Sau mỗi lần chọn hình, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài của nhau và báo cáo kết quả với GV... Chuẩn bị bài cho tiết sau.[r]
Trang 1TUẦN 28
Ngày soạn:25.3.2009 Ngàyg giảng: Thứ hai, ngày 30 tháng 03 năm 2009.
TOÁN : KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (Thi theo đề ra của trường)
RÈN HS : CHỮA BÀI KIỂM TRA
………
Ngày soạn:27.3.2009 Ngày giảng:Thứ ba, ngày 31 tháng 03 năm 2009
TOÁN : ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN
A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- Ôn lại mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm.
- Nắm được đơn vị nghìn, hiểu được nối quan hệ giữa trăm và nghìn.
- Biết cách đọc và viết số tròn trăm.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bộ đồ dung dạy học môn toán.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ Kiểm tra HS chuẩn bị
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2.1/ Ôn tập về đơn vị, chục, trăm
+ Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấy
đvị?
+ Tiếp tục gắn 2; 3 10 ô vuông như
phần bài học và yêu cầu HS nêu số đơn vị
tương tự
+ 10 đơn vị gọi là mấy chục?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
+ Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục
+ Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu
diễn chục và yêu cầu HS nêu số chục từ 1
chục(10) đến 10 chục(100) tương tự như
phần đơn vị
+ 10 chục bằng mấy trăm?
+ Viết bảng 10 chục = 100
+ Nhận xét tuyên dương
Nhắc lại tựa bài
+ Có 1 đơn vị
+ Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 đơn vị
+ 10 đơn vị gọi là 1 chục
+ 1 chục bằng 10 đơn vị
+ Nêu: 1 chục là 10 ; 2 chục là 20 ,10 chục là 100
+ 10 chục bằng 1 trăm
Trang 22.2/ Giới thiệu số tròn
trăm
+ Gắn lên bảng 1 hình
vuông biểu diễn 100 và
hỏi có mấy trăm?
+ Gọi HS lên bảng viết số
100
+ Gắn lên bảng 2 hình
vuông biểu diễn 100 và
hỏi có mấy trăm?
+ Gọi HS lên bảng viết số
200
+ Lần lượt đưa ra 3 , 4 , 5 ,
6 , 7 , 8 , 9 , 10 hình vuông
như trên để giới thiệu các
số 300, 400 …
+ Các số từ 100 đến 900
có đặc điểm gì chung? GV
nêu: Những số này được
gọi là những số tròn trăm
2.3/ Giới thiệu 1000
+ Gắn lên bảng 10 hình
vuông và hỏi có mấy
trăm?
+ Giới thiệu: 10 trăm được
gọi là 1 nghìn
+ Viết lên bảng 10 trăm =
1 nghìn
+ Cho HS đọc và viết số
1000 và hỏi
+ 1 chục bằng mấy đơn vị?
+ 1 trăm bằng mấy chục?
+ 1 nghìn bằng mấy trăm?
+ Yêu cầu HS nêu lại các
mối quan hệ giữa các đơn
vị và chục, giữa chục và
trăm, giữa trăm và nghìn
3/ Luyện tập – thực hành
Bài a: Đọc và viết số
+ GV gắn các hình vuông
biểu diễn lên bảng, sau đó
gọi HS lên bảng đọc và
viết số tương ứng
+ Nhận xét từng lần thực
hiện
Bài b: Chọn hình phù hợp
với số
+ Có 1 trăm
+ 1 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng con + Có 2 trăm
+ 1 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng con + Đọc và viết số từ 300 đến 900
+ Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối cùng
+ Nhắc lại nhiều lần
+ Có 10 trăm
+ Nghe và nhắc lại
+ Nhiều HS đọc và viết vào bảng con
+ 1 chục bằng 10 đơn vị
+ 1 trăm bằng 10 chục
+ 1 nghìn bằng 10 trăm
+ Một số HS nhắc lại các mối quan hệ
+ Đọc và viết số theo hình biểu diễn
+ Nhận xét
+ Thực hành làm việc cá nhân theo hiệu lệnh của GV Sau mỗi lần chọn hình, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài của nhau và báo cáo kết quả với GV
Trang 3+ GV đọc một số chục
hoặc tròn trăm bất kì, yêu
cầu HS sử dụng bộ hình cá
nhân của mình để lấy số ô
vuông tương ứng với số
GV đọc
+ Nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- Một số HS nhắc lại các mối quan hệ giữa các đơn vị và chục, giữa chục và
trăm, giữa trăm và nghìn
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương Chuẩn bị bài cho tiết sau
RÈN HS : LUYỆN TẬP : ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM , NGHÌN
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Củng cố cho học sinh ;
- Mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm.
- Nắm được đơn vị nghìn, hiểu được nối quan hệ giữa trăm và nghìn.
- Biết cách đọc và viết số tròn trăm.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Vở BT toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2 / Làm bài tập
Bài 1:
+ Yêu cầu HS đọc đề bài
GV hướng dẫn bài mẫu
-Yêu cầu HS làm vào vở
+ Đổi chéo vở KT bài của nhau
+ Gọi 1 em đọc bài làm của mình
+GV nhận xét ghi điểm
Bài 2:
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài
+ Yêu cầu đổi chéo vở KT
- Gọi nhiều HS đọc bài
- GV nhận xét và cho điểm
Nhắc lại đề bài
+ Viết theo mẫu + HS theo dõi -HS làm bài + HS đổi vở chéo để kiểm tra bài của nhau
+Cả lớp theo dỏi chữa bài
+Viết theo mẫu + cả lớp làm vào vở BT + HS đỏi chéo vở KT bài cho nhau _HS đọc bài
3 Củng cố, dặn dò:
?1 chục bằng mấy đơn vị ?
?1 trăm bằng mấy chục ?
?1 nghìn bằng mấy trăm ?
-GV nhận xét tiết học , tuyên dương
-Dặn về nhà làm xem lại các bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Trang 4Ngày soạn :28.3.2009 Ngày giảng:Thứ tư, ngày 1 tháng 4 năm
2009
TOÁN : SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM.
A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- Biết so sánh các số tròn trăm.
- Nắm được thứ tự các số tròn trăm
- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch có trên tia số.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- 10 hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, kích thước 25cm x 25cm Có vạch
chia thành 100 hình vuông nhỏ Các hình làm bằng bìa
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ Kiểm tra HS đọc và viết các số tròn
trăm
+ GV nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn so sánh các số tròn
trăm
+ Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn
100 và hỏi có mấy trăm ô vuông?
+ Gọi HS lên bảng viết số 200 xuống
dưới hình biểu diễn
+ Gắn lên bảng 3 hình vuông, mỗi hình
biểu diễn 100 lên bảng cạnh 2 hình trước
và hỏi: Có mấy trăm ô vuông?
+ Gọi HS lên bảng viết số 300 xuống
dưới hình biểu diễn
+ Hỏi: 200 ô vuông với 300 ô vuông thì
bên nào có nhiều ô vuông hơn?
+ Vậy 200 với 300 số nào lớn hơn?
Vậy 200 với 300 số nào bé hơn?
+ Gọi HS lên bảng điền dấu (>,=,< vào
chỗ trống của: 200 300 và 300 200
+ Tiến hành tương tự với 300 và 400
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Nhắc lại tựa bài
+ Có 200
+ 1 HS lên bảng và viết số 200
+ Có 300 ô vuông
+ 1 HS lên bảng viết số 300
+ 300 ô vuông nhiều hơn 200 ô vuông
300 lớn hơn 200
200 bé hơn 300 + 1 HS lên bảng, cả lớp làm ở bảng con
200 < 300 ; 300 > 200 + Thực hiện theo yêu cầu và rút ra kết luận: 300 bé hơn 400 ; 400 lớn hơn 300
300 < 400 ; 400 > 300
Trang 5Yêu cầu HS suy nghĩ và cho biết 200 và
400 Số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?
300 và 500 Số nào lớn hơn? Số nào bé
hơn?
400 lớn hơn 200; 200 bé hơn 400
400 > 200 ; 200 < 400
300 bé hơn 500 ; 500 lớn hơn 300
300 < 500 ; 500 > 300
3/ Luyện tập – thực hành
Bài 2:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Yêu cầu cả lớp tự làm
bài
+ Yêu cầu nhận xét bài
làm của bạn
+ Nhận xét thực hiện và
ghi điểm
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Các số được điền phải
đảm bảo yêu cầu gì?
+ Yêu cầu HS đếm các số
tròn trăm từ 100 đến 1000
theo thứ tự bé đến lớn, lớn
đến bé
+ Yêu cầu Thảo luận 2
nhóm và chơi theo kiểu
tiếp sức sau đó mỗi nhóm
4 đại diện thi đua với nhau
+ Nhận xét
+ So sánh các số tròn trăm, điền dấu thích hợp + 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét
+ Điền số còn thiếu vào ô trống
+ Là số tròn trăm.Số đứng sau lớn hơn số đứng trước + Cả lớp cùng đếm
+ Các nhóm thảo luận và cử 4 đại diện thi đua tiếp sức + Nhận xét nhóm bạn
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- Một số HS nhắc lại cách so sánh các số tròn trăm.
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
………
10
0
20 0
30 0
40 0
50 0 10
00
90 0
80 0
70 0
60 0
Trang 6Ngày soạn:1.3.2009 Ngày giảng: Thứ 5 ngày 2 tháng 4 năm 2009
TOÁN : CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 110 ĐẾN 200.
A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- cấu tạo thập phân của các số tròn chục từ 110 đến 200 là gồm: các trăm, các
chục, các đơn vị
- Đọc viết các số tròn chục từ 110 đến 200
- So sánh các số tròn chục từ 110 đến 200 và nắm được thứ tự của các số này.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục.
- Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ: Trăm, chục, đơn vị, viết số, đọc số như phần bài
học
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ Kiểm tra HS đọc và viết các số tròn
trăm, so sánh các số tròn trăm
+ GV nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2.1/ Giới thiệu các số tròn chục từ 110
đến 200
+ Gắn lên bảng hình biểu diễn số110 và
hỏi có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
+ Cho HS đọc số và viết số
+ Số 110 có mấy chữ số, là những số
nào?
+ Một trăm là mấy chục?
+ Vậy số 110 có mấy chục?
+ Có lẻ ra đơn vị nào không?
Hướng dẫn tương tự với dòng thứ 2 của
bảng để HS tìm ra cách đọc, cách viết và
cấu tạo của số 120
+ Yêu cầu thảo luận để tìm ra cách đọc và
viết của các số: 130; 140; 150; 160; 170;
180; 190; 200
+ Yêu cầu báo cáo kết quả thảo luận
+ Yêu cầu cả lớp đọc các số tròn chục từ
110 đến 200
2.2/ So sánh các số tròn chục
+ Gắn lên bảng hình biểu diễn 110 và hỏi
có bao nhiêu ô vuông?
+ Gắn tiếp lên bảng hình biểu diễn 120
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Nhắc lại tựa bài
+ Có 1 trăm, 1 chục và 0 đơn vị
+ Đọc và viết số như phần bài học
+ Số 110 có 3 chữ số: hàng trăm là 1, hàng chục là 1, hàng đơnvị là 0
+ Một trăm là 10 chục
+ 110 có 11 chục + Không lẻ ra đơn vị nào
+ HS thảo luận cặp đôi và viết kết quả vào bảng số trong phần bài học
+ 2 HS lên bảng, 1 HS đọc, 1 HS viết + Cả lớp đọc đồng thanh
+ Có 110 hình vuông sau đó lên bảng viết số 110
+ Có 120 hình vuông sau đó lên bảng
Trang 7hình vuông và hỏi: Có bao nhiêu ô
vuông?
+ 110 hình vuông và 120 hình vuông thì
bên nào nhiều hơn
+ Vậy 110 và 120 số nào lớn hơn, số nào
bé hơn?
+ Gọi HS lên bảng điền dấu (>,=,< vào
chỗ trống
+ Hướng dẫn cách so sánh khác: với các
số ở hàng trăm thì trước hết so sánh chữ
số hàng trăm đến chữ số hàng chục
+ Yêu cầu HS suy nghĩ và so sánh 120 và
130 Số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?
viết số 120
+ 120 nhiều hơn + 120 lớn hơn 110, 110 bé hơn 120
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm ở bảng con
110 < 120 ; 120 > 110 + Lắng nghe và nhắc lại
1200 bé hơn 1300 ; 130 lớn hơn 120
120 < 1300 ; 120 > 130
3/ Luyện tập – thực hành
Bài 1:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Yêu cầu cả lớp tự làm
bài
+ Nhận xét thực hiện và
ghi điểm
Bài 2:
+ Đưa ra hình biểu diễn số
để HS so sánh, sau đó yêu
cầu HS so sánh số thông
qua việc việc so sánh các
chữ số cùng hàng
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Để điền số cho đúng cần
phải làm gì?
+ Làm bài và sửa chữa
+ Yêu cầu kể các số tròn
chục đã học từ bé đến lớn
Bài 4:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Tại sao lại điền số 120
vào ô trống thứ nhất?
+ Nhận xét
Bài 5:
+ Tổ chức cho các nhóm
thi xếp hình nhanh trong
thời gian 3 phút
+ Nhận xét tuyên dương
+ Đọc đề + 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét + Nghe hướng dẫn, sau đó làm bài
+ Điền dấu (> , = , < ) vào ô trống
+ Trước hết so sánh số sau đó mới điền dấu
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Kể tên và nhận xét
+ Điền số thích hợp vào ô trống
+ Làm bài, 1 HS lên bảng làm
+ Vì đếm 110 sau đó đếm 120 .140 + Nhận xét nhóm bạn
+ Các nhóm thảo luận và cử 4 đại diện thi đua tiếp sức + Nhận xét
Trang 8III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- Một số HS nhắc lại cách so sánh các số tròn chục.
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
RÈN HS : LUYỆN TẬP SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 110 ĐẾN 200
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Củng cố các số tròn chục từ 110 đến 200 gồm: các trăm, các chục, các đơn vị
- Đọc viết các số tròn chục từ 110 đến 200
- So sánh các số tròn chục từ 110 đến 200 và nắm được thứ tự của các số này.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở Bt toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Yêu cầu cả lớp tự làm
bài
+ HSđổi chéo vở kt bài
của mhau -Nhận xét
+ Gọi một số hs đọc bài
làm
Bài 2:
+ HS đọc yêu cầu
+GV hướng dẫn hs nhận
biết mẫu
+HS làm bài cá nhân
+HS đổi chéo vở kt
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Để điền dấu đúng cần
phải làm gì?
+ Làm bài và sửa chữa
+ HS làm bài cá nhân
Bài 4:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+Để điền đúng dấu ta phải
làm gì ?
+ Đọc đề + Cả lớp làm vào vở
+ HSđổi chéo kt vở + Nhận xét
+Viết theo mẫu + Nghe hướng dẫn, sau đó làm bài + HSlàm bài
+ HS kt và nhận xét
+ Điền dấu (> , = , < ) vào ô trống
+ Trước hết phải qs hình biểu diển số ô vuông rồi diền
số ,sau đó so sánh số sau đó mới điền dấu
+Cả lớp làm vào vở
+ Điền dấu thích hợp vào ô trống
+ phải so sánh các số + Làm bài, 1 HS lên bản + điền số
+HS làm bài ,chữa bài
Trang 9+ Yêu cầu HS tự làm bài.
+ Nhận xét
Bài 5:
+ Bài tập yêu cầu làm gì ?
+HS làm bài ,đọc bai làm
+ Nhận xét tuyên dương
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Một số HS nhắc lại cách so sánh các số tròn chục.
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
………
Ngày soạn :31.4.2009 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 3 tháng 4 năm 2009
TOÁN : CÁC SỐ TỪ 101 ĐẾN 110
A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- Cấu tạo thập phân của các số từ 101 đến 110 là gồm: 1 trăm, 0 chục, các đơn
vị
- Đọc viết các số từ 101 đến 110
- So sánh các số từ 101 đến 110 và nắm được thứ tự của các số này.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy toán
- Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ: Trăm, chục, đơn vị, viết số, đọc số như phần bài
học
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ Kiểm tra HS đọc và viết các số tròn
trăm, so sánh các số tròn chục từ 10 đến
200
+ GV nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2.1/ Giới thiệu các số tròn chục từ 101
đến 110
+ Gắn lên bảng hình biểu diễn số100 và
hỏi có mấy trăm?
+ Gắn thêm một hình vuông nhỏ và hỏi:
có mấy chục và mấy đơn vị?
+ Cho HS đọc và viết số 101
+ Giới thiệu số 102, 103 tương tự
+ Yêu cầu thảo luận để tìm ra cách đọc và
viết của các số: 104, 105, 106, 107, 108,
109, 110
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Nhắc lại tựa bài
+ Có 1 trăm sau đó lên bảng viết 1 vào cột trăm
+ Có 0 chục và 1 đơn vị, lên bảng viết 0 vào cột chục và 1 vào cột đơn vị
+ HS viết và đọc số 101
+ HS thảo luận cặp đôi và viết kết quả vào bảng số trong phần bài học
+ 2 HS lên bảng, 1 HS đọc, 1 HS viết
Trang 10+ Yêu cầu báo cáo kết quả thảo luận.
+ Yêu cầu cả lớp đọc các số từ 101 đến
110
+ Cả lớp đọc đồng thanh
3/ Luyện tập – thực hành
Bài 1:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Yêu cầu cả lớp tự làm
bài
+ Nhận xét thực hiện và
ghi điểm
Bài 2:
+ Vẽ lên bảng tia số như
SGK, sau đó gọi 1 HS lên
bảng làm bài
+ Nhận xét ghi điểm và
yêu cầu HS đọc các số trên
tia số theo thứ tự từ bé đến
lớn
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Để điền số cho đúng cần
phải làm gì?
+ Viết lên bảng và hỏi:
Hãy so sánh chữ số hàng
trăm của số 101 và 102?
+ Hãy so sánh chữ số hàng
đơn vị của số 101 và 102?
+ Yêu cầu HS tự làm các ý
còn lại của bài
GV đúc kết: Tia số được
viết theo thứ tự từ bé đến
lớn, số đứng trước bao giờ
cũng nhỏ hơn số đứng sau
Bài 4:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Nhận xét
+ Đọc đề + 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét
+ Nghe hướng dẫn, sau đó làm bài + Đọc các số
+ Điền dấu (> , = , < ) vào chỗ trống
+ Trước hết so sánh số sau đó mới điền dấu
+ Chữ số hàng trăm đều là 1
+ Chữ số hàng chục đều là 0
+ Làm bài, 1 HS lên bảng
+ Các nhóm thảo luận và cử 4 đại diện thi đua tiếp sức + Nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- Một số HS nhắc lại cách đọc, viết và so sánh các số từ 101 đến 110.
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau