+Về kiến thức : - Cách bảo quản phù hợp để các chất dinh dưỡng không bị mất đi trong quá trình chế biến thực phẩm.. +Về kỹ năng : - Áp dụng hợp lý các quy trình chế biến và bảo quản thực[r]
Trang 1Trường THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
Tuần 20
Tiết 37
CHƯƠNG III : NẤU ĂN TRONG GIA ĐèNH Bài 15: CƠ SỞ ĂN UỐNG HỢP Lí
I-MỤC TIấU :
Sau khi học xong bài, HS biết được:
+ Về kiến thức: Nắm được
-Vai trũ của chất dinh dưỡng trong bửa ăn thường ngày
-Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
+ Về kỹ năng: Biết được cỏc chất dinh dưỡng cú lợi cho cơ thể
+ Về thỏi độ :
-Giỏo dục HS: Biết cỏch bảo vệ cơ thể bằng cỏch ăm uống đủ chất dinh dưỡng
II-CHUẨN BỊ:
-GV:
-HS: Đọc trước bài ở nhà, SGK
III-TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1/ Kiểm ta bài cũ: Kiểm tra đồ dựng học tập của HS
2/ Giảng bài mới:
* Giỏo viờn giới thiệu bài:
+ Tại sao chỳng ta phải ăn uống ?
+ Gọi HS quan sỏt hỡnh 3-1 trang 67 SGK và rỳt
ra nhận xột
+HS quan sỏt, nhận xột
+ Trong thiờn nhiờn, thức ăn là những hợp chất
phức tạp bao gồn nhiều chất dinh dưỡng kết hợp
lại
+ Nờu tờn cỏc chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ
thể con người ?
+ HS trả lời
- Cú 5 chất dinh dưỡng chớnh là :
Chất đạm, bộo, đường bột, khoỏng, sinh tố
Ngoài ra, cũn cú nước và chất xơ là thành phần
chủ yếu trong bửa ăn, mặc dự khụng phải là chất
dinh dưỡng, nhưng rất cần cho sự chuyển hoỏ và
trao đổi chất của cơ thể Muốn được khoẻ mạnh,
cần ăn nhiều loại thức ăn mỗi ngày, để cơ thể
hấp thu được đủ cỏc loại chất dinh dưỡng
* GV cho HS quan sỏt hỡnh 3-2 trang 67 SGK
* Quan sỏt hỡnh 3-3 trang 67 SGK rỳt ra nhận
xột :
+HS quan sỏt nhận xột
+ Con người từ lỳc mới sinh đến khi lớn lờn sẽ
cú sự thay đổi rỏ rệt về thể chất (kớch thước,
chiều cao, cõn nặng ) và về trớ tuệ Do đú chất
đạm được xem là chất dinh dưỡng quan trọng
nhất để cấu thành cơ thể và giỳp cho cơ thể phỏt
triển tốt
* Túc bị rụng, túc khỏc mọc lờn, răng sữa ở trẻ
em thay bằng răng trưởng thành Bị đứt tay, bị
thương sẽ được lành sau một thời gian
* GV cho HS quan sỏt hỡnh 3-4 trang 68 SGK
và nờu lờn nguồn cung cấp đường bột
* Quan sỏt hỡnh 3-5 trang 68 SGK
+ HS quan sỏt nhận xột
+ Nờu thiếu chất đường bột cơ thể ốm, yếu, đúi,
-Ăn uống để sống và làm việc, đồng thời cũng cú chất bổ dưỡng nuụi cơ thể khoẻ mạnh, phỏt triển tốt
I-Vai trũ của chất dinh dưỡng
1/ Chất đạm ( protờin ) :
a-Nguồn cung cấp :
- Đạm động vật: Thịt, cỏ, trứng, sữa
- Đạm thực vật: Đậu nành và cỏc loại hạt đậu b-Chức năng chất dinh dưỡng :
- Chất đạm giỳp cơ thể phỏt triển tốt, gúp phần xõy dựng và tu bổ cỏc tế bào, tăng khả năng đề khỏng đồng thời cung cấp năng lượng cho cơ thể
2/ Chất đường bột ( Gluxit ) :
a-Nguồn cung cấp : + Tinh bột là thành phần chớnh: ngủ cốc cỏc sản phẩm của ngủ cốc ( bột, bỏnh mỡ, cỏc loại củ )
+ Đường là thành phần chớnh: cỏc loại trỏi cõy tươi hoặc khụ, mật ong, sữa, mớa, kẹo
b-Chức năng dinh dưỡng :
- Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động
Trang 2Trường THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
dễ bị mệt
* Quan sỏt hỡnh 3-6 trang 69 SGK
+HS quan sỏt
+ Hóy kể tờn cỏc loại thực phẩm và sản phẩm
chế bớến cung cấp chất bộo
+ HS trả lời
+ Nếu thiếu chất bộo cơ thể ốm yếu, lở ngoài da,
sưng thận, dễ bị mệt đúi
+ Biết được chức năng của chất dinh dưỡng Về
nhà HS cú thể vận dụng để cú chế độ ăn uống
hợp lý, phự hợp với từng cỏ nhõn trong gia đỡnh
của cơ thể
- Chuyển hoỏ thành cỏc chất dinh dưỡng khỏc
3/ Chất bộo ( Lipit ) :
a-Nguồn cung cấp : + Chất bộo động vật : Mỡ động vật, bơ, sữa
+ Chất bộo thực vật : Dầu ăn ( dầu phộng,
mố, dừa ) b-Chức năng dinh dưỡng : -Cung cấp năng lượng tớch trử dưới da ở dạng một lớp mỡ và giỳp bảo vệ cơ thể
-Chuyển hoỏ một số vitamin cần thiết cho cơ thể
3/ Củng cố, dặn dũ:
1/ Kể tờn cỏc chất dinh dưỡng chớnh cú trong cỏc thức ăn sau
-Sữa, gạo, đậu nành, thịt gà ?
-Sữa, đậu nành, thịt gà ( đạm )
2/ Nờu chức năng của chất đường bột ?
- Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể
- Chuyển hoỏ thành cỏc chất dinh dưỡng khỏc
-Về nhà học thuộc bài
-Chuẩn bị tiếp bài cơ sở ăn uống hợp lý
-Sinh tố, chất khoỏng, chất xơ, nước cú vai trũ như thế nào ?
-Giỏ trị dinh dưỡng của cỏc nhúm thức ăn như thế nào ?
Tuần 20
Tiết 38
Bài 15: CƠ SỞ ĂN UỐNG HỢP Lí ( tt )
I-MỤC TIấU :
Sau khi học xong bài, HS biết được :
+ Về kiến thức : -Nắm được giỏ trị dinh dưỡng của cỏc nhúm thức ăn, cỏch thay thế thực phẩn trong cựng nhúm, để đảm bảo đủ chất, ngon miệng và cõn bằng dinh dưỡng
-Vai trũ của cỏc chất dinh dưỡng trong bửa ăn hàng ngày
+ Về kỹ năng : Biết cỏch thay đổi cỏc mún ăn cú đủ chất dinh dưỡng
+ Về thỏi độ : Giỏo dục HS biết cỏch ăn uống đủ chất, rẻ tiền phự hợp với kinh tế gia đỡnh
II-CHUẨN BỊ :
-GV : Một số rau, quả, đậu, củ, trứng
-HS : Đọc trước bài ở nhà, SGK
III-TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1/ Kiểm ta bài cũ:
Cõu 1: Em hóy cho biết chức năng của chất bộo ?
- Cung cấp năng lượng tớch luỹ dưới da ở dạng một lớp mỡ và giỳp cơ thể chuyển hoỏ một số vitamin cho cơ thể
Cõu 2: Kể tờn cỏc chất dinh dưỡng chớnh trong cỏc thức ăn sau :
- Đạm : Thịt lợn
- Bơ, lạc, bộo
- Khoai, bỏnh, kẹo, ( đường bột )
2/ Giảng bài mới :
* Em hóy kể tờn cỏc loại sinh tố mà em biết?
* GV cho HS quan sỏt hỡnh 3-7 trang 69 SGK
+ HS quan sỏt
- Sinh tố A cú trong dầu cỏ, gan, trứng, bơ, sữa, kem,
sữa tươi, rau quả
4/ Sinh tố : ( vitamin )
a-Nguồn cung cấp :
Trang 3Trường THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
- Sinh tố B cú trong hạt ngủ cốc, sữa, gan, tim, lũng
đỏ trứng
- Sinh tố C cú trong rau, quả tươi
- Sinh tố D cú trong dầu cỏ, bơ, sữa, trứng, gan
* Quan sỏt hỡnh 3-7 trang 69 SGK nhắc lại chức năng
chớnh của sinh tố A, B, C, D
+HS quan sỏt
* Nếu thiếu cỏc sinh tố cơ thể mắc một số bệnh :
-Thiếu sinh tố A : Da khụ và đúng vảy, nhiễm trựng
mắt, bệnh quỏng gà
-Thiếu sinh tố B : Dễ cỏu gắt và buồn rầu, thiếu sự
tập trung, bị tổn thương da, lở mộp miệng
-Thiếu sinh tố C : Lợi bị tổn thương và chảy mỏu
Rụng răng, đau nhức tay chõn, mệt mỏi toàn thõn
-Thiếu sinh tố D : Xương và răng yếu ớt, xương hỡnh
thành yếu
+ Chất khoỏng gồm những chất gỡ ?
+HS trả lời
Can xi, phốt pho, Iốt, sắt
* GV cho HS xem hỡnh 3-8 SGK
+HS quan sỏt
+ Nếu thiếu canxi và phốt pho xương phỏt triển yếu
-Dễ bị gảy xương, xương và răng khụng cứng cỏp
-Thiếu sắt dỏng vẻ xanh xao yếu ớt
-Thiếu Iốt, tuyến giỏp khụng làm đỳng chức năng
gõy ra dễ cỏu gắt và mệt mỏi
+ Ngoài nước uống cũn cú nguồn nào khỏc cung cấp cho
cơ thể?
* Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể
-Là mụi trường cho mọi chuyển hoỏ và trao đổi chất
của cơ thể, điều hũa thõn nhiệt
* Chất xơ là phần thực phẩm mà cơ thể khụng tiờu hoỏ
được, giỳp ngăn ngừa bệnh tỏo bún làm cho những chất
thải mềm, dễ dàng thải ra khỏi cơ thể
+ Chất xơ cú trong những loại thực phẩm nào? Rau
xanh, trỏi cõy và ngủ cốc nguyờn chất
* Nước và chất xơ cũng là thành phần chủ yếu trong bửa
ăn mặc dự khụng phải là chất dinh dưỡng
* Túm lại : Mỗi loại chất dinh dưỡng cú những đặc
tớnh và chức năng khỏc nhau, sự phối hợp cỏc chất dinh
dưỡng sẽ
-Tạo ra cỏc tế bào mới để cơ thể phỏt triển, cung cấp
năng lượng để hoạt động, lao động
-Bổ sung những hao hụt mất mỏt hàng ngày
-Điều hoà mọi hoạt động sinh lý Như vậy, ăn đầy đủ
cỏc thức ăn cần thiết và uống nhiều nước mỗi ngày
chỳng ta sẽ cú sức khoẻ tốt
* GV cho HS xem hỡnh 3-9 trang 71 SGK
+HS quan sỏt
+ Cú mấy nhúm thức ăn ? 4 nhúm
+ Tờn thực phẩm của mỗi nhúm ?
+HS trả lời
-Nhúm giàu chất đạm, đường bột, chất bộo, khoỏng
và vitamin
í nghĩa việc phõn chia cỏc nhúm thức ăn nhằm mục
đớch gỡ ?
-Cỏc sinh tố chủ yếu cú trong rau, quả tươi Ngoài ra cũn cú trong gan, tim, dầu cỏ, cỏm gạo
b-Chức năng dinh dưỡng : Sinh tố giỳp hệ thần kinh, hệ tiờu hoỏ, hệ tuần hoàn, xương da hoạt động bỡnh thường tăng cường sức đề khỏng cho cơ thể
5/ Chất khoỏng :
a-Nguồn cung cấp : -Cú trong cỏ, tụm, rong biển, gan, trứng, sữa, đậu, rau
b-Chức năng dinh dưỡng : Giỳp cho sự phỏt triển của xương, hoạt động của cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, cấu tạo hồng cầu và sự chuyển hoỏ của cơ thể
6/ Nước :
Nước cú vai trũ quan trọng đối với đời sống con người
7/ Chất xơ :
II-Giỏ trị dinh dưỡng của cỏc nhúm thức ăn
Trang 4Trường THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
+ Tại sao phải thay thế thức ăn ? Cho đở nhàm chỏn,
hợp khẩu vị đảm bảo ngon miệng
+ Cỏch thay thế thức ăn như thế nào cho phự hợp?
* Gọi HS đọc một số vớ dụ trong SGK về cỏch thay thế
thực phẩm trong cựng một nhúm
+HS cho vớ dụ
* Cho HS liờn hệ từ thực tế của cỏc bửa ăn gia đỡnh
1/ Phõn nhúm thức ăn
a-Cơ sở khoa học
b-í nghĩa : Việc phõn chia cỏc nhúm thức ăn giỳp cho người tổ chức bửa ăn mua đủ cỏc loại thực phẩm cần thiết và thay đổi thức ăn cho đở nhàm chỏn, hợp khẩu vị, hợp thời tiết mà vẩn đảm bảo cõn bằng dinh dưỡng
2/ Cỏch thay thế thức ăn lẫn nhau
Để thành phần và giỏ trị dinh dưỡng của khẩu phần khụng bị thay đổi cần thay thế thức
ăn trong cựng một nhúm
3/ Củng cố, dặn dũ:
1 Mục đớch của việc phõn nhúm thức ăn là gỡ ?
-Giỳp cho người tổ chức bửa ăn mua đủ cỏc loại thực phẩm cần thiết và thay đổi thức ăn cho đở nhàm chỏn, hợp khẩu vị, thời tiết mà vẩn đảm bảo nhu cầu dinh dưỡng
-Thức ăn được phõn chia thành mấy nhúm ? Kể tờn cỏc nhúm đú ? 4 nhúm
-Nhúm giàu chất đạm, chất đường bột, chất bộo, chất khoỏng và vitamin
-Về nhà học bài, làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 75 SGK
-Chuẩn bị tiếp phần nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
Tuần: 21
Tiết 39
Bài 15: CƠ SỞ ĂN UỐNG HỢP Lí ( tt )
I-MỤC TIấU :Sau khi học xong bài, HS biết được :
+ Về kiến thức : Nắm nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
+ Về kỹ năng : Làm được những mún ăn cú đủ chất dinh dưỡng
+ Về thỏi độ : Giỏo dục HS biết cỏch ăn uống đủ chất, rẻ tiền phự hợp với kinh tế gia đỡnh
II-CHUẨN BỊ :
-GV : Tranh vẽ 3-11 trang 72 SGK, tranh vẽ hỡnh 3-13a trang 73 SGK
-HS : Đọc trước bài ở nhà, sgk
IV-TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1/ Kiểm ta bài cũ : (7’)
- Trỡnh bày cỏch thay thế thức ăn để cú bửa ăn hợp lý ?
+Để thành phần và giỏ trị dinh dưỡng của khẩu phần khụng bị thay đổi cần thay thế thức ăn trong cựng một nhúm
- Thức ăn được phõn làm mấy nhúm ? Kể tờn cỏc nhúm đú ?
+4 nhúm
+Nhúm giàu chất đạm, chất đường bột, chất bộo, chất khoỏng và vitamin
2/ Bài mới :
* Cho HS xem hỡnh 3-11 trang 72 SGK
+ Em cú nhận xột gỡ về thể trạng của cậu bộ Em
bộ mắc bệnh gỡ và do nguyờn nhõn nào gõy nờn ?
+HS quan sỏt nhận xột
+ Thiếu chất đạm trầm trọng ảnh hưởng như thế
nào đối với trẻ em ?
+ Nếu ăn thừa chất đạm sẽ cú tỏc hại như thế nào
?
+HS trả lời
III-Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
1/ Chất đạm : (11’)
a-Thiếu chất đạm trầm trọng
Trẻ em bị suy dinh dưỡng làm cho cơ thể phỏt triển chậm lại hoặc ngừng phỏt triển Ngoài ra trẻ em cũn dễ
bị mắc bệnh nhiễmkhuẩn và trớ tuệ kộm phỏt triển
b-Thừa chất đạm
Cơ thể gõy nờn bệnh bộo phỡ, bệnh huyết ỏp, bệnh tim mạch
2/ Chất đường bột (10’)
Ăn quỏ nhiều chất đường bột sẽ làm tăng trọng cơ thể và gõy bộo phỡ
Trang 5Trường THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
* GV hướng dẫn HS xem hỡnh 3-12 trang 73
SGK nhận xột
+ Em sẽ khuyờn cậu bộ đú như thế nào để gầy
bớt đi ?
+HS quan sỏt nhận xột
* Cho HS thảo luận kết luận
+ Ăn thiếu chất đường bột như thế nào?
+ Em hóy cho biết thức ăn nào cú thể làm răng
dễ bị sõu ? (đường)
+ Ăn quỏ nhiều chất bộo thỡ cơ thể như thế nào ?
sẽ bị hiện tượng gỡ ?
+ Ăn thiếu chất bộo cơ thể như thế nào?
+HS thảo luận nhúm
+ Thiếu chất đường bột sẽ bị đúi, mệt, cơ thể ốm yếu
3/ Chất bộo (12’)
-Thừa chất bộo làm cơ thể bộo phệ, ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ
-Thiếu chất bộo sẽ thiếu năng lượng và vitamin, cơ thể ốm yếu dễ bị mệt, đúi
* Túm lại : Muốn đầy đủ chất dinh dưỡng, cần phải kết hợp nhiều loại thức ăn khỏc nhau trong bửa ăn hàng ngày
-Cần lưu ý chọn đủ thức ăn của cỏc nhúm để kết hợp thành một bửa ăn hoàn chỉnh, yếu tố này gọi là cõn bằng cỏc chất dinh dưỡng trong bửa ăn
* GV hướng dẫn HS quan sỏt hỡnh 13a trang 73 và 3-13b trang 74 SGK phõn tớch và hiểu thờm về lượng dinh dưỡng cần thiết cho HS mỗi ngày và thỏp dinh dưỡng cõn đối trung bỡnh cho một người trong một thỏng
3/ Củng cố, dặn dũ: (5’)
- Đọc phần ghi nhớ
- Đọc phần cú thể em chưa biết
? Ăn quỏ nhiều chất đường bột cơ thể sẽ như thế nào ?
(Sẽ làm tăng trọng và gõy bộo phỡ)
Ăn thiếu chất bộo cơ thể sẽ như thế nào ? (Thiếu năng lượng và vitamin, cơ thể ốm yếu dễ bị mệt, đúi)
- Về nhà học thuộc bài, học thuộc phần ghi nhớ
- Chuẩn bị bài mới vệ sinh an toàn thực phẩm
- Thế nào là nhiễm trựng thực phẩm
- Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn
- Biện phỏp phũng và trỏnh nhiễm trựng thực phẩm tại nhà
Tuần 21
Tiết 40
Bài 16: VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
I-MỤC TIấU:
Sau khi học xong bài, HS cần nắm
+ Về kiến thức: Hiểu được thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm
+ Về kỹ năng: Biện phỏp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm
+ Về thỏi độ: Giỏo dục HS biết cỏch vệ sinh trước và trong khi ăn
II-CHUẨN BỊ :
GV: Tranh vẽ lớn cỏc hỡnh 3-14, 3-15 trang 77 SGK
HS: Đọc trước bài ở nhà, sgk
III-TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1/ Kiểm ta bài cũ: (5’)
- Thiếu chất đường bột cơ thể sẽ như thế nào ?
(Sẽ bị đúi mệt, cơ thể ốm yếu)
- Thừa chất đạm cơ thể sẽ như thế nào ?
(Cú thể gõy nờn bệnh bộo phỡ, bệnh huyết ỏp, bệnh tim mạch)
2/ Giảng bài mới :
* GV nhắc lại vai trũ của thực phẩm đối với đời sống
con người
+ Nếu thiếu vệ sinh hoặc thực phẩm bị nhiễm trựng thỡ
như thế nào?
+ HS trả lời
Trang 6Trường THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
(Cũng cú thể là nguồn gõy bệnh dẩn đến tử vong)
* GV giới thiệu bài mới cần cú sự quan tõm theo dừi
kiểm soỏt giữ gỡn vệ sinh an toàn thực phẩm để trỏnh
gõy ngộ độc thức ăn
+ Vệ sinh thực phẩm là gỡ ?
+HS trả lời
Giữ cho thực phẩm khụng bị nhiễm trựng, nhiễm
độc gõy ngộ độc thức ăn
+ Thế nào là nhiễm trựng thực phẩm ?
+ Em hóy nờu vài loại thực phẩm dể bị hư hỏng Tại
sao ?
+ HS cho vớ dụ
* Cho HS thảo luận
- Sự xõm nhập vi khuẩn cú hại vào thực phẩm gọi
là sự nhiễm trựng thực phẩm
Vớ dụ : Cơm, thức ăn để lõu ngày
- Sự xõm nhập của chất độc vào thực phẩm được
gọi là sự nhiễm độc thực phẩm
Vớ dụ : Hoa màu phun thuốc hoỏ học thu hoạch
liền
+ HS thảo luận nhúm
+ Khi ăn phải một mún ăn bị nhiễm trựng hoặc nhiễm
độc như thế nào? Cú thể dẩn đến ngộ độc thức ăn và bị
rối loạn tiờu hoỏ sẽ gõy ra những tỏc hại rất nguy hiểm
cho người sử dụng
* Cho HS quan sỏt hỡnh 3-14 trang 77 SGK
+HS quan sỏt
* Cho HS quan sỏt hỡnh 3-15 trang 77 SGK
+HS quan sỏt
+ Nờu những biện phỏp phũng trỏnh nhiễm trựng thực
phẩm tại nhà
I-Vệ sinh thực phẩm
1/ Thế nào là nhiễm trựng thực phẩm?(15’)
-Thực phẩm nếu khụng được bảo quản tốt thỡ sau thời gian ngắn chỳng sẽ bị nhiễm trựng và phõn hủy
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn.(12’)
Từ 100o C đến 115o C nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiờu diệt
Từ 50o C đến 100o C vi khuẩn khụng thể sinh
nở nhưng cũng khụng chết hoàn toàn
Trờn 0o C đến dưới 50o C độ nguy hiểm vi khuẩn cú thể sinh nở mau chúng
Dưới 0o C đến dưới - 20o C nhiệt độ này vi khuẩn khụng thể sinh nở nhưng cũng khụng chết
3/ Biện phỏp phũng và trỏnh nhiễm trựng thực phẩm tại nhà.(8’)
- Rửa tay sạch trước khi ăn, vệ sinh nhà bếp
- Rửa kỹ thực phẩm, nấu chớn thực phẩm
- Đậy thức ăn cẩn thận, bảo quản thực phẩm chu đỏo
3/ Củng cố, dặn dũ: (5’)
Thế nào là nhiễm trựng thực phẩm ?
- Thực phẩm nếu khụng được bảo quản tốt thỡ sau thời gian ngắn chỳng sẽ bị nhiễm trựng và phõn hủy
Nhiệt độ nào nguy hiểm vi khuẩn cú thể sinh nở mau chúng ?
-Từ 0o C đến dưới 50o C
- Về nhà học thuộc bài
- Làm bài tập 1 trang 80 SGK
- Biện phỏp phũng và trỏnh nhiễm trựng, nhiễm độc thực phẩm
- Chuẩn bị bài mới vệ sinh an toàn thực phẩm (tt )
Tuần 22
Tiết 41, *
Bài 16: VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ( tt )
I-MỤC TIấU :
Sau khi học xong bài, HS cần nắm
+ Về kiến thức : Hiểu được vệ sinh an toàn thực phẩm
+ Về kỹ năng : Biện phỏp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm Cỏch lựa chọn thực phẩm phự hợp
+ Về thỏi độ : Cú ý thức giữ vệ sinh an toàn thực phẩm, quan tõm bảo vệ sức khoẻ của bản thõn và cộng đồng, phũng chống ngộ độc thức ăn
Trang 7Trường THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
II-CHUẨN BỊ :
GV: Một số rau quả tươi, đồ hộp
HS: Đọc trước bài ở nhà, sgk
III-TIẾN TRèNH LấN LỚP :
1/ Kiểm ta bài cũ : (8’)
- GV đưa tranh vẽ A, B, C, D, E, F hỡnh 3-15 trang 77 SGK hỏi HS ý nghĩa của cỏc hỡnh
- Nhiệt độ là bao nhiờu an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiờu diệt
(Từ 100o C đến 105o C)
2/ Bài mới :
*An toàn thực phẩm là gỡ ?
+HS trả lời
+ Vấn đề ngộ độc thức ăn hiện nay đang gia tăng trầm
trọng
+ HS cho vớ dụ về ngộ độc thực phẩm tại địa phương
+ Thực phẩm từ khi sản xuất đến khi sử dụng cú
nhiều nguyờn nhõn gõy nờn nhiễm trựng và nhiễm độc
như : Dư thừa lượng thuốc trừ sõu và hoỏ chất trong
sản xuất Trong chế biến và bảo quản lương thực,
thực phẩm Tất cả cỏc cụng đoạn trong quy trỡnh sản
xuất, chế biến đều cú nhiều kẻ lở để vi khuẩn gõy độc
xõm nhập vào thực phẩm
* GV gọi HS đọc nội dung SGK
+ HS đọc sỏch giỏo khoa
+ Hóy kể tờn những loại thực phẩm mà gia đỡnh
thường mua sắm?
*Xem hỡnh 3-16 trang 78 SGK
+ HS quan sỏt tranh
+ Nờu cỏc biện phỏp để đảm bảo an toàn thực phẩm?
+ Đối với thực phẩm tươi sống đảm bảo như thế nào?
+ Đối với thực phẩm đúng hộp đảm bảo như thế nào?
+ Trong gia đỡnh thực phẩm thường được chế biến tại
đõu? (Nhà bếp)
+ Cho biết nguồn phỏt sinh nhiễm độc thực phẩm?
Mặt bàn, bếp, quần ỏo, giẻ lau, thớt thỏi, thịt, rau
+ HS trả lời
+ Vi khuẩn xõm nhập vào thức ăn bằng con đường
nào? (Trong quỏ trỡnh chế biến)
* Nếu thức ăn khụng được nấu chớn hoặc bảo quản
khụng chu đỏo, vi khuẩn cú hại sẽ phỏt triển mạnh
gõy ra những chứng ngộ độc
+ Cần bảo quản như thế nào đối với cỏc loại thực
phẩm sau đõy?
+ Thực phẩm đó chế biến
+ Thực phẩm đúng hộp
+ Thực phẩm khụ
* GV hướng dẩn HS đọc mục 1 trang 78 SGK
+HS quan sỏt SGK, nhận xột
+ Nhận xột những nguyờn nhõn gõy nhiễm trựng và
nhiễm độc thực phẩm
+ Cỏc biện phỏp phũng trỏnh nhiễm trựng và ngộ độc
thức ăn
+ Chọn thực phẩm như thế nào?
+ HS trả lời
II-An toàn thực phẩm (40’)
Là giữ cho thực phẩm khỏi bị nhiễm trựng, nhiễm độc và biến chất
+ Thực phẩm luụn cần cú mức độ an toàn cao, người sử dụng cần biết cỏch lựa chọn cũng như xử
lý thực phẩm một cỏch đỳng đắn, hợp vệ sinh
1/ An toàn thực phẩm khi mua sắm
+ Thực phẩm tươi sống, thịt, cỏ, rau, quả + Thực phẩm đúng hộp, sửa hộp, thịt hộp, đậu hộp + Đối với thực phẩm tươi sống phải mua loại tươi hoặc được bảo quản ướp lạnh
+ Đối với thực phẩm đúng hộp cú bao bỡ phải chỳ
ý đến hạn sử dụng + Trỏnh để lẫn lộn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chớn
2/ An toàn thực phẩm khi chế biến và bảo quản.
+ Nếu thức ăn khụng được nấu chớn hoặc bảo quản khụng chu đỏo vi khuẩn cú hại sẽ phỏt triển gõy ra những chứng ngộ độc như tiờu chảy, úi mữa, mệt mỏi
III-Biện phỏp phũng trỏnh nhiễm trựng, nhiễm độc thực phẩm (32’)
1/ Nguyờn nhõn ngộ độc thức ăn.
-Ngộ độc do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc
tố của nước
- Do thức ăn bị biến chất
- Do bản thõn thức ăn cú sẵn chất độc
- Do thức ăn bị ụ nhiễm cỏc chất độc hoỏ học
2/ Cỏc biện phỏp phũng trỏnh ngộ độc thức ăn.
- Chọn thực phẩm tươi ngon, khụng bị bầm dập, sõu ỳa, ụi ươn
- Sử dụng nước sạch
- Chế biến làm chớn thực phẩm
- Rửa sạch dụng cụ ăn uống, chống ụ nhiểm
- Cất giữ thực phẩm ở nơi an toàn
Trang 8Trường THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
+ Sử dụng nước như thế nào?
* Khi cú dấu hiệu bị ngộ độc thức ăn, tuỳ mức độ
nặng nhẹ mà cú biện phỏp xử lý thớch hợp
- Nếu hiện tượng xóy ra nghiờm trọng, hoặc chưa
rỏ nguyờn nhõn, cần đưa ngay bệnh nhõn và bệnh
viện cấp cứu và chửa trị kịp thời
- Bảo quản thực phẩm chu đỏo
- Rửa kỹ cỏc loại rau, quả ăn sống bằng nước sạch
- Khụng dựng thực phẩm cú chất độc
- Khụng dựng đồ hộp đó quỏ hạn sử dụng, những hộp bị phồng
3/ Củng cố, dặn dũ: (10’)
Bài tập 2 trang 80 SGK ( An toàn thực phẩm khi mua sắm )
- Đối với thực phẩm tươi sống, phải mua loại tươi hoặc được bảo quản ướp lạnh
- Thực phẩm đúng hộp, cú bao bỡ phải chỳ ý đến hạn sử dụng
- Trỏnh lẫn lộn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chớn
Bài tập 3 trang 80 SGK
- Chọn thực phẩm tươi ngon khụng bầm dập, sõu ỳa, ụi ươn
- Sử dụng nước sạch, rửa kỹ cỏc loại rau, quả ăn sống bảo quản thực phẩm chu đỏo
- Về nhà học thuộc bài, học thuộc phần ghi nhớ
- Làm bài tập 2, 3, 4 trang 80 SGK
- Chuẩn bị : Bảo quản thịt, cỏ, rau, củ, quả, đậu hạt tươi, đậu hạt khụ, gạo khi chuẩn bị chế biến
Tuần 23
Tiết 42
Bài 17: BẢO QUẢN CHẤT DINH DƯỠNG TRONG CHẾ BIẾN MểN ĂN
I-MỤC TIấU :
-Sau khi học xong bài HS hiểu được
+ Về kiến thức: Sự cần thiết phải bảo quản chất dinh dưỡng trong khi nấu ăn
+ Về kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng biết cỏch bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến mún ăn
+ Về thỏi độ : Giỏo dục HS biết được cỏch bảo quản chất dinh dưỡng
II-CHUẨN BỊ :
-GV : Tranh vẽ 3-17 trang 81, 3-18, 3-19 trang 82 SGK
Một số rau củ, quả, một số hạt đậu cỏc loại, bắp, gạo
-HS : Đọc trước bài ở nhà, sgk
IV-TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1/ Kiểm tra bài cũ : (7’)
?1 Cõu 3 trang 80 SGK
- Chọn thực phẩm tươi ngon, khụng bầm dập, sõu ỳa, ụi, ươn
- Sử dụng nước sạch rửa kỹ cỏc loại rau, quả ăn sống
- Bảo quản thực phẩm chu đỏo
- Khụng dựng thực phẩm cú chất độc
- Khụng dựng những đồ hộp đó quỏ hạn sử dụng
- Chế biến làm chớn thực phẩm
- Rửa sạch dụng cụ ăn uống, chống ụ nhiễm
- Cất giữ thực phẩm ở nơi an toàn
?2 Cõu 4 trang 80 SGK
(a, b nờn bỏ đi)
2 Giảng bài mới :
* GV giới thiệu bài (5’)
Chất dinh dưỡng của thực phẩm thường bị mất đi
trong quỏ trỡnh chế biến nhất là những chất dể tan trong
nước
+ Để đảm bảo tốt giỏ trị dinh dưỡng của thực phẩm
chỳng ta cần phải làm gỡ
+HS trả lời
Cần phải quan tõm bảo quản chu đỏo chất dinh dưỡng
trong khi chế biến thức ăn
Trang 9Trường THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
+ Những chất dinh dưỡng nào dể tan trong nước ? Sinh
tố C, B, phương phỏp chất khoỏng
+ Bảo quản chất dinh dưỡng phải tiến hành trong những
trường hợp nào? Khi chuẩn bị chế biến và trong lỳc chế
biến thức ăn
+ Những thực phẩm nào dể bị mất chất dinh dưỡng khi
chuẩn bị chế biến?
* Quan sỏt hỡnh 3-17 trang 81 SGK
+ HS quan sỏt tranh
+ Cỏc chất dinh dưỡng nào cú trong thịt cỏ?
Chất đạm vitamin A, B, C, chất bộo, khoỏng, nước
+ Biện phỏp bảo quản cỏc chất dinh dưỡng trong thịt, cỏ
là gỡ?
+ Đối với loại thực phẩm này, chỳng ta cần bảo quản
như thế nào để cú giỏ trị sử dụng tốt?
+HS trả lời
* Quan sỏt hỡnh 3-18 trang 82 SGK
+ Kể tờn cỏc loại rau, củ, quả thường dựng?
+ HS quan sỏt tranh, trả lời
+ Rau củ, quả trước khi chế biến và sử dụng phải qua
những động tỏc gỡ? Gọt, rửa, cắt, thỏi
+ Cỏch rửa, gọt, cắt, thỏi cú ảnh hưởng gỡ đến giỏ trị
dinh dưỡng? Sinh tố và chất khoỏng dể bị tiờu huỷ nếu
thực hiện khụng đỳng cỏch, cần để nguyờn trạng thỏi,
rửa sạch trước khi cắt gọt
* Quan sỏt hỡnh 3-19 trang 82 SGK
+ HS quan sỏt hỡnh, trả lời
+ Nờu tờn cỏc loại đậu hạt, ngủ cốc
thường dựng?
+ Biện phỏp bảo quản chất dinh dưỡng thớch hợp
+ Đậu hạt khụ như thế nào?
+ Gạo như thế nào?
+ HS trả lời
I-Bảo quản chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến
1/ Thịt, cỏ: (10’)
- Khụng ngõm rửa thịt, cỏ sau khi cắt, thỏi
- Cần quan tõm bảo quản thực phẩm một cỏch chu đỏo để gúp phần làm tăng giỏ trị dinh dưỡng của thực phẩm
- Khụng để ruồi, bọ bõu vào
- Giữ thịt, cỏ ở nhiệt độ thớch hợp để sử dụng lõu dài
2/ Rau, củ, quả, đậu hạt tươi.(10’)
- Rửa rau thật sạch chỉ nờn cắt thỏi sau khi rửa và khụng để rau khụ hộo
- Rau, củ, quả ăn sống nờn gọt vỏ trước khi ăn
3/ Đậu hạt khụ, gạo.(8’)
+ Đậu hạt khụ bảo quản chu đỏo nơi khụ rỏo, mỏt mẻ trỏnh sõu mọt
+ Gạo khụng vo quỏ kỹ sẽ bị mất sinh tố B
3/ Củng cố và dặn dũ :(5’)
- GV cho HS đọc phần ghi nhớ
- Cho HS đọc phần cú thể em chưa biết
?Đậu hạt khụ, gạo bảo quản như thế nào?
- Đậu hạt khụ bảo quản chu đỏo nơi khụ rỏo, mỏt mẻ, trỏnh sõu mọt
- Gạo khụng vo quỏ kỹ sẽ bị mất sinh tố B
?Bài tập 1 trang 84 SGK
Sinh tố C, B, phương phỏp, chất khoỏng
- Về nhà học thuộc bài
- Làm bài tập 1, 2 trang 84 SGK
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Tuần 23
Tiết 43
Bài 17: BẢO QUẢN CHẤT DINH DƯỠNG TRONG CHẾ BIẾN MểN ĂN ( tt )
I-MỤC TIấU :
-Sau khi học xong bài HS hiểu được
+Về kiến thức : - Cỏch bảo quản phự hợp để cỏc chất dinh dưỡng khụng bị mất đi trong quỏ trỡnh chế biến thực phẩm
+Về kỹ năng : - Áp dụng hợp lý cỏc quy trỡnh chế biến và bảo quản thực phẩm để tạo nguồn dinh dưỡng tốt cho sức khoẻ và thể lực
Trang 10Trường THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
+ Về thỏi độ : Giỏo dục HS biết được cỏch bảo quản thức ăn
II-CHUẨN BỊ :
GV: Hỡnh vẽ phúng to, đường đun khột (nước màu), rau luộc, nước đun sụi
HS: Đọc trước bài ở nhà, sgk
IV-TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1/ Kiểm tra bài cũ : (7’)
?Đậu hạt khụ bảo quản như thế nào?
- Đậu hạt khụ bảo quản chu đỏo nơi khụ rỏo, mỏt mẻ, trỏnh sõu mọt
- Gạo khụng vo quỏ kỹ sẽ bị mất sinh tố B
?Rau, củ, quả, đậu hạt tươi bảo quản như thế nào?
- Rửa rau thật sạch chỉ nờn cắt thỏi sau khi rửa và khụng để rau khụ hộo
- Rau, củ, quả ăn sống nờn gọt vỏ trước khi ăn
2/ Bài mới :
* Giỏo viờn giới thiệu bài mới
+ Những thực phẩm nào dể bị mất chất dinh dưỡng
khi chuẩn bị chế biến?
+ Tại sao phải quan tõm bảo quản chất dinh dưỡng
trong khi chế biến thức ăn?
+ Đun nấu lõu, rỏn lõu thực phẩm sẽ như thế nào ?
+ HS trả lời
- Những điều nào cần lưu ý khi chế biến mún
ăn
+ Cho thực phẩm vào luộc hay nấu khi nước như
thế nào?
+ Khuấy nhiều khi nấu như thế nào?
+ Hõm lại thức ăn nhiều lần như thế nào?
+ Khụng nờn dựng gạo như thế nào? và vo gạo như
thế nào?
+ Nấu cơm chắt nước thỡ như thế nào?
+ HS trả lời
* Trong quỏ trỡnh sử dụng nhiệt, cỏc chất dinh
dưỡng chịu nhiều biến đổi, dể bị biến chất hoặc
tiờu huỹ bởi nhiệt Do đú cần phải quan tõm đến
việc sử dụng nhiệt thớch hợp trong chế biến để giữ
cho mún ăn luụn cú giỏ trị dinh dưỡng cao
+ Khi đun núng ở nhiệt độ quỏ cao (vượt quỏ nhiệt
độ làm chớn) chất đạm như thế nào?
+ Đun núng nhiều vượt quỏ nhiệt độ núng chảy và
nấu sụi ) chất bộo như thế nào?
+ Chất đường khi đun khụ đến 180o C như thế
nào?
+ Chất tinh bột ở nhiệt độ cao như thế nào?
+ Khi đun nấu chất khoỏng như thế nào?
+ HS trả lời
I-Bảo quản chất dinh dưỡng trong khi chế biến
1/ Tại sao phải quan tõm bảo quản chất dinh dưỡng trong khi chế biến thức ăn ?(16’)
Đun nấu lõu, rỏn lõu thực phẩm sẽ mất nhiều sinh tố, nhất là cỏc sinh tố tan trong nước, trong chất bộo như sinh tố C, B, pp, A, D, E, K
* Những điều cần lưu ý khi chế biến mún ăn
- Cho thực phẩm vào luộc hay nấu khi nước sụi
- Khi nấu trỏnh khuấy nhiều
- Khụng nờn hõm lại thức ăn nhiều lần
- Khụng nờn dựng gạo xỏt quỏ trắng và vo kỹ gạo khi nấu cơm
- Khụng nờn chắt bỏ nước cơm, vỡ sẽ mất sinh tố
B1
2/ Anh hưởng của nhiệt độ đối với thành phần dinh dưỡng.(15’)
a-Chất đạm : Khi đun núng ở nhiệt độ quỏ cao, giỏ trị dinh dưỡng sẽ bị giảm đi
b-Chất bộo : Sinh tố A sẽ bị phõn hủy và chất bộo sẽ bị biến chất
c-Chất đường bột : Sẽ bị biến mất chuyển sang màu nõu cú vị đắng chất dinh dưỡng sẽ bị tiờu hủy hoàn toàn
d-Chất khoỏng : Một phần chất khoỏng sẽ hoà tan vào nước
e-Sinh tố : Trong quỏ trỡnh chế biến cỏc sinh tố
dể bị mất đi
3/ Củng cố và dặn dũ: (7’)
- GV cho HS đọc phần ghi nhớ
- Cho HS đọc phần cú thể em chưa biết
Nờu những điều cần lưu ý khi chế biến mún ăn ?
- Cho thực phẩm vào hay nấu khi nước sụi
- Khi nấu trỏnh khuấy nhiều
- Khụng nờn hõm thức ăn lại nhiều lần
- Khụng nờn dựng gạo xỏt quỏ trắng và vo kĩ gạo khi nấu cơm
- Khụng nờn chắt bỏ nước cơm vỡ sẽ mất sinh tố B1