1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giáo án tổng hợp Tuần 13 năm 2006 - Lớp 1

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 172,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV theo dâi, chØnh söa + Cho học sinh đọc lại bài trên bảng - Gi¸o viªn nhËn xÐt giê häc... b- LuyÖn viÕt:.[r]

Trang 1

Tuần 13: Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2006

Chào cờ:

Hoạt động chung

Học vần:

A Mục tiêu:

Sau bài học học sinh có thể

- Hiểu được cấu tạo các vần đã học trong tuần

- Đọc viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng ng và nh

- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng trong bài, đọc được các từ, câu chứa vần

đã học

- Nghe, hiểu và kể tự nhiên một số tình tiết quan trọng trọng trong truyện

kể Quạ và Công

B Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bảng ôn các vần kết thúc bằng ng và nh

- Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dung và truyện kể "Quạ và Công"

B Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Đình làng, thông minh,

bệnh viện

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng

trong SGK

- 3 - 4 em đọc

- Giáo viên nhận xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Ôn tập:

a Các vần vừa học:

- Yêu cầu học sinh đọc các âm vần có

trong bảng ôn

- Học sinh chỉ theo giáo viên đọc

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa - Học sinh tự đọc tự chỉ

b Ghép âm thành vần:

- Yêu cầu học sinh ghép các chữ ở cột

dọcvới các chữ ở dòng ngang để tạo

thành các vần tương ứng đã học

- Học sinh ghép các chữ: a, ă, â, u, ư, uô… với ng và ê, i với nh

- Yêu cầu học sinh đọc các vần vừa ghép

được

- Học sinh đọc CN, nhóm lớp

Trang 2

c Đọc từ câu ứng dụng:

- Bài ôn hôm nay có những từ ứng

dụng nào?

- Hóc sinh nêu

- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ đó - Học sinh đọc CN, nhóm lớp

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

- Giáo viên giải nghĩa từ

Bình Minh: Buổi sáng sớm lúc mặt trời mọc

Nhà rông: Nhà để tụ họp của người dân

trong làng, bản………

Nắng trang trang: nắng to nóng nực

d Tập viết từ ứng dụng:

- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình

- Học sinh tô chữ trên không sau đó luyện viết vào bảng con

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

đ Củng cố :

+ Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần vừa ôn

Tiết 2

3.Luyện tập:

a Luyện đọc: - Những vần kết thúc = ng, nh

- Chúng ta vừa ôn lại những vần NTN? - Học sinh đọcCn, nhóm lớp

+ Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên treo tranh và nêu yêu cầu - Học sinh quan sát và nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng

trên bảng

- Học sinh đọc CN, Nhóm, lớp

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

b Luyện viết:

- Khi viết từ ứng dụng ta phải chú ý

những điều gì?

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ và vị trí

đặt dấu thanh

- Hướng dẫn cách viết vở và giao việc - Học sinh tập viết theo mẫu chữ

- GV quan sát uốn nắn thêm cho HS yếu

- Chấm một số bài viết và nhận xét

c Kể chuyện "Quạ và Công"

- GV giới thiệu

Trang 3

công bao giờ chưa? Chúng như thế nào? lông đẹp óng ả.

- Vì sao như vậy chúng ta hãy nghe

chuyện "Quạ và Công nhé"

- GV kể diễn cảm truyện

- GV treo bảng và kể lại nội dung

chuyện theo từng tranh

Tranh1 : Quạ vẽ cho Công… Rất đẹp

Tranh 2: Vẽ xong… Tô màu

Tranh 3: Công khuyên… Lời bạn

Tranh 4: cả bộ lông Quạ trở lên xám xịt

- GVHDHS kể lại nội dung câu chuyện

- Các nhóm cử đại diện lên chỉ và kểtheo tranh

- Các nhóm kể nối tiếp theo từng tranh

- GV theo dõi, hướng dẫn thêm

+ Rút ra bài học: Vội vàng hấp tấp lại

tham lam thì không làm được việc gì

+ Trò chơi: Thi làm Quạ và Công

HD: 1HS kể lại câu chuyện đẻ 2 HS kác

làm Quạ và Công thể hiện các hành động

việc làm của hai nhân vật trong chuyện - HS thực hiện theo hướng dẫn

4 - Củng cố Dặn dò:

- Cho học sinh đọc lại toàn bài (SGK) - HS đọc ĐT

- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ có vần vừa ôn - HS tìm và nêu

- Nhận xét chung giờ học

- Ôn lại bài

- Xem trước bài 60

Phép cộng trong phạm vi 7

A Mục tiêu:

Học sinh được:

- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép cộng

- Tự lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 7

B Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị 7 hình tam giác, 7 hình tròn, 7 hình vuông bằng bìa

- Mỗi học sinh một bộ đồ dùng toán 1

C Các hoạt động dạy học:

I KTBC:

- Gọi 2 HS lên bảng làm phép tính sau - 2 HS lên bảng làm bài tập

4 + …….= 6; 4 + …… = 5 2 + 4 = 6; 4 + 1 = 5

…… + 2 = 4; 5 - ………= 3 2 + 2 = 4; 5 - 2 = 3

Trang 4

…… + 6 = 6; ………- 2 = 4 0 + 6 = 6; 6 - 2 = 4.

- yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 HD học sinh tự thành lập và ghi nhớ.

Bảng cộng trong phạm vi 7

a Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành

lập công thức :

6 + 1 = 7 Và 1 + 6 = 7

- Giáo viên dán lên bảng 6 hình tam

giác và hỏi

- Có bao nhiêu hình tam giác trên

- Có 6 hình hình tam giác thêm 1 hình

nữa Hỏi tất cả có có mấy hình tam

giác

- 6 hình tam giác thêm 1 hình nữa là 7 hình tam giác

- Làm thế nào để biết có 7 hình tam

- Yêu cầu học sinh điền 7 phép tính:

6 + 1 =…… Trong SGK

- 6 + 1 = 7

- Giáo viên ghi bảng 6 + 1 = 7

+ Làm tương tự để rút ra: 1 + 6 = 7

b Bước 2: Hướng dẫn học sinh tập

các công thức

2 + 5 = 7 và 4 + 3 = 7

5 + 2 = 7 và 3 + 4 = 7

- Cách làm tương tự như bước 1

(Cho học sinh quan sát nêu đề toán và

phép tính )

c Bước 3: HD HS hi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 7

- Cho cả lớp đọc lại bảng cộng - HS đọc ĐT

- Giáo viên xoá bảng và cho học sinh

thi đua lập lại bảng cộng - Học sinh trả lời tho công thức đã học.

3 Hướng dẫn học sinh thực hành

bảng cộng trong phạm vi 7

Bài 1: (68)

- Hướng dẫn sử dụng bảng cộng để làm

bài tập

- ở bài tập này chúng ta cần lưu ý

những điều gì ?

- Viết các số phải thẳng cột

- Cho học sinh làm vào bảng con - Mỗi tổ làm 1 phép tính

Trang 5

1 5 3 6 4

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

Bài 2: (68)

- Cho cả lớp làm bài

- Giáo viên ghi bảng phép tính và gọi

học sinh nêu miệng kết quả

- HS theo dõi và nêu kết quả

7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 và 3 + 4 = 7

0 + 7 = 7 6 + 1 = 7 và 4 + 3 = 7

- Giáo viên hỏi xem có ai tìm ra kết

quả khác

- Giáo viên khẳng định, cho điểm

- Yêu cầu học sinh quan sát cácphép

tính ở cùng cột rồi nêu nhận xét về vị

trí các số và kết quả

- Khi thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

Bài 3: (68)

- Hướng dẫn tính nhẩm và ghi kết quả

- Gọi HS lên bảng điền kết quả 5 + 1 + 1 = 7; 4 + 2 + 1 = 7

- HS khác nhận xét bài của bạn 3 + 2 + 2 = 7; 3 + 3 + 1 = 7

- GV nhận xét cho điểm

Bài 4: (68)

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh, đặt

đề toán theo tranh và nêu phép tính

thích hợp

a Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa hỏi tất cả có mấy con bướm?

6 + 1 = 7

b Có 4 con chim, thêm 3 con nữa Hỏi tất cả có mấy con chim?

4 Củng cố dặn dò:

- Cho học sinh thi đọc thuộc bảng cộng

vừa học

- Học sinh thi đọc giữa các tổ

* Làm BT (VBT)

Đạo đức:

* Khởi động:

- Cả lớp hát tập thể bài: "Lá cờ Việt Nam"

* Hoạt động 1:

- Cho học sinh tập chào cờ

- GV làm mẫu

- Mời 4 học sinh lên tập chào cờ trên bảng - Lần lượt 4 học sinh lên bảng tập chào cờ

- Lớp theo dõi và nhận xét

- GV hô cho cả lớp tập chào cờ - HS tập theo hiệu lệnh hô của GV

Trang 6

* Hoạt đồng 2: Thi chào cờ giữa các tổ.

- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi

- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh

của tổ trưởng - Tổ trưởng hô cho các bạn tập, các tổ thi nhau tâp

- (cho học sinh nhận xét) GV nhận xét

và cho điểm từng tổ, tổ nào cao điểm

nhất tổ đó thắng cuộc

* Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ. - HS tô màu vào quốc kỳ

- GV yêu cầu vẽ và tô màu quốc kì: Vẽ

và tô màu đúng đẹp, không qua thời

gian quy định

- GV giới thiệu tranh vẽ

- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét cho

điểm từng tổ, tổ nào nhiều điểm nhất tổ

đó thắng cuộc

- Cho HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài - Cả lớp đọc

Kết luận chung:

- Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam

- Trẻ em phải nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam

* Củng cố dặn dò:

- Hệ thống lại toàn bài

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 28 tháng 11 năm 2006

Học vần:

A- Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết được: Ong, Ông, cái võng, dòng sông

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "đá bóng"

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học

I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết: Cuồn cuộn, vươn vai, thôn bản

- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Dạy vần:

Ong:

- HS đọc theo GV: ong, ông

Trang 7

a- Nhận diện vần:

- GV viết bảng vần ong

H: Vần ong do mấy âm tạo nên ? - Vần ong do 2 âm tạo nên là âm ô và ng

+ Giống: Đều bắt đầu = 0

on kết thúc = n

đứng sau

b- Đánh vần vần và tiếng khoá.

(+) Đánh vần vần

- GV theo dõi, sửa sai

- Yêu cầu học sinh tìm thêm chữ ghi vâm V và

- GV ghi bảng: Võng

H: Hãy phân tích tiếng võng ?

- Tiếng võng có âm v đứng trước, vần ong đứng sau, dấu ngã trên O

vờ - ong - vong - ngã - võng

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ - Tranh vẽ cái võng

- GV ghi bảng: Cái võng (giải thích)

ong - võng, cái võng

c- Hướng dẫn viết chữ.

- GV viết mẫu và hướng dẫn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS viết hờ trên không sau đó viết trên bảng con

Dạy vần ông: (Quy trình tương tự)

a- Nhận diện vần:

- Vần ông được tạo nên bởi ô và ng

- So sánh ông và ong

- Giống: Kết thúc bằng = ng

Trang 8

- Khác: ông bắt đầu bằng ô

b- Đánh vần:

+ Vần: ông: Ô - ngờ - ông

+ Tiếng và từ khoá

- Cho HS quan sát tranh và trả lời

H: Tranh vẽ gì ? (dòng sông)

- Đánh vần và đọc từ khoá (CN, nhóm, lớp)

Ô - ngờ - ông

Sờ - ông - sông

Dòng sông

c- Viết:

Lưu ý: Nét nối giữ ô và ng

Giữa s và ông

d- Đọc từ ứng dụng:

- GV viết bảng từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- 1 đến 3 HS đọc

- HS theo dõi

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Tiết 2 3- Luyện tập:

- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)

- Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh vẽ - HS quan sát tranh

H: Tranh vẽ gì ?

- GV viết câu ứng dụng lên bảng

- 1 vài HS nêu

H: Khi viết 1 dòng thơ ta phải chú ý gì ? - Nghỉ hỏi

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện viết

H: Khi viết vần hoặc các từ trong bài các em cần

- GV hướng đẫn và giao việc

c- Luyện nói:

H: Tranh vẽ gì ?

H: Em thường xem bóng đá ở đâu?

H: Trong đội bóng ai là người dùng tay bắt bắt

bóng mà không bị phạt ?

H: Nơi em ở có đội bóng không ?

Trang 9

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Viết và đọc chữ có vần vừa học

- Đọc bài trong SGK

: - Học lại bài

- Xem trước bài 53

- HS thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

- HS nghe và ghi nhớ

Toán:

A- Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

- Thực hành làm tính trừ trong phạm vi 7

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1

- 7 Hình , 7 hình vuông, 7 hình tròn bằng bìa

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 HS lên bảng làm T: 6 + 0 + 1 = …

5 + 2 + 0 = …

- Y/c HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 7

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS lên bảng làm BT: 6 + 0 +1=7

5 + 2 + 0 = 7

- Một vài em

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Linh hoạt)

2- Lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7.

a- Học phép trừ: 7 - 1 = 6 và 6 - 1 = 7

- Gắn lên bảng gài mô hình như trong SGK

- Y/c HS quan sát và nêu bài toán - Có 7 hình , bớt đi 1 hình  Hỏi còn lại mấy hình ?

hình 

- Y/c HS gài phép tính thích hợp - HS sử dụng hộp đồ dùng để gài: 7 -

1 = 6

- Ghi bảng: 7 - 1 = 6

- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt đề toán

cho phép tính: 7 - 6 = …

- HS quan sát và đặt đề toán: có 7 hình , bớt đi 6 hình  Hỏi còn mấy hình  ?

Bảy trừ sáu bằng một

- Cho HS đọc cả hai phép tính: 7 - 1 = 6

7 - 6 = 1

- Cả lớp đọc ĐT

Trang 10

b- Hướng dẫn HS tự lập công thức:

7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2; 7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3

(Cách tiến hành tương tự phần a)

c- Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ vừa lập

- Cho HS đọc lại bảng trừ trên bảng

- GV xoá dần các công thức và cho HS thi đua

lập lại công thức đã xoá

- HS đọc ĐT

- HS thi lập bảng trừ

3- Thực hành:

Bài 1: Bảng con

- Trong bài tập này có thể sử dụng bảng tính và

vừa học và viết các số thẳng cột với nhau

- Giáo viên đọc phép tính cho HS làm - Nghe viết phép tính theo cột dọc và

làm theo tổ

- GV kiểm tra bài và chữa 7 7 7

Bài 2:

7 - 3 - 2 = 2

5 - 1 + 3 = 7

- Y/C HS nêu kết quả và cách tính - Thực hành từ trái sang phải

Bài 4:

- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề toán

tương ứng với tranh ? viết phép tính theo bài

toán vừa đặt

- HS thực hiện a- có 7 quả cam, bé lấy 2 quả

Hỏi còn mấy quả ?

7 - 2 = 5

b - có 7 quả bóng, bé tung đi 3 quả

Hỏ còn mấy quả ?

7 - 3 = 4

4 Củng cố - Dặn dò:

Thể dục:

I Mục tiêu:

1- Kiến thức: - Ôn động tác thể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học.

Trang 11

- Học động tác đứng chân sang ngang

- Ôn trò chơi "chuyền bóng tiếp sức"

2- Kỹ năng:

- Biết thực hiện động tác ở mức độ tương đối chính xác

- Biết tham gia vào trò chơi tương đối chủ động.

3- Giáo dục: Thói quen tập thể dục buổi sáng.

II Địa điểm; Phương tiện:

- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập

- GV chuẩn bị 1 còi

III Các hoạt động cơ bản:

Phần nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức

A- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp:

- Kiểm tra cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài dạy

2- Khởi động:

- Chạy nhẹ nhàng

- Vỗ tay và hát

- Trò chơi: Chim bay, cò bay

4-5phút

30-50m 1lần

x x x x (GV)

x x x x (ĐHNL)

- Thành 1 hàng dọc

- Lớp trưởng đk'

B- Phần cơ bản:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

22-25phút

2- Ôn phối hợp: Đứng đưa 1 chân ra

trước, 2 tay chống hông

3 Học động tác chân:

- GV phân tích và làm mẫu động tác

CB 1 2 3 4

2-3 lần 2-8 nhịp

3-4 lần 2-8nhịp

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHTL

- Ôn theo lớp (GV ĐK')

- Ôn theo tổ (tổ trưởng đk')

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS tập đồng loạt sau khi GV

đã làm mẫu

- GV quan sát, sửa sai

- Chia tổ tập luyện, tổ trưởng

đk'

Trang 12

- Ôn phối hợp:

- Đứng đưa chân ra trước và ra sau

5- Trò chơi:

- Ôn trò chơi "chuyền bóng"

+ Củng cố bài học

- Chúng ta vừa học bài gì ?

1-2 lần

2-3 lần

- Ôn theo HD của GV

- GV theo dõi, chỉnh sửa

x x x x

x x x x (GV)

x x x x ĐHTC

- 2 HS nhắc lại

C Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh: vỗ tay và hát

- Nhận xét giờ học

(Khen, nhắc nhở, giao bài)

- Xuống lớp

4-5phút

x x x x

x x x x (GV) ĐHXL

Tự nhiên xã hội:

A Mục tiểu:

1 Kiến thức.

- Kể tên một số công việc làm ở nhà của mỗi người trong gia đình và một

số việc em thường làm để giúp gia đình

2 Kỹ năng.

- Biết được mọi người trong gia đình đều phải làm việc, mỗi người một việc tuỳ theo sức của mình

3 Giáo dục.

Giáo dục học sinh ngoài việc học tập cần phải làm việc giúp đỡ gia đình

B Chuẩn bị:

- Bài hát "Quả bóng ham chơi"

- Các hình ở bài 13, bút, giấy vẽ

C Các hoạt động dạy học:

I KTBC:

- Cho HS giới thiệu ngôi nhà của mình

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- Bắt nhịp cho cả lớp hát bài "Quả bóng

- Bạn bóng trong bài hát có ngoan

GV: ở nhà mỗi người đều phải làm

những công việc khác nhau tuỳ theo

sức của mình Bài hôm nay sẽ giúp

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w