§iÒu kiÖn tù nhiªn vµ tµi nguyªn thiªn nhiªn:.. III.[r]
Trang 1của vùng Đồng bằng sông Hồng ?
- Ranh giới giữa Đồng bằng sông Hồng với
các vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ,
Bắc Trung Bộ ?.
- Vị trí các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ?
- Xác định và kể tên các tỉnh thành thuộc
vùng Đồng bằng sông Hồng.
- Hóy nhận xột diện tích của vùng?
+ Giáp vùng trung du và miền núi Bắc
Bộ, Bắc Trung Bộ và Vịnh Bắc Bộ
+ Gồm 11 tỉnh thành ( Có Thủ Đô Hà Nội)
+ Diện tích: 14806km2
Vùng có diện tích nhỏ.
Trang 2- -Tiết 22 Bài 20:
Vùng đồng bằng sông hồng
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
+ Giáp vùng trung du và miền núi Bắc
Bộ, Bắc Trung Bộ và Vịnh Bắc bộ
+ Gồm 11 tỉnh thành ( Có Thủ Đô Hà Nội)
+ Diện tích: 14806km2
Vùng có diện tích nhỏ.
+ Các tỉnh thành
Hà Nội
Hải Phòng Vĩnh PhúcHà TâyBắc Ninh
Hải D ơngH ng Yên
Hà NamNam Định
Thái BìnhNinh Bình
Trang 3+ Giáp vùng trung du và miền núi Bắc
Bộ, Bắc Trung Bộ và Vịnh Bắc bộ
+ Gồm 11 tỉnh thành ( Có Thủ Đô Hà Nội)
+ Diện tích: 14806km2
Vùng có diện tích nhỏ.
* Vùng giao l u thuận tiện với các vùng trong cả n ớc
+ Nêu ý nghĩa KT-XH của vị trí địa lí
vùng ?
Trang 5II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Nhóm 1: Dựa vào kiến thức đã học, Xác
định vị trí, nêu ý nghĩa của sông Hồng đối
với sự phát triển nông nghiệp và đời sống
dân c ?
Dựa vào H20.1 SGK, bản đồ tự
nhiên:
Hoạt động nhóm
Nhóm 2: Tầm quan trọng của hệ thống đê
trong vùng?
Nhóm 3: Kể tên và nêu sự phân bố các
loại đất trung vùng? Loại đất nào có tỉ lệ lớn
nhất?
Nhóm 4: Tìm hiểu tài nguyên khí hậu, tài
nguyên khoáng sản và tài nguyên biển?
Trang 6- -Tiết 22 Bài 20:
Vùng đồng bằng sông hồng
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Nhóm 1: Dựa vào kiến thức đã học, xác
định vị trí, nêu ý nghĩa của sông Hồng đối
với sự phát triển nông nghiệp và đời sống
dân c ?
Dựa vào H20.1 SGK, bản đồ tự
nhiên:
Hoạt động nhóm
ý nghĩa của sông Hồng:
- Bồi đắp phù sa Mở rộng diện tích đất
- Cung cấp n ớc cho nông nghiệp, cho sinh
hoạt
- Là đ ờng giao thông vận tải quan trọng
- Nuôi trồng, đánh bắt thủy sản …
Nhóm 2: Tầm quan trọng của hệ thống đê
trong vùng?
Tầm quan trọng của hệ thống đê trong
vùng:
- Ngăn lũ, bảo vệ tài sản, tính mạng cho
nhân dân trong vùng đồng bằng
* Hạn chế: Ngăn mất l ợng phù sa vào đồng
ruộng, hình thành các ô trũng
Trang 7II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
+ Đồng bằng rộng thứ 2 cả n ớc
+ Đất phù sa màu mỡ thích hợp với thâm canh lúa n ớc
Dựa vào H20.1 SGK, bản đồ tự
nhiên: Xác định vị trí của sông Hồng ?
Hoạt động nhóm
Nhóm 3: Kể tên và nêu sự phân bố các
loại đất trung vùng? Loại đất nào có tỉ lệ lớn
nhất?
Các loại đất và sự phân bố
- Đất phù sa: Có ở khắp các tỉnh thành.
- Đất Feralit: Vĩnh Phúc, Ninh bình, Hà
Tây…
- Đất Lầy thụt: Nam định, Ninh Bình…
- Đất mặn, đất phèn: các tỉnh ven biển
- Đất xám phù sa cổ: Vĩnh Phúc, Hà Tây…
Trang 8- -Tiết 22 Bài 20:
Vùng đồng bằng sông hồng
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
+ Đồng bằng rộng thứ 2 cả n ớc
+ Đất phù sa màu mỡ thích hợp với thâm canh lúa n ớc
+ Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh tạo điều kiện thâm canh tăng vụ, trồng cây ôn đới, cận nhiệt
+ Tài nguyên khoáng sản: đá xây dựng
có trữ l ợng lớn, sét, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên
+ Tài nguyên biển và du lịch khá phong phú
Dựa vào H20.1 SGK, bản đồ tự
nhiên: Xác định vị trí của sông Hồng ?
Hoạt động nhóm
Nhóm 4: Tìm hiểu tài nguyên khí hậu, tài
nguyên khoáng sản và tài nguyên biển?
Trang 9II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
+ Đồng bằng rộng thứ 2 cả n ớc
+ Đất phù sa màu mỡ thích hợp với thâm canh lúa n ớc
+ Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh tạo điều kiện thâm canh tăng vụ, trồng cây ôn đới, cận nhiệt
+ Tài nguyên khoáng sản: đá xây dựng
có trữ l ợng lớn, sét, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên
+ Tài nguyên biển và du lịch khá phong phú
Một số hình ảnh về ĐKTN - TNTN
Trang 10- -Tiết 22 Bài 20:
Vùng đồng bằng sông hồng
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân c xã hội:
Quan sát biểu đồ: (H20.2)
+ So sánh mật độ dân số của vùng
đồng bằng sông Hồng với cả n ớc, trung
du và miền núi Bắc bộ và Tây Nguyên?
Ng ời/Km 2
242 81
114
1179
Dân số của vùng đồng bằng sông
Hồng? - Dân số : 17,5 triệu ng ời
- Mật độ dân số cao nhất n ớc
( Dân số đông.)
Nguồn lao động dồi dào, thị tr
ờng tiêu thụ lớn
+ Cho biết dân c tập trung đông
đúc có thuận lợi khó khăn gì đối
với sự phát triển kinh tế xã hội của
vùng?
* Khó khăn: Việc làm, sức ép lên tài nguyên môI tr ờng.
Trang 11II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân c xã hội:
- Dân số : 75,5 triệu ng ời
- Mật độ dân số cao nhất n ớc
( Dân số đông.)
Nguồn lao động dồi dào, thị tr
ờng tiêu thụ lớn
* Khó khăn: Việc làm, sức ép lên tài nguyên môi tr ờng.
- Dựa vào bảng 20.1 SGK: Nêu và
so sánh một số đặc điểm về dân c
xã hội của vùng với cả n ớc?
- Trình độ dân trí cao
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả n ớc
-Một số đô thị hình thành từ lâu
Trang 12Củng cố
Câu 1: Đặc điểm đồng bằng sông Hồng?
b - Diện tích 14.806 Km2
- Có hệ thống đê dài hơn 3000 km
- Có dạng tam giác cân
a- Nhỏ hẹp, kém phì nhiêu
- Diện tích 15.000 Km2
c.- Diện tích 40.000 km2
- Không có đê lớn
- Thấp, ngập n ớc, th ờng bị ảnh h ởng của thuỷ triều
Trang 13(Chọn đáp án đúng)
a 9
b 10
c 11
d 12
C
Bài tập về nhà
+ Câu hỏi: 1,2 SGK trang 75 + Làm BT 3, tập bản đồ
+ Xem tr ớc bài 21