- Tõng HS lªn bèc th¨m chän phÇn kiÓm tra chuÈn - 6 HS bèc th¨m, chuÈn bÞ bÞ 2 phót - Cho HS lªn thùc hiÖn phÇn kiÓm tra theo phiÕu - GV nhận xét, cho điểm theo qui định HS không đạt, c[r]
Trang 1Tuần 27 Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện
Ôn tập- kiểm tra giữa học kì 2(tiết 1)
I Mục tiêu
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (khoảng 65 tiếng/ phút (học sinh K, G đọc lưu loát, trên 65 tiếng/ phút) Trả lời được câu hỏi về ND bài
đọc
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện “ Quả táo” theo tranh (K,G kể lại được toàn
bộ câu chuyện)
- Biết sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện làm cho lời kể được sinh động
II Đồ dùng
GV :- Phiếu ghi tên bài tập đọc và câu hỏi kiểm tra
- Tranh minh hoạ truyện kể BT2 trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động của thầy và trò
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới
1 Kiểm tra tập đọc (6 em)
- Từng HS lên bốc thăm chọn phần kiểm tra(
chuẩn bị 2 phút)
- Cho HS lên thực hiện phần kiểm tra theo phiếu
- Nhận xét, cho điểm theo qui định
2 Ôn luyện về nhân hoá
*Bài tập 2/73
- Nêu yêu cầu của bài: Dùng phép nhân hoá kể lại
câu chuyện Quả táo
- Cho HS quan sát tranh, đọc phần chữ trong tranh
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS tiếp tục ôn bài
- 6 HS bốc thăm, chuẩn bị
- Thực hiện phần kiểm tra theo nội dung phiếu
- 2HS nêu
- QS 6 tranh minh hoạ SGK
đọc.Trao đổi theo cặp
- Nối tiếp nhau thi kể theo từng tranh
- 1, 2 HS thi kể toàn truyện
Tập đọc - Kể chuyện Ôn tập- kiểm tra giữa học kì 2 (tiết 2)
I Mục tiêu
Trang 2- Tiếp tục ôn về nhân hoá : các cách nhân hoá.
II Đồ dùng
GV : Phiếu ghi tên bài tập đọc và câu hỏi kiểm tra; Bảng phụ kẻ BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
B Bài mới
1 Kiểm tra tập đọc (6 em)
- Từng HS lên bốc thăm chọn phần kiểm tra( chuẩn
bị 2 phút)
- Cho HS lên thực hiện phần kiểm tra theo phiếu
- GV nhận xét, cho điểm theo qui định ( HS không
đạt, cho về nhà ôn lại để kiểm tra vào tiết sau.)
2 Ôn về nhân hoá.
Bài tập 2/74
- Nêu yêu cầu BT
- GV đọc bài thơ : Em thương
- Cho HS đọc các câu hỏi a, b, c thảo luận và trả lời
- GV nhận xét, chốt ý đúng(Ghi bảng phụ)
a Từ chỉ đặc điểm của làn gió và sợi nắng : mồ côi,
gầy
- Từ chỉ hoạt động của làn gió và sợi nắng : tìm,
ngồi, run run, ngã
b Làn gió giống 1 bạn nhỏ mồ côi
Sợi nắng giống 1 người gầy yếu
c Tác giả bài thơ rất yêu thương, thônng cảm với
những đứa trẻ mồ côi, cô đơn, những người ốm yếu,
không nơi nương tựa
- GV nhận xét, chốt ý đúng
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS tiếp tục ôn bài
- 6 HS bốc thăm, chuẩn bị
- Thực hiện phần kiểm tra Theo yêu cầu
- 2 HS nêu
- Trao đổi theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Toán(131)
Các số có năm chữ số
I-Mục tiêu
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng ngìn, hàng trăm, hàng chục , hàng đơn vị
- Biết đọc, viết các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản
II Đồ dùng
Trang 3GV : Bảng phụ, Các thẻ ghi số
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
1.Tổ chức:
2 Bài mới:
HĐ 1: Giới thiệu số 42316.
Cách viết số: Treo bảng số như SGK
- Coi mỗi thẻ ghi số 10 00 là một chục nghìn, vậy có
mấy chục nghìn ?
- Có bao nhiêu nghìn ? bao nhiêu trăm ? bao nhiêu chục
?bao nhiêu đơn vị ?
(Có 4 chục nghìn.2 nghìn 3 trăm1 chụcvà 6 đơn vị.)
- Gọi 1 HS lên bảng viết số ?
- Số 42316 có mấy chữ số? Khi viết ta bắt đầu viết từ
đâu?
(Số 42316 có 5 chữ số, khi viết ta viết từ trái sang
phải, từ hàng cao đến hàng thấp.)
+ Cách đọc số:
- Cho HS đọc số 42316?
- Khi đọc ta đọc theo thứ tự nào? ( Từ trái sang phải,
từ hàng cao đến hàng thấp)
+ Ghi bảng các số: 2357 và 32357; 8975 và 38759;
3876 và 63876
- Y/c HS đọc theo nhóm( GV theo dõi, sửa cho HS)
HĐ 2: Luyện tập:
*Bài tập1/140:
- Treo bảng số, HD thực hiện theo mẫu
- Gọi 2 HS lên bảng
- Nhận xét, chốt lại kết quả
*Bài tập 2/141:
- Bài toán yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm và chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài
+35187: Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
+94361: Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
+57136: Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
+15411: Mười lăm nghìn một trăm mười một
*Bài tập 3/141:
- Cho HS nối tiếp đọc các số theo yêu cầu
- Nhận xét, chốt KQ đúng
-Hát
- Quan sát trên bảng
- Nhiều HS trả lời
- 1HS viết bảnb , lớp viết vào nháp
- 2 HS nêu
- 2 HS đọc các số
- làm theo yêu cầu
- Các nhóm đọc nối tiếp
- 1,2 HS nêu: 1 HS đọc ,
1 HS viết số trên bảng
- Lớp nhận xét và đọc lại
số đó
- 1 HS nêu
- Lớp làm nháp
- Vài HS nêu miệng KQ
- Nhiều HS nối tiếp đọc
Trang 4*Bài tập 4/141: ( HS khá, giỏi)
-BT yêu cầu gì?
- Nhận xét đặc điểm của dãy số?
a) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng
thêm 1 chục nghìn
b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng
thêm 1 nghìn
c) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng
thêm 1trăm
- Cho HS điền và nêu KQ
- GV nhận xét, chốt ý đúng
3 Củng cố:
- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và viết từ đâu?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- 2HS nêu
- 2 HS nêu nhận xét
- HS làm bài ra nháp , 3
em nêu kết quả; lớp bổ sung
- 2 HS nêu
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Toán(132)
Luyện tập
A Mục tiêu
- Biết cách đọc và viết số có 5 chữ số
- Biết thứ tự các số trong một nhóm có 5 chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn vào dưới mỗi vạch của tia số
B Đồ dùng:
GV : Bảng phụ, phiếu học tập
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra:
Viết và đọc số?
- 3 chục nghìn, 3 nghìn, 9 trăm 2 chục, 1 đơn vị
- 7 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 2 đơn vị
- Nhận xét, cho điểm
3 Luyện tập:
*Bài tập 1/142:
- BT yêu cầu gì?
- Treo bảng phụ
- Gọi HS làm bài theo nhóm đôi(VD: HS 1 đọc: Bốn
mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.HS 2 viết: 45913)
- Nhận xét , cho điểm
*Bài tập 2/142:
- Gọi đọc đề?
- Giao phiếu HT, HD làm theo mẫu
- Cho HS làm và chữa bài
-Hát
- 2 HS làm bảng
- Lớp làm nháp
- Nhận xét bạn
- 2HS nêu
- Quan sát trên bảng
- Làm theo yêu cầu
- 1 em đọc
- Làm phiếu HT, chữa bài
Trang 5- Nhận xét, chữa bài
97145 Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi
lăm
27155 Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi
lăm
63211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
*Bài tập 3/142:
- BT yêu cầu gì?
- Dãy số có đặc điểm gì? (Trong dãy số, mỗi số đứng
sau bằng số đứng trước cộng thêm 1)
- Cho HS điền vào vở, chữa bài bảng phụ
- Chấm, chữa bài
a)36520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525; 36526
b)48183; 48184; 48185; 48186; 48187; 48188; 48189
*Bài tập 4/142:
- GV yêu cầu HS vẽ tia số
- Gọi 2 HS làm trên bảng viết số thích hợp vào dưới
mỗi vạch(10000; 11000; 12000; 13000; 14000; 15000;
16000; 17000; 18000; 19000; 20000)
- Các số trong dãy số này có đặc điểm gì giống nhau?
(Có hàng trăm, chục, đơn vị đều là 0)
*Vậy đây là các số tròn nghìn
- Nhận xét KQ
4.Củng cố:
- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và viết từ đâu?
-Dặn dò: Ôn lại bài
bảng lớp
-2 HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu nhận xét
- HS làm vở, 3 em làm bảng Lớp nhận xét, bổ sung
- làm theo yêu cầu
- 2 HS nêu nhận xét
- 2 em đọc các số tròn nghìn vừa viết
- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
Chính tả(53)
Ôn tập- kiểm tra giữa học kì 2(tiết 3)
I Mục tiêu
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc (Yêu cầu như T1)
- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở bài tập 2
II Đồ dùng
GV : Phiếu ghi tên bài tập đọc và câu hỏi kiểm tra;
Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
Trang 6A Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
B Bài mới
1 Kiểm tra tập đọc: (6 em)
- Từng HS lên bốc thăm chọn phần kiểm tra( chuẩn
bị 2 phút)
- Cho HS lên thực hiện phần kiểm tra theo phiếu
- GV nhận xét, cho điểm theo qui định
2 Ôn luyện trình bày báo cáo.
*Bài tập 2/74
- Nêu yêu cầu BT
- GV đọc lại mẫu báo cáo ở tuần 20
- HD các tổ làm việc theo các bước
- Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong
tháng qua
- Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội
trưởng
- Đại diện các nhóm thi trình bày kết quả
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS tiếp tục ôn bài
- 6 HS bốc thăm, chuẩn bị
- Thực hiện phần kiểm tra
- 1 HS nêu
- Lắng nghe
- làm việc theo HD của GV
- 3,4 HS trình bày trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
Tự nhiên xã hội(53)
Chim
I Mục tiêu:
- Chỉ và nói đúng tên các bộ phận bên ngoài của chim được QS
- Nêu được ích lợi của chim đối với con người
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Hình vẽ SGK trang 102,103
Sưu tầm các ảnh về các loại chim
- HS: Sưu tầm các ảnh về các loại chim
III Hoạt động dạy và học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra:
Nêu ích lợi của cá?
Nhận xét bài của HS
3.Bài mới:
- Hát
- Vài HS nêu
Trang 7*Hoạt động 1: Chỉ và nói được tên các bộ phận
bên ngoài của chim được QS
Bước 1: Làm việc theo nhóm
Yêu cầu: QS hình trang 102,103, kết hợp tranh
mang đến thảo luận:
- Nói và chỉ tên các bộ phận bên ngoài của những
con chim có trong hình Nhận xét về độ lớn của
chim Loài nào biết bay? Loài nào không biết bay,
Loài chim nào biết bơi, loài nào chạy nhanh?
- Bên ngoài cơ thể của những con chim có gì bảo
vệ Bên trong cơ thể của chúng có xương hay
không?(HS khá, giỏi)
- Mỏ chim có đặc điểm gì chung? Chúng dùng mỏ
để làm gì?
- Nhận xét về cánh của chim đại bàng và chân của
chim đà điểu? (HS khá, giỏi)
Bước2: Làm việc cả lớp:
- Gọi các nhóm báo cáo
- GV nhận xét, KL: Chim là động vật có xương
sống tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ,
hai cánh và hai chân
*Hoạt động 2:
Nêu được ích lợi của chim đối với con người
- Các nhóm trưng bày bộ sưu tập của mình trước
lớp và cử người thuyết minh về những loài chim
sưu tầm được: Nêu được ích lợi của chim đối với
con người
- GV theo dõi, giúp đỡ các em thực hiện đúng yêu
cầu
4 Củng cố, dặn dò:
- Chơi trò chơi: bắt chước tiếng chim hót
- Về học bài và không nên bắn chim non
- Quan sát trong SGK
- Thảo luận theo cặp
- Đại diện báo cáo KQ và bổ sung cho nhau
- Các nhóm làm việc
- Cử đại diện báo cáo KQ
- 2 HS chơi trò chơi
Đạo đức(27)
Tôn trọng thư từ , tài sản của người khác (Tiết 2 )
I.Mục tiêu:
- HS có kĩ năng nhận xét những hành vi liên quan đến tôn trọng thư từ , tài sản của người khác
- Có kĩ năng thực hiện một số hành vi thể hiện sự tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
II.Tài liệu và phương tiện
- Vở bài tập đạo đức, cặp sách, quyển truyện tranh, lá thư để chơi đóng vai
Trang 8III Hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Nhận xét hành vi
B1: HS thảo luận nội dung bài tập 4/VBT để nhận
xét xem hành vi nào đúng, hành vi nào sai
B2: Đại diện nhóm trình bày KQ thảo luận
B3: GV nhận xét, kết luận từng nội dung
(S, Đ, S , Đ)
*Hoạt động2: Đóng vai
B1: HD các nhóm HS thực hiện trò chơi đóng vai
theo 2 tình huống VBT/ tr.41
B2: HS tiến hành thảo luận
B3: Các nhóm trình bày trước lớp
GV kết luận :
-Tình huống 1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi mượn chứ
không tự ý lấy đọc
-Tình huống 2: Khuyên ngăn các bạn không nên làm
hỏng mũ của người khác và nhặt mũ trả lại cho
Thịnh
-Khen mgợi nhóm đã thực hiện tốt trò chơi đóng vai
Kết luận chung: Thư từ , tài sản của mỗi người thuộc
về riêng họ, không ai được xâm phạm Tự ý bóc, đọc
thư hoặc sử dụng tài sản của người khác là việc
không nên làm
IV.Củng cố dặn dò: Hướng dẫn thực hànhvề nhà
Làm theo bài học, chuẩn bị bài sau
-1 HS nêu yêu cầu bài tập, thảo luận theo nhóm
- Các nhóm trình bày KQ
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe nội dung
- Thảo luận nhóm 4
- 5 nhóm trình bày
- Nhận xét bạn
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011
Toán (133)
Các số có năm chữ số.
I Mục tiêu
- Biết viết và đọc các số có năm chữ số ( Trường hợp hàng trăm, chục, ĐV là 0)
- Biết thứ tự các số có năm chữ số và ghép hình
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ- 8 hình tam giác vuông, Phiếu HT
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
1/Tổ chức:
2/Bài mới:
a)HĐ1: Đọc, viết các số có năm chữ số (Trường
hợp hàng trăm, chục, đơn vị là 0).
- Treo bảng phụ- Chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi:
- Hát
- Quan sát trên bảng
Trang 9Số này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm,
mấy chục, mấy đơn vị?
( Số này gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0
đơn vị.)
- Ta viết số này ntn?Ta đọc số này ntn?
( Ba mươi nghìn.)
- Viết theo mẫu
- HD HS đọc và viết tương tự với các số khác
b)HĐ 2: Luyện tập
*Bài tập1:
-BT yêu cầu gì?
- Giao phiếu HT
62300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm
55601 Năm mươi lăm nghìn sáu trăm linh một
42980 Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70031 Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
- Chữa bài, nhận xét
*Bài tập 2:
- Gọi đọc đề?
-Dãy số có đặc điểm gì?
(Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số đứng trước
cộng thêm 1.)
-Gọi 2 HS làm trên bảng
a)18301; 18302; 18303; 18304; 18305
b)32606; 32607; 32608; 32609; 32610
c)92999; 93000; 93001; 93002; 93004
- Chữa bài, nhận xét
*Bài tập 3:
-BT yêu cầu gì?
- Dãy số có đặc điểm gì?
a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng
thêm 1 nghìn
b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng
thêm 1 Trăm
c)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng
thêm 1 chục
*Bài tập 4:
- Y/c HS lấy 8 hình tam giác, tự xếp hình
- Thi xếp hình giữa các tổ
3/Củng cố dặn dò:
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Ôn lại bài
- 2,3 HS nêu -Nhận xét, bổ sung
- Cả lớp viết ra nháp
-2 em nêu
- Lớp làm phiếu HT
-1 HS đọc
- 1,2 HS nêu
- HS làm nháp
- 2 HS làm trên bảng
- 1 HS nêu
- Lớp làm nháp
-3 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, bổ sung
- Thi xếp hình giữa các tổ
Trang 10Tập đọc
Ôn tập- kiểm tra giữa học kì 2(tiết 4)
I Mục tiêu
- Tiếp tục ôn luyện và kiểm tra lấy điểm tập đọc, các nội dung chính tả đã học ở
học kì
- Nghe - viết đúng chính tả bài Khói chiều
II Đồ dùng.
GV : Bảng phụ chép nội dung luyện chính tả,
Phiếu ghi tên các bài tập đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
3 Bài mới
a HĐ2 : ôn tập - kiểm tra lấy điểm tập đọc
(Khoảng 6 - 7 em)
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài đọc
- GV nhận xét cho điểm
b HĐ2 : Nghe - viết bài thơ: Khói chiều
- Đọc bài thơ 1 lần
- Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ?
Xanh rờn ngọn khói , nhẹ nhàng bay lên.Khói
vươn nhẹ lên mâyKhói bay quẩn
- Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?
- GV nêu cách trình bày bài thơ lục bát
+ GV đọc bài
- Chấm, chữa bài nhận xét bài viết của HS
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS tiếp tục ôn bài
- 6 HS lên bốc thăm chuẩn bị bài
đọc
- HS đọc bài và TLCH theo nội dung phiếu
- HS theo dõi SGK
- 2 HS đọc lại bài
- Vài HS nêu
-1,2 HS nêu
- Tập viết bảng con những tiếng dễ sai
+ HS nghe viết bài vào vở
Luyện từ và câu (27)
Ôn tập- kiểm tra giữa học kì 2(tiết 5)
I Mục tiêu
- Ôn luyện viết báo cáo : Dựa vào bài báo cáo miệng ở tiết 3, HS viết lại 1 báo cáo
đủ thông tin, ngắn gọn, rõ ràng, đúng mẫu
II Đồ dùng
Trang 11GV : Nội dung
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
3 Bài mới
a HĐ1.Ôn tập - kiểm tra lấy điểm học thuộc
lòng( Khoảng 6 - 7 em)
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài đọc
- GV nhận xét cho điểm
b HĐ2 : Ôn luyện viết báo cáo
* Bài tập 2 / 75
- Nêu yêu cầu BT: Viết báo cáo gửi GV tổng phụ
trách
- GV và HS nhận xét bình chọn báo cáo viết tốt
nhất
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS tiếp tục ôn bài
- HS lên bốc thăm chuẩn bị bài đọc
- HS đọc bài và TLCH theo nội dung phiếu
- 1 HS đọc mẫu báo cáo
- HS viết báo cáo vào vở
- 1 số HS đọc bài viết
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2011
Toán(134)
Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết cách đọc và viết các số có năm chữ số (Trường hợp hàng trăm, chục, đơn vị
là 0),
- Biết thứ tự các số có năm chữ số
- Làm tính với số tròn nghìn, tròn trăm
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
1.Tổ chức:
2.Luyện tập Thực hành
*Bài tập 1, 2/145:
- BT yêu cầu gì? (Viết theo mẫu)
- GV HD hiểu mẫu theo từng bài
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi thực hành từng
bài VD:
-Hát
- 1 HS nêu
- Nghe HD
- Thảo luận nhóm đôi