1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

Giáo án Lớp 3 Tuần 4 - Trần Thị Minh Nguyệt - Trường TH Trần Quốc Toản

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường TH Trần Quốc Toản Trần Thị Minh nguyệt - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.. - Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc.[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ 2 ngày 5 tháng 9 năm 2011

Tiết 1: HĐTT

Chào cờ

Tiết2: Toán

Luyện tập chung I/ Mục tiêu

1 KT: - Giúp HS:

- Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân,

chia trong bảng đã học

- Củng cố cách giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh các số hơn kém

nhau một số đơn vị)

2 KN: - HS có kĩ năng tính toán thành thạo.

+TCTV: Hs đọc y/c bài tập.

3 TĐ: - GD HS tính chính xác,tính cẩn thận.

II/ Đồ dùng dạy học :

- Vở , sách giáo khoa

III/ Các hoạt động dạy học :

ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò

A Kiểm tra

bài cũ ( 4' )

- Gọi HS làm BT2 (Tr 17)

- Nhận xét ghi điểm

- 1 Học sinh

B.Bài mới :

(35’)

1 GTB -gt bài –ghi đầu bài

2.HDbài tập

Bài 1 Đặt

tính rồi tính

+TCTV: Hs đọc y/c bài tập.

Yêu cầu HS tự đặt tính và tìm

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bảng con đúng kết quả của phép tính a).830 ,200 b)666 ,526

- Gv nhận xét – sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

c).532 ,483.

Bài 2

Tìm x

Yêu cầu HS nắm được quan

hệ giữa thành phần và kết quả phép tính để tìm x

- HS nêu cầu BT

+ Nêu cách tìm thừa số? - HS thực hiện bảng con

Tìm số bị chia? x x 4 = 32 x : 8 = 4

x= 32 : 4 x = 4 x 8

Trang 2

- GV sửa sai khi hs giơ bảng x = 8 x = 32.

Bài 3: Tính - Gọi hs đọc yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS làm bài: - HS làm bài vào nháp + 2 HS lên

bảng

a) 5 x 9 + 27 = 45 + 27 = 72 b) 80 : 2 – 13 = 40 – 13

- Nhận xét = 27

Bài 4:Giải

toán

+TCTV: Hs đọc y/c bài tập.

- HD hs làm bài

- HS nêu yêu cầu BT

- HS phân tích bài – nêu cách giải

- 1HS lên giải + lớp làm vào vở

Bài giải

Thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ

nhất số lít dầu là:

160 – 125 = 35 (l)

(*)Bài 5

Vẽ theo

mẫu

Yêu cầu HS dùng thước vẽ được hình theo mẫu

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV q/s, hd thêm cho HS - HS dùng thứơc vẽ hình vào vở nháp

C.C 2 - D 2

(1')

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Nghe ghi nhớ

Tiết 3 +4: Tập đọc – kể chuyện:

Người mẹ I/ Mục tiêu

1 KT: - Hiểu nội dung câu chuyện: Người mẹ rất yêu con vì con, người mẹ

có thể làm tất cả.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai với giọng điệu phù hợp từng nhân vật

2.KN:- Đọc đúng,rành mạch,biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm,dấu

phảy và giữa các cụm từ.Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng các nhân vật

+TCTV: Hs đọc nối tiếp đoạn.

3 TĐ: - GD HS luôn yêu quý,kính trọng mẹ.

II/ Đồ dùng dạy học

Trang 3

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

- Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học

ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò

A Kiểm tra

bài cũ ( 4')

-Gọi hs đọc thuộc lòng bài thơ Quạt cho bà ngủ

- Nhận xét ghi điểm

2 học sinh đọc

B Bài mới

(36’)

1 GTB -gt bài –ghi đầu bài

2 Luyện

đọc

a GV đọc toàn bài - HS chú ý nghe

- GV tóm tắt nội dung bài

- Gv hướng dẫn cách đọc

b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Rút ra từ khó: hớt hải,khẩn khoản,lã chã

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

-Đọc CN- ĐT

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn

+TCTV: Hs đọc nối tiếp đoạn.

- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của câu truyện

-Đọc đoạn nối tiếp- giải nghĩa 1 số từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc đoạn theo N4

- Các nhóm thi đọc - 4HS đại diện 4 nhóm thi đọc

Tiết 2 (40’)

- GV nhận xét chung

- cho HS đọc ĐT đoạn 1

- Lớp nhận xét bình chọn

-Lớp đọc ĐT

3 Tìm hiểu

- HS kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1

- 1HS đọc đoạn 2

- Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho bà?

- Ôm ghì bụi gai vào lòng…

- Lớp đọc thầm Đ3

- Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường cho bà

- Bà khóc đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ thành 2 hòn ngọc

Trang 4

- Lớp đọc thầm đoạn 4.

- Thái độ của thần chết như thế nào khi thấy người mẹ?

- Ngạc nhiên, không hiểu vì sao người

mẹ có thể tìm đến nơi mình ở

- Người mẹ trả lời như thế nào? - Người mẹ trả lời: Vì bà là mẹ có thể

làm tất cả vì con…

- Nêu nội dung của câu chuyện - Người mẹ có thể làm tất cả vì con

4.Luyện đọc - GV hướng dẫn và đọc lại

- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân vai đọc diễn cảm đoạn 4 thể hiện được đúng lời của nhân vật

- 1 nhóm HS (6 em) tự phân vai đọc lại truyện

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt

nhất

Kể chuyện 1 GV nêu nhiệm vụ - HS chú ý nghe

(20’) 2 Hướng dẫn HS dựng lại câu

chuyện theo vai

- GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình đóng vai theo trí nhớ,không nhìn sách

- HS chú ý nghe

Có thể kèm động tác, cử chỉ, điệu bộ như là đóng một màn kịch nhỏ

- HS tự lập nhóm và phân vai

- HS thi dựng lại câu chuyện theo vai

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn nhóm dựng

lại câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất

C C 2 - D 2

(2')

- Qua câu truyện này, em hiểu

gì về tấm lòng người mẹ?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

-Mẹ là người có tấm lòng cao cả,có thể hi sinh tất cả vì con…

Nghe ghi nhớ

Chiều:

Tiết 1: Tập làm văn (T)

kể về gia đình - điền vào giấy tờ in sẵn

Trang 5

I/ Mục tiêu

1 KT: - Giúp HS củng cố về:

- Kể được một cách đơn giản về gia đình một người mới quen theo gợi ý (BT1)

- Biết viết một lá đơn xin nghỉ học đúng mẫu (BT2)

2 KN: - Rèn cho HS có kĩ năng kể và viết tốt.

+TCTV: Hs đọc y/c bài tập.

3 TĐ: - GD HS có ý thức trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học

- Mẫu đơn xin nghỉ học

III/ Các hoạt động dạy học

ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò

A KTBC

( 4' )

- 2HS đọc lại đơn xin vào Đội

- Nhận xét ghi điểm

- 2 Học sinh

B Dạy bài

mới :(35’)

2.HD bài tập

Bài 1 +TCTV: Hs đọc y/c bài tập. - HS nêu yêu cầu bài tập

Hãy kể về gia

đình em với 1

bạn mới quen

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài tập: Kể về gia đình mình cho một người bạn mới ( đến lớp, quen )

- HS chú ý nghe

- HS kể về gia đình theo bàn (nhóm)

- Đại diện các nhóm thi kể

- Lớp nhận xét,bình chọn

- Gv nhận xét VD: Nhà tớ chỉ có 4 người Bố tớ là

công nhân Mẹ tớ là cô giáo

Bài 2 +TCTV: Hs đọc y/c bài tập. - HS nêu yêu cầu Bài tập

Dựa theo mẫu

dưới đây

- 1HS đọc mẫu đơn Sau đó mới đưa

về trình tự của lá đơn

- GV phát mẫu đơn cho từng

HS điền nội dung

- GV nhận xét bài

- 2 –3 HS làm miệng bài tập

VD: Cộng hoà Việt Nam Đơn xin nghỉ học

Kính gửi: Cô giáo CN lớp

Tên em là:

Học sinh lớp

Em làm đơn này xin 1 buổi học

Trang 6

Lý do nghỉ học:

Em xin hứa khi đến lớp

ý kiến của GĐ Học sinh

(*) Bài 3

Kể lại việc

em đã thân

-Gọi hs đọc YC

- cho hs làm vào vở

- Gọi hs trình bày

- Nhân xét –bổ sung

- HS đọc YC

HS kể

-Nhận xét

C C 2 - D 2

(1')

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Nghe ghi nhớ

Thứ 3 ngày 6 tháng 9 năm 2011

Tiết 1.Tập đọc:

Ông Ngoại

I/ Mục tiêu

1 KT:- Nắm được ND của bài, hiểu được tình cảm ông cháu rất sâu nặng:

Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông, người thầy đầu tiên của cháu trước ngưỡng cửa trường tiểu học.(TLcác câu hỏi trong SGK)

2 KN: - Đọc đúng, rành mạch,biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dáu

phẩy và giữa các cụm từ.Đọc đúng các kiểu câu Phân biệt được lời dẫn chuyện và lời nhân vật

+ TCTV: Hs đọc nối tiếp đoạn.

3.TĐ: - GD HS thương yêu, quý mến ông.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi đoạn văn cần HĐ

III/ Các hoạt động dạy học :

ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò

A KTBC

( 4')

-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ:

Mẹ vắng nhà ngày bão

- Nhận xét ghi điểm

2 học sinh

B Bài mới

(35’)

1 GTB: -gt bài – ghi đầu bài -Nghe

2 Luyện

đọc

a GV đọc toàn bài. - HS chú ý nghe

- GV hướng dẫn cách đọc - HS q/s tranh minh họa trong SGK

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu - Đọc nối tiếp từng câu

Trang 7

-Rút ra từ khó - Đọc CN -ĐT

- HS chia đoạn

+ TCTV: hs đọc nối tiếp đoạn - Đọc nối tiếp đoạn

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm:

- Gọi đại diện nhóm đọc

- HS đọc theo N4

-Các nhóm thi đọc

- Nhận xét- bình chọn bạn đọc hay

- Đọc đồng thanh - Lớp đọc đồng thanh bài văn

3.Tìm hiểu bài

- Lớp đọc thầm đoạn1:

- Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?

-Không khí mát dịu mới sáng; trời xanh ngắt trên cao…

- Lớp đọc thầm Đ2:

- Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn

bị đi học như thế nào?

- Ông dẫn bạn đi mua vở, bút…

- 1 HS đọc đoạn 3 + lớp đọc thầm

- Tìm1 hình ảnh đẹp mà em thích trong đoạn ông dẫn cháu đến thăm trường?

- HS nêu ý kiến của mình

- Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người thầy đầu tiên ?

- Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên…

4 Luyện

đọc lại

- GV đọc diễn cảm Đ1 - HD học sinh đọc đúng, chú ý cách nhấn giọng, ngắt giọng

- HS chú ý nghe

- 3 - 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

- HS + GV nhận xét ghi điểm - 2 HS thi đọc toàn bài

C C 2 - D 2

(1')

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Nghe ghi nhớ

Tiết 2: Toán

Kiểm Tra I/ Mục tiêu

1 KT: - Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS

- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần)

- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị.(dạng 1/2;1/3;1/4;1/5

- Giải được bài toán có một phép tính

- Biết tính độ dài đường gấp khúc (trong phạm vi các số đã học)

2 KN: - HS có kĩ năng tính toán thành thạo

3 TĐ: - GD HS tính cẩn thận,tính chính xác.

II/ Đồ dùng dạy học

III/ Các hoạt động dạy

I Đề bài:

Trang 8

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Hình nào đã khoanh vào 1/3 số hình tròn.

a)

b)

Bài 3: Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc như thế có bao nhiêu cái

cốc?

Bài 4:

a/ Tính độ dài đường gấp khúc ABCD (có kích thước ghi trên hình vẽ):

b/ Đường gấp khúc ABCD có độ dài mấy mét

II Đáp án:

Câu 1: 743 317 ; 816 , 272.

Câu 2: Hình a đã khoanh vào 1/3 số hình tròn

Câu 3: Giải.

8 hộp có số cái cốc là:

4 x 8 = 32 (cái)

Đáp số:32 cái cốc

Câu 4: a) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

35 + 25 + 40 =100 (cm)

Đổi 100 cm = 1 m

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là 1 m

Đáp số: a) 100 cm ; b) 1m

III Hướng dẫn chấm.

- Bài 1 (4 điểm): Mỗi phép tính đúng một điểm

- Bài 2 (1 điểm): Trả lời đúng câu a được 1 điểm

- Bài 3 (2,5 điểm): - Viết lời giải đúng 1 điểm

- Viết phép tính đúng 1 điểm

- viết đáp số đúng 0,5 điểm

- Bài 4 (2,5 điểm): - Phần a: 2 điểm

Trang 9

- Phần b: 0,5 điểm ( 100 cm = 1 m)

Thứ 4 ngày 7 tháng 9 năm 2011

Tiết 1 : Luyện từ và câu

Từ ngữ về gia đình –ôn tập câu ai là gì?

I/ Mục tiêu

1.KT: -Tìm được một số từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình (BT1)

- Xếp được các thành ngữ,tục ngữ vào nhóm thích hợp (BT2)

Đặt được câu theo mẫu ai là gì? (BT3) a/b/c.

2.KN : - HS có kĩ năng dùng từ ,đặt câu thích hợp.

+ TCTV: Hs đọc y/c bài tập.

3 TĐ: - GD HS có ý thức trong học tập.

II/ Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp viết sẵn bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy học

ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò

A KTBC

( 4' )

- Gọi 2 HS làm lại bài tập 1,3

- Nhận xét ghi điểm

- 2 Học sinh

B Bài

mới :35’

HDlàmBT

Bài 1

Tìm các từ

chỉ gộp

những

- GV giúp hs nắm vững yêu cầu bài tập

+ TCTV: Hs đọc y/c bài tập. - HS nêu yêu cầu bài tập

người

trong gđ

Những từ chỉ gộp là chỉ 2 người - 1-2 HS tìm từ mới

- HS trao đổi theo cặp, viết ra nháp

- HS nêu kết quả thảo luận

- GV ghi nhanh những từ đó lên bảng

- VD: Ông bà, cha mẹ, chú bác, chú dì Cậu mợ, cô chú, chị em

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét

Bài 2

Xếp thích

hợp

+ TCTV: Hs đọc y/c bài tập.

- Gv yêu cầu HS

- HS nêu yêu cầu bài tập , lớp đọc thầm

- 1 HS khá làm mẫu

- HS trao đổi theo cặp

- GV gọi HS nêu kết quả - Vài Hs trình bày kết quả trước lớp

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Lớp nhận xét chữa bài vào vở

như nhà có

- Con hiền cháu thảo

- Chị ngã em nâng

Trang 10

- Con có mẹ như măng

ấp bẹ

- Con cái khôn ngoan

vẻ vang cha mẹ.

- Anh em như thể chân tay

Cha mẹ đối con cái Con cái đối với ông, bà Anh chị em đối với nhau

Bài 3

Đặt câu

theo mẫu

+ TCTV: Hs đọc y/c bài tập. - HS nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc

thầm nội dung bài

- HS trao đổi cặp nói về các con vật

- GV gọi HS nêu kết quả - Các nhóm nêu kết quả

a) Tuấn là anh của Lan

b) Bạn nhỏ là cô bé rất hiếu thảo với bà

c) Bà mẹ là người rất yêu thương con d) Sẻ non là người bạn tốt

- GV nhận xét , kết luận

C C 2 - D 2

(1')

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Nghe ghi nhớ

Tiết 3: Toán

Bảng nhân 6

I/ Mục tiêu

1 KT: - Bước đầu thuộc bảng nhân 6

- Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải bài toán bằng phép nhân

2 KN: - HS có kĩ năng thực hiện phép nhân thành thạo.

+TCTV: Hs đọc y/c bài tập.

3 TĐ:- GD HS yêu thích môn học,ý thức tự giác học bài.

II/ Đồ dùng dạy học

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học

ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò

A Kiểm tra

bài cũ ( 4’)

B Bài mới:

35’

HS viết phép tính nhân tương ứng với mỗi tổng sau :

2+ 2+ 2+ 2+ 2 + 2

- Nhận xét ghi điểm Giới thiệu bài –ghi đầu bài

- 1 Học sinh làm

- Nghe

Thành lập

bảng nhân 6

- GV gắn tấm bìa có 6 chấm tròn lên bảng hỏi : Có mấy chấm tròn ? - HS quan sát trả lời

- Có 6 chấm tròn + 6 Chấm tròn được lấy mấy lần ? - 6 chấm tròn được lấy 1 lần

- GV :6 được lấy 1 lần nên ta lập

Trang 11

được Phép nhân : 6 x 1 = 6 ( ghi lên bảng )

- HS đọc phép nhân

- GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn vậy 6 chấm tròn được lấy mấy lần ?

- Đó là phép tính 6 x 2

+ Vậy 6 x 2 bằng mấy ? - 6 x 2 bằng 12

- Gv viết lên bảng phép nhân

6 x 2 = 12 - HS đọc phép tính nhân

- Gv HD HS lập tiếp các phép tính tương tự như trên

6 x3= 18 6 x4 =24 6 x5 =30

6 x6= 36 6 x7 = 42 6 x 8 =48

6 x9 = 54 6 x 10 = 60

- HS lần lượt nêu phép tính và kết quả các phép nhân còn lại trong bảng

- GV chỉ vào bảng và nói : Đây là bảng nhân 6 Các phép nhân trong bảng đều có 1 thừa số là 6, thừa số còn lại là từ 1- 10

- HS chú ý nghe

- HS đồng thanh đọc bảng nhân 6

GV xoá dần bảng cho HS đọc - HS đọc thuộc lòng theo hình thức

xoá dần

- GV nhận xét - HS thi đọc học thuộc lòng bảng

nhân 6

Luyện tập

Bài 1

Tính nhẩm

Yêu cầu HS tính nhẩm đúng kết quả các phép nhân trong bảng 6

- HS nêu yêu cầu BT

GV yêu cầu HS làm bài HS tự làm bài vào vở - lớp đọc bài

- Nhân xét

6 x 4 = 24 6 x 1 = 6 6 x 9 = 54

6 x 6 = 36 6 x 3 = 18 6 x 2 = 12

- Gv nhân xét, sửa sai

6 x 8 = 48 6 x 5 = 30 6 x 7 = 42

Bài 2 +TCTV: Hs đọc y/c bài tập. - HS nêu yêu cầu BT

Giải toán - Gv HD HS tóm tắt và giải - HS phân tích bài toán , giải vào

vở

- HS đọc bài làm , lớp nhận xét Tóm tắt Giải

1 thùng : 6l Năm thùng có số lít dầu là :

5 thùng : ….l ? 6 x 5 = 30 ( lít )

- Nhận xét ghi điểm Đáp số: 30 lít dầu

Bài 3

Đếm thêm 6

+TCTV: Hs đọc y/c bài tập.

- Củng cố ý nghĩa của phép nhân

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách làm

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm