1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập Chương III. Phương trình. Hệ phương trình

44 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn. Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn.. Lập bảng biến thiên và vẽ parabol vừa tìm được.. F là trung điểm của IJ.. Suy ra quỹ tích M là tập rỗng. Tính độ [r]

Trang 1

Sở GD&ĐT Bắc Giang

THPT Tân Yên số 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Môn Toán – Lớp 10 Năm học 2017-2018

I BÀI TẬP ÔN TẬP PHẦN ĐẠI SỐ

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số:

a)

2 2

1

12

 e) yx 1 5 3 x.b)

x y

x x

1

12

x x

x y

x x

Trang 2

e) Hàm số yx 1 5 3 x xác định khi

1

15

3

x x

x x

21

Trang 3

+  x D  x D.

+ f x  3 x4 4x2 3 3x4 4x2 3 f x 

.Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn

d)

21

Trang 4

i) 2

x y

x

+ TXĐ: D \2

.+ Với x 2 D  x 2 D

Vậy hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ

+ fx 2 f x 

x

  

.Vậy hàm số đã cho là hàm số lẻ

k)

2 1

x y

Câu 3: Viết phương trình đường thẳng y ax b  biết:

a) Đi qua hai điểm A3; 2 , B5; 4  Tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng và hai trục tọa độ

Trang 5

Ta có:  d cắt Ox tại

1

; 03

E  

  Nên

13

OE 

 d

cắt Oy tại

10;

4

F   

  Nên

14

Câu 4: Xác định hàm số bậc hai y2x2bx c biết

a) Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng x 1 và cắt trục tung tại điểm

1

1 2.0 0

.33

Trang 6

Câu 5: Tìm a b c, , biết rằng parabol: y ax 2bx c cắt trục hoành tại hai điểm A1;0 , B  3;0

+ Đồ thị hàm số giao với trục hoành tại A1;0 , B  3;0 và giao với trục tung tại

30;

4

C   

Trang 7

* Tìm giao điểm của parabol với đường thẳng y x 9.

Hoành độ giao điểm của parabol với đường thẳng y x 9 là nghiệm của phương trình:

b) Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên 0;4 .

c) Tìm giá trị của m để phương trình x2 2x 8m có đúng một nghiệm (hoặc hai nghiệm) trên 0;4 .

Lời giải a) Ta có a  1 0, tọa độ đỉnh I1; 9 

nên hàm số đã cho có bảng biến thiên:

* Vẽ đồ thị hàm số:

+ Tọa độ đỉnh I1; 9 

.+ Trục đối xứng: x 1

+ Đồ thị hàm số giao với Oy tại 0; 8 

, giao với Ox tại 2;0

và 4;0

Trang 8

b) Ta có bảng biến thiên của hàm số trên đoạn 0;4

:

Dựa vào bảng biến thiên của hám sô trên 0;4

ta thấy: max 0;4  y0;min 0;4  y9

c) Số nghiệm của phương trình x2 2x 8m trên đoạn 0;4

là số giao điểm của hai đồ thị hàm số y x 2 2x 8 và đường thẳng y m

Dựa vào BBT của hàm số y x 2 2x 8 trên đoạn 0;4

, ta có:

+ Phương trình có 1 nghiệm khi m 9 hoặc  8 m0

+ Phương trình có 2 nghiệm khi 9m8

Câu 7: Giải và biện luận phương trình theo tham số m

m x

Trang 9

m m

m x

m m

x 

 5  m 1 m2x2x1 m2  m2 m 6x m 2  m2 m 3x m 2Nếu m  PT trở thành 0.2 x  0  PT nghiệm đúng

12

x

 

Nếu m  PT trở thành0.3 x  5  PT vô nghiệm

Nếu

23

m m

m m m

Trang 10

1 2

2 11

2 3 22

ta được

2 3 22

m 

.2) PT m1x2 2m1x m  2 0

m m

21

m

x x

m m

x x m

Trang 11

7 3 172

7 3 172

21

m m m m

Giải (2): 4x2  8 x2  2 x 2 Vậy phương trình có hai nghiệm S  2; 2

Trang 12

 

 

2 2

 (thỏa mãn điều kiện)

Giải (2): x2 4x 8 0 có   ' 4 8 4 0 vậy phương trình (2) vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có nghiệm là S 0;6 .

 (không thỏa mãn điều kiện)

Vậy hệ phương trình vô nghiệm

f) x  5 3 2

Lời giải

Trang 13

x x

Trang 14

e) x  3 7 22 x

Lời giải Đk:   3 x 22

Trang 15

Lời giảiĐk: x 2.

Lời giải

Trang 16

0

x x

x x

c a+b ≥

(a − b)+ b3(b − a)≥ 0 ⇔(a − b)(a3−b3)≥0¿⇔ (a −b )2(a2+ab+b2)≥ 0(luônđúng ).¿

Dấu '' ='' xảy ra ⇔ a=b

d¿ a2

1+a4

1

2⇔2 a2≤1+a4(a2−1)2≥ 0(luôn đúng ∀ a)

Dấu '' ='' xảy ra ⇔ a=± 1

e¿2+ a2(1+b2)≥ 2 a(1+b) ⇔(ab − 1)2+(a− 1)2≥ 0(luôn đúng ∀ a , b)

Dấu '' ='' xảy ra ⇔ a=1 , b=1

Trang 17

c a+b ≥

⇒ab (a+b)+bc(b+c )+ac(a+c )=(a2

b+a2c )+(b2c +b2a)+(c2a+c2b)

≥ 2 a2√bc+2 b2√ac+2 c2√ab (3)

Từ (2) và (3) ta có đpcm

Dấu '' ='' xảy ra ⇔ a=b=c

ac¿2+( ab)2≥ abc (a+b +c)

Dấu '' ='' xảy ra ⇔ a=b=c

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

Trang 18

Vậy min y = 2 khi x =2

c) Áp dụng bđt Cau chy cho 2 số dương ta có

27 khi x=

5

√3

Trang 19

Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.

a) y x 2 x

với 0 x 2 b) yx3 5 2   x

với

53

2

x

  

.c) y x 21 6 x

với

10

 với x 0.e) yx1 5 x f)  

2 3

2 2

x y

2

x

  

nên y 0 Mặt khác

10

6

x

 

nên y 0 Mặt khác

Trang 20

Điều kiện 1 x 5 Khi đó y 0.

2 2

x y

II BÀI TẬP ÔN TẬP PHẦN HÌNH HỌC

Câu 1: tam giác ABC với M N P, , là trung điểm các cạnh AB BC CA, , Chứng minh:

   

Trang 21

Câu 5: Cho tam giác ABC, gọi G H O, , lần lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của

tam giác Chứng minh:

Trang 22

( luôn đúng vì G là trọng tâm tam giác ABC)  đpcm.

b Gọi AN là đường kính của đường tròn tâm O, suy ra ABBN AC; CN.

Mà H là trực tâm tam giác ABCnên CHAB BH; AC

c Từ câu b ta có kết quả câu c.

Câu 6: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho

Trang 24

c) Gọi I J, lần lượt là các điểm thỏa mãn: AJ 2AB

Trang 25

Xét tam giác AIJ có:

Trang 26

Do A B, cố định nên quỹ tích M là đường tròn tâm I , bán kính RAB.

b) Gọi J là điểm thỏa 2JA JB 0

, do A B, cố định nên J cố định

Trang 27

RAB

.c) Đặt P thỏa mãn 3PA PB  0

; do A B, cố định nên P cố định và

334

14

RAB

.d) Gọi Q thỏa mãn QA 2QB0

b Đặt I là trung điểm AC; J là trung điểm JB

1

4BC.c) Đặt K là trung điểm của AB

Trang 28

2 2

AB

thì

2 2

4

AB

MK  k

vô lý Suy ra quỹ tích M là tập rỗng

d) Đặt K là trung điểm của AB

2

MA              MA MB                  MAMA MB                 MA MA MB    MA MK

Vậy quỹ tích M là đường tròn đường kính AK

e) Đặt K E, lần lượt là trung điểm AB BK,

 

b) Tính a b b c a b c     ; ; 2 ;cos ,    a c 

Lời giải a) Ta có : 3a 2b  5;9 ;2 a3b c  7;8

Trang 29

b) Tìm tọa độ điểm M,N sao cho: CM 2AB 3AC AN, 2BN 4CN 0

c) Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

d) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H của tam giác ABC

e) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và tính bán kính đường tròn đó f) Tìm trên trục hoành các điểm M sao cho tam giác ABM vuông tại M

g) Tìm trên trục tung điểm M sao cho tam giác ABM cân tại M.

h) Tìm tọa độ điểm K nằm trên Ox và cách đều hai điểm C, B.

i) Tìm tọa độ điểm E nằm trên Oy sao cho EA EC lớn nhất

Lời giải a) Ta có:AB  1;6 , AC2; 4 ,  BC 3; 2 

Chu vi tam giác ABC là: C  37 2 5  13 ,diện tích tam giác ABC là S 8

cos

185

AB AC A

Trang 30

GO  OC

Lời giải Chọn C.

là Mệnh đề ĐÚNG (Do G là trọng tâm ABD, O là trung điểm AC)

Trang 32

A 0 B 2 C 3 D 1.

Lời giải Chọn D.

AB AC

9

x y

Điều kiện xác định của hàm số là:

2 2

3;3 \ 22; 4

Trang 33

A B C D.

Lời giải Chọn A.

Trang 34

Câu 14. Cho tam giác ABC, trọng tâm G, gọi I là trung điểm BC M, là điểm thỏa mãn:

2MA MB MC     3MA MB

Khi đó tập hợp điểm M là:

A Đường trung trực của BC B Đường tròn tâm G, bán kính BC

C Đường trung trực của IG D Đường tròn tâm G, bán kính BC

Lời giải Chọn C.

Ta có: 2MA MB MC  3MA MB

        

(Với G là trọng tâm tam giác ABC, M

là trung điểm của AB )

Vậy M nằm trên đường trung trực IG

: Hàm lẻ+) y x 2 x 2 có TXĐ: : D 

Trang 35

x x

Vì               AB ACAB AC c os               AB AC,  a a 2.cos450 a2

0 os90 0

Dựa vào bảng biến thiên ta có: Đỉnh I2;1

, hệ số a 0Loại đáp án D

Đỉnh I thuộc parabol nên thay tọa độ điểm I vào các đáp án ta thấy đáp án B thỏa mãn

D

117

Trang 36

Lời giải Chọn A.

 3; 5 , 2; 2

 

Tìm tọa độ M sao cho MA2MB

.

A M1;0

B M0; 1 

C M  1;0

D M0;1

Lời giải Chọn D.

Gọi M xM;y M

Có:

2

0;1

M

A m    ;5

B m    4; 3

C m   4;5

D m    3; .

Lời giải Chọn C.

Có: x2 2x 3 m 0 x2 2x 3m

Bảng biến thiên của hàm số y x 2 2x 3

x   0 1 4 

y  

3 5

4 Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy y  4;5  x0; 4

Vậy m   4;5 thì phương trình x2 2x 3 m0 có nghiệm x 0;4 .

Tìm mệnh đề sai

A B A \ 3;5

B A B 2;3

C A B  \  1; 2

D A B   1;5

Lời giải:

Chọn A.

1;3 , 2;5

nên ta có:

Trang 37

số có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

Điểm C thuộc tia Ox sao cho tam giác

ABC vuông tại C có tọa độ là:

x 0 nên x 1

Vậy C1;0

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 1 – SỐ 002

Trang 38

Câu 1: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây là khẳng định

Ta có : A  1;;B  A B   A B C 0;4

Vậy tập A B C

có phần tử là số nguyên là 1, 2, 3

Câu 5: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2a , trọng tâm G Độ dài của véc tơ AB GC

a

.

Lời giải Chọn C

Trang 39

Lời giải Chọn A.

Vì đồ thị hàm số là parabol có dạng quay xuống dưới nên a 0và cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt nên  0 Mà hai giao điểm x x1, 2 của đồ thị với trục hoành đều có hoành độ dương nên 1 2 0

t t

 Đối chiếu đk ta có t 1.Khi đó : x2 4x 5 1x 22 0  x2

Câu 9: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A1;1 , B2; 2 

, MOyMA MB Khi đó tọa độ điểm

M là ?

A 0;1

B 1;1 C 1; 1  D 0; 1 

Lời giải Chọn D.

Trang 40

Điều kiện xác định của phương trình là : 2

2 0

2 0

x x

x x

Câu 12: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho I1; 2 

là trung điểm của AB với A Ox B Oy ,  Khi đó:

Phương trình có 1 nghiệm duy nhất khi  *

có nghiệm kép bằng 1 hoặc vô nghiệm

Câu 14: Phương trình x23x 3 2x5 có tích các nghiệm nguyên là:

Lời giải.

Chọn B

Trang 41

Phương trình chỉ có một nghiệm nguyên là 1 Chọn đáp án B.

Câu 15: Hàm số nào có đồ thị như hình bên?

2 12

yxx

B.y x 2  7x2 C y3x1 D

21

12

y x  x

Lời giải Chọn A.

A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;

nên đồng biến trên 3;4

Trang 42

B Hàm số đồng biến trên khoảng

7

;3

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

Câu 18: Cho ba điểm A B C, , Tìm khẳng định sai khi nêu điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng?

Ta có:

2 2

x x x

x

x x

cos ,

2

b ab

Trang 43

Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm N5; 3 , 1;0  P 

yxx

Lời giải.

Chọn B

Đồ thị có bề lõm quay xuống nên a 0

2

12

y xx

có hoành độ đỉnh 2 1

b x a

Trang 44

A Có hai hàm số mà đồ thị nhận gốc tọa tọa làm tâm đối xứng

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w