1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Tài liệu phân phối chương trình THCS môn Công nghệ 6

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 361,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu 1KiÕn thøc: Sau khi học xong bài này, học sinh cần đạt được những mục tiêu dưới đây: - Nêu đuợc vai trò của các chất dinh dưỡng trong bữa ăn hàng ngày 2 Kü n¨ng: - Nhận biết, lự[r]

Trang 1

Tài liệu

 6   37 !"# (70 !&'!(

)* kì I: 19 !"# (36 !&'!(

)* kì II: 18 !"# (34 !&'!(

1 KÌ I

Các

* khâu - /  "0

Ôn 8" ch3 I

Gìn

Trang trí nhà  (F - / ? 8

Trang trí nhà

* hoa trang trí

Trang 2

Nội dung TS LT TH ÔT KT

Ôn

1 KÌ II

Chương III A"  trong gia ;,< 25 17 6 1 1

= (= - / món E không ' # K

Các

Rau xà lách

<C* hành !C *<) :

Quy trình

Ôn 8" ch3 III

Ch ương IV Thu chi trong gia ;,< 9 4 2 1 2

Thu

Chi tiêu trong gia 6

6

Ôn 8" ch3 IV

Tổng cộng:

70

Trang 3

Tuần:1

Tiết:1

Bài mở đầu

I/ Mục tiêu

- 1Kiến thức: - Học sinh biết khái quát về vai trò của gia đình và kinh tế gia

đình: Nắm đợc nội dung, mục tiêu của chơng trình sách giáo khoa công nghệ 6 (phân môn KTGĐ) những yêu cầu đổi mới, phơng pháp học tập

-2 Kỹ năng: Biết đợc những kỹ năng cần phải có đối với ngời học

- 3Thái độ: Học sinh có hứng thú học tập bộ môn.

II/ Chuẩn bị.

1.Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, Bảng tóm tắt nội dung, chơng trình môn công nghệ 6

2.Học sinh: SGK, vở ghi, tìm hiểu nội dung chơnmg trình SGK

III/ Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

3 Bài giảng mới

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài

1/ Vai trò của gia đình

và kinh tế gia đình.

- Gia đình là nền tảng

của xã hội ở đó có nhiều

thế hệ đợc sinh ra và lớn

lên

Hoạt động 2:

- GV: Yêu cầu học sinh tìm hiểu gia đình là gì?

? Các thế hệ sống trong gia đình

? Quan hệ của các thành viên sống trong gia đình

? Kể tên các thành viên trong gia đình em

? Trách nhiệm của từng

- HS trả lờidựa vào thông tin SGK

- HS liên hệ thực tế trả lời

- HS liên hệ thực tế trả lời

- HS liên hệ thực tế trả lời

- HS liên hệ thực tế trả lời

Trang 4

- Trách nhiệm của mỗi

thành viên trong gia

đình?

+ Tạo ra nguồn thu nhập

+ Sử dụng nguồn thu

nhập hợp lý hiệu quả

+ Là con ngoan, hiếu

thảo với cha mẹ

+ Làm các công việc nội

trợ trong gia đình

thành viên trong gia đình

? Bố làm gì? Trách nhiệm của bố Mẹ làm gì? Trách nhiệm của mẹ

? Bản thân em là học sinh thì có trách nhiệm nh thế nào?

- GV kết luận Phân tích cho học sinh thấy đợc từng thành viên trong gia

đình có những vai trò chủ yếu Mối quan hệ giữ các thành viên trong gia đình

và các công việc cần phải làm trong gia đình

- HS liên hệ thực tế trả lời

- HS liên hệ thực tế trả lời

- Nghe, ghi nhớ, ghi vở

II Mục tiêu của chơng

trình KTGĐ

1 Kiến thức

- Kiến thức cơ bản về

một số lĩnh vực về đời

sống: ăn uống, may mặc,

trang trí nhà ở, thu chi

2 Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc một số

kỹ năng cơ bản để nâng

cao cuộc sống nh biết:

lựa chon trang phục ăn

mặc, nấu ăn, trang trí nhà

ở, chi tiêu tiết kiệm

3 Thái độ:

Có thói quen vận dụng

điều đã học vào cuộc

sống, có thói quen làm

Hoạt động 3

- GV yêu cầu nghiên cứu tài liệu (SGK) rồi trả lời một số câu hỏi

?: Khi học xong phân môn KTGĐ cần nắm đợc gì về kiến thức

?: Khi học xong phân môn KTGĐ cần nắm đợc gì về kỹ năng

?: Khi học xong phân môn KTGĐ cần nắm đợc gì về kỹ năng

- HS tìm hiểu nội dung thông tin SGK

- HS trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK

- HS trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK

- HS trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK

Trang 5

thức tham gia vào các

HĐ của gia đình

III Phơng pháp học tập:

HS chủ động tham gia

hoạt động để nắm đợc

kiến thức, tìm hiểu hình

vẽ câu hỏi, bài thực hành

Hoạt động 4:

- Hớng dẫn HS thảo luận phơng pháp học tập hiệu quả cho môn công nghệ

- Gọi đai diện các nhóm trình bầy, GV kết luận phơng pháp học tập bộ môn công nghệ 6

- Thảo luận theo êu cầu của giáo viên

- Đại diện các nhóm trình bầy

+ Hs nghe, kết luận , ghi vở

Hoạt động 5:

4 Tổng kết bài học

- Gọi 1 HS nhắc lại những nội dung chính của bài học thông qua các đề mục trên bảng

- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài 1

Liên hệ đt 01689218668 đủ trọn bộ cả năm

Trang 6

Tuần: 1

Tiết: 2

Bài 1: Các loại vải thờng dùng trong may mặc (Tiết 1)

I/ Mục tiêu.

-1 Kiến thức: Học sinh biết đợc nguồn gốc, tính chất các loại sợi thiên nhiên, sợi

hoá học, vải sợi pha

-2 Kỹ năng: Phân biệt đợc một số loại vải thông dụng có nguồn gốc do đâu.

- 3Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập bộ môn.

II/ Chuẩn bị.

1.Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ: sđ quy trình sản xuất vải nhân tạo, sợi tổng hợp, vật mẫu

2.Học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Nêu vai trò của gia đình và các thành viên trong gia đình? Cho ví dụ minh hoạ? 3.Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

I Nguồn gốc, tính chất

của các loại vải.

1 Vải sợi thiên nhiên

Hoạt động 2.

- Hớng dẫn HS quan sát H1.1 và yêu cầu HS hoàn thành sơ đồ SGK

- Quan sát tranh vẽ và hoàn thành sơ đồ sản xuất sau:

H1: Cây bông -> thu hoạch quả -> xơ bông -> sợi dệt -> vải sợi bông H2: Con tằm -> kén tằm ->kéo sợi -> dệt sợi ->

Trang 7

* Nguồn gốc

Vải sợi TN đợc dệt

bằng các sợi thiên nhiên

có nguồn gốc:

- Từ cây ( thực vật):

bông, đay, lanh, the, đũi,

gai, bơ

- Từ động vật: tơ tằm,

lông cừu, gà, ngan, vịt

* Tính chất:

- Hút ẩm cao, thoáng

mát

- Dễ bị nhàu, giặt lâu

khô

- Đốt thì than tro dễ tan,

không vón cục

- Gọi 2 HS lên bảng hoàn thành sơ đồ trên bảng phụ, HS khác nhận xét

- Treo bảng phụ mô tả

quy trình sản xuất vải sợi bông, vải tơ tằm dựa vào H1.1

- Phân tích nguồn gốc của vải sợi thiên nhiên là có sẵn trong cây con vật và tạo ra

- GV đa ra một số mẫu vải sợi thiên nhiên cho

HS quan sát

? Vải sợi thiên nhiên có tính chất gì

- GV kết luận và giải thích

nhuộm màu -> vải sợi tơ tằm

- 2 HS lên bảng hoàn thành sơ đồ trên bảng phụ, HS khác nhận xét

- Trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- Nghe, quan sát, ghi vở

- Nghe, quan sát, tìm hiểu một số tính chất của vải sợi thiên nhiên

- Liên hệ thực tế và vật mẫu trả lời câu hỏi

- Nghe, quan sát, ghi vở

2 Vải sợi hóa học

* Nguồn gốc

Vải sợi HH đợc dệt từ

các loại sợi do con ngời

tạo ra từ một số chất hoá

- Yêu cầu HS nghiên cứu

(SGK) rồi trả lời một số câu hỏi

? Nêu nguồn gốc vải sợi hoá học

? Vải sợi hoá học có mấy

- Nghiên cứu nôị dung thông tin SGK

- Trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK

- Trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK

Trang 8

học lấy từ than đá, dầu

mỏ, xenulo của gỗ, tre,

nứa

- Vải sợi HH chia làm 2

lọai chính:

+ Vải sợi nhân tạo

+ Vải sợi tổng hợp

* Tính chất:

- Vải sợi nhân tạo: hút

ẩm cao, thoáng mát, ít

nhàu nát

- Vải sợi tổng hợp: hút

ẩm thấp, ít thấm mồ hôi,

bí, bền, đẹp, giặt mau

khô, không nhàu nát

loại

? Nguồn gốc của vải sợi

từ thiên nhiên và từ sợi hoá học có gì khác nhau

- GV bổ sung, giải thích

- Hớng dẫn HS quan sát H1.2 và thảo luận hoàn thành các mệnh đề SGK

- Gọi đại diện một nhóm lên hoàn thành mệnh đề, nhóm khác nhận xét

- GV bổ sung, giải thích

- GV đa ra một số mẫu vải sợi nhân tạo cho HS quan sát

? Vải sợi nhân tạo có tính chất gì

- GV kết luận và giải thích

- Liên hệ phần 1 trả lời câu hỏi

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- HS quan sát H1.2 và thảo luận hoàn thành các mệnh đề SGK

- Đại diện một nhóm lên hoàn thành mệnh đề, nhóm khác nhận xét

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- Nghe, quan sát, tìm hiểu một số tính chất của vải sợi thiên nhiên

- Liên hệ thực tế và vật mẫu trả lời câu hỏi

- Nghe, quan sát, ghi vở

Hoạt động 5:

4 Tổng kết bài học

- Gọi 1 HS nhắc lại những nội dung chính của bài học thông qua các đề mục trên bảng

- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài phần tiếp theo

Trang 9

Tuần: 2

Tiết: 3

Bài 1: Các loại vải thờng dùng trong may mặc (Tiết 2)

I/ Mục tiêu.

1 Kiến thức: - Học sinh biết nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha

2 Kỹ năng: - Phân biệt đợc một số loại vải thông dụng nhất.

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác khi lựa chọn vải may mặc.

II/ Chuẩn bị.

1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, một số mẫu vải, vật liệu dụng cụ thử nghiệm

2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu nội dung bài mới

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Nêu nguồn gốc, tính chất của sợi hóa học So sánh tính chất với sợi bông thiên nhiên

3.Bài mới:

Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

2 Vải sợi pha

* Nguồn gốc:

Vải sợi pha đợc dệt bằng

sợi pha Sợi pha đợc sản

xuất bằng cách kết hợp từ

hai lợi sợi khác nhau trở

lên

* Tính chất:

Có u điểm của các sợi

thành phần nh: Bền màu,

đẹp, ít nhàu nát Không bị

Hoạt động 2:

- GV nêu nguồn gốc và lấy VD

- Gọi HS lấy VD tiếp theo

- Cho học sinh quan sát một số mẫu vải sợi pha

? Tại sao dùng sợi pha là

- Nghe, quan sát, ghi vở

- Lấy VD

- HS trả lời dựa vào thông tin SGK

Trang 10

mốc, mềm mại, thoáng

mát

nhiều Vải sợi pha có những u điểm gì

II Thử phân biệt một

số vải

Hoạt động 3

- Dùng bảng phụ, vật mẫu thao tác mẫu hớng dẫn HS cách thử phân biệt một số loại vải

- Cho HS hoạt động nhóm theo nội dung 1,2,3 SGK

+ Điền nội dung bảng 1 + Thử nghiệm để phân biệt một số loại vải

+ Đọc thành phần sợi vải trên băng nhỏ đính trên quần áo

- Lu ý thành phần sợi vải thờng viết bằng chữ tiếng anh Khi biết thành phần sợi vải rồi sẽ chọn mua quần áo cho phù hợp theo mùa

- Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng trình bầy kết quả 3 nội dung thử nghiệm

- GV nhận xét, bổ sung

- Nghe, quan sát nắm nội dung và phơng pháp thử nghiệm

- Các nhóm tiến hành thử nghiệm nội dung 1,2,3 SGK theo yêu cầu của GV

- Nghe, quan sát ghi nhớ

- Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bầy kết quả 3 nội dung thử nghiệm

- Nghe, quan sát ghi nhớ

Hoạt động 5:

4 Tổng kết bài học

- Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK và có thể em cha biết

- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài 2

Liên hệ đt 01689218668 đủ trọn bộ cả năm

Trang 11

Tuần: 2

Tiết: 4

Bài 2: Lựa chọn trang phục (Tiết 1)

I/ Mục tiêu.

1Kiến thức: Học sinh biết đợc khái niệm trang phục, các loại trang phục, chức

năng của trang phục

2 Kỹ năng: Biết vận dụng đợc kiến thức đã học vào lựa chọn trang phục cho phù

hợp

3 Thái độ: Biết trân trọng, giữ gìn quần áo mặc hàng ngày, có ý thức sử dụng

trang phục hợp lý

II/ Chuẩn bị.

1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, một số tranh ảnh mẫu trang phục trong lứa tuổi học trò

2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

?Nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha.? Cho VD minh hoạ

? Đọc nội dung trong tem đính sau gáy cổ áo cho biết gì?

3.Bài mới:

Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

I Khái niệm trang phục

1 Trang phục là gì?

Trang phục gồm các

loại quần áo và một số

vật dụng khác đi kèm

nh: mũ, giày, tất, khăn

quàng, kính, túi, xắc

Hoạt động 2

- Yêu cầu nghiên cứu SGK cho biết

(?): Trang phục là gì?

(?): Trang phục của học sinh là ntn?

- Bổ sung cùng với phát

- Đọc sách GK trả lời câu hỏi của GV

- Nghe, quan sát, ghi

Trang 12

triển của xã hội áo quần ngày càng đa dạng phong phú về kiểu mốt mẫu mã

nhớ

2 Các loại trang phục

- Trang phục theo thời

tiết: mùa nóng,mùa lạnh

- Lứa tuổiủâtng phục trẻ

em, trang phục ngời

đứng tuổi

- Theo công dụng: trang

phục hàng ngày, trang

phục lễ hội, trang phục

thể thao

- Theo giới tính: trang

phục nam, trang phục nữ

Hoạt động 3

- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi (?): Có mấy loại trang phục

(?): Để phân biệt trang phục ta dựa vào đâu

- Yêu cầu học sinh quan sát H1 (SGK), thảo luận nêu tên, công dụng của từng loại trang phục

Hình 1-4a: Trang phục trẻ

em ntn?

Hình 1-4b: Trang phục thể thao ntn?

Hình 1-4c: Trang phục lao

động?

? Mô tả trang phục một số ngành: y, nấu ăn, học sinh

- Thảo luận nhóm đi đến kết luận: có rất nhiều loại trang phục và phân biệt chúng dựa vào 1 số yếu tố sau:

- Thời tiết

- Lứa tuổi

- Giới tính

- Quan sát tranh cùng thảo luận theo bàn để trả lời

+ Trang phục trẻ em có màu sắc sặc sỡ

+ Trang phục thể thao gọn gàng và dùng vải co giãn dễ dàng

+ Lao động thì trang phục có một màu tối (xanh)

H: tự nêu:

- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi

Trang 13

- Kết luận tuỳ từng ngành nghề mà trạng phục trong lao động đợc may bằng chất liệu vải khác nhau, màu sắc khác nhau

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

Hoạt động 4

4 Tổng kết bài học:

Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi:

? Trang phục có chức năng gì, nêu ví dụ minh hoạ?

? Thế nào là mặc đẹp? VD? Mặc mốt có phải là mặc đẹp không?

- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung phần II, su tầm một số tranh ảnh về trang phục

Liên hệ đt 01689218668 đủ trọn bộ cả năm

Trang 14

Tuần: 3

Tiết: 5

Bài 2:Lựa chọn trang phục (Tiết 2)

I/ Mục tiêu.

1 Kiến thức: Học sinh biết cách lựa chọn trang phục cho phù hợp với đặc điểm,

thời tiết, công việc, nghề nghiệp, giới tính

2 Kỹ năng: Biết vận dụng đợc kiến thức đã học vào lựa chọn trang phục cho phù

hợp với bản thân, vào hoàn cảnh gia đình một cách hợp lý

3Thái độ: Có ý thức sử dụng trang phục hợp lý.

II/ Chuẩn bị.

1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, tranh ảnh

2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới, tranh ảnh

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Trang phục là gì? Trang phục phụ thuộc vào những yếu tố nào? Cho VD minh họa

3.Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

II Lựa chọn trang

phục.

1 Chọn vải, kiểu may

phù hợp với vóc dáng

cơ thể.

Hoạt động 2

- GV nêu và giải thích: Con ngời rất đa dạng về tầm vóc, hình dáng

? Biểu hiện tầm vóc của con ngời là nh thế nào?

- Dùng bảng 2 hớng dẫn HS

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- HS trả lời: Gầy và cao, béo và lùn, nhỏ bé, cân

đối

Trang 15

mầu sắc hoa văn vải

? Khi may quần áo ngời ta cần phải làm những gì?

- Hớng dẫn HS quan sát H1.5 Yêu cầu học sinh quan sát tranh để trả lời

? Những ngời trong tranh đã

lựa chọn vải, kiểu may phù hợp cha

? Ngời béo lùn nên may quần áo bằng vải gì?

? Ngời gầy và cao thì chọn vải có hoa văn và chất liệu

nh thế nào?

- Yêu cầu HS quan sát tranh H1.6, H1.7 và nội dung bảng 3 và cho nhận xét

hiểu nội dung bảng 2

- HS trả lời: Chọn vải sao cho phù hợp vóc dáng

Chọn kiểu may trớc khi mua vải sao cho phù hợp với vóc dáng cơ thể

- Quan sát H1.5 tìm hiểu trả lời các câu hỏi của GV

- HS liên hệ kiến thức sgk trả lời

- HS liên hệ kiến thức sgk trả lời

- HS liên hệ kiến thức sgk trả lời

- Nghe, quan sát tìm hiểu nội dung bảng 3 và H1.6, H1.7 trả lời: Cùng một ngời mặc 2 trang phục khác nhau Tạo cảm giác gầy đi hoặc béo lên

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w