2, Tích hợp với phần văn của văn bản “Bài học… đầu tiên” với tập làm văn ở quan sát, tưởng tượng, so sánh, nhận xét trong văn miêu tả 3, Kĩ năng: - Phân biệt tác dụng của phó từ trong cụ[r]
Trang 12 Ngày tháng năm2010
Tuần 19 - Bài 18.
Tiết 73,74
( Trớch “Dế Mốn phiờu lưu kớ” - Tụ Hoài)
A - Mục tiờu cần đạt :
1, Hiểu được nội dung, ý nghĩa của bài học đường đời đầu tiờn, đối với Dế Mốn trong bài văn,
những đặc sắc trong nghệ thuật miờu tả, kể truyện và sử dụng từ ngữ
2, Nắm vững mục ghi nhớ (sgk)
3, Tớch hợp với phõn mụn Tiếng Việt ở một số khỏi niệm: Nhõn hoỏ, so sỏnh, cấu tạo và tỏc dụng
của cõu luận, cõu tả, cõu kể, với phõn mụn tập làm văn ở kỹ năng chọn ngụi kể thứ nhất, tỡm hiểu
chung về văn miờu tả
4,Rốn cỏc kỹ năng đọc truyện đồng thoại, đọc lời đối thoại, đọc lời đối thoại phự hợp với tớnh
cỏch cỏc nhõn vật, tả vật
B- Chuẩn bị : Chân dung nhà văn Tô Hoài, Tác phẩm " Dế Mèn phiêu lưu kí " ,tranh minh hoạ
cho bài học, bảng phụ
C- Tíên trình lên lớp:
I.ổn định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra vở soạn của học sinh.
III Giới thiệu bài mới: Cho học sinh xem chõn dung Tụ Hoài ,cuốn Dế Mốn phiờu lưu kớ (1941)
đó đang được hàng triệu người đọc ở mọi lứa tuổi yờu thớch, đến mức cỏc bạn nhỏ gọi ụng là Dế
Mốn Nhưng Dế Mốn là ai? Chõn dung và tớnh nết nhõn vật độc đỏo như thế nào, "bài học đường
đời đầu tiờn" mà anh ta nếm trải ra sao ? bài học hụm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh
(Dưới sự hướng dẫn của giỏo viờn) Nội dung bài học
Hoạt động 1 :
Hướng dẫn tỡm hiểu tỏc giả, tỏc phẩm
Em hóy đọc chỳ thớch sgk, cho biết: Em
hiểu gỡ về Tụ Hoài ?
HS trình bày
GV nhận xét, bốung
- GV giới thiệu thêm về sự nghiệp sáng
tỏc văn chương của ụng
? Em hóy nờu sự hiểu biết của em về tỏc
phẩm
I Tìm hiểu chung:
1, Tỏc giả Tụ Hoài
- Tờn thật là Nguyễn Sen (1920) quờ ở làng Nghĩa
Đụ phủ Hoài Đức, Hà Đụng nay thuộc quận Cầu Giấy Hà Nội
- Bỳt danh : Tụ Hoài => kỉ niệm và ghi nhớ quờ hương : Sụng Tụ Lịch, huyện Hoài Đức
* Sự nghiệp văn chương : Tỏc phẩm" Dế Mốn
phiờu lưu kớ", "Vừ sĩ bọ ngựa" => viết nhiều
chuyện cho thiếu nhi và cỏc đề tài về miền nỳi,
Hà Nội : Vợ chồng APhủ, Miền Tây, Người ven
thành, Cát bụi chân ai, Chiều chiều.
+ Là nhà văn hiện đại VN cú số lượng tỏc phẩm nhiều nhất : hơn 150 cuốn
2, Truyện Dế Mốn phiờu lưu kớ
+ Là tỏc phẩm nổi tiếng đầu tiờn của Tụ Hoài + Được sỏng tỏc năm 21 tuổi
+ Thể loại là kớ nhưng thực chất là truyện, 1 tiểu
Trang 2? Em hãy nêu vị trí của đoạn trích
GV hướng dẫn học sinh cỏch đọc
Dế Mốn tự tả chõn dung mỡnh : Giọng
hào hứng, kiờu hónh;chỳ ý giọng đối thoại
:
-Mốn : Trịnh thượng, khú chịu
- Choắt : Yếu ớt, rờn rỉ
- Chị Cốc : Đỏo để, tức giận
+ Dế Mốn hối hận, sõu lắng …
Gv – h/s nhận xột cỏch đọc
GV cho HS giải thích một số chú thích
? Tỡm một số từ đồng nghĩa với từ: “trịch
thượng”
? Theo em văn bản chia làm mấy phần
Nội dung của từng phần
? Truyện được kể bằng lời của nhõn vật
nào ? Tỏc dụng của nú ?
? Thể loại văn chủ yếu của tác phẩm này
là gì
Hoạt động2: Hướng dẫn HS tìm hiểu chi
tiết
? Hóy nờu cỏc chi tiết miờu tả ngoại hỡnh
và hành động của Dế Mốn
thuyết đồng thoại + Nghệ thuật : Tưởng tượng và nhõn hoỏ, tỏc phẩm được cỏc lứa tuổi trong và ngoài nước yờu thớch
3 Đoạn trớch “Bài học đường đời đầu tiờn” trớch
từ chương 1 của truyện
a Đọc văn bản:
* Kể túm tắt : Là 1 chàng Dế thanh niờn cuờng
trỏng Dế Mốn rất tự hào với kiểu cỏch con nhà
vừ của mỡnh Anh ta cà khịa với tất cả mọi người hàng xúm
Mốn rất kinh miệt mọi người bạn ở gần hang, gọi anh ta là Dế Choắt bởi anh ta rất ốm yếu Mốn đó trêu trọc chị Cốc rồi lủi vào hang sõu Chị Cốc tưởng Choắt chờu mỡnh nờn đó mổ anh ta trọng thương Trước lỳc chết Choắt khuyờn Mốn nờn chừa thúi hung hăng và làm gỡ cũng phải biết suy nghĩ Đú là bài học đường đời đầu tiờn của chỳ
b Chú thích:
- Hủn hoẳn, vũ, hùng dũng, trịch thượng…
c Bố cục:2 phần
- Đoạn 1 : Dế Mốn tự tả chõn dung mỡnh
- Đoạn 2 : + Trờu chị Cốc + Dế Mốn hối hận
* Truyện được kể bằng lời của Dế Mốn
- Ngụi kể thứ nhất => làm tăng tỏc dụng của biện phỏp nhõn hoỏ => cõu truyện thở nờn thân mật, gần gũi đỏng tin cậy với người đọc
d, Thể loại : Truyện đồng thoại
II, Tìm hiểu chi tiết:
1, Bức chõn dung tự hoạ của Dế Mốn :
* Ngoại hình:
+ Càng : mẫm búng + Vuốt : Cứng, nhọn hoắt + Đạp : Phành phạch + Cỏnh : ỏo dài chấm đuụi + Đầu to : Nổi từng tảng + Răng : Đen nhỏnh, nhai ngoàm ngoạp + Rõu : Dài, uốn cong
* Hành động : + Đạp phanh phách +Nhai ngoàm ngoạp + Đi đứng oai vệ, làm điệu, nhỳn chõn rung rõu
+ Tợn lắm, cà khịa với tất cả mọi người trong xúm
+ Quỏt Cào Cào, đỏ ghẹo anh Gọng Vú ->Sử dụng nhiều động từ, tính từ
Trang 3? Em có nhận xét gì về cách dùng từ của
tác giả khi tả Dé Mèn
? Cách dùng từ như vậy có tác dụng gì
? Em có nhận xét gì về tính cách của Dế
Mèn
? Nhận xột về trỡnh tự và cỏch miờu tả
trong đoạn văn
? Cỏch miờu tả như vậy cú tỏc dụng gỡ
H/S thảo luận về nột đẹp và chưa đẹp
trong hỡnh dỏng và tớnh cách của Dế
Mốn
Gv tiểu kết : Đõy là một đoạn văn rất độc
đỏo, đặc sắc về nghệ thuật tả vật ,bằng
cỏch nhõn hoỏ, dựng nhiều tớnh từ, động
từ, từ lỏy, so sỏnh rất chọn lọc, chớnh xỏc,
Tụ Hoài đó để cho Dế Mốn tự hoạ bức
chõn dung của mỡnh vụ cựng sống động,
phự hợp với thực tế, hớnh dỏng, tập tớnh
của loài dế, cũng như một số thanh thiếu
niờn và nhiều thời Dế Mốn cường trỏng,
khoẻ mạnh, kiờu căng, hợm hĩnh mà
khụng tự biết Điểm đỏng khen cũng như
điểm đỏng chờ trỏch của chàng Dế mới
lớn này là ở đú
? Nhận xột về thỏi độ trờn của Mốn đối
với Choắt (lời lẽ, cỏch xưng hụ, giọng
điệu…)
? Nờu diễn biến tõm lý và thỏi độ của
Mốn trong việc trêu trọc chị Cốc dẫn đến
cỏi chết của Choắt
? Em cú nhận xột gỡ về nghệ thuật miờu tả
được sử dụng ở đoạn truyện này?
-Tạo nên sự khoẻ mạnh cường tráng của Dế Mèn
*Tính cách:
- Yêu đời, tự tin
- Kiêu căng tự phụ, không coi ai ra gì, hợm hĩnh, thích ra oai với kẻ yếu
->Miêu tả từng bộ phận cơ thể gắn liền với miêu tả hình dáng với hành động của Dế Mèn
=> Mèn là một chàng dế thanh niên cường tráng
đẹp khoẻ và hấp dẫn nhưng tính cách quỏ kiờu căng, hợm hĩnh, đỏng bực mỡnh
* Nột đẹp trong hỡnh dỏng : Khoẻ mạnh, cường trỏng, đầy sức sống thanh niờn thể hiện trong từng
bộ phận của cơ thể, dỏng đi, hoạt động… Đẹp trong tớnh nết : yờu đời tự tin
* Nột chưa đẹp trong tớnh nết của Mốn : Kiờu căng, tự phụ, khụng coi ai ra gỡ, hợm hĩnh, thớch
ra oai với kẻ yếu
2, Về bài học đường đời đầu tiờn
- Đối với Choắt : cú thỏi độ coi thường, tàn nhẫn:
tụi bảo chỉ núi sướng miệng, hếch răng… khinh khỉnh,…mắng, khụng chỳt bận tõm
- Nghịch ranh, nghĩ mưu trêu chị Cốc
- Hể hả vỡ trũ đựa tai quỏi của mỡnh + Chui tọt vào hang, nằm khểnh, bụng nghĩ thỳ
vị…
- Sợ hói khi nghe tiếng chị Cốc mổ Dế Choắt :
khiếp nằm im thin thớt
- Hốt hoảng, lo sợ, bất ngờ vỡ cỏi chết và lời
khuyờn của Choắt
- Ân hận, sỏm hối chõn thành, đứng lặng 1 giờ lõu trước mộ Choắt, nghĩ về bài học đường đời đầu
tiờn phải trả giỏ
=> Tõm lý của Mốn được miờu tả rất tinh tế hợp lý
* Bài học : Tỏc hại của tớnh nghịch ranh, Mốn đó
Trang 4? Bài học đầu tiờn mà Mốn phải chịu hậu
quả là gỡ ?
? í nghĩa của bài học này
? Cõu cuối cựng của đoạn trớch cú gỡ đắc
sắc? (cõu văn vừa thuật lại sự việc, vừa
gợi tõm trạng mang ý nghĩa suy ngẫm sõu
sắc)
Hoạt động 3: Hướng dẫn tổng kết
? Em hãy nhận xét nét đặc sắc về nghệ
thuật và nội dung
HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 4 :Hướng dẫn luyện tập
gõy nờn cỏi chết đỏng thươngcủa Choắt : Hối hận thỡ đó quỏ muộn
- Bài học của sự ngu suẩn của tớnh kiờu ngạo đó dẫn đến tội ỏc
- Tội lỗi của Mốn rất đỏng phờ phỏn, Nhưng dự sao Mốn cũng đó nhận ra và hối hận chõn thành
III Tổng kết :
1, Nội dung:
- Vẻ đẹp của Dế Mèn
- Sự ân hận của Dế Mèn và bài học ghi nhớ
2, Nghệ thuật:
- Nghệ thuệt miêu tả loài vật
- Cách kể chuyện theo ngôi thứ nhất
- Ngôn ngữ chính xác
- Thể loại truyện đồng thoại rất phự hợp với lứa tuổi thiếu nhi
IV Luyện tập :
1, Viết đoạn văn ngắn núi về cảm nhận của em qua nhõn vật Dế Choắt về cõu núi cuối đời, cỏi chết thảm thương của y
Hoạt động 5: Hướng dẫn luyện tập ở nhà
- Cảm nhận của em về tâm trạng của Dế mèn khi đứng ttrước nấm mộ Dế Choắt.
- Chuẩn bị bài mới: Phó từ
Ngày tháng năm 2007
Tiết 75: Phú từ
A Mục tiờu cần đạt:
1, Giỳp học sinh :
- Nắm được khỏi niệm phú từ :
- Hiểu và nhớ được cỏc loại ý nghĩa chớnh của phú từ
- Biết đặt cõu cú chứa phú từ để thể hiện cỏc ý nghĩa khỏc nhau
2, Tớch hợp với phần văn của văn bản “Bài học… đầu tiờn” với tập làm văn ở quan sỏt, tưởng
tượng, so sỏnh, nhận xột trong văn miờu tả
3, Kĩ năng:
- Phõn biệt tỏc dụng của phú từ trong cụm từ, trong cõu
- Cú ý thức vận dụng phú từ trong núi và viết
B Chuẩn bị: Bảng phụ
C Thiết kế bài dạy học
Hoạt động của học sinh
(Dưới sự hướng dẫn của g/v)
Nội dung bài học
(Kết quả cỏc hoạt động của h/s)
Hoạt động 1:
Hỡnh thành khỏi niệm phú từ
GV treo bảng phụ có ghi VD Sgk
I Phú từ là gỡ.
1, Vớ dụ :
Trang 5H/S đọc Vd và trả lời câu hỏi
? Cỏc từ : đó, cũng, vẫn, chưa, thật,
được, rất , ra… bổ sung ý nghĩa cho
những từ nào?
? Những từ được bổ xung ý nghĩa thuộc
từ loại nào?
? Từ sự phân tích ví dụ trên em hãy cho
biết phú từ là gỡ ?
H/s đọc ghi nhớ 1 sgk
HS là bài tập nhanh
a, Ai ơi chua ngọt đó từng
Non xanh nước bạc xin đừng quờn nhau
b, Thế rồi Dế Choắt tắt thở Tụi thương
lắm Vừa thương vừa ăn năn tội mỡnh
Giỏ như tụi khụng chờu chị Cốc thỡ
Choắt đõu tội gỡ
Hoạt động 2 :
Phõn loại phú từ.
Gv treo bảng phụ có ghi Vd mục II,H/s đọc
và trả lời câu hỏi
? Những phú từ nào đi kốm với cỏc từ :
Chóng ,trêu,, trụng thấy, loay hoay?
G/v : Lưu ý: trong tiếng việt, 1 từ cú thể
được 1 hoặc nhiều từ khỏc bổ nghĩa cho
nú
H/s thống kờ cỏc phú từ tỡm được ở mục , I,
II
Phõn loại chỳng theo ý nghĩa chỉ thời gian
(G/v treo bảng: cỏc loại phú từ)
Nhỡn vào bảng phõn loại, hóy cho biết phú
từ gồm mấy loại
í nghĩa cỏc loại phú từ ?
Hoạt động 3 Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1 : GV cho Hs làm theo nhóm với
trò chơi tiếp sức : Thi tìm hiểu ý nghĩa của
các phó từ trong 5 phút ,đội nào xong trước
đội ấy thắng
Sau đó lớp nhận xét, Gv bổ xung và kết
luận
Bổ sung ý nghĩa cho cỏc từ :
- Đi, ra, thấy, lỗi lạc, soi gương, ưa nhỡn, to, bướng
- Động từ : Đi, ra, thấy, soi…
- Tớnh từ : Lỗi lạc, ưa, to, bướng…
2, Ghi nhớ : Phó từ là những từ chuyên đi kèm
động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ.
II Cỏc loại phú từ
1, Bài tập:
* Cỏc phú từ: lắm, đừng, khụng, đó, đang
Vớ dụ : Đừng quờn nhau = đừng quờn + quờn nhau,
Lớn nhanh = Lớn nhanh + lớn quỏ H/s lập bảng phõn loại phú từ
2, Ghi nhớ : H/s đọc, nờu những khỏi niệm cần nhớ ở mục ghi nhớ trang 14
III Luyện tập :
Bài 1 :
a, Phú từ :
- Đó : chỉ quan hệ thời gian
- Khụng : Chỉ sự phủ định
- Cũn : Chỉ sự tiếp diễn tương tự
- Đó : phú từ chỉ thời gian
- Đều : Chỉ sự tiếp diễn
- Đương, sắp : Chỉ thời gian
- Lại : Phú từ chỉ sự tiếp diễn
- Ra : Chỉ kết quả, hướng.
- Cũng, Sắp : Chỉ sự tiếp diễn, thời gian
- Đó : chỉ thời gian
- Cũng : Tiếp diễn
Trang 6- Sắp : Thời gian
b, Trong cõu cú phú từ : Đó chỉ thời gian.
Được : Chỉ kết quả
Bài tập 2 : G/v hướng dẫn h/s viết đoạn văn :
- Nội dung : Thuật lại việc Mốn trêu chị Cốc dẫn đến cỏi chết bi thảm của Dế Choắt
- Độ dài : Từ 3 – 5 cõu
- Kĩ năng : Cú dùng một phú từ, giải thớch lý do dùng phú từ ấy
Bài tập 3 : Viết chớnh tả phõn biệt phụ õm đầu ng, kh
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà:
- Hoàn thành các bài tập còn lại
- Viết đoạn văn tả cảnh mùa xuân trong đó có sử dụng phó từ Nói rõ tác dụng của việc dùng phó
từ trong đoạn văn
Ngày tháng năm2006 Tiết 76 Tập làm văn:
Tỡm hiểu chung về văn miờu tả
A Mục tiêu cần đạt:
1, Giỳp h/s nắm vững những hiểu biết chung nhất về văn miờu tả (Thế nào là văn miờu tả ?
Trong tỡnh huống nào thỡ dung văn miờu tả)
2, Nhận diện đoạn, bài văn miờu tả
B Chuẩn bị : Đoạn văn mẫu , Bảng phụ
C.Thiết kế bài day học :
I ổn định tổ chức:
II.Giới thiệu bài
Ở tiểu học em đó học về văn miờu tả Cỏc em đó viết 1 bài văn miờu tả : Người, vật, phong
cảnh thiờn nhiờn… Vậy em nào cú thể nhớ trỡnh bày thế nào là văn miờu tả
H/s trả lời => Gv nhận xột
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1 : Hỡnh thành khỏi
niệmvề văn miờu tả.
Gv treo bảng phụ 3 tỡnh huống trong sgk
lờn bảng => H/s đọc
? Ở tỡnh huống nào cần thể hiện văn
miờu tả ? vỡ sao?
? Em nhận xột gỡ về việc sử dụng văn
miờu tả trong cuộc sống
H/s chỉ ra 2 đoạn văn tả Dế Mốn, Dế
Choắt rất sinh động
I Thế nào là văn miờu tả ?
1, Bài tập
* Cả 3 tỡnh huống đều cần sử dụng văn miờu tả vỡ căn cứ vào hoàn cảnh và mục đớch giỏn tiếp
=> Rừ ràng việc sử dụng văn miờu tả ở đõy là rất cần thiết
* Đoạn văn tả :
- Dế Mốn : “Bởi tụi…vuốt rõu”
- Dế Choắt : “Cỏi anh chàng…”
Trang 7? Hai đoạn văn cú giỳp em hỡnh dung
được đặc điểm gì nổi bật của 2 chỳ Dế?
? Nội dung chi tiết và hỡnh ảnh nào đó
giỳp em hỡnh dung được điều đú?
? Qua đú em hiểu thế nào là văn miờu tả?
Tỏc dụng ?
? Muốn làm một bài miờu tả cho tốt ta
phải làm như thế nào?
Hoạt động 2 :
Hướng dẫn luyện tập :
? Hóy nờu một số tỡnh huống tương tự
như sgk, em phải dựng văn miờu tả
H/sđọc cỏc đoạn thơ văn ở bài tập 1
HS làm bài tập theo nhóm
? Ở mỗi đoạn miờu tả trờn đó tỏi hiện lại
điều gỡ
? Chỉ ra những đặc điểm nổi bật của sự
vật, con người, quang cảnh đó được miờu
tả trong cỏc đoạn văn, thơ trờn
? Nếu phải viết một bài văn miờu tả cảnh
mựa đụng đến ở quờ hương em nờu lờn
những đặc điểm nổi bật nào
Hoạt động 3 :
Hướng dẫn làm bài tập ở nhà
GV hướng dẫn HS chuẩn bị bài mới:
- Đọc và tìm hiểu văn bản'' Sông nước Cà
Mau''
=> Hỡnh dung được đặc điểm cảu 2 chỳ Dế rất dễ dàng :
+ Dế Mốn : Càng, chõn… răng sõu, những động tỏc ra oai, khoe sức khoẻ
+ Dế Choắt : Dỏng người gầy gũ, lờu nghờu…=>
So sỏnh; tớnh từ
2, Ghi nhớ : sgk
II Luyện tập:
Bài 1 : VD: Trờn đường đi học về em bị đỏnh rơi mất chiếc cặp đựng sỏch vở và đồ dùng học tập Em quay lại tỡm khụng thấy, đành nhờ cỏc chỳ cụng an tỡm giỳp Cỏc chỳ hỏi em về màu sắc, hỡnh dỏng chiếc cặp…
Bài tập 1 :
- Đoạn 1 : Chõn dung chỳ Dế mốn được nhõn hoỏ:
Khoẻ, đẹp, trẻ trung
- Đoạn 2 : Hỡnh ảnh chỳ Lượm gầy, nhanh, vui, hoạt bỏt, nhớ nhảnh
- Đoạn 3 : Cảnh hồ ao, bờ bói sau trận mưa lớn
Thế giới loài vật ồn ào, nỏo động kiếm ăn
Bài 2 : Định hướng : Sự thay đổi của trời mõy, cõy cỏ, mặt đất, vườn giú,mưa, khụng khớ, con người
III.Hướng dẫn làm bài tập ở nhà.
1, Học sinh đọc kĩ “Lỏ rụng” (Khải Hưng)
- Cảnh lỏ rụng mựa đụng được miờu tả kĩ lưỡng ntn ?
- Những biện phỏp kỹ thuật nào được sử dụng rất thành cụng ở đõy
- Cảm nhận của em về đoạn văn ấy
2, Khi cần hỡnh dung lại khuụn mặt người mẹ đỏng yờu, em sẽ chỳ ý đến những đặc điểm nổi bật nào ?
- Gợi ý : Nhỡn chung khuụn mặt Đụi mắt, ỏnh nhỡn+ Mỏi túc+ Vầng trỏn, nếp nhăn
Trang 8Ngày tháng năm2006
Tuần 20 :Bài 19
Tiết 77,78 -Văn bản :
Sụng nước Cà Mau
Đoàn Giỏi
A Mục tiêu cần đạt :
1, Cảm nhận sự phong phỳ và độc đỏo của thiờn nhiờn sông nước vựng Cà Mau
Nắm được nghệ thuật tả cảnh sông nước của tỏc giả
2, Tớch hợp với Tiếng Việt ở phần So sỏnh
3, Tớch hợp với Tập làm văn ở việc ụn luyện kĩ năng quan sỏt tưởng tượng, liên tưởng, so
sỏnh, nhận xột trong văn miờu tả
4, Cũng cố thêm về kiểu bài tả cảnh thiờn nhiờn
B Chuẩn bị : Đọc các tài liệu có liên quan, chân dung nhà văn ĐoànGiỏi,
tác phẩm " Đất rừng phương Nam"
C - Thiết kế bài dạy học :
I ổn định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ (hỡnh thức vấn đỏp)
1, Việc chọn ngụi kể trong bài “Dế Mốn phiờu lưu kớ” cú tỏc dụng gỡ trong việc thể hiện
chủ đề
2, Bài học đường đời đầu tiờn của Dế Mốn là gỡ ?
- Em cú suy nghĩ gỡ về cõu núi cuối cựng của Dế Choắt
III.Giới thiệu bài :
- Giới thiệu chõn dung nhà văn Đoàn Giỏi và tỏc phẩm “Đất rừng Phương Nam”
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh
(Dưới sự hướng dẫn của giỏo viờn) Nội dung bài học(Kết quả cỏc hoạt động)
Hoạt động 1 :
Hướng dẫn đọc và tỡm hiểu chung văn bản
? Em hãy nêu một vài nét về tác giả '' Đoàn
Giỏi''
? Em hãy nêu hiểu biết của em về ''đất rừng
phương Nam''
? Em hãy nêu vị trí của đoạn trích '' Sông
nước Cà Mau''
- Gv nếu yờu cầu đọc, gv đọc mẫu
- H/s đọc, nhận xột
H/s đọc kĩ chỳ thớch? nhận xột ngụi kể, so
sỏnh ngụi kể của bài trước ,tỏc dụng của
ngôi kể này
H/s nhận xột thể loại và bố cục miờu tả của
I Tìm hiểu chung
1, Tỏc giả :
- Đoàn Giỏi (1925 - 1989) quờ ở tỉnh Tiền Giang
- Đề tài : Viết về cuộc sống thiờn nhiờn, con người ở nam Bộ
2, Tỏc phẩm
- Đất rừng Phương Nam của Đoàn Giỏi viết
1957 là 1 tỏc phẩm nổi tiếng viết về thiờn nhiờn, con người ở vựng đất ấy
- Đoạn trớch “Sụng nước Cà Mau” trớch từ chương 18 của “Đất rừng Phương Nam”
3.Đọc - hiểu từ ngữ, bố cục.
a, Đọc :
b, Chỳ thớch :
c, Thể loại:
- Tả cảnh thiờn nhiờn với thuyết minh giới thiệu cảnh quan 1 vựng đất nước
d Bố cục : 4 đoạn
Trang 9đoạn trớch
? Đoạn trích có bố cục mấy phần Nêu nội
dung của từng phần
? Đoạn trích đề cập đến vấn đề gì
Hoạt động 2 :
Hướng dẫn đọc - hiểu văn bản
- Tác giả đã miêu tả theo trình tự nào ( Tả
khái quát -> tả cụ thể , tả chung - > tả riêng )
? Cảnh Cà Mau được miờu tả ở đõy cú ấn
tượng nổi bật gỡ ?
? Qua những giỏc quan nào
? Những từ ngữ, hỡnh ảnh nào làm nổi rừ
màu sắc riờng biệt của vựng đất ấy
? Em có nhận xét gì về cảnh thiên nhiên ở
đây
- H/s phỏt hiện trao đổi
Cảnh sụng ngũi, kờnh, rạch, được miờu tả,
giới thiệu thuyết minh chi tiết, cụ thể
- H/s tỡm danh từ riờng
? Tại sao người miền này lại đặt tờn như vậy
? Hóy xỏc định thể loại văn được sử dụng ở
đoạn này
H/s đọc lại đoạn văn
? Tỡm những chi tiết thể hiện sự rộng lớn,
hựng vĩ của dũng sông, rừng Đước
- Trong câu'' thuyền chúng tôi chèo thoát
qua kênh Bọ Mắt, đổ ra con sông Cửa Lớn,
xuôi về Năm Căn'' có những động tử nào chỉ
cùng một hoạt động cuả con thuyền?
? Có thể thay đổi trật tự những động từ ấy
trong câu thì có ảnh hường gì đến nội dung
diễn đạt không?
? Nnận xét về cách dùng từ của tác giả trong
câu này
? Những chi tiết hình ảnh nào miêu tả chợ
Năm Căn thể hiện sự tấp nập đông vui và trù
phú
? Em có nhận xét gì về nghệ thuật miêu tả,
kể ở đoạn này
+ Cảnh bao quỏt vựng Sụng nước Cà Mau + Cảnh kờnh rạch sụng ngũi
+ Đặc tả dũng sụng Năm Căn + Cảnh chợ Năm Căn
* Đại ý : Cảnh sụng nước Cà Mau cú vẻ đẹp rộng lớn, hựng vĩ, đầy sức sống hoang dó, chợ Năm Căn
là hỡnh ảnh cuộc sống tấp nập, trự phỳ độc đỏo
ở vựng đất ở tận cựng phớa Nam tổ quốc
II Đọc – tỡm hiểu chi tiết :
1, Cảnh bao quỏt :
- Một vựng sụng ngũi… chằng chịt như màng nhện – so sỏnh sỏt hợp
- Màu xanh của trời, đước… một sắc xanh khụng phong phỳ, vui mắt
- Âm thanh rỡ rào của của rừng, song… đều đều ru vỗ triền miên
=> Cảm giỏc lặng lẽ, buồn, đơn điệu=> ấn tượng chung, nổi bật
2, Cảnh kờnh, rạch, sụng ngũi.
- Từ địa phương : Chà là, cỏi keo, bảy thỏp…
=> được giải thớch cặn kẽ, tỉ mĩ => rất Nam Bộ
=> tự nhiện hoang dó => con người ở đõy rất gần với thiờn nhiờn
- Tả cảnh kết hợp với thuyết minh, giới thiệu
cụ thể, chi tiết cảnh quan, tập quỏn, phong tục một vựng đất nước
3, Đặc tả dũng sông và rừng đước
*Dòng sông: Rộng lớn ngàn thước
- Nước ầm ầm đổ ra biển ngày
đêm như thác
- Cỏ bơi từng đàn
* Cõy đước cao ngất… trưởng thành
- Màu xanh… từ non => già kế tiếp nhau
- Cỏc động từ : Chốo thoỏt, đổ ra… diễn tả hoạt động của người trốo thuyền
=> Khụng thể thay đổi trật tự được vỡ nú diển
tả quỏ trỡnh xuụi theo dũng chảy của con thuyền
4, Đặc tả cảnh chợ Năm Căn
- Sự trự phỳ : Khung cảnh rộng lớn, tấp nập,hàng hoỏ phỏt triển
Trang 10- Độc đỏo : Chợ họp ngay trờn sông nước
- Sự đa dạng về màu sắc, trang phục tiếng núi…
- NT : Tỏc giả quan sỏt kĩ lưỡng, tường tận cú
sự hiểu biết phong phú Cách miêu tả như vẽ ra từng nét mà không rối,lăp -> tả cảnh sinh hoạt mang đặc điểm riêng , độc đáo của con người miền Nam bộ - Cà Mau
Hoạt động 3 :
Hướng dẫn tổng kết
1, H/s đọc vài lần mục ghi nhớ (sgk tr.23)
2, Gv nhấn mạnh
- Nột đặc sắc, độc đỏo cảu cảnh vật Cà mau
+ Cảnh sụng nước, kờnh rạch, rừng đước, chợ trờn sụng lớn, hựng vĩ, giàu cú, đầy sức sống hoang dó
- Tỡnh yờu đất nước sõu sắc và vốn hiểu biết phương phỏp đó giỳp tỏc giả miờu tả, giới
thiệu sông nước Cà Mau tường tận, hấp dẫn
Hoạt động 4 :
Hướng dẫn luyện tập ở lớp:
Sau khi học xong văn bản em có suy nghĩ gì về Tổ quốc ta
Hoạt động 5 :
Tỡm đọc truyện “Đất rừng phương Nam”
Chuẩn bị bài mới: So sánh
Ngày tháng năm2007 Tiết 78 : So sỏnh
A - Mục tiờu cần đạt :
1, Giỳp học sinh :
- Nắm được khỏi niệm và cấu tạo của so sỏnh
- Biết cỏch quan sỏt sự giống nhau giữa cỏc sự vật để tạo ra những so sỏnh đỳng, tiến đến
tạo những so sỏnh hay
2, Tớch hợp với phần văn ở văn bản “Sụng nước Cà Mau”, ở phần tập làm văn và ở phần
phương phỏp tả cảnh
3, Luyện kĩ năng :
- Nhận biết và phõn tớch hiệu quả nghệ thuật của phộp so sỏnh trong văn
- Cú ý thức vận dụng phộp so sỏnh trong văn núi và văn viết của bản thân
B Chuẩn bị : Bảng phụ
C - Thiết kế bài dạy học :
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Phó từ là gì? có mấy loại phó từ
III Bài mới:
IV Các hoạt động dạy học: