1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giáo án Lớp 5 Tuần 28 - Nguyễn Đình Sứ - Trường TH Nguyễn Bá Ngọc

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 153,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Bút dạ + giấy khổ to ghi 3 đoạn văn ở BT 2, ghi 3 kiểu liên kết câu + băng dính III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài: 1 phút Tiếp [r]

Trang 1

Giáo án lớp 5 A  Nguyễn Đình Sứ 0

Thứ hai, ngày 30 tháng 03 năm 2009

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN - ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

TIẾT 1

I.Mục tiêu:

- Kĩ năng :Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL , kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu ( HS trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc)

- Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọctrôi chaỷ các bài đã học từ học kì II của lớp 5

-Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về cấu tạo câu ( đơn , ghép ) tòm đúng các ví dụ minh hoạ về các kiểu cấu tạo trong bảng tổng kết

-Thái độ:Giáo dục Hs yêu quý tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy học :

-Phiếu viết tên từng bài tập đọc

-Bút dạ + giấy khổ tokẻ bảng tổng kết BT 2 + băng dính

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: ( 1 phút)

Hôm nay chúng ta cùng Kiểm tra lấy điểm tập đọc và

HTL , kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu

2.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng( 15 phút)

( khoảng 1/5 số Hs trong lớp ):

GV phân phối thời gian hợp lí để HS đều có điểm

 Từng Hs lên bảng bốc thăm chọn bài ( sau khi bốc

thăm được xem bài 2 phút )

 -Gv đặt 1 câu hỏi về đoạn , bài vừa đọc Cho điểm

cho HS

3.Bài tập 2: ( 15 phút)

-Gv Hướng dẫn HS đọc

-GV dán lênbảng lớp tờ giấy viết bảng tổng kết yêu

cầu HS tìm ví dụ minh hoạ cho từng kiểu câu

3.Củng cố , dặn dò: ( 3 phút)

-GV nhận xét tiết học

-Dặn Hs về nhà tiếp tục luyện đọc

-HS lắng nghe

-HS đọc trong SGK ( hoặc thuộc lòng )theo phiếu

-1HS đọc yêu cầu của bài -HS nhìn bảng nghe Gv hưóng dẫn

Hs làm bài cá nhân, viết vào vở -HS tiếp nối nhau nêu ví dụ minh hoạ

-HS lắng nghe -

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG

I– Mục tiêu :

- Ren luyện kĩ năng thực hành tính vận tốc, quãng đường, thời gian

- Củng cố kĩ năng đổi đơn vị đo độ dài, đơn vị đo thời gian

II- Đồ dùng dạy học :

1 - GV : Bảng phụ

Trang 2

2 - HS : Vở làm bài.

IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :

1- Ổn định lớp : ( 1 phút)

2- Kiểm tra bài cũ : (4 phút)

- Gọi 3HS nêu công thức tính vận tốc, quãng

đường và thời gian

- Nhận xét,sửa chữa

3 - Bài mới : (2 5 phút)

a- Giới thiệu bài : ( 1 phút)Luyện tậpchung

b– Hoạt động : ( 24 phút)

Bài 1: Gọi HS đọc đề bài

- Gọi 1HS lên bảng bài ở bảng phụ; HS dưới

lớp làm vào vở

- Cho HS về nhà trình bày cách 2

- Gọi HS nhận xét

- GV đánh giá, chữa bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS tự làm vào vở

- Gọi 1HS lên bảng làm vào bảng phụ

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- GV đánh giá, kết luận

Bài 3:

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Gọi 1HS lên bảng làm HS dưới lớp làm vào

vở

- Gọi HS nhận xét

- Y/ c HS nhắc lại công thức tính vận tốc

- GV đánh giá

- Hát -3HS nêu miệng

- HS nghe

- HS đọc

- HS làm bài

Bài giải:

Đổi 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ Vận tốc của ô tô là:

135 : 3 = 45 (km/giờ) Mỗi ô tô đi nhanh hơn xe máy số ki- lô- mét là:

45 – 30 = 15 (km)

Đáp số: 15 km

- Nhận xét

- Chữa bài

- HS đọc đề bài

- HS thực hiện

- HS làm bài

Bài giải:

Vận tốc của xe máy là:

1250 : 2 = 625 (m/phút)

Đổi 6 phút = 1giờ Một giờ xe máy đi được:

625 x 60 = 37500 (m) = 37,5 (km) Vận tốc của xe máy là: 37,5 (km/giờ) Đáp số: 37,5 km/giờ

- Nhận xét

- Chữa bài

- Làm bài

- Trình bày tương tự bài 2

- Nhận xét

- Nêu

Trang 3

Giáo án lớp 5 A  Nguyễn Đình Sứ 2

Bài 4:

- Gọi 1Hs lên bảng làm bài; dưới lớp làm vở

.- Gọi HS đọc bài làm

- Gọi HS nhận xét

- GV đánh giá

4- Củng cố : ( 3 phút)

- Gọi HS nhắc lại cách tính và công thức tính

vận tốc, quãng đường và thời gian

5- Nhận xét – dặn dò : ( 2 phút)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung

- Làm bài theo yêu cầu

- Nhận xét

- 3HS nêu

- Lắng nghe

-

ĐẠO ĐỨC Bài : EM TÌM HIỂU VỀ LIÊN HỢP QUỐC ( Tiết 1 )

A/ Mục tiêu :

-Kiến thức : HS có hiểu biết ban đầu về tổ chức Liên Hợp Quốc và quan hệ của nước ta với tổ chức quốc tế này

-Kỹ năng :

-Thái độ : Tôn trọng các cơ quan Liên Hợp Quốc đang làm việc ở VN

B/ Tài liệu , phương tiện : -GV :Tranh , ảnh , bài báo về hoạt động của Liên Hợp Quốc

và các cơ quan Liên Hợp Quốc ở VN ; Mi-crô không dây để chơi trò chơi phóng viên

-HS :Xem trước thông tin tham khảo ở phần phụ lục ( trang 7) Hoạt động của GV

HĐ1: Tìm hiểu thông tin (trang 40-41, SGK) ( 15 phút)

*Cách tiến hành :-GV yêu cầu HS đọc các thông tin

trang 40-41 và hỏi : Ngoài những thông tin tong SGK ,

em còn biêt thêm gì về tổ chức Liên Hợp Quốc ?

-GV giới thiệu thêm một số tranh , ảnh về các hoạt

động của Liên Hợp Quốc ở các nuớc , ở VN Sau đó

cho HS thảo luận 2 câu hỏi trang 41, SGK

Hoạt động của HS

-HS đọc thông tin và nêu những đều biết về Liên Hợp Quốc

-HS theo dõi

-HS lắng nghe -GV kết luận :

+LHQ là tổ chức quốc tế lớn nhất hiện nay

+Từ khi thành lập , LHQ đã có nhiêù hoạt động vì hoà bình ,công bằng và tiến bộ xã hội

+VN là một thành viên của LHQ

HĐ 2:Bày tỏ thái độ (Bài tập 1,SGK ) ( 15 phút)

*Cách tiến hành :-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho

các nhóm thảo luận các ý kiến trong bài tập 1

-Cho đại diện các nhóm trình bày ( Mỗi nhóm trình

bày về 1 ý kiến )

-Cho các nhóm khác nhận xét ,bổ sung

-HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung -HS lắng nghe

-GV kết luận :Các ý kiến c ,d là đúng

Trang 4

Caùc yù kieân a, b,ñ laø sai

HÑ noâi tieâp : ( 5 phuùt)

-GV yeđu caău HS ñóc phaăn Ghi nhôù SGK

-Veă nhaø tìm hieơu teđn moôt vaøi cô quan cụa LHQ ôû VN ;veă moôt

vaøi hoát ñoông cụa caùc cô quan LHQ ôû VN

-Söu taăm caùc tranh ,ạnh ,baøi baùo noùi veă caùc hoát ñoông cụa

toơ chöùc LHQ ôû VN hoaịc tređn theâ giôùi

- HS ñóc phaăn Ghi nhôù SGK

- HS laĩng nghe

-Thöù ba ngaøy 31 thaùng 3 naím 2009

TIEÂT 2

I.Múc tieđu :

-Kieân thöùc :Tieâp túc kieơm tra laây ñieơm taôp ñóc vaø Hóc thuoôc loøng ( Yeđu caău veă kó naíng ñóc thaønh tieâng : HS ñóctrođi chayû caùc baøi ñaõ hóc töø hóc kì II cụa lôùp 5 )

- Kó naíng :Cụng coâ khaĩc sađu kieân thuùc veă caâu táo cađu : laøm ñuùng caùc baøi taôp ñieă veâ cađu vaøo choê troâng ñeơ táo thaønh cađu gheùp

-Thaùi ñoô:Giaùo dúc Hs yeđu quyù tieâng Vieôt

II.Ñoă duøng dáy hóc :

-Phieâu vieât teđn töøng baøi taôp ñóc vaø HTL

-3tôø phieâu vieât 3 cađu vaín chöa hoaøn chưnh BT 2

III.Caùc hoát ñoông dáy hóc:

1.Giôùi thieôu baøi: ( 1 phuùt)

Hođm nay chuùng ta cuøng Tieâp túc kieơm tra laây ñieơm taôp ñóc vaø Hóc thuoôc

loøng ( Yeđu caău veă kó naíng ñóc thaønh tieâng : HS ñóctrođi chayû caùc baøi ñaõ

hóc töø hóc kì II cụa lôùp 5 )

-HS laĩng nghe

2.Kieơm tra taôp ñóc vaø hóc thuoôc loøng ( hôn 1/5 soâ Hs

trong lôùp ): ( 20 phuùt)

GV phađn phoâi thôøi gian hôïp lí ñeơ HS ñeău coù ñieơm

 Töøng Hs leđn bạng boâc thaím chón baøi ( sau khi boâc

thaím ñöôïc xem baøi 2 phuùt )

 -Gv ñaịt 1 cađu hoûi veă ñoán , baøi vöøa ñóc Cho ñieơm

cho HS

3.Baøi taôp 2: ( 10 phuùt)

-Gv Höôùng daên HS ñóc

-GV daùn leđn bạng lôùp tôø giaây vieât bạng toơng keât yeđu

caău HS tìm ví dú minh hoá cho töøng kieơu cađu

a/ Tuy maùy moùc cụa chieẫc ñoăng hoă naỉm khuaât beđn trong

nhöng chuùng ñieău khieơn kim ñoâng hoă cháy Chuùng raât

quan tróng /…

b/ Neâu moêi boô phaôn trong chieâc ñoăng hoă ñeău muoân laøm

theo yù thích cụa rieđng mình thì chieẫc ñoâng hoă seõ hoûng /Seõ

cháy khođng chính xaùc /seõ khođng hoát ñoông …

c/ Cađu chuyeôn tređn neđu leđn moôt nguyeđn taĩc soâng trong xaõ

-HS ñóc trong SGK ( hoaịc thuoôc loøng )theo phieâu

-1HS ñóc yeđu caău cụa baøi -HS nhìn bạng nghe Gv höoùng daên

Hs laøm baøi caù nhađn, vieât vaøo vôû -HS tieâp noâi nhau neđu ví dú minh hoá

-HS laĩng nghe

Trang 5

Giáo án lớp 5 A  Nguyễn Đình Sứ 4

hội là : " Mỗi người vì mọi người và mọi người vì mỗi

người "

3.Củng cố , dặn dò: ( 4 phút)

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ôn tập để chuẩn bị cho tiết 3

-HS lắng nghe -

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG

I– Mục tiêu :

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành tính vận tốc, quãng đường, thời gian

- Làm quen với các bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gain

II- Đồ dùng dạy học :

1 - GV : Bảng phụ

2 - HS : Vở làm bài

IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :

1- Ổn định lớp : ( 1 phút)

2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút)

- Gọi 3HS nêu công thức tính vận tốc, quãng đường và thời gian

- Nhận xét,sửa chữa

3 - Bài mới : ( 25 phút)

a- Giới thiệu bài : ( 1 phút) Luyện tậpchung

- Hát -3HS nêu miệng

- HS nghe

b– Hoạt động : ( 24 phút)

Bài 1: Gọi HS đọc đề bài câu a).

- Y/ c HS gạch dưới đề bài cho biết, 2 gạch dưới

đề bài yêu cầu, tóm tắt

- Gọi 1HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào

vở

- GV gắn bảng phụ lên bảng, y/c quan sát, thảo

luận tìm cách giải

- Gọi 1HS lên bảng bài ở bảng phụ; HS dưới lớp

làm vào vở

- Gọi HS nhận xét

- GV đánh giá, chữa bài

b) Gọi 1HS đọc đề phần b),

- Cho HS tự làm vào vở

- Chữa bài

- GV nhận xét và y/c HS trình bày bài giải bằng

phép tính gộp

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS tự làm vào vở

- HS đọc

- HS thực hiện y/c

- HS quan sát, thảo luận cách giải

- HS làm bài Bài giải:

Sau mỗi giờ ô tô và xe máy đi được quãng đường là:

54 + 36 = 90 (km) Thời gian để hai xe gặp nhau là:

180 : 9 = 2 (giờ) Đáp số: 2 giờ

- Nhận xét

- Chữa bài

- HS đọc đề bài

- HS làm bài

- HS chữa bài

- HS trình bày

- HS đọc đề

- HS làm bài Bài giải:

Trang 6

- Gọi 1HS lên bảng làm vào bảng phụ.

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- GV đánh giá, kết luận

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Cho HS tự làm bài vào vở (chọn 1 cách)

- Gọi 2HS lên bảng làm theo 2 cách

- Gọi HS nhận xét

- Y/ c HS nhắc lại công thức tính vận tốc

- GV đánh giá

Bài 4:

- Gọi 1Hs lên bảng làm bài; dưới lớp làm vở

- Gọi HS đọc bài làm

- Gọi HS nhận xét

- GV đánh giá

Thời gian ca- nô đi hét quãng đường là:

11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ

45 phút Đổi 3 giờ 45 phút = 3,75giờ Độ dài đoạn đường AB là:

12 x 3,75 = 45 (km)

Đáp số 45 km -Nhận xét

- Chữa bài

- HS làm bài theo yêu cầu

- HS làm bài 2 cách

Bài giải Cách 1: Đổi 15 km = 15000m Vận tốc chạy của con ngựa đó là:

15000 : 20 = 750 (m/phút) Đáp số: 750 m/phút Cách 2: Vận tốc chạy của con ngựa đó là:

15 : 20 = 0,75 (km/phút) Đổi 0,75 km = 750 m

Vậy vận tốc của con ngựa tính theo m/phút là 750 m/phút

- HS nhận xét

- HS nêu

- Hs làm bài theo yêu cầu

- HS nhận xét

4- Củng cố : ( 3 phút)

- Gọi HS nhắc lại cách tính và công thức tính vận tốc, quãng đường và thời

gian

5- Nhận xét – dặn dò : ( 2 phút)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung

- 3HS nêu

- Lắng nghe

-ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II(TIẾT 3)

I.Mục tiêu:

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và Học thuộc lòng ( Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc trôi chảy các bài đã học từ học kì II của lớp 5 )

Trang 7

Giáo án lớp 5 A  Nguyễn Đình Sứ 6

-HS đọc - hiểu nội dung ,ý nghĩa của bài "Tình quê hương " ; tìm được các câu ghép ; từ ngữ được lặp lại , được thay thế có tác dụng liên kết câu trong bài văn

II.Đồ dùng dạy học :

-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL Bài tình quê hương được phôtô phóng to

-Bút dạ + giấy khổ to viết 5 câu ghép của bài " Tình quê hương " + băng dính

III.Các hoạt động dạy học:

A-Ổn định lớp: ( 1 phút)

B- Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)

HS1:Thế nào là câu ghép?Câu ghép có đặc

điểm gì ?

HS2:Có mấy cách nối cách nối các vế trong câu

ghép?Đó là những cách nào?

B-Bài mới: ( 26 phút)

1.Giới thiệu bài: ( 1 phút)

Nêu mục đích, yêu cầu và ghi tên bài học lên

bảng

2.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: ( 15

phút)

-GV nêu cách kiểm tra và nội dung kiểm tra sau

đọc tên những HS được kiểm tra trong

tiết(5HS)

-Lần lượt gọi từng HS lên bảng bốc thăm chọn

bài ( sau khi bốc thăm được xem bài 1 phút )

-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn , bài vừa đọc Cho

điểm cho HS

3.Bài tập 2: ( 10 phút)

-Gọi HS đọc nội dung bài tập (đọc cả phần chú

giải và 4 câu hỏi ở cuối bài)

-GV yêu cầu cả lớp đọc thầm lại bàiTình quê

hương và hoàn thành các yêu cầu của bài.

-GS đính phiếu ghi sẵn bài Tình quê hương lên

bảng.Gọi 1HS lên bảng thực hiện câu a

Câua:-Tìm những từ ngữ trong đoạn 1 thể hiệïn

tình cảm của tác giả đối với quê hương

-Gọi 1 số HS ở dưới lớp trình bày,cho nhận

xét,bố sung, đối chiếu với bài làm ở bảng

Câu b-Điều gì đã gắn bó tác giả với quê hương

?

-HS thảo luận nhóm đôi để hoàn thành bài tập

Câu c:Tìm các câu ghép trong bài văn

-GV đánh số thứ tự từng câu trong bài(5 câu)

Hát tập thể -Bài :Ôn tập giữa HKII (Tiết 2) -HS trả lời câu hỏi

-HS lắng nghe để xác định yêu cầu của bài học

-Từng HS được kiểm tra lên bảng bốc thăm xuống chuẩn bị, sau 1 phút lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

-1 HS đọc thành tiếng trước lớp

HS đọc thầm cả bài

-1HS lên bảng làm, lớp làm vào VBT(dùng bút gạch dưới những từ ngữ thể hiện tình cảm của tác giả …)

*Lời giải:

-đăm đắm nhìn theo , sức quyến rũ , nhớ thương mãnh liệt , day dứt

*Trả lời:

-Những kỉ niệm tuổi thơ gắn bó tác giả với quê hương.

-HS đọc thầm bài văn để tìm câu ghép

Trang 8

GV:Ở phần KTBC, các em đã ôn lại thế nào là

câu ghép, đặc điểm của câu ghép, hãy đọc

thầm toàn bài và tìm câu ghép trong bài văn

-Cho HS làm vào VBT, gọi một số HS trình

bày-Nhận xét ,chốt lại ý đúng

-Cho HS phân tích các vế của từng câu ghép

Câu d-Tìm các từ ngữ đượclặp lại , được thay

thế có tác dụng liên kết câu trong bài văn

+ GV mời HS nhắc lại kiến thức về 2 kiểu liên

kết câu( bằng cách lặp từ ngữ , thay thế từ ngữ

)

-GV cho1 HS lên bảng làm, lớp làm vào

VBT.Nhận xét , kết luận ( Các từ tôi , mảnh đất

được lặp lại nhiều lần có tác dụng liên kết câu

*Đoạn 1 :

mảnh đất cọc cằn ( câu 2) thay cho làng quê tôi

( câu 1 )

 Đoạn 2 :

-mảnh đất quê hương ( câu 3 ) thay cho mảnh

đất cọc cằn ( câu 2)

-mảnh đất ấy ( câu 4, 5) thay cho mảnh đất quê

hương ( câu 3)

4.Củng cố , dặn dò: ( 5 phút)

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ôn tập để chuẩn bị

cho tiết 4

-HS làm vào VBT,một số em trình bày

Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng:

Ý cuối:Cả 5 câu trong bài là câu ghép

-Lần lượt 5 HS lên bảng xác định chủ ngữ,

vị ngữ từng vế câu

+HS nhắc lại 2 kiểu liên kết câu đã học

+ Tìm các từ ngữ được lặp lại có tác dụng liên kết câu :

* 1HS lên bảng gạch chân các từ

HS đọc thầm bài , tìm các từ ngữ , sau đó phát biểu ý kiến

-HS lắng nghe

-Thứ tư ngày 1 tháng 4 năm 2009

TIẾT 4

I.Mục tiêu :

-Kiến thức :Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và Học thuộc lòng ( Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọctrôi chaỷ các bài đã học từ học kì II của lớp 5 )

-Kĩ năng :

Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu của HK II Nêu được dàn ý của một trong những bài văn miêu tả trên ;Nêu chi tiết hoặc câu văn HS yêu thích , giải thích được lí

do

-Thái độ:Giáo dục Hs yêu quý tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy học :

Trang 9

Giáo án lớp 5 A  Nguyễn Đình Sứ 8

-Bút dạ + giấy khổ tođể làm BT2 và dán ý của 3 bài văn miêu tả : Phong cảnh đền Hùng , Hội thi thổi cơm ở Đồng Vân , Tranh làng Hồ + băng dính

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: ( 1 phút)

Hôm nay chúng ta cùng Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và Học thuộc

lòng ( Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọctrôi chaỷ các bài đã

học từ học kì II của lớp 5 )

-HS lắng nghe

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( hơn 1/5 số

Hs trong lớp ): ( 15 phút)

GV phân phối thời gian hợp lí để HS đều có điểm

 Từng Hs lên bảng bốc thăm chọn bài ( sau khi

bốc thăm được xem bài 2 phút )

 -Gv đặt 1 câu hỏi về đoạn , bài vừa đọc Cho

điểm cho HS

3.Bài tập 2: ( 7 phút)

-Gv Hướng dẫn HS đọc

-GV dán lên bảng lớp tờ giấy viết bảng tổng kết :Có

3 bài tập đọc là văn miêu tả trong 9 tuần đầu của

HK II : Phong cảnh đền Hùng , Hội thi thổi cơm ở

Đồng Vân , Tranh làng Hồ

4.Bài tập 3 : ( 7 phút)

-Gv Hướng dẫn HSlàm BT3

-GV phát bút dạ , giấy cho 6 Hs ,chọn viết dàn ý cho

nhữngbài niêu tả khác nhau

-Gv nhận xét ,chốt ý

HS đọc trong SGK ( hoặc thuộc lòng )theo phiếu

-1HS đọc yêu cầu của bài

-HS nhìn bảng nghe Gv hưóng dẫn

Hs làm bài cá nhân, viết vào vở -HS tiếp nối nhau nêu ví dụ minh hoạ -HS lắng nghe

-Hs đọc yêu càu của bài -H viết dàn bài vào vở , 6 Hs viết vào giấy khổ to

- HS đọc dàn ý

3.Củng cố , dặn dò : ( 5 phút)

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ôn tập chuẩn bị cho tiết 5

-HS lắng nghe

A – Mục tiêu : Sau bài học , HS biết :

_ Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật : vai trò của cơ quan sinh sản , sự thụ tinh , sự phát triển của hợp tử

_ Kể tên một số động vật đẻ trứng & đẻ con

B – Đồ dùng dạy học :

1 – GV :._ Hình trang 112,113 SGK

_ Sưu tầm tranh ảnh những động vật đẻ trứng & động vật đẻ con

2 – HS : SGK.

C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Trang 10

I – Ổn định lớp : ( 1 phút)

II – Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút)

“ Cây con có thể mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ “

_ Kể tên một số cây được mọc ra từ bộ phận của cây mẹ ?

- Nhận xét, KTBC

III – Bài mới : ( 25 phút)

1 – Giới thiệu bài : ( 1 phút) “ Sự sinh sản của động vật “

- Hát

- HS trả lời

- HS nghe

- HS nghe

2 – Hoạt động : (24 phút)

a) HĐ 1 : - Thảo luận

@Cách tiến hành:

_Bước 1: Làm việc cá nhân

GV yêu cầu HS đọc mục bạn cần biết

trang 102 SGK

_Bước 2: Làm việc cả lớp

GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:

_ Đa số động vật chia thành mấy

giống ? Đó là những giống nào ?

_ Tinh trùng hoặc trứng của động vật

được sinh ra từ cơ quan nào ? Cơ quan đó

thuộc giống nào ?

_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với

trứng tạo thành gì ?

_ Hợp tử phát triển thành gì ?

- HS đọc mục bạn cần biết trang 102 SGK

- Đa số động vật chia thành hai giống : đực &

cái

- Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra tinh trùng gọi là giống đực Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra trứng là giống cái

- Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử

- Hợp tử phát triển thành phôi

Kết luận:

_ Đa số động vật chia thành hai giống : đực & cái Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo

ra tinh trùng Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra trứng

_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử gọi là sự thụ tinh

_ Hợp tử phân chia nhiều lần & phát triển thành cơ thể mới , mang những đặc tính của bố & mẹ

b) HĐ 2 :.Quan sát

@Cách tiến hành:

_Bước 1: Làm việc theo cặp

_Bước 2: Làm việc cả lớp

GV gọi một số HS lên trình bày

Kết luận: Những loài động vật khác nhau thì có

cách sinh sản khác nhau : có loài đẻ trứng , có loài đẻ

con

c) HĐ 3 : Trò chơi “ Thi nói tên những con vật đẻ

trứng , những con vật đẻ con “

@Cách tiến hành:

GV chia lớp thàn 4 nhóm Trong cùng một thời

-2 HS cùng quan sát các hình trang

112 SGK, chỉ vào từng hình và nói vưi nhau: Con nào dược nở ra từng trứng; con nào được dẻ ra đã thành con

- HS lên trình bày

- HS chơi theo sự hướng đẫn của GV

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w