[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 7
Áp dụng cho năm học 2016 – 2017 (Thực hiện theo công văn số1421/SGDĐT-GDTrH, ngày 07/9/2011)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
Cả năm 70 tiết/37 tuần Học kì I
19 tuần: 36 tiết
18 tuần x 2 tiết = 36 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết Học kì II
18 tuần: 36 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết
Bài PPCT Tiết Tên bài dạy
HỌC KÌ I
MỞ ĐẦU (2 tiết LT)
1 1 Thế giới động vật đa dạng và phong phú
2 2 Phân biệt động vật với thực vật
CHƯƠNG I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
- Mục 1 (phần I): cấu tạo và di chuyển không dạy
- Mục 4: tính hướng sáng Không dạy
- Câu hỏi 3 trang 19 Không yêu cầu HS trả lời
5 4 Trùng biến hình và trùng giày
- Mục 1 phần II: cấu tạo- Không dạy
- Câu hỏi 3 trang 22- Không yêu cầu HS trả lời
6 5 Trùng kiết lị trùng sốt rét
7 6 Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn ĐVNS
(Không dạy nội dung về trùng lỗ)
3 7 Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh
CHƯƠNG II: NGÀNH RUỘT KHOANG (3 tiết LT)
- Bảng trang 30- Không dạy cột cấu tạo và chức năng
- Câu hỏi 3 trang 32- Không yêu cầu HS trả lời
9 9 Đa dạng của ngành Ruột khoang
10 10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN (5 tiết LT + 2 tiết TH)
NGÀNH GIUN DẸP
11 11 Sán lá gan
Phần ▼ trang 41 và phần bảng trang 4: Không dạy
12 12 Một số giun dẹp khác
- Mục II: Đặc điểm chung (Không dạy)
NGÀNH GIUN TRÒN
14 14 Một số giun tròn khác
Mục II: Đặc điểm chung (Không dạy)
Trang 2NGÀNH GIUN ĐỐT
15 15 Thực hành: Quan sát hình dạng ngoài và di chuyển của Giun
đất
Không dạy cả bài, dành 2 tiết cho thực hành
16 16 Thực hành: Mổ và quan sát giun đất
17 17 Một số giun đốt khác
Mục II: Đặc điểm chung (Không dạy)
18 Kiểm tra một tiết
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM (2tiết LT + 2 tiết TH)
18 19 Trai sông
19 20 Thực hành: Quan sát một số thân mềm khác
20 21 Thực hành: Mổ và quan sát một số thân mềm
21 22 Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm
CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP (5 tiết LT + 3 tiết TH)
LỚP GIÁP XÁC
22 23 Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống của tôm sông
Không dạy lý thuyết, chuyển thành thực hành
23 24 Thực hành: mổ và quan sát tôm song
24 25 Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác
LỚP HÌNH NHỆN
25 26 Nhện và đa dạng lớp hình nhện
LỚP SÂU BỌ
26 27 Châu chấu
- Mục III Dinh dưỡng (Không dạy hình 26.4)
- Câu hỏi 3 trang 88: Không yêu cầu HS trả lời
27 28 Đa dạng đặc điểm chung lớp sâu bọ
28 29 Thực hành: Xem băng hình về tập tính sâu bọ
29 30 Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
(2 tiết LT + 2 tiết TH)
CÁC LỚP CÁ
31 31 Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống của cá chép
(Không dạy lý thuyết, chuyển thành thực hành)
33 32 Cấu tạo trong cá chép
34 33 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp cá
32 34 Thực hành: Mổ cá
35 Ôn tập HKI
36 Kiểm tra HKI
HỌC KÌ II
LỚP LƯƠNG CƯ (2 tiết LT + 1 tiết TH)
36 38 Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
37 39 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
LỚP BÒ SÁT (3 tiết LT)
38 40 Thằn lằn bóng đuôi dài
39 41 Cấu tạo trong thằn lằn
Trang 340 42 Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát
Phần lệnh ▼(Mục I Đa dạng của bò sát) Không yêu cầu HS trả lời lệnh
LỚP CHIM (3 tiết LT + 2 tiết TH)
41 43 Chim bồ câu
42 44 Th Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
43 45 Cấu tạo trong của chimbồ câu
44 46 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
- Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình 44.3 (dòng 1 trang 145) - Không yêu cầu HS trả lời lệnh
- Câu hỏi 1 trang 146- Không yêu cầu HS trả lời
45 47 Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của lớp chim
LỚP THÚ (6 tiết LT + 1 tiết TH)
46 48 Thỏ
47 49 Câú tạo trong của thỏ nhà
48 50 Sự đa dạng của thú- Bộ thú huyệt , bộ thú túi
- Phần lệnh ▼ (phần II Bộ Thú túi) trang 157- Không dạy
- Câu hỏi 2 trang 158- Không yêu cầu HS trả lời
49 51 Sự đa dạng của thú (tt)- Bộ dơi, bộ cá voi
Phần lệnh ▼ trang 160 Không dạy
50 52 Sự đa dạng của thú (tt)- Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm , bộ ăn thịt
- Phần lệnh ▼ trang 164- Không dạy
- Câu hỏi 1 trang 165 Không yêu cầu HS trả lời
51 53 Sự đa dạng của thú(tt)- Các bộ móng guốc, và bộ linh trưởng
52 54 Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của lớp thú
55 Ôn tập
56 Kiểm tra 1 tiết
CHỦ ĐỀ: SỰ TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT (3 tiết LT)
54 57 Tiến hoá về tổ chức cơ thể
55 58 Tiến hoá về sinh sản
56 59 Cây phát sinh giới động vật
CHƯƠNG VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
(4 tiết LT + 5 tiết TH)
57 60 Đa dạng sinh học
58 61 Đa dạng sinh học (tiếp theo)
59 62 Biện pháp đấu tranh sinh học
60 63 Động vật quý hiếm
61, 62 64, 65 Thực hành: Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng knh tế ở
địa phương
64, 65,
66
66, 67,
68
Thực hành: Tham quan thiên nhiên
69 Ôn tập học kì II
70 Kiểm tra HKII