1. Trang chủ
  2. » Mystery

Giáo án Hình học 7 - Chương 2 - Trường THCS Hoài Tân

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 214,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án soạn bổ sung do thay đổi phân phối chương trình sau tuần 10 Ngày soạn :25.10.2008 Baøi: HAI TAM GIAÙC BAÈNG NHAU I .Muïc tieâu baøi daïy: 1, Kiến thức : Học sinh hiểu định nghĩa [r]

Trang 1

Tuần : 9 Ngày soạn :15.10.2008

Tiết : 18 Bài: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I Mục tiêu bài dạy:

1, Kiến thức : Hs nắm được định lí tổng ba góc của một tam giác

2, Kỹ năng : Biết vận dụng định lí để tính số đo các góc của tam giác

3,Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị của GV và HS :

 GV : Giáo án, sgk, thước thẳng, thước đo góc, kéo cắt giấy, bảng phụ

 HS : Đồ dùng học tập, bìa hình tam giác, kéo

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ :2’Vẽ tam giác ABC gọi HS nhắc lại đỉnh, góc và cạnh của tam giác.

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu : (1’) Hai tam giác có thể khác nhau về kích thước và hình dạng Nhưng

tổng ba tam giác này như thế nào với tổng ba góc của tam giác kia

* Tiến trình tiết dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

10’ Hoạt động 1: Tổng ba góc của tam giác

?1: Vẽ hai tam giác bất kì,

dùng thước đo góc đo ba góc

của mỗi tam giác rồi tính tổng

số đo ba góc của mỗi tam giác

Vậy em có nhận xét gì về các

kết quả trên?

Gv: Em nào có chung nhận xét

‘’Tổng ba góc của tam giác

bằng 1800 ‘’ ?

?2: Thực hành cắt ghép 3 góc

của tam giác

+Hs tiến hành từng thao tác

như sgk

+Cho hs dự đoán tổng ba góc

của tam giác

Gv: Nêu định lí : ‘’ Tổng ba

góc của tam giác bằng 180 0 ‘’

2 hs lên bảng làm ?1, cả lớp làm vào giấy nháp

Hs1: vẽ 1 tam giác bất kì

=> đo 3 góc=> tính tổng 3 góc

Hs2: vẽ 1 tam giác bất kì

=> đo 3 góc=> tính tổng 3 góc

Hs: bằng nhau (=1800)

Hs: Giơ tay đồng ý

Hs: Chuẩn bị tam giác bằng

bìa giấy và thực hành theo hướng dẫn của gv

Hs: Tổng ba góc của tam

1 Tổng ba góc của tam giác

* Định lí: ‘’ Tổng

ba góc của tam

Trang 2

10’ Gv: Em nào có thể dùng lập

luận để chứng minh định lí

trên?

Gợi ý: - Vẽ hình

- Ghi GT,KL

- Qua A kẽ xx’ // BC

=> AA B C  A A ?

Gv lưu ý cho hs : Để cho gọn

ta gọi tổng số đo 2 góc là tổng

2 góc

Gv: Còn có cách chứng minh

nào khác không ?

giác bằng 1800

Hs: Vẽ hình và ghi GT,KL

(

((

))

GT AABC

KL AA B C  A A 1800

Qua A kẽ xx’ // BC

Ta có: A A

1( )

BA SLT

A A

2( )

CA SLT

= 1800

A B C   A AA

Hs: - Qua B kẽ yy’ // AC

- Qua C kẽ zz’ // AB

giác bằng 180 0 ‘

* Chứng minh: sgk

10’ Hoạt động 2: Luyện tập – Củng cố

Bài 1: Tính các số đo x và y

trong các hình sau

Cho học sinh hoạt động nhóm

Hình 47,48,49

Cử đại diện lên bảng trình bày

kết quả của nhóm

Cho hs cả lớp nhận xét

X

55 0

B A

Hình 47 Nhóm 1,2 làm hình 47

x 40 0

30 0

I H

G

Hình 48 Nhóm 3,4 làm hình 48

X

X

50 0

P N

M

Hình 49 Nhóm 5,6 làm hình 49

Hình 47 x=1800–( 900+550)

x = 350

Hình 48 x=1800–( 300+400)

x = 1100

Hình 49 2x=1800–500 2x = 1300

Trang 3

6’

GV chốt lại và cho hs làm vào

vở

Bài 2: Có tồn tại tam giác có

số đo các góc như sau không?

a) AA47 ,0 AB60 ,0 CA 740

b) I 120 ,0 QA 32 ,0 KA 280

c) AE63 ,0 AF57 ,0 GA 530

Gợi ý: Làm thế nào để biết

được có tồn tại tam giác hay

không?

Bài 3: Tìm x trong hình vẽ

sau, biết IK//EF :

x

130 0

140 0

K I

F E

O

Hs: nhận xét Hs: Tính tổng số đo của ba góc trong tam giác:

+ Nếu bằng 1800=> tồn tại

A

+ Nếu  1800 => không Hs: Trả lời:

a) Không (vì )

b) Có (vì )

c) Không (vì )

+ HS khá thực hiện = 1800 – 1300 = 500 A OEF ( kề bù) Vì IK//EF  AOEF=OIKA (đồng vị) = 500  AOIK =1800-1400= 400(kề A OKI bù) Xét A OIK x = 1800 – ( 500 +400 ) x = 900 x = 650 4.Dặn dò: (1’) + Học thuộc định lí và nắm vững cách chứng minh định lí tổng ba góc của tam giác + Xem lại hai bài tập phần củng cố và làm các bài 2 (sgk )và bài 1,2, 9 SBT + Đọc trước mục 2, 3 sgk trang 107 IV Rút kinh nghiệm- bổ sung: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Tuần : 10 Ngày soạn : 19.10.2008

Tiết : 19 Bài: TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC (TT)

I Mục tiêu bài dạy:

1, Kiến thức : Hs nắm được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông; Định

nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác

2, Kỹ năng : Biết vận dụng định nghĩa, định lí để tính số đo góc của tam giác, giải

một số bài tập

3, Thái độ : Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS :

 GV : Giáo án, thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ

 HS : Học bài cũ, thước thẳng, thước đo góc

III Hoạt động dạy học::

1.ổn định tổ chức : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

+ Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác ?

+ Áp dụng: Tính số đo x,y trong các hình sau:

y A

B

C

D

900 350

x

500 400

x

Đáp án: ( x = 550 ) ( x = 900 ; y = 1400)

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :1’ Trong tiết học này chúng ta sẽ học khái niệm thế nào là góc ngoài

của tam giác, tam giác vuông,tam giác nhọn, tam giác tù

* Tiến trình tiết dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

12’

Hoạt động 1: Áp dụng

vào tam giác vuông

GV: yêu cầu HS đọc ĐN

tam giác vuông ( tr 107

SGK)

GV: dùng thước êke vẽ

ABC có = 900, ta nói

ABC là tam giác vuông

A

Gv: Giới thiệu

+ AB, AC là cạnh góc

vuông

+ BC là cạnh huyền

Hs: đọc ĐN tam giác vuông Hs: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông

Hs:

1.Áp dụng vào tam giác vuông

a, Định nghĩa:

Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông

A

B

C +AB, AC : cạnh góc vuông

Trang 5

Gv yêu cầu hs vẽA DEF

có AD900, chỉ rõ cạnh

huyền cạnh góc vuông

Gv: Lưu ý cách kí hiệu

góc vuông trên hình vẽ

? Tính E FA  A ?

Gv: giới thiệu AE F A 900

ta nói: AEFA là 2 góc

phụ nhau

Gv:Vậy trong một tam

giác vuông, hai góc nhọn

như thế nào?

=> Định lí

D

E

F Cạnh góc vuông: DE, DF Cạnh huyền: EF

Hs: ADEF : AE F D  A A 1800   AE FA 900 1800

  AE FA 1800900 900

Hs: Trong một tam giác vuông, hai góc phụ nhau

+BC: cạnh huyền

b, Định lí:

Trong một tam giác vuông, hai góc phụ nhau

6’

Hoạt động 2:Góc ngoài

của tam giác

Gv : ChoA ABC vàAACx

như hình vẽ :

A

B

C

x

Gv thông báo : Góc AACx

như hình vẽ gọi là góc

ngoài tại đỉnh C của A

ABC

-AACx và ở vị trí như CA

thế nào?

-Vậy góc ngoài của tam

giác là góc như thế nào ?

Định nghĩa (sgk)

Hs: Quan sát và lắng nghe

Hs: AACx và là hai góc kề CA

Hs: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy

2 Góc ngoài của tam giác:

Định nghĩa:Góc

ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác

Trang 6

+Gv: Yêu cầu học sinh vẽ

góc ngoài tại B và A của

ABC

A

Gv: Giới thiệu góc ngoài,

góc trong của tam giác

*So sánh : AACxvà AA BA

?

Gv:Ta có AACx=AA BA mà

không kề với hai

A

ACx

góc trong và vậy ta có AA AB

tính chất nào về góc

ngoài ?

Gv: So sánh AACxAA

AACxAB

=> Nhận xét số đo mỗi

góc ngoài với mỗi góc

trong không kề với nó?

Hs: lên bảng vẽ

A

x

t

y

Hs: ABC: A AA B C  A A 1800 (đlí)

AACx C A 1800(kề bù)

ACx A B

Hs: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của 2 góc trong không kề với nó

Hs: AACx>AA

AACx>AB

Hs: mỗi góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó

ấy

* Định lí: Mỗi góc

ngoài của một tam giác bằng tổng của 2 góc trong không kề với nó

* Nhận xét: mỗi góc

ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó

Hoạt động 3:

Luyện tập – củng cố ,

hướng đãn bài tập về

nhà:

Bài 1:

a) Đọc tên các tam giác

vuông trong các hình sau,

chỉ rõ vuông tại đâu?

(nếu có)

b, Tìm các giá trị x ,y trên

Trang 7

các hình

x

50 0

C B

A

) 700 x y

43 0

43 0

N

M

Qua bài tập 5: Gv nhấn

mạnh cho HS nắm được

các khái niệm tam giác

nhọn, tam giác tù, t

HS: a, AHC vuông tại H

A

AHB vuông tại H.A

b,Trong A AHB vuông tại

H x = 900 – 500 = 400 Trong A ABC vuông tại A

y = 900 – 500 = 400

x số đo góc ngoài A MND

tại D ,

x = 700+430 = 1130 Trong A MDI

y = 1800 - ( 1130 +430) = 240

4 Dặn dò: (1’)

+ Học thuộc các định nghĩa và định lí trong bài

+ Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập: 4, 5, 6 sgk

IV Rút kinh nghiệm – Bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

Tuần :10 Ngày soạn :23.10.2008

Tiết :19 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

1, Kiến thức : Khắc sâu kiến thức hs về: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800; Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau; Định nghĩa góc ngoài, định lí về tính chất góc ngoài của tam giác

2, Kỹ năng : Tính số đo các góc

3, Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , chính xác.

II Chuẩn bị của GV và HS :

 GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

 HS : Thước thẳng, compa

III Hoạt động dạy học::

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(7’)

Hs1: Nêu định lí về tổng ba góc của một tam giác?

Aùp dụng: chữa bài 2 sgk: Tính góc ADB và ADC

B

A

C D

1 2

1 2

Đáp án

Tính = 180AA 0 – ( 800 +300) = 700 Tính A =

2

35

Tính A = 1800 – ( 350 +300) = 1150

2

D

Tính = 180A 0 -1150 = 650

1

D

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :1’ Để củng cố Định lí Tổng ba góc trong một tam giác hôm nay ta vận

dụng định lí giải một số bài tập

* Tiến trình tiết dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

4’

Hoạt động 1:

Bài 6 sgk: Tìm số đo x trong

các hình vẽ sau

Gv: Treo bảng phụ có vẽ các

hình 55, 56, 58 sgk cho hs

quan sát , suy nghĩ và trả lời

miệng

Hs: trao đổi nhóm, trình bày , từng nhóm cử đại diện lên bảng trình bày bài giải

*Nhóm 1,2 Hình 55:

1, Bài 6 sgk

Hình 55:

Ta có :

Trang 9

5’

7’

13’

B

H

K

A

x x

400

250

B

(

K ) 550

x

E A

H

Hình 58

Hoạt động 2

Bài 7 sgk:

Gv: yêu cầu hs đọc đề, vẽ

hình

a) Tìm các cặp góc phụ nhau

trong hình vẽ

b) Tìm các cặp góc nhọn

bằng nhau trong hình vẽ

Hoạt động 3

*Bài 8(sgk)

Gv : Vừa vẽ hình vừa hướng

dẫn học sinh vẽ

Ta có :

400 + HIAA = x +KIBA

Mà AHIA =AKIB ( đối đỉnh)

x = 400

*Nhóm 3,4 - Hình 56:

Trong ACE vuông tại EA

= 900 - 250 = 650 A

ACE

Trong ADB vuông tại DA

x = 900 - 650 = 250

*Nhóm 5,6 - Hình 58 Trong AHE vuông tại HA

= 900- 550 =350

A

HEA

x là số đo góc ngoài A

BKE tại đỉnh B

x = 900 + 350 = 1250

Hs: Đọc đề, vẽ hình

A

1 2

Hs: trả lời a) và ; và A

1

2

và ; và

AB CA AA1 AA2

b) = (vì cùng phụ vớiA

1

A CA

)

AB

= (vì cùng phụ với )

A

2

Hs:- đọc to đề bài

- Vẽ hình theo hướng dẫn của gv

400 + AHIA= x +AKIB

= (đối đỉnh)

A

x = 400

Hình 56:

ACE vuông tại EA

= 900 -250 = 650 A

ACE

ADB vuông tại DA

x =900 - 650 = 250

Hình 58

ACE vuông tại E

A

= 900 -250 = 650 A

ACE

ADB vuông tại D

A

x = 900 - 650 = 250

2, Bài 7 sgk:

a) và ; vàA

1

2

A CA

và ; và

AB C AA A1 AA2

b) = (vì cùng A

1

A CA

phụ với )AB

= (vì cùng phụ

A

2

với )CA

Trang 10

B C

A x

y

400 400

1 2

(

( (

)

+Yêu cầu Hs viết GT, KL

+ Quan sát hình vẽ , dựa vào

cách nào để chứng minh :

Ax// BC ?

+ Chỉ ra 1đt cắt 2 đt Ax và

BC và tạo ra một cặp góc so

le trong hoặc đồng vị bằng

nhau

+ Hãy chứng minh cụ thể

Gv chốt lại cho Hs ghi vào vở

Gv: Có thể giải bài toán theo

cách khác

ABC: = = 40AB CA 0

gt Ax là p/giác ngoài tại A

kl Ax // BC

Hs: Dùng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Hs: AB cắt Ax và BC

HS khá lên bảng trình bày bài giải

HS: trả lời Có thể kết luận : A A

1

CA

( Cặp góc đ/vị bằng nhau ) => Ax // BC

3, Bài 8(sgk)

A x

y

400 400

1 2

(

( (

)

GT ABC:AB= = 40CA 0

Ax là p/g ng.tại A

CM Ax // BC

Theo đề bài ta có :

A A 40 ( )(1)0

B C  gt

A 400 400 800

(T/c góc ngoài của tam giác)

Vì Ax là tia phân giác của YABA

1 2 40 (2)

AA  Từ (1) và(2) =>

mà và

2 40

ở vị trí so le trong

AA

=>Ax // BC

Trang 11

4 Dặn dò:(1’)

Về nhà học kỹ về định lý : Tổng ba góc của tam giác, góc ngoài của tam giác, định nghĩa và định lý về tam giác vuông

-Xem lại các bài tập đã giải

-Làm bài 14, 15, 16, 17, 18, (sbt)

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

………

……… …

……… ……

……… ………

……… …………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

………

2’ Hoạt động 4 – Củng cố :

-Xem lại các bài tập đã giải

- Nhắc lại Đ/lí tổng ba góc

trong một tam giác

- Tính chất góc ngoài của tam

giác

Trang 12

Giáo án soạn bổ sung do thay đổi phân phối chương trình sau tuần 10

Ngày soạn :25.10.2008

I Mục tiêu bài dạy:

1, Kiến thức : Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự

bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự

2, Kỹ năng : Biết sử dụng định nghĩa để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau và các góc

bằng nhau

3, Thái độ : Tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Thước thẳng, compa,phấn màu và bảng phụ có ghi các bài tập

HS : Thước thẳng ,compa ,thước đo độ

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức : (1’

2.Kiểm tra bài cũ : (3’) Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau?

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu : (1’) Ta đã biết sự bằng nhau của hai đaọn thẳng, sự bằng nhau của hai

góc, còn đối với hai tam giác khi nào thì hai tam giác đó bằng nhau

* Tiến trình tiết dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

15’

*Hoạt động 1: Định nghĩa

Gv: Cho hs làm ?1:

Cho hai tam giác ABC và

như hình vẽ

' ' '

A B C

A

A' B' C'

GV gọi một học sinh lên

bảng đo các cạnh và các

góc của hai tam giác Ghi

kết quả :

; ;

; ;

; ;

Gv: Nhận xét và giới thiệu

và như vậy

ABC

 A B C' ' '

được gọi là hai tam giác

bằng nhau

Học sinh lên bảng đo các cạnh và các góc của hai tam giác kiểm nghiệm rằng trên hình vẽ

ta có :

,

AB A B BC B C

AC AC A A B B C C

Hs: Chúng có 3 cạnh tương ứng

1 Định nghĩa:

Trang 13

Gv: Như vậy khi nào hai

tam giác được gọi là bằng

nhau ?

*Gv: Giới thiệu đỉnh tương

ứng với đỉnh A là đỉnh A'

Gv: Yêu cầu học sinh tìm

đỉnh

tương ứng với B và C

Gv: Cho hs nêu góc tương

ứng , cạnh tương ứng

Gv: Vậy hai tam giác bằng

nhau là hai tam giác như

thế nào ?

 Định nghĩa (sgk)

Gọi vài hs nhắc lại định

nghĩa

bằng nhau ,3 góc tương ứng bằng nhau

Hs: đỉnh tương ứng với đỉnh B là B’ và đỉnh tương ứng với C là C’

Hs: các cạnh tương ứng là:

ABvà A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’

Các góc tương ứng là:Avà A’;

B và B’; C và C’

Hs: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau

Hs: Phát biểu định nghĩa Vài hs nhắc lại đ/n

- Vẽ hình vào vở

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau

8’

5’

Hoạt động 2: Kí hiệu

Gv: Ngoài định nghĩa bằng

lời ta có thể dùng kí hiệu

để chỉ sự bằng nhau của 2

tam giác

Gv: Yêu cầu học sinh đọc

mục 2 “ kí hiệu “ ở sách

giáo khoa

Nếu

' ' '

,

AB A B BC B C

Gv: Nhấn mạnh quy ước :

khi kí hiệu bằng nhau của

2 tam giác, các chữ cái chỉ

tên các đỉnh tương ứng

được viết theo cùng thứ tự

Hs: Làm ? 2 (sgk)

Hs :Lắng nghe

Hs: Đọc sgk Hs: Ghi vào vở

Hs: lắng nghe và ghi vào vở

Hs: Trả lời miệng a) ABC MNP

b) đỉnh M, góc B, MP

2- Kí hiệu :

Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A B C' ' ' ta viết:

' ' '

Nếu

' '

,

A A B B C C

* Ghi chú: Khi

viết hai tam giác bằng nhau ta viết tên các đỉmh tương ứng theo cùng một thứ tự

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w