Mục tiêu: - Biết nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số - Vận dụng giải bài toán có 2 phép tính * Nâng cao bài 3 II.Các hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên A.. Nhận xét[r]
Trang 1TUẦN 24
Từ ngày 20 đến ngày 24 tháng 02 năm 2012
Trang 2Thứ hai ngày 20 tháng 02 năm 2012
TOÁN: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu
- Có kỹ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp
có chữ số 0 ở thương)
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán
* Nâng cao bài 2 cột c
II Chuẩn bị:
-Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:(4)
GV kiểm tra
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1( 28’)Hướng dẫn giải bài tập
+Bài 1 -Hướng dẫn: Từ lần chia thứ hai,
nếu số bị chia bé hơn số chia thì phải viết
số 0 ở thương rồi mới thực hiện tiếp
+Bài 2: a,b
H:Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế
nào?
-Hướng dẫn HS đặt tính rồi tính, tìm x
(thừa số chưa biết)
-Chốt bài giải đúng
* Bài 2 cột 2
Bài 3: -Hướng dẫn học sinh giải toán
Chữa bài, chốt bài giải đúng
Bài 4:- Hướng dẫn tính nhẩm:
3 Củng cố - chấm chữa:
-Nhận xét tiết học
-2 em lên bảng làm 2 bài tập
1224 1364
x 2 x 2
+HS tự làm vào vở +Gọi 2 em lên bảng chữa bài +Nhận xét bài bạn
- lấy tích chia cho thừa số đã biết -làm bài vào bảng con
* 2c:HS KG +PT đề, tóm tắt +Giải vào vở:
Số kg gạo đã bán:
2024 : 4 = 506 (kg)
Số kg gạo còn lại:
2024 – 506 = 1518 (kg) ĐS: 1518kg gạo
-Nhẩm theo mẫu 6000 : 2 = 3000
Trang 3TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:
ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
I.Mục tiêu:
A.Tập đọc:
-Học sinh đọc đúng, rành mạch Biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ -Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ (trả lời được các CH trong SGK)
B.Kể chuyện:
-Biết sắp xếp các tranh (SGK) cho đúng thứ tự và kể lại được từng đoạn dựa theo tranh minh họa
* HS KG kể được cả câu chuyện
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa truyện
- Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Tập đọc:
1.KTBC:(5’)
GV kiểm tra
-Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới:
Giới thiệu bài(1’)
-Đính tranh, giới thiệu
Hoạt động 1( 20)Luyện đọc:
a.Giáo viên đọc mẫu toàn bài:
b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
+Đọc từng câu:
-Hướng dẫn phát âm: vùng vẫy, leo lẻo…
+Đọc từng đoạn:
-Đính bảng phụ hướng đọc câu:
Nước trong leo lẻo/ cá đớp cá//
Trời năng chang chang/người trói người//
+Đọc trong nhóm:
-Theo dõi các nhóm đọc
-Nhận xét., tuyên dương
Hoạt động 2:(10’)Tìm hiểu bài
H: Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu?
-1 em đọc bài Chương trình xiếc đặc
sắc
-1 em nêu nội dung bài
-Quan sát tranh -Lắng nghe
-Tiếp nối nhau đọc từng câu -Đọc cá nhân-đồng thanh
-Đọc nối tiếp câu lượt 2
-4 em đọc 4 đoạn
-Đọc chú giải
-2 em đọc
-Đọc nối tiếp đoạn lượt 2 -Nhóm 2 em luyện đọc -Đại diện nhóm đọc
-Nhận xét
Trang 4H: Cậu bé Cao Bá Quát mong muốn điều
gì?
H: Cậu đã làm gì để thực hiện mong
muốn của mình?
H: Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?
H: Vua ra câu đố như thế nào?
H: Cao Bá Quát đối lại như thế nào?
GV giải thích ý nghĩa câu đối
+Nội dung câu chuyện nói lên điều gì?
Hoạt động 3:(10’)Luyện đọc lại
-Đọc đoạn 3
Hướng dẫn HS đọc đúng đoạn văn
-Nhận xét, đánh giá
B Kể chuyện:(20)
1.Nêu nhiệm vụ:
2.Hướng dẫn kể chuyện theo đoạn
-Chốt thứ tự đúng: 3- 1 – 2- 4
Nhận xét, ghi điểm
C.Củng cố:(5’)
H: Em biết câu tục ngữ nào có 2 vế đối
nhau?
-Nhận xét tiết học
Dặn dò:Kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
-Ở Hồ Tây -Mong muốn nhìn rõ mặt vua
-Gây chuyện ầm ĩ, cởi áo quần nhảy xuống hồ tắm
-Vì cậu tự xưng là học trò nên muốn thử tài cậu
-HS đọc câu đối -Theo dõi
-Nêu nội dung
-3 em thi đọc đoạn 3
-HS xếp tranh theo thứ tự nội dung câu chuyện
-HS nêu nội dung từng tranh -Quan sát tranh, sử dụng trí nhớ kể lại từng đoạn của câu chuyện
-4 em thi kể nối tiếp 4 đoạn trước lớp
*1 em kể toàn bộ câu chuyện -Nhận xét, bình chọn bạn kể hay
-Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng -Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa -Theo dõi
Trang 5Thứ ba ngày 21 tháng 02 năm 2012
THỂ DỤC: Bài 47
NHẢY DÂY KIỂU CHỤM HAI CHÂN TRÒ CHƠI: “NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH”
I.Mục tiêu:
- Biết cách nhảy dây kiểu chụm hai chân và thực hiện đúng cách so dây, chao dây, quay dây, động tác nhảy dây nhẹ nhàng
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi “Ném bóng trúng đích”.
II Chuẩn bị:
-1 còi, kẻ sân cho trò chơi
- dây nhảy cá nhân
- 4 quả bóng
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu:(6’)
-GV nhận lớp, phổ biến mục tiêu tiết học
2 Phần cơ bản:(23’)
a Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân::
Bước 1: GV điều khiển, hướng dẫn HS ôn
tập
GV chú ý sửa sai động tác cho HS
Bước 2:
- Chia tổ, tổ trưởng điều khiển
Bước 3: Các tổ thi trình diễn
GV nhận xét, đánh giá
b Trò chơi: “Ném bóng trúng đích”
GV giới thiệu cách chơi, luật chơi và tổ
chức cho HS chơi
-Nhận xét, tuyên dương
3 Phần kết thúc:(6’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị tiết sau
HS tập hợp, điểm số, báo cáo -Theo dõi
- Thực hiện các động tác khởi động
-Ôn tập cá nhân
-Ôn theo tổ -Thi trình diễn trước lớp -HS nhận xét, bình chọn bạn nhảy tốt
-Tập ngắm đích ném, phối hợp với thân người
-Tập động tác ném vào đích
-Chơi thử
-Chơi theo tổ
- HS tham gia trò chơi
-HS thực hiện các động tác hồi tĩnh
Trang 6CHÍNH TẢ (Nghe - viết): ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng BT (2) a/b, hoặc BT (3) a/b
- Tự nhận thức- Thể hiện sự tự tin
- Tu duy sáng tạo- Ra quyết định
II Chuẩn bị:
- Viết nội dung bài tập 3a
-Bảng con
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:(5’)
GV kiểm tra
-Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1) Giới thiệu bài:(1’)
2) Hướng dẫn chuẩn bị:(8’)
-Đọc đoạn viết
-Hướng dẫn nhận xét chính tả
Hai vế đối trong đoạn chính tả được viết
ntn?
-Hướng dẫn viết bảng con:mặt hồ, leo lẻo,
nghĩ ngợi
3) Đọc cho HS viết:(15’)
+ Chấm chữa bài(3’)
Chấm 6 – 8 em
-Nhận xét chung
4 Hướng dẫn HS làm BT(5’)
BT2:
-Hướng dẫn HS làm bài
Chốt bài giải đúng
BT3: Hướng dẫn
C Củng cố - nhận xét:(2’)
- Nhận xét tiết học
-2 HS viết câu có từ chứa vần ut, uc
-HS theo dõi SGK -2 em đọc lại
… cách lề vở 2 ô li
+Viết ra bảng con những từ khó dễ lẫn và đọc từ đó -HS viết bài vào vở -HS dò bài, chữa lỗi
-HS làm bài ở bảng lớp -Nhận xét
-HS chữa bài a) sáo, xiếc b) mõ, vẽ +HS làm bài a) San sẻ, xe sợi, so sánh, soi đuốc… b) Xào rau, xê dịch, xẻo thịt, xiết tay, xông lên, xúc đất
Trang 7TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
- Vận dụng giải bài toán có 2 phép tính
* Nâng cao bài 3
II.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:
Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
-Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1(28’) Hướng dẫn HS làm bài
tập
+Bài tập 1:
Hướng dẫn HS đặt tính và tính theo từng
cột
H:Em có nhận xét gì về 2 hai tính ở mỗi
cột?
+Bài 2:
-Theo dõi và giúp đỡ một số em
Chốt bài giải đúng
*Bài tập 3: HSKG làm
-Hướng dẫn dẫn giải
-Chốt bài giải đúng
Bài tập4:
Hướng dẫn giải
-Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét chung
-Xem bài :làm quen với chữ số La Mã
1 em làm BT 2 (tìm x) a) x = 301
b) x = 205 c) = 307
-Đọc yêu cầu
-Làm bài vào vở -1 em lên bảng làm bài
-Nêu nhận xét: Lấy tích chia cho thừa
số này thì được thừa số kia
-Tự làm bài -Chữa bài ở bảng
-HS đọc đề, tóm tắt -Hướng dẫn giải vào vở theo 2 bước
306 x 5 = 1530 (quyển)
1530 : 9 = 170 (quyển)
B4 Chiều dài sân vận động là:
95 x 3 = 285 (m) Chu vi sân vận động là:
(285 + 95) x 2 = 760 (m) ĐS: 760m
Trang 8TỰ NHIÊN XÃ HỘI: HOA
I.Mục tiêu:
- Nêu được chức năng của hoa đối với đời sống của thực vật và lợi ích của hoa đối với đời sống con người
-Kể tên các bộ phận của hoa
* Kể tên một số loài hoa có màu sắc, mùi hương khác nhau
- GDKNS: Kĩ năng quan sát, so sánh để tìm ra sự khác nhau về đặc điểm bên ngoài
của một số loài hoa.- Tổng hợp, phân tích thông tin để biết vai trò, ích lợi đối với sống thực vật, đời sống con người của các loài hoa
II Chuẩn bị:
-Các hình trong SGK trang 90, 91
-Hoa thật
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: (12’)
Quan sát và thảo luận.
-GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
Nhận xét, kết luận
Hoạt động 2:(14’)
Làm việc với vật thật
-Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3(10’)
Thảo luận cả lớp
1.Hoa có những chức năng gì?
.Hoa thường dùng để làm gì?
2Nêu ví dụ?
-Quan sát hình 91, những hoa nào dùng
để trang trí, những hoa nào dùng để ăn?
-Nhận xét và nêu kết luận:
C.Củng cố - dặn dò:(1’)
Làm việc theo nhóm +Quan sát, nói về:
* màu sắc của các bông hoa trong các hình 90, 91
*Hương thơm: bông hoa nào có hương thơm, bông hoa nào không có hương thơm?
-Chỉ cg hoa, nhị hoa, cánh hoa, đài hoa +Đại diện nhóm trình bày
+Phận loại hoa theo nhóm +Các nhóm trưng bày sản phẩm +Nhóm khác nhận xét
-Hoa là cơ quan sinh sản của cây -Hoa thường dùng để trang trí, làm nước hoa và nhiều việc khác
-Đọc nội dung ghi nhớ
Trang 9THỦ CÔNG: ĐAN NONG ĐÔI (T2)
I Mục tiêu:
-Học sinh biết cách đan nong đôi
-Đan được nong đôi Dồn được nan nhưng có thể chua khít Dán được nẹp xung quanh tấm đan
-Yêu thích các sản phẩm đan nan
II Chuẩn bị:
- Giấy màu, kéo, hồ dán, vở TC
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:
-Kiểm tra sự chuẩn bị:(3’)
-Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
B Bài mới:
-Giới thiệu bài:
Hoạt động 1(6’) Nêu lại các bước thực
hiện đan:
-Nhắc lại quy luật nhấc, đè các nan
Hoạt động2: (20’) Thực hành đan nong
đôi:
Giáo viên uốn nắn giúp đỡ HS đan
Hoạt động 3:(5’) Trưng bày sản phẩm:
-Bình chọn sản phẩm đẹp, khen
C.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị giấy màu, hồ, kéo
HS tự kiểm tra và báo cáo việc chuẩn
bị đồ dùng
-Vài HS nêu:
B1 cắt đan giấy màu B2: Đan các nan đôi B3: Dán 4 bên viền
HS thực hành đan nong đôi
+HS trình bày sản phẩm theo tổ -Quan sát, nhận xét sản phẩm của các nhóm
+Chọn sản phẩm đẹp
Trang 10Thứ tư ngày 22 tháng 02 năm 2012
TẬP ĐỌC: TIẾNG ĐÀN
I Mục tiêu:
-Học sinh đọc đúng, rành mạch Biết ngăt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ -Nội dung, ý nghĩa của bài: Tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em Nó hoà hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh (trả lời được các CH trong SGK)
II Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ nội dung bài (SGK)
III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:(5’)
GV kiểm tra
-Nhận xét, đánh giá
B Bài mới: Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1:(12’) Luyện đọc + giải nghĩa
từ chú giải:
-GV đọc mẫu toàn bài:
+Đọc từng câu:
-HD phát âm:Vi-ô-lông, ăc- sê, khuôn
mặt, ửng hồng, sẫm màu
+Đọc từng đoạn trước lớp
-Chia 2 đoạn:
+Đọc từng đoạn trong nhóm
Hoạt động 2:(10’) Tìm hiểu bài:
H:Thuỷ làm gì để chuẩn bị vào phòng thi?
+Những từ ngữ nào miêu tả âm thanh của
tiếng đàn?
+Cử chỉ, nét mặt của Thủy khi kéo đàn thể
hiện điều gì?
H:Những từ ngữ nào miêu tả khung cảnh
thanh bình ngoài gian phòng như hoà với
tiếng đàn?
+Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
Hoạt động 3:(6’) Luyện đọc lại:
-Đọc đoan 1
C.Củng cố - dặn dò:(2’)
-4em nối tiếp nhau kể chuyện “Đối đáp
với vua”
-1em nêu ý nghĩa chuyện -HS khác nhận xét
-Lắng nghe -Quan sát tranh
-Đọc từng câu nối tiếp -Đọc cá nhân
-2 em đọc 2 đoạn
-Nhóm 2 em luyện đọc
-Lớp đọc đồng thanh cả bài -Đọc thầm đoạn 1
-Nhận đàn, lên dây và kéo thử vài nốt nhạc trong trẻo vút bay lên giữa yên lặng của không gian
-Trả lời
-Thủy rất cố gắng tập trung vào việc thể hiện bản nhạc
-1 em đọc đoạn 2
HS trả lời -HS nêu nội dung bài -2em thi đọc đoạn
-2 em thi đọc toàn bài.-Chọn bạn đọc tốt
Trang 11TOÁN: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
I Mục tiêu:
-Bước đầu làm quen với chữ số La mã
-Nhận biết một vài chữ số La mã từ I – XII (để xem được đồng hồ); số XX, XXI (đọc
và viết “ thế kỉ XX, thế kỉ XXI”
* Nâng cao bài 3b
II Chuẩn bị:
-Mặt đồng hồ có ghi chữ số La mã ; số LA MÃ
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:(4’) Gọi 2 em
Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
-Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1:(12’)Giới thiệu chữ số La mã
và một vài số La mã thường gặp:
-Đưa mặt đg hồ có các số ghi bằng số La Mã
-Quay kim đồng hồ đến vị trí như hình
vẽ(SGK)
H:Đồng hồ chỉ mấy giờ?
-Giới thiệu một số chữ số La mã thường
dùng: I, V, X
-Nêu cách đọc từ I - XX
Ví dụ: I - Một
V - Năm
X - Mười
XX - Hai mươi
Hoạt động 2:(16’) Thực hành:
Bài 1: Hướng dẫn đọc
Bài 2: Xem đồng hồ
Bài 3a: Hướng dẫn HS làm bài
*Bài 3b: HSKG làm
Bài 4: Hướng dẫn HS làm
3 Củng cố - Dặn dò:(2’)
+Làm BT 2: Đặt tính chia rồi tính
-Quan sát
-Đồng hồ chỉ 9 giờ
Theo dõi -1 số HS đọc các số giáo viên chỉ -HS đọc các chữ số La mã theo hàng dọc, hàng ngang
-HS giúp bạn cùng xem đồng hồ A: Đồng hồ chỉ 6 giờ
B: Đồng hồ chỉ 12 giờ C: Đồng hồ chỉ 3 giờ
HS làm bài vào vở a) II; IV; V; VI; VII; IX; XI;
b) XI; IX ;VII; VI; V; IV; II +Viết các số La mã từ 1 - 12
Trang 12LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
TỪ NGỮ VỀ NGHỆ THUẬT DẤU PHẨY
I Mục tiêu
- Nêu được một số từ ngữ về nghệ thuật (BT1)
- Biết đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT2)
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 1.Viết đoạn văn BT2
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:(5’)
-Tìm hình ảnh nhân hóa trg khổ thơ:
Hương rừng thơm đồi vắng
Nước suối trong thầm thì
Cọ xòa ô che nắng
Râm mát đường em đi
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
-Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1:(28’) HD làm BT:
BT1:
-Dán lên bảng 2 tờ phiếu
-Chia lớp 2 nhóm
-Bổ sung để hoàn chỉnh bảng kết quả
BT2: Hướng dẫn HS làm bài:
H:Nội dung đoạn văn nói lên điều gì?
-Chấm bài, nhận xét:
3 Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét chung tiết học
-Dặn dò:Tập áp dụng biện pháp nhân hóa
-1 em trả lời -Lớp nhận xét
-Nêu yêu cầu của BT -2 nhóm thi tiếp sức viết vào tờ phiếu -Nhận xét , tuyên dg nhóm thắng cuộc
a) Chỉ những người hoạt động nghệ
thuật: Diễn viên, ca sĩ, nhà văn, nhà thơ, nhà biên kịch, biên đạo múa, nhà
ảo thuật, đạo diễn, hoạ sĩ, nhạc sĩ… b) Hoạt động nghệ thuật: Đóng phim,
ca hát, vẽ, biểu diễn c) Các môn nghệ thuật: Điện ảnh, kịch nói, chèo, tuồng, cải lương,…
-Nêu yêu cầu của BT -HS trao đổi theo cặp -HS làm bài vào vở -2 em đọc bài làm -HS khác nhận xét
Trang 13TẬP VIẾT: ÔN CHỮ HOA R
I.Mục tiêu:
-Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa R (1dòng Ng), Ph,H (1 dòng); viết đúng tên riêng Phan Rang (1 dòng) và câu ứng dụng: Rủ nhau đi cấy có ngày phong lưu (1
lần) bằng cỡ chữ nhỏ
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
* HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết trên lớp) trong trang vở TV3
- Học sinh có ý thức rèn chữ viết Viết đúng mẫu, đều nét, nối đúng quy định
II Chuẩn bị:
-Mẫu chữ viết hoa : R, tên riêng : Phan Rang
-Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng.Vở tập viết, bảng, phấn
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:(5’): -Kt vở viết ở nhà của h sinh.
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1: (8’)HD viết bảng con.
+ Luyện viết chữ hoa:
-Yêu cầu học sinh đọc bài
+H: Trong bài có những chữ nào viết hoa?
-Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết các chữ
viết hoa trong bài
+Luyện viết tên riêng
-Giới thiêu: Phan Rang là tên một thị xã
thuộc tỉnh Ninh Thuận
-Viết mẫu, hướng dẫn cách viết theo cỡ chữ
nhỏ
+Luyện viết câu ứng dụng:
-Gọi học sinh đọc
-Giải thích nội dung câu ca dao:
Hoạt động 2(16’):Hướng dẫn viết vở.
-Nêu yêu cầu viết như MT
-Nhắc lại cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi
-Theo dõi, giúp đỡ cho học sinh
+Chấm bài (3’)
-Nhận xét
-2 em lên bảng viết: Quang Trung -Lớp viết bảng con
- Đọc nội dung bài
-Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài P, R, B
-2 em viết bảng lớp-Cả lớp viết bảng con : R , P
-1 em đọc: Phan Rang Nêu độ cao, khoảng cách
-Viết bảng con :Phan Rang
-1 em đọc câu ứng dụng:
Rủ nhau đi cấy đi cày Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu -Nêu các chữ viết hoa
-Viết bảng con: Rủ - Bây
-Viết vào vở tập viết