữa hai cạnh bằng nhau
GV: Hãy vẽ thêm đường phụ để tạo ra hai tam
A1; A2 mà chúng đẻ điều kiện bằng nhau MH AC tại H
AKM và AHM có = = 90Kˆ Hˆ 0 Cạnh huyền AM chung, = Aˆ1 (gt)
2
ˆ
A
AKM = AHM (cạnh huyền, góc nhọn)
KM = HM (cạnh tương ứng) xét BKM và CHM có:
= = 900
Kˆ Hˆ
KM = HM (chứng minh trên)
MB = MC (gt)
BKM = CMH (cạnh huyền-cạnh góc vuông)
= (góc tương ứng)Bˆ Cˆ
ABC cân
Qua bài tập này em hãy cho biết một tam giác
có những điều kiện gì thì là một tam giác cân HS: Một tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là phân giác thì tam giác đó sẽ là
tam giác cân
- GV: Chỉnh sửa và nêu thành chú ý, cho HS
ghi lại
- Chú ý: Một tam giác có đường phân giác đồng thời là đường trung tuyến thì tam giác đó cân tại đỉnh xuất phát đường trung tuyến
Bài 2 (Bài 101, Tr.110 SBt)
GV: yêu cầu một HS đọc to đề bài, cả lớp vẽ
hình vào vở
Một HS lên bảng vẽ hình
phân giác cắt trung trực BC tại IAˆ
IH AB ; IK AC
KL BH = CK Quan sát hình vẽ, em nhận thấy có những cặp
tam giác vuông nào bằng nhau? HS: Gọi M là trung điểm của BC* IMB và IMC có:
1
ˆ
M Mˆ 2
IM chung, MB = MC (gt)
IMB = IAK (c-g-c)
C B
A
E D
1 2
A
B H
A
1
1 2 2